wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Điện

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở có tính chất gì?

a)

Dẫn điện DC

b)

Dẫn điện AC

c)

Dẫn điện DC và AC

d)

Không cho dòng điện đi qua

2.

Trong mạch điện, điện trở làm nhiệm vụ gì?

a)

Giảm áp

b)

Hạn dòng

c)

Phân cực

d)

Cả ba yêú tố trên

3.

Căn cứ vào đâu để phân loại điện trở?

a)

Cấu tạo

b)

Tính chất

c)

Công dụng

d)

Cấp chính sác

4.

Điện trở mắc nối tíêp có tính chất gì?

a)

Tăng giá trị

b)

Giảm giá trị

c)

Giá trị không thay đổi

d)

Cả ba đều sai

5.

Điện trở mắc song song có tính chất gì?

a)

Tăng giá trị

b)

Giảm giá trị

c)

Tăng công suất

d)

Cả ba đều đúng

6.

Thông thường người ta mắc điện trở song song để làm gì?

a)

Tăng công suất chịu tải

b)

Giảm giá trị điện trở trên mạch

c)

Tăng diện tích toả nhiệt trên mạch

d)

Cả ba điều trên

7.

Điện trở có thông số kĩ thuật cơ bản nào?

a)

Trị số

b)

Sai số

c)

Công suất

d)

Cả ba điều trên

8.

Biến trở trong mạch điện dùng để làm gì?

a)

Thay đổi giá trị của điện trở

b)

Thay đổi điện áp phân cực

c)

Thay đổi dòng phân cực

d)

Cả ba đều sai

9.

Trong kĩ thuật biến trở than dùng để làm gì?

a)

Hạn chế dòng điện qua mạch

b)

Giảm điện áp cung cấp cho mạch

c)

Phân cực cho mạch điện

d)

Cả ba điều trên

10.

Trong kĩ thuật biến trở dây quấn dùng để làm gì?

a)

Hạn chế dòng qua mạch điện

b)

Giảm điện áp cung cấp cho mạch điện

c)

Phân cực cho mạch điện

d)

Gồm a,b

11.

Tụ điện có tính chất gì?

a)

Ngăn dòng một chiều

b)

Ngăn dòng xoay chiều

c)

Cả a,b đúng

d)

Cả a,b sai

12.

Trong kĩ thuật tụ điện được chia làm mấy loại?

a)

Phân cực

b)

Không phân cực

c)

Thường

d)

Gồm a, b

13.

Tụ mắc nối tiếp có tính chất gì?

a)

Tăng trị số

b)

Giảm trị số

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả đều sai

14.

Tụ mắc song song có tính chất gì?

a)

Tăng trị số

b)

Giảm trị số

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả đều sai

15.

Trong thực tế thông thường người ta mắc tụ theo cách nào?

a)

Mắc nối tiếp

b)

Mắc song song

c)

Mắc hỗn hợp

d)

Tất cả các cách trên

16.

Tụ điện có những thông số cơ bản nào?

a)

Trị số

b)

Điện áp làm việc

c)

Cấp chính xác

d)

Tất cả các yếu tố trên

17.

Cuộn cảm có tính chất gì?

a)

Ngăn dòng DC

b)

Ngăn dòng AC

c)

Cả a, b đúng

d)

Cả a, b sai

18.

Hệ số từ cảm của cuộn cảm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số vòng dây

b)

Phẩm chất lõi

c)

Kĩ thuật quấn

d)

Cả ba điều trên

19.

Có mấy hình thức ghi trị số linh kện thụ động?

a)

Ghi trực tiếp

b)

Ghi bằng vòng màu

c)

Ghi bằng kí tự

d)

Cả ba cách trên

20.

Cách ghi trị số linh kiện thụ động dựa vào đâu?

a)

Giá trị của linh kiện

b)

Kích thước của linh kiện

c)

Hình dáng của linh kiện

d)

Cấu tạo của linh kiện

21.

Thế nào là chất bán dẫn?

a)

Là chất có khả năng dẫn điện

b)

Là chất có khả năng dẫn điện yếu

c)

Là chất không có khả năng dẫn điện

d)

Là chất nằm giữa chất dẫn và cách điện

22.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng dẫn điện của chất bán dẫn?

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Độ tinh khiết của chất bán dẫn

c)

Các nguồn năng lượng khác

d)

Tất cả các yếu tố trên

23.

