wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cách mạng xã hội chương 3 câu cuối

Total questions: 72

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội là gì?

a)

Cải cách xã hội không có quan hệ với cách mạng xã hội

b)

Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hóa xã hội, từ đó tạo tiền đề cho cách mạng xã hội

c)

Cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội.

d)

Cải cách xã hội ngăn cản cách mạng xã hội

2.

Cuộc cách mạng xã hội thứ 2 trong lịch sử các nước châu Âu đã thực hiện bước chuyển xã hội từ:

a)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ lên hình thái kinh tế - xã hội phong kiến.

b)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến lên hình thái kinh tế -xã hội tư bản tư bản chủ nghĩa.

c)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản lên hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

Cả a, b và c

3.

Quá trình phát triển của cách mạng xã hội là quá trình:

a)

Liên minh giữa các giai cấp

b)

Kết hợp biện chứng giữa các điều kiện kinh tế, chính trị, xã hội

c)

Kết hợp biện chứng giữa điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan

d)

Liên minh giữa giai cấp với dân tộc

4.

Quan điểm đặc trưng của chủ nghĩa cải lương về cách mạng xã hội là:

a)

Chủ trương cải cách riêng lẻ trong khuôn khổ chủ nghĩa tư bản

b)

Chủ trương thay đổi chủ nghĩa tư bản bằng phương pháp hoà bình

c)

Từ bỏ đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

d)

Tiến hành hoạt động đấu tranh kinh tế

5.

Trong cách mạng vô sản, nội dung nào xét đến cùng đóng vai trò quyết định?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Tư tưởng

6.

Cuộc cách mạng vô sản khác các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử ở nội dung nào?

a)

Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động

b)

Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung

c)

Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Thủ tiêu nhà nước tư sản

7.

Cuộc cách mạng tháng 8/1945 ở nước ta do Đảng cộng sản Đông Dương lãnh đạo là cuộc cách mạng gì?

4 lines
8.

Cuộc cách mạng tháng 8/1945 ở nước ta do Đảng cộng sản Đông Dương lãnh đạo là cuộc cách mạng gì?

a)

Là cuộc cách mạng vô sản

b)

Là cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Là cuộc cách mạng xóa bỏ giai cấp

d)

Chỉ là cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc khỏi ách áp bức của bọn thực dân, phát xít

9.

Yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất của nhân tố chủ quan trong cách mạng vô sản là gì?

a)

Đảng của giai cấp công nhân có đường lối cách mạng đúng đắn

b)

Tính tích cực chính trị của quần chúng

c)

Lực lượng tham gia cách mạng

d)

Khối đoàn kết công - nông - trí thức.

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin điều kiện không thể thiếu để cuộc cách mạng xã hội đạt tới thành công là gì?

a)

Bạo lực cách mạng

b)

Sự giúp đỡ quốc tế

c)

Giai cấp thống trị phản động tự nó không duy trì được địa vị thống trị

d)

Sự khủng hoảng của chế độ xã hội cũ

11.

Lịch sử xã hội loài người diễn ra một cách phức tạp là do nguyên nhân nào?

a)

Tác động của quy luật lợi ích

b)

Chi phối của quy luật chung của xã hội

c)

Chi phối bởi đặc thù truyền thống văn hoá của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

Cả a, b và c

12.

Cơ sở lý luận nền tảng của đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

Học thuyết về giai cấp và đấu tranh giai cấp của triết học Mác-Lênin

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

13.

Tồn tại xã hội là:

a)

Toàn bộ sinh hoạt tinh thần và những điều kiện sinh hoạt tinh thần của xã hội

b)

Toàn bộ sinh hoạt sống và những điều kiện sống của con người

c)

Toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội

d)

Quá trình xây dựng và phát triển xã hội loài người

14.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tồn tại xã hội?

(a)  

15.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tồn tại xã hôi?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Dân số và mật độ dân số

c)

Tâm lý xã hội

d)

Phương thức sản xuất vật chất

16.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Dân số và mật độ dân số

c)

Phương thức sản xuất

d)

Hoàn cảnh địa lý

17.

