wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn ktrck1

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Kỹ thuật điện là

a)

Một lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện từ,…vào Sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

b)

Lĩnh vực công nghệ liên quan đến nghiên cứu, phát triển các loại động cơ đốt trong phục vụ Cho đời sống, sản xuất.

c)

Ngành kĩ thuật điện tử liên quan đến nghiên cứu, vận hành các máy móc thiết bị trong sản Xuất cơ khí.

d)

Ngành kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu, phát triển sản phẩm công nghệ cao trong lĩnh vực Xây dựng.

2.

Sự ra đời của kĩ thuật điện tử đã ảnh hưởng như thế nào đến thế giới?

a)

Thay đổi sâu sắc toàn bộ hoạt động của thế giới.

b)

Cuộc sống của con người được nâng cao và tiện nghi hơn.

c)

Các hoạt động quân sự được đẩy mạnh.

d)

Con người có thể sống ngoài không gian Trái Đất.

3.

Thiết bị điện nào sau đây có vai trò sản xuất điện?

a)

Quạt điện.

b)

Nhà máy điện gió.

c)

Bóng đèn điện.

d)

Máy biến áp.

4.

Sản phẩm của công việc thiết kế là gì?

a)

Các bản vẽ công trình có sơ đồ mạch điện và các thiết bị điện tương ứng.

b)

Các bản vẽ sơ đồ mạch điện và nội dung nhiệm vụ chỉ đạo, tổ chức vận hành hệ thống điện.

c)

Các bản vẽ sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả hệ thống điện.

d)

Các bản vẽ vận hành điện.

5.

Kĩ sư vận hành điện có yêu cầu trình độ học vấn như thế nào?

a)

Trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện.

b)

Trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện.

c)

Trình độ sơ cấp nghề kĩ thuật điện.

d)

Trình độ đại học ngành kĩ thuật điện.

6.

Công việc của một kĩ sư điện thiết kế là

a)

Thiết kế sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả có liên quan.

b)

Chế tạo thiết bị điệntừ các vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

c)

Thi công, lắp đặt thiết bị điệ

7.

Đơn vị của tốc độ góc của dòng điện là gì?

a)

Rad.

b)

Rad/s.

c)

m/s.

d)

S.

8.

Trong hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc lệch pha là

a)

300

b)

600

c)

900

d)

1200

9.

Phần quay (rotor) của máy phát điện ba pha được làm từ

a)

Lõi thép có rãnh.

b)

Nam châm vĩnh cửu.

c)

Nam châm điện.

d)

Cuộn dây.

10.

Đâu không phải cách nối nguồn ba pha?

a)

Nối tam giác không có dây trung tính.

b)

Nối hình sao có dây trung tính.

c)

Nối tam giác.

d)

Nối hình sao không có dây trung tính.

11.

Id trong mạch điện ba pha là kí hiệu của đại lượng nào?

a)

Dòng điện chạy trong mỗi pha.

b)

Dòng điện chạy trong dây pha.

c)

Điện áp giữa hai dây pha.

d)

Điện áp trên giữa điểm đầu và điểm cuối mỗi pha.

12.

Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

a)

Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha.

b)

Nguồn điện ba pha và tải ba pha.

c)

Đường dây ba pha và tải ba pha.

d)

Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha.

13.

Id trong mạch điện ba pha là kí hiệu của đại lượng nào?

a)

Dòng điện chạy trong mỗi pha.

b)

Dòng điện chạy trong dây pha.

c)

Điện áp giữa hai dây pha.

d)

Điện áp trên giữa điểm đầu và điểm cuối mỗi pha.

14.

Ba bóng đèn có thông số kỹ thuật 200 W - 220 V mắc vào nguồn điện ba pha có điện áp Dây Ud=380V. Vậy ba bóng trên mắc hình sao hay tam giác ?

a)

Nối hình sao không có dây trung tính.

b)

Nối hình sao có dây trung tính.

c)

Nối sao, tam giác.

d)

Nối hình tam giác.

15.

Vậy ba bóng trên mắc hình sao hay tam giác ?

a)

Nối hình sao không có dây trung tính.

b)

Nối hình sao có dây trung tính.

c)

Nối sao, tam giác.

d)

Nối hình tam giác.