Dòng điện trong bán dẫn P là gì?

a)

Là dòng các điện tử tự do

b)

Là dòng các lỗ trống

c)

Là dòng các ion âm

d)

Là tất cả các yếu tố trên

24.

Dòng điện trong chất bán dẫn N là gì?

a)

Dòng các điện tử tự do

b)

Dòng các lỗ trống

c)

Dòng các ion âm

d)

Tất cả các yếu tố trên

25.

Linh kiện bán dẫn có ưu điểm gì?

a)

Nhỏ gọn

b)

Giảm công suất tiêu hao

c)

Giảm nhiễu nguồn

d)

Các yếu tố trên

26.

Linh kiện bán dẫn có nhược điểm gì?

a)

Điện áp ngược nhỏ

b)

Có dòng rỉ ngược

c)

Các thông số kỹ thuật thay đổi theo nhiệt độ

d)

Các yếu tố trên

27.

Điốt tiếp mặt có đặc điểm gì?

a)

Dòng điện chịu tải lớn

b)

Điện áp đánh thủng lớn

c)

Điện dung tiếp giáp lớn

d)

Tất cả các yếu tố trên

28.

Các kí hiệu sau ký hiệu nào của điốt tiếp mặt?

a)
b)
c)
d)
29.

Điốt tiếp mặt dùng để làm gì?

a)

Tách sóng

b)

Nắn điện

c)

Ghim áp

d)

Phát sáng

30.

Dòng điện chạy qua điốt có chiều như thế nào?

a)

Chiều tuỳ thích

b)

Chiều từ Anode đến Catode

c)

Chiều từ Catode đến Anode

d)

Tất cả đều sai

31.

Điốt tách sóng có đặc điểm gì?

a)

Dòng điện chịu tải rất nhỏ

b)

Công suất chịu tải nhỏ

c)

Điện dung kí sinh nhỏ

d)

Tất cả các yếu tố trên

32.

Điốt tách sóng có công dụng gì?

a)

Nắn điện

b)

Ghim áp

c)

Tách sóng tín hiệu nhỏ

d)

Phát sáng

33.

Điốt Zener có đặc điểm cấu tạo gì?

a)

Giống điốt tiếp mặt

b)

Giống điốt tách sóng

c)

Có tỷ lệ tạp chất cao

d)

Có diện tích tiếp xúc lớn

34.

Điốt zener có tính chất gì khi được phân cực thuận?

a)

Dẫn điện như điốt thông thường

b)

Không dẫn điện

c)

Có thể dẫn hoặc không dẫn

d)

Tất cả đều sai

35.

Điốt zêne có tính chất gì khi bị phân cực ngược?

a)

Không dẫn điện

b)

Không cho điện áp tăng hơn điện áp zêne

c)

Dẫn điện

d)

Có thể dẫn hoặc không dẫn

36.

Điốt quang có tính chất gì?

a)

Điện trở ngược vô cùng lớn khi bị che tối

b)

Điện trở ngược giảm khi bị chiếu sáng

c)

Điện trở ngược luôn lớn ở mọi trường hợp

d)

Cả a và b

37.

Điôt phát quang có tính chất gì?

a)

Giống như điốt nắn điện

b)

Phát sáng khi được phân cực thuận

c)

Phát sáng khi được phân cực ngược

d)

Giống như điốt quang

38.

Transistor có gì khác với diode?

a)

Có hai tiếp giáp PN

b)

Có ba chân (cực)

c)

Có tính khuếch đại

d)

Tất cả các yếu tố trên

39.

Diac khác diode ở điểm nào?

a)

Nguyên tắc cấu tạo

b)

Nguyên lý làm việc

c)

Phạm vi ứng dụng

d)

Tất cả các yếu tố trên

40.

SCR khác transistor ở điểm nào?

a)

Nguyên tắc cấu tạo

b)

Nguyên lý làm việc

c)

Phạm vi ứng dụng

d)

Tất cả các yếu tố trên

41.

SCR có tính chất cơ bản gì?

a)

Bình thường không dẫn

b)

Khi dẫn thì dẫn bão hoà

c)

Dẫn luôn khi ngắt nguồn kích thích

d)

Tất cả các yếu tố trên

42.

Muốn ngắt SCR người ta thực hiện bằng cách nào?

a)

Đặt điện áp ngược

b)

Ngắt dòng đi qua SCR

c)

Nối tắt AK của SCR

d)

Một trong các cách trên

43.

