wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về bệnh động mạch chi dưới

Total questions: 98

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh động mạch chi dưới mạn tính là tình trạng các động mạch chi dưới bị (a)   lại, gây cản trở lưu thông máu đến các cơ và bộ phận liên quan khác như dây thần kinh, da ở phía hạ lưu.

2.

Huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới là tình trạng xuất hiện (a)   bên trong lòng tĩnh mạch gồm các tĩnh mạch vùng chi dưới gây tắc nghẽn hoàn toàn hoặc một phần dòng máu trong lòng tĩnh mạch.

3.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Biểu hiện trong bệnh động mạch chi dưới mạn tính sao cho phù hợp: Đau cách hồi chi dưới

a)

Sờ động mạch phía hạ lưu đập yếu so với bên lành hoặc mất mạch đập

b)

Teo các cơ, rụng lông

c)

Thường xuất hiện về đêm

d)

Cảm giác đau như rút cơ, xuất hiện khi vận động

e)

Huyết áp tăng

4.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Biểu hiện trong bệnh động mạch chi dưới mạn tính sao cho phù hợp: Đau chi dưới khi nằm

a)

Sờ động mạch phía hạ lưu đập yếu so với bên lành hoặc mất mạch đập

b)

Teo các cơ, rụng lông

c)

Thường xuất hiện về đêm

d)

Cảm giác đau như rút cơ, xuất hiện khi vận động

e)

Huyết áp tăng

5.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Biểu hiện trong bệnh động mạch chi dưới mạn tính sao cho phù hợp: Loạn dưỡng chi

a)

Sờ động mạch phía hạ lưu đập yếu so với bên lành hoặc mất mạch đập

b)

Teo các cơ, rụng lông

c)

Thường xuất hiện về đêm

d)

Cảm giác đau như rút cơ, xuất hiện khi vận động

e)

Huyết áp tăng

6.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Biểu hiện trong bệnh động mạch chi dưới mạn tính sao cho phù hợp: Giảm hoặc mất mạch đập

a)

Sờ động mạch phía hạ lưu đập yếu so với bên lành hoặc mất mạch đập

b)

Teo các cơ, rụng lông

c)

Thường xuất hiện về đêm

d)

Cảm giác đau như rút cơ, xuất hiện khi vận động

e)

Huyết áp tăng

7.

Ghép mỗi câu ở cột Giá trị ABI với một câu ở cột Ý nghĩa trong bệnh động mạch chi dưới mạn tính sao cho phù hợp: 0,9 - 1,3

a)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ nặng

b)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ vừa (đau cách hồi)

c)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ nhẹ (không triệu chứng)

d)

Bình thường

e)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ rất nặng

8.

Ghép mỗi câu ở cột Giá trị ABI với một câu ở cột Ý nghĩa trong bệnh động mạch chi dưới mạn tính sao cho phù hợp: 0,75 - 0,9

a)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ nặng

b)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ vừa (đau cách hồi)

c)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ nhẹ (không triệu chứng)

d)

Bình thường

e)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ rất nặng

9.

Ghép mỗi câu ở cột Giá trị ABI với một câu ở cột Ý nghĩa trong bệnh động mạch chi dưới mạn tính sao cho phù hợp : 0,4 - 0,75

a)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ nặng

b)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ vừa (đau cách hồi)

c)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ nhẹ (không triệu chứng)

d)

Bình thường

e)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ rất nặng

10.

Ghép mỗi câu ở cột Giá trị ABI với một câu ở cột Ý nghĩa trong bệnh động mạch chi dưới mạn tính sao cho phù hợp: <0,4

a)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ nặng

b)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ vừa (đau cách hồi)

c)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ nhẹ (không triệu chứng)

d)

Bình thường

e)

Bệnh động mạch chi dưới mức độ rất nặng

11.

Chỉ số áp lực tâm thu ABI (Ankle - Brachial Index) = Tỷ lệ huyết áp đo được ở cổ chân và huyết áp tâm thu ở cánh tay

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Triệu chứng lâm sàng đặc trưng nhất của bệnh động mạch chi dưới mạn tính là?

a)

Đau cách hồi chi dưới

b)

Đau chi dưới khi nằm

c)

Loạn dưỡng chi

d)

Loét chi

13.

