wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về linh kiện điện tử

Total questions: 78

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

I.1 Trị số điện dung:

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường

d)

Cho biết mức độ dẫn điện của tụ điện

2.

I.2 Chất bán dẫn là chất..............

a)

Dẫn điện.

b)

Vừa có khả năng dẫn điện vừa có khả năng cách điện.

c)

Ở điều kiện thường là chất cách điện còn khi có tác động bên ngoài thì trở thành chất dẫn điện.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

3.

I.3 Chất bán dẫn loại N là hợp chất của các nguyên tố thuộc:

a)

Nhóm 2 và nhóm 4

b)

Nhóm 3 và nhóm 5

c)

Nhóm 3 và nhóm 4

d)

Nhóm 4 và nhóm 5

4.

I.4 Chất bán dẫn loại P là hợp chất của các nguyên tố thuộc...

a)

Nhóm 2 và nhóm 4

b)

Nhóm 3 và nhóm 5

c)

Nhóm 3 và nhóm 4

d)

Nhóm 4 và nhóm 5

5.

I.5 Chất bán dẫn loại N là chất bán dẫn có khả năng........

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Cho lỗ trống

d)

Nhận lỗ trống

6.

I.6 Chất bán dẫn loại P là chất bán dẫn có khả năng........

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Cho lỗ trống

d)

Nhận lỗ trống

7.

I.7 Tính chất vật lý cơ bản của lớp tiếp xúc P-N là:

a)

Khả năng dẫn điện tốt khi được phân cực thuận và phân cực ngược.

b)

Khả năng dẫn điện tốt khi được phân cực ngược.

c)

Khả năng dẫn điện tốt khi được phân cực thuận.

d)

Không dẫn điện cả khi phân cực thuận và phân cực ngược.

8.

I.8 Khi tiếp xúc P-N phân cực thuận thì:

a)

Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng.

b)

Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm.

c)

Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm.

d)

Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng.

9.

I.9 Nguyên lý hoạt động của Điốt bán dẫn dựa trên tính dẫn điện ......

4 lines
10.

Nguyên lý hoạt động của Điốt bán dẫn dựa trên tính dẫn điện .... của tiếp xúc P-N.

a)

Một chiều

b)

Hai chiều

c)

Cả một chiều và hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên.

11.

Trên thực tế Điốt được phân cực thuận khi điện áp đặt lên điốt phải:

a)

UAK = UD

b)

UAK ≥ UD

c)

UAK ≤ UD

d)

UAK > 0V

12.

Một Điốt có điện áp là 0,7V và dòng điện chạy qua nó là 50mA. Hỏi công suất của nó là bao nhiêu?

a)

3,5W

b)

50mW

c)

35mW

d)

35W

13.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy cho biết giá trị điện trở là bao nhiêu để có dòng điện qua điốt xấp xỉ 10mA?

a)

430KΩ

b)

1KΩ

c)

430Ω

d)

500Ω

14.

Mũi tên trong ký hiệu mạch của BJT luôn luôn đặt ở cực E và có hướng từ .....

a)

Bán dẫn P sang N

b)

Bán dẫn N sang P

c)

Cực B sang cực E

d)

Cực E sang cực B

15.

Có bao nhiêu lớp bán dẫn PN trong BJT?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Tính chất của cuộn cảm là:

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

17.

So sánh độ dày 3 vùng collector, emitter và base của BJT?

a)

Emitor > Base > Collector

b)

Vùng Base mỏng nhất

c)

(Emitor = Collector) >> Base.

d)

Vùng Base dày nhất

18.

Trong một BJT, dòng Ib là . . . . .

a)

Dòng bão hòa

b)

Dòng cực gốc.

c)

Dòng đầu vào.

d)

Dòng điện tải.

19.

Tính chất của tụ điện là:

a)

Chặn dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua

b)

Cho biết mức độ cản trở của dòng điện

c)

Chặn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay

20.

Tính chất của tụ điện là:

a)

Chặn dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua

b)

Cho biết mức độ cản trở của dòng điện

c)

Chặn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua

d)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

21.

Tỷ số của dòng emitor và dòng collector được gọi là . . .

a)

Hệ số truyền đạt α

b)

Hệ số truyền đạt π

c)

Hệ số khuếch đại 

d)

Hệ số khuếch đại 

22.

Transistor BJT có ....... cách mắc.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Hệ số khuêch đại dòng của BJT khi mắc Emitor chung được xác định theo biểu thức nào?

a)

I_e/I_c = β

b)

I_c/I_e = β

c)

I_b/I_c = β

d)

I_c/I_b = β

24.

