wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r) + 3CO2(k). Giả sử phản ứng có G0 phản ứng < 0. Kết luận nào sau đây sai

a)

CO có khử được Fe2O3

b)

Phản ứng trên tự xảy ra

c)

Phản ứng trên xảy ra theo chiều thuận

d)

CO không khử được Fe2O3

2.

Cho phản ứng sau: 2H2S(k) + 3O2(k) = 2H2O(k) + 2SO2(l). Biết G2980 phản ứng < 0. Kết luận nào sau đây đúng

a)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận

b)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

c)

Phản ứng không tự xảy ra

d)

Phản ứng đạt trạng thái cân bằng

3.

Al có thể khử được Fe2O3 theo phản ứng sau, khi thỏa mãn điều kiện nhiệt động nào? 2Al + Fe2O3 - Al2O3 + 2Fe

a)

Δ\Delta G 2980 phản ứng < 0

b)

Δ\Delta G2980 phản ứng > 0

c)

Δ\Delta G2980 phản ứng = 0

d)

Δ\Delta H 2980 phản ứng < 0

4.

Kết luận nào sau đây đúng

a)

ΔGoS,298 của các đơn chất bền = 0

b)

ΔGoS,298 của các đơn chất bền < 0

c)

ΔGoS,298 của các đơn chất bền > 0

d)

Chưa xác định được ΔG o S,298 của các đơn chất bền

5.

Cho biết G là gì?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt dung mol đẳng tích

c)

Entropi

d)

Thế đẳng nhiệt đẳng áp

6.

Phản ứng thu nhiệt thì khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Phản ứng ở trạng thái cân bằng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

7.

Khi tăng nồng độ chất C thì cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Phản ứng ở trạng thái cân bằng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

8.

Phản ứng tỏa nhiệt thì tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Phản ứng ở trạng thái cân bằng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

9.

Cho phản ứng: CO+H2O <----> CO2+H2 Khi tăng áp suất cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Áp suất không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

10.

Cho phản ứng aA + bB c C + dD. Khi tăng áp suất của hệ cân bằng thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều làm giảm số phân tử khí của hệ

b)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều tăng số phân tử khí của hệ

c)

Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra sản phẩm của phản ứngD.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

11.

Cho phản ứng N2 (k) + 3 H2(k) NH3(k). Biết phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt, theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần:

a)

Giảm nhiệt độ của hệ

b)

Tăng nhiệt độ của hệ

c)

Giữ nguyên nhiệt độ

d)

Nhiệt độ không ảnh hưởng

12.

Cho phản ứng N2 (k) + 3 H2(k) NH3(k). Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần:

a)

Tăng áp suất

b)

Giảm áp suất

c)

Giữ nguyên áp suất

d)

Áp suất không ảnh hưởng

13.

Xét hệ cân bằng: CO (k) + Cl2 (k) ⇌ COCl2 (k) , H < 0. Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Giảm áp suất

d)

Tăng nồng độ COCl2

14.

Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) là phản ứng tỏa nhiệt. Để được nhiều SO3 hơn thì cần chọn phương pháp nào:

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng áp suất

c)

Thêm O2.

d)

Cả ba phương pháp

15.

Hệ đã đạt trạng thái cân bằng khi:

a)

Hàm lượng các chất phản ứng cũng như hàm lượng các sản phẩm không đổi

b)

Hàm lượng các chất phản ứng thay đổi hàm lượng các sản phẩm không đổi

c)

Hàm lượng các chất phản ứng không đổi hàm lượng các sản phẩm thay đổi

d)

Hàm lượng các chất phản ứng cũng như hàm lượng các sản phẩm thay đổi

16.

Có thể xác định hằng số cân bằng dựa theo công thức nào sau đây:

a)

Δ\Delta G 0 = - RT ln K p

b)

Δ\Delta G0 = RT ln Kp

c)

Δ\Delta H0 = - RT ln Kp

d)

Δ\Delta H0 = RT ln Kp

17.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

a)

Xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện.

b)

Xảy ra theo chiều từ trái sang phải

c)

Xảy ra theo chiều từ phải sang trái

d)

Phản ứng tự xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng.

18.

Theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le. Chatelier một hệ đang ở trạng thái cân bằng nếu chịu tác dụng bên ngoài như sự thay đổi nồng độ, nhiệt độ, áp suất thì cân bằng chuyển dịch về phía:

a)

Làm giảm tác dụng bên ngoài đó

b)

Tăng tác dụng bên ngoài đó

c)

Không thay đổi chuyển dịch cân bằng

d)

Có thể tăng hoặc giảm sự tác dụng đó

19.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

20.

Phản ứng thuận nghịch là gì?

a)

Là phản ứng mà ở trong cùng một điều kiện phản ứng có thể xảy ra theo hai chiều ngược nhau. Khi viết phương trình phản ứng ta phải dùng 2 mũi tên ngược chiều thay cho dấu bằng.

b)

Là phản ứng hóa học xảy ra cho đến khi chỉ còn lại một lượng không đáng kể chất phản ứng.

c)

Là phản ứng khi viết phương trình phản ứng ta phải dùng 2 mũi tên ngược chiều thay cho dấu bằng.

d)

Là phản ứng có thể xảy ra 2 chiều tại các điều kiện khác nhau

21.

Một hệ đang ở trạng thái cân bằng nếu tăng nhiệt độ của hệ thì cân bằng sẽ dịch chuyển dịch về phía nào?

a)

Chuyển dịch về phía phản ứng thu nhiệt

b)

Chuyển dịch về phía phản ứng tỏa nhiệt

c)

Hệ không thay đổi trạng thái cân bằng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

22.

Một hệ đang ở trạng thái cân bằng nếu giảm nhiệt độ của hệ thì cân bằng sẽ dịch chuyển dịch về phía nào?

a)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Chuyển dịch về phía phản ứng tỏa nhiệt

c)

Chuyển dịch về phía phản ứng thu nhiệt

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

23.

Photgen được tạo thành từ phản ứng: CO(k) + Cl2(k) <----> COCl2(k). Để thu được nhiều photgen hơn cần thay đổi áp suất của hệ như thế nào ?

a)

Cần tăng áp suất của hệ

b)

Cần giảm áp suất của hệ

c)

Giảm nhiệt độ của hệ

d)

Tăng nhiệt độ của hệ

24.

Theo định luật tác dụng khối lượng, đối với phản ứng aA + bB  pC, tốc độ phản ứng được tính theo công thức v = k[A]n [B]m, kết luật nào sau đây là đúng:

a)

m = a, n = b

b)

m, n được tính theo lý thuyết

c)

m, n là giá trị thực nghiệm

d)

m, n là hệ số cân bằng của phản ứng

25.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng bao gồm:

a)

Nồng độ, nhiệt độ, áp suất

b)

Nhiệt độ, nồng độ, chất xúc tác

c)

Nồng độ, áp suất, chất xúc tác

d)

Nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác

26.

Tốc độ của một phản ứng được biểu diễn bằng công thức v = k[A]2 [B]1. Bậc của phản ứng bằng

a)

Bậc 2

b)

Bậc 1

c)

Bậc 3

d)

Bậc 0

27.

Phản ứng: H2 + I2 ⇌ 2HI là phản ứng đơn giản, vậy bậc của phản ứng bằng:

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

28.

Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tốc độ phản ứng:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Không đổi

29.

Cho phản ứng aA + bB ----> cC. Khi tăng nồng độ A và B thì tốc độ phản ứng:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Không đổi

30.

Chất làm biến đổi tốc độ của phản ứng nhưng nó không có trong thành phần của sản phẩm cuối cùng của phản ứng được gọi là

a)

Chất xúc tác

b)

Chất tham gia

c)

Chất sản phẩm

d)

Sản phẩm trung gian

31.

Khi thêm chất xúc tác vào phản ứng thì đại lượng nào sau đây thay đổi:

a)

Năng lượng hoạt hóa E*

b)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng H

c)

Thế đẳng áp đẳng tích G

d)

Hằng số cân bằng của phản ứng Kcb

32.

