wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về kháng sinh

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của kháng sinh:

a)

Do vi sih vật tiết ra có khả năg đặc hiệu kim hãm sự phát triển or diệt vi khuẩn.

b)

Do cơ thể vật chủ tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.

c)

Do VSV tiết ra hoặc những chất hòa hoc do con người tổng hơp với nồng đô thấp kim hãm sự phát triển, tiêu diệt vi khuẩn

d)

Là chất hóa học có cấu trúc giống kháng nguyên trên bề mặt của vị khuẩn.

2.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ beta-lactam:

a)

Ưc chế hoạt độg của enzyme xúc tác sự nồi peptidoglycan để tạo vách vi khuẩn.

b)

Găn và ức chê hoạt động của enzyme transpeptidase.

c)

Gắn và ức chế hoạt động của enzyme PBP

d)

Tất cả đều đúng

3.

Loại vi khuẩn nào sẽ chịu ảnh hưởng nhiều nhất khi sử dụng họ kháng sinh beta-lactam:

a)

Vi khuẩn Gram (+)

b)

Vi khuẩn Gram (-)

c)

Vi khuẩn có bao ngoài

d)

Vi khuẩn có khả năng di chuyển bằg roi

4.

Kháng sinh penicillin thuộc nhóm nào trong họ kháng sinh beta-lactam:

a)

Penam, vòng A 5 cạnh bão hòa

b)

Cepham, vòng A 6 cạnh bão hòa

c)

Penem, vòng A 5 cạnh không bão hòa

d)

Monobactam, không có vòng A.

5.

Loại kháng sinh nào sau đây có thể tổng hợp:

a)

Penicillin

b)

Cepalosporin

c)

Aztreonam

d)

Imipenem

6.

Kháng sinh loại nào không có nguồn gốc bán tổng hợp:

a)

Penicillin G

b)

Penicillin M

c)

Pecicillin A

d)

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

7.

Kháng sinh nào sau đây dùng cho nhiễm khuẩn vi khuẩn có khả năng sản xuất penicillinase:

a)

Penicillin G

b)

Penicillin M

c)

Penicillin A

d)

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

8.

Loại kháng sinh nào sau đây bị dịch vị phá hủy, không thể dùng đường uống:

a)

Penicillin G

b)

Penicillin V

c)

Penicillin A

d)

Penicillin M

9.

Penicillin G đc thải trừ chủ yếu qua cơ quan nào, dưới dạng:

a)

Qua thận, dạng còn hoạt tính (60-70%)

b)

Qua thân, dang không hoat tính (60-70%)

c)

Qua gan, dạng còn hoạt tính (60-70%)

d)

Qua gan, dạng không còn hoạt tính (60-70%)

10.

Chất hữu có nào sau đây làm chậm quá trình thải trừ penicillin G:

a)

Acid HCI

b)

Probencecid

c)

Acid uric

d)

Acid clavulanic

11.

Loại kháng sinh nào được tìm ra đầu tiên trong nhóm penicilin:

a)

Penicillin G

b)

Penicillin V

c)

Penicillin A

d)

Penicillin M

12.

Vị trí penicillin V (phổ G, uống được) được hấp thu là:

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Hồi tràng

13.

Methicilin thuộc nhóm penicilin M hiện nay không được sử dụng nữa

a)

Gây ức chế tủy xương ở liều cao.

b)

Gây độc thân

c)

Gây viêm thận kẽ

d)

Gây nghiện

14.

Tác dụng phụ thường thấy ở nhóm penicllin G:

a)

Di ứng

b)

Ức chế tủy xương ở liều cao

c)

Sốt nhẹ

d)

Viêm thận kẽ

15.

Không nên dùng loại kháng sinh nào theo đường uống vì tỉ lệ hấp thu cao qua con đường này cao

a)

Penicillin G

b)

Amoxicilin

c)

Ampicilin

d)

Penicillin M

16.

So với ampicillin thì amoxicilin:

a)

Có sinh khả dụng đường uống thấp

b)

Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn kém khi dùng đường tiêm.

c)

Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn cao khi dùng đường tiêm.

d)

Có sinh khả dụng đường uống cao.

17.