Trong kỹ thuật SCR thường được dùng để làm gì?

a)

Làm công tắc đóng ngắt

b)

Điều khiển dòng điện một chiều

c)

Nắn điện có điều khiển

d)

Tất cả các yếu tố trên

44.

Về cấu tạo SCR có mấy lớp tiếp giáp PN?

a)

Một lớp tiếp giáp

b)

Hai lớp tiếp giáp

c)

Ba lớp tiếp giáp

d)

Bốn lớp tiếp giáp

45.

Về cấu tạo Triac có mấy lớp tiếp giáp PN?

a)

Một lớp tiếp giáp

b)

Hai lớp tiếp giáp

c)

Ba lớp tiếp giáp

d)

Bốn lớp tiếp giáp

46.

Nguyên lý hoạt động của Triac có đặc điểm gì?

a)

Giống hai điốt mắc ngược đầu

b)

Giống hai tranzito mắc ngược đầu

c)

Giống hai SCR mắc ngược đầu

d)

Tất cả đều sai

47.

Trong kỹ thuật Triac có công dụng gì?

a)

Khoá đóng mở hai chiều

b)

Điều khiển dòng điện xoay chiều

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

48.

Có bao nhiêu tiếp giáp PN trong BJT?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

49.

Trong một BJT, dòng base là . . . . . . . . . . . . . . . . . . khi được so với hai dòng collector và emitter..

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Nhanh

d)

Chậm

50.

Một BJT có cấu tạo để vùng base của nó rất mõng và . . . .

a)

Được pha tạp đậm

b)

Được pha tạp như vùng collector

c)

Được pha tạp loãng

d)

Được pha tạp như vùng emitter

51.

Khi một chuyển mạch bằng BJT đang dẫn bảo hoà, thì VCE xấp xĩ bằng………………………

a)

VCC

b)

VB

c)

0,2V

d)

0,7V

52.

Khi một chuyển mạch bằng BJT đang dẫn, thì dòng collector sẽ được giới hạn bởi……………

a)

Dòng base

b)

Điện trở tải

c)

Điện áp base

d)

Điện trở base

53.

Khi một chuyển mạch bằng BJT ngưng dẫn, thì VCExấp xĩ bằng………………….

a)

VCC

b)

VB

c)

0,2V

d)

0,7V

54.

Khi mạch khuyếch đại bằng BJT được phân cực đúng để hoạt động ở chế độ A, thì………………..

a)

Tiếp giáp base - emitter được phân cực thuận và tiếp giáp base - collector được phân cực ngược

b)

Tiếp giáp base - emitter được phân cực ngược và tiếp giáp base - collector được phân cực ngược

c)

Tiếp giáp base - emitter được phân cực thuận và tiếp giáp base - collector được phân cực thuận

d)

Tiếp giáp base - emitter được phân cực ngược và tiếp giáp base - collector được phân cực thuận

55.

Hệ số khuyếch đại điện áp của mạch khuyếch đại bằng BJT bằng……………………….

a)

VB/VE

b)

Vin / Vout

c)

Vout / Vin

d)

VCC / VC

56.

Trường hợp nào transistor dẫn điện bão hoà?

a)

Tiếp giáp BE phân cực ngược

b)

Tiếp giáp BC phân cực thuận

c)

Tiếp giáp BE phân cực thuận

d)

Gồm a và c

57.

Thế nào là mạch khuếch đại Darlington?

a)

Transistor mắc song song

b)

Transistor mắc nối tiếp

c)

Hai transistor mắc song song

d)

Hai transistor mắc nối tiếp

58.

Mạch khuếch đại Darlington có ưu điểm gì?

a)

Điện trở vào lớn

b)

Điện trở vào nhỏ

c)

Hệ số khuếch đại dòng lớn hơn 1

d)

Tất cả các yếu tố trên

59.

Trong thực tế mạch khuếch đại Darlington có mấy cách mắc?

a)

Một cách mắc

b)

Hai cách mắc

c)

Ba cách mắc

d)

Bốn cách mắc

60.

Mạch khuếch đại Darlington được dùng làm gì?

a)

Khuếch đại ngõ vào

b)

Khuếch đại ngõ ra

c)

Khuếch đại trung gian

d)

Tùy vào yêu cầu của mạch điện

61.

