wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chủ đề 4

Total questions: 84

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

"Phát triển" trong sinh sản là quá trình:

a)

Phân chia tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

Truyền những đặc điểm cụ thể của cha mẹ sang con cái.

c)

Biến đổi một hoặc một nhóm tế bào đa tiềm năng ban đầu thành các tế bào có chức năng khác nhau.

d)

Gia tăng kích thước và khối lượng của sinh vật theo thời gian.

2.

Cá hề khi nở ra có đặc điểm là:

a)

Con cái, sau đó nhờ thụ tinh với con đực khác loài để hình thành thế hệ sau.

b)

Con cái, sau lại chuyển thành con đực.

c)

Con đực, trong đó một số con đực ưu thế nhất biến thành con cái.

d)

Có cả con đực lẫn con cái.

3.

Tế bào mẫn cảm mạnh nhất với các yếu tố của môi trường khi ở giai đoạn:

a)

Tạo giao tử.

b)

Tạo giao tử và phôi thai.

c)

Phôi thai và sinh trưởng.

d)

Sinh trưởng và già lão.

4.

Các enzyme trong phần đầu tinh trùng có tác dụng:

a)

Định hướng cho tinh trùng di chuyển tới tìm gặp trứng.

b)

Cần thiết cho sự tổng hợp ADN sau khi trứng đã được thụ tinh.

c)

Dung giải màng ngoài của trứng để tinh trùng xâm nhập vào trứng.

d)

Tham gia quá trình tạo năng lượng cung cấp cho tinh trùng.

5.

Phần cổ tinh trùng chứa:

a)

Bộ nhân của tinh trùng.

b)

Ty thể - sản sinh năng lượng cung cấp cho tinh trùng.

c)

Enzyme giúp tinh trùng phân giải màng ngoài của trứng.

d)

Trung tử - có vai trò quan trọng trong sự phân chia của hợp tử.

6.

Tinh trùng sau khi được tạo thành sẽ được lưu giữ chủ yếu ở:

a)

Mào tinh hoàn.

b)

Tinh hoàn.

c)

Ống dẫn tinh.

d)

Dương vật.

7.

Tinh trùng sống tối đa trong tử cung khoảng:

a)

6 giờ.

b)

12 giờ.

c)

36 giờ.

d)

72 giờ.

8.

Đặc điểm của trứng đoạn hoàng:

a)

Lượng noãn hoàng ít.

b)

Noãn hoàng tập trung tại cực sinh dưỡng.

c)

Nhân trứng nằm ở giữa.

d)

Là trứng của loài chim, bò sát.

9.

Giun đất là loài lưỡng tính loại:

a)

Nối tiếp.

b)

Đồng thời.

c)

Ngoài.

d)

Trong.

10.

Ở mào tinh, pH của dịch chứa tinh trùng có tính:

a)

Kiềm.

b)

Hơi acid.

c)

Acid.

d)

Trung tính.

11.

Tinh trùng trong dịch mào tinh:

a)

Hoạt động mạnh.

b)

Hoạt động yếu.

c)

Bất hoạt.

d)

Đang trong quá trình biến đổi từ tinh tử thành tinh trùng.

12.

Các lần phân chia đầu tiên của hợp tử có đặc điểm:

a)

G1 kéo dài.

b)

M rất nhanh.

c)

G1 và G2 rất ngắn.

d)

Tạm dừng lại ở G0.

13.

Ở thời điểm trứng rụng, trứng có chất lượng tốt nhất khi đạt kích thước khoảng:

a)

20-22mm.

b)

17-18mm.

c)

10-12mm.

d)

2 - 3mm.

14.

"Cơ quan sinh dục hoạt động chưa có hiệu quả" là đặc điểm của giai đoạn:

a)

Phôi thai.

b)

Sinh trưởng.

c)

Trưởng thành.

d)

Già lão.

15.

Đặc điểm của hình thức trinh sản là:

a)

Trứng không thụ tinh nhưng vẫn phát triển thành cơ thể sinh vật.

b)

Trứng thụ tinh với tinh trùng và phát triển thành cơ thể sinh vật.

c)

Trứng được thụ tinh, nhân của tinh trùng mất hoạt tính, chỉ nhân trứng phát triển thành cơ thể sinh vật.

d)

Trứng được thụ tinh, nhân của trứng mất hoạt tính, chỉ có nhân tinh trùng phát triển thành cơ thể sinh vật.