Không nên phối hợp amoxicilin với chất nào khi dùng đường tiêm:

a)

Acid HCI

b)

Probencecid

c)

Acid uric

d)

Acid clavulanic

18.

Loại thuốc kháng sinh nào thường được dùng cho bệnh nhiễm khuẩn mắc phải tại bệnh viện:

a)

Penicillin M (kháng penicillinase)

b)

Penicillin A (phổ rộng)

c)

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

d)

Penicillin V (phổ G, uống được)

19.

Khi vi khuẩn gây bệnh kháng penicillin và ampicillin thì nên dùng loại kháng sinh nào để điều trị:

a)

Penicillin V

b)

Penicillin M

c)

Cephalosporin

d)

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

20.

Dựa vào những tiêu chí nào để phân thành 5 thể hệ cephalosporin:

a)

Phổ tác dụng kháng khuẩn

b)

Khả năng qua hàng rào máu não

c)

Sự bền vững với enzyme B-lactamase

d)

Cả 3 điều kiện trên.

21.

Các cephalosporin thể hệ I có đặc điểm:

a)

Chỉ tác dụng trên VK Gram âm.

b)

Tác dung manh nhất trên VK gram dương, yếu nhất trên VK gram âm.

c)

Tác dụng mạnh nhất trên VK gram âm, yếu nhất trên VK gram dương.

d)

Chỉ tác dụng trên VK gram dương

22.

Cephalosporin thể hệ mấy bị phá hủy bởi enzyme cephalosporinase

a)

Thể hê 1

b)

Thế hệ 2

c)

Thế hệ 3

d)

Thế hệ 5

23.

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh aminoglycoside (AG)

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Bán tổng hợp( một số)

d)

Tổng hợp hoàn toàn

24.

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh quinolon:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Bán tổng hợp

d)

Tổng hơp hoàn toàn

25.

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh sulfamid:

a)

Vi khuẩn

b)

Nâm

c)

Bán tổng hợp

d)

Tổng hơp hoàn toàn

26.

Độc tính của aminoglycoside (AD) cần lưu ý là:

a)

Trên thân và tai

b)

Trên thận và mắt

c)

Trên thận, gan

d)

Trên tai, mắt

27.

Aminoglycoside có độc tính chọn lọc trên dây thần kinh số:

a)

VI

b)

VII

c)

VIII

d)

IX

28.

Nồng độ đáy là:

a)

Nồng đô thuốc trong huyết tương đươc xác đinh trước khi bắt đầu lần dùg mới.

b)

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 60 phút sau khi tiêm bắp

c)

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 30 phút sau khi tiêm TM.

d)

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 1 giờ sau khi uống

29.

Phát biểu sai khi nói về cách dùng thuốc thuộc nhóm aminoglycoside:

a)

Hầu như không hấp thu qua tiêu hóa nên không dùng đường uống.

b)

Chỉ nên dùng AG trong thời gian ngắn.

c)

Nên dùng chế đô đa liều để đạt hiêu quả điều trị cao.( trừ trường hơp viêm màng tim do Enterococcus)

d)

Thường phối hợp AG với B-lactama và vancomycin.

30.

Trườg hợp duy nhất cân dùg aminogly coside theo chế độ đa liều là

a)

Viêm máng phối, do VK Enterococcus.

b)

Viêm màng tim. do VK Enterococcus.

c)

Viêm màng phối, do VK Streptococci.

d)

Viêm màng tim, do VK Streptococci.

31.

Câu 33: Loại thuốc nào thuộc nhóm AG gây độc ở dây TK VIII mạh hơn ở thận

a)

Streptomycin

b)

Kanamycin

c)

Neomycin

d)

Spectinomycin

32.

Câu 34: lon nào làm giảm độc tính của AG lên tai:

a)

Calci

b)

Kali

c)

Natri

d)

Bạc

33.

Câu 36: Khi độc tính của AG tác động lên phần nào của tai thì có thể gây điếc vĩnh viễn:

a)

Tiền đình

b)

Màng nhĩ

c)

Ốc tai

d)

Chỏm xương con

34.

Câu 37: Vi khuẩn nào sau đây có khả năng kháng Streptomycin:

a)

Vi khuẩn ki khi

b)

Trực khuẩn mủ xanh

c)

Tụ cầu

d)

Phé cầu

35.

