wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bệnh

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào không phải của viêm ruột thừa cấp

a)

Nhiễm khuẩn ecoli

b)

Do giun đũa, sỏi phân

c)

Do chấn thương

d)

Do co thắt mạch máu ruột thừa

2.

Tính chất đau trong đám quánh ruột thừa là

a)

Đau dữ dội

b)

Đau từng cơn

c)

Đau nhẹ

d)

Đau lan lên ngực

3.

Biến chứng nguy hiểm nhất của viêm ruột thừa

a)

Đám quánh ruột thừa

b)

Viêm phúc mạc ruột thừa

c)

Áp xe ruột thừa

d)

Áp xe tồn dư

4.

Điểm Mac burney

a)

Điểm giữa đường nối gai chậu trước trên đến rốn bên phải

b)

Điểm giữa đường nối gai chậu trước trên đến rốn bên trái

c)

Điềm 1/3 ngoài đường nối gai chậu trước trên đến rốn bên phải

d)

Điềm 1/3 ngoài đường nối gai chậu trước trên đến rốn bên trái

5.

Khi đã chẩn đoán là viêm ruột thừa cấp ở tuyến không có điều kiện phẫu thuật cần:

a)

Thụt tháo, chuyển lên tuyến có điều kiện phẫu thuật

b)

Tiêm thuốc giảm đau

c)

Dùng kháng sinh

d)

Chuyển lên tuyến có điều kiện phẫu thuật

6.

điều kiện

Khi đã chẩn là ruột thừa cấp ở tuyến có điều kiện phẫu thuật cần:

a)

Điều trị nội khoa

b)

Mổ cấp cứu

c)

Mổ bán cấp cứu

d)

Mổ có kế hoạch

7.

Vị trí phản ứng thành bụng trong viêm ruột thừa cấp thể điển hình

a)

Hố chậu phải

b)

Hố chậu trái

c)

Giữa bụng

d)

Thượng vị

8.

Phương pháp cận lâm sàng nào sau đây hay được sử dụng để chẩn đoán bệnh viêm ruột thừa cấp:

a)

Chụp MRI

b)

Chụp XQ

c)

Chụp CT

d)

Siêu âm

9.

Viêm ruột thừa cấp có nguy cơ sẽ bị vỡ mũ sau khoảng thời gian bao lâu, kể từ lúc khởi phát quá trình viêm cấp

a)

Sau 48 giờ

b)

Sau 24 giờ

c)

Sau 12 giờ

d)

Sau 6 giờ

10.

Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất trong viêm ruột thừa

a)

Đau từng cơn ở hố chậu phải

b)

Đau dữ dội ở hố chậu phải

c)

Đau âm ỉ không thành cơn ở hố chậu phải

11.

Triệu chứng thực thể nào xuất hiện trong bênh viêm ruột thừa

a)

Bụng đau đột ngột và dữ dội ở 1/4 dưới phải

b)

Phản ứng thành bụng ở hố chậu phải

c)

Co cứng thành bụng

d)

Bí trung đại tiện

12.

Viêm ruột thừa phổ biến ở độ tuổi

a)

10-20t

b)

20-30t

c)

30-40t

13.

Tính chất đau bụng trong bệnh viêm ruột thừa cấp:

a)

Đau bụng đột ngột dữ đội như dao đâm vào bụng

b)

Đau bụng âm ỉ, liên tục và khu trú ở vùng hố chậu phải

c)

Đau bụng thành từng cơn

d)

Đau rất dư dội, đau liên tục ở vùng thượng vị và quanh rốn

14.

Bệnh nhân nam 25 tuổi vào viện với lý do Qua hỏi và thăm khám thấy có các triệu chứng sau: đau bụng âm ỉ vùng quanh rốn và khu dưới phải bụng trong suốt 12h. Bệnh nhân cảm thấy chán ăn, buồn nôn, nhiệt độ cơ thể là 37,5 độ C. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Theo dõi Viêm loét dạ dày - tá tràng

b)

Theo dõi Viêm ruột thừa cấp

c)

Theo dõi Viêm tụy cấp

15.