16.

Đặc điểm của hình thức đơn tính sinh đực là:

a)

Trứng được thụ tinh và chỉ phát triển thành con đực.

b)

Trứng không được thụ tinh và chỉ phát triển thành con đực.

c)

Trứng được thụ tinh nhưng nhân trứng bị mất hoạt tính nên hình thành con đực.

d)

Trứng được thụ tinh nhưng nhân tinh trùng bị mất hoạt tính nên hình thành con đực.

17.

Mẫu sinh là hình thức sinh sản trong đó trứng được thụ tinh và:

a)

Nhân tinh trùng bị loại bỏ, nhân trứng phát triển thành cơ thể mới.

b)

Nhân trứng bị loại bỏ, nhân tinh trùng phát triển thành cơ thể mới.

c)

Hợp tử 2n chỉ phát triển thành cá thể đực.

d)

Hợp tử 2n đó chỉ ph

18.

Ở người, bộ nhiễm sắc thể của tinh trùng nằm ở vị trí:

a)

Đầu tinh trùng.

b)

Cổ tinh trùng.

c)

Đuôi- đoạn trung gian của tinh trùng.

d)

Đuôi- đoạn chính của tinh trùng.

19.

Thành phần của noãn hoàng gồm:

a)

Lipoprotein, glycoprotein, glycolipid, enzyme.

b)

Lipoprotein, glycoprotein, phosphoprotein, carbonhydrate.

c)

Lipoprotein, glycoprotein, phosphoprotein và hệ men thủy phân đang hoạt động mạnh.

d)

Lipoprotein, glycoprotein, phosphoprotein và hệ men thủy phân bất hoạt.

20.

Yếu tố đầu tiên của sự sinh sản là:

a)

Di truyền.

b)

Tăng trưởng.

c)

Sự phát triển.

d)

Biệt hóa.

21.

Đặc điểm của giai đoạn sinh trưởng là:

a)

Có quá trình biệt hóa tế bào.

b)

Cơ quan sinh dục hoạt động có hiệu quả.

c)

Cơ thể phát triển chưa cân đối, hài hòa.

d)

Đồng hóa cân bằng với dị hóa.

22.

Đặc điểm sự trao đổi chất ở giai đoạn trưởng thành là:

a)

Đồng hóa bằng dị hóa.

b)

Đồng hóa thấp hơn dị hóa.

c)

Đồng hóa cao hơn dị hóa.

d)

Chỉ có quá trình đồng hóa.

23.

Đặc điểm của hình thức sinh sản phụ sinh là:

a)

Có sự thụ tinh giữa trứng và tinh trùng.

b)

Nhân của tinh trùng bị mất hoạt tính sau khi trứng thụ tinh.

c)

Chỉ có nhân của tinh trùng phát triển tạo cá thể mới.

d)

Chỉ có nhân của trứng phát triển tạo cá thể mới.

24.

Mốc đánh dấu giai đoạn sinh trưởng của sinh vật:

a)

Ấu trùng hoặc con non tách rời khỏi trứng hoặc tách khỏi cơ thể mẹ.

b)

Khi trứng thụ tinh với tinh trùng.

c)

Cá thể bắt đầu có khả năng hoạt động sinh dục có hiệu quả.

d)

Cá thể mang thai.

25.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của phôi là:

a)

Nhiệt độ và nồng độ oxy.

b)

Độ pH.

c)

Nước.

d)

Độ ẩm.

26.

Xung động thần kinh ở người già truyền đi chậm hơn so với người trưởng thành:

a)

10%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

40%.

27.

Vị trí noãn hoàng trong trứng của các loài chim, bò sát:

a)

Rải rác trong tế bào chất.

b)

Nằm ở cực sinh vật.

c)

Nằm ở cực sinh dưỡng.

d)

Trung tâm của trứng.

28.

Trứng của các loài côn trùng là trứng:

a)

Đẳng hoàng.

b)

Đoạn hoàng.

c)

Trung hoàng.

d)

Vô hoàng.

29.