16.

Một nguồn điện ba pha được nối như hình vẽ, cho biết nguồn điện được nối theo sơ đồ nào?

a)

Hình sao, không có dây trung tính.

b)

Hình tam giác.

c)

Hình sao có dây trung tính.

d)

Hình sao - tam giác.

17.

Cho sơ đồ mạch điện ba pha như hình dưới đây, biết điện áp pha trên các tải điện là Up = 220 V. Hãy cho biết cách nối nguồn ba pha với tải ba pha và xác định điện áp dây đặt lên các tải điện.

a)

Mạch điện ba pha nối hình tam giác, điện áp dây đặt lên các tải điện là 380 V.

b)

Mạch điện ba pha nối hình sao, điện áp dây đặt lên các tải điện là 380 V.

c)

Mạch điện ba pha nối hình sao có dây trung tính, điện áp dây đặt lên các tải điện là 220

d)

Mạch điện ba pha nối hình sao có dây trung tính, điện áp dây đặt lên các tải điện là 380

18.

Cho mạch điện ba pha đối xứng, tải nối theo hình tam giác có điện áp dây Ud = 380 V. Tải ba pha có điện trở ở mỗi pha là R = 40 Ω. Xác định giá trị dòng điện ba pha, dòng điện dây và điện áp pha của mạch điện.

a)

Ip = 9,5 A; Id = 16,45 A; Up = 380 V.

b)

Ip = 9,5 A; Id = 9,5 A; Up = 380 V.

c)

Ip = 9,5 A; Id = 16,45 A; Up = 220 V.

d)

Ip = 16,45 A; Id = 16,45 A; Up = 380 V.

19.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 50Ω, nối hình sao, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp và dòng điện pha?

a)

Id = 16,45 A; Up = 220 V. B. Ip = 4,4 A; Up = 220 V

b)

Id = 16,45 A; Up = 380 V. D. Ip = 4,4 A; Up = 3800 V

20.

Em hãy kiểm tra cách nối tải 3 pha cho trong Hình 3.8 và cho biết các tải ba pha 1, 2, 3 Được nối theo hình gì?

a)

Tải 1 nối hình sao, tải 2 nối hình tam giác, tải 3 nối hình sao có dây trung tính

b)

Tải 1 nối hình sao, tải 2 nối hình sao, tải 3 nối hình sao có dây trung tính

c)

Tải 1 nối hình tam giác, tải 2 nối hình tam giác, tải 3 nối hình sao có dây trung tính

d)

Tải 1 nối hình sao, tải 2 nối hình tam giác, tải 3 nối hình tam giác

21.

Xác định công thức nào sau đây đúng khi Tải ba pha đối xứng nối hình tam giác?

a)

Id = √3 Ip; Ud = √3Up

b)

Id = Ip ; Ud = Up.

c)

Id = √3Ip ; Ud = Up.

d)

Id = Ip; Ud = √3Up

22.

Hệ thống điện quốc gia không gồm thành phần nào?

a)

Nguồn điện.

b)

Lưới điện.

c)

Tải tiêu thụ điện.

d)

Thủy điện.

23.

Vai trò của nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia là gì?

a)

Tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

b)

Tạo ra điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

c)

Sản sinh và tái tạo điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

d)

Tạo ra và tiêu thụ điện năng.

24.

Nhiệm vụ của lưới điện truyền tải có điện áp trên 110 kV là gì?

a)

Truyền tải điện năng từ trạm điện phân phối chính đến tải tiêu thụ.

b)

Truyền tải điện năng từ trạm điện nguồn đến trạm điện phân phối chính.

c)

Truyền tải điện năng từ trạm điện nguồn đến tải tiêu thụ.

d)

Truyền tải điện năng từ trạm điện phân phối chính đến trạm điện nguồn

25.

Sơ đồ hệ thống điện sau đây không có cấp điện áp nào?

a)

Siêu cao áp

b)

Trung áp

c)

Cao áp

d)

Hạ áp

26.

Trình bày các cấp điện áp của lưới điện trong hệ thống điện quốc gia.

a)

Hạ áp, trung áp, biến áp, siêu cao áp.

b)

Hạ áp, trung áp, ổn áp, siêu cao áp.

c)

Hạ áp, trung áp, điện áp, siêu cao áp.

d)

Hạ áp, trung áp, cao áp, siêu cao áp.

