wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Âm nhạc

Total questions: 87

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Âm nhạc là gì?

a)

Âm nhạc là nghệ thuật sử dụng tiếng động

b)

Âm nhạc là nghệ thuật sử dụng giọng hát

c)

Âm nhạc là nghệ thuật sử dụng nhạc cụ

d)

Âm nhạc là nghệ thuật sử dụng âm thanh

2.

Khuông nhạc gồm có?

a)

5 dòng kẻ 5 khe xen kẽ nhau

b)

5 dòng kẻ 4 khe xen kẽ nhau

c)

4 dòng kẻ 5 khe xen kẽ nhau

d)

4 dòng kẻ 4 khe xen kẽ nhau

3.

Trong âm nhạc có mấy nốt nhạc cơ bản?

a)

9 nốt cơ bản

b)

8 nốt cơ bản

c)

7 nốt cơ bản

d)

6 nốt cơ bản

4.

Nốt tròn có độ dài mấy phách?

a)

1 phách.

b)

2 phách

c)

3 phách.

d)

4 phách

5.

Để viết các nốt nhạc nằm ngoài khuông nhạc người ta sử dụng:

a)

Dấu hóa

b)

Dấu lặng

c)

Vạch nhịp

d)

Dòng kẻ phụ

6.

Có mấy loại khóa nhạc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Bản nhạc của của các nhạc cụ như Violin, Mandolin, Sáo Trúc, Đàn Bầu sử dụng loại khóa nào?

a)

Khóa Sol

b)

Khóa Fa

c)

Khóa Đô

d)

Khóa La

8.

Để thể hiện một khoảng dừng (nghỉ) trong một bản nhạc, người ta sử dụng:

a)

Dấu chấm dôi

b)

Dấu nối

c)

Lặng

d)

Dấu chấm ngân

9.

Để quy định loại nhịp xuyên suốt một bản nhạc người ta sử dụng:

a)

Số chỉ nhịp

b)

Số La Mã

c)

Số thứ tự

d)

Số đếm

10.

Đơn vị phách của nhịp 4/4 là:

a)

Nốt tròn

b)

Nốt trắng

c)

Nốt đen

d)

Nốt móc

11.

Số chỉ nhịp được ghi ở:

a)

Đầu khuông nhạc thứ nhất, trước khóa nhạc

b)

Đầu khuông nhạc thứ nhất, sau khóa nhạc

c)

Đầu mỗi khuông nhạc, sau khóa nhạc

d)

Đầu mỗi khuông nhạc, trước khóa nhạc

12.

Để tăng cao độ nốt nhạc lên nửa cung, người ta dùng:

a)

Dấu giáng

b)

Dấu thăng

c)

Dấu thăng kép

d)

Dấu bình

13.

Dấu hóa bất thường đặt ở:

a)

Trước nốt nhạc

b)

Sau nốt nhạc

c)

Dưới nốt nhạc

d)

Trên nốt nhạc

14.

Dấu chấm dôi đặt sau nốt nhạc sẽ làm trường độ nốt nhạc đó tăng thêm:

a)

¼

b)

¾

c)

Gấp đôi

d)

½

15.

Khi cần lặp lại một đoạn nhạc, người ta sử dụng:

a)

Dấu Coda

b)

Dấu chấm ngân

c)

Dấu nhấn

d)

Dấu tái đoạn

16.

Hai khoảng cách "nửa cung" trong âm giai Đô Trưởng là:

a)

Do-Re, Re-Mi

b)

Fa-Sol, Sol-La

c)

Mi-Fa, Si-Do

d)

La-Si, Si-Do

17.

"Trill" nghĩa là gì?

a)

Láy ngắn

b)

Láy rền

c)

Láy dài

d)

Láy vỗ

18.

Trong âm nhạc hiện đại, có mấy loại âm giai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Khoảng cách cao độ giữa 2 nốt nhạc được gọi là gì?

a)

Hợp âm

b)

Âm giai

c)

Quãng

d)

Giọng

20.

"Legato" có nghĩa là gì?

a)

Liền tiếng

b)

Tách tiếng

c)

Láy rền

d)

Rung hơi.

21.

Nguồn gốc ra đời của cây Đàn Nguyệt Việt Nam là:

a)

Việt Nam

b)

Trung quốc

22.

Nguồn gốc ra đời của cây Đàn Nguyệt Việt Nam là:

a)

Việt Nam

b)

Trung quốc

c)

Nhật

d)

Thái Lan

23.

Đàn Nguyệt có tên gọi khác là :

a)

Đàn Kìm

b)

Quân tử cầm

c)

Đàn sến

d)

Cả Đàn Kìm và Quân tử cầm

24.

Đàn Nguyệt Việt nam gồm có mấy khoá đàn:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

25.