Biến chứng nào không phải của viêm ruột thừa cấp không được mổ kịp thời

a)

Áp xe dưới cơ hoành

b)

Áp xe ruột thừa

c)

Đám quánh ruột thừa

d)

Viêm màng bụng

16.

Viêm bể thận bể thận cấp tính là bệnh..... của thận do nguyên nhân nhiễm khuẩn, viêm thận bể thận có thể cấp tính hoặc mạn tính

a)

Viêm đài thận

b)

Viêm bể thận

c)

Viêm nhu mô thận

d)

Viêm tổ chức kẽ

17.

Loét dạ dày hay gặp ở vị trí nào

a)

Bờ cong nhỏ, hang vị, môn vị

b)

Bờ cong lớn, tâm vị, hang vị

c)

Bờ cong lớn, hang vị, bờ cong nhỏ

18.

Nguyên nhân nào không phải của loét dạ dày tá tràng

a)

Di truyền

b)

Dị ứng

c)

Tâm lý

19.

Tính chất không thuộc bên loét dạ dày

a)

Đau lúc no, ăn vào đau tăng

b)

Độ acid giảm

c)

Nôn ra máu thường gặp

d)

Ung thư hiếm gặp

20.

Tính chất không thuộc bên loét tá tràng

a)

Đau lúc đói

b)

Độ acid giảm

c)

Đi ngoài phân đen

d)

Ung thư hiếm gặp

21.

Nhóm thuốc diệt xoắn khuẩn HP

a)

Amoxillin và klion

b)

Klion và tinidazon

c)

Klion và cimetidin

22.

Lời khuyên nào không phù hợp trong phòng bệnh với người bệnh loét dạ dày tá tràng:

a)

Ăn uống tùy theo sở thích.

b)

Tránh căng thẳng thần kinh quá mức

c)

Điều trị dứt điểm với các bệnh có liên quan đến mũi, miệng, họng.

d)

Chú ý khi dùng thuốc corticoid, giảm đau chống viêm.

23.

Chế độ ăn uống nào không phù hợp với bệnh lý loét dạ dày- tá tràng:

a)

Trong đợt đau cho ăn thức ăn mềm, lỏng. Ngoài đợt đau ăn uống bình thường với những thức ăn dễ tiêu hóa hấp thu.

b)

Nên ăn nhẹ, ăn từng tí một, nhai kỹ, không nên ăn quá nhiều, quá

nhanh

c)

Kiêng rượu bia, cà phê, nước trà đặc, thuốc lá, các loại gia vị

d)

Khuyên bệnh nhân uống nhiều nước, ăn đồ ăn càng lạnh càng tốt

24.

Điều nào sau đây không đúng trong điều trị sốt xuất huyết:

a)

Hạ sốt với aspirin

b)

Cho trẻ uống oresol nếu là độ I, II

c)

Truyền dịch nếu trẻ nôn nhiều

d)

Truyền máu, chế phẩm của máu nếu xuất huyết nặng

25.

Thời điểm hiện tại, một trong những Biện pháp sau đây giúp phòng ngừa bệnh sốt xuất huyết, ngoại trừ:

a)

Phun thuốc diệt muỗi

b)

Tiêm phòng vaccine

c)

Diệt lăng quăng

d)

Làm sạch bùn lầy nước đọng

26.

Bệnh sốt xuất huyệt lây theo đường:

a)

Máu

b)

Hô hấp.

c)

Tiêu hoá

d)

Đường da và niêm mạc

27.

Một trong những Triệu chứng của sốt xuất huyết độ 1 là :

a)

Không có xuất huyết tự nhiên

b)

Có xuất huyết tự nhiên

c)

Xuất huyết tiêu hoá

d)

- Xuất huyết dưới da

28.

Giai đoạn nguy hiểm của bệnh sốt xuất huyết (dễ xảy ra shock)

a)

Từ ngày 2-6

b)

Từ ngày 3-7

c)

từ ngày 5-7

d)

Từ ngày 6-8

29.

Dấu hiệu báo động sốc ở người bệnh sốt xuất huyết Dengue là:

a)

Sốt cao

b)

Xuất huyết dưới da

c)

Gan to

d)

Hạ thân nhiệt.