Khi người bệnh có các biểu hiện: Tĩnh mạch nổi to, ngoằn ngoèo dưới da, vệ sinh kém, chẩn đoán điều dưỡng phù hợp nhất được thiết lập trong trường hợp này là gì?

a)

Giảm khả năng vận động liên quan đến đau và các khó chịu khác ở chi bị bệnh

b)

Nguy cơ bị các biến chứng (teo cơ, loét và hoại tử chi bị bệnh) liên quan đến thiếu máu nuôi dưỡng

c)

Đau chi dưới liên quan đến giảm hoặc mất lượng máu nuôi dưỡng chi dưới

d)

Người bệnh thiếu kiến thức về dự phòng và hạn chế tiến triển của bệnh liên quan đến chưa được tư vấn hoặc tư vấn chưa đầy đủ

14.

Khi đo được huyết áp tâm thu ở cổ chân phải là 68 mmHg, Huyết áp tâm thu đo được ở cánh tay phải là 120 mmHg thì chỉ số ABI khi đó có ý nghĩa là?

(a)  

15.

Người bệnh nam 64 tuổi, thính lực kém, có tiền sử tăng huyết áp 10 năm. Người bệnh đến khám và muốn được tư vấn về cách đo huyết áp tại nhà. Điều dưỡng cần làm gì để tư vấn có hiệu quả cho người bệnh trên?

a)

Báo người bệnh gọi người nhà đến để hướng dẫn cho người nhà người bệnh

b)

Giới thiệu cho người bệnh loại máy đo phù hợp, hướng dẫn ngắn gọn, gửi kèm theo hướng dẫn sử dụng bằng văn bản

c)

Từ chối hướng dẫn vì người bệnh điếc, nên sẽ mất thời gian

d)

Đưa cho người bệnh một bản hướng dẫn chi tiết và bảo người bệnh về đọc kỹ và làm theo.

16.

Tăng huyết áp triệu chứng chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm các trường hợp tăng huyết áp?

(a)  

17.

Ghép mỗi câu ở cột Phân độ huyết áp với một câu ở cột Chỉ số HA tâm thu trong bệnh Tăng huyết áp sao cho phù hợp: Tăng huyết áp độ 2

a)

> 180

b)

≥160

c)

140 - 159

d)

130 - 139

e)

≥ 140

18.

Ghép mỗi câu ở cột Phân độ huyết áp với một câu ở cột Chỉ số HA tâm trương trong bệnh Tăng huyết áp sao cho phù hợp: Cơn tăng huyết áp

a)

> 110

b)

≥100

c)

90

d)

90 - 99

e)

85 - 89

19.

Người bệnh nam 64 tuổi có tiền sử tăng huyết áp 10 năm, nay, người bệnh thỉnh thoảng có đo huyết áp, ăn nhạt, tuy nhiên uống nhiều rượu, ít đi khám bệnh, dùng thuốc không điều độ, chẩn đoán điều dưỡng phù hợp nhất được được thiết lập là gì?

a)

Người bệnh khó chịu liên quan đến tác dụng phụ của thuốc điều trị tăng huyết áp

b)

Khó chịu hoặc thiếu hụt một số chức năng liên quan đến hậu quả hoặc biến chứng tăng huyết áp

c)

Nguy cơ người bệnh không tuân thủ chế độ điều trị và kiểm soát tăng huyết áp liên quan đến thiếu kiến thức về bệnh

d)

Nguy cơ bị các biến chứng của tăng huyết áp liên quan đến chưa kiểm soát được huyết áp

20.

Hướng dẫn chế độ ăn cho người bệnh tăng huyết áp cần chú ý điều gì?

a)

Ăn nhiều cholesterol

b)

Ăn nhiều muối

c)

Ăn hạn chế đường

d)

Ăn hạn chế muối

21.

Theo qui ước của Tổ chức Y tế Thế giới, ở người trưởng thành gọi là tăng huyết áp khi: Huyết áp tâm thu (a)   mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg

22.

Phân độ huyết áp với một câu ở cột Chỉ số HA tâm thu trong bệnh Tăng huyết áp sao cho phù hợp: Tiền tăng huyết áp

a)

> 180

b)

≥160

c)

140 - 159

d)

130 - 139

e)

≥ 140

23.

Ghép mỗi câu ở cột Phân độ huyết áp với một câu ở cột Chỉ số HA tâm thu trong bệnh Tăng huyết áp sao cho phù hợp: Tăng huyết áp độ 1

a)

> 180

b)

≥160

c)

140 - 159

d)

130 - 139

e)

≥ 140

24.

