wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

123

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

2.

Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

3.

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

a)

Người thực hiện phép đo

b)

Dụng cụ đo

c)

Đại lượng cần đo

d)

Môi trường

4.

Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:

a)

Người thực hiện phép đo

b)

Môi trường

c)

Đại lượng cần đo

d)

Tất cả đều đúng

5.

Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số:

a)

Lớn hơn phép đo gián tiếp

b)

Nhỏ hơn phép đo gián tiếp

c)

Bằng với phép đo gián tiếp

d)

Tất cả đều sai

6.

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:

a)

Cải tiến phương pháp đo

b)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

c)

Thực hiện phép đo nhiều lần

d)

Khắc phục môi trường

7.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:

a)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

b)

Thực hiện phép đo nhiều lần

c)

Cải tiến phương pháp đo

d)

Tất cả đều sai

8.

Sai số tuyệt đối là:

a)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được

b)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được

d)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức

9.

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được

a)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được

b)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được

d)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức

10.

Sai số tương đối là:

a)

Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức

b)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực

d)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được

11.

Cấp chính xác của thiết bị đo là:

a)

Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được

b)

Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo

c)

Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo

d)

Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo

12.

Việc chuẩn hoá thiết bị đo thường được xác định theo:

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

13.

Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

a)

5%

b)

4,7%

c)

4%

d)

10V

14.

Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:

a)

5%

b)

2,5%

c)

10%

d)

1%

15.

Ưu điểm của mạch điện tử trong đo lường là:

a)

Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao

b)

Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh

c)

Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệu

d)

Tất cả đều đúng

16.

Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:

a)

Càng bé

b)

Càng lớn

c)

Tùy thuộc phương pháp đo

d)

Không thay đổi

17.

Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:

a)

Độ phức tạp của thiết bị đo

b)

Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo

c)

Tính ổn định

d)

Tất cả đều đúng

18.

Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

a)

9,7÷10,3 A

b)

9÷11 A

c)

9,3÷10,3 A

d)

9,7÷10,7 A

19.

Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng:

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều

c)

Dạng bất kỳ

d)

Tất cả đều đúng

20.

Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động đối với dòng:

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều

c)

Không đổi

d)

Cả một chiều và xoay chiều

21.

Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với dòng:

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều

c)

Thay đổi

d)

Cả một chiều và xoay chiều

22.

Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:

a)

Từ điện, điện từ

b)

Từ điện, điện động

c)

Điện từ, điện động

d)

Tất cả đều đúng

23.

Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện động là một hàm:

a)

Tuyến tính

b)

Phi tuyến

c)

Parabol

d)

Tất cả đều sai

24.

Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện từ là một hàm:

a)

Tuyến tính

b)

Phi tuyến

c)

Bất kỳ

d)

Tất cả đều đúng

25.

Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

a)

Giảm ½

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm ¼

26.

Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

a)

Giảm ½

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm ¼

27.

Độ nhạy điện áp (SV) của cơ cấu từ điện được xác định từ độ nhạy dòng điện (SI) theo công thức:

a)

SV = SI.Rm

b)

SV = SI /Rm

c)

SV =Rm /SI

d)

Tất cả đều sai

28.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

a)

Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

b)

Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé

c)

Thang đo chia đều

d)

Tất cả đều đúng

29.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

a)

Khả năng chịu quá tải kém

b)

Chỉ sử dụng dòng một chiều

c)

Dễ hư hỏng

d)

Tất cả đều đúng

30.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

a)

Chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo

b)

Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

d)

Tất cả đều sai

31.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

a)

Tiêu thụ công suất lớn

b)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

c)

Kém chính xác, thang đo không đều

d)

Tất cả đều đúng

32.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

a)

Có độ chính xác cao

b)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

c)

Độ nhạy cao

d)

Tiêu thụ công suất bé

33.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

a)

Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp

b)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

c)

Thang đo không đều

d)

Tất cả đều đúng

34.

