wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý

Total questions: 96

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng cho kết luận sau:

a)

A. Điều kiện cần và đủ để 2 lực trực đối cân bằng là chúng phải bằng nhau về trị số.

b)

B. Điều kiện cần và đủ để 2 lực tác dụng lên một vật rắn được cân bằng là chúng phải trực đối nhau

c)

C. Điều kiện cần và đủ để 2 cân bằng là chúng phải trực đối nhau

d)

D. Điều kiện cần và đủ để 2 lực tác dụng lên 2 vật rắn được cân bằng là chúng phải trực đối nhau

2.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Tác dụng của lực lên một vật rắn không thay đổi nếu ta di chuyển nó trong mặt phẳng tác dụng

b)

B. Tác dụng của lực lên vật rắn không thay đổi nếu ta trượt lực trên đường tác dụng của nó.

c)

C. Tác dụng của lực lên vật rắn không thay đổi nếu ta di chuyển nó trên các đường thẳng song song với đường tác dụng của lực

d)

D. Không có kết luận nào đúng

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với hai lực cân bằng:

a)

A. Điều kiện cần và đủ để 2 lực tác dụng lên một vật rắn được cân bằng là chúng phải trực đối nhau

b)

B. Điều kiện cần và đủ để 2 cân bằng là chúng phải trực đối nhau

c)

C. Điều kiện cần và đủ để 2 lực tác dụng lên 2 vật rắn được cân bằng là chúng phải trực đối nhau

d)

D. Điều kiện cần và đủ để 2 lực trực đối cân bằng là chúng phải bằng nhau về trị số.

4.

Tác dụng của lực lên một vật rắn không thay đổi nếu:

a)

A. Ta di chuyển nó trong mặt phẳng tác dụng

b)

B. Ta trượt lực trên đường tác dụng của nó.

c)

C. Ta di chuyển nó trên các đường thẳng song song với đường tác dụng của lực

d)

D. Không có kết luận nào đúng

5.

Mô men của lực đối với một trục bằng:

a)

A. Tích số giữa trị số của lực và cánh tay đòn

b)

B. Tích số giữa lực tác dụng và khoảng cách từ đường tác dụng của lực đến trục quay

c)

C. Tích số giữa trị số hình chiếu của lực lên mặt phẳng vuông góc với trục quay và khoảng cách từ giao điểm của trục với mặt phẳng vuông góc đó đến hình chiếu của lực

d)

D. Tích số giữa lực tác dụng v

6.

Tích số giữa trị số hình chiếu của lực lên mặt phẳng vuông góc với trục quay và khoảng cách từ giao điểm của trục với mặt phẳng vuông góc đó đến hình chiếu của lực là:

a)

Mô men của lực đối với một trục.

b)

Mô men của lực đối với một điểm.

c)

Mô men của lực đối với một mặt phẳng.

d)

Mô men của lực đối với một vật rắn.

7.

Mô men của hợp lực của hệ lực lấy đối với một điểm nào đó bằng......

a)

Tổng hình học các lực thành phần thuộc hệ cũng lấy với điểm đó.

b)

Tổng đại số các lực thành phần cũng lấy đối với điểm đó.

c)

Tổng đại số mô men của các lực thành phần.

d)

Tổng đại số mô men của các lực thành phần cũng lấy đối với điểm đó.

8.

Công thức nào sau đây đúng cho mômen của lực đối với một điểm:

a)

( ). O m FF d=−

b)

( ) 0 O mF =

c)

( ). O m F F d =

d)

( ). O m F F d =

9.

Các phản lực liên kết nào sau đây đã biết phương, chiều và điểm đặt?

a)

Liên kết ngàm

b)

Liên kết bản lề cố định

c)

Liên kết bản lề di động

d)

Liên kết tựa

10.

Cho thanh OA cân bằng, lực F như hình vẽ Thì ( ) O mF là:

a)

OAFFm.)(0 =

b)

OAFFm.)(0 −=

c)

sin..)(0 OAFFm=

d)

cos..)(OAFFm o −=

11.

