NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Cuối Kỳ I 2024-2025
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Phát triển kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế.
Hội nhập kinh tế.
Kinh tế đối ngoại.
Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?
Mức sống bình dân.
Tiến bộ xã hội.
Cơ cấu dòng tiền.
Tăng trưởng dân số.
Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào
chỉ số giảm nghèo đa chiều.
tổng hàng hóa xuất khẩu.
tổng thu nhập quốc dân.
chỉ số phát triển bền vững.
Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần
tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.
gia tăng phân hóa giàu nghèo.
giải quyết tốt vấn đề việc làm.
gia tăng lệ thuộc vào thế giới.
Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế các quốc gia kiên trì mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào dưới đây?
Không thúc đẩy và bị động.
Kìm hãm và hạn chế tác động.
Cân bằng và không liên hệ.
Thúc đẩy và tạo động lực.
Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Kìm hãm và tác động tiêu cực.
Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
Không tác động tới sự phát triển.
Thúc đẩy và tạo động lực.
Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế của
người đứng đầu chính phủ.
nguyên thủ một nước.
một nhóm người.
các quốc gia khác.
Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ
khu vực.
song phương.
toàn cầu.
toàn diện.
Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ
khu vực.
song phương.
toàn diện.
toàn cầu.
Việc tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương không mang lại ý nghĩa nào dưới đây?
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Mở rộng thị trường việc làm.
Mở rộng thị trường xuất khẩu.
Thay đổi chế độ chính trị.
Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?
Thúc đẩy chuyển giao vũ khí.
Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
Phân chia lại phạm vi quyền lực.
Phân chia lợi nhuận bình quân.
Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những
thành tựu khoa học và công nghệ.
hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.
sai lầm của các quốc gia khác.
ràng buộc về mặt lãnh thổ.
thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm con người.
Bảo hiểm xã hội.
Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là
bảo hiểm thân thể.
bảo hiểm xã hội tự nguyện.
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
bảo hiểm tài sản.
Công dân đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Vậy công dân đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thương mại.
Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước
không bị thâm hụt.
ổn định và tăng thu.
mất cân đối thu chi.
chi tiêu nhiều hơn.
Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm
ổn định được nguồn tài chính.
ngày càng lệ thuộc vào nhau.
thu được nhiều lợi nhuận.
chiếm đoạt tài sản của nhau.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Mở rộng hội nhập quốc tế.
Tăng thu ngân sách nhà nước.
Gia tăng tỷ lệ lạm phát.
Tạo ra nhiều việc làm mới.
ủa người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
An sinh xã hội.
Bảo hiểm xã hội.
Chất lượng cuộc sống.
Thượng tầng xã hội.
Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
tạo ra nhiều sản phẩm.
tạo ra nhiều việc làm mới.
bảo vệ người lao động.
tăng thu nhập cho người lao động.
Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
thu đổi ngoại tệ.
hỗ trợ pháp lý.
giáo dục tối thiểu.
hỗ trợ việc làm.
Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?
Đối tượng thu nhập cao.
Đối tượng có lương hưu.
Đối tượng là nam giới.
Đối tượng yếu thế.
Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
Sử dụng hiệu quả các nguồn vốn.
Độc quyền phân loại hàng hóa.
Chia đều lợi nhuận thường niên.
Làm trái thỏa ước lao động tập thể.
Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?
Phòng ngừa biến cố.
Ngăn ngừa rủi ro.
Khắc phục rủi ro.
Quản lý xã hội.
Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định chiến lược kinh doanh.
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Xác định điều kiện thực hiện.
Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?
Xác định điều kiện thực hiện.
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Xác định chiến lược kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
tính sáng tạo.
tính nhân đạo.
tính phi lợi nhuận.
tính xã hội.
Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là
kế hoạch sản xuất.
chiến lược kinh doanh.
chiến lược đàm phán.
kế hoạch tài chính.
Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà chủ thể cần phân tích là yếu tố nào sau đây?
Nhà nước.
Quốc tế.
Thị trường.
Lợi nhuận.
Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian
nhất định.
chưa xác định.
mãi mãi.
không xác định.
Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?
Chiến lược kinh doanh.
Mục tiêu kinh doanh.
Nguồn gốc xuất thân.
Ý tưởng kinh doanh.
Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?
Chủ thể tạo ra sản phẩm.
Điểm yếu của sản phẩm.
Tính năng sản phẩm.
Điểm mạnh của sản phẩm.
Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
Xác định thời gian khai trương.
Xác định mục tiêu làm từ thiện.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định thời gian đóng cửa.
Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể kinh doanh cần có nội dung nào dưới đây?
Tóm tắt quá trình đã kinh doanh.
Tóm tắt kế hoạch kinh doanh.
Tóm tắt thành quả khi kinh doanh.
Tóm tắt những thất bại khi kinh doanh.
Khi phân tích yếu tố về thị trường để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không phân tích yếu tố nào dưới đây?
Xu hướng tiêu dùng.
Tốc độ tăng trưởng.
Quy mô thị trường.
Xu hướng lạm phát.
Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được
số thuế có thể gian lận.
chiến lược kinh doanh.
thủ đoạn khách hàng.
đối tác cần loại bỏ.
Việc doanh nghiệp thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm tiêu dùng.
Trách nhiệm sản xuất.
Trách nhiệm xã hội.
Trách nhiệm phân phối.
Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm
pháp lý.
nhân văn.
sản xuất.
kinh tế.
Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm kinh doanh.
Trách nhiệm từ thiện.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?
Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.
Ủng hộ quỹ nhân đạo.
Chấp hành việc bảo vệ môi trường.
