wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về ngân hàng và chuyển tiền quốc tế

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Người chuyển tiền hay người trả tiền “Remitter” là ai?

a)

Người bán

b)

Người trả nợ, người nhập khẩu

c)

Ngân hàng

d)

Cả người bán và ngân hàng

2.

Người thụ hưởng “Beneficiary” là ai là người bán hay người nhận tiền?

a)

Người xuất khẩu, người nhận tiền

b)

Người xuất khẩu, chủ đầu tư, người tiếp nhận vốn đầu tư

c)

Ngân hàng, khách hàng, người trả tiền

d)

Cả A và C

3.

Tại sao trong phương thức chuyển tiền ngân hàng chỉ đóng vai trò trung gian?

a)

Vì ngân hàng không kiểm tra chứng từ

b)

Vì ngân hàng chỉ thực hiện theo lệnh chuyển tiền để hưởng phí và không bị ràng buộc gì cả

c)

Vì ngân hàng chỉ thực hiện theo lệnh để hưởng hoa hồng

d)

Vì ngân hàng chịu rủi ro chính

4.

Ngân hàng đại lý hay ngân hàng trả tiền là?

a)

Ngân hàng người mua chỉ định

b)

Ngân hàng người bán chỉ định

c)

Ngân hàng trung gian xử lý thanh toán

d)

Ngân hàng có quan hệ đại lý với ngân hàng chuyển tiền/ngân hàng người bán

5.

Trong trường hợp nào, người thụ hưởng yêu cầu người trả tiền thanh toán trước 100% cho người thụ hưởng?

a)

Khi người mua uy tín cao

b)

Khi người bán mới giao dịch lần đầu

c)

Khi sản phẩm được thiết kế riêng theo yêu cầu kỹ thuật phức tạp xuất khẩu

d)

Khi cả hai đã có hợp đồng dài hạn

6.

Lệnh nhờ thu là?

a)

Hoá đơn bán hàng

b)

Là hệ thống các chỉ thị cho Ngân hàng thực hiện

c)

Chứng từ vận tải

d)

Một yêu cầu thanh toán

7.

Trong phương thức nhờ thu trơn (Clean Collection), người bán (Người uỷ thác) gửi những gì cho ngân hàng của mình (NHNT)?

a)

Chỉ có bộ chứng từ thương mại

b)

Hàng hoá và đơn yêu cầu nhờ thu

c)

Đơn yêu cầu nhờ thu và chứng từ tài chính

d)

Bộ chứng từ thương mại và chứng từ tài chính

8.

Phương thức thanh toán nào yêu cầu người nhập khẩu phải thanh toán ngay khi ngân hàng xuất trình bộ chứng từ?

a)

Thư tín dụng (L/C)

b)

Nhờ thu trơn (Clean Collection)

c)

Nhờ thu chấp nhận trả tiền đối chứng từ (D/A)

d)

Nhờ thu kèm chứng từ (D/P)

9.

Rủi ro lớn nhất đối với nhà xuất khẩu trong phương thức D/P là gì?

a)

Người mua nhận hàng nhưng không thanh toán

b)

Chi phí ngân hàng cao hơn so với phương thức L/C

c)

Người mua từ chối thanh toán và không nhận chứng từ

d)

Ngân hàng thu hộ giao chứng từ cho người mua trước khi thu tiền

10.

Theo Quy tắc Thống nhất về Nhờ thu (URC 522), bản chất pháp lý của quy tắc này là gì?

a)

Là quy tắc chỉ áp dụng cho các ngân hàng không ràng buộc nhà xuất nhập khẩu

b)

Là luật quốc tế bắt buộc áp dụng cho mọi giao dịch nhờ thu

c)

Là quy tắc mang tính tự nguyện, chỉ áp dụng khi các bên đồng ý dẫn chiếu

d)

Là biên bản duy nhất có hiệu lực, phủ nhận tất cả các phiên bản URC trước đó

11.

Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa phương thức Nhờ thu trơn (Clean Collection) và Nhờ thu kèm chứng từ (Documentary Collection) là gì?

a)

A. Cách thức gửi bộ chứng từ thương mại cho người mua

b)

B. Chi phí thực hiện nhờ thu kèm chứng từ luôn thấp hơn nhờ thu trơn

c)

C. Nhờ thu trơn không yêu cầu ngân hàng tham gia vào quy trình

d)

D. Nhờ thu trơn chỉ sử dụng hồi phiếu, còn nhờ thu kèm chứng từ chỉ sử dụng kỳ phiếu

12.

Hậu quả trực tiếp khi nhà nhập khẩu từ chối thanh toán trong phương thức D/P là gì đối với nhà xuất khẩu?

a)

Nhà nhâp khẩu vẵn phải thanh toán do đã ký hợp đồng

b)

Nhà xuất khẩu phải chịu chi phí lưu kho và tìm người mua mới or mang hàng về

c)

Ngân hàng của nhà xuất khẩu sẽ bồi thường toàn bộ giá trị lô hàng

d)

Hàng hóa được tự động bán đầu giá tại cảnh đến

13.

Trong sơ đồ quy trình nhờ thu, bên nào được gọi là 'Người trả tiền' (Drawee) và 'Ngân hàng thu hộ' (Collecting Bank)?

a)

Nhà nhập khẩu và ngân hàng của nhà nhập khẩu

b)

Nhà xuất khẩu và ngân hàng của nhà xuất khẩu

c)

Nhà nhập khẩu và ngân hàng của nhà xuất khẩu

d)

Nhà xuất khẩu và ngân hàng của nhà nhập khẩu

14.

Trong phương thức nhờ thu, Presenting bank là?

a)

Ngân hàng xuất trình

b)

Ngân hàng thu hộ

c)

Ngân hàng nhờ thu

d)

Ngân hàng thông báo

15.

Trong phương thức Nhờ thu trả tiền đổi chứng từ (D/P), người nhập khẩu sẽ nhận được bộ chứng từ gốc từ Ngân hàng thu hộ (NHTH) vào thời điểm nào?

a)

Khi ngân hàng thu hộ được điện chuyển tiền SWIFT từ ngân hàng nhờ thu

b)

Sau khi ký chấp nhận thanh toán hối phiếu kỳ hạn

c)

Ngay sau khi người bán giao hàng tại cảng xuất khẩu

d)

Sau khi hoàn tất việc thanh toán ngay toàn bộ số tiền của lô hàng

16.

Văn bản điều chỉnh phương thức nhờ thu là?

a)

ULB 1930

b)

UCP 500

c)

UCP 600

d)

URC 522

17.

Trong phương thức nhờ thu trơn (Clean Collection), bộ chứng từ thương mại (hóa đơn, vận đơn,...) được xử lý như thế nào?

a)

Được gửi đến ngân hàng sau khi người mua đã thanh toán

b)

Ngân hàng thu hộ (Collecting Bank) lập ra và giao cho người mua

c)

Người bán nộp cho ngân hàng nhờ thu (Remitting Bank) để gửi đi

d)

Người bán gửi trực tiếp cho người mua

18.

Documentary Collection là tên gọi của phương thức nhờ thu nào?

a)

Nhờ thu kèm chứng từ

b)

Nhờ thu trơn.

19.

Lợi ích của Ngân hàng khi tham gia Thanh toán Nhờ thu?

a)

Có thu nhập từ phí nhờ thu, từ các giao dịch mua bán ngoại tệ...

b)

Mở rộng tín dụng tại trợ thương mại.

c)

Tăng cường mối quan hệ với ngân hàng đại lý.

d)

Cả A, B, C đều đúng

20.

Theo quy trình Nhờ thu kèm chứng từ được mô tả trong sơ đồ, bước nào diễn ra ngay sau khi Người mua (Người trả tiền) thực hiện thanh toán (bước 6)?

a)

Ngân hàng thu hộ giao bộ chứng từ gốc cho người mua (bước 7)

b)

Ngân hàng thu hộ chuyển tiền về cho ngân hàng người bán (bước 8)

c)

Người bán (Người ủy thác) giao hàng (bước 2)

d)

Ngân hàng nhờ thu báo có cho người bán (bước 9)

21.