Chọn phương án đúng:

a)

Ngẫu lực là một hệ gồm hai lực song song, cùng chiều, có cùng trị số bằng nhau và không cùng đường tác dụng.

b)

Ngẫu lực là một hệ gồm hai lực song song, ngược chiều, có cùng trị số bằng nhau và cùng đường tác dụng.

c)

Ngẫu lực là một hệ gồm hai lực song song, cùng chiều, có cùng trị số bằng nhau và cùng đường tác dụng.

d)

Ngẫu lực là một hệ gồm hai lực song song, ngược chiều, có cùng trị số bằng nhau.

12.

Ngẫu lực là một hệ :

a)

Gồm hai lực song song, ngược chiều, có cùng trị số và không cùng đường tác dụng.

b)

Gồm hai lực song song, cùng chiều, có cùng trị số bằng nhau và không cùng đường tác dụng.

c)

Gồm hai lực song song, ngược chiều, có cùng trị số bằng nhau và cùng đường tác dụng.

d)

Gồm hai lực vuông góc và có cùng trị số bằng nhưng không cùng đường tác dụng.

13.

Lực tác dụng và phản lực tác dụng là :

a)

Hai lực // ngược chiều, có cùng trị số không cùng đường tác dụng.

b)

Hai lực // ngược chiều, có cùng trị số, cùng đường tác dụng.

c)

Hai lực // ngược chiều, có cùng trị số, cùng đường tác dụng nhưng đặt vào hai vật khác nhau.

d)

Hai lực cân bằng

14.

Cho thanh OA cân bằng, lực F như hình vẽ, biết OA = a;Thì () OmF là:

a)

() . O m F F a =

b)

() . . os O m F F a c α =−

c)

() . sin O mFFα =

d)

() . .sin O mFF aα =−

15.

Hệ lực cân bằng là hệ lực:

a)

Tác dụng lên vật không làm thay đổi trạng thái động học của vật ( Hệ lực cân bằng tương đương với 0)

b)

Tác dụng lên vật làm thay đổi trạng thái động học của vật.

c)

Khác 0

d)

Trực đối

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với lực tác dụng và phản lực tác dụng

a)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng giữa 2 vật có cùng đường tác dụng,cùng cường độ nhưng ngựơc chiều nhau.

b)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng giữa vật có cùng đường tác dụng,cùng cường độ nhưng cùng chiều nhau.

c)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng giữa vật có đường tác dụng // với nhau,cùng cường độ nhưng ngựơc chiều nhau.

d)

Lực tác dụng vá phản lực tác dụng giữa vật có đường tác dụng vuông góc với nhau,cùng cường độ như

17.

Khái niệm nào sau đây đúng với vật tự do:

a)

Vật rắn có thể di chuyển theo một phương bất kỳ được gọi là vật tự do

b)

Vật rắn có thể thực hiện mọi di chuyển vô cùng bé từ vị trí đang xét sang vị trí lân cận của nó.

c)

Vật rắn có thể di chuyển theo phương thẳng đứng được gọi là vật tự do

d)

Vật rắn có thể di chuyển theo phương nằm ngang được gọi là vật tự do

18.

Vật rắn tuyệt đối là:

a)

Một tập hợp vô hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất kỳ luôn luôn thay đổi, dưới tác dụng của vật khác.

b)

Một tập hợp vô hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất kỳ luôn luôn không đổi, dưới tác dụng của vật khác.

c)

Một tập hợp vô hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm gần nhau kỳ luôn luôn không đổi, dưới tác dụng của vật khác.

d)

Một tập hợp vô hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất kỳ luôn luôn không đổi, dưới tác động của vật khác.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng kki nói về vật cân bằng

a)

Vật rắn ở trạng thái cân bằng khi trong một hệ quy chiếu nếu nó đứng yên hay chuyển động thẳng đều đối với hệ quy chiếu ấy.

b)

Vật rắn cân bằng khi trong một hệ quy chiếu nếu nó đứng yên hay chuyển động quay đối với hệ quy chiếu ấy.

c)

Vật rắn ở trạng thái cân bằng khi trong một hệ quy chiếu nếu nó đứng yên đối với hệ quy chiếu ấy.

d)

Vật rắn ở trạng thái cân bằng khi nó đứng yên hay chuyển động thẳng đều đối với hệ quy chiếu ấy.