Tuân thủ nghĩa vụ thuế.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?
Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.
Thực hiện chính sách, giảm nghèo.
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
Thực hiện chính sách an sinh xã hội.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?
Xâm phạm lợi ích khách hàng.
Bảo vệ lợi ích khách hàng.
Trung thực trong sản xuất.
Giữ chữ tín với khách hàng.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
Xả thải chưa qua xử lý ra môi trường.
Tàn phá tài nguyên để thu lợi nhuận.
Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
Tiết kiệm chi phí sản xuất.
Việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần mang lại ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của mỗi quốc gia?
Gia tăng khủng hoảng.
Phát triển bền vững.
Lạm phát bất ổn.
Thất nghiệp gia tăng.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Tăng khả năng cạnh tranh.
Thúc đẩy phát triển bền vững.
Giảm nguồn thu ngân sách.
Tạo dựng niềm tin với khách hàng.
viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Quản lí thu, chi nội bộ.
Quản lí thu, chi đối ngoại.
Quản lí thu, chi đối nội.
Quản lí thu, chi trong gia đình.
Khi xác định các mục tiêu tài chính trong gia đình, mỗi gia đình cần ưu tiên thực hiện các mục tiêu mang tính
không xác định.
cấp bách.
dài hạn.
không cần thiết.
Nội dung nào dưới đây được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch chi tiêu trong gia đình?
Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu.
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh.
Thu nhập từ lương của bố mẹ.
Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng.
Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?
Mối quan hệ giữa các thành viên.
Tình hình việc làm và thu nhập.
Tình hình tài chính hiện tại.
Tình trạng hôn nhân gia đình.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?
Mục tiêu tài chính ngắn hạn.
Mục tiêu tài chính dài hạn.
Mục tiêu tài chính trung hạn.
Mục tiêu tài chính vô hạn.
Những khoản bắt buộc phải chi tiêu hàng tháng để phục vụ các thành viên trong gia đình được gọi là khoản chi tiêu
không thiết yếu.
đặc biệt.
thiết yếu.
quá xa xỉ.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các nguồn thu nhập khi xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình?
Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.
Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.
Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập.
Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện các khoản thu chi trong gia đình theo kế hoạch?
Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.
Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.
Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập.
Xác định khoản chi
Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình góp phần theo dõi và điều chỉnh những hành vi nào dưới đây để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình?
Thói quen chi tiêu hoang phí.
Thói quen chi tiêu tích cực.
Thói quen chi tiêu theo kế hoạch.
Thói quen chi tiêu tiết kiệm.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự cần thiết phải quản lý thu, chi trong gia đình?
Điều chỉnh hành vi tiêu dùng.
Thiết lập mục tiêu tài chính.
Kiểm soát các nguồn thu nhập.
Chi tiêu tự do mất kiểm soát.
Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm
cân bằng các mối quan hệ.
tạo mối quan hệ cha mẹ và con.
cân bằng các khoản chi.
cân bằng tài chính gia đình.
Khi thực hiện việc quản lý thu, chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình có thể chủ động
tự do chi tiêu theo sở thích.
ứng phó các tình huống rủi ro.
chi tiêu ngoài kế hoạch đã định.
tạo ra các quỹ ngoài kế hoạch.
Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?
Thị trường.
Khách hàng.
Sản phẩm.
Nhân sự.
Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?
Xác định chiến lược kinh doanh.
Phân tích các điều kiện kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải.
Quá trình công ty A kiểm soát chặt chẽ chất lượng đầu vào để đảm bảo hàng hóa cho người tiêu dùng luôn có chất lượng tốt nhất như đã cam kết là đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm đạo đức.
Nội dung nào thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của công ty A khi kinh doanh?
Kiểm soát đầu vào.
Tuân thủ pháp lý.
Doanh thu tăng cao.
Cam kết sản phẩm.
Gói bảo hiểm an sinh mà vợ chồng anh D và chị H tham gia cho con mình là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm y tế.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?
Tham gia hoạt động giải trí.
Mua bảo hiểm an sinh cho con.
Mua nhà và ra ở riêng sau 3 năm.
Xây dựng sổ theo dõi thu chi.
Việc vợ chồng anh D và chị H dành 30% thu nhập cho các hoạt động giải trí và giao tiếp xã hội là khoản chi nào dưới đây?
Chi tiêu thiết yếu.
Chi tiêu không thiết yếu.
Mục tiêu tài chính gia đình.
Chi tiêu rất quan trọng.
Nội dung nào dưới đây thể hiện anh T chưa biết phân chia một cách phù hợp giữa các khoản chi tiêu thiết yếu và không thiết yếu?
Mua nhà và sửa lại cho thuê.
Tiết kiệm dùng để mua nhà.
Bảo toàn tài sản hiện có.
Dành khoản lớn để tiết kiệm.
Việc làm nào dưới đây thể hiện anh T đã biết bổ sung nguồn thu nhập cho gia đình?
Tập trung vào tiền tiết kiệm.
Giảm chi tiêu thiết yếu.
Hạn chế giao tiếp bạn bè.
Mua nhà rồi cho thuê lại.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc lập kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình của anh T trong thông tin trên?
Giảm chi tiêu không thiết yếu.
Chỉ tiết kiệm mà không chi tiêu.
Phân chia các khoản chi.
Mua nhà rồi cho thuê lại.
Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường là thể hiện hình thức trách nhiệm
kinh tế.
công lý.
nhân văn
đạo đức.
Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm
kinh tế.
đạo đức.
nhân văn
pháp lý.
Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm
pháp lý.
kinh tế.
đạo đức.
nhân văn.