27.

Hệ thống giám sát và điều khiển được kết nối tới

a)

Các đường dây điện.

b)

Các nhà máy.

c)

Các trạm biến áp.

d)

Các thiết bị đóng cắt.

28.

Đâu không phải nơi tiêu thụ trong hệ thống điện quốc gia?

a)

Nhà máy điện.

b)

Xí nghiệp.

c)

Hộ gia đình.

d)

Công ty.

29.

Tải tiêu thụ trong hệ thống điện quốc gia được nối với mạng điện có điện áp bao nhiêu?

a)

220 kV.

b)

110 kV

c)

0,4 kV.

d)

22 kV.

30.

"Tác động môi trường có thể làm thay đổi cơ chế thủy văn và đa dạng sinh học" là nhược Điểm của phương pháp sản xuất điện nào?

a)

Thủy điện.

b)

Nhiệt điện.

c)

Điện gió.

d)

Điện hạt nhân.

31.

Phần lớn điện năng được sản xuất bởi các máy phát điện thông qua khai thác dạng năng Lượng nào để làm quay turbine của máy phát điện?

a)

Điện năng.

b)

Năng lượng cơ học.

c)

Năng lượng lượng tử.

d)

Nhiệt năng.

32.

"Công suất phát điện lớn" không phải ưu điểm của phương pháp sản xuất điện nào?

a)

Thủy điện.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Điện hạt nhân.

33.

Điện lớn không phải ưu điểm của phương pháp sản xuất điện nào?

a)

Thủy điện.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Điện hạt nhân.

34.

Em hãy nêu tên phương pháp sản xuất điện năng nào sau đây có các ưu điểm: công suất Phát điện lớn; năng lượng tái tạo sạch, không phát thải khí nhà kinh; chi phí vận hành thấp là Phương pháp:

a)

Điện mặt trời

b)

Thủy điện.

c)

Điện hạt nhân

d)

Nhiệt điện

35.

Nêu tên phương pháp sản xuất điện năng nào sau đây tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng Nhà kính nhất?

a)

Điện mặt trời

b)

Điện gió.

c)

Thủy điện

d)

Nhiệt điện

36.

Các nguồn năng lượng nào sau đây dùng để sản xuất điện năng?

a)

Năng lượng nước, năng lượng gió, năng lượng nhiệt.

b)

Năng lượng nước, năng lượng mặt trời, năng lượng hóa học.

c)

Năng lượng nước, năng lượng gió, năng lượng nhiệt, năng lượng mặt trời, năng lượng hóa học.

d)

Mọi nguồn năng lượng trong tự nhiên.

37.

Đâu không phải đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Tải phân bố tập trung.

b)

Mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất.

c)

Lấy điện từ đường dây cao áp.

d)

Dùng một máy biến áp riêng.

38.

Trạm biến áp trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có vai trò chủ yếu là gì?

a)

Hạ áp từ lưới điện phân phối xuống điện áp hạ áp.

b)

Hạ áp từ tủ điện phân phối tổng xuống điện áp hạ áp.

c)

Hạ áp từ tủ điện động lực xuống điện áp hạ áp.

d)

Hạ áp từ dây cáp điện xuống điện áp hạ áp.

39.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng trong Khoảng

a)

Vài chục nghìn kW.

b)

Vài chục đến vài trăm kW.

c)

Vài trăm đến vài nghìn kW.

d)

Vài chục đến vài nghìn kW.

40.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm

a)

Động cơ điện.

b)

Thiết bị điện.

c)

Thiết bị chiếu sáng.

d)

Máy biến áp.

41.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm

a)

Động cơ điện.

b)

Thiết bị điện.

c)

Thiết bị chiếu sáng.

d)

Máy biến áp.

42.

Thiết bị nào là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất?

a)

Tủ điện động lực.

b)

Máy CNC.

c)

Máy hạ áp.

d)

Tủ điện phân phối nhánh.

43.

Lưới điện phân phối thường có giá trị điện áp là bao nhiêu?

a)

35 kV.

b)

380 V.

c)

220 V.

d)

110 V.

44.

