wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Y học

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tiền hồ là vị thuốc đc sử dụng để điều trị

a)

hen nhiệt trong cơn

b)

hen hàn ngoài cơn

c)

hen nhiệt ngoài cơn

d)

hen hàn trong cơn

2.

Câu 45: triệu chứng của bệnh đau lưng thể phong hàn thấp gồm:

a)

Đau mỏi lưng là chính, thường không rõ điểm đau rõ ràng, đau lâu ngày, hay tái phát, nghỉ ngơi thì đỡ, tăng khi vận động kèm theo....mỏi, cốt chưng triều nhiệt, ngũ tâm phiền nhiệt, tiểu vàng, lưỡi đỏ, rêu ít, mạch trầm tế sác

b)

Đau lưng kèm theo có sưng nóng đỏ, vùng cột sống lưng đau, vận động cột sống khó khăn, sốt sợ gió, ra mồ hôi, rêu lưỡi vàng mỏng, chất lưỡi....vàng, mạch hoạt sác

c)

Đau lưng khởi phát đột ngột sau khi vận động nặng sai tư thế, đau dữ dội, đau tại chỗ. Hạn chế vận động, đau cự án, chất lưỡi có ban tím, mạch....

d)

Đau lưng đột ngột sau gặp lạnh, đau tăng khi trời lạnh, nghỉ ngơi không đỡ, hạn chế vận động, co cứng cơ cạnh sống, chườm ấm có đỡ nhưng...... nhanh, sợ gió, sợ lạnh, rêu lưỡi nhờn, mạch khẩn

3.

Bn có TS xơ gan do rượu đã đtri nhiều đợt . đợt này bụng chướng căng đầy, khó chịu, sáng... chân phù, tiểu tiện ngắn vì không thông lợi , sắc mặt trắng nhợt , ngực tức không muốn ăn, sợ lạnh, lưng lạnh , thần mệt mỏi, chất lưỡi...trầm tế. Pháp đtri :

a)

phụ tử lý trung thang hợp ngũ linh tán

b)

lý trung hoàn hợp ngũ linh tán

c)

thận khí hoàn

d)

dùng tế sinh thận khí hoàn uống xen kẽ với bài phụ tử lý trung thang

4.

Câu 46: trong sách tố vấn thiên “tuyên minh ngũ khí luận” viết: “cửu ngọa thương khí, cửu ngọa thương nhục” có nghĩa là gì:

a)

Nằm nhiều ngồi nhiều ảnh hưởng tới cân cốt

b)

Nằm nhiều ngồi nhiều gây tổn thương tạng phủ

c)

Nằm nhiều hại khí, ngồi nhiều hại cơ nhục

d)

Nằm nhiều ngồi nhiều sẽ tổn thương tới xương cốt

5.

TC mạch trong viêm đại tràng mạn tính thể can khắc tỳ là

a)

mạch tế

b)

mạch huyền

c)

mạch hoạt

d)

mạch sáp

6.

Điều trị viêm BQ thể thấp nhiệt thì châm tả các huyệt

a)

quan nguyên, khí hải, trung cực, khúc cốt, thận du, tam âm giao, thái khê

b)

tam âm giao, thái xung, can du, nội quan, thần môn, quan nguyên

c)

quan nguyên, trung cực, thận du, bàng quang du, tam âm giao

d)

thận du, can du, tỳ du, vị du, thái xung, quan nguyên

7.

Điều trị viêm BQ mạn tính, nếu mỏi lưng lạnh lưng , chân tay lạnh thì dùng bài

a)

bát vị tri bá

b)

thập toàn đại bổ

c)

tế sinh thận khí hoàn

d)

hữu quy hoàn

8.

BN nữ 30 tuổi , cao 1m55 nặng 48 kg nhân viên kế toán vào viện 7/2016 với lí do ho khạc đờm vàng đặc, bệnh diễn...thứ 5 của bệnh, mấy năm trc đây vv đã đc chẩn doán viêm phế quản vài lần xong đã điều trị ổn định . Đợt này lạnh... khạc nhiều đờm vàng đặc dính,họng khô, ng sốt 38,2 độ , đau đầu , sợ gió,rêu lưỡi vàng mỏng, mạch phù sác.Chẩn đoán bệnh là

a)

háo xuyễn

b)

phế nuy

c)

phế ung

d)

Khái thấu

9.