Sinh vật sinh sản theo hình thức vô tính là:

a)

Virus.

b)

Rệp cây.

c)

Giun đất.

d)

Cá hề.

30.

Thời gian đầu của giai đoạn phôi thai, phôi người giống phôi các động vật có xương sống ở đặc điểm:

a)

Có khe mang.

b)

Tim phôi có ba ngăn.

c)

Não có nếp nhăn.

d)

Chi có năm ngón.

31.

Cơ chế ngăn cản các tinh trùng xâm nhập vào trứng sau khi trứng thụ tinh là:

a)

ZP đông đặc lại.

b)

Các hạt dưới vỏ trên bề mặt màng tế bào trứng vỡ ra.

c)

Các ZP nhận dạng tinh trùng biến mất.

d)

Điện thế trên màng từ trạng thái hoạt động chuyển sang trạng thái nghỉ.

32.

Tinh trùng của loài nhận diện được trứng cùng loài nhờ:

a)

ZP1.

b)

ZP2.

c)

ZP3.

d)

ZP4.

33.

Ở một số loài lưỡng tính, sự thay đổi giới tính trong chu kỳ sống của chúng phụ thuộc vào:

a)

Môi trường sống.

b)

Thời kỳ sinh sản.

c)

Kích thước cơ thể.

d)

Nhu cầu tăng số lượng cá thể ở thế hệ sau.

34.

Đặc điểm không có ở phần đầu tinh trùng của người là:

a)

Nguyên sinh chất đặc lại và màng dày lên hình chóp nhọn.

b)

Không có bào quan.

c)

Chứa enzyme cần thiết cho quá trình thụ tinh.

d)

Chứa rất nhiều ty thể- cung cấp năng lượng cho tinh trùng di chuyển.

35.

Đặc điểm không có ở trứng đẳng hoàng là:

a)

Noãn hoàng ít.

b)

Noãn hoàng tập trung tại cực sinh dưỡng.

c)

Nhân trứng nằm ở giữa.

d)

Đặc trưng cho trứng.

36.

Trứng người là loại trứng:

a)

Đẳng hoàng.

b)

Đoạn hoàng.

c)

Trung hoàng.

d)

Vô hoàng.

37.

Ở người, tế bào trứng chín có đặc điểm:

a)

Có khả năng di động từ buồng trứng vào vòi trứng.

b)

Các bào quan trong tế bào trứng chín vẫn đang hoạt động mạnh mẽ.

c)

Đang trong quá trình giảm nhiễm để hình thành noãn cầu có bộ nhiễm sắc thể n đơn.

d)

Không tổng hợp protein và hoạt động các men hầu như đều ngừng trệ.

38.

Thực chất hiện tượng tạo phôi sinh dưỡng:

a)

Phục hồi toàn bộ cơ thể bằng cách hoạt hóa bộ gen hợp tử lại từ đầu.

b)

Giải kìm hãm một phần bộ gen bị ức chế.

c)

Phục hồi mô và cơ quan bị tổn thương.

d)

Phục hồi để bù lại những tế bào chết trong hoạt động sinh lý bình thường.

39.

Bào quan có ở phần đầu của tinh trùng:

a)

Bộ máy Golgi.

b)

Ty thể.

c)

Ribosme.

d)

Không chứa bào quan.

40.

Nguyên tắc để hình thành cơ thể mới là:

a)

Bắt buộc phải có sự thụ tinh.

b)

Có các tổ hợp di truyền đa dạng.

c)

Không nhất thiết phải có sự thụ tinh.

d)

Là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

41.

Cơ sở tế bào học của hình thức sinh sản vô tính là phân bào:

a)

Nguyên nhiễm.

b)

Giảm nhiễm.

c)

Nguyên nhiễm, giảm nhiễm và thụ tinh.

d)

Giảm nhiễm và thụ tinh.

42.

Cơ sở tế bào học của hình thức sinh sản hữu tính là phân bào:

a)

Nguyên nhiễm.

b)

Giảm nhiễm.

c)

Nguyên nhiễm, giảm nhiễm và thụ tinh.

d)

Giảm nhiễm và thụ tinh.

43.