20.

Lực được đặc trưng bằng các yếu tố náo sau đây:

a)

Điểm đặt

b)

Phương chiều

c)

Độ lớn ( Trị số)

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

c được đặc trưng bằng các yếu tố náo sau đây:

a)

Điểm đặt

b)

Phương chiều

c)

Độ lớn ( Trị số)

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Đại lượng đặc trưng cho tác dụng quay của lực gây ra cho vật có trục quay cố định được gọi là.

a)

Momen quán tính

b)

Momen quay

c)

Momen động lượng

d)

Momen lực

23.

Cho hệ ngẫu lực phẳng: (m1, m2, m3, m4). Biết: m1 = 200Nm, m2 = 500Nm, m3 = 800Nm, m4 = 700Nm (Hình 8). Tìm ngẫu lực tổng hợp của hệ?

a)

M = 300Nm quay thuận chiều kim đồng hồ

b)

M = 600Nm quay thuận chiều kim đồng hồ

c)

M = 300Nm quay ngược chiều kim đồng hồ

d)

M = 600Nm quay ngược chiều kim đồng hồ

24.

Cho hệ ngẫu lực phẳng: (m1, m2, m3, m4). Biết: m1 = 200Nm, m2 = 400 Nm, m3 = 800Nm, m4 = 600Nm (Hình 8). Tìm ngẫu lực tổng hợp của hệ?

a)

M = 300Nm quay thuận chiều kim đồng hồ

b)

M = 400 Nm quay ngược chiều kim đồng hồ

c)

M = 400 Nm quay thuận chiều kim đồng hồ

d)

M = 600Nm quay ngược chiều kim đồng hồ

25.

Cho hệ ngẫu lực phẳng: (m1, m2, m3, m4). Biết: m1 = 200Nm, m2 = 400 Nm, m3 = 800Nm, m4 = 600Nm (Hình 8). Tìm ngẫu lực tổng hợp của hệ?

a)

M = 500Nm quay thuận chiều kim đồng hồ

b)

M = 600 Nm quay ngược chiều kim đồng hồ

c)

M = 700 Nm quay thuận chiều kim đồng hồ

d)

M = 800Nm quay ngược chiều kim đồng hồ.

26.

Cho hệ ngẫu lực phẳng: (m1, m2, m3, m4). Biết: m1 = 150Nm, m2 = 800 Nm, m3 = 600Nm, m4 = 500Nm (Hình 8). Tìm ngẫu lực tổng hợp của hệ?

a)

M = 150 Nm quay thuận chiều kim đồng hồ

b)

M = 400 Nm quay ngược chiều kim đồng hồ

c)

M = 500 Nm quay thuận chiều kim đồng hồ

d)

M= 800 Nm quay ngược chiều kim đồng hồ

27.

Chọn phương án đúng:

a)

Tác dụng của ngẫu lực không thay đổi khi dời ngẫu lực đến những mặt phẳng khác nhau.

b)

Tác dụng của ngẫu lực thay đổi khi dời ngẫu lực đến

28.

Chọn phương án đúng:

a)

Tác dụng của ngẫu lực không thay đổi khi dời ngẫu lực đến những mặt phẳng khác nhau.

b)

Tác dụng của ngẫu lực thay đổi khi dời ngẫu lực đến những mặt phẳng song song.

c)

Tác dụng của ngẫu lực không thay đổi khi dời ngẫu lực đến những mặt phẳng khác nhau.

d)

Tác dụng của ngẫu lực không thay đổi khi di chuyển ngẫu lực trong mặt phẳng tác dụng.

29.

Chọn phương án đúng:

a)

Tác dụng của ngẫu lực không thay đổi khi dời ngẫu lực đến những mặt phẳng khác nhau.

b)

Tác dụng của ngẫu lực không thay đổi khi ta thay đổi cánh tay đòn và trị số của lực nhưng vẫn giữ nguyên chiều và trị số mô men của ngẫu lực.

c)

Tác dụng của ngẫu lực không thay đổi khi di chuyển ngẫu lực trong mặt phẳng tác dụng.

d)

Đáp án B, C đều đúng.