Điều trị vị quản thống thể hỏa uất dùng phương dược nào là phù hợp

a)

đẳng sâm, phục linh, bạch truật, cam thảo, A giao tây thảo

b)

quế chi , can khương, hương phụ, cao lương khương, đại táo, hoàng kỳ, cam thảo

c)

sài hồ, quế chi, chỉ xác, hương phụ, thanh bì, cam thảo

d)

Hoàng liên ,chi tử ,đan bì, thanh bì,bạch thược, ngô thù

10.

Pháp điều trị suy tim thể âm dương khí huyết đều hư là

a)

ích khí liễm âm, ôn dương hoạt huyết

b)

ích khí liễm âm

c)

ích khí dưỡng âm, ôn dương hoạt huyết

d)

ôn dương hoạt huyết lợi niệu

11.

TC nào KHÔNG phải của phù phổi cấp

a)

ho ra máu, trào bọt hồng

b)

khó thở nhiều

c)

phổi rale ẩm hạt to nhỏ như thu

d)

Khó tở từ từ

12.

TC:đau trướng 1 ỏr 2 bên sườn, có cảm giác đầy tức, đau di chuyển, khi đau phụ thuộc vào sự thay đổi...giảm, ngực trướng khóchịu, hay thở dài, bụng đầy chướng, ăn ít , ng dễ cáu gắt, rêu lưỡi mỏng, mạch huyền. Tc trên thuộc chứng và thể bệnh nào

a)

hiếp thống thể huyết ứ

b)

hiếp thống thể can đởm thấp nhiệt

c)

hiếp thống thể can khí uất nghịch

d)

hiếp thống thể phong hàn

13.

vị quản thống thường liên quan tới sư rối loạn hoạt động của các tạng phủ

a)

phế, tỳ, vị

b)

tâm , tỳ, vị

c)

can, tỳ, vị

d)

tỳ, vị , thận

14.

pháp điều trị thống phong thể huyết ứ

a)

hoạt huyết trục ứ, thông lạc

b)

hành khí hoạt huyết, ôn thông kinh lạc

c)

hoạt huyết, ôn thông kinh lạc

d)

thanh nhiệt trừ thấp, hoạt huyết thông lạc

15.

1 BN nữ vv vì lí do phù 2 chi dưới. bn kể thường xuyên xuất hiện hồi hộp trống ngực, khó thở khi đi lại, tuần qua ... hiện suyễn, mệtmỏi , chóng mặt, choáng váng, ra mồ hôi trộm. ở nhà chưa điều trị gì . ngày nay triệu chứng năngj lên kèm theo.. dưới, khó thở nhiều ,tiểu ít( khoảng 200 ml/12h) . khám thấy hai gò má đỏ , chất lưỡi đỏ, mạch kết đại, không sốt. đưa ra pháp điều trị

a)

dưỡng tâm, lợi niệu

b)

ích khí, dưỡng tâm, hoạt huyết, lợi niệu

c)

ích khí, dưỡng âm, lợi niệu

d)

hoạt huyết , lợi niệu

16.

Tăng acid uric máu ở nữ giới đc định khi nồng độ acid uric

a)

trên 480 ụmol/l

b)

trên 360 umol/l

c)

trên 420 umol/l

d)

trên 440 umol/l

17.

HPQ ngoài cơn mà biểu hiện là sắc mặt trắng, tiếng nói nhỏ yếu ngại nói, hơi thở ngắn gấp, sợ lạnh.., bị cảm lạnh và hay tái phát cơn hen, ngạt mũi, lưỡi đạm, rêu mỏng trắng, mạch nhu hoàn vô lưc, điều trị phù hợp

a)

châm bình bổ bình tả

b)

châm tả

c)

châm bổ

d)

Cứu

18.

chẩn đoán ng, nhân của thể đau lưng do can thận bất túc phong hàn thấp tà thừa cơ xâm nhập phạm theo YHCT

a)

ngoại nhân ( phong hàn thấp )

b)

thận âm hư, thận dương hư kết hợp phong hàn

c)

bất nội ngoại nhân

d)

Can thận hư+ ngoài tà (phong hàn thấp)

19.

cơ chế tác dụng của nhóm thuốc ức chế bơm proton

a)

ức chế enzim H+/K+-ATPase

b)

ức chế enzim Na+/ Ca++-ATPase

c)

ức chế enzim H+/Na+- ATPase

d)

ức chế enzim Na+/K+- ATPase

20.

thoái hóa khớp thể Thấp tý , nêu các khớp sưng nhiều, cần gia thêm các vị thuốc nào?