Đàn Nguyệt Việt Nam có tối đa bao nhiêu phím đàn:

a)

11

b)

10

c)

12

d)

9

26.

Cấu tạo Đàn Nguyệt gồm có mấy bộ phận :

a)

3( dây, khoá đàn,Ngựa cố định)

b)

4(dây, khoá đàn,Ngựa cố định,mặt đàn)

c)

5(dây, khoá đàn,Ngựa cố định,măt đàn,phím đàn)

d)

6(cần đàn,dây, khoá đàn,Ngựa cố định,măt đàn,phím đàn)

27.

Thùng đàn của đàn nguyệt có công dụng chính là gì

a)

trang trí

b)

giúp đàn cộng hưởng âm thanh

c)

d)

giúp đàn cộng hưởng âm thanh và gõ

28.

Phím thứ 3 của dây dưới tính từ khoá đàn xuống dưới là nốt gì trên Đàn Nguyệt:

a)

La

b)

c)

Mi

d)

Đô

29.

Công dụng chính của cần Đàn Nguyệt là gì:

a)

Mắc dây

b)

Gắn phím

c)

vỗ tạo ra âm thanh

d)

Cả mắc dây và gắn phím

30.

Đàn Nguyệt gồm có bao nhiêu kiểu cách lên dây:

a)

2 (lên dây quãng 4 ,5)

b)

3(lên dây quãng 7,4,5)

c)

4(lên dây quãng 4,5,6,7)

d)

5(lên dây quãng 4,5,6,7,8)

31.

Các kỹ thuật căn bản của Đàn Nguyệt:

a)

Gãy

b)

Rung

c)

Vê,nhấn

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Các kỹ thuật căn bản của Đàn Nguyệt:

a)

Gãy

b)

Rung

c)

Vê,nhấn

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Đàn Nguyệt Khi lên dây Quãng 4 ở Fpt nói riêng là tần số bao nhiêu:

a)

146hz-195hz

b)

130hz-195hz

c)

145hz-160hz

d)

196hz-250hz

34.

Khi đánh dây buông ở dây trên của dây quãng 5 trên Đàn Nguyệt ở Fpt nói riêng thì nốt dây buông đó là nốt gì

a)

Fa thấp

b)

Sol trung

c)

Đô thấp

d)

Fa cao

35.

Đàn Nguyệt có mấy cách ngồi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Đàn Nguyệt gồm có mấy khoảng âm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Đàn Nguyệt Khi lên dây Quãng 5 ở Fpt nói riêng là tần số bao nhiêu:

a)

146hz-195hz

b)

130hz-195hz

c)

145hz-160hz

d)

196hz-250hz

38.

Đàn Nguyệt không chơi thuận lợi thể loại nào

a)

Chèo và Huế

b)

Cải lương

c)

Nhạc cổ điển tây phương

d)

Nhạc hiện đại

39.

Ở dây quãng 4 nếu muốn đánh nốt Si giáng(Bb) thì mình sẽ phải đánh như thế nào

a)

Đánh từ phím số 3 dây trên nhấn lên nửa cung

b)

Nhấn ở phím số 6 dây dưới

c)

Nhấn từ phím số 5 dây dưới

d)

Nhấn từ phím số 6 dây trên

40.

Trong kỹ thuật rung của Đàn Nguyệt có mấy kiểu rung:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cách để làm đc kỹ thuật vê trên đàn nguyệt là như thế nào

4 lines
42.

Cách để làm đc kỹ thuật vê trên đàn nguyệt là như thế nào

a)

Gẩy thật nhanh xuống dưới bằng cánh tay

b)

Gẩy thật nhanh lên trên bằng cổ tay

c)

Gẩy cả lên cả xuống bằng cánh tay

d)

Gẩy cả lên cả xuông bằng cổ tay

43.

Sự khác nhau giữa Đàn Nguyệt Việt Nam và Trung Quốc là:

a)

Kích thước không bằng nhau

b)

Kích thước không bằng nhau, đàn Trung Quốccó 4 truc lên dây đàn Việt Nam

c)

Kích thước không bằng nhau, đàn Trung Quốccó 4 truc lên dây đàn Việt Nam,đàn Việt Nam có tối đa 10 phím Đàn trung quốc có 8 phím

d)

Kích thước không bằng nhau, đàn Trung Quốccó 4 truc lên dây đàn Việt Nam,đàn Việt Nam có tối đa 11 phím Đàn trung quốc có 8 phím

44.

Chèo được hình thành từ thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ VIII

b)

Thế Kỷ IX

c)

Thế Kỷ X

d)

Thế Kỷ XI

45.

Chèo có nguồn gốc từ đâu?

a)

Thái Bình

b)

Ninh Bình

c)

Bắc Ninh

d)

Hà Nội

46.