Đâu là một lợi ích chính của phương thức D/P đối với nhà nhập khẩu (người mua) so với phương thức Thư tín dụng (L/C)?

a)

Được ngân hàng đảm bảo về việc người bán sẽ giao hàng đúng chất lượng

b)

Có quyền từ chối nhận hàng hóa nếu không vừa ý mà không chịu tổn thất

c)

Được kiểm tra hàng hóa trước khi thanh toán

d)

Thủ tục đơn giản, chi phí thấp hơn và không phải ký quỹ

22.

Trong phương thức nhờ thu, vai trò của các ngân hàng được mô tả như thế nào?

a)

Chịu trách nhiệm về tổn thất hoặc hư hỏng của hàng hóa trong quá trình vận chuyển

b)

Là trung gian thực hiện việc thu hộ tiền theo chỉ thị và không chịu trách nhiệm thanh toán

c)

Kiểm tra tính xác thực và hợp pháp tất cả các chứng từ thương mại

d)

Đảm bảo nhà nhập khẩu sẽ thanh toán nếu bộ chứng từ hợp lệ

23.

Căn cứ thời hạn trả tiền hồi phiếu, nhờ thu được phân loại như sau?

a)

Nhờ thu trả ngay (D/P), Nhờ thu trơn.

b)

Nhờ thu trả chậm (D/A), Nhờ thu kèm chứng từ.

c)

Nhờ thu trả ngay (D/P), Nhờ thu trả chậm (D/A).

d)

Nhờ thu trơn, Nhờ thu kèm chứng từ

24.

Ngân hàng nào là ngân hàng phục vụ nhà nhập khẩu?

a)

Ngân hàng nhờ thu (Collecting bank).

b)

Ngân hàng thu hộ (Remitting bank).

c)

Ngân hàng xuất trình (Presenting bank).

d)

cả B và C

25.

Bộ chứng từ nhờ thu do ai lập ?

a)

nhà nhập khẩu

b)

nhà xuất khẩu

c)

Ngân hàng phục vụ nhà nhấp khẩu

d)

ngân hàng phục vụ nhà xuất khẩu

26.

Cụm từ “Documentary collection” trong thanh toán quốc tế được hiểu là?

a)

Nhờ thu trơn

b)

Thư tín dụng

c)

Chuyển tiền bằng điện

d)

Nhờ thu kèm chứng từ

27.

Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ, có các hình thức nào?

a)

Nhờ thu trả tiền đối chứng từ - D/P (Documents Against Payment)

b)

Nhờ thu chấp nhận thanh toán giao chứng từ -D/A (Documents Against Acceptance)

c)

Giao chứng từ theo các điều kiện khác -D/OT (Delivery of Documents on other terms and conditions)

d)

Cả 3 câu trên

28.

Trong thanh toán quốc tế, nhờ thu trả chậm (D/A) tên gọi đúng trong Tiếng Anh là gì?

a)

Documents Against Payment.

b)

Documents against Acceptance.

c)

Cash Against Document.

d)

Collection of payment.

29.

Điều kiện thanh toán “Documents against Acceptance” (D/A) nghĩa là gì?

a)

Trả thanh ngay khi nhận chứng từ

b)

Trả tiền sau khi kiểm hàng

c)

Trả tiền sau một thời hạn xác định kể từ khi chấp nhận hối phiếu.

d)

Trả tiền sau một thời hạn xác định kể từ khi hàng nhập cảng.

30.

Theo URC 522 ICC, Ngân hàng thu hộ (Collecting bank) có thể từ chối sự ủy thác nhờ thu của ngân hàng khác mà không cần thông báo lại cho họ về sự từ chối đó?

a)

b)

Không

31.

Trong phương thức nhờ thu, Drawee là?

a)

Ngân hàng thu hộ

b)

Ngân hàng nhờ thu

c)

Người ra chỉ thị nhờ thu

d)

Người trả tiền

32.