a)

tỳ giải mộc thông

b)

độc hoạt, khương hoạt

c)

phụ tử, quế chi

d)

hồng hoa, đào nhân

21.

bài thuốc:” tam nhân thang gia hoàng bá, thương truật, thổ phục linh” điều trị thống phong thể thấp nhiệt gồm có:

a)

hạnh nhân, bạch đậu khấu, phục linh, thông thảo, bán hạ chế, hoàng bá, thổ phục linh, thương truật

b)

hạnh nhân , bạch đậu khấu, hoạt thạch phi, thông thảo, trần bì, bán hạ chế, hoàng bá, thổ phục linh, thương truật

c)

hạnh nhân, bạch biển đậu, hoạt thạch phi, thông thảo, bán hạ chế, hoàng bá, thổ phục linh, thương truật, trần bì

d)

hạnh nhân , bạch đậu khấu,hoạt thạch phi, thông thảo, bán hạ chế, hoàng bá, thổ phục linh, thương truật

22.

Theo tiêu chuẩn FRAMINGHAM chẩn đoán suy tim khi

a)

3 tiêu chuẩn phụ

b)

1 tiêu chuẩn chính và 2 tiêu chuẩn phụ

c)

1 tiêu chuẩn chính

d)

1 tiêu chuẩn chính và 1 tiêu chuẩn phụ

23.

Công thức huyệt điều trị thể Tâm huyết hư trong bệnh suy nhược cơ thể nào

a)

cao hoang, cách du, tâm du, nội quan, tam âm giao

b)

cao hoang, cách du, tâm du, nội quan, thần môn, tam âm giao

c)

cao hoang, tâm du, nội quan, thần môn, tam âm giao

d)

cao hoang, cách du, nội quan, thần môn, tam âm giao

24.

Triệu chứng lâm sàng nào KHÔNG đúng trong suy tim

a)

gan to

b)

khó thở dữ dội

c)

đau tức hạ sườn

d)

ứ máu ngoại biên

25.

Trong suy tim trái. Trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy

a)

cung dưới phải phồng

b)

cung trên phải phồng

c)

cung dưới trái phồng

d)

cung giữa trái phồng

26.

BN nữ 40 tuổi, thường xuyên ăn uống k điều độ, hay nhịn ăn sáng, ăn nhiều đồ ăn lạnh. Đợt này bn xuất hiện... âm ỉ, đầy bụng,buồn nôn, mệt mỏi, ng lạnh, chân tay lạnh, phân nát, mạch hư tế. Chẩn đoán ng nhân của BN trên

a)

nội nhân

b)

bất nội ngoại nhân

c)

ngoại nhân và bất nội ngoại nhân

d)

ngoại nhân

27.

Thuốc có khả năng cao nhất trong kiểm soát bài tiết dịch vị

a)

bismusth

b)

ranitidin

c)

omeprazol

d)

sucralfat

28.

Điều trị viêm phế quản mạn thể thủy ẩm dùng phương pháp chữa

a)

sơ phong thanh nhiệt, tuyên phế

b)

ôn phế hóa đàm

c)

thanh phế nhuận táo, chỉ khái

d)

sơ phong tân hàn, tuyên phế

29.

Pháp điều trị Suy nhược thần kinh , thể thận âm thận dương hư là gì

a)

bổ thận âm

b)

ôn thận dương, bổ thận âm, an thần, cố tinh

c)

bổ thận, dưỡng tâm, an thần

d)

bổ thận dương

30.

Mắt bên liệt nhầm không kín là dấu hiệu gì trong liệt VII ngoại biên

a)

charles bell

b)

begro

c)

pierre mane foix

d)

souques

31.

Thuốc điều trị dự phòng Migraine

a)

Dihydroergtamin

b)

Flutbiprofene

c)

Ègotamine tartrate

d)

Aspirin

32.

Cơ chế bệnh sinh theo YHCT , rối loạn lipid máu liên quan tới yếu tố tinh thần tình chí thất thường chủ yếu đó là... sau:

a)

vui vẻ, kinh sợ

b)

buồn rầu, kinh sợ

c)

lo lắng, cáu giận

d)

kinh sợ, lo lắng

33.