Nhã Nhạc Cung Đình là thể loại bắt nguồn từ đâu?

a)

Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

47.

Dân Ca Quan Họ bắt nguồn từ đâu?

a)

Bạc Liêu

b)

Đồng Tháp

c)

Cần Thơ

d)

Bắc Ninh

48.

Đờn Ca Tài Tử là thể loại âm nhạc đặc trưng của vùng miền nào?

a)

Đồng Bằng Bắc Bộ

b)

Miền Núi Tây Bắc

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng Bằng Duyên Hải Miền Trung

49.

Dân ca Ví Dặm là thể loại nhạc dân tộc đặc trưng xuất hiện ở tỉnh nào

a)

Thanh Hóa và Nghệ An

b)

Nghệ An và Hà Tĩnh

50.

Dân ca Ví Dặm là thể loại nhạc dân tộc đặc trưng xuất hiện ở tỉnh nào?

a)

Thanh Hóa và Nghệ An

b)

Nghệ An và Hà Tĩnh

c)

Huế và Đà Nẵng

d)

Sơn La và Hòa Bình

51.

Hát Chầu Văn là thể loại âm nhạc dân gian gắn liền với tín ngưỡng nào?

a)

Tứ Phủ( đạo mẫu) và thờ Đức thánh Trần Hưng Đạo

b)

Phật giáo

c)

Bà La môn

d)

Thờ Vua Hùng

52.

Hát Ghẹo là hình thức hát giao duyên xuất hiện ở tỉnh nào?

a)

Bến Tre

b)

Cần Thơ

c)

Sóc Trăng

d)

Phú Thọ

53.

Sli là thể loại dân ca trữ tình của dân tộc nào?

a)

Tày

b)

Nùng

c)

H Mông

d)

Kinh

54.

Ca Trù còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hát Trống Quân

b)

Hát Quan Họ

c)

Hát Ả Đào

d)

Hát Cải Lương

55.

Ca Huế xuất xứ từ thể loại nhạc nào?

a)

Nhạc Cung Đình Triều Nguyễn

b)

Nhạc Cung ĐÌnh Triều Trần

c)

Nhạc Cải Lương

d)

Nhạc Tài Tử Nam Bộ

56.

Đâu là thể loại âm nhạc dân gian của Người Hoa Nam Bộ?

a)

Hát Then

b)

Hát Xẩm

c)

Hát Sơn Đông

d)

Hát Quan Họ

57.

Ca Trù Ra đời vào thế kỷ nào?

a)

XI

b)

XII

c)

XV

d)

XVI

58.

Âm nhạc sân khấu Tuồng Có nguồn gốc từ đâu?

a)

Nghệ An - Hà Tĩnh

b)

QUảng Bình - Quảng Trị

c)

Huế - Đà Nẵng

d)

Thanh Hóa - Nghệ An

59.

Trong các thể loại âm nhạc sau đây, thể loại nào thuộc Âm nhạc thính phòng dân gian?

a)

Ca Trù

b)

Ca Huế

c)

Đờn Ca Tài Tử

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Trong các thể loại âm nhạc sau đây, thể loại nào thuộc Âm nhạc thính phòng dân gian?

a)

Ca Trù

b)

Ca Huế

c)

Đờn Ca Tài Tử

d)

Cả 3 đáp án trên

61.

Hát Chầu Văn thuộc thể loại Hát gì?

a)

Hát Thờ

b)

Hát Bội

c)

Hát giao duyên

d)

Hát Xẩm

62.

Ca Trù gồm có bao nhiêu lối hát:

a)

1 lối hát ( Hát Thờ)

b)

2 lối hát ( Hát Thờ, Hát Chơi)

c)

3 Lối Hát ( Hát Thờ, Hát Chơi, Hát Thi)

d)

Lối Hát ( Hát Thờ, Hát Chơi, Hát Tứ Linh)

63.

Âm nhạc truyền thống Việt Nam Sử dụng thang âm chính là thang âm gì?

a)

Ngũ Cung

b)

Lục Cung

c)

Thất Cung

d)

Ngũ Cung và Thất Cung

64.

Mục đích chính của hát dân ca giao duyên là gì?

a)

Hát ca ngợi tình yêu

b)

Hát ca ngợi thần linh

c)

Hát nhằm mục đích tổ chức thi thố

d)

Hát giao duyên giữa nam và nữ trước hôn nhân

65.

Hát Quan Họ gồm mấy chặng?

a)

1 Chặng

b)

2 Chặng

c)

3 Chặng

d)

4 Chặng

66.

Đàn Tranh Việt Nam có bao nhiêu dây

a)

12 dây

b)

14 dây

c)

16 Dây

d)

18 dây

67.