Lợi ích của Ngân hàng khi tham gia Thanh toán Nhờ thu?

a)

Mở rộng tín dụng tài trợ thương mại.

b)

Có thu nhập từ phí nhờ thu, từ các giao dịch mua bán ngoại tệ….

c)

Tăng cường mối quan hệ với ngân hàng đại lý.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

33.

Căn cứ thời hạn trả tiền hối phiếu, nhờ thu được phân loại như sau?

a)

Nhờ thu trả ngay (D/P), Nhờ thu trơn

b)

Nhờ thu trả chậm (D/A), Nhờ thu kèm chứng từ

c)

Nhờ thu trả ngay (D/P), Nhờ thu trả chậm (D/A)

d)

Nhờ thu trơn, Nhờ thu kèm chứng từ.

34.

Ai là người ký phát B/E trong phương thức nhờ thu?

a)

Người xuất khẩu

b)

Người thụ hưởng

c)

Ngân hàng được chỉ định

d)

Bên thứ 3

35.

Trong thanh toán quốc tế, nhờ thu trả chậm (D/A) kỳ hạn thanh toán được quy định:

a)

Tối đa 180 ngày (kể từ ngày nhận bộ chứng từ)

b)

Tối đa 90 ngày (kể từ ngày nhận hàng)

c)

Tối đa 60 ngày (kể từ ngày hàng xuất cảng)

d)

Tùy 2 bên thỏa thuận

36.

Trong thanh toán quốc tế, “Principal” được hiểu là?

a)

Người ủy nhiệm thu

b)

Người ủy nhiệm trả

c)

Người trả tiền

d)

Người thụ hưởng

37.

Trong thanh toán quốc tế, “Drawee” được hiểu là?

a)

Người ủy nhiệm thu

b)

Người ủy nhiệm trả

c)

Người trả tiền

d)

Người thụ hưởng

38.

Văn bản điều chỉnh phương thức nhờ thu là?

a)

ULB 1930

b)

UCP 500

c)

UCP 600

d)

URC 522

39.

Trong nhờ thu trả chậm (D/A), người mua nhận được bộ chứng từ khi?

a)

Hoàn thành thanh toán

b)

Hàng nhập cảng

c)

Ký chấp nhận hối phiếu

d)

Khi dỡ hàng

40.

Loại hình nhờ thu nào rủi ro cao nhất cho nhà xuất khẩu?

a)

Nhờ thu trơn

b)

Nhờ thu trả chậm kèm chứng từ

c)

Nhờ thu trả ngay kèm chứng từ

d)

Tất cả đáp án đều sai

41.

Chọn câu sai:

a)

Trong nhờ thu trả chậm (D/A), người thanh toán cho nhà xuất khẩu là nhà nhập khẩu.

b)

Trong nhờ thu trả chậm (D/A), người ký chấp nhận nợ là nhà nhập khẩu.

c)

Trong nhờ thu trả chậm (D/A), ngân hàng có nhiệm vụ là nhận ủy thác nhờ thu, thu hộ và xuất trình chứng từ.

d)

Trong nhờ thu trả chậm (D/A), ngân hàng khi đến thời hạn đáo hạn bắt buộc phải thanh toán cho nhà nhập khẩu.

42.

Người thiết lập các điều khoản nhờ thu D/P là ai?

a)

Importer.

b)

Exporter.

c)

Remiting.

d)

Collecting bank.

43.

Nhờ thu trả chậm (D/A) là?

a)

Người nhập khẩu phải thanh toán ngay sau khi nhận bộ chứng từ được xuất trình

b)

Người nhập khẩu phải thanh toán ngay sau khi nhận được hàng

c)

Người nhập khẩu không thanh toán ngay mà ký chấp nhận thanh toán trên hối phiếu có kỳ hạn do người xuất khẩu ký phát

d)

Người nhập khẩu phải thanh toán ngay sau khi nhận được B/L

44.

Nhờ thu trả chậm (D/A), quá hạn thanh toán bên mua từ chối thanh toán, bên bán làm gì để đòi quyền lợi hợp pháp?

a)

Yêu cầu ngân hàng ủy thác nhờ thu chịu một phần tổn thất.

b)

Từ bỏ đơn hàng không yêu cầu.

c)

Kiện ra trọng tài quốc tế

d)

Bán/chuyển nhượng hối phiếu và bộ chứng từ

45.