Đối với cơ cấu cảm ứng, để moment quay đạt giá trị cực đại thì góc lệch pha giữa hai từ thông là:

a)

00

b)

450

c)

900

d)

600

35.

Nguyên lý đo dòng điện là:

a)

Mắc cơ cấu chỉ thị nối tiếp với mạch

b)

Mắc ampere kế nối tiếp với nhánh cần đo

c)

Dùng điện trở Shunt

d)

Tất cả đều sai

36.

Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế DC dùng

a)

Điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động (cơ cấu điện động)

b)

Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)

c)

Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

d)

Tất cả đều đúng

37.

Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế AC dùng

a)

Điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động (cơ cấu điện động)

b)

Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)

c)

Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

d)

Tất cả đều đúng

38.

Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế điện tử dùng

a)

Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

b)

Điện trở chuyển thành áp

c)

Thay đổi hệ số khuếch đại

d)

Tất cả đều sai

39.

Nguyên lý đo dòng DC trong ampere kế điện tử là:

a)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp

b)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện trở

c)

Cho dòng điện cần đo vào mạch đo

d)

Dùng điện trở Shunt

40.

Khi đo dòng điện xoay chiều có trị số lớn, thường kết hợp:

a)

Biến dòng + cơ cấu điện từ

b)

Biến dòng + cơ cấu từ điện + bộ chỉnh lưu

c)

Biến dòng + cơ cấu điện động

d)

Tất cả đều đúng

41.

Quy tắc an toàn khi sử dụng biến dòng kết hợp với ampere kế xoay chiều là:

a)

Nối đất cuộn dây thứ cấp của biến dòng

b)

Không để hở mạch cuộn dây sơ cấp khi đã có dòng vào thứ cấp

c)

Không để hở mạch cuộn dây thứ cấp khi đã có dòng vào sơ cấp

d)

Tất cả đều sai

42.

Số vòng dây sơ cấp trong cấu tạo ampere kẹp là

a)

1 vòng

b)

10 vòng

c)

Tuỳ từng loại ampere kẹp

d)

Tuỳ thuộc vào giới hạn đo của ampere kẹp

43.

Nội trở của ampere kế

a)

Thay đổi theo tầm đo

b)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

c)

Không thay đổi theo tầm đo

d)

Thay đổi theo giá trị dòng điện cần đo

44.

Đo dòng điện dùng phương pháp biến đổi nhiệt có ưu điểm:

a)

Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu và tần số

b)

Không phụ thuộc vào sự thay đổi của nhiệt độ môi trường

c)

Không phụ thuộc vào sự gia tăng nhiệt lượng

d)

Tất cả đều đúng

45.

Cơ cấu từ điện có Ifs = 100μA, Rm= 1KΩ, nếu dùng cơ cấu trên để đo được dòng điện có cường độ 1mA thì phải dùng điện trở Shunt có trị số:

a)

1/9KΩ

b)

c)

90Ω

d)

9KΩ

46.

Nếu dùng cơ cấu trên để đo được dòng điện có cường độ 1mA thì phải dùng điện trở Shunt có trị số:

a)

1/9KΩ

b)

c)

90Ω

d)

9KΩ

47.

Khi đo dòng điện, nếu nội trở ampere kế rất nhỏ so với điện trở tải thì sai số do ảnh hưởng của ampere kế:

a)

Đáng kể

b)

Không đáng kể

c)

Còn phụ thuộc vào độ lớn dòng điện cần đo

d)

Tuỳ theo cơ cấu chỉ thị

48.

Một cơ cấu từ điện chịu được dòng điện có cường độ 1mA, nếu dùng cơ cấu trên kết hợp với mạch chỉnh lưu bán kỳ để đo dòng điện xoay chiều thì dòng điện đo được là:

a)

1mA

b)

2,22mA

c)

1,11mA

d)

1,4mA

49.

Điện áp hai đầu cơ cấu từ điện có Ifs = 100μA, Rm= 1KΩ khi kim lệch ½ thang đo là:

a)

100mV

b)

200mV

c)

50mV

d)

300mV

50.