Quan niệm nào về sản xuất vật chất sau đây là đúng?

a)

Sản xuất vật chất là quá trình con người tác động vào tự nhiên làm biến đổi tự nhiên

b)

Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra của cải vật chất

c)

Sản xuất vật chất là quá trình sản xuất xã hội

d)

Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra tư liệu sản xuất

18.

Điều kiện dân số - một yếu tố của tồn tại xã hội được xem xét trên các mặt nào?

a)

Số lượng và chất lượng dân số

b)

Dân số và mật độ dân số

c)

Đặc điểm dân số

d)

Cả a và c

19.

Yếu tố nào sau đây không thuộc ý thức xã hội?

a)

Tâm lý xã hội

b)

Tập quán sinh hoạt của dân cư

c)

Hệ tư tưởng xã hội

d)

Ý thức thường ngày

20.

Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội là gì?

a)

Ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội

b)

Hoạt động thực tiễn của con người

c)

Điều kiện vật chất bảo đảm

d)

Ý thức xã hội phải 'vượt trước' tồn tại xã hội

21.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội mang tính giai cấp là do:

a)

Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị.

b)

Các giai cấp có quan niệm khác nhau về giá trị.

c)

Điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích của các giai cấp khác nhau.

d)

Các giai cấp có quan niệm khác nhau về đạo đức, tôn giáo

22.

Các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

a)

Tính lạc hậu.

b)

Tính lệ thuộc.

c)

Tính tích cực sáng tạo.

d)

Cả a, b và c

23.

Các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?

a)

Tính lạc hậu.

b)

Tính lệ thuộc.

c)

Tính tích cực sáng tạo.

d)

Cả a, b và c

24.

Các tính chất nào sau đây không thuộc biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?

a)

Tính lạc hậu.

b)

Tính lệ thuộc.

c)

Tính tích cực sáng tạo.

d)

Cả a, b và c

25.

Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội:

a)

Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội

b)

Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội

c)

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội

d)

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội

26.

Căn cứ nào lý giải một hiện tượng ý thức cụ thể?

a)

Quan điểm của (cá nhân, tầng lớp, giai cấp) với tư cách là chủ thể của hiện tượng ý thức ấy

b)

Tồn tại xã hội cụ thể làm nảy sinh hiện tượng ý thức cụ thể cần lý giải

c)

Hệ ý thức của giai cấp.

d)

Cả a và b

27.

Ý thức lý luận ra đời từ:

a)

Sự phát triển cao của ý thức xã hội thông thường

b)

Sản phẩm tư duy của các nhà lý luận, các nhà khoa học

c)

Sự khái quát tổng kết từ kinh nghiệm của ý thức xã hội thông thường

d)

Thực tế xã hội

28.

Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội một cách thụ động mà có tác động tích cực trở lại tồn tại xã hội, đó là sự thể hiện:

a)

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

b)

Tính hướng đích của ý thức xã hội.

c)

Tính vượt trước của ý thức xã hội.

d)

Cả a,b,c

29.

Đặc điểm của ý thức xã hội thông thường là:

a)

Có tính chỉnh thể, hệ thống và rất phong phú sinh động.

b)

Phản ánh trực tiếp đời sống hàng ngày và rất phong phú sinh động.

c)

Phản ánh bản chất sự vật và có tính hệ thống.

d)

Phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú sinh động.

30.

Theo C.Mác tôn giáo là:

a)

Không thể thiếu trong đời sống con người.

b)

Sự phản ánh hiện thực một cách hư ảo

c)

Thỏa mãn nhu cầu thiết yếu của con

31.

Theo C.Mác tôn giáo là:

a)

không thể thiếu trong đời sống con người.

b)

sự phản ánh hiện thực một cách hư ảo thỏa mãn nhu cầu thiết yếu của con người

c)

là vũ khí của giai cấp cách mạng

32.

Đặc trưng phản ánh của nghệ thuật là:

a)

Nghệ thuật phản ánh hiện thực một cách gián tiếp.

b)

Nghệ thuật phản ánh hiện thực một cách chỉnh thể.

c)

Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng hình tượng nghệ thuật.

d)

Nghệ thuật phản ánh hiện thực một cách trực tiếp

33.