30.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về lực tác dụng và phản lực tác dụng?

a)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng là hai lực trực đối.

b)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng giữa hai vật có cùng đường tác dụng.

c)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng giữa hai vật là hai lực,có cùng đường tác dụng, cùng trị số nhưng ngược chiều nhau.

d)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng giữa hai vật , cùng độ lớn.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng là hai lực cân bằng.

b)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng là 2 lực trực đối cân bằng.

c)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng là 2 lực trực đối.

d)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng của 2 vật thể, là 2 lực cùng phương, ngược chiều, cùng trị số.

32.

Trường hợp nào sau đây là điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng song song?

a)

∑Fz = 0, ∑Fy = 0, ∑Fx = 0

b)

∑Fx = 0, F⊥ = 0

c)

∑Fz = 0, ∑Fy = 0, ∑Fx = 0

33.

Cho hệ lực như hình vẽ, biết F1 = 150KN, F2 = 100KN, AB = 1,5m. Hợp lực R của hệ lực là:

a)

R song song, cùng chiều F1, R = 50KN, nằm bên trái A và cách A một đoạn 3m

b)

R song song, cùng chiều F1, R = 50KN, nằm bên phải A và cách A một đoạn 3m

c)

R song song, cùng chiều F1, R = 50KN, nằm bên phải B và cách B một đoạn 3m

d)

R song song, cùng chiều F1, R = 50KN, nằm bên trái B và cách B một đoạn 3m

34.

Cho 2 lực song song cùng chiều (hình 1)biết AB = 1,5m, F1 = 60N, F2 = 40N. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

R song song, cùng chiều với F1, R = 100N, nằm bên trái A và cách A một đoạn 0,9m

b)

R song song, cùng chiều F1, R = 100N, nằm bên phải A và cách A một đoạn 0,9m

c)

R song song, cùng chiều F1, R = 100N, nằm bên phải B và cách B một đoạn 0,9m

d)

R song song, cùng chiều F1, R = 100N, nằm bên trái B và cách B một đoạn 0,9m

35.

Cho vật có trọng lượng P = 150N được treo vào giá ABC như hình. Xác định phản lực của thanh AB (SAB) biết 00 30 ,60αϕ==?

a)

75( )AB SN=

b)

75( )AB SN =−

c)

75 3( )AB SN =−

d)

75 3( )AB SN =

36.

Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng song song cân bằng là:

a)

Tổng đại số hình chiếu của các lực lên hai trục toạ độ đều phải bằng không.

b)

Tổng hình chiếu của các lực lên hai trục toạ độ vuông góc đều phải bằng không.

c)

Tổng đại số hình chiếu của các lực lên một trục toạ độ và tổng đại số mô men của các lực lấy đối với một điểm bất kỳ.

37.

Chọn câu trả lời đúng cho điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng // khi tác dụng lên vật rắn.

a)

Tổng đại số hình chiếu của các lực lên một trục toạ độ và tổng đại số mô men của các lực lấy đối với 2 điểm bất kỳ trên mặt phẳng tác dụng đều phải bằng không.

b)

Tổng đại số hình chiếu của các lực lên hai trục toạ độ đều phải bằng không.

c)

Tổng hình chiếu của các lực lên hai trục toạ độ vuông góc đều phải khác không.

d)

Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng // cân bằng là tổng đại số mô men của các lực lấy đối với 2 điểm A,B trên mặt phẳng tác dụng ( A,B không // với F) , đều phải bằng không.

38.

Cho hệ lực không gian đồng quy, biết tổng đại số hình chiếu các lực lên trục Ox là 100, tổng đại số hình chiếu các lực lên trục Oy là 200, tổng đại số hình chiếu các lực lên trục Oz là 300. Đơn vị tính lực là Niutơn. Vậy hợp lực của hệ có trị số là bao nhiêu?

a)

NR600

b)

NR16,374

c)

NR52,321

d)

NR11,606

39.