Giai đoạn sinh trưởng ở động vật có đặc điểm:

a)

Sinh trưởng đến một giới hạn nhất định.

b)

Cơ thể lớn suốt đời.

c)

Sinh trưởng đến một giới hạn nhất định hoặc cơ thể lớn suốt đời.

d)

Phụ thuộc giới tính.

44.

Ở người, từ lá phôi ngoài sẽ hình thành:

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Hệ hô hấp.

d)

Xương.

45.

Ở người, từ lá phôi giữa sẽ hình thành:

a)

Cơ quan niệu sinh dục.

b)

Nhân mắt.

c)

Gan.

d)

Tóc.

46.

Ở người, từ lá phôi trong sẽ hình thành:

a)

Mạch máu.

b)

Cơ quan hô hấp.

c)

Hậu môn.

d)

Men răng.

47.

Thời điểm đánh dấu giai đoạn trưởng thành ở người:

a)

Cá thể rời khỏi cơ thể mẹ.

b)

Hoạt động sinh dục bắt đầu có hiệu quả.

c)

Hoạt động sinh dục chưa có hiệu quả.

d)

Mang thai và sinh con.

48.

Trứng trung hoàng có đặc điểm:

a)

Noãn hoàng nằm xung quanh nhân.

b)

Noãn hoàng tập trung ở một cực.

c)

Noãn hoàng nằm rải rác trong bào tương.

d)

Không có noãn hoàng.

49.

Nhân của trứng đẳng hoàng có đặc điểm:

a)

Nằm ở giữa.

b)

Nằm ở cực sinh vật.

c)

Nằm ở cực sinh dưỡng.

d)

Nằm lệch.

50.

Trứng đoạn hoàng có đặc điểm:

a)

Noãn hoàng nằm rải rác trong bào tương.

b)

Noãn hoàng tập trung ở một cực.

c)

Noãn hoàng nằm xung quanh nhân.

d)

Không có noãn hoàng.

51.

Noãn hoàng trong trứng (chưa thụ tinh) có đặc điểm:

a)

Được tích tụ dưới dạng tấm.

b)

Hệ men đang hoạt động mạnh.

c)

Không có ARN thông tin.

d)

Không có ribosome.

52.

Đặc điểm phân cắt và phát triển phôi của trứng vô hoàng là phân cắt:

a)

Hoàn toàn và đồng đều.

b)

Không hoàn toàn nhưng đồng đều.

c)

Hoàn toàn nhưng không đồng đều.

d)

Ngẫu nhiên, không theo quy luật.

53.

Ở người, trong quá trình phát triển của thai lá phôi được hình thành trước là:

a)

Lá phôi ngoài.

b)

Lá phôi trong.

c)

Lá phôi giữa.

d)

Lá nuôi.

54.

Đặc điểm của giai đoạn lão hóa ở người là:

a)

Khả năng thích nghi ngoại cảnh kém.

b)

Dị hóa giảm hơn đồng hóa.

c)

Tăng cường trao đổi chất.

d)

Không còn hoạt động sinh dục.

55.

Tái tạo khôi phục có đặc điểm:

a)

Phục hồi để bù lại các tế bào chết do hoạt động sinh lý bình thường.

b)

Phục hồi lại toàn bộ cơ thể.

c)

Hoạt hóa lại bộ gen từ đầu.

d)

Giải kìm hãm một phần bộ gen bị ức chế.

56.

Ở đa số các loài ong, ong đực được sinh ra từ loại trứng:

a)

Đã được thụ tinh.

b)

Không được thụ tinh.

c)

Đã thụ tinh nhưng nhân tinh trùng bị thoái hóa.

d)

Đã thụ tinh nhưng nhân của trứng bị thoái hóa.

57.

Ở cơ thể sinh vật, quá trình không phát sinh ra quái thai:

a)

Rối loạn cấu trúc của vật liệu di truyền.

b)

Rối loạn quá trình phân bào.

c)

Gây chết tế bào có định hướng.

d)

Apoptosis.

58.

Hiện tượng đơn tính sinh giống với sinh sản vô tính ở đặc điểm:

a)

Các cá thể trong loài có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

b)

Chỉ gặp ở sinh vật bậc thấp.

c)

Không có quá trình giảm phân tạo giao tử.

d)

Cá thể mới hình thành không cần tới sự thụ tinh.