Một Transistor lưỡng cực có dòng điện cực phát là 10mA, dòng điện cực góp là 9,95mA. Hỏi dòng điện cực gốc là bao nhiêu?

a)

 1mA

b)

0,5mA

c)

19,95mA

d)

0,05mA

25.

Một Transistor lưỡng cực có dòng điện góp là 5mA, dòng điện gốc là 0.02mA. Hỏi hệ số khuếch đại  là bao nhiêu?

a)

250

b)

100

c)

50

d)

25

26.

Điôt bán dẫn Silic có:

a)

Hai lớp tiếp xúc P-N

b)

Một lớp tiếp xúc P-N

c)

Ba lớp tiếp xúc P-N

d)

Bốn lớp tiếp xúc P-N

27.

Xác định biểu thức đúng của mạch sau:

a)

UR = (Ucc + UR2)/R12

b)

Ib = 0

c)

Ic = (Ucc - UCE)/Rc

d)

UR = (Ucc - UR2)/R12

28.

Transistor BJT làm việc ở miền khuếch đại khi:

a)

JE phân cực thuận và JC phân cực ngược

b)

JE phân cực thuận và JC phân cực thuận

c)

JE phân cực ngược và JC phân cực ngược

d)

JE phân cực ngược và JC phân cực thuận

29.

Một BJT có cấu tạo để vùng base của nó rất mỏng và ...

a)

được pha tạp đậm.

b)

được pha tạp như vùng collector.

c)

được pha tạp loãng.

d)

được pha tạp như vùng emitter.

30.

Ký hiệu mạch của transistor NPN là:

a)

hình A

b)

hình A và hình D

c)

hình C và hình B

d)

hình D

31.

Ký hiệu mạch của transistor NPN là:

a)

hình A

b)

hình A và hình D

c)

hình C và hình B

d)

hình D

32.

Trị số điện trở:

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.

33.

Tính dẫn điện của chất bán dẫn tạp loại N do:

a)

Các i-on âm quyết định.

b)

Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định.

c)

Hạt dẫn lỗ trống quyết định.

d)

Hạt dẫn điện tử quyết đinh.

34.

Tính dẫn điện của chất bán dẫn tạp loại P do:

a)

Các i-on âm quyết định.

b)

Hạt dẫn điện tử quyết định

c)

Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định

d)

Hạt dẫn lỗ trống quyết định

35.

Khi tiếp xúc P-N phân cực ngược thì

a)

Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng

b)

Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm

c)

Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng

d)

Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm

36.

Trong tranzito lưỡng cực loại N-P-N, hạt dẫn đa số trong miền cực gốc là:

a)

Cả hai loại lỗ trống và điện tử tự do

b)

Các lỗ trống

c)

Các điện tử tự do

d)

Các điện tử mang điện tích dương

37.

Khi tranzito ở chế độ dẫn, lớp tiếp xúc E - B:

a)

Không dẫn điện

b)

Phân cực thuận.

c)

Phân cực ngược.

d)

Hoạt động ở vùng đánh thủng

38.

Phần cực gốc của các tranzito lưỡng cực rất mỏng và....

4 lines
39.

lớp tiếp xúc E - B:

a)

Không dẫn điện

b)

Phân cực thuận.

c)

Phân cực ngược.

d)

Hoạt động ở vùng đánh thủng

40.

I.35 Phần cực gốc của các tranzito lưỡng cực rất mỏng và....

a)

Có nồng độ pha tạp thấp

b)

Là kim loại

c)

Có độ pha tạp cao

d)

Pha tạp chất là nguyên tố có hóa trị 5

41.

I.36 Cho mạch điện như hình vẽ. Biết VCC = 10V; RC = 1kΩ ; UCE = 5V. Tính dòng điện IC

a)

IC = 15mA

b)

IC = 25mA

c)

IC = 5mA

d)

IC = 0,5mA

42.

I.37 Khi tranzito lưỡng cực hoạt động ở chế độ ngắt thì:

a)

Tiếp xúc E-B phân cực ngược và tiếp xúc C-B được phân cực thuận

b)

Tiếp xúc E-B và tiếp xúc C-B được phân cực thuận.

c)

Tiếp xúc E-B và tiếp xúc C-B được phân cực ngược.

d)

Tiếp xúc E-B phân cực thuận và tiếp xúc C-B được phân cực ngược

43.