Bn nữ 60 tuổi, đau mỏi khớp gối nhiều năm. đợt này vv vì : khớp gối đau , vận động khó khăn, chiều và đêm đau nhiều hơn , chườmấm đỡ đau: khớp gối biến dạng sưng nề , teo cơ nhẹ, cử động lục cục, đau mỏi lưng, ù tai, tiểu đêm nhiều lần, lưỡi nhợt , rêu trắng,mạch trầm tế. Phương thuốc là

a)

quế chi thang

b)

quế chi thược dược tri mẫu thang

c)

độc hoạt kí sinh thang

d)

lục vị hoàn

34.

những triệu chứng: sườn đau như bị dùi đâm, đau cố định, ấn vào đau chói thêm, đêm đau tăng hoặc nổi cục, chất lưỡi đỏ tím hoặccó nốt ứ huyết, mạch sáp. Triệu chứng trên là của thể bệnh nào

a)

hiếp thống thể can đởm thấp nhiệt

b)

hiếp thống thể phong hàn

c)

hiếp thống thể huyết ứ

d)

hiếp thống thể can khí uất nghịch

35.

triệu chứng nào là căn cứ để phân biệt thể bệnh phong hàn thấp tý và phong nhiệt thấp tý

a)

các khớp biến dạng

b)

các khớp nóng đỏ

c)

đau dữ dội

d)

các khớp sưng

36.

thuốc có tác dụng điều trị đặc hiệu cơn gout cấp

a)

corticoid

b)

colchicin

c)

paracetamol

d)

NSAIDs

37.

TC bệnh đau lưng thể huyết ứ:

a)

Đau lưng đột ngột, sau gặp lạnh, đau tăng khi trời lạnh, nghỉ ngơi không đỡ, hạn chế vđ, co cứng cơ cạnh sống, chườm ấm có đỡnhưng...nhanh, sợ gió, sợ lạnh, rêu lưỡi nhờn, mạch khẩn

b)

Đau lừn kèm theo có sưng nóng đỏ, vùng CSTL đau, vđ CS khó khăn, sốt sợ gió, ra mồ hôi, rêu lưỡi vàng mỏng, chất lưỡi...vàng, mạchhoạt sác

c)

Đau mỏi lưng là chính, thường ko rõ điểm đau rõ ràng, ko co cơ, đau lâu ngày, hay tái phát, nghỉ ngơi thì đỡ, tăng khi vđ kèm mệt mỏi,cốt chưng triều nhiệt, ngũ tâm phiền nhiệt, tiểu vàng, lưỡi đỏ, rêu ít, mạch trầm tế sác

d)

Đau lưng khởi phát đột ngột sau khi vđ nặng sai tư thế, đau tại chỗ. Hcvđ, đau cự án, chát lưỡi có ban tín.

38.

HPQ ngoài cơn có TC sợ lạnh, sắc mặt trăng bệch, hồi hộp, hơi thở ngắn gấp, ho đờm có bọt, lưng gối mỏi yếu, nc tiểu trong dài,tiểu tiển nhiều lần, lưỡi đạm, rêu trắng nhuận, mạch trầm tế vô lực dùng pp điều trị ko dùng thuốc nào là:

a)

Châm bổ

b)

Châm bình bổ bình tả

c)

Châm tả

d)

Cứu

39.

ĐT HC thận hư thể thấp nhiệt ủng trệ dùng bài thuốc cổ phương là :

a)

Tỳ giải phân thanh ẩm

b)

Đạo thuỷ phục linh thang

c)

Sâm kỳ mạch vị địa hoàng thang

d)

Trí bá đại hoàng hoàn

40.

Suy tim thể Khí âm hư nếu bệnh nặng có kèm theo huyết hư dùng bài Sinh mạch tán gia thêm?

a)

Đào nhân, hồng hoa, đan sâm

b)

Thục địa, đương quy, bạch thược, đan sâm

c)

Sa sâm, mạch môn, thiên môn

d)

Đẳng sâm, hoàng kỳ, đương quy

41.

ĐT đái máu thể tam hoả vong động dùng bài thuốc cổ phương?

a)

Bát vị tri bá

b)

Việt tỳ ngũ bì ẩm

c)

Tiểu kê ẩm tử

d)

Bổ trung ích khí thang

42.

ĐT THA thể Tâm tỳ hư, bài thuốc phù hợp nhất?

a)

Lục vị quy thược

b)

Bát trân thang

c)

Quy tỳ thang

d)

Thập toàn đại bổ

43.