30.

Nguồn bệnh sốt xh thường gặp

a)

Muỗi

b)

Các loại thú và chim

c)

Người bệnh

31.

Mùa hay gặp sốt xuất huyết nhất

a)

Mưa

b)

c)

Đông-xuân

32.

Muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết

a)

Aedes

b)

Anopheles

c)

Culex

33.

Thời gian ủ bệnh của sốt xuất huyết

a)

5-7 ngày

b)

5-10 ngày

c)

Từ 1-3 ngày, trung bình là 5 ngày

34.

Trong phân độ của bệnh sốt xuất huyết,sốt xuất huyết độ II là: Như độ I kèm:

a)

Xuất huyết não

b)

Xuất huyết màng phổi.

c)

Xuất huyết tự nhiên dưới da hoặc niêm mạc

d)

Xuất huyết dạ dày

35.

Thuốc hạ sốt áp dụng trong điều trị bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Ibubrofen

b)

Anagin

c)

ParacetamolI,bubrofen

d)

Paracetamol.

36.

Bệnh sốt xuất huyết được phân làm:

a)

1 độ

b)

2 độ

c)

3 độ

d)

4 độ

37.

Độ II bệnh sốt xuất huyết không có triệu chứng sau:

a)

Sốt đột ngột kéo dài từ 2-7 ngày

b)

xuất huyết tự nhiên dưới da

c)

xuất huyết tự nhiên niêm mạc

d)

Có xuất huyết dạ dày.

38.

Độ III bệnh sốt xuất huyết không có triệu chứng sau:

a)

Suy tuần hoàn, mạch nhanh nhỏ

b)

Huyết áp kẹt, hạ

c)

Da lạnh, ẩm, bứt rứt hoặc vật vã li bì.

d)

Shock sâu.

39.

Chu kỳ dịch sốt xuất huyết ở Việt Nam là:

a)

Cứ 1 -2 năm lại xảy ra dịch lớn

b)

Cứ 2-3 năm lại xảy ra dịch lớn

c)

Cứ 5 – 6 năm lại xảy ra dịch lớn

40.

Virut Dengue có số type huyết thanh là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Người đã từng bị sốt xuất huyết dengue thì

a)

Không bao giờ bị sốt xuất huyết Dengue nữa

b)

Nếu bị nhiễm virut Dengue type khác thì có thể bị bệnh sốt xuất huyết lại nhưng nhẹ hơn lần trước.

c)

Nếu bị nhiễm virut Dengue type khác thì thường nặng hơn

42.

Biến đổi của công thức máu trong bệnh sốt xuất huyết Dengue

a)

Số lượng Tiểu cầu tăng

b)

Số lượng Bạch cầu tăng

c)

Hemmatocrit giảm

d)

Hemmatocrit tăng

43.

Xét nghiệm để chẩn đoán đặc hiệu viêm gan vi rút là:

a)

Xét nghiệm Phosphatase

b)

Tìm kháng thể trong máu.

c)

Định lượng Transaminase.

d)

Xét nghiệm chức năng gan.

44.

Trong bệnh viêm gan vi rút ở thời kỳ khởi phát các hội chứng thường gặp, trừ hội chứng:

a)

Hội chứng đau

b)

Hội chứng hô hấp

c)

Hội chứng tiêu hoá

d)

Hội chứng nhiễm khuẩn.

45.

Bệnh vi rút viêm gan A là bệnh truyền nhiễm cấp tính, lây truyền qua đường:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hoá

c)

Đường máu

d)

Đường da, niêm mạc

46.

Bệnh vi rút viêm gan B là bệnh truyền nhiễm cấp tính, lây truyền qua đường:

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường máu

d)

Đường da, niêm mạc

47.

Bệnh vi rút viêm gan E là bệnh truyền nhiễm cấp tính, lây truyền qua đường:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hoá

c)

Đường máu

d)

Đường da, niêm mạc

48.

Bệnh vi rút viêm gan C là bệnh truyền nhiễm cấp tính, lây truyền qua đường:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hoá

c)

Đường máu

d)

Đường da, niêm mạc

49.