I.38 Khi tranzito lưỡng cực làm việc thì phải phân cực cho tranzito theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Tiếp xúc E-B và tiếp xúc C-B được phân cực ngược.

b)

Tiếp xúc E-B và tiếp xúc C-B được phân cực thuận

c)

Tiếp xúc E-B phân cực thuận và tiếp xúc C-B được phân cực ngược.

d)

Tiếp xúc E-B phân cực ngược và tiếp xúc C-B được phân cực thuận.

44.

I.39 Tính dòng điện cực gốc của tranzito biết hệ số khuếch đại dòng điện β = 200 và dòng điện cực góp là 100mA?

a)

2 mA

b)

2 A

c)

20A

d)

0,5 mA

45.

I.40 Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Hãy xác đinh điện áp UB?

a)

10 V

b)

5 V

c)

7,5 V.

d)

6 V

46.

I.41 Cho mạch tranzitor mắc như hình vẽ. Biết VCC = 10V; IC = 5mA; transistor Si có β =100, UBE = 0,6V. Tính các điện trở Rb

a)

Rb = 188 kΩ

b)

Rb = 18,8 kΩ

c)

Rb = 1,88 kΩ

d)

Rb = 188 Ω

47.

I.42 Cho mạch tranzitor mắc như hình vẽ. Biết VCC = 20V; UCE = 5 ; RC = 1 kΩ.Tính giá trị dòng điện IC.

a)

IC = 15 mA

b)

IC = 0,15 m A

c)

IC = 0,15 A

d)

IC = 15 A

48.

Cho mạch tranzitor mắc như hình vẽ. Biết VCC = 20V; UCE = 5 ; RC = 1 kΩ.Tính giá trị dòng điện IC.

a)

I_C = 15 mA

b)

I_C = 0,15 m A

c)

I_C = 0,15 A

d)

I_C = 15 A

49.

Ba điện cực của BJT là gì ?

a)

phát [emitter], gốc [base], góp [collector].

b)

T1, T2, T3.

c)

nguồn [source], cổng [gate], máng [drain].

d)

emitter, gate, collector.

50.

Mũi tên trong ký hiệu mạch của BJT luôn luôn nằm ở cực nào?

a)

Cực B

b)

Cực E

c)

Cực C

d)

Cực B và cực E

51.

Cấu tạo BJT gồm bao nhiêu lớp bán dẫn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Ký hiệu của transistor loại PNP là

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

53.

Có bao nhiêu tiếp giáp P-N trong BJT?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

54.

Loại vật liệu nào là vùng base của transistor PNP?

a)

Loại P.

b)

Loại N

c)

Loại base.

d)

Loại PN

55.

So với vùng collector và emitter, vùng base của BJT là:

a)

rất dày.

b)

rất mỏng.

c)

rất mềm.

d)

rất cứng.

56.

Trong một BJT, dòng base là . . . . . . khi được so với hai dòng collector và emitter:

a)

nhỏ.

b)

lớn.

c)

nhanh.

d)

chậm.

57.

Một BJT có cấu tạo để vùng base của nó rất mỏng và ...

a)

Được pha tạp đậm.

b)

Được pha tạp như vùng collector.

c)

Được pha tạp loãng.

d)

Được pha tạp như vùng emitter.

58.

Dòng collector của BJT luôn luôn . . . .

a)

Nhỏ hơn nhiều so với dòng emitter của BJT.

b)

Nhỏ hơn so với dòng base.

c)

Bằng dòng emitter.

d)

Bằng dòng emitter trừ dòng base.

59.

Nếu dòng base của tranzitor là 0,02mA và dòng collector là 4mA, thì hệ số khuếch đại β là bao nhiêu?

a)

100

b)

200

c)

220

d)

250

60.

Phương trình nào biểu diễn quan hệ đúng giữa các dòng base, emitter và collector ?

a)

I_E = I_B + β .

b)

I_C = I_B + I_E .

c)

I_E = I_B + I_C .

61.

đại β là bao nhiêu?

a)

100

b)

200

c)

220

d)

250

62.

Phương trình nào biểu diễn quan hệ đúng giữa các dòng base, emitter và collector ?

a)

I_E = I_B + β.

b)

I_C = I_B + I_E.

c)

I_E = I_B + I_C.

d)

I_B = I_E + I_C.

63.

Tỷ số của dòng collector và dòng base được gọi là . . . . .

a)

Hệ số khuếch đại α

b)

Hệ số truyền đạt π

c)

Hệ số truyền đạt 

d)

Hệ số khuếch đại 

64.