Cho hệ lực không gian đồng quy, biết Rx = 150, Ry = 100, Rz = 350. Đơn vị tính lực là Niutơn. Vậy hợp lực của hệ có trị số là bao nhiêu?

a)

393, 70RN

b)

NR52,321

c)

NR600

d)

NR11,606

40.

Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng bất kỳ cân bằng là:

a)

( ) XY 1 1 1 0, 0, 0 kk n n n Ok k k i F F m F = = = = = = ∑ ∑ ∑

b)

iY 1 0 n i F = = ∑

c)

iX 1 0 n i F = = ∑

d)

( ) 1 0 n Oi i mF = = ∑

41.

Cho hệ lực phẳng đồng quy: công thức nào sau đây đúng khi xác định hợp lực R của hệ lực phẳng đồng quy?

a)

22 12 R F F =+

b)

22 11 nn kXkY kk RFF == ( ) =+

c)

22 1 11 , os k kk n X nn k XY kk F RFFc R α = == ( ) =+=

d)

22 1 12 , os F RFFc R α=+=

42.

Phương trình cân bằng dạng 3 của hệ lực phẳng bất kỳ là:

a)

()() 11 0,0 nn AiBi ii mFmF == == ; (A, B, C là ba điểm không thẳng hàng).

b)

()()() 111 0,0,0 nnn AiBiCi iii mFmFmF === === ; (A, B, C là ba điểm thẳng hàng).

c)

( ) ( ) ( ) 1 1 1 0,0,0 n n n A i B i C i i i i m F m F m F = = = =  = ; (A, B, C là ba điểm không thẳng hàng).

d)

iXiY 11 0,0 nn ii FF == ==

43.

Trường hợp nào sau đây là điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng song song?

a)

         = = =    = = = n i i n i i n i i Fz Fy Fx 1 1 1 0 0 0

b)

1 1 1 0 ( ) 0 ( ) 0 n i i n Ai i n Bi i Fx mF mF = = =  =    =    =     

c)

1 1 ( ) 0 ( ) 0 n Ai i n Bi i mF mF = =  =     =     (AB song song với phương của lực)

d)

1 1 ( )0 ( )0 n Ai i n Bi i mF mF = =  =     =     (AB không song song với phương của lực)

44.

Cho dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ, biết P = 150N, a = 1m. Phản lực tại gối A và gối B lần lượt là:

a)

Y A = 50 N, X B = 0 N, Y B = 50 N

b)

Y A = 50 KN, X B = 50N, Y B = 0N

c)

Y A =75 N, X B = 0 N, Y B = 75 N

d)

Y A = 75N, X B = 75N, Y B = 0N

45.

Thanh AB chịu tác dụng của các lực như hình 7. Xác định phản lực Y C ?

a)

qa Y C 3 4 =

b)

qa Y C 3 5 =

c)

qa Y C 3 8 =

d)

qa Y C 3 7 =

46.

Cho vật có trọng lượng P = 100N được treo vào giá ABC như hình. Xác định

4 lines
47.

tác dụng của các lực như hình 7. Xác định phản lực Y

a)

qa Y C 3 4 =

b)

qa Y C 3 5 =

c)

qa Y C 3 8 =

d)

qa Y C 3 7 =

48.

Cho vật có trọng lượng P = 100N được treo vào giá ABC như hình. Xác định phản lực của thanh AB (SAB) biết 00 30 , 60 αφ ==

a)

100 3( ) AB SN=−

b)

50 3( ) AB SN=−

c)

50( ) AB SN=−

d)

100( ) AB SN=−

49.

Hai thanh AB và AC nối với nhau bằng bản lề như hình 4, tại A tác dụng lực P = 100N. Xác định phản lực của thanh AC?

a)

)(3100NS C =

b)

)(3 50 N S C =

c)

)(3 50 N S C − =

d)

)(3 100 N S C − =

50.

Xác định phản lực tại gối đỡ A ?

a)

qa Y A 4 9 =

b)

qa Y A 4 7 =

c)

qaY A 4 5 =

d)

qaY A 4 3 =

51.