Các hội chứng của thời kỳ khởi phát của bệnh viêm gan virus trừ:

a)

Hội chứng nhiễm trùng

b)

Hội chứng đau

c)

Hội chứng tiêu hoá

d)

Hội chứng vàng da

50.

Đặc điểm của kháng nguyên HBsAg trong viêm gan vi rút:

a)

Có trong máu, có sớm và trong suốt thời gian bị bệnh, tồn tại suốt đời.

b)

Có trong máu, có sớm và trong suốt thời gian bị bệnh, biến mất khi hồi phục

51.

Thời kỳ ủ bệnh của bệnh viêm gan B là:

a)

Từ 15-45 ngày

b)

Tìừ 45-90 ngày

c)

Từ 30-180 ngày

d)

Từ 180-200 ngày

52.

Xét nghiệm để chẩn đoán đặc hiệu viêm gan vi rút là:

a)

Định lượng Transaminase.

b)

Tim virut trong phân.

c)

Rối loạn đông máu.

53.

Dự phòng bệnh vi rút viêm gan C là, trừ:

a)

Kiểm tra khâu cho máu

b)

Tiệt khuẩn các dụng cụ

c)

Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn.

d)

Giáo dục sức khoẻ

54.

Dự phòng bệnh vi rút viêm gan A là, trừ:

a)

Kiểm tra khâu cho máu

b)

Tiệt khuẩn các dụng cụ

c)

Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn.

d)

Giáo dục sức khoẻ

55.

Cấu tạo hoàn chỉnh của Vi rút viêm gan B gồm có 3 loại kháng nguyên

a)

Kháng nguyên bề mặt: HBeAg, Kháng nguyên E: HbsAg, Kháng nguyên lõi: HBcA

b)

Kháng nguyên bề mặt: HBcAg, Kháng nguyên E: HbeAg, Kháng nguyên lõi: HBsAg

c)

Kháng nguyên bề mặt: HBsAg, Kháng nguyên E: HbeAg, Kháng nguyên lõi: HBcAg

56.

Bệnh vì rút viêm gan D là bệnh truyền nhiễm cấp tính, lây truyền qua đường:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hoá

c)

Đường máu

d)

Đường da, niêm mạc

57.

Bệnh vi rút viêm gan D là bệnh truyền nhiễm cấp tính, luôn luôn liên kết với vi rút:

a)

Vi rút viêm gan A

b)

Vi rút viêm gan C

c)

Vi rút viêm gan B

d)

Vi rút viêm gan E

58.

Phòng bệnh đặc hiệu nhất bệnh Vi rút viêm gan B là:

a)

Không sử dụng bơm kim tiêm chung

b)

Chung thủy 1 vợ 1 chồng, không quan hệ tình dục bừa bãi.

c)

Tiêm phòng vắc xin

d)

Truyền máu an toàn

59.

Vi rút viêm gan B là vi rút hình cầu cấu tạo gồm có 3 loại kháng nguyên, trừ kháng nguyên:

a)

Kháng nguyên E: HBeAg

b)

Kháng nguyên bề mặt: HBsAg (còn gọi là kháng nguyên Australia).

c)

Kháng nguyên lõi: HbcAg

d)

Kháng nguyên nhân: HbdAg

60.

Các nguyên tắc điều trị bệnh viêm gan vi rút trừ:

a)

Dùng thuốc điều trị đặc trị bệnh viêm gan vi rút.

b)

Nghỉ ngơi, dinh dưỡng đầy đủ (nhiều đạm, nhiều đường, ít mỡ).

c)

Kiêng rượu, bia. Tránh những thuốc, hóa chất có l hại cho gan.

61.

Nguyên tắc thường không áp dụng trong điều trị bệnh viêm gan

là:

a)

Không có thuốc điều trị đặc hiệu, chỉ có thuốc điều trị triệu chứng

b)

Nghỉ ngơi, dinh dưỡng đầy đủ (nhiều đạm, nhiều đường, ít mỡ).

c)

Kiêng rượu, bia. Tránh những thuốc, hóa chất có hại cho gan.

d)

Điều trị thuốc kháng sinh ngay từ đầu, củ liều.