Trong thanh toán quốc tế, hối phiếu chưa đến kỳ hạn đáo hạn, bên bán cần huy động vốn, làm sao để bên bán lấy nguồn tiền sớm từ đơn hàng trước đó?

a)

Đi vay ngân hàng

b)

Yêu cầu ngân hàng ứng trước một phần tiền

c)

Thông báo cho nhà nhập khẩu thanh toán trước một phần

d)

Cầm/bán hối phiếu, chứng từ có giá cho ngân hàng hoặc bên khác

46.

Điểm lợi cho bên mua trong thương mại quốc tế, sử dụng hình thức nhờ thu trả chậm?

a)

Thời hạn thanh toán được kéo dài và có điều kiện

b)

Khi nhà nhập khẩu bán hết hàng mới thanh toán

c)

Ngân hàng sẽ đảm bảo hàng hóa không thanh toán trước khi bên mua nhận hàng

d)

Nhà nhập khẩu có thể tự do tài chính trong kỳ hạn

47.

Điểm khác giữa nhờ thu “trả ngay (D/P)” và “trả chậm (D/A)” là?

a)

Có sự tham gia của ngân hàng trung gian

b)

Bên bán và bên mua chỉ thông qua một ngân hàng trung gian

c)

Đều là giao dịch thương mại quốc tế

d)

Phải thanh toán ngay (D/P), trả theo thời hạn ký chấp nhận hối phiếu (D/A)

48.

Trong nhờ thu trả chậm (D/A), ngân hàng trao bộ chứng từ cho nhà nhập khẩu khi:

a)

Nhà xuất khẩu đồng ý.

b)

Khi bộ chứng từ đến ngân hàng thu hộ.

c)

khi bên mua ký chấp nhận hối phiếu

49.

Đặc điểm quan trọng nhất của LC trả ngay là gì?

a)

Thanh toán khi hàng đến cảng nhập khẩu

b)

Thanh toán ngay khi NNK xuất trình chứng từ phù hợp với LC

c)

Thanh toán sau khi hàng hóa đã được kiểm định

d)

Thanh toán theo thỏa thuận trong hợp đồng riêng

50.

Quy tắc quốc tế áp dụng phổ biến cho L/C là?

a)

ISBP 421

b)

UCP các phiên bản

c)

Incoterms 2020

d)

URR 725

51.

Trong L/C, ngân hàng phát hành có nghĩa vụ gì?

a)

Kiểm hàng

b)

Cam kết trả tiền khi chứng từ phù hợp với LC

c)

Thu xếp vận tải

d)

Chịu trách nhiệm chất lượng hàng hóa

52.

“Chứng từ xuất trình phù hợp” (Complying presentation) nghĩa là?

a)

Phù hợp hợp đồng mua bán

b)

Phù hợp yêu cầu của L/C

c)

Phù hợp nhu cầu người nhập khẩu

d)

Phù hợp luật địa phương

53.

Letter of Credit là tên gọi của phương thức thanh toán nào?

a)

Chuyển tiền bằng điện

b)

Thư tín dụng chứng từ

54.

Nguyên tắc hoạt động của L/C

a)

Độc lập, Tuân thủ

b)

Vô điều kiện, linh hoạt

c)

Linh hoạt, Độc lập

d)

Vô điều kiện, Tuân thủ

55.

Chủ thể nào cam kết thanh toán cuối cùng trong LC trả ngay?

a)

Người nhập khẩu

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Ngân hàng thông báo

d)

Hãng vận tải (Forwarder)

56.

Theo UCP 600, thời hạn kiểm tra bộ chứng từ theo L/C, ngân hàng sẽ có tối đa?

a)

Tối đa 5 ngày làm việc ngân hàng tiếp theo ngày xuất trình

b)

Tối đa 5 ngày tiếp theo ngày xuất trình

c)

Tối đa 21 ngày làm việc ngân hàng tiếp theo ngày xuất trình

d)

Tối đa 21 ngày tiếp theo ngày xuất trình

57.