Cho hệ lực như hình vẽ, biết F1 = 120KN, F2 = 80KN, AB = 1m. Hợp lực R của hệ lực là:

a)

R song song, cùng chiều 1 F , R = 40KN, nằm bên trái A và cách A một đoạn 3m

b)

R song song, cùng chiều 1 F , R = 40KN, nằm bên phải A và cách A một đoạn 3m

c)

R song song, cùng chiều 1 F , R = 40KN, nằm bên phải B và cách B một đoạn 3m

d)

R song song, cùng chiều 1 F , R = 40KN, nằm bên trái B và cách B một đoạn 3m

52.

Xác định điểm đặt của hợp lực của 2 lực song song cùng chiều biết AB = 1,5m, F1 = 40N, F2 = 20N?

a)

AC = 1m

b)

AC = 0,5m

c)

AC = 0,6

d)

AC = 0,8

53.

Cho hệ lực phẳng đồng quy biết : F1 = 150 N; F2 = 100N; F3 = 50 N. Tìm trị số của hợp lực biết các lực hợp với nhau 1 góc 120 0

a)

NR100=

b)

NR350=

c)

NR3100=

d)

NR375=

54.

Tìm phản lực tại ngàm cho như trên?

a)

   = − = qa m qa Y A 2 2

b)

   − = = 2 2 2 qa m qa Y A

c)

   = = qa m qa Y A 2 2 2

d)

   = = 2 2 2 qa m qa Y A

55.

Tìm phản lực tại ngàm cho như trên?

a)

   = − = qa m qa Y A 2 2

b)

   − = = 2 2 2 qa m qa Y A

c)

   = = qa m qa Y A 2 2 2

d)

   = = 2 2 2 qa m qa Y A

56.

Cho dầm chịu tại trọng P = 120KN như hình vẽ, biết a = 1m, b = 2m. Tính phản lực Y B ?

a)

40 B YKN=

b)

60 B YKN=

c)

80 B YKN=

d)

50 B YKN=

57.

Cho dầm chịu tại trọng P = 120KN như hình vẽ, biết a = 1m, b = 2m. Tính phản lực Y A ?

a)

40 A YKN=

b)

60 A YKN=

c)

80 A Y KN =

d)

50 A Y KN =

58.

Cho dầm chịu tại trọng P = 120KN như hình vẽ. Tính phản lực Y A ?

a)

30 A Y KN =

b)

60 A Y KN =

c)

40 A Y KN =

d)

50 A Y KN =

59.

Cho dầm chịu tại trọng P = 120KN như hình vẽ. Tính phản lực Y D ?

a)

210 D YKN=

b)

80 D YKN=

c)

140 D YKN=

d)

220 D YKN=

60.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ, trong đó P = 10KN, q = 10KN/m, M = 6KNm như hình vẽ. Tính phản lực Y A ?

a)

11 A Y KN =

b)

1 A YKN=−

c)

14 A Y KN =

d)

8 A Y KN =

61.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ, trong đó P = 10KN, q = 10KN/m, M = 6KNm như hình vẽ. Tính phản lực Y B ?

a)

11 B Y KN =

b)

1 B Y KN =−

c)

1 B Y KN =

d)

11 B Y KN =−

62.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ. Tính phản lực tại ngàm A (Y A , m A )?

a)

2 3 4 A A Yqa Mqa =

b)

2 3 4 A A Yqa Mqa =−

c)

2 3 4 A A Yqa Mqa =

d)

2 2 2 A A Yqa Mqa =

63.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ. Tính phản lực Y E ?

a)

3 E Y qa =

b)

3 E Y qa =−

c)

E Y qa =

d)

E Y qa =−

64.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ. Tính phản lực N C ?

a)

3 C Nqa=

b)

3 C Nqa=−

c)

C Nqa=

d)

C Nqa=−

65.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ. Tính phản lực tại gối A (Y A )?

a)

4 A Yqa=

b)

2 A Yqa=

c)

1 A Yqa=

d)

3 A Y qa =

66.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ. Tính phản lực tại gối B (Y B )?

a)

B Y qa =−

b)

B Y

67.