Câu 38: Trong nhóm AG, thuốc kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất

a)

Streptomycin

b)

Kanamycin

c)

Gentamicin

d)

Amikacin

36.

Câu 39: Trog nhóm AG, thuốc nào có ít độc tính trên tai và thận nhất

a)

Streptomycin

b)

Netilmicin

c)

Gentamicin

d)

Neomycin

37.

Câu 40: Trong nhóm AG, thuốc nào thường dùng để đạt được tác dụng tại chỗ:

a)

Streptomycin

b)

Netilmicin

c)

Gentamicin

d)

Neomycin

38.

Câu 41: Trong nhóm AG, thuốc nào có vai trò đặc biệt trong nhiễm khuẩn bệnh viện đã kháng kháng sinh:

a)

Streptomycin

b)

Netilmicin

c)

Gentamicin

d)

Amikacin

39.

Câu 42: Trong nhiễm khuẩn bệnh viện do Enterococcus, thuốc nảo được ưu tiên sử dụng trong nhóm AG:

a)

Streptomycin

b)

Netilmicin

c)

Gentamicin

d)

Neomycin

40.

Câu 43: Khi bị lao do trực khuẩn lao (AFB) nên sử dụng:

a)

Penicillin G

b)

Cephalosporin thế hệ 4

c)

Streptomycin

d)

Tetracyclin

41.

Câu 44: Phối hợp Amoxicilin với chất ức chế B-lactamase nào để tạo thành biệt dược augmentin:

a)

Acid clavulinic

b)

Sulbactam

c)

Tazobactam

d)

A và C

42.

Câu 45: pH tối ưu để vận chuyển kháng sinh qua màng:

a)

pH = 7,2

b)

PH = 7,8

c)

pH = 7,4

d)

pH = 7,6

43.

Câu 46: Nhóm khág sih nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất hiện nay

a)

Penicillin

b)

Aminoglycoside

c)

Tetracyclin

d)

Quinolon

44.

Câu 48: Độc tính hay gặp khi sử dụng tetracyclin:

a)

Độc hệ thần kinh

b)

Vàng răng

c)

Buôn nôn

d)

Dị ứng

45.

Câu 49: Tetraclycin gây độc lên cơ quan nào khi sử dụng liều cao:

a)

Trên thận và tai

b)

Trên thận và mắt

c)

Trên thân, gạn

d)

Trên tai, mắt

46.

Câu 50: Đối tượng cần thận trọng khi sử dụng tetracyclin:

a)

Trẻ em dưới 8 tuổi

b)

Phụ nữ có thai

c)

Bệnh nhân suy gan, thận

d)

Tất cả

47.

Câu 51: Cơ chế tác dụng của thuốc kháng sinh thuộc nhóm macrolid và lincosamid:

a)
  1. Ức chế chuyền hóa acid folie

b)
  1. Ức chế tổng hợp vách tế bào

c)
  1. Ức chế tiểu đơn vị 30S

d)
  1. Ức chế tiểu đơn vi 50S

48.

Câu 52: Đặc tính của thuốc KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid:

a)
  1. Nguồn gốc tổng hợp hoàn toàn.

b)
  1. Có tác dụng trên chủng đã kháng penicillin và tetracyclin.

c)
  1. Thải trừ chủ yếu qua thận.( qua mật

d)
  1. Gắn vào tiểu đơn vị 30S, có tác dụng kìm khuẩn mạnh

49.

Câu 53: KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid không có tác dụng trên loại VK nào:

a)

Trực khuấn đường ruôt, Pseudomonas

b)

Pseudomonas, Corynebacteria

c)

Cầu khuẩn, Rickettsia

d)

Rickettsia, trực khuẩn đường ruột

50.

Câu 54: Để đạt hiệu quả tối đa trong điều trị khi sử dụng KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid theo đườg uống, uốg thuốc như thể nảo:

a)

4 lần/ngày

b)

6 lần/ngày

c)

3 lần/ ngày

d)

2 lần/ngày

51.