Xét về mặt nguyên lí có thể xác định được trạng thái dẫn hay không dẫn của transistor bằng cách:

a)

Nhìn cách phân cực của mạch

b)

Đo điện áp phân cực

c)

Xác định ngõ vào và ra của mạch

d)

Tất cả các yếu tố trên

62.

Thời gian phân cách là

a)

Thời gian giữa hai xung liên tục tại ngõ ra của mạch

b)

Thời gian giữa hai xung kích thích vào mạch

c)

Thời gian xuất hiện xung

d)

Thời gian tồn tại xung kích thích

63.

Độ rộng xung là:

a)

Thời gian xuất hiện xung ở ngõ ra

b)

Thời gian xung kích thích

c)

Thời gian hồi phục trạng thái xung

d)

Thời gian giữa hai xung xuất hiện ở ngõ ra

64.

Sơ đồ mạch dao động đa hài đơn ổn dùng transistor khác mạch dao động đa hài không ổn dùng transistor ở yếu tố sau:

a)

Các linh kiện trong mạch mắc không đối xứng

b)

Trị số các linh kiện trong mạch không đối xứng

c)

Cách cung cấp nguồn

d)

Tất cả các yếu tố trên

65.

Mạch đa hài đơn ổn dùng một nguồn có ưu điểm

a)

Dễ trong thiết kế mạch

b)

Có công suất tiêu thụ thấp

c)

Có nguồn cung cấp thấp

d)

Tất cả đều đúng

66.

Mạch đa hài đơn ổn có tụ gia tốc có ưu điểm

a)

Có độ rộng xung nhỏ

b)

Có biên độ lớn

c)

Có thời gian chuyển trạng thái nhanh

d)

Có thời gian hồi phục ngắn

67.

Mắc transistor như thế nào để có tổng trở vào nhỏ nhất?

a)

Mắc kiểu E chung

b)

B. Mắc kiểu B chung

c)

Mắc kiểu C chung

d)

D. Tuỳ vào dạng mạch

68.

Mắc transistor kiểu nào để có tổng trở vào lớn nhất?

a)

Mắc kiểu E chung

b)

B. Mắc kiểu B chung

c)

Mắc kiểu C chung

d)

D. Tuỳ vào dạng mạch

69.

Mắc transistor kiểu nào để có tổng trở ra nhỏ nhất?

a)

Mắc kiểu E chung

b)

B. Mắc kiểu B chung

c)

Mắc kiểu C chung

d)

D. Tuỳ vào dạng mạch

70.

Mắc transistor kiểu nào để có tổng trở ra lớn nhất?

a)

Mắc kiểu E chung

b)

B. Mắc kiểu B chung

c)

Mắc kiểu C chung

d)

D. Tuỳ vào dạng mạch

71.

Mắc transistor kiểu nào để có hệ số khuếch đại dòng lớn hơn 1?

a)

Mắc kiểu E chung

b)

B. Mắc kiểu B chung

c)

Mắc kiểu C chung

d)

D. Tuỳ vào dạng mạch

72.

Mắc transistor kiểu nào để có hệ số khuếch đại điện áp lớn hơn 1?

a)

Mắc kiểu E chung

b)

B. Mắc kiểu B chung

c)

Mắc kiểu C chung

d)

D. Tuỳ vào dạng mạch

73.

Mắc transistor kiểu nào để cho hệ số khuếch đại dòng và điện áp lớn hơn 1?

a)

Mắc kiểu E chung

b)

B. Mắc kiểu B chung

c)

Mắc kiểu C chung

d)

D. Tuỳ vào dạng mạch

74.

Trong trường hợp nào transistor ở trạng thái ngưng dẫn?

a)

Mắc kiểu E chung

b)

B. Mắc kiểu B chung

c)

Mắc kiểu C chung

d)

D. Tuỳ vào dạng mạch

75.

Trường hợp nào transistor ở trạng thái khuếch đại?

a)

Mắc kiểu E chung

b)

B. Mắc kiểu B chung

c)

Mắc kiểu C chung

d)

D. Tuỳ vào dạng mạch

76.

Thời gian hồi phục là

a)

Thời gian từ khi xuất hiện xung đến khi trở về trạng thái ban đầu

b)

Thời gian tồn tại xung

c)

Thời gian mạch ở trạng thái ổn định

d)

Thời gian từ trạng thái xung trở về trạng thái ban đầu