Nêu đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ:

a)

Tải là các máy biến áp tăng áp.

b)

Tải phân bố nhỏ lẻ.

c)

Tải phân bố tập trung.

d)

Tải phân bố rời rạc.

45.

Kể tên tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là

a)

Máy hạ áp.

b)

Máy tăng áp.

c)

Tủ phân phối tổng.

d)

Các loại động cơ điện, thiết bị điện, các thiết bị chiếu sáng.

46.

Tần số điện lưới dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

50 Hz.

b)

220 Hz.

c)

100 Hz.

d)

75 Hz.

47.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không bao gồm bộ phận nào?

a)

Trạm biến áp.

b)

Dây cáp dẫn điện.

c)

Tủ điện phân phối.

d)

Nhà máy điện.

48.

Đâu không phải đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?

a)

Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.

b)

Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.

c)

Lấy điện từ đường dây cao áp.

d)

Mức điện áp thấp.

49.

Tủ điện phân phối tổng được đặt ở đâu?

a)

Trạm biến áp.

b)

Khu dân cư.

c)

Hộ gia đình.

d)

Cộng đồng.

50.

Công suất của lưới điện dùng trong sinh hoạt là

a)

Từ 50 kW đến 2500 kW.

b)

Từ 220 kW đến 380 kW.

c)

Từ 50 W đến 50 kW.

d)

Từ 2500 kW đến 3500 kW.

51.

Đường dây nhánh nối từ tủ điện khu vực đến các hộ gia đình thường là

a)

Một pha ba dây.

b)

Ba pha bốn dây.

c)

Hai pha ba dây.

d)

Một pha hai dây.

52.

Nơi tiêu thụ của mạng điện dùng trong sinh hoạt là

a)

Tủ điện phân phối tổng.

b)

Hộ gia đình.

c)

Đường dây trục chính.

d)

Máy biến áp.

53.

Nơi tiêu thụ của mạng điện dùng trong sinh hoạt là

a)

Tủ điện phân phối tổng.

b)

Hộ gia đình.

c)

Đường dây trục chính.

d)

Máy biến áp.

54.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có nhiệm vụ truyền tải năng lượng điện từ trạm biến áp Hạ áp đến thiết bị điện nào trong hệ thống điện gia đình em hãy nêu tên?

a)

Máy biến áp hạ áp

b)

Công tơ điện

c)

Tủ điện phân phối nhánh

d)

Tủ điện phân phối tổng

55.

Ở mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, em hãy xác định nhiệm vụ tủ điện phân phối tổng?

a)

Lấy điện hạ áp 380/220V phân phối cho các tủ điện phân phối khu vục

b)

Lấy điện từ đường dây trung áp cung cấp cho máy biến áp hạ áp

c)

Lấy điện từ tủ điện phân phối khu vực phân phối tiếp cho các hộ gia đình

d)

Lấy điện 380/220V cung cấp cho máy biến áp hạ áp

56.

Thiết bị đóng - cắt nguồn và công tơ điện được đặt ở đâu?

a)

Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà

b)

Đặt trong tủ điện ngoài trời

c)

Đặt trong nhà

d)

Đặt ngầm trong tường.

57.

Đường dây điện có thể đi theo mấy kiểu

a)

1 kiểu

b)

2 kiểu

c)

3 kiểu

d)

4 kiểu

58.

Đâu không phải là thành phần trong cấu trúc của hệ thống điện trong gia đình?

a)

Máy phát điện.

b)

Thiết bị đóng- cắt và đo lường điện.

c)

Tủ điện tổng.

d)

Tủ điện nhánh.

59.

Bước 1 trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là?

a)

Chọn các thiết bị điện phù hợp.

b)

Xác định vị trí lắp đặt của từng thiết bị.

c)

Xác định mục đích và yêu cầu mạch điện.

d)

Thiết kế sơ đồ kết nối các thiết bị.

60.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại sơ đồ nào

a)

Sơ đồ nguyên lí

b)

Sơ đồ lắp đặt

c)

Sơ đồ biểu diễn

d)

Sơ đồ chức năng.

61.