Cơ cấu từ điện có độ nhạy 20KΩ/V, khi kim lệch ¼ độ lệch tối đa thì dòng điện đi qua cơ cấu là

a)

25μA

b)

12,5μA

c)

50μA

d)

100μA

51.

Để đo dòng điện xoay chiều có thể dùng cơ cấu:

a)

Điện từ, từ điện

b)

Điện từ, điện động

c)

Điện động, từ điện

d)

Điện từ, từ điện, điện động

52.

Để đo điện áp xoay chiều có thể dùng cơ cấu…………kết hợp với điện trở hạn dòng:

a)

Điện từ, từ điện

b)

Điện từ, điện động

c)

Điện động, từ điện

d)

Điện từ, từ điện, điện động

53.

Để đo điện áp một chiều có thể dùng cơ cấu…………kết hợp với điện trở hạn dòng:

a)

Điện từ, từ điện

b)

Điện từ, điện động

c)

Điện động, từ điện

d)

Điện từ, từ điện, điện động

54.

Để mở rộng tầm đo của thang đo điện áp bằng cách mắc điện trở:

a)

Nối tiếp với cơ cấu chỉ thị

b)

Song song với cơ cấu chỉ thị

c)

Cả nối tiếp và song song

d)

Tất cả đều sai

55.

Độ nhạy của vôn kế:

a)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu

b)

Không thay đổi theo tầm đo

c)

Thay đổi theo tầm đo

d)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

56.

Nội trở của vôn kế chỉ thị kim:

a)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

b)

Thay đổi theo tầm đo

c)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu

d)

Không thay đổi theo tầm đo

57.

Khi đo điện áp, nội trở của vôn kế:

a)

Không ảnh hưởng đến sai số phép đo

b)

Ảnh hưởng nhiều đến sai số phép đo

c)

Ảnh hưởng ít đến sai số phép đo

d)

Có ảnh hưởng đến sai số phép đo

58.

Một vôn kế có độ nhạy AC là 9KΩ/V, nếu vôn kế dùng mạch chỉnh lưu bán kỳ thì độ nhạy DC của vôn kế là:

a)

10KΩ/V

b)

20KΩ/V

c)

5KΩ/V

d)

40KΩ/V

59.

Một vôn kế AC có độ nhạy là 9KΩ/V, thì nội trở của vôn kế ở tầm đo 50V là:

a)

180Ω

b)

450KΩ

c)

5,5KΩ

d)

4,5KΩ

60.

Cùng một cơ cấu, cùng tầm đo, tổng trở vào vào của vôn kế AC sẽ:

a)

Lớn hơn tổng trở vào của vôn kế DC

b)

Nhỏ hơn tổng trở vào của vôn kế DC

c)

Bằng tổng trở vào của vôn kế DC

d)

Tất cả đều sai

61.

Khuyết điểm của vôn kế AC dùng diode chỉnh lưu là:

a)

Phụ thuộc vào dạng tín hiệu

b)

Tần số cao có ảnh hưởng đến tổng trở

c)

Tần số cao có ảnh hưởng đến điện dung ký sinh của diode

d)

Tất cả đều đúng

62.

Ưu điểm của vôn kế có bộ biến đổi nhiệt là:

a)

Không phụ thuộc vào dạng và tần số tín hiệu

b)

Không gây ra sai số do nội trở của vôn kế

c)

Tổng trở vào không thay đổi theo tầm đo

d)

Tất cả đều đúng

63.

Nguồn pin trong đồng hồ VOM kim dùng để:

a)

Đo các đại lượng điện thụ động

b)

Đo các đại lượng điện tác động

c)

Đo điện trở

d)

Đo điện dung của tụ điện

64.

Đo điện áp DC bằng phương pháp biến trở vì:

a)

Có sai số nhỏ

b)

Không bị ảnh hưởng nội trở của nguồn điện áp đo

c)

Dùng vôn kế không chính xác

d)

Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu

65.

Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế DC và AC dùng:

a)

Điện trở nối tiếp

b)

Biến áp đo lường (biến điện áp)

c)

Thay đổi số vòng dây (cơ cấu điện từ)

d)

Tất cả đều đúng

66.

Đo điện áp nhỏ (mv hoặc V) DC dùng phương pháp chopper vì:

a)

Có đô chính xác cao

b)

Cần có hệ số khuếch đại lớn

c)

Không bị phụ thuộc điện áp phân cực DC của mạch khuếch đại

d)

Tất cả đều sai

67.

Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế điện tử DC và AC dùng:

a)

Điện trở nối tiếp (cơ cấu từ điện)

b)

Điện trở phân áp ngõ vào mạch khuếch đại

c)

Thay đổi hệ số khuếch đại

d)

Thay đổi số vòng dây

68.

Mạch khuếch đại thuật toán dùng đo điện áp phải có:

a)

Ngõ vào vi sai có khả năng tốt

b)

Độ ổn định cho hệ số khuếch đại đối với sự thay đổi nhiệt độ

c)

Hệ số khuếch đại phải có độ tuyến tính cao

d)

Tất cả đều đúng

69.

Hệ số dạng sóng là tỉ số giữa:

a)

Trị hiệu dụng/ trị chỉnh lưu trung bình

b)

Trị hiệu dụng/ trị đỉnh

c)

Trị chỉnh lưu trung bình / trị hiệu dụng

d)

Trị đỉnh / trị hiệu dụng

70.

Hệ số dạng sóng là tỉ số giữa:

a)

Trị hiệu dụng/ trị chỉnh lưu trung bình

b)

Trị hiệu dụng/ trị đỉnh

c)

Trị chỉnh lưu trung bình / trị hiệu dụng

d)

Trị đỉnh / trị hiệu dụng

71.

Hệ số đỉnh là tỉ số giữa:

a)

Trị hiệu dụng/ trị chỉnh lưu trung bình

b)

Trị hiệu dụng/ trị đỉnh

c)

Trị chỉnh lưu trung bình / trị hiệu dụng

d)

Trị đỉnh / trị hiệu dụng

72.

Khi đo điện áp, nếu nội trở của vôn kế càng lớn thì sai số phép đo:

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Tuỳ thuộc vào giá trị điện áp cần đo

73.

Cơ cấu từ điện có Ifs = 100μA, Rm= 1KΩ, để cơ cấu này trở thành vôn kế có tầm đo 100V thì điện trở tầm đo là:

a)

99KΩ

b)

999KΩ

c)

9999KΩ

d)

9KΩ

74.

Một cơ cấu từ điện có Ifs = 100μA, Rm= 1KΩ, khi trở thành vôn kế có tầm đo 100V thì độ nhạy điện áp một chiều của vôn kế là:

a)

1KΩ/V

b)

10KΩ/V

c)

100KΩ/V

d)

1000KΩ/V

75.

Hai vôn kế A và B có cùng tầm đo, có độ nhạy SA>SB , nếu hai vôn kế trên đặt vào đo cùng một nguồn điện áp thì vôn kế nào có nội trở gây ra sai số phép đo lớn:

a)

Vôn kế A

b)

Vôn kế B

c)

Cả hai vôn kế có sai số như nhau

d)

Cả hai vôn kế đều không gây ra sai số

76.

Một cơ cấu từ điện có Ifs = 100μA, Rm= 1KΩ kết hợp với mạch chỉnh lưu bán kỳ để trở thành vôn kế AC, độ nhạy AC và DC của vôn kế là:

a)

SAC =450Ω/V ; SDC =1KΩ/V

b)

SAC =900Ω/V ; SDC =1KΩ/V

c)

SAC =1KΩ/V ; SDC =450Ω/V

d)

SAC =450KΩ/V ; SDC =900KΩ/V