wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NTSS - mức độ nhớ 1

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí tuyến yên nằm ở đâu?

a)

Vùng dưới đồi

b)

Nền sọ

c)

Trung não

d)

Gian não

2.

Động mạch tuyến yên trên nuôi dưỡng cho phần nào tuyến yên?

a)

Cuống yên và toàn bộ thùy sau

b)

Thùy sau

c)

Cuống yên và toàn bộ thùy trước

d)

Một phần thùy trước

3.

Thuỳ sau tuyến yên sản xuất ra loại hormon nào?

a)

ACTH

b)

LH

c)

Oxytocin

d)

Prolactin

4.

Động mạch giáp trên nuôi dưỡng cho tuyến giáp tách từ động mạch nào?

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Động mạch dưới đòn

d)

Động mạch cảnh chung

5.

Vị trí của tuyến tùng nằm ở đâu?

a)

Gian não

b)

Trung não

c)

Cầu não

d)

Hành não

6.

Thuỳ trước tuyến yên có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Được hình thành từ ngoại bì thần kinh

b)

Chứa nhiều tế bào thần kinh đệm

c)

Các tế bào nối với nhau thành lưới

d)

Các tế bào tạo thành nang túi

7.

Loại tế bào nào dưới đây chỉ có ở tuyến giáp?

a)

Tế bào ưa base.

b)

Tế bào cận nang.

c)

Tế bào kỵ màu.

d)

Tế bào tổng hợp Prolactin.

8.

Thùy sau tuyến yên KHÔNG CÓ thành phần nào sau đây?

a)

Sợi trục

b)

Các túi nhỏ

c)

Thể Héring

d)

Tế bào tuyến

9.

Lớp/vùng nào dưới đây có khối lượng nhiều nhất trong tuyến thượng thận?

a)

Lớp cung

b)

Lớp bó

c)

Lớp lưới

d)

Vùng tủy

10.

Vị trí nào dưới đây là nơi sinh sản của các tế bào tuyến vỏ thượng thận ?

a)

Lớp cung và lớp bó

b)

Ranh giới lớp bó và lớp lưới

c)

Toàn bộ lớp lưới

d)

Ranh giới lớp lưới và vùng tủy

11.

Các dây tế bào ở lớp bó thượng thận sắp xếp theo cách nào dưới đây?

a)

Nối với nhau thành lưới.

b)

Xếp theo hình cánh cung.

c)

Tạo thành đám tế bào.

d)

Gần như song song với nhau

12.

Nhân tế bào ung thư trong Carcinoma tuyến giáp thể nhú có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Có khía, giả thể vùi, chất nhiễm sắc dạng gương mờ

b)

Quái gở, nhiều nhân chia, chất nhiễm sắc thô

c)

Có khía, tăng sắc, có từ một đến vài hạt nhân

d)

Tròn nhỏ, đồng dạng, nhiễm sắc mịn

13.

Chất keo trong bệnh Basedow có đặc điểm nào sau đây?

a)

Loãng, nhạt mầu

b)

Đặc, đậm mầu

c)

Loãng, đậm mầu

d)

Đặc, nhạt mầu

14.

Quan sát trên tiêu bản thấy các tế bào biểu mô tuyến giáp trong bệnh Basedow có đặc điểm?

a)

Hình trụ cao

b)

Dẹt dạng nội mô

c)

To nhỏ không đều

d)

Đa hình thái

15.

Trong số các típ vi thể của ung thư biểu mô tuyến giáp, típ vi thể nào có nguồn gốc từ các tế bào thần kinh nội tiết?

a)

Nhú

b)

Nang

c)

Tủy

d)

Kém biệt hóa

16.

Hormon calcitonin do tế bào nào sản xuất ra?

a)

Tế bào cận nang tuyến giáp

b)

Tế bào nang tuyến giáp

c)

Tế bào chính tuyến cận giáp

d)

Tế bào ưa acid tuyến cận giáp

17.

Cấu trúc nào sau đây nằm ở thùy sau tuyến yên?

a)

Tiểu thể Malpighi

b)

Tiểu thể Pacini

c)

Tiểu thể Herring

d)

Tiểu thể Ruffini

18.

Sản phẩm nào dưới đây là do tế bào A của tiểu đảo Langerhans chế tiết?

a)

Amylase.

b)

Trypsin.

c)

Lypase.

d)

Glucagon.

19.

Tuyến nội tiết kiểu lưới có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Các tuyến nối với nhau thành lưới.

b)

Các mao mạch nối với nhau thành lưới.

c)

Các dây tế bào xen kẽ lưới mao mạch.

d)

Các ống tuyến nối với nhau thành lưới.

20.