Biểu thức tốc độ phản ứng của phản ứng A(k) + B(k) <----> C(k) có dạng v = k.CAm.CBn. Phản ứng trên là phản ứng bậc 2 khi:

a)

m = 1, n = 1

b)

m = 2, n = 0

c)

m = 0, n = 2

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Cho phản ứng: 2A(k) + B(k) <---->C(k). Biểu thức tốc độ phản ứng phải là:

a)

v = k.CA2.CC

b)

v = k. Cc

c)

v = k.CAm.CBn , với m và n là những giá trị tìm được từ thực nghiệm.

d)

v = k.CAm.CBn , với m và n là những giá trị tìm được từ phương trình phản ứng

34.

Cho phản ứng aA + bB = cC + dD có v = k[A]m [B]n. Bậc của phản ứng:

a)

Luôn bằng (n + m)

b)

Bằng (c + d)

c)

Bằng (c+d) - (a+b)

d)

Bằng (a + b

35.

Cho phản ứng 2NO(k) + O2(k) <----> 2NO2(k) Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phản ứng là: v = k[NO2]2[O2]. Kết luận nào sau đây là sai.

a)

Bậc riêng của O2 là 1

b)

Bậc phản ứng là 3

c)

Bậc riêng của NO2 là 2

d)

Bậc phản ứng là 1

36.

Một phản ứng A + 2B = C bậc 1 đối với [A] và bậc 1 đối với [B], được thực hiện ở nhiệt độ không đổi. Nếu [A], [B] và [C] đều gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng gấp 8 lần. Nếu [A] và [B] đều tăng gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 8 lần. Nếu [A] tăng gấp đôi, [B] tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần. Nếu [A] và [B] đều tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần.

a)

Nếu [A], [B] và [C] đều gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng gấp 8 lần.

b)

Nếu [A] và [B] đều tăng gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 8 lần

c)

Nếu [A] tăng gấp đôi, [B] tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần

d)

Nếu [A] và [B] đều tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần.

37.

Trong trường hợp có chất rắn tham gia phản ứng thì "nồng độ" của nó:

a)

Không có mặt trong biểu thưc toán học của định luật tác dụng khối lượng.

b)

Có mặt trong biểu thưc toán học của định luật tác dụng khối lượng.

c)

Tuân theo định luật tác dụng khối lượng

d)

Bằng 0

38.

Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:

a)

Không đổi theo thời gian.

b)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không.

c)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không.

d)

Tăng dần theo thời gian.

39.

Hệ phân tán keo có kích thước hạt phân tán là bao nhiêu

a)

10-1 m đến 10-4 m

b)

10-7 m đến 10-4 m

c)

10-9 m đến 10-7 m

d)

Nhỏ hơn 10-10 m

40.

Dung dịch có thể bao gồm

a)

Dung dịch rắn

b)

Dung dịch lỏng

c)

Dung dịch khí

d)

Tất cả các đáp án

41.

Nồng độ mol/l được xác định khi biết

a)

Số mol và thể tích

b)

Số mol và khối lượng

c)

Số mol và áp suất

d)

Tất cả các phương án

42.

Các chất khi hoà tan đều thu vào hay toả ra một lượng nhiệt. Khi hoà tan phân đạm ure trong nước sẽ có hiện tượng nước lạnh đi vậy hiệu ứng nhiệt quá trình này là gì?

a)

Thu nhiệt

b)

Toả nhiệt

c)

Không thay đổi

d)

Tuỳ khối lượng ure

43.

Tính chất đặc biệt của dung dịch chất điện ly được giải thích bằng học thuyết nào?

a)

Thuyết điện ly Arrhenius

b)

Thuyết axit - Bazo

c)

Thuyết trạng thái chuyển tiếp

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

44.

Trong các chất sau, chất nào là axit yếu

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

NaOH

d)

NH3

45.

pH phù hợp với hầu hết sinh vật sống là khoảng bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

46.

Công thức tính pH của dung dịch axit mạnh

a)

pH = -lgCA

b)

pH = (pKa - lgCa).1/2

c)

pH = 14 + lgCB

d)

pH = 14 - (pKb - lgCB).1/2

47.

Công thức tính pH của dung dịch bazo mạnh

a)

pH = -lgCA

b)

pH = (pKa - lgCa).1/2

c)

pH = 14 + lgCB

d)

pH = 14 - (pKb - lgCB).1/2

48.

