wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MD1.1

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

nhu cầu glucid ở người trưởng thành trong 1 ngày là

a)

300-500g

b)

200-400g

c)

400-500g

d)

500-600g

2.

glycogen có nhiều nhất ở đâu

a)

tim

b)

c)

gan

d)

mỡ

3.

enzym xúc tác cho quá trình chuyển hoá glucozo thành G6P

a)

isomerase

b)

hexokinase

c)

kinase

d)

dehydrogenase

4.

enzym nào tham gia vào phản ứng cắt lk 1-4 glycosid của glycogen

a)

kinase

b)

phosphorylase

c)

hexokinase

d)

amylo 1-6 glucosidase

5.

enzym tham gia vào quá trình cắt mạch nhánh của glycogen

a)

kinase

b)

phosphorylase

c)

amylo 1-6 glucosidase

d)

hexokinase

6.

đặc điểm nào chứng tỏ gan có vai trò quan trọng trong quá trình điều hòa đường huyết

a)

có enzym glucose 6 phosphatase

b)

lọc máu

c)

dự trữ glycogen

d)

có enzym kinase

7.

enzym nào tham gia vào pư G6P thành F6P

a)

dehydrogenase

b)

isomerase

c)

kinase

d)

phosphorylase

8.

trong môi trường yếm khí pyruvat sẽ chuyển hóa thành

a)

lactat

b)

ethanol

c)

acetylcoA

d)

glucozo

9.

triosephosphat nào thoái hóa trực tiếp trong con đường đường phân

a)

GAP

b)

DAP

10.

những tế bào nào sau đây tạo lactat ngay cả trong mt hiếu khí

a)

hồng cầu

b)

võng mạc

c)

da

d)

tất cả

11.

trong ty thể pyruvat được chuyển hóa thành acetylcoA nhờ enzym

a)

pyruvat dehydrogenase

b)

TPP

c)

hexokinase

d)

pyruvat decacbonase

12.

pyruvat dehydrogenase chỉ có trong ty thể mitochondria có nồng độ cao nhất ở đâu

a)

gan thận

b)

cơ tim và thận

c)

cơ và gan

d)

tim và xương

13.

khi thoái hóa hoàn toàn một phân tử glucozo tạo ra bnh ATP

a)

28

b)

38

c)

40

d)

24

14.

trong đkien yếm khí 1 mol glucozo cung cấp bao nhiêu ATP

a)

24

b)

2

c)

38

d)

3

15.

thoái hóa axit amin chủ yếu xảy ra ở đâu

a)

gan

b)

tim

c)

d)

thận

16.

sản phẩm cuối cùng của thoái hóa nhóm amin là

a)

bilirubin

b)

ure

c)

ATP

d)

protein

17.

khi mất nhóm amin, acid amin 1 trở thành

a)

acid a-cetonic

b)

acid béo

c)

muối

d)

acid fomic

18.

enzym xúc tác cho quá trình trao đổi amin là

a)

transaminase

b)

isomease

c)

dehydrogenase

d)

kinase

19.

coenzym của transaminase là

a)

B2

b)

B1

c)

B6

d)

B12

20.

AST/GOT có nhiều trong đâu

a)

tim

b)

gan

c)

thận

d)

21.

ALT/GPT có nhiều trong đâu

a)

tim

b)

gan

c)

thận

d)

22.

alpha-ceto-glutarat nhận NH3 thành

a)

ceton

b)

andehyt

c)

glutamat

d)

pyruvat

23.

enzym nào phân hủy H2O2 thành O2 và H2O

a)

oxygenase

b)

hydroxylase

c)

catalase

d)

oxidase

24.

sản phẩm của quá trình khử amin oxi hóa là

a)

amin

b)

acid imin

c)

acid cetonic

d)

NH3

25.

NH3 được vận chuyển dưới dạng

a)

glutamat

b)

glutamin

c)

glucid

d)

NH4+

26.

glutamin tạo thành ở đâu

a)

máu

b)

gan

c)

thận

d)

tim

27.

ở thận NH3 được chuyển thành gì để đào thải ra bên ngoài

a)

ure

b)

NH4Cl

c)

NH4OH

d)

axitamin

28.

ở gan NH3 được chuyển thành gì để đào thải ra bên ngoài

a)

ure

b)

NH4Cl

c)

NH4OH

d)

axitamin

29.

não tổng hợp glutamat từ a-ceto-glutamat và

a)

ure

b)

glutamin

c)

NH4+

d)

NH3

30.

carbamoylphosphat được tổng hợp từ

a)

amin

b)

NH3

c)

NH4+

d)

protein

31.

chất nào đóng vai trò trung gian vận chuyển nhóm amin cho chu trình ure

a)

arginin

b)

aspartat

c)

fumarat

d)

malat

32.

ure được bài tiết qua đâu

a)

phân

b)

tuyến bã

c)

nước tiểu

d)

mồ hôi

33.

histamin có vai trò

a)

co tử cung

b)

tăng tính thấm thành mạch

c)

tạo sắc tố mắt

d)

chống oxi hóa

34.

homogentisat bị oxi hóa thành màu

a)

đỏ

b)

đen

c)

vàng

d)

cam

35.

chất nào sau đây được chuyển hóa thành sắc tố da melanin

a)

Phe và Tyr

b)

leu và phe

c)

gly và ser

d)

lys và val

36.