Để tăng cường sự hiểu biết của người bệnh về Tăng huyết áp cần cung cấp cho người bệnh những kiến thức sau, ngoại trừ điều gì?

a)

Bệnh học tăng huyết áp

b)

Lợi ích của việc kiểm soát huyết áp

c)

Các loại huyết áp cần mua

d)

Bản thân người bệnh có ít vai trò trong việc kiểm soát huyết áp của bản thân

25.

Tăng huyết áp thường không có triệu chứng cơ năng, triệu chứng quan trọng nhất là đo huyết áp thấy tăng

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Cần khuyên người bệnh thay đổi tư thế một cách từ từ, muốn ra khỏi giường nên từ từ ngồi dậy chờ một lúc rồi hãy đứng lên, nếu vẫn choáng váng thì nên ngồi lại để tránh ngã. Là để đề phòng tác dụng phụ nào của thuốc điều trị tăng huyết áp?

a)

Gây hạ Kali máu

b)

Gây cơn tăng huyết áp kịch phát

c)

Gây hồi hộp đánh trống ngực

d)

Gây hạ nhẹ huyết áp tư thế đứng

27.

Ghép mỗi câu ở cột Phân độ huyết áp với một câu ở cột Chỉ số HA tâm trương trong bệnh Tăng huyết áp sao cho phù hợp: Tăng huyết áp độ 2

a)

≥100

b)

90

c)

> 110

d)

90 - 99

e)

85 - 89

28.

Ghép mỗi câu ở cột Phân độ huyết áp với một câu ở cột Chỉ số HA tâm trương trong bệnh Tăng huyết áp sao cho phù hợp: Tiền tăng huyết áp

a)

≥100

b)

90

c)

> 110

d)

90 - 99

e)

85 - 89

29.

Trong chăm sóc người bệnh Tăng huyết áp có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Nguy cơ bị các biến chứng của tăng huyết áp " liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Chưa đo được huyết áp

b)

Chưa tuân thủ chế độ điều trị

c)

Chưa kiểm soát được huyết áp

d)

Chưa được theo dõi thường xuyên

30.

Ghép mỗi câu ở cột Phân độ huyết áp với một câu ở cột Chỉ số HA tâm thu trong bệnh Tăng huyết áp sao cho phù hợp: Cơn tăng huyết áp

a)

> 180

b)

≥160

c)

140 - 159

d)

130 - 139

e)

≥ 140

31.

Ghép mỗi câu ở cột Đặc điểm với một câu ở cột Giai đoạn Suy tim sao cho phù hợp: Có tổn thương cấu trúc tim kèm tiền sử hoặc hiện tại có triệu chứng cơ năng suy tim.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

32.

Ghép mỗi câu ở cột Đặc điểm với một câu ở cột Giai đoạn Suy tim sao cho phù hợp: Có nguy cơ mắc suy tim nhưng không có tổn thương cấu trúc tim, không có triệu chứng cơ năng suy tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

33.

Ghép mỗi câu ở cột Đặc điểm với một câu ở cột Giai đoạn Suy tim sao cho phù hợp: Có tổn thương cấu trúc tim nhưng không có triệu chứng thực thể hay cơ năng của suy tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

34.

Ghép mỗi câu ở cột Khả năng vận động với một câu ở cột Phân độ chức năng Suy tim trong bệnh Suy tim sao cho phù hợp: Hạn chế nhẹ vận động thể lực

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

35.

Nguyên nhân suy tim trái KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tăng huyết áp động mạch

b)

Một số bệnh van tim

c)

Một số bệnh tim bẩm sinh

d)

Các bệnh phổi mạn tính

36.

Suy tim là một hội chứng lâm sàng do biến đổi cấu trúc (a)   chức năng của tim do nhiều nguyên nhân và bệnh học khác nhau.

37.

Ghép mỗi câu ở cột Khả năng vận động với một câu ở cột Phân độ chức năng Suy tim trong bệnh Suy tim sao cho phù hợp: Hạn chế nhiều vận động thể lực

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

38.

Ghép mỗi câu ở cột Khả năng vận động với một câu ở cột Phân độ chức năng Suy tim trong bệnh Suy tim sao cho phù hợp: Không hạn chế

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

39.