59.

Trong quá trình thụ tinh, khi noãn bị lột bỏ ZP thì:

a)

Hiện tượng thụ tinh khác loài có thể xảy ra.

b)

Vòi trứng không bắt giữ được noãn.

c)

Tinh trùng thụ tinh với cực cầu của noãn.

d)

Trứng được kích hoạt mà không cần có sự thụ tinh.

60.

Đặc điểm không có ở giai đoạn sinh trưởng sinh vật là:

a)

Cơ quan sinh dục chưa phát triển.

b)

Sự phát triển của cơ thể cân đối.

c)

Khả năng thích nghi ngoại cảnh chưa cao.

d)

Đồng hóa mạnh hơn dị hóa.

61.

Tốc độ di chuyển của tinh trùng không phụ thuộc:

a)

Môi trường thụ tinh.

b)

Sự hấp dẫn của trứng.

c)

Hình dạng của tinh trùng.

d)

Số lượng tinh trùng trong một lần phóng tinh.

62.

Đặc điểm không phải của hình thức sinh sản hữu tính là:

a)

Phương thức sinh sản luôn kèm theo sự tái tổ hợp di truyền.

b)

Sự phối hợp của giao tử đực và giao tử cái sẽ tạo ra thế hệ con.

c)

Cơ sở tế bào học là quá trình phân bào nguyên nhiễm, giảm nhiễm, thụ tinh.

d)

Vật chất di truyền của thế hệ sau rất đa dạng.

63.

Đặc điểm không phải của hình thức sinh sản vô tính là:

a)

Chỉ từ một nguồn mẹ tạo ra thế hệ con.

b)

Thế hệ con mang bộ gen được sao chép nguyên bản như mẹ.

c)

Cơ sở tế bào học là quá trình phân bào nguyên nhiễm.

d)

Các hình thức sinh sản vô tính: phân đôi, nảy chồi, đẻ trứng.

64.

Tế bào tái tạo theo hình thức tái tạo khôi phục là tế bào:

a)

Gan.

b)

Xương sau khi gãy chân.

c)

Hồng cầu.

d)

Biểu bì.

65.

Ở người, hệ thống các cơ (cơ trơn, cơ vân, cơ tim) được hình thành từ lá phôi:

a)

Ngoài.

b)

Giữa.

c)

Trong.

d)

Giữa và trong.

66.

Bản chất của sợi trục chạy dọc suốt chiều dài đuôi của tinh trùng là:

a)

Nguyên sinh chất đặc lại.

b)

Hệ thống vi ống, vi sợi.

c)

Ty thể biến dạng.

d)

Bộ máy Golgi bị cô đặc và dầy lên.

67.

Trứng đẳng hoàng và trứng trung hoàng có lượng noãn hoàng:

a)

Nhiều.

b)

Ít.

c)

Trung bình.

d)

Không có.

68.

Tái tạo sinh lý là sự tái tạo của tế bào:

a)

Tinh hoàn.

b)

Xương khi bị gãy chân.

c)

Cơ khi bị chấn thương.

d)

Biểu bì khi bị đứt tay.

69.

Ở người, tế bào trứng "chín" có đặc điểm:

a)

Đang phân bào giảm nhiễm.

b)

Hoạt động mạnh.

c)

Tổng hợp protein mạnh.

d)

Bất động sinh lý.

70.

Người ta phân loại trứng động vật thành nhiều nhóm khác nhau dựa vào đặc điểm:

a)

Hình dạng trứng.

b)

Kích thước trứng.

c)

Lượng noãn hoàng trong trứng.

d)

Cấu trúc của trứng.

71.

Đặc điểm không phải của giai đoạn trưởng thành ở sinh vật là:

a)

Khả năng thích nghi ngoại cảnh cao.

b)

Cơ thể cân đối.

c)

Hoạt động sinh dục có hiệu quả.

d)

Đồng hóa giảm dị hóa tăng.

72.

Ở động vật, sự phát triển của thai dựa vào nguồn chất dinh dưỡng dự trữ ở trứng thì được gọi là hiện tượng:

a)

Noãn thai sinh.

b)

Thai sinh.

c)

Phôi phát triển không có màng ối.

d)

Phôi phát triển có màng ối.