đời sống trung bình của hồng cầu người là

a)

140 ngày

b)

110 ngày

c)

120 ngày

d)

130 ngày

37.

thoái hóa hemoglobin diễn ra ở đâu

a)

tủy xương

b)

lách

c)

gan

d)

tất cả ( võng nội mô)

38.

sản phẩm của quá trình biến đổi hemoglobin thành verdohemoglobin là

a)

CO2

b)

O2

c)

Fe

d)

CO

39.

biliverdin có màu

a)

tím

b)

vàng

c)

xanh ve

d)

cam

40.

bilirubin có màu

a)

xanh

b)

vàng

c)

cam

d)

đỏ

41.

bilirubin được tạo thành ở võng nội mô được gọi là

a)

bilirubin tự do

b)

bilirubin liên hợp

42.

do bilirubin tự do không tan được trong nước nên khi vận chuyển trong máu cần gắn với chất nào sau đây

a)

huyết tương

b)

albumin

c)

muối mật

d)

lipid

43.

bilirubin liên hợp được gan bài tiết vào

a)

nước tiểu

b)

máu

c)

mật

d)

ruột

44.

sản phẩm thoái hóa cuối cùng của bilirubin ở đại tràng là

a)

urobilinogen

b)

stercobilinogen

c)

diazo

d)

biliverdin

45.

chất tạo sắc tố của phân là

a)

urobilin và stercobilin

b)

bilirubin

c)

biliverdin

d)

hemoglobin

46.

khi uống kháng sinh kéo dài làm giảm vk ruột khiến phân có màu

a)

xanh

b)

đen

c)

vàng

d)

cam

47.

vàng da trước gan do

a)

hồng cầu bị phá hủy nhiều

b)

tế bào gan bị tổn thương

c)

tắc mật

d)

ruột thừa

48.

vàng da trong gan do

a)

hồng cầu bị phá hủy nhiều

b)

tế bào gan bị tổn thương

c)

tắc mật

d)

ruột thừa

49.

vàng da sau gan do

a)

hồng cầu bị phá hủy nhiều

b)

tế bào gan bị tổn thương

c)

tắc mật

d)

ruột thừa

50.

nguyên nhân gây đái tháo đường tụy là

a)

thiếu insulin

b)

thừa insulin

c)

ăn nhiều đường

d)

ăn nhiều chất béo

51.

bệnh đái tháo đường tụy dẫn đến tình trạng ... năng lượng

a)

đói

b)

thừa

c)

đủ

d)

nhiều

52.

?

a)

Val

b)

Leu

c)

isoleu

d)

serin

53.

?

a)

ser

b)

isoleu

c)

leu

d)

val

54.

?

a)

ser

b)

Thn

c)

Cys

d)

Met

55.

?

a)

Ser

b)

Cys

c)

Thn

d)

Tyr

56.

?

a)

Cys

b)

Met

c)

Tyr

d)

Asp

57.

?

a)

Cys

b)

Met

c)

Glu

d)

Gln

58.

?

a)

asp

b)

asn

c)

gln

d)

Glu

59.

?

a)

asn

b)

asp

c)

thn

d)

cys

60.

?

a)

asp

b)

asn

c)

glu

d)

gln

61.

?

a)

glu

b)

asp

c)

gln

d)

met

62.

?

a)

asp

b)

asn

c)

arg

d)

his

63.

?

a)

Lys

b)

arg

c)

gln

d)

his

64.

?

a)

Tyr

b)

Phe

c)

Trp

d)

Pro

65.

?

a)

Phe

b)

tyr

c)

trp

d)

thn

66.

?

a)

his

b)

tyr

c)

trp

d)

pro

67.

?

a)

his

b)

phe

c)

pro

d)

ans

68.

enzym gắn 2 ngtu oxi vào cơ chất là

a)

oxygenase

b)

hydroxylase

c)

oxidase

d)

peroxidase

69.

enzym gắn 1 ngtu oxi vào cơ chất là

a)

oxygenase

b)

hydroxylase

c)

oxidase

d)

peroxidase

70.

enzym chuyển 2 điện tử chất cho đến oxi là

a)

oxygenase

b)

hydroxylase

c)

oxidase

d)

peroxidase

71.

enzym chỉ sử dụng H2O2 là chất oxi hóa thay cho O2 là

a)

oxygenase

b)

hydroxylase

c)

oxidase

d)

peroxidase

72.

enzym vận chuyển nhóm photphat là

a)

catalase

b)

kinase

c)

aminotransferase

d)

phosphatase

73.

enzym nào xúc tác tách đôi phân tử fructose 1,6 diphosphat

a)

hexokinase

b)

aldolase

c)

decarboxylase

d)

kinase

74.

enzym xúc tác phản ứng loại bỏ nước

a)

hexokinase

b)

aldolase

c)

decarboxylase

d)

dehydratase

75.

nguyên liệu quan trọng trong quá trình tổng hợp ax béo ở bào tương là

a)

acetylCoA

b)

citrat

c)

CoA

d)

ACP

76.

do acetylCoA không đi vào được bào tương nên được chuyển thành

a)

CoA

b)

malonyl

c)

citrat

d)

oxaloacetat

77.

AcetylCoA + …..=> malonylCoA

a)

O2

b)

CO2

c)

H2O

d)

ATP

78.

quá trình tạo malonylCoA có enzym acetylCoA cocboxylase có coenzym là

a)

B1

b)

B12

c)

B7

d)

B2

79.

CO2 trong quá trình tạo malonylCoA được vận chuyển bởi

a)

biotin

b)

citrat

c)

pyridoxin

d)

albumin

80.

protein mang nhóm acyl có tên là

a)

MT

b)

AC

c)

ACP

d)

PT

81.

enzym tham gia vào phản ứng tạo acetyl ACP là

a)

AT

b)

MT

c)

KS

d)

HD

82.

enzym tham gia vào phản ứng tạo malonyl ACP là

a)

AT

b)

MT

c)

KS

d)

HD