Bn nam 58 tuổi, xh hoa mắt chóng mặt vài ngày nay, dôi lúc lợm giọng, buồn nôn, bụng nực đầy, ăn ít, người mệt mỏi, rêu lưỡi trắngbẩn, mạch trầm hoạt. BN thể trạng béo bệu, thích đồ xào rán, lòng lơn tiết canh, CĐ nguyên nhân?

a)

Bất nội ngoại nhân: ăn uống ko điều dộ

b)

Ngoại nhân: phong hàn

c)

Nội nhân: tình chí uất kết

d)

Bất nội ngoại nhân: huyết ứ

44.

ĐT Suy nhược thần kinh thể Tâm tỳ hư dùng?

a)

Quy tỳ thang

b)

Tứ vật thang

c)

Quế chi thang

45.

Khó thở trong HPQ nguyên nhân theo yhct?

a)

Huyết ko thúc đc khí

b)

Tỳ ko hoá đc khí

c)

Phế ko nạp đc khí

d)

Thận ko nạp đc khí

46.

TC của THA thể Đàm thấp hoá hoả?

a)

Ngủ hay giật mình, đầu có cảm giác tức căng, mạch hoạt sác

b)

Ngủ hay giật mình, đầu đau như bị bó chặt, mạch hoạt sác

c)

Ngủ hay giật mình, đầu có cảm giác tức căng, mạch huyền tế sác

d)

Ngủ hay giật mình, đầu có cảm giác tức căng, mạch Trầm tế sác

47.

Thể phong thấp đầu thống, nếu thấp nặng gây đau đầu, tức ngực, rêu lưỡi nhớt dầy, người nặng nề thì gia thêm các vị thuốc sau?

a)

Ngưu tất, ô dược, bán hạ chế, thục địa

b)

Thương truật, hậu phác, chỉ xác, trần bì

c)

Dây đau xương, hồng hoa

48.

Phục linh trong “Thận khí hoàn” ĐT HPQ thể thận hư có td:

a)

Định suyễn

b)

Bổ phế

c)

Chỉ khái

d)

Định tâm

49.

Khí của phế và tỳ hư gây đái dầm nguyên nhân do

a)

Cơ thể suy nhược

b)

Tỳ mất kiện vận

c)

Thận bất nạp khí

d)

Ăn uống kém hấp thu

50.

ĐT VCT mạn thể Tỳ thận dương hư dùng vị thuốc:

a)

Quế chi, thương truật, hậu phác, xuyên khung, phục linh, ý dĩ, trạch tả, sa tiền

b)

Phụ tử, nhục quế, sinh khương, bạch truật, bạch linh, bạch thược, trạch tả

c)

Thực đại, sơn thù, hoài sơn, trạch tả, đan bì, kỷ tử, cúc hoa, sa nhân, ngưu tất

d)

Ma hoàng, ngũ gia bì, trần bì, địa cốt bì

51.

Bệnh gout của nữ giới thường gặp ở lứa tuổi nào?

a)

50-60

b)

>70

c)

60-70

d)

40-50

52.

Bài “Thán thống trục ứ thang gia giảm” ĐT đau lưng thể huyết ứ gồm các vị:

a)

Đương quy, hồng hoa, đào nhân, xuyên khuyên, ngưu tất, hương phụ

b)

Hồng hoa, đào nhân, xuyên khung, ngưu tất, hương phụ, một dược, ngũ linh chi

c)

Đương quy, hồng hoa, đào nhân, xuyên khung, ngưu tất, hương phụ, một dược, ngũ linh chi

d)

Hồng hoa, đào nhân, xuyên khung, ngưu tất, hương phụ, một dược, ngũ linh chi, thương truật, bạch truật

53.

BN nữ 20 tuổi, sau đặt sonde dẫn lưu nc tiểu thấy xh đau tức hạ vị, ,đái máu, đái rắt, đái buốt có mùi hôi, sốt, khát nc, mặt đỏ, ngủ íthay mê, mạch hồng sác. CĐ bệnh danh

a)

Khí lâm

b)

Cao lâm

c)

Huyết lâm

d)

Thạch lâm

54.

Công thức huyệt ĐT THA thể Đàm thấp:

a)

Thận du, tỳ du, can du, đởm du, phong long

b)

Túc tam lý, túc lâm khấp, nội quan, thần môn, tam âm giao*

c)

Túc tam lý , túc lâm khấp, dương lăng tuyền, can du, đởm du, phong long

d)

Túc tam lý, tam âm giao., can du, đởm du, phong long

55.