73.

Trứng đẳng hoàng khác trứng trung hoàng ở đặc điểm:

a)

Noãn hoàng ít.

b)

Noãn hoàng phân bố đồng đều trong tế bào chất của trứng.

c)

Noãn hoàng sẽ nuôi phôi trong giai đoạn đầu sau khi thụ tinh.

d)

Chỉ có các loài noãn thai sinh.

74.

Đặc điểm không phải của hiện tượng đơn tính sinh ở người:

a)

Ở người đã gặp trường hợp trứng không thụ tinh mà phân chia thành nhiều phôi bào.

b)

Buồng trứng có các u nang.

c)

U nang chứa em bé có đầy đủ các cơ quan nhưng kích thước nhỏ bằng ½ so với thai bình thường.

d)

Các nhà khoa học cho rằng nang này sinh ra bởi sự phát triển bất thường của trứng không được thụ tinh.

75.

Đặc điểm không phải của trứng trung hoàng là:

a)

Lượng noãn hoàng tương đối ít.

b)

Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng.

c)

Nhân trứng nằm ở cực sinh vật.

d)

Đặc trưng là trứng của các loài côn trùng.

76.

Phần đầu tinh trùng không có chức năng:

a)

Hoạt hoá trứng.

b)

Giúp hợp tử phân bào.

c)

Giúp tinh trùng di chuyển.

d)

Mang bộ máy di truyền.

77.

Đặc điểm không có ở giai đoạn phôi thai là:

a)

Tốc độ sinh sản, tăng trưởng của cơ thể mạnh mẽ.

b)

Có quá trình biệt hóa tế bào.

c)

Dễ phát triển sai lệch tạo quái thai.

d)

Đồng hóa cân bằng với dị hóa.

78.

Quái thai không phải là sản phẩm của quá trình:

a)

Rối loạn cấu trúc của vật liệu di truyền.

b)

Rối loạn quá trình phân bào.

c)

Gây chết tế bào có định hướng.

d)

Rối loạn tâm lý của người mẹ.

79.

Giai đoạn tử vong bắt đầu khi:

a)

Các cơ quan mất đồng bộ.

b)

Các cơ quan hoạt động không cân đối.

c)

Một cơ quan bất kỳ của cơ thể không đáp ứng được nhu cầu cơ bản của cơ quan khác.

d)

Một cơ quan quan trọng của cơ thể không đáp ứng được nhu cầu cơ bản của cơ quan khác.

80.

Hiện tượng "khủng hoảng lão hóa" nghĩa là các cơ quan trong cơ thể:

a)

Hoạt động hài hòa nhưng thấp hơn so với giai đoạn trưởng thành.

b)

Hoạt động như giai đoạn trưởng thành.

c)

Hoạt động mất cân đối.

d)

Đang già hóa đồng đều nhau.

81.

Đặc điểm của hình thức tái tạo sinh lý là:

a)

Bù lại các mô già chết trong quá trình hoạt động bình thường của cơ thể.

b)

Phục hồi những mô bị tổn thương.

c)

Giải kìm hãm một phần bộ gen bị ức chế.

d)

Hoạt hoá lại toàn bộ bộ gen từ đầu.

82.

Đặc điểm của sinh vật không biến thái trong giai đoạn hậu phôi là:

a)

Đặc trưng cho các loài lưỡng cư, tiết túc, một số giun tròn và giun dẹp.

b)

Một số cơ quan cũ mất đi và được thay bằng cơ quan mới.

c)

Không có sự thay đổi hình dạng so với ban đầu.

d)

Sự lớn lên của cơ thể chỉ xảy ra trong một số giai đoạn của đời sống sinh vật.

83.

Đặc điểm đặc trưng trong giai đoạn phát triển phôi thai là:

a)

Có sự biệt hóa tế bào.

b)

Cơ thể cân đối.

c)

Cơ quan sinh dục hoạt dộng chưa hiệu quả.

d)

Sự phát triển của cơ thể không vững chắc.

84.

Trong quá trình phân bào giảm nhiễm, tế bào trứng chín dừng lại ở:

a)

Kỳ giữa I.

b)

Kỳ sau I.

c)

Kỳ giữa II.

d)

Kỳ sau II.