Trong chăm sóc người bệnh Suy tim có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Giảm trao đổi khí ở phổi " liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Tăng tiết đờm dãi

b)

Ứ trệ tuần hoàn phổi

c)

Co thắt phế quản

d)

Phù nề niêm mạc phế quản

40.

Khối lượng nước uống cần cung cấp cho người bệnh suy tim trong một ngày là bao nhiêu? (giả sử người bệnh đi tiểu 500ml/24h)

(a)  

41.

Hậu quả của suy tim là tăng áp lực trong buồng tim và/hoặc giảm (a)   khi gắng sức hay khi nghỉ.

42.

Ghép mỗi câu ở cột Khả năng vận động với một câu ở cột Phân độ chức năng Suy tim trong bệnh Suy tim sao cho phù hợp: Không vận động thể lực nào mà không gặp khó chịu

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

43.

Cần chuyển người bệnh suy tim đến đơn vị hồi sức hoặc chăm sóc tim mạch đặc biệt khi tần số tim dao động như thế nào?

a)

< 20 hoặc > 110 chu kì/phút

b)

< 30 hoặc > 120 chu kì/phút

c)

< 40 hoặc > 130 chu kì/phút

d)

< 50 hoặc > 140 chu kì/phút

44.

Trong chăm sóc người bệnh Suy tim có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Giảm tưới máu tổ chức" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Giảm thể tích tuần hoàn

b)

Giảm chức năng co bóp của tim

c)

Giảm cung lượng tim

d)

Giảm chức năng của tim

45.

Trong chăm sóc người bệnh Suy tim có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Tăng tích dịch trong cơ thể" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Ứ trệ tuần hoàn ngoại biên

b)

Tổn thương cầu thận

c)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

d)

Tắc mạch bạch huyết

46.

Ghép mỗi câu ở cột Đặc điểm với một câu ở cột Giai đoạn Suy tim sao cho phù hợp: Suy tim nặng kháng trị cần can thiệp đặc biệt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

47.

Khó thở là triệu chứng hay gặp nhất trong suy tim phải

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Người bệnh suy tim có phù nặng chỉ được cung cấp lượng NaCl trong một ngày là bao nhiêu gam?

(a)  

49.

Đau thắt ngực trong nhồi máu cơ tim là do tắc nghẽn dòng máu nuôi dưỡng cơ tim

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong chăm sóc người bệnh Nhồi máu cơ tim có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Giảm lượng máu từ tim tới các cơ quan tổ chức " liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Giảm cung lượng tim

b)

Giảm thể tích máu

c)

Giảm chức năng bơm của tim, hoại tử cơ tim

d)

Suy tim

51.

Ghép mỗi câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng với một câu ở cột Yếu tố liên quan trên NB Nhồi máu cơ tim sao cho phù hợp: Người bệnh không chịu được hoạt động thể lực

a)

Ứ huyết ở phổi

b)

Mất cân bằng giữa cung và cầu oxy cơ tim

c)

Giảm chức năng bơm của tim, hoại tử cơ tim

d)

Tổn thương cơ tim

e)

Nhồi máu cơ tim

52.

Nhồi máu cơ tim là tình trạng một vùng (a)   bị hoại tử do một nhánh hoặc một động mạch vành bị tắc, dẫn đến không có máu cung cấp cho vùng cơ tim đó

53.

Nguyên nhân gây nhồi máu cơ tim KHÔNG bao gồm nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tắc động mạch vành

b)

Co thắt động mạch vành

c)

Cục máu đông

d)

Tăng huyết áp

54.

Ghép mỗi câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng với một câu ở cột Yếu tố liên quan trên NB Nhồi máu cơ tim sao cho phù hợp: Giảm trao đổi khí

a)

Ứ huyết ở phổi

b)

Mất cân bằng giữa cung và cầu oxy cơ tim

c)

Giảm chức năng bơm của tim, hoại tử cơ tim

d)

Tổn thương cơ tim

e)

Nhồi máu cơ tim

55.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Đặc điểm trên NB Nhồi máu cơ tim sao cho phù hợp: Triệu chứng kèm theo

a)

Có nhiều ral ẩm ở phổi

b)

Rất có giá chẩn đoán nhưng phải thực hiện xét nghiệm đúng thời điểm

c)

Là triệu chứng lâm sàng xuất hiện sớm nhất

d)

Có giá trị khẳng định nhồi máu cơ tim, cho biết cả vị trí và mức độ nhồi máu

e)

Ho nhiều kèm đờm đặc

56.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Đặc điểm trên NB Nhồi máu cơ tim sao cho phù hợp: Cơn đau ngực

a)

Có nhiều ral ẩm ở phổi

b)

Rất có giá chẩn đoán nhưng phải thực hiện xét nghiệm đúng thời điểm

c)

Là triệu chứng lâm sàng xuất hiện sớm nhất

d)

Có giá trị khẳng định nhồi máu cơ tim, cho biết cả vị trí và mức độ nhồi máu

e)

Ho nhiều kèm đờm đặc

57.