Chất dễ tan là chất có độ hòa tan (S) như thế nào?

a)

S > 10

b)

S > 1

c)

S > 0,1

d)

S > 0,01

49.

Độ hoà tan của chất rắn trong dung dịch lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Bản chất của chất rắn

b)

Nhiệt độ

c)

Bản chất của chất rắn và nhiệt độ

d)

Áp suất

50.

Dung dịch loãng của các chất điện ly có tính chất đặc biệt gì so với định luật Van't Hoff?

a)

Tăng nhiệt độ sôi

b)

Giảm nhiệt độ kết tinh

c)

Giảm áp suất hơi

d)

Tất cả các đáp án

51.

Axit mạnh có hằng số axit Ka là như thế nào?

a)

Vô cùng lớn

b)

Vô cùng nhỏ

c)

Khoảng 100

d)

Khoảng 1000

52.

Theo học thuyết axit - bazo của Bronsted thì mối quan hệ của pKa + pKb như thế nào?

a)

Luôn bằng 10

b)

Luôn bằng 14

c)

Luôn bằng 18

d)

Tuỳ vào công thức của axit

53.

Phản ứng thuỷ phân NH4Cl tạo ra môi trường gì?

a)

Trung tính

b)

Axit

c)

Bazo

d)

Tuỳ thuộc vào nồng độ NH4Cl

54.

Phản ứng thuỷ phân CH3COONa tạo ra môi trường gì?

a)

Trung tính

b)

Axit

c)

Bazo

d)

Tuỳ thuộc vào nồng độ CH3COONa

55.

Sự thuỷ phân của muối phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Bản chất

b)

Nồng độ

c)

Nhiệt độ

d)

Bản chất, nồng độ, nhiệt độ

56.

Tích số tan của một muối chất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản chất

b)

Nhiệt độ

c)

Bản chất, nhiệt độ

d)

Không có đáp án nào đúng

57.

Thêm KI vào dung dịch PbI2 thì độ tan thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tuỳ thuộc vào lượng KI thêm

58.

Khi pha loãng dung dịch để giảm nồng độ 10 lần ta làm thế nào?

a)

Lấy 1 phần pha thêm 9 phần nước

b)

Lấy 1 phần pha thêm 10 phần nước

c)

Lấy 1 phần pha thêm 100 phần nước

d)

Lấy 1 phần pha thêm 99 phần nước

59.

Điều kiện tạo thành (xuất hiện) kết tủa của CaSO4, T là tích số tan của CaSO4 gọi Ks = [Ca2+].[SO42-] là:

a)

Ks = T

b)

Ks < T

c)

Ks > T

d)

Ks = T2

60.

Đặc điểm của hệ nhũ tương

a)

Pha phân tán là lỏng; môi trường phân tán là lỏng

b)

Pha phân tán là rắn; môi trường phân tán là lỏng

c)

Pha phân tán là khí; môi trường phân tán là lỏng

d)

Pha phân tán là khí; môi trường phân tán là khí

61.

Hợp kim Sắt - Niken có thể được coi là dung dịch gì?

a)

Dung dịch rắn

b)

Dung dịch lỏng

c)

Dung dịch khí

d)

Tất cả các đáp án

62.

Chứng nhận ROHS là chứng nhận nghiêm ngặt về hàm lượng 6 chất vô cùng độc hại có trong sản phẩm khi xuất hàng sang châu Âu và bắc mỹ. Theo bạn chất nào sau đây thuộc về 6 chất vô cùng độc?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Kali

d)

Chì

63.

Khi hoà tan xà phòng trong nước ta nhận thấy hiệu ứng nhiệt quá trình này là gì?

a)

Thu nhiệt

b)

Toả nhiệt

c)

Không thay đổi

d)

Tuỳ khối lượng ure

64.

Tại một nhiệt độ xác định, ở trạng thái cân bằng (dung dịch bão hoà) nồng độ của chất tan sẽ thế nào?

a)

Không xác định

b)

Là hằng số

c)

Phụ thuộc vào áp suất

d)

Phụ thuộc vào thể tích

65.

Độ điện ly được xác định bởi:

a)

Tỷ số giữa số phân tử bị điện ly trên số phân tử hoà tan

b)

Tích số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan

c)

Tổng số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan

d)

Hiệu số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan

66.