Đàn Nhị Việt Nam còn có tên gọi khác là gì

a)

đàn Tứ

b)

đàn Cò

c)

đàn Tam

d)

đàn Kìm

68.

Đàn Bầu có tên gọi khác là gì :

a)

Độc Huyền Cầm

b)

Đàn Đáy

c)

Đàn quả bầu

d)

Đàn Đá

69.

Ai được mệnh danh là Tiếng Sáo Thần tại miền Nam Việt Nam những năm 1960?

a)

Nguyễn Đình Nghĩa

b)

Đinh Thìn

c)

Đỗ Lộc

d)

Đức Tùy

70.

Sáo Mèo

4 lines
71.

là Tiếng Sáo Thần tại miền Nam Việt Nam những năm 1960?

a)

Nguyễn Đình Nghĩa

b)

Đinh Thìn

c)

Đỗ Lộc

d)

Đức Tùy

72.

Sáo Mèo là nhạc cụ đặc trưng của dân tộc nào

a)

Ê Đê

b)

Ba na

c)

Mường

d)

H mông

73.

Đàn T Rưng là loại đàn đặc trưng xuất hiện ở vùng miền nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Duyên Hải Miền Trung

d)

Đồng Bằng Bắc Bộ

74.

Đàn Tam Thập Lục có bao nhiêu dây?

a)

12 Dây

b)

20 dây

c)

28 dây

d)

36 dây

75.

Loại đàn nào của người Khmer giống với đàn tam thập lục nhưng chỉ có 35 dây

a)

Đàn Nhị

b)

Đàn Nguyệt

c)

Đàn Tranh

d)

Đàn Khưm

76.

Cồng Chiêng là loại nhạc cụ dân tộc đặc trưng của vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Thanh Hóa

c)

Nghệ An

d)

Tây Bắc

77.

Đàn nào được sử dụng phổ biến trong nghệ thuật ca trù?

a)

Đàn Đáy

b)

Đàn Bầu

c)

Đàn Tranh

d)

Đàn Nguyệt

78.

Đàn Môi là loại nhạc cụ tiêu biểu xuất hiện ở vùng miền nào

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Bắc Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Nam Trung Bộ

79.

Nhạc Khí được sử dụng trong dàn nhạc bát âm gồm những nhạc khí gì?

a)

Trống Bộc, Thiều Canh, Ống Địch, Đàn Nhị, Đàn Tam, Đàn Tỳ Bà, Đàn Nguyệt, Đàn Tranh

b)

Trống Bộc, Thiều Canh, Ống Địch, Đàn Bầu, Đàn Tam, Đàn Tỳ bà, Đàn Nguyệt, Đàn Tranh

c)

Trống Bộc, Thiều Canh, Ống Địch, Guitar phím lõm, Đàn Tam, Đàn Tỳ bà, Đàn Nguyệt, Đàn Tranh

d)

Trống Bộc, Thiều Canh, Ống Địch, Kèn Sona, Đàn Tam, Đàn Tỳ bà, Đàn Nguyệt, Đàn Tranh

80.

Đặc điểm nào của sáo Dizi (sáo Trung Quốc) thể hiện sự khác biệt nhất so với sáo trúc Việt Nam?

a)

Có kích thước lớn hơn

b)

Ống sáo thẳng và dày hơn

c)

Có lỗ dán màng rung ở khoảng giữa lỗ thổi và lỗ bấm

d)

Có cuốn dây quanh thân sáo

81.

Đàn Bầu có mấy dây?

a)

1 dây

b)

2 dây

c)

3 dây

d)

4 dây

82.

Khèn là loại cụ tiêu biểu của dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

H mông

c)

Khmer

d)

Tày

83.

Sáo trúc cải tiến phổ biến nhất hiện nay có bao nhiêu lỗ bấm?

a)

6 lỗ

b)

8 lỗ

c)

9 lỗ

d)

10 lỗ

84.

Tiêu và Sáo khác nhau thế nào?

a)

Tiêu có nhiều lỗ bấm hơn Sáo

b)

Tiêu có thể vừa thổi ngang, vừa có thể thổi dọc

c)

Tiêu thường lớn hơn Sáo và thổi dọc

d)

Âm thanh của Tiêu cao vút, véo von

85.

Đàn bầu gồm có mấy bậc cơ bản:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 4

d)

Bậc 6

86.

Khi gảy dây buông Nốt E(Mi) của Đàn Bầu nằm ở bậc mấy:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 4

c)

Bậc 1 và 4

d)

Bậc 6

87.

Công dụng của cần Đàn Bầu là gì:

a)

Lên dây

b)

Nhấn lên hoặc xuống để lấy nốt mình muốn chơi

c)

Mắc dây

d)

Cả nhấn lên hoặc xuống để lấy nốt mình muốn chơi và mắc dây