Khi nhận định người bệnh nhồi máu cơ tim, điều dưỡng thấy người bệnh có các biểu hiện: đau đột ngột, dữ dội, nhăn mặt, hốt hoảng, tay ôm ngực, gồi thụp xuống. Chẩn đoán điều dưỡng phù hợp nhất được thiết lập là:

a)

Giảm lượng máu từ tim tới các cơ quan tổ chức liên quan đến giảm chức năng bơm của tim, hoại tử cơ tim

b)

Giảm trao đổi khí liên quan đến ứ huyết ở phổi

c)

Người bệnh lo lắng liên quan đến thay đổi tình trạng sức khỏe

d)

Đau ngực liên quan đến tổn thương cơ tim

58.

Người bệnh nam 63 tuổi, đột nhiên thấy đau vùng ngực vùng trước tim dữ dội, kèm theo khó thở, chẩn đoán điều dưỡng được thiết lập trong tình huống này là Đau ngực liên quan đến yếu tố nào?

(a)  

59.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Đặc điểm trên NB Nhồi máu cơ tim sao cho phù hợp: Bất thường điện tâm đồ

a)

Có nhiều ral ẩm ở phổi

b)

Rất có giá chẩn đoán nhưng phải thực hiện xét nghiệm đúng thời điểm

c)

Là triệu chứng lâm sàng xuất hiện sớm nhất

d)

Có giá trị khẳng định nhồi máu cơ tim, cho biết cả vị trí và mức độ nhồi máu

e)

Ho nhiều kèm đờm đặc

60.

Người bệnh nam 67 tuổi, vào viện điều trị Nhồi máu cơ tim, mai là ngày người bệnh ra viện, người bệnh đã được bác sĩ tư vấn về chế độ điều trị sau khi ra viện, tuy nhiên người bệnh chưa hiểu cách luyện tập để hồi phục sức khỏe sau nhồi máu cơ tim như thế nào. Điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh như thế nào?

a)

Tập tăng dần về thời gian và mức độ.

b)

Hình thức tập tốt nhất là chạy bộ, leo cầu thang.

c)

Luyện tập sau bữa ăn

d)

Tự theo dõi nhịp thở trong khi luyện tập

61.

Khi theo dõi nước tiểu ở người bệnh nhồi máu cơ tim nếu thấy số lượng nước tiểu dưới bao nhiêu ml/giờ thì nghĩ tới biến chứng sốc tim?

(a)  

62.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Đặc điểm trên NB Nhồi máu cơ tim sao cho phù hợp: Bất thường men trong huyết thanh

a)

Có nhiều ral ẩm ở phổi

b)

Rất có giá chẩn đoán nhưng phải thực hiện xét nghiệm đúng thời điểm

c)

Là triệu chứng lâm sàng xuất hiện sớm nhất

d)

Có giá trị khẳng định nhồi máu cơ tim, cho biết cả vị trí và mức độ nhồi máu

e)

Ho nhiều kèm đờm đặc

63.

Ghép mỗi câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng với một câu ở cột Yếu tố liên quan trên NB Nhồi máu cơ tim sao cho phù hợp:Đau ngực

a)

Ứ huyết ở phổi

b)

Mất cân bằng giữa cung và cầu oxy cơ tim

c)

Giảm chức năng bơm của tim, hoại tử cơ tim

d)

Tổn thương cơ tim

e)

Nhồi máu cơ tim

64.

Trong chăm sóc người bệnh Nhồi máu cơ tim để làm giảm tiêu thụ oxy cơ tim, điều dưỡng cần thực hiện can thiệp gì sau đây?

a)

Hướng dẫn người bệnh tập thở sâu

b)

Hướng dẫn người bệnh nằm yên bất động

c)

Thực hiện y lệnh thuốc Morphin Sulfat

d)

Thực hiện y lệnh cho người bệnh thở oxy

65.