Tính phản lực tại gối A (Y A )?

a)

4 A Yqa=

b)

2 A Yqa=

c)

1 A Yqa=

d)

3 A Y qa = 41

68.

Tính phản lực tại gối B (Y B )?

a)

B Y qa =−

b)

B Y qa =

c)

3 B Y qa =

d)

4 B Y qa =

69.

Tính phản lực Y D ? Biết lực P hợp dầm AB một góc PCD = 30 0 .

a)

6 D YKN=

b)

62 D YKN=

c)

63 D YKN=

d)

43 D YKN=

70.

Tính phản lực X A ? Biết lực P hợp dầm AB một góc PCD = 30 0 .

a)

62 A XKN=

b)

63 A X KN =

c)

12 3 A X KN =

d)

83 A X KN =

71.

Tính phản lực Y A ? Biết lực P hợp dầm AB một góc PCD = 30 0 .

a)

0 A Y KN =

b)

62 A Y KN =

c)

6 A Y KN =

d)

63 A Y KN =

72.

Tính phản lực Y A ?

a)

4 A YKN=

b)

12 A YKN=

c)

4 A YKN=−

d)

12 A YKN=−

73.

Tính phản lực Y B ?

a)

4 B Y KN =

b)

8 B Y KN =

c)

4 B Y KN =−

d)

8 B Y KN =−

74.

Hợp lực R của hệ lực là:

a)

R song song, cùng chiều 1 F , R = 50KN, nằm bên trái A và cách A một đoạn 3m

b)

R song song, cùng chiều 1 F , R = 50KN, nằm bên phải A và cách A một đoạn 3m

c)

R song song, cùng chiều 1 F , R = 50KN, nằm bên phải B và cách B một đoạn 3m

d)

R song song, cùng chiều 1 F , R = 50KN, nằm bên trái B và cách B một đoạn 3m

75.

Kết luận nào sau đây đúng?

4 lines
76.

Cho 2 lực song song cùng chiều (hình 1)biết AB = 1,5m, F1 = 60N, F2 = 40N. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

R song song, cùng chiều F1, R = 100N, nằm bên trái A và cách A một đoạn 0,9m

b)

R song song, cùng chiều F1, R = 100N, nằm bên phải A và cách A một đoạn 0,9m

c)

R song song, cùng chiều F1, R = 100N, nằm bên phải B và cách B một đoạn 0,9m

d)

R song song, cùng chiều F1, R = 100N, nằm bên trái B và cách B một đoạn 0,9m

77.

Cho vật có trọng lượng P = 150N được treo vào giá ABC như hình. Xác định phản lực của thanh AB (SAB) biết 00 30 , 60 α φ = =

a)

75( ) AB SN =

b)

75( ) AB SN =−

c)

75 3( ) AB SN =−

d)

75 3( ) AB SN =

78.

Cho vật có trọng lượng P = 150N được treo vào giá ABC như hình. Xác định phản lực của thanh AC (SAB) biết 00 30 ,60 α φ = = ?

a)

75 3( ) AC SN =

b)

75 2( ) AC SN =

c)

75 3( ) AC SN =−

d)

75 2( ) AC SN =−

79.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ, trong đó M = 20KNm như hình vẽ, biết a = 1m. Tính phản lực YB ?

a)

20 BY KN =

b)

40 BY KN =

c)

0 BY KN =

d)

10 BY KN =

80.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ. Tính phản lực NC ?

a)

3 C Nqa =

b)

3 C Nqa =−

c)

C Nqa =

d)

C Nqa =−

81.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ. Tính phản lực tại gối A (YA) ?

a)

4 A Yqa =

b)

2 A Y qa =

c)

1 A Y qa =

d)

3 A Y qa =

82.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ. Tính phản lực tại gối B (YB) ?

a)

B Y qa =

b)

2 B Y qa =

c)

3 B Y qa =

d)

4 B Y qa =

83.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ, trong đó P = 12KN, M = 6KNm như hình vẽ. Tính phản lực YD ? Biết lực P hợp dầm AB một góc PCD = 30 0 .

a)

6 D YKN =

b)

62 D YKN =

c)

63 D YKN =

d)

43 D YKN =

84.