Đâu là bước đầu tiên trong quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện trong gia đình?

a)

Dựa vào sơ đồ nguyên lý và vị trí các thiết bị điện trong hệ thống, thống kê số lượng các thiết bị

b)

Xác định vị trí của các tải tiêu thụ trong gia đình, đảm bảo phù hợp công năng sử dụng.

c)

Vẽ đường dây dẫn kết nối các thiết bị và phần tử mạch điện với nguồn điện.

d)

Xác định vị trí các bảng điện, công tắc, thiết bị điều khiển trong hệ thống điện.

62.

Trong hệ thống điện trong nhà thì dây dẫn điện có thể được lắp đặt như thế nào?

a)

Chỉ có thể đi ngầm trong tường.

b)

Chỉ có thể đi nổi trên tường.

c)

Có thể đi nổi hoặc ngầm trong tường.

d)

Không được lắp đặt trong tường.

63.

Hình bên là một sơ đồ nguyên lí mạch điện của hệ thống điện trong gia đình. Trong đó, Bóng đèn có thông số 60 W - 220 V và hệ số công suất cosφ=1. Hệ số an toàn là 1,2. Hãy chọn Aptomat bảo vệ mạch đèn

a)

Aptomat có thông số dòng điện định mức là 12A

b)

Aptomat có thông số dòng điện định mức là 6 A

c)

Aptomat có thông số dòng điện định mức là 10 A

d)

Aptomat có thông số dòng điện định mức là 15 A

64.

Nhận định nào sau đây là đúng/ sai khi nói về sơ đồ nguyên lí hệ thống điện trong gia đình

a)

Sơ đồ nguyên lí thể hiện hoạt động và kết nối giữa các thiết bị trong hệ thống điện

b)

Sơ đồ nguyên lí chỉ rõ vị trí lắp đặt cụ thể và khoảng cách đường dây nối giữa chúng

c)

Để vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện cần phân tích mối liên hệ điện của các phần tử trong hệ Thống điện

d)

Bước đầu tiên khi vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện cần thống kê số lượng các thiết bị điện, Phần tử đóng cắt, bảo vệ và cấp nguồn

65.

Câu 10. Hãy liệt kê trên bảng điện ở gia đình thường có những thiết bị điện gì ?

a)

Công tơ, aptomat, ổ cắm điện.

b)

Cầu dao, cầu chì, công tắc quạt.

c)

Aptomat, cầu dao, đèn huỳnh quang.

d)

Aptomat, công tắc, ổ cắm điện.

66.

Câu 11. Kể tên thiết bị điện có nhiệm vụ bảo vệ chống quá tải, đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưới điện Hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện?

a)

Dây dẫn điện.

b)

Tủ điện tổng.

c)

Tủ điện nhánh.

d)

Aptomat, cầu dao

67.

Câu 12. Ổ cắm điện có giá trị 250V - 10A .Em hãy giải thích ý nghĩa của thông tin đó.

a)

Điện áp định mức 10A, dòng điện định mức 250V.

b)

Công suất định mức 250V, dòng điện định mức 10A.

c)

Điện áp định mức 220V, công suất định mức 10A.

d)

Điện áp định mức 250V, dòng điện định mức 10

68.

Câu 1: Chức năng của công tơ điện là:

a)

Đóng - cắt điện bằng tay

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng - cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

69.

Câu 2: Chức năng của dây dẫn điện là:

a)

Đóng - cắt điện bằng tay

b)

Kết nối các thiết bị trong mạng điện và dẫn điện từ nguồn tới tải tiêu thụ

c)

Đóng - cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

70.

Câu 3: Chức năng của cầu dao điện là gì?

a)

Đóng cắt điện bằng tay.

b)

Đóng cắt điện tự động.

c)

Đóng cắt điện bằng tay và bảo vệ mạch điện.

d)

Đóng cắt điện tự động và bảo vệ mạch điện.

71.

Giá trị điện áp định mức của ổ cắm điện thường có giá trị như thế nào so với điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện?

a)

Lớn hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

b)

Nhỏ hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

c)

Bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

d)

Lớn hơn hoặc bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện.

72.