Đặc điểm nào dưới đây luôn đúng đối với tuyến nội tiết?

a)

Hoạt động độc lập

b)

Không có ống bài xuất

c)

Không có hệ mao mạch

d)

Không liên quan với hệ thần kinh.

21.

Đích của ADH là các tế bào cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Thận

d)

Tuyến vú

22.

Đích của FSH là cơ quan nào dưới đây?

a)

Buồng trứng

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến vú

d)

Tuyến tử cung

23.

Corticoid khoáng là do lớp/vùng nào của tuyến thượng thận chế tiết?

a)

Lớp cung

b)

Lớp bó

c)

Lớp lưới

d)

Vùng tủy

24.

Ở nữ giới, khi LH tăng có tác dụng nào dưới đây?

a)

Làm phát triển nang trứng.

b)

Làm phát triển cơ tử cung.

c)

Phát triển niêm mạc tử cung.

d)

Kích thích phóng noãn.

25.

Ý nào dưới đây là tác dụng của adrenalin trên mạch máu?

a)

Co mạch các tạng trong cơ thể.

b)

Co mạch dưới da, giãn mạch vành, mạch thận.

c)

Co mạch dưới da, giãn mạch cơ vân, mạch vành, mạch não, mạch thận.

d)

Co mạch dưới da, mạch cơ vân, mạch thận, giãn mạch vành, mạch não.

26.

Hormon nào dưới đây được điều hòa bởi trục dưới đồi - tuyến yên - tuyến đích?

a)

Adrenalin

b)

Noradrenalin

c)

Insulin

d)

Thyroxin.

27.

Hormon do cơ quan nào dưới đây chế tiết không phụ thuộc trục dưới đồi - tuyến yên - tuyến đích?

a)

Tuyến giáp

b)

Buồng trứng

c)

Tinh hoàn

d)

Tuyến tủy thượng thận

28.

Ý nào dưới đây là tác dụng của parathormon trong huyết tương?

a)

Tăng số lượng tế bào tạo cốt bào.

b)

Tăng nồng độ phosphat vô cơ huyết tương.

c)

Tăng hấp thu ion calci ở ruột.

d)

Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa.

29.

Ý nào dưới đây làm tăng glucose trong máu của adrenalin?

a)

Tăng hấp thu glucose ở ruột.

b)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

c)

Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.

d)

Tăng tạo đường mới.

30.

Ý nào dưới đây là tác dụng của insulin lên chuyển hoá glucose?

a)

Tăng hấp thu glucose ở ruột.

b)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

c)

Tăng thoái hoá glucose ở cơ.

d)

Tăng tạo đường mới ở gan.

31.

Ý nào dưới đây là tác dụng của glucagon lên chuyển hoá glucose?

a)

Tăng thoái hoá glucose ở tế bào.

b)

Tăng hấp thu glucose ở ruột.

c)

Tăng tổng hợp glycogen từ glucose ở gan.

d)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

32.

Tác dụng nào dưới đây của glucagon làm tăng đường huyết?

a)

Tăng hấp thu glucose ở ruột.

b)

Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.

c)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

d)

Giảm vận chuyển glucose từ máu vào tế bào.

33.

Tác dụng nào dưới đây của Insulin làm giảm glucose huyết?

a)

Kích thích tăng tiết GH.

b)

Tăng phân giải glycogen.

c)

Tổng hợp glucose từ acid amin.

d)

Giải phóng hexokinase.

34.

Hormon của tuyến vỏ thượng thận được tổng hợp từ thành phần nào sau đây?

a)

Protein

b)

Peptid

c)

Tyrosin

d)

Cholesterol

35.

Hormon của tuyến tủy thượng thận được tổng hợp từ thành phần nào sau đây?

a)

Protein

b)

Cholesterol

c)

Tyrosin

d)

Peptid

36.

Hệ thống enzym nào dưới đây thường đáp ứng với AMP vòng ở tế bào đích?

a)

Proteinkinase

b)

Myosinkinase

c)

Iodinase

d)

Phospholipase

37.

Sau khi gây ra các tác dụng tại tế bào đích, AMP vòng bị bất hoạt bởi enzym nào dưới đây?

a)

Phospholipase

b)

Phosphodiesterase

c)

Myosinkinase

d)

Iodinase

38.

Đặc điểm vi thể của típ nào trong số các típ của quá sản nốt lành tính tuyến tiền liệt có đặc điểm ưu thế thành phần xơ và cơ trơn?

a)

Tuyến

b)

Hỗn hợp

c)

Mô đệm

d)

Biểu mô

39.

Đặc điểm vi thể của típ nào trong số các típ của quá sản nốt lành tính tuyến tiền liệt có đặc điểm ưu thế thành phần tuyến?

a)

Tuyến

b)

Hỗn hợp

c)

Mô đệm

d)

Biểu mô

40.