Nếu dòng base của tranzitor là 0,03 mA và dòng collector là 4mA, thì giá trị của dòng emitter là bao nhiêu?

a)

4,03 mA

b)

0,37 mA

c)

0,43μA

d)

0,37 μA

65.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết V_CC = 10V; R_C = 1kΩ ; U_CE = 5V Tính dòng điện I_C ?

a)

I_C = 15mA

b)

I_C = 25mA

c)

I_C = 5mA

d)

I_C = 0,5mA

66.

Điện trở có thứ tự các vòng màu như sau: Đỏ- tím – cam- nhũ bạc. Hãy xác định giá trị điện trở?

a)

R_b = 27kΩ ± 10%

b)

R_b = 2,7 kΩ ± 10%

c)

R_b = 270 kΩ ± 20%

d)

R_b = 270 Ω ± 20%

67.

Điện trở có thứ tự các vòng màu như sau: Nâu- đen – vàng- nhũ vàng. Hãy xác định giá trị điện trở?

a)

R_b = 1000 kΩ ± 5%

b)

R_b = 100kΩ ± 5%

c)

R_b = 10000kΩ ± 10%

d)

R_b = 1000 Ω ± 10%

68.

Điện trở có thứ tự các vòng màu như sau: Vàng- Tím – Đỏ- nhũ vàng. Hãy xác định giá trị điện trở?

a)

R_b = 4,7 kΩ ± 5%

b)

R_b = 47 kΩ ± 5%

c)

R_b = 4,7 kΩ ± 20%

d)

R_b = 470Ω ± 20%

69.

Điện trở có thứ tự các vòng màu như sau: Đỏ - Đỏ – Cam- nhũ vàng. Hãy xác định giá trị điện trở?

a)

R_b = 2,2 kΩ ± 5%

b)

R_b = 22 kΩ ± 5%

c)

R_b = 220 kΩ ± 20%

d)

R_b = 220 Ω ± 20%

70.

Điện trở có thứ tự các vòng màu như sau: Xanh dương - Tím– Cam. Hãy xác định giá trị điện trở?

a)

R_b = 680 kΩ ± 5%

b)

R_b = 68 kΩ ± 5%

c)

R_b = 68 kΩ ± 20%

d)

R_b = 680 Ω ± 20%

71.

Hình vẽ sau là cấu tạo và ký hiệu của loại linh kiện nào?

(a)  

72.

Hình vẽ sau là cấu tạo và ký hiệu của loại linh kiện nào?

a)

Tranzitor trường

b)

Thyristor

c)

Tranzitor BJT

d)

Điôt

73.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại linh kiện nào?

a)

Tranzitor BJT

b)

Thyristor

c)

Điôt Zener

d)

Điôt thường

74.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại linh kiện nào?

a)

Điôt quang

b)

Điôt phát quang

c)

Điôt Zener

d)

Điôt thường

75.

Hãy chọn phát biểu đúng trong MOSFET kênh N cảm ứng?

a)

Khi UDS > 0, UGS ≤ 0 thì dòng điện ID giảm

b)

Khi UDS > 0, UGS ≤ 0 thì dòng điện ID tăng

c)

Khi UDS > 0, UGS ≤ 0 thì dòng điện ID ≠ 0

d)

Khi UDS > 0, UGS ≤ 0 thì dòng điện ID = 0

76.

Hãy chọn phát biểu đúng trong MOSFET kênh N cảm ứng?

a)

Khi UDS > 0, UGS > 0, nếu UGS giảm thì dòng điện ID tăng

b)

Khi UDS > 0, UGS > 0, nếu UGS tăng thì dòng điện ID tăng

c)

Khi UDS > 0, UGS = 0 thì dòng điện ID ≠ 0

d)

Khi UDS > 0, UGS > 0 thì dòng điện ID = 0

77.

Hãy chọn phát biểu đúng trong MOSFET kênh có sẵn (Loại kênh P)?

a)

Khi UDS < 0, UGS = 0 thì dòng điện ID = 0

b)

Khi UDS < 0, UGS > 0, nếu UGS tăng thì dòng điện ID tăng

c)

Khi UDS < 0, UGS > 0 thì dòng điện ID giảm

d)

Khi UDS < 0, UGS < 0 thì dòng điện ID giảm

78.

Hãy chọn phát biểu đúng trong MOSFET kênh có sẵn (Loại kênh N)?

a)

Khi UDS < 0, UGS = 0 thì dòng điện ID = 0

b)

Khi UDS > 0, UGS > 0, nếu UGS tăng thì dòng điện ID tăng

c)

Khi UDS < 0, UGS > 0 thì dòng điện ID giảm

d)

Khi UDS > 0, UGS < 0 thì dòng điện ID giảm