Biết lực P hợp dầm AB một góc PCD = 30 độ. Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ, trong đó P = 12KN, M = 6KNm như hình vẽ. Tính phản lực X.

a)

62

b)

12 3

c)

83

d)

63

85.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ, trong đó M = 20KNm như hình vẽ, biết a = 1m. Tính phản lực Y.

a)

20

b)

0

c)

40

d)

10

86.

Cho dầm chịu tại trọng như hình vẽ, trong đó M = 20KNm như hình vẽ, biết b = 2m. Tính phản lực Y.

a)

0

b)

20

c)

10

d)

40

87.

Xác định phản lực tại 2 gối đỡ A và C biết p = qa? Hình 7.

a)

qa

b)

0, 5

c)

1, 5

d)

qa

88.

Thanh OA có trọng lượng không đáng kể, nối bản lề với tường ở O và chịu lực thẳng đứng P ở A; Để giữ thanh nằm ngang, dùng dây BC thẳng đứng như hình vẽ. Biết OA = 3AB, P = 100N. Sức căng của dây BC (T) và phản lực bản lề O (R) lần lượt là:

a)

T = 150N; X_O = 0N, Y_O = 50N

b)

T = 150N; X_O = 50N, Y_O = 0N

c)

T = 0N; X_O = 150N, Y_O = 50N

d)

T = 0N; X_O = 50N, Y_O = 150N

89.

Cho dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ, biết P = 4KN, q = 2KN/m, M = 2KNm, a = 1m, b = 2m. Phản lực tại ngàm A là:

a)

X_A = 0N, Y_A = 6KN, m = 13KNm

b)

X_A = 0N, Y_A = 6KN, m = 11KNm

c)

X_A = 0N, Y_A = 4KN, m = 11KNm

d)

X_A = 0N, Y_A = 4KN, m = 13KNm

90.

Cho dầm AB chịu lực như hình vẽ, biết a = 1m, P = 10KN, q = 10KN/m, M = 2KNm. Phản lực tại gối A (X_A, Y_A) và gối B (N_B) lần lượt là:

a)

X_A = 2KN, Y_A = 0KN, N_B = 12KN

b)

X_A = 12KN, Y_A = 0KN, N_B = 2KN

c)

X_A = 0, Y_A = 12KN, N_B = 0

91.

Phản lực tại gối A (X A , Y A ) và gối B (N B ) lần lượt là:

a)

X A = 2KN, Y A = 0KN, N B = 12KN

b)

X A = 12KN, Y A = 0KN, N B = 2KN

c)

X A = 0, Y A = 12KN, N B = 2KN

d)

X A = 0, Y A = 2KN, N B = 12KN

92.

Phản lực tại ngàm A là:

a)

X A = 32 KN, Y A =1KN, m = 10KNm

b)

X A =1KN, Y A = 33 KN, m = 6KNm

c)

X A = 33 KN, Y A = -1KN, m = 10KNm

d)

X A =1KN, Y A = 32 KN, m = 6KNm

93.

Phản lực tại gối A và gối B lần lượt là:

a)

Y A =30N, X B = 45 3 N, Y B =30N

b)

Y A =15N, X B = 45 3 N, Y B =30N

c)

Y A = 45 3 N, X B =30N, Y B =15N

d)

Y A =30N, X B = 45 3 N, Y B =15N

94.

Phản lực của thanh AB và AC lần lượt là:

a)

S AB = 500 N; S AC = 500 3 N

b)

S AB = 897N; S AC = 732N

c)

S AB = 897 2 N; S AC = 732N

d)

S AB = 732N; S AC = 897N

95.

Phản lực tại gối A và gối B lần lượt là:

a)

Y A = Pa ab + , Y B = Pb ab + , X B = 0

b)

Y A = Pa ab − , Y B = Pb ab − , X B = 0

c)

Y A = Pb ab − , Y B = Pa ab − , X B = 0

d)

Y A = Pb ab + , Y B = Pa ab + , X B = 0

96.

Sức căng của dây BC

4 lines