Font size
WorksheetsPhần III
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?
Giá trị sức lao động không đổi
Thời gian lao động cần thiết thay đổi
Ngày lao động thay đổi
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?
Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân
Bằng thời gian lao động cần thiết
Do nhà tư bản quy định
Lớn hơn thời gian lao động cần thiết
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:
Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân
Năng suất lao động không thay đổi
Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản
Cả a, b và c
Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?
Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thô công lạc hậu
Giá trị sức lao động không thay đổi
Ngày lao động không thay đổi
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?
Ngày lao động không đổi
Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi
Hạ thấp giá trị sức lao động
Cả a,b và c đều đúng
Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?
Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ
Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt.
Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.
Cả a, b, c đều đúng
Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp:
Không cố định ở doanh nghiệp nào.
Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội
Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản
Cả a, b và c
Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?
Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.
Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
Kéo dài thời gian lao động thặng dư.
Cả a, b và c.
Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:
Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được
Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt.
Giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản và giai cấp công nhân, còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp của các nhà tư bản.
Cả a, b và c
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:
Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
Nền kinh tế tri thức được xem là:
Một phương thức sản xuất mới
Một hình thái kinh tế - xã hội mới
Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại
Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất
Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?
Hai khâu: sản xuất - tiêu dùng
Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng
Bốn khâu: sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng
Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng
Tiền công TBCN là:
Giá trị của lao động
Sự trả công cho lao động
Giá trị sức lao động
Giá cả của sức lao động
Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?
Không
Có
Bị lỗ vốn
Hoà vốn
Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?
Hao phí thời gian lao động cần thiết
Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất
Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất
Giá trị thặng dư là gì?
Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
Giá trị của tư bản tự tăng lên.
Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.
Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN
Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?
FDI.
ODA
Cả FDI và ODA
Vốn liên doanh của nước ngoài
Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:
Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.
Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng
Nguồn gốc của giá trị thặng dư
Cả a, b, c
Chọn ý không đúng về lợi nhuận:
Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước
Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí
Cả a và b.
Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:
Tăng NSLĐ
Tăng NSLĐ xã hội
Tăng NSLĐ cá biệt
Giảm giá trị sức lao động
Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau
Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình
thành trên thị trường
Cả a và c
Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư:
p' < m'
m' nói lên thực chất mức độ bóc lột
p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản
Cả a, b và c
Chi phí TBCN là:
Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra
Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu
Chi phí về TLSX và sức lao động
Chi phí tư bản (c) và (v)
Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:
Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến
Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.
Cả a, b và c
Chọn các ý đúng trong các nhận xét dưới đây:
Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định
Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.
Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
Cả a, b, c đều đúng.
Các công thức tính giá cả dưới đây, công thức nào đúng?
Giá cả hàng hoá = c + v + m
Giá cả thị trường = c + v + p
Giá cả sản xuất = c + v + p
Cả a, b và c
Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?
150%
200%
250%
300%
Tiền công thực tế là gì?
Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.
Là số tiền trong số lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác
Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa.
Là giá cả của sức lao động.
Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:
Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.
Biến đổi cùng chiều với lạm phát
Cả a và b
Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?
Tiền công tính theo thời gian
Tiền công tính theo sản phẩm
Tiền công danh nghĩa
Cả a và b
Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?
Số lượng tiền công
Tiền công tháng
Tiền công ngày
Tiền công giờ
Nhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm?
Định mức sản phẩm
Đơn giá sản phẩm
Số lượng sản phẩm
Cả b và c
Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?
Tiền công tính theo thời gian
Tiền công thực tế
Tiền công danh nghĩa
Cả a, b, c
Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?
Không có quan hệ gì
Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.
Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.
Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hóa của tiền công tính theo thời gian.
Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động
Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.
Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động
Cả a, b, c
Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào?
Quy định sự vận động của CNTB
Động lực phát triển của CNTB
Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB
Cả a, b, c
Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?
Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.
Tăng NSLD và khối lượng giá trị thặng dư
Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.
Cả a, b và c
Những ý kiến nào dưới đây là sai?
Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư.
Động cơ của tích lũy tư bản cũng là giá trị thặng dư
Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản
Đâu là nguồn gốc của tích lũy tư bản?
Tài sản kế thừa.
Lợi nhuận
Của cải tiết kiệm của nhà tư bản
Cả a, b và c
Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích lũy tư bản?
Theo đuổi giá trị thặng dư
Do quy luật giá trị thặng dư chi phối
Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối
Cả a, b, c
Để có thể tăng quy mô tích lũy, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng?
Tăng m'
Giảm v
Tăng NSLĐ
Cả a, b và c
Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?
Khối lượng giá trị thặng dư
Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích lũy.
Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư
Cả a, b và c
Quy luật chung của tích lũy tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:
Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên
Quá trình bần cùng hóa giai cấp vô sản.
Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích lũy?
Năng suất lao động và cường độ lao động
Đại lượng tư bản ứng trước.
Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
Cả a, b, c
Tích tụ tư bản là:
Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư
Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản
Làm cho tư bản xã hội tăng
Cả a, b và c
Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:
Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
Làm cho tư bản xã hội tăng
Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau
Cả a và c
Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.
Có vai trò quan trọng như nhau
Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt
Đều là tăng quy mô tư bản xã hội
Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:
Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung.
Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội.
Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội.
Cả a, b, c
Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?
Tăng quy mô tư bản xã hội
Tăng quy mô tư bản cá biệt.
Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.
Cả a, b và c
Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?
Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao động
Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch
vụ.
Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công của
người lao động làm việc trong các ngành đó.
Cả a, b và c
Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:
Giá trị thặng dư
Tư bản có sẵn trong xã hội
Tiền tiết kiệm trong dân cư
Cả a, b, c
Tích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ:
Giá trị thặng dư
Lợi nhuận
Các tư bản cá biệt
Cả a, b, c
Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng:
Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn.
Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản.
Cả tích tụ và tập trung tư bản đều thúc đẩy quá trình tích lũy tư bản.
Cả a, b, c
Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản
Phản ánh mặt giá trị của tư bản
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.
Cả a, b, c
Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?
a. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.
b. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản
c. Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất
Phản ánh mặt giá trị của tư bản
Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?
Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản
Cả a, b và c
Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?
Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất
C tăng tuyệt đối và tương đối
V không tăng
V tăng tuyệt đối, giảm tương đối
Thời gian sản xuất không gồm?
Thời gian lao động
Thời gian tiêu thụ hàng hoá
Thời gian dự trữ sản xuất
Thời gian gián đoạn lao động
Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?
Dự trữ sản xuất
Tính chất của ngành sản xuất
Năng suất lao động
Cả a, b, c
Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất
Chọn loại sản phẩm
áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất
Tăng NSLĐ và cường độ lao động
Cả a, b, c
Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông
Giảm giá cả
Nâng cao chất lượng hàng hoá
Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.
Cả a, b, c.
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?
Máy móc, thiết bị, nhà
xưởng
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Tiền lương, tiền thưởng
Điện, nước, nguyên liệu.
Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định
Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất
. Các phương tiện vận tải
Máy móc, nhà xưởng
. Cả b và c
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động
Đất đai làm mặt bằng sản xuất
Máy móc, nhà xưởng
Tiền lương
Cả a và b
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả
biến.
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Hao mòn hữu hình hoặc vô hình
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản
lưu động.
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản
Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình:
Khấu hao nhanh
Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn
Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới
Cả b và c
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:
Khấu hao nhanh
Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn
Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới
Cả b và c
Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:
Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng
Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích lũy mở rộng sản xuất
Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất
Cả a, b, c
Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:
c + v + m
Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm
Chỉ có c + v
Cả b và c
Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:
Tăng thêm TLSX
Tư liệu tiêu dùng
Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ
Cả a, b và c
Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:
Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội
Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng
Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.
Là nền kinh tế rối loạn
Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:
Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB
Do sản xuất không có kế hoạch
o chạy theo lợi nhuận
Cả a, b, c
Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?
Hai giai đoạn
Ba giai đoạn
Bốn giai đoạn
Năm giai đoạn
Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?
1825
1836
1839
1842
Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?
1929 - 1933
1954 - 1958
1960 - 1963
1973 - 1975
Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?
Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn
Có tính chu kỳ đều đặn hơn
Thời gian khủng hoảng ngắn hơn
Cả b và c
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp
Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp
Cả a, b và c
Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế
Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được khủng hoảng kinh tế.
Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng hoảng kinh tế.
Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác động phá
hoại của khủng hoảng kinh tế
Cả a + c
Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?
Lợi nhuận
Lợi tức
Địa tô
Tiền lương
Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:
Chi phí lao động sống và lao động quá khứ
Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến
Chi phí sức lao động của toàn xã hội
Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu
Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:
Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư
Tạo ra giá trị thặng dư
Tạo ra giá trị hàng hoá
Cả a, b, c
Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết
Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến
Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội
Cả a, b, c
Lợi nhuận có nguồn gốc từ:
Lao động phức tạp
Lao động quá khứ
Lao động cụ thể
Lao động không được trả công
Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:
p = m
p < m
p>m
P=0
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
Trình độ bóc lột của tư bản
Nghệ thuật quản lý của tư bản
Hiệu quả của tư bản đầu tư
Cả a, b, c
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
c + v + m
c + v
k + p
k + p̅
Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:
Quy luật giá trị
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung - cầu
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:
Cao hơn giá trị
Bằng giá trị
Bằng chi phí sản xuất TBCN
Thấp hơn giá trị
Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?
Chi phí xây dựng của hàng
Tiền lương trả nhân viên
Chi phí cho quảng cáo
Cả a, b, c
Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:
Chi phí đóng gói
Chi phí bảo quản
Chi phí quảng cáo
Chi phí vận chuyển
Tư bản cho vay không ra đời từ:
Tư bản tiền tệ
Tư bản sản xuất
Tư bản thương nghiệp
cả b và c
Câu 293. Lợi tức là một phần của:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận ngân hàng
Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
p'
Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp
Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay
Cả a, b, c
Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?
1 tháng
3 tháng
12 tháng
Cả a, b, c
Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:
Cổ phiếu
Trái phiếu
Kỳ phiếu
Công trái
Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi tức
Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi tức
Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào
Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần
Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng
Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu
Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:
Cổ phiếu
Kỳ phiếu
Công trái
Cả a, b, c