Pháp ĐT bệnh đau lưng thể huyết ứ

a)

Hành khí hoạt huyết, bổ can thận, thư cân hoạt lạc

b)

Hành khí hoạt huyết, khu phong tán hàn trừ thấp, thư cân hoạt lạc

c)

Khu phong tán hàn trừ thấp , hành khí hoạt huyết, ôn thông kinh lạc*

d)

Hành khí hoạt huyết, thư cân hoạt lạc

56.

BN nữ 38 tuổi, 1m55, 48kg, kế toán, vv 7/2016 vì lý do ho, khạc đờm vàng đặc. Bệnh db ngày t5, nấy năm trc đây vv đc CĐ VPQ vàilần song ĐT đã ổn định. Đợt này...khạc nhiều đờm vàng đặc dính, họng khô, sốt 38.20C , đau đầu, sợ gió, rêu lưỡi vàng mỏng, mạchphù sác. Pháp ĐT

a)

Sơ phong thanh nhiệt tuyên phế

b)

Táo thấp hoá đàm chỉ khái

c)

Sơ phong tán hàn tuyên phế

d)

Thanh phế nhuận táo chỉ khái.

57.

Pháp ĐT Thống phong thể huyết ứ*

a)

Hoạt huyết trục ứ thông lạc

b)

Hành khí hoạt huyết chỉ thống

c)

Hoạt huyết chỉ thống

d)

Hành khí hoạt huyết, ôn thông kinh lạc

58.

Chất lưỡi, rêu lưỡi thuộc chứng Thống phong thể thấp nhiệt

a)

Chất lưỡi giàng, rêu lưỡi trắng or khô*

b)

Chất lưỡi giàng, rêu lưỡi vàng bẩn

c)

Chất lưỡi giàng, rêu lưỡi trắng nhớt

d)

Chất lưỡi đỏ giàng, rêu lưỡi trắng or khô

59.

Mạch chứng của Suy tim thể Khí âm hư là ?

a)

Trầm sác

b)

Hồng đại

c)

Hoạt sác

d)

Kết đại

60.

ĐTĐ thể thượng tiêu dùng pháp ĐT là:

a)

Dưỡng vị sinh tân, chỉ khát

b)

Dưỡng âm sinh tân, nhuận táo thanh nhiệt

c)

Ôn tỳ thận dương

d)

Dưỡng âm thanh nhiệt, sinh tân chỉ khát

61.

BN nữ 30 tuổi vv vì lý do đau và hcvđ vùng cổ vai gáy. Tiền sử khoẻ mạnh, NV văn phòng. Bệnh db cấp 2 ngày nay, sau khi gặp giólạnh, xh đau vùng cổ gáy lan xuống vai.....có cảm giác lạnh buốt, đau tăng, chườn ấm và xoa bóp đỡ đau. Co cứng vơ vùng vổ vai bênP>T. Cúi ngửa quay cổ dc vì đau. Toàn thân: thể trạng TB, sợ gió sợ lạnh, tiểu trong, đại tiện bthg, lưỡi hồng, rêu lưỡi trắng mỏng,mạch phù khẩn, Hãy đưa Pháp ĐT:

a)

Khu phong , tán hàn, trừ thấp, bổ can thận

b)

Khu phong , tán hàn, thông linh lạc

c)

Khu phong , tán hàn, trừ thấp, thông linh lạc

d)

Khu phong , tán hàn

62.

Xơ gan thể Can uất tỳ hư dúng phép ĐT ?

a)

Sơ can lý khí, hoạt huyết hành thuỷ

b)

Sơ can lý khí, Kiện tỳ trừ thấp

c)

Ôn bổ thận dương, hoá khí hành thuỷ

d)

Tư âm lợi thuỷ

63.

TC Vị quản thống do huyết ứ thể thực chứng là?

a)

Đau thuơgnj vị từng cơn, đau lan, cự án, hay ợ hơi, mạch huyền

b)

Đau dữ dội 1 vt, nôn ra máu, đi ngoài phân đen, mạch huyền sác hữu lực

c)

Đau thượng vị liên miên, thích xoa bóp, chườm nóng, phân nát, mạch hư tế

d)

Đau thượng vị ko cố định 1 ví trí, sắc mặt xanh nhợt, mệt mỏi, lưỡi bệu, có điểm huyết ứ

64.