Đặc điểm vi thể của típ nào trong số các típ của quá sản nốt lành tính tuyến tiền liệt có đặc điểm thành phần xơ, cơ trơn và tuyến tương đương nhau về số lượng?

a)

Tuyến

b)

Hỗn hợp

c)

Mô đệm

d)

Biểu mô

41.

Trong chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt, theo phân độ Gleason được chia thành mấy độ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Tổn thương tiền ung thư cổ tử cung (CIN) là do tăng sinh các tế bào nào sau đây?

a)

Dạng đáy

b)

Vảy

c)

Bóng (Koilocyte - Tế bào có quầng sáng quanh nhân)

d)

Sừng

43.

Trong phân loại các típ vi thể của Carcinoma cổ tử cung, loại thường gặp nhất là loại nào?

a)

Tuyến

b)

Vảy

c)

Tuyến vảy

d)

Tế bào nhỏ

44.

Trong ung thư biểu mô tuyến vú thể Paget, tế bào Paget có đặc điểm nào sau đây?

a)

To, dị dạng, có quầng sáng nhân

b)

Nhỏ, đều, chất nhiễm sắc dạng muối tiêu

c)

To, 2 nhân nằm đối xứng, có quầng sáng quanh hạt nhân

d)

To, kiềm tính, chất nhiễm sắc dạng thủy tinh mờ

45.

Chửa trứng là bệnh lý có nguồn gốc từ?

a)

Buồng trứng

b)

Nang trứng

c)

Gai rau

d)

Nội mạc tử cung

46.

Đặc điểm đại thể nào sau đây phù hợp với trường hợp chửa trứng?

a)

Kích thước buồng tử cung nhỏ hơn tử cung có thai cùng tháng

b)

Có nhiều hình ảnh nang trứng trong buồng tử cung

c)

Có nhiều nang trứng dính nhau thành chùm ở vòi trứng

d)

Buồng trứng xuất hiện đầy các nang nước to nhỏ

47.

Trên hình ảnh vi thể quá sản nốt tuyến tiền liệt thấy một số lòng ống tuyến chứa kết thể tiền liệt tuyến. Bản chất của kết thể tuyến tiền liệt là sự lắng đọng của?

a)

Calci

b)

Protein

c)

Oxalat

d)

Uric

48.

Trường hợp có nhiễm HPV, các tế bào koilocyte có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bào tương chứa nhiều không bào

b)

Tế bào có 2 nhân

c)

Bào tương có thể giả vùi

d)

Có quầng sáng quanh nhân

49.

Trong Bệnh Paget, nguồn gốc các tế bào ung thư được cho là xuất phát từ vị trí nào của tuyến vú?

a)

Ống dẫn sữa chính

b)

Tuyến vú phụ

c)

Tiểu thùy tuyến vú

d)

Ống dẫn sữa phụ

50.

Đặc điểm vi thể nào sau đây đúng với carcinoma tuyến vú thể trứng cá (Comedo)?

a)

Các tế bào u phá vỡ màng đáy

b)

Màng đáy còn nguyên vẹn

c)

Các tế bào u xâm nhập mô đệm

d)

Không thấy hoại tử trung tâm

51.

Trong các đặc điểm vi thể của các nguyên bào nuôi sau đây, đặc điểm nào phù hợp với bệnh chửa trứng không xâm nhập ?

a)

Quá sản vừa phải, chủ yếu nằm xung quanh trục liên kết

b)

Quá sản mạnh mẽ, có thể xâm nhập đơn độc vào cơ tử cung

c)

Quá sản vừa phải, tạo thành nhiều khối tế bào độc lập

d)

Quá sản mạnh mẽ, tạo thành nhiều khối tế bào độc lập

52.

Trong các đặc điểm vi thể của các nguyên bào nuôi sau đây, đặc điểm nào phù hợp với bệnh chửa trứng xâm nhập ?

a)

Quá sản vừa phải, chủ yếu nằm xung quanh trục liên kết

b)

Quá sản mạnh mẽ, có thể xâm nhập đơn độc vào cơ tử cung

c)

Quá sản vừa phải, tạo thành nhiều khối tế bào độc lập

d)

Quá sản mạnh mẽ, thường xâm nhập và di căn xa

53.

Diện cắt qua cơ tử cung trong chửa trứng lành tính có thể thấy đặc điểm nào sau đây?

a)

Xuất hiện nang trứng trong lớp cơ tử cung

b)

Thấy lớp cơ tử cung hoại tử, chảy máu

c)

Thấy lớp cơ tử cung dày, xuất huyết

d)

Lớp cơ tử cung hơi dày, không thấy nang trứng

54.