Đặc trưng phản ánh của khoa học là:

a)

Khoa học phản ánh hiện thực bằng hệ thống phạm trù, quy luật của mình.

b)

Khoa học phản ánh hiện thực bằng tư duy trừu tượng.

c)

Khoa học phản ánh hiện thực bằng tổng kết kinh nghiệm.

d)

Khoa học phản ánh hiện thực bằng tư duy khái quát.

34.

Tính chất chung của khoa học là:

a)

Tính hệ thống, tính có căn cứ và tính quy luật

b)

Tính chính trị, giai cấp, tính hệ thống và tính có căn cứ.

c)

Tính đối tượng và tính khách quan, tính hệ thống và tính có căn cứ.

d)

Tính quy luật, tính chính trị, giai cấp

35.

Bản chất của cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là:

a)

Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá trình sản xuất vật chất.

b)

Cải biến về chất các lực lượng sản xuất hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

Tạo ra nền kinh tế tri thức.

d)

Tạo ra năng suất lao động cao

36.

Chính trị là:

a)

Mối quan hệ giữa các tầng lớp trong xã hội.

b)

Mối quan hệ giữa các quốc gia, dân tộc.

c)

Mối quan hệ giữa các giai cấp.

d)

Mối quan hệ giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị thống trị

37.

Nguồn gốc của ngôn ngữ là:

a)

Tự nhiên.

b)

Lao động.

c)

Nhu cầu trao đổi, giao tiếp.

d)

Đấng siêu nhiên, thần thánh

38.

Đặc trưng của ý thức chính trị là:

a)

Thái độ đối với đấu tranh giai cấp.

b)

Thể hiện lợi ích giai cấp một cách trực tiếp.

c)

Thể hiện quan điểm

39.

Đặc trưng của ý thức chính trị là: a. Thái độ đối với đấu tranh giai cấp. b Thể hiện lợi ích giai cấp một cách trực tiếp. c. Thể hiện quan điểm về quyền lực. d. Thái độ chính trị của các đảng phái, tổ chức chính trị

a)

Thái độ đối với đấu tranh giai cấp.

b)

Thể hiện lợi ích giai cấp một cách trực tiếp.

c)

Thể hiện quan điểm về quyền lực.

d)

Thái độ chính trị của các đảng phái, tổ chức chính trị

40.

Bản chất hệ tư tưởng chính trị xã hội chủ nghĩa là: a. Là ý thức chính trị của toàn xã hội. b. Là ý thức chính trị của nhân dân lao động. c Là ý thức chính trị của giai cấp công nhân. d. Là ý thức chính trị của dân tộc

a)

Là ý thức chính trị của toàn xã hội.

b)

Là ý thức chính trị của nhân dân lao động.

c)

Là ý thức chính trị của giai cấp công nhân.

d)

Là ý thức chính trị của dân tộc

41.

Nguồn gốc của đạo đức là: a. Bắt nguồn từ tôn giáo. b Bắt nguồn từ thực tiễn xã hội. Bắt nguồn từ bản năng sinh tồn. Bắt nguồn từ đời sống tinh thần

a)

Bắt nguồn từ tôn giáo.

b)

Bắt nguồn từ thực tiễn xã hội.

c)

Bắt nguồn từ bản năng sinh tồn.

d)

Bắt nguồn từ đời sống tinh thần

42.

Các yếu tố cơ bản cấu thành đạo đức là: a. Ý thức đạo đức. Quan hệ đạo đức và thực hiện đạo đức. Tri thức đạo đức. cả a và b

a)

Ý thức đạo đức.

b)

Quan hệ đạo đức và thực hiện đạo đức.

c)

Tri thức đạo đức.

d)

cả a và b

43.

Trong tư tưởng truyền thống Việt Nam, vấn đề nào về con người được quan tâm nhiều nhất? a. Vấn đề bản chất con người. b Vấn đề đạo lý làm người. Vấn đề quan hệ giữa linh hồn và thể xác. Vấn đề bản chất cuộc sống

a)

Vấn đề bản chất con người.

b)

Vấn đề đạo lý làm người.

c)

Vấn đề quan hệ giữa linh hồn và thể xác.

d)

Vấn đề bản chất cuộc sống

44.