Đặc điểm cơn đau ngực trong nhồi máu cơ tim KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Đau dữ dội

b)

Đau một vùng trước tim

c)

Đau lan theo bờ trong cánh tay trái

d)

Nằm nghỉ và ngậm thuốc giãn mạch hết đau

66.

Ghép mỗi câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng với một câu ở cột Yếu tố liên quan trên NB Nhồi máu cơ tim sao cho phù hợp: Giảm lượng máu từ tim tới các cơ quan tổ chức

a)

Ứ huyết ở phổi

b)

Mất cân bằng giữa cung và cầu oxy cơ tim

c)

Giảm chức năng bơm của tim, hoại tử cơ tim

d)

Tổn thương cơ tim

e)

Nhồi máu cơ tim

67.

Trong viêm màng ngoài tim (a)   : Màng tim trở nên rất dầy, xơ hoá, có khi vôi hoá, dính chặt vào cơ tim bóp nghẹt lấy tim.

68.

Đặc điểm đau ngực trong viêm màng ngoài tim là như thế nào?

a)

Đau vùng trước tim

b)

Đau vùng sau tim

c)

Đau vùng cạnh tim

d)

Đau vùng đỉnh tim

69.

Khó thở trong viêm màng ngoài tim có đặc điểm gì?

a)

Khó thở nhanh, nông

b)

Khó thở chậm, sâu

c)

Khó thở khi gắng sức

d)

Khó thở thì thở ra

70.

Khi viêm màng ngoài tim tiết dịch nhiều hay dầy dính màng ngoài tim sẽ gây hạn chế khả năng giãn ra của các buồng tim gây nên tình trạng thiểu năng tâm trương

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Ghép mỗi câu ở cột Đặc điểm với một câu ở cột Hình thái viêm màng ngoài tim sao cho phù hợp: Màng tim trở nên rất dầy, xơ hoá

a)

Viêm khô

b)

Viêm tiết dịch

c)

Dầy dính

d)

Màng ngoài tim không viêm

e)

Viêm phù dịch

72.

Ghép mỗi câu ở cột Đặc điểm với một câu ở cột Hình thái viêm màng ngoài tim sao cho phù hợp: Màng ngoài tim mất tính trơn nhẵn

a)

Viêm khô

b)

Viêm tiết dịch

c)

Dầy dính

d)

Màng ngoài tim không viêm

e)

Viêm phù dịch

73.

Ghép mỗi câu ở cột Đặc điểm với một câu ở cột Hình thái viêm màng ngoài tim sao cho phù hợp: Số lượng dịch có thể từ vài trăm đến hàng nghìn ml

a)

Viêm khô

b)

Viêm tiết dịch

c)

Dầy dính

d)

Màng ngoài tim không viêm

e)

Viêm phù dịch

74.

Ghép mỗi câu ở cột Đặc điểm với một câu ở cột Hình thái viêm màng ngoài tim sao cho phù hợp: Màng ngoài tim trơn nhẵn

a)

Viêm khô

b)

Viêm tiết dịch

c)

Dầy dính

d)

Màng ngoài tim không viêm

e)

Viêm phù dịch

75.

Tình trạng thiểu năng tâm trương cấp do tràn dịch màng ngoài tim quá nhanh và nhiều làm tim không giãn ra được gây giảm nhanh cung lượng tim và tăng cao áp lực tĩnh mạch ngoại biên được gọi là gì?

(a)  

76.

Trong chăm sóc người bệnh Viêm màng ngoài tim có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Đau ngực" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Thiếu máu nuôi dưỡng màng ngoài tim

b)

Tổn thương màng ngoài tim

c)

Tổn thương cơ tim

d)

Dầy dính màng ngoài tim

77.

Khi sử dụng Morphin để giảm đau cho NB Viêm màng ngoài tim cần lưu ý điều gì?

(a)  

78.

Trong chăm sóc người bệnh Viêm màng ngoài tim có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Nguy cơ bị biến chứng ép tim cấp" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Tràn dịch màng ngoài tim

b)

Hậu quả tràn dịch màng ngoài tim

c)

Ứ trệ tuần hoàn tim

d)

Dầy dính màng ngoài tim

79.