Nhận định nào sau đây là đúng/ sai khi nói về các yếu tố cần xét đến khi tính toán công suất Tiêu thụ của hệ thống điện gia đình?

a)

Khả năng phát triển thêm nhu cầu sử dụng điện trong nhà

b)

Các tải trong hệ thống điện thường không sử dụng đồng thời

c)

Giá thành của các tải tiêu thụ được sử dụng trong nhà

d)

Xác định tiết diện của dây dẫn

73.

Công thức tính dòng điện đi qua dây dẫn

a)

𝐼 = 𝑃 / 𝑈 𝑥 cos𝜑

b)

𝐼 = 𝑃 / 𝑈− cos𝜑

c)

𝐼 = 𝑈 / 𝑃 𝑥 cos𝜑

d)

𝐼 = 𝑈 / 𝑃2 𝑥 cos𝜑

74.

Biện pháp nào sau đây giúp đảm bảo an toàn điện khi lắp mô hình?

a)

Đi chân trần khi thực hiện lắp đặt mạch điện

b)

Lắp mạch điện hoàn chỉnh trước khi đấu nối mạch điện vào nguồn

c)

Có thể bật nguồn điện khi vừa lắp xong mạch điện

d)

Không cần kiểm tra các phần tử của mạch điện sau khi lắp xong mạch hoàn chỉnh.

75.

Lắp mạch điện cần thực hiện thông qua mấy bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

76.

Khi nối mạch điện vào nguồn điện cần lưu ý điều gì?

a)

Tuân thủ hướng dẫn an toàn điện

b)

Lắp đèn vào đui đèn và treo đèn vào vị trí đã xác định

c)

Đèn và công tắc lắp đặt đúng vị trí so với

77.

Mạch hai đèn sáng luân phiên sử dụng các thiết bị nào?

a)

Công tắc 2 cực, 3 cực

b)

Công tắc 3 cực, 3 cực

c)

Công tắc 2 cực, 2 cực

d)

Công

78.

Câu 4: mạch hai đèn sáng luân phiên sử dụng các thiết bị nào ?

a)

Công tắc 2 cực, 3 cực

b)

Công tắc 3 cực, 3 cực

c)

Công tắc 2 cực, 2 cực

d)

Công tắc 1 cực, 3 cực

79.

Câu 5: Khi 2 công tắc 2 cực ở vị trí như sơ đồ dưới đây thì:

a)

Mạch điện hở, bóng đèn tắt

b)

Mạch điện kín, bóng đèn sáng

c)

Mạch điện hở, bóng đèn sáng

d)

Mạch điện kín, bóng đèn lóe sáng rồi tắt.

80.

Câu 6: Nhận định nào sau đây là đúng/ sai khi nói về tiêu chuẩn khi kiểm tra mạch điện?

a)

Lắp đặt đúng theo vật tư, thiết bị sẵn có

b)

Các mối nối đảm bảo an toàn điện, chắc, đẹp và không hở điện

c)

Mạch điện đảm bảo thông mạch, không đoản mạch

d)

Công tắc được lắp chính giữa bảng điện

81.

Câu 7: Quan sát hình sau và cho biết cần sử dụng loại công tắc nào nếu muốn điều khiển bóng đèn từ Hai vị trí khác nhau?

a)

Công tắc 2 cực

b)

Công tắc 3 cực

c)

Công tắc 4 cực

d)

Công tắc 5 cực

82.

Câu 1: An toàn điện là những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết được đặt ra trong thiết kế, Sử dụng, bảo dưỡng và sửa chữa điện nhằm đảm bảo an toàn cho

a)

Người,thiết bị và hệ thống lưới điện.

b)

Người, thiết bị và máy móc cơ khí.

c)

Người, thiết bị và dụng cụ bảo hộ lao động.

d)

Người, thiết bị và công trình xây dựng.

83.

Câu 2: Nguyên nhân chính gây mất an toàn điện là:

a)

Chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị hay đồ dùng điện mà không dùng đồ bảo hộ và dụng cụ an toàn điện

b)

Sử dụng điện vào giờ cao điểm

c)

Bật điện liên tục cả ngày

d)

Sử đụng đồ dùng điện công suất lớn

84.