Nguyên nhân tính lạc hậu của ý thức xã hội là: Do ý thức xã hội không phản ánh kịp sự phát triển của cuộc sống. Do sức ỳ của tâm lý xã hội. Do đấu tranh tư tưởng giữa các giai cấp. d Cả a và b

a)

Do ý thức xã hội không phản ánh kịp sự phát triển của cuộc sống.

b)

Do sức ỳ của tâm lý xã hội.

c)

Do đấu tranh tư tưởng giữa các giai cấp.

d)

Cả a và b

45.

Tôn giáo có các nguồn gốc là: a. Nguồn gốc xã hội. Nguồn gốc tâm lý Nguồn gốc nhận thức. d cả a, b, c.

a)

Nguồn gốc xã hội.

b)

Nguồn gốc tâm lý.

c)

Nguồn gốc nhận thức.

d)

cả a, b, c.

46.

Đâu là đặc trưng chủ yếu nhất của ý thức tôn giáo? a. Sự phản kháng đối với bất công xã hội. b Niềm tin vào sự tồn tại của các đấng siêu nhiên thần thánh. Khát vọng được giải thoát. Phản ánh không đúng hiện thực khách quan

a)

Sự phản kháng đối với bất công xã hội.

b)

Niềm tin vào sự tồn tại của các đấng siêu nhiên thần thánh.

c)

Khát vọng được giải thoát.

d)

Phản ánh không đúng hiện thực khách quan

47.

Điều kiện để chuyển hoá nhận thức đạo đức thành hành vi đạo đức là: a. Quan hệ đạo đức. b Tình cảm, niềm tin đạo đức. c. Tri thức đạo đức. d. Cả a, b và c

a)

Quan hệ đạo đức.

b)

Tình cảm, niềm tin đạo đức.

c)

Tri thức đạo đức.

d)

Cả a, b và c

48.

Ý thức pháp quyền là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng và thái độ của một g

4 lines
49.

Ức thành hành vi đạo đức là:

a)

Quan hệ đạo đức.

b)

Tình cảm, niềm tin đạo đức.

c)

Tri thức đạo đức.

d)

Cả a, b và c

50.

Ý thức pháp quyền là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng và thái độ của một giai cấp về:

a)

Bản chất và vai trò của pháp luật.

b)

Tính hợp pháp hay không hợp pháp trong hành vi của con người.

c)

Về quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi thành viên trong xã hội.

d)

Cả a, b và c

51.

Những giá trị phổ biến nhất của ý thức đạo đức là:

a)

Mang tính dân tộc

b)

Mang tính nhân loại

c)

Mang tính giai cấp

d)

Mang tính xã hội

52.

Yêu cầu cơ bản của tính khoa học khi xem xét lịch sử xã hội là:

a)

Phải mô tả được lịch sử xã hội cụ thể

b)

Phải nghiên cứu các quá trình hiện thực, các quy luật chi phối sự vận động phát triển của lịch sử xã hội

c)

Phải tìm ra tính phức tạp của quá trình lịch sử.

d)

Phải mang tính hệ thống

53.

Đặc điểm nổi bật của tâm lý xã hội là:

a)

Phản ánh khái quát đời sống xã hội

b)

Phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hàng ngày, phản ánh bề mặt của tồn tại xã hội

c)

Phản ánh bản chất của tồn tại xã hội

d)

Phản ánh tình cảm, tâm trạng của một cộng đồng người

54.

Theo Ph. Ăngghen, vai trò quyết định của lao động đối với quá trình biến vượn thành người là gì?

a)

Lao động làm cho bàn tay con người hoàn thiện hơn

b)

Lao động làm cho não người phát triển hơn

c)

Lao động là nguồn gốc hình thành ngôn ngữ

d)

Lao động tạo ra nguồn thức ăn nhiều hơn

55.

Để có kết luận về vai trò quyết định của lao động trong việc hình thành con người Ph. Ăngghen đã dựa trên cơ sở lý thuyết nào?

a)

Quan điểm của Đac-uyn trong tác phẩm "Nguồn gốc loài người".

b)

Quan điểm duy vật lịch sử

c)

Quan điểm "lao động là nguồn gốc của mọi của cải" của các nhà kinh tế chính trị học Anh.

d)

Suy luận chủ quan của Ph. Ăngghen

56.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định điều gì?