62.

Thuốc không sử dụng trong điều trị bệnh viêm gan là:

a)

Thuốc lợi tiểu

b)

Thuốc chống vi rút

c)

- Thuốc kháng sinh

d)

Thuốc lợi mật

63.

Viêm gan vi rút là bệnh truyền nhiễm do các vi rút viêm gan :

a)

Gây giảm khả năng tiêu hóa của gan

b)

Gây giảm khả năng chuyển hóa của gan

c)

Gây hoại tử và viêm nhiễm ở gan

d)

Gây viêm gan

64.

Bệnh nhân nam 56 tuổi, vào viện với triệu chứng: mệt mỏi, chán ăn, vàng mắt, vàng da. Chẩn đoán sơ bộ của bệnh nhân có thể là:

a)

Suy nhược cơ thể

b)

Tan máu

c)

Viêm gan virut

65.

Bệnh nhân nữ 50 tuổi, chẩn đoán là viêm gan virut. Bệnh nhân vào viện với triệu chứng: sốt, mệt mỏi, chán ăn, đau nhức đầu, đau khớp. Bệnh nhân đang trong thời kỳ nào của bệnh:

a)

Thời kỳ ủ bệnh

b)

Thời kỳ khởi phát

c)

Thời kỳ toàn phát

d)

Thời kỳ lui bệnh

66.

Bệnh nhân nữ 50 tuổi có tiền sử truyền máu nhiều lần, vào viện với triệu chứng: sốt, mệt mỏi, chán ăn, đau nhức đầu, đau khớp. Được chẩn đoán Viêm gan virut, loại virut viêm gan bệnh nhân có thể mắc ngoại trừ là:

a)

Virut viêm gan A

b)

Virut viêm gan B

c)

Virut viêm gan C

d)

Virut viêm gan D

67.

Trong bệnh viêm gan virut, triệu chứng chỉ xuất hiện ở thời kỳ khởi phát và mất đi khi vàng da xuất hiện là:

a)

Đau đầu

b)

Đau sau hốc mắt

c)

Đau mình mẩy

d)

Đau khớp

68.

Trong bệnh viêm gan virut, chế độ dinh dưỡng cần lưu ý:

a)

Tăng đạm, giảm đường, giảm mỡ

b)

Giảm đạm, tăng đường, tăng mỡ

c)

Giảm đạm, giảm đường, tăng mỡ

d)

Tăng đạm, tăng đường, giảm mỡ

69.

Bệnh nhân nữ 50 tuổi, chẩn đoán là viêm gan virut B. Bệnh nhân vào viện với triệu chứng: sốt, mệt mỏi, chán ăn, đau nhức đầu, vàng da. Bệnh nhân đang trong thời kỳ nào của bệnh:

a)

Thời kỳ ủ bệnh

b)

Thời kỳ khởi phát

c)

Thời kỳ toàn phát

d)

Thời kỳ lui bệnh

70.

Bệnh nhân nữ 50 tuổi, chẩn đoán là viêm gan virut B. Bệnh nhân vào viện với triệu chứng: sốt, nước tiểu vàng, phân bạc màu. Bệnh nhân đang trong thời kỳ nào của bệnh:

a)

Thời kỳ toàn phát

b)

Thời kỳ ủ bệnh

c)

Thời kỳ khởi phát

71.

Bệnh nhân nam 60 tuổi, được chẩn đoán là Viêm gan virut B, để điều trị sử dụng thuốc làm tăng cường bền vững tế bào gan là:

a)

Chophyton

b)

Levertoren

c)

MgSO4

d)

Vitamin nhóm B

72.

Thuốc chống virut có thể sử dụng trong điều trị viêm gan virut, ngoại trừ:

a)

Arginin

b)

Hepsera

c)

Lamivudin

d)

Entecavir

73.

Bệnh nhân nam 60 tuổi, được chẩn đoán là Viêm gan virut B, để điều trị sử dụng thuốc làm tăng cường bền vững tế bào gan là:

a)

Uống nước nhân trần

b)

Legalon

c)

Phylorpa

d)

-ac-ti-so