Câu 55: Cơ chế tác dụng của KS nhóm quinolon:

a)
  1. Ức chế chuyển hóa acid folic

b)
  1. Ức chế tổng hợp vách tế bào

c)
  1. Ức chế tổng hơp acid nucleic

d)
  1. Làm tổn thương màng tế bào

52.

Câu 56: Quinolon thể hệ 1 là:

a)

Acid nalidixic

b)

Fluoroquinolon

c)

Pefloxacin

d)

Ciprofloxacin

53.

Câu 57: Cơ chế tác dụng của thuốc KS thuốc thế hệ 1 của nhóm quinolon:

a)
  1. Ức chế enzyme ADN-gyrase

b)
  1. Ức chế enzyme transpeptidase

c)
  1. Ức chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase IV.

d)
  1. Ưc chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase III.

54.

Quinolon thể hệ 1 là:

a)

Acid nalidixic

b)

Fluoroquinolon

c)

Pefloxacin

d)

Ciprofloxacin

55.

Phố kháng khuẩn của quinolon thể hệ 1:

a)

E.coli, Salmonella, Shigella, P.aeruginosa.

b)

Vi khuân gram (-) đường tiết niệu, tiêu hóa.

c)

Trực khuẩn mũ xanh (Psneudomonas aeruginosa)

d)

Vi khuân gram (+) đường tiết niệu, tiêu hóa.

56.

Quinolon thế hệ 2 là:

a)

Acid nalidixic

b)

Fluoroquinolon

c)

Levofloxacin

d)

Gemifloxacin

57.

Quinolon thê hệ 1 không có tác dụng trên loại vi khuẩn nào:

a)

Vi khuẩn gram (+)

b)

Trực khuấn mủ xanh

c)

Vi khuẩn kị khí

d)

Vi khuẩn hiếu khí

58.

Nguồn gốc của thuốc KS nhóm sulfamid:

a)

Tổng hơp hoàn toàn

b)

Bán tổng hợp

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

59.

Cơ chế tác dụng của KS nhóm sulfamid lên VK:

a)

Ức chế chuyển hóa acid folic

b)

Ưc chế tổng hợp acid nucleic

c)

Ức chế tổng hợp vách tế bào

d)

Làm tổn thương màng tế bào

60.

Nguyên nhân làm hạn chế sử dụng thuốc KS nhóm sulfamid hiện nay:

a)

Phổ kháng khuấn của sulfamid rất rộng.

b)

Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhóm sulfamid cao.

c)

Thải trừ chủ yếu qua thận.

d)

Có nhiêu độc tính đặc biệt đèn gan và thận.

61.

Cơ chê kháng thuốc của vi khuân với sulfamid:

a)

Giảm tính thấm và tăng tổng hợp PABA.

b)

Hình thành màng bao ngoài.

c)

Sản xuất enzyme phá húy sulfamid.

d)

Tất cả

62.

Quá trình chuyển hóa sulfamid ở gan:

a)

Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.

b)

Liên hợp với acid glucuronic.

c)

Oxy hóa

d)

Tất cả

63.

Quá trình chuyến hóa sulfamid nào ở gan tạo sản phẩm dễ gây tai biến khi thải trừ qua thận:

a)

Acetyl hóa tao sản phẩm dễ tan.

b)

Liên hợp với acid glucuronic.

c)

Oxy hóa

d)

Tất cả

64.

Tỉ lệ lí tưởng trong hiệp đồng tác dụng của nồng độ thuocs trong máu của sulfamethoxazol (SMZ) : trimethoprim (TMP) là:

a)

20:1

b)

10:1

c)

5:1

d)

15:1

65.

Nguồn gốc của thuốc KS nhóm cloramphenicol:

a)

Tổng hơp hoàn toàn

b)

Bán tổng hợp

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

66.

Cơ chế tác dụng của cloramphenicol:

a)

Ức chế chuyển hóa acid folic

b)

Ức chế tổng hợp vách tế bào

c)

Ức chế tiểu đơn vị 30S

d)

Ức chế tiểu đơn vi 50S

67.

Cloramphenicol có tác dụng đặc hiệu trên:

a)

Thương hàn.

b)

Bệnh thận

c)

Suy gan

d)

Đau mắt hột

68.