Phí mở L/C do ai trả?

a)

Người Nhập khẩu

b)

Người Xuất khẩu

c)

Ngân hàng Phát hành L/C

d)

Ngân hàng thông báo

58.

L/C hết hạn nghĩa là

a)

Người bán không giao hàng

b)

Hàng hóa hết giá trị

c)

Người mua hủy đơn hàng

d)

Ngân hàng ngừng cam kết thanh toán

59.

Câu 11. Người quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có phù hợp với các điều kiện và điều khoản của L/C là:

a)

Người xuất khẩu

b)

Ngân hàng phát hành L/C

c)

Người nhập khẩu

d)

Ngân hàng thông báo

60.

Thời hạn giao hàng trong L/C được hiểu là:

a)

Ngày hàng đến nơi

b)

Ngày người mua nhận được hàng

c)

Ngày phát hành vận đơn

d)

Ngày thể hiện trên vận đơn là “On board date”

61.

Điều khoản “Latest shipment date” trong L/C được kiểm tra dựa trên:

a)

Ngày ký vận đơn “Shipped on board”

b)

Ngày phát hành hóa đơn

c)

Ngày chứng từ đến ngân hàng

d)

Ngày thanh toán

62.

“Irrevocable letter of credit” là loại L/C?

a)

L/C có thể hủy ngang

b)

L/C không thể hủy ngang

c)

L/C xác nhận

d)

L/C có thưởng lượng

63.

Tiền kí quỹ mở L/C do ai trả:

a)

Người NK.

b)

Người XK.

c)

Ngân hàng Phát hành L/C.

d)

Ngân hàng thông báo

64.

Đối với thư tín dụng trả ngay thì:

a)

Người xuất khẩu phải làm đơn xin mở L/C trả ngay

b)

Người nhập khẩu phải làm đơn xin mở L/C trả ngay

c)

Người nhập khẩu phải lập hồi phiếu trả ngay gửi đến ngân hàng mở L/C để được thanh toán

d)

Ngân hàng mở L/C trả tiền ngay cho nhà xuất khẩu khi nhà nhập khẩu yêu cầu

65.

“Người hưởng lợi L/C” là:

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Người xuất khẩu hoặc bên thứ 3 do người xuất khẩu chỉ định

66.

Câu 18. L/B thể hiện giao hàng ngày 20/09, nhưng L/C quy định latest shipment: 18/09. Trong L/C trả ngay, ngân hàng sẽ:

a)

Chấp nhận vì chênh lệch nhỏ

b)

Từ chối vì sai biệt ngày giao hàng

c)

Chờ người nhập khẩu xác nhận rồi thanh toán

d)

Thu phí phạt rồi thanh toán

67.

Điều kiện để ngân hàng xác nhận (Confirming Bank) có trách nhiệm thanh toán là?

a)

Khi người mua đồng ý

b)

Khi ngân hàng phát hành yêu cầu

c)

Khi ngân hàng xác nhận thêm cam kết của mình vào L/C

d)

Khi người bán yêu cầu

68.

Trong nghiệp vụ tín dụng chứng từ, tất cả các bên hữu quan chỉ giao dịch căn cứ vào?

a)

Chứng từ

b)

Hàng hóa

c)

Các giao dịch khác mà chứng từ mà có thể liên quan đến

d)

Cả 3 câu đều đúng

69.

L/C trả chậm là gì?

a)

Thanh toán ngay khi xuất trình chứng từ

b)

Thanh toán vào thời điểm xác định trong tương lai

c)

Thanh toán trước khi giao hàng

d)

Thanh toán khi hai bên thỏa thuận miệng

70.

Ai là người mở L/C?

a)

Người bán

b)

Ngân hàng xác nhận

c)

Người mua

d)

Hải quan

71.

Ngân hàng nào phát hành L/C?

a)

Ngân hàng của người bán

b)

Ngân hàng của người mua

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Ngân hàng môi giới

72.