Câu 3: Khi lắp đặt và sử dụng các thiết bị điện có vỏ bằng kim loại cần thực hiện các biện pháp An toàn như:

a)

Thực hiện nối đất với vỏ của thiết bị; thường xuyên kiểm tra nguy cơ rò rỉ điện.

b)

Thực hiện nối đất với vỏ của thiết bị; ngắt nguồn điện

85.

Nhận định nào sau đây là đúng/ sai khi nói về việc mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?

a)

Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp

b)

Sử dụng đúng điện áp định mức

c)

Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

d)

Thả diều gần đường dây điện

86.

Em hãy lựa chọn các biện pháp an toàn trong sử dụng điện.

a)

Không sử dụng nhiều thiết bị có công suất lớn trên một ổ cắm.

b)

Không chạm đến đồ dùng điện khi tay còn ướt hoặc đi trên trần, trên nền ẩm ướt.

c)

Tất cả các ý đã nêu đều đúng

d)

Sử dụng các thiết bị điện có chất lượng cao, các thiết bị điện có nguồn ngốc rõ ràng.

87.

Trong thiết kế cần làm gì để giúp tiết kiệm điện?

a)

Đảm bảo thông số kĩ thuật, tránh bị quá tải trạm điện áp và quá tải đường dây

b)

Lựa chọn công nghệ phát điện kiểu truyền thống, hiệu suất thấp

c)

Thiết kế sơ đồ mạng điện tùy ý, không cần phân bố đều các phụ tải

d)

Thiết kế hệ thống giúp giảm hệ số công suất.

88.

Tiết kiệm điện năng cần thực hiện ngay từ giai đoạn

a)

Thiết kế cho đến lựa chọn, lắp đặt, sử dụng, vận hành hệ thống và thiết bị điện.

b)

Kiểm tra cho đến lắp đặt, sử dụng, vận hành, sửa chữa hệ thống và thiết bị điện.

c)

Lắp đặt cho đến sử dụng, vận hành, kiểm tra, sửa chữa hệ thống và thiết bị điện.

d)

Sử dụng cho đến vận hành, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống và thiết bị điện.

89.

Hoạt động nào dưới đây giúp tiết kiệm năng lượng trong gia đình?

a)

Ra khỏi phòng quá 10 phút không tắt điện

b)

Bật tất cả các bóng đèn trong phòng khi ngồi ở bàn học

c)

Bật bình nóng lạnh thật lâu trước khi tắm

d)

Dùng ánh sáng tự nhiên và không bật đèn khi ngồi học cạnh cửa sổ

90.

Ðể giảm chi phí tiền điện trong gia đình, nên sử dụng thiết bị và đồ dùng điện như thế nào?

a)

Ban ngày, khi ở nhà nên tắt tất cả các bóng điện trong nhà.

b)

Khi thời tiết nắng nóng chỉ nên bật máy điều hoà nhiệt độ ở 20℃.

c)

Lựa chọn chiếu sáng bằng công nghệ LED.

d)

Khi đang sử dụng máy điều hoà nhiệt độ thì không nên sử dụng quạt điện.

91.

Biện pháp tiết kiệm điện năng trong xây dựng là:

a)

Thiết kế xây dựng nhà kiên cố chắc chắn

b)

Sử dụng vật liệu có đặc điểm cách nhiệt tốt, hạn chết truyền nhiệt từ trong phòng ra ngoài và ngược lại

c)

Không cần cửa sổ mà sử dụng hệ thống chiếu sáng bằng đèn điện trong ngôi nhà

d)

Không cần bố trí cây xanh làm mất diện tích sân nhà

92.

Để tiết kiệm điện khi sử dụng bình nước nóng, cần điều chính nhiệt độ phù hợp với nhu cầu, tắt nguồn điện trước khi tắm và vệ sinh, bảo trì định kì.

a)

Phù hợp với nhu cầu, tắt nguồn điện trước khi tắm và vệ sinh, bảo trì định kì.

b)

Phù hợp với nhu cầu, tắt nguồn điện sau khi tắm và vệ sinh, bảo trì định kì.

c)

Tối đa theo công suất, tắt nguồn điện trước khi tắm và vệ sinh, bảo trì định kì.

d)

Tối đa theo công suất, tắt nguồn điện sau khi tắm và vệ sinh, bảo trì định kì.