Clotamphenicol mất hoạt tính chủ yếu do quá trình chuyển hóa nào:

a)

Do quá trình glycuro-hợp ở gan hoặc quá trình khử

b)

Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.

c)

Liên hợp với acid giucuronic.

d)

Oxy hóa

69.

Độc tính nào không có khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:

a)

Hội chứng xám ở nhũ nhi

b)

Suy tủy

c)

Trụy tim mạch, tử vong khi dùng liều cao ở BN thương hàn nặng

d)

Đái máu

70.

Lưu ý khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:

a)

Đôi với bệnh nhân bị thương hàn nặng, cần dùng ngay liều cao.

b)

Ưu tiên sử dụng ngay cả khi có thuốc tác dụng tương đương.

c)

Không dùng liều cao cho nhũ nhi để tránh "hội chứng xám".

d)

Ding trong nhiem khuan thing thudng, phong nhicm khuan.

71.

Nguồn gốc KS thuộc nhóm 5-nitro imidazol:

a)

Tổng hơp hoàn toàn

b)

Bán tổng hợp

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

72.

Đối tượng chịu tác dụng chọn lọc của KS nhóm 5-nitro imidazol:

a)

VK kị khí

b)

VK hiểu khí

c)

VK Gram (-)

d)

VK Gram (+)

73.

Loại VK nào thường có khả năng kháng được thuốc KS nhóm 5-nitro imidazol:

a)

Cầu khuẩn kị khí

b)

Trực khuẩn kị khi Gram (-)

c)

Trực khuấn kị khi Gram (+) tạo được bao tử.

d)

Trưc khuẩn kị khí Gram (+) không tao được bào tử.

74.

Kết hợp 5-nitro imidazol với nhóm kháng sinh nào để tạo tác dụng hiệp đồng:

a)

B-lactam và cephalosporin

b)

B-lactam và aminoglycoside

c)

B-lactam và tetracyclin

d)

B-lactam và sulfamid

75.

Những yếu tố cần xét đến khi lựa chọn kháng sinh:

a)

Phố kháng khuẩn, dược đông học, yếu tố người bênh, nơi nhiễm khuẩn.

b)

Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh.

c)

Phố kháng khuẩn, dược động học, tác dụng phụ,

d)

Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh, tác dụng phụ.

76.

Lưu ý về liều dùng khi sử dụng kháng sinh:

a)

Đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

b)

Sớm, đủ, dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

c)

Sớm, đủ, không dùng tăng dân, không ngắt quãng, không giảm liều.

d)

Sớm, đủ, tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

77.

Phối hợp kháng sinh nào có lợi:

a)

Vancomycin và B-lactam

b)

B-lactam và gentamycin

c)

Aminoglycoside và tetracyclin

d)

Ampicilin và cloramphenicol

78.

Thuốc kháng virus HIV Zidovudin có cấu trúc tương tự:

a)

Thymindin

b)

Cytosin

c)

Pyrimidin

d)

Purin

79.

Dạng có hoạt tính của Zidovudin trong tế bào là:

a)

Thymin 5-triphosphat

b)

Zidovudin 5 - triphosphat

c)

Adenin 5-triphosphat

d)

Guanin - 5triphosphat

80.

Cơ chế tác dụng của Zidovudin:

a)

Trah chấp với Thymin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.

b)

Trah chấp với Cytosin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.

c)

Thay thể Thymin - triphostphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.

d)

Thay thể Cytosin - triphosphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.

81.

Zidovudin thải trừ chủ yếu qua:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Mật

d)

Tiêu hóa

82.

Didanosin có cầu trúc tương tự:

a)

Thymindin

b)

Cytosin

c)

Pyrimidin

d)

Purin

83.

Thời điểm thích hợp để uống didanosin:

a)

Sau bữa ăn

b)

Lúc đói

c)

2h sau ăn

d)

4h sau ăn

84.

Không nên phối hợp dùng AZT với các loại thuốc nào:

a)

Acetanminophen

b)

Aspirin

c)

Indometacin

d)

Tất cả thuốc ức chế phản ứng glucuronyl transferase. (gây giáng hóa AZT , tăng tai biền đọc tinha về máu)