Câu 33: "Phản ứng axit - bazo là phản ứng cho nhận điện tử, trong đó axit là phần tử nhận, bazo là phần tử cho" là định nghĩa của nhà khoa học nào?

a)

Arrhenius

b)

Bronsted

c)

Lowry

d)

Lewis

67.

Câu 36: Các yếu tố ảnh hưởng tới sự thuỷ phân của muối

a)

Bản chất

b)

Nồng độ, nhiệt độ

c)

pH

d)

Tất cả các đáp án

68.

Câu 2: Hằng số khí (R) và hằng số Faraday (F) có giá trị là:

a)

0,082 at/mol.K và 9650C

b)

8,314 J/mol.K và 96500 C

c)

8,314 J/mol.K và 956000 C

d)

0,082 J/mol.K và 956 C

69.

Câu 4: Sức điện động của một pin tính được là E = 3 V. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

Phản ứng sinh điện trong pin không tự phát.

70.

Câu 5: Sức điện động của một pin tính được là E = -0,3 V. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

Phản ứng sinh điện trong pin tự phát.

71.

Câu 6: Sức điện động của một pin tính được là E = 0 V. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

Phản ứng sinh điện trong pin không tự phát.

72.

Biểu thức tính ΔG của phản ứng hóa học xảy ra trong pin viết dưới dạng:

a)

ΔG = -nFE 0

b)

ΔG = -nFE

c)

ΔG = nFE0

d)

ΔG = nFE

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên cực dương

b)

Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên catot

c)

Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên cực âm

d)

Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên catot

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng với pin Galvani:

a)

Dòng điện đi từ thanh Cu sang thanh Zn

b)

Dòng điện đi từ thanh Zn sang thanh Cu

c)

Electron đi từ thanh Cu sang thanh Zn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

75.

Phát biểu nào sau đây là đúng :

a)

Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên anot

b)

Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên catot

c)

Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên cực âm

d)

Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên anot

76.

Cấu tạo của điện cực tiêu chuẩn hydro gồm:

a)

Một bản cực Pd có phủ một lớp muội paladi, được nhúng vào dung dịch H2SO4 có aH+ = 1 ion gam/l.

b)

Một bản cực Pt có phủ một lớp muội platin, được nhúng vào dung dịch H2SO4 có aH+ = 1 ion gam/l.

c)

Một bản cực Pt có phủ một lớp muội platin, được nhúng vào dung dịch HCl có aH+ = 1 ion gam/l.

d)

Một bản cực Pt có phủ một lớp muội platin, được nhúng vào dung dịch HNO3 có aH+ = 1 ion gam/l.

77.

Khi nhúng một thanh Pt vào trong hỗn hợp dung dịch FeCl3, FeCl2 sẽ được 1 điện cực oxy hóa khử. Điện thế điện cực khi đó được tính theo biểu thức: ε = ε0 + 2.10^(-4)T lg [Fe^3+]. Trong đó n:

a)

Là số điện tử trao đổi giữa dạng oxi hóa và dạng khử

b)

Là số điện tử trao đổi giữa Fe2+ và Fe3+

c)

Bằng 1

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng với pin nồng độ:

a)

Nguyên nhân phát sinh dòng điện trong pin nồng độ là do có sự chênh lệch về nồng độ chất điện ly ở 2 điện cực.

b)

Quá trình phát sinh dòng điện chỉ dừng lại khi có sự cân bằng nồng độ chất điện ly

c)

Bản chất của quá trình phát sinh dòng điện là phản ứng oxy hóa khử xảy ra trên hai điện cực của cùng một cặp oxy hóa khử.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

79.

Khi điện phân dung dịch CuSo4 với hai điện cực đồng Hiện tượng xảy ra là:

a)

Ở cực dương xuất hiện Cu bám trên điện cực

b)

Ở cực âm thanh đồng bị tan ra

c)

Ở cực dương thanh đồng bị tan ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

80.

Khi điệm phân dung dịch CuSo4 với hai điện cực graphit. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Xuất hiện bọt khí ở cực âm

b)

Xuất hiện Cu bám trên điện cực dương

c)

Cực dương bị tan ra

d)

Xuất Cu bám lên cực âm