Sau khi được tạo ra tại tinh hoàn, bộ phận để tinh trùng tiếp tục được hoàn thiện về cấu tạo là?

a)

Mào tinh

b)

Túi tinh

c)

Tuyến tiền liệt

d)

Ống phóng tinh

55.

Thành phần nào sau đây không có trong thừng tinh?

a)

Ống dẫn tinh

b)

Động mạch tinh hoàn

c)

Động mạch thượng vị dưới

d)

Di tích ống phúc tinh mạc

56.

Thành phần nào sau đây có chức năng sản xuất tinh trùng?

a)

Ống sinh tinh thẳng

b)

Lưới tinh

c)

Ống sinh tinh xoắn

d)

Ống xuất

57.

Đặc điểm nào đúng với ống dẫn tinh?

a)

Nơi sản xuất tinh trùng

b)

Nơi dự trữ tinh dịch

c)

Thành ống mỏng

d)

Có 5 đoạn

58.

Tuyến tiền liệt là một tuyến KHÔNG có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Góp phần tiết ra tinh dịch

b)

Nặng khoảng 20g

c)

Nằm trên hoành chậu và dưới bàng quang

d)

Bọc quanh niệu đạo màng

59.

Bìu được cấu tạo gồm 7 lớp. Nếu tính từ nông vào sâu, cơ bìu là lớp thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Đường đi của ống dẫn tinh không có đoạn nào sau đây?

a)

Đoạn trước bàng quang

b)

Đoạn thừng tinh

c)

Đoạn chậu hông

d)

Đoạn ống bẹn

61.

Giới hạn của hố buồng trứng là?

a)

Ở trên là dây chằng rộng

b)

Đáy hố ĐM rốn và bó mạch TK thẹn

c)

Ở sau là ĐM chậu trong và niệu quản

d)

Ở trước dưới là ĐM chậu ngoài

62.

Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của

a)

Dây chằng treo buồng trứng

b)

Dây chằng riêng buồng trứng

c)

Dây chằng vòi buồng trứng

d)

Dây chằng tử cung buồng trứng

63.

Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào đâu?

a)

Thành bên chậu hông

b)

Hoành chậu

c)

Bờ bên của thân tử cung

d)

Dây chằng rộng

64.

Dây chằng nào sau đây bám vào cổ tử cung?

a)

Dây chằng rộng

b)

Dây chằng tử cung cùng

c)

Dây chằng ngang cổ tử cung

d)

Dây chằng tử cung buồng trứng

65.

Động mạch tử cung là nhánh của động mạch nào?

a)

Động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch bàng quang dưới

c)

Động mạch thẹn trong

d)

Động mạch chậu trong

66.

Kích thước trung bình của thân tử cung ở người chưa đẻ?

a)

Dài 4cm- ngang 3cm

b)

Dài 4cm- ngang 5cm

c)

Dài 6cm- ngang 3cm

d)

Dài 8cm- ngang 5cm

67.

Trong lúc có thai đoạn dưới được hình thành từ đâu?

a)

Thân tử cung

b)

Eo tử cung

c)

Phần trên âm đạo của cổ tử cung

d)

Phần trong âm đạo của cổ tử cung

68.

Động mạch buồng trứng xuất phát từ đâu?

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thận

c)

Động mạch chậu trong

d)

Động mạch chậu ngoài

69.

Động mạch tử cung xuất phát từ đâu?

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch chậu trong

c)

Động mạch chậu ngoài

d)

Động mạch thận

70.

Vị trí của lỗ tuyến Skene ở đâu?

a)

Nằm ở hai bên phía trên của lỗ niệu đạo

b)

Nằm ngang lỗ niệu đạo

c)

Nằm ở hai bên và phía dưới của lỗ niệu đạo

d)

Nằm ngay sát phía dưới của lỗ niệu đạo

71.

Thường thân tử cung hay gập ra trước so với trục của cổ tử cung một góc

a)

15 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

d)

100-120 độ

72.

Thứ tự các phần của ống dẫn trứng kể từ tử cung đến buồng trứng

a)

Kẽ- bóng- eo- loa

b)

Bóng- kẽ- eo- loa

c)

Eo- kẽ- bóng- loa

d)

Kẽ- eo- bóng- loa

73.

Khoảng cách gần nhất giữa niệu quản đến cổ tử cung khoảng bao nhiêu?

a)

8mm

b)

10mm

c)

12mm

d)

14mm

74.

Mào tinh có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hình vuông

b)

Chứa ống sinh tinh xoắn

c)

Gồm có đầu, thân, đuôi

d)

Chứa ống sinh tinh thẳng

75.

Tử cung có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xảy ra sự thụ tinh

b)

Nơi giao hợp

c)

Nơi tạo ra kinh nguyệt ở phụ nữ tuổi hoạt động sinh dục

d)

Bình thường nằm dưới bàng quang