(a)  

57.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định điều gì?

a)

Con người làm thay đổi hoàn cảnh

b)

Con người là sản phẩm của lịch sử

c)

Bản chất con người không đổi trong lịch sử xã hội loài người

d)

a và b

58.

Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác, Ph.Ăngghen là:

a)

Con người hiện thực

b)

Con người hiện thực trong hoạt động sản xuất vật chất

c)

Các quan hệ xã hội

d)

Đời sống xã hội

59.

Chọn câu của C.Mác định nghĩa bản chất con người trong các phương án sau:

a)

Trong tính hiện thực, bản chất con người là tổng hoà các mối quan hệ xã hội.

b)

Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà tất cả các mối quan hệ xã hội.

c)

Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt.

d)

Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những mối quan hệ xã hội.

e)

Con người là động vật xã hội.

60.

Bản chất của con người được quyết định bởi cái gì?

a)

Các quan hệ xã hội

b)

Nỗ lực của mỗi cá nhân

c)

Giáo dục của gia đình và nhà trường

d)

Hoàn cảnh xã hội

61.

Con người là thể thống nhất của các mặt cơ bản nào?

a)

Sinh học

b)

Tâm lý

c)

Xã hội

d)

a và c

62.

Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử là:

a)

Nhân dân

b)

Quần chúng nhân dân

c)

Vĩ nhân, lãnh tụ

d)

Các nhà khoa học

63.

Hạt nhân cơ bản của quần chúng nhân dân là:

a)

Các giai cấp, tầng lớp thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.

b)

Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất

c)

Những người chống lại giai cấp thống trị phản động

d)

Những người nghèo khổ

64.

Nền tảng của quan hệ giữa cá nhân và xã hội là gì?

a)

Quan hệ chính trị

b)

Quan hệ lợi ích

c)

Quan hệ pháp quyền

d)

Quan hệ đạo đức

65.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng vai trò phương diện xã hội củ

4 lines
66.

tảng của quan hệ giữa cá nhân và xã hội là gì?

a)

Quan hệ chính trị

b)

Quan hệ lợi ích

c)

Quan hệ pháp quyền

d)

Quan hệ đạo đức

67.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng vai trò phương diện xã hội của con người?

a)

Là tiền đề tồn tại của con người

b)

Cải tạo nâng cao mặt sinh vật

c)

Quyết định bản chất xã hội của con người

d)

Phân biệt sự khác nhau căn bản giữa người với động vật

68.

Hạt nhân của nhân cách là gì?

a)

"Cái tôi" cá nhân

b)

Cá tính

c)

Thế giới quan cá nhân

d)

Tự ý thức

69.

Cá nhân là sản phẩm của xã hội theo nghĩa:

a)

Mỗi cá nhân ra đời, tồn tại trong những mối quan hệ xã hội nhất định

b)

Xã hội là môi trường, điều kiện, phương tiện để phát triển cá nhân

c)

Xã hội quy định nhu cầu, phương hướng phát triển của cá nhân

d)

cả a,b,c

70.

Bản chất giải phóng con người là:

a)

giải phóng con người khỏi nghĩa vụ lao động

b)

giải phóng con người khỏi lao động cưỡng bức

c)

tạo điều kiện để người lao động có năng suất lao động cao

d)

giải phóng con người khỏi mọi áp bức, bóc lột

71.

Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người:

a)

Vạch ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo lịch sử.

b)

Vạch ra vai trò của quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất con người.

c)

Vạch ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh vật và cái xã hội.

d)

Vạch ra bản chất con người vừa là sản phẩm của hoàn cảnh, vừa là chủ thể của hoàn cảnh

72.

Cá nhân, theo C. Mác, là "thực thể xã hội" được hiểu theo nghĩa nào?

a)

Cá nhân đồng nhất với xã hội.

b)

Cá nhân sáng tạo xã hội.

c)

Cá nhân tồn tại đơn nhất, hiện thực là sản phẩm của xã hội.

d)

Cá nhân tồn tại độc lập với xã hội