Người hưởng lợi (Beneficiary) LC là ai?

a)

Người nhập khẩu

b)

Người xuất khẩu

c)

Ngân hàng

d)

Bên vận chuyển

73.

L/C trả chậm thường quy định thời gian thanh toán như?

a)

3–5 ngày

b)

7–10 ngày

c)

30, 60, 90 ngày

d)

Tùy 2 bên thỏa thuận

74.

Điều kiện để LC/C được thanh toán?

a)

Chỉ cần giao đủ hàng

b)

Bộ chứng từ xuất trình phù hợp với L/C

c)

Có quan hệ thân thiết

d)

Tự thỏa thuận qua email

75.

Loại L/C nào người bán nhận tiền ngay, người mua trả chậm?

a)

Red Clause

b)

Usance

c)

UPAS

d)

Deferred Payment

76.

Phí mở L/C do ai trả:

a)

Người nhập khẩu

b)

Người xuất khẩu

c)

Ngân hàng phát hành L/C

d)

Cơ quan hải quan

77.

Ai chịu trách nhiệm kiểm tra chứng từ và quyết định thanh toán?

a)

Người nhập khẩu

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Ngân hàng thông báo

d)

Forwarder

78.

Usance L/C yêu cầu chứng từ gì đặc biệt?

a)

Hối phiếu (Draft)

b)

Chứng nhận lao động

c)

Giấy phép lưu kho

d)

Không yêu cầu gì

79.

Deferred Payment L/C KHÔNG yêu cầu:

a)

Hối phiếu

b)

Hóa đơn

c)

Vận đơn

80.

L/C trả chậm giúp người mua:

a)

Giảm chi phí vận tải

b)

Tăng thời gian xoay vòng vốn

c)

Nhận tiền trước

d)

Không phải lập chứng từ

81.

L/C thể hiện mục “Partial shipment: not allowed” có nghĩa là?

a)

Cho phép giao hàng từng phần

b)

Cho phép chuyển tải

c)

Không cho phép giao hàng từng phần

d)

Không cho phép chuyển tải

82.

Tiền kí quỹ mở L/C do ai trả:

a)

Người NK.

b)

Người XK.

c)

Ngân hàng Phát hành L/C.

d)

Ngân hàng thông báo

83.

Trong quy trình, bước nào diễn ra trước khi ngân hàng phát hành kiểm tra chứng từ?

a)

A. Người bán giao hàng và lập chứng từ

b)

B. Người mua thanh toán

c)

C. Ngân hàng phát hành kiểm tra chứng từ

d)

D. Ngân hàng thông báo nhận chứng từ

84.

Trong thanh toán tín dụng chứng từ người trả tiền hối phiếu là?

a)

Nhà Xuất khẩu.

b)

Nhà Nhập khẩu.

c)

Ngân hàng Phát hành.

d)

Ngân hàng thông báo

85.

L/C trả chậm hỗ trợ người bán như thế nào?

a)

Giảm chi phí logistic

b)

Có cam kết thanh toán từ ngân hàng phát hành

c)

Nhận hàng trước

d)

Không cần lập chứng từ

86.

Trong UPAS L/C, ngân hàng của người bán thanh toán ngay bằng nguồn nào?

a)

Tiền của người bán

b)

Tạm ứng của người mua

c)

Khoản vay do ngân hàng phát hành tài trợ

d)

Kho bạc Nhà nước

87.

Ngân hàng phát hành có thể từ chối thanh toán khi:

a)

Người bán giao hàng trễ

b)

Chứng từ không phù hợp

c)

Người mua không thích hàng

d)

Giá thị trường giảm

88.

Thông báo sửa đổi thư tín dụng cho người hưởng lợi chỉ được thực hiện bởi NH đã thông báo L/C đó là:

a)

Đúng.

b)

Sai

c)

Tùy loại LC

d)

Tùy Ngân hàng

89.

trong phương thức T/T trả trước, người nhập khẩu thực hiện thanh toán vào thời điểm nào?

a)

sau khi nhận hàng

b)

trước khi giao hàng

c)

khi hàng đang vận chuyển

d)

sau khi kiểm tra chứng từ