TC của VĐT mạn thể Can tỳ bất hoà là

a)

Đau bụng âm ỉ, người mệt mỏi, chán ăn, đại tiện lỏng nát, lưỡi bệu, mạch trầm nhược

b)

Đau bụng, chướng hơi, đại tiện lúc táo lúc lỏng, hay cáu gắt, mạch huy

65.

CT huyệt đt THA thể Can thận hư là:

a)

Thận du. Thái khê. Huyết hải. Tam âm giao. Quan nguyên. Khí hải. Mệnh môn

b)

Thận du. Mệnh môn. Nội quan. Thần môn. Tam âm giao

c)

Quan nguyên. Khí hải. Mệnh môn

d)

Thận du. Can du. Cách du. Tam âm giao. Túc tam lý

66.

1 số thuốc cần sd thận trọng ở bn Hen là:

a)

Concor (bíoprolol)

b)

Betaloc (metoprolol)

c)

Aspririn

d)

Furosemid

67.

ĐT HPQ ngoài cơn thể Thận dương hư dùng bài thuốc phù hợp nhất là:

a)

Bát trân thang

b)

Lục vị hoàn

c)

Ngọc bình phong tán

d)

Bát vị quế phụ

68.

Theo định nghĩa thiếu máu của WHO, chẩn đoán thiếu máu khi:

a)

Hb125 g/t đối với nam và Hb < 130 g/1 với nữ

b)

Hb 135 g/t đối với nam và Hb < 125 g/1 với nữ

c)

Hb <130 g/t đối với nam và Hb < 120 g/l với nữ

d)

Hb 130 g/t đối với nam và Hb < 125 g/l với nữ

69.

Tác phẩm nào dưới đây chia chứng Tiện bị thành 2 thể Âm kết và Dương kết?

a)

Nạn kinh

b)

Ôn bệnh học

c)

Thương hàn luận

d)

Nội kinh

70.

Đặc điểm sau không phải là của gan trong suy tim phải:

a)

Gan dân xếp

b)

Gan bờ tù, mặt nhẵn

c)

Kèm đầu phản hồi gan tĩnh mạch có

d)

Gan nhỏ lại khi ân nhạt, nghỉ ngơi

71.

Chọn áp án đúng: Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán loét dạ dày tá tràng:

a)

Thăm dò acid dịch vị dạ dày

b)

XQ ổ bụng

c)

Kiểm tra HP

d)

Nội soi dạ dày là tràng

72.

Chọn 1 đáp án đúng: Bài “ Thân thống trục ử thang” để điều trị lạc chẩm thống thể:

a)

Can thận hư kết hợp phong hàn thấp

b)

Hàn thấp

c)

Huyết ứ

d)

Phong hàn

73.

Điều trị suy tim thể tâm dương hư dùng huyệt?

a)

Phế du, tâm đu, tỳ du, thân du

b)

Phế du, quan nguyên, khí hải, túc tam lý, tam âm giao

c)

Quan nguyên, khí hải, tam âm giao, túc tam lý, tâm du, tỳ du, thận du

d)

Phế du, khí hải, nội quan, thân môn, tam âm giao

74.

Bệnh nhân nam 22 tuổi vào viện vì phù toàn thân. Huyết áp 110/70 mmllg, Xét nghiệm máu: Cholesterol TP Albumin 23 p1, Creatinin78 micromol/l. Nét nghiệm nước tiểu có P1020231223 lạnh, bụng đầy, chậm tiêu, phân nát, đôi lúc ngũ canh tả. Người mệt, lười nhạt,rền trắng mỏng, mạch trầm trị. Đưa ra pháp điều trị cụ thể cho bệnh nhân trên:

a)

Ôn dương lợi thủy

b)

Bổ khí huyết, lại thủy

c)

Từ ẩm lợi thủy

d)

Ích khi lợi thủy

75.

Chọn 1 đáp án đúng: Tuyên phế là pháp điều trị cơ bản trong viêm phế quản cấp, TRỪ

a)

Viêm phế quản cấp thế phong nhiệt

b)

Viêm phế quản cấp thể khí táo

c)

Viêm phế quản cấp giai đoạn ổn định

d)

Viêm phế quản cấp thể phong hàn

76.

Chọn 1 đáp án đúng: Triệu chứng đái dầm thể phế khí hư và tỳ khí hư là:

a)

Đái dầm nhiều lần và lượng nước tiểu cũng nhiều, sắc mặt trắng, người gầy, ăn kém, phân nát, mệt mỏi, tự ra mồ hôi hoặc ra mồ hôi trộm, nhạt, mạch nhu hoãn

b)

Đái dầm nhiều lần nhưng tượng nước tiểu ít, sắc mặt trắng, người gầy, ăn kém, phân nát, mệt mỏi, tự ra mồ hôi hoặc ra mồ hôi trộm, chất mạch nhu hoãn

c)

Đái dầm nhiều lần và lượng nước bấu

77.

Chọn 1 đáp án đúng: Bài thuốc Thiên hoa phần thang trong thành phần gồm có các vị thuốc sau:

a)

Thiên hoa phần, Mạch môn, Sinh địa, Cam thảo, Ngũ vị tử

b)

Thiên hoa phấn, Mạch môn, Sinh địa, Cam thảo, Ngũ bội tử

c)

Thiên hoa phấn, Thiên môn, Sinh địa, Cam thảo, Ngũ vị tử

d)

Thiên hoa phấn, Mạch môn, Thục địa, Cam thảo, Ngũ vị tử

78.

Theo y học cổ truyền, thể bệnh Thoái hóa khớp thường gặp nhất là

a)

Cổ tỳ

b)

Cân tỷ

c)

Phong hàn thấp tý

d)

Phong thấp nhiệt tỷ

79.

Chọn 1 đáp án đúng: Đau đầu vùng trán nghĩ nhiều do

a)

Viêm xoang

b)

Đau dây V

c)

Bạn không

d)

Chứng đau nửa đầu

80.

Chọn 1 đáp án dùng: Nguyên nhân chính gây viêm loét dạ dày tá tràng trên lâm sàng, NGOẠI TRỪ:

a)

Helicobacter pylon

b)

Uống thuốc simvastatin

c)

Kháng viêm giảm đau NSAID, aspirin

d)

Stress

81.

Chọn 1 đáp án dùng: Thành phần hoạt chất chính của Cavinton là

a)

Vinpocetine

b)

Cannanzine

c)

Ginkgo biloba

d)

Raubasine, Almatrin Bismesylat

82.

Chọn 1 đáp án dùng: Phân loại đái dầm gồm :

a)

Đài dầm do bàng quang và dài dầm không do bàng quang

b)

Đái dầm ở người lớn và đái dầm ở trẻ em

c)

Đái dầm ban ngày và dài dầm ban đêm

d)

Đái dầm thời nhũ nhi và giai đoạn trưởng thành

83.

Bài thuốc cổ phương tiêu biểu để điều trị rối loạn lipid máu thể tỳ thận dương hư là?

a)

Qua lâu giới bạch bàn hạ thang

b)

Phụ từ lý trung thang

c)

Đào hồng từ vật thang

d)

Tiểu hãm hung thang

84.

Điều trị thể Tỳ khí hư trong bệnh Hư lao dùng bài thuốc nào?

a)

Thiên vương bổ tâm đan

b)

Thư dự hoàn

c)

Sâm linh bạch truật tán

d)

Nhân sâm dương vinh thang

85.

Bài thuốc có phương tiêu biểu điều trị liệt VII ngoại biên do lạnh là?

a)

Đại tần giao thang gia giảm

b)

Tử vật đào hồng gia giảm

c)

Ngọc bình phong tân gia giảm

d)

Khiên chính tản gia giảm

86.

Triệu chứng giống nhau giữa 2 thể tỳ vị hư hàn và tỳ thận dương hư của viêm đại tràng mạn là?

a)

Đại tiện lúc tảo lúc nát, đau bụng 2 bên mạng sườn, chưởng hơi, hay cáu gắt

b)

Đau bụng âm ỉ, đại tiện lòng bạc màu, đau đầu, đau mình, sợ gió lạnh.

c)

Đại tiện phân nát, ăn kém, người mệt, chân tay lạnh.

d)

Đau lưng, ù tai, gối mỏi, đau bụng vùng hạ vị.

87.

Bệnh nhân nam 36 tuổi sau khi bị lạnh xuất hiện miệng méo, mắt trái nhằm không kín, nhân trung lệch về bên phải, rãnh mũi theo sự gió, sự lạnh, gai rét, đại tiểu tiện bình thường, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phủ khẩn. Đơn thuốc điều trị trường hợp trên thang thì phải gia giảm thêm các vị thuốc thuộc nhóm nào là phù hợp?

a)

Phát tán phong hàn

b)

Hành khí tin kết

c)

Hành khi hoạt huyết

d)

Khai khiều trục