Ghép mỗi câu ở cột Dấu hiệu viêm màng ngoài tim với một câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng sao cho phù hợp: Đau một vùng trước tim, người bệnh ôm ngực, mặt nhăn nhó.

a)

Đau ngực liên quan đến tổn thương màng ngoài tim

b)

Nguy cơ bị biến chứng ép tim cấp liên quan đến hậu quả tràn dịch màng ngoài tim

c)

Khó thở liên quan đến ứ trệ tuần hoàn phổi

d)

Mệt liên quan đến thiếu máu tổ chức

e)

Thiếu kiến thức về bệnh liên quan đến chưa được tư vấn

80.

Ghép mỗi câu ở cột Dấu hiệu viêm màng ngoài tim với một câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng sao cho phù hợp: Khó thở, cơn khó thở kịch phát về đêm.

a)

Đau ngực liên quan đến tổn thương màng ngoài tim

b)

Nguy cơ bị biến chứng ép tim cấp liên quan đến hậu quả tràn dịch màng ngoài tim

c)

Khó thở liên quan đến ứ trệ tuần hoàn phổi

d)

Mệt liên quan đến thiếu máu tổ chức

e)

Thiếu kiến thức về bệnh liên quan đến chưa được tư vấn

81.

Ghép mỗi câu ở cột Dấu hiệu viêm màng ngoài tim với một câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng sao cho phù hợp: NB mệt mỏi, hạn chế vận động, da xanh, niêm mạc nhợt.

a)

Đau ngực liên quan đến tổn thương màng ngoài tim

b)

Nguy cơ bị biến chứng ép tim cấp liên quan đến hậu quả tràn dịch màng ngoài tim

c)

Khó thở liên quan đến ứ trệ tuần hoàn phổi

d)

Mệt liên quan đến thiếu máu tổ chức

e)

Thiếu kiến thức về bệnh liên quan đến chưa được tư vấn

82.

Ghép mỗi câu ở cột Dấu hiệu viêm màng ngoài tim với một câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng sao cho phù hợp: HA tâm thu giảm, tiếng tim mờ, tĩnh mạch cổ nổi to.

a)

Đau ngực liên quan đến tổn thương màng ngoài tim

b)

Nguy cơ bị biến chứng ép tim cấp liên quan đến hậu quả tràn dịch màng ngoài tim

c)

Khó thở liên quan đến ứ trệ tuần hoàn phổi

d)

Mệt liên quan đến thiếu máu tổ chức

e)

Thiếu kiến thức về bệnh liên quan đến chưa được tư vấn

83.

Trong viêm màng ngoài tim khi người bệnh bị đau ngực cần hướng dẫn người bệnh ở tư thế nào?

a)

Nằm ngửa thẳng

b)

Ngồi trên giường tựa lưng vào tường

c)

Nằm nghiêng trái

d)

Nằm ngửa đầu cao 30⁰

84.

Khi chuẩn bị người bệnh chọc dịch màng ngoài tim điều dưỡng cần thông báo, giải thích, động viên và yêu cầu người bệnh

a)

Ký vào đơn xin làm thủ thuật

b)

Vệ sinh cơ thể

c)

Ký vào giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức

d)

Chuẩn bị viện phí

85.

Trong chăm sóc người bệnh Van tim có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Người bệnh khó chịu" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Tác dụng phụ của thuốc

b)

Những thay đổi về huyết động

c)

Những thay đổi về huyết động hậu quả của tổn thương van tim

d)

Hậu quả của tổn thương van tim

86.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Bệnh van tim sao cho phù hợp: Nếu bệnh nhân mắc bệnh trước tuổi dậy thì làm cơ thể kém phát triển, gầy nhỏ gọi là bệnh lùn hai lá

a)

Hẹp van hai lá

b)

Hở van hai lá cấp tính

c)

Hở van động mạch chủ

d)

Hở van hai lá mạn tính

e)

Hẹp van hai lá mạn tính

87.

Bệnh van tim thường biểu hiện dưới hai dạng tổn thương chính là hẹp van tim và (a)  

88.

Hở van hai lá: là hiện tượng van hai lá đóng không kín, trong thì tâm thu có một lượng máu phụt ngược từ thất phải trở về nhĩ trái.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG có trong bệnh Hở van hai lá?

a)

Khó thở khi nghỉ, khi nằm

b)

Cơn khó thở kịch phát về đêm

c)

Mệt

d)

Dấu hiệu lập lòe móng tay

90.

Huyết áp tâm trương giảm trong bệnh Hở van động mạch chủ là do?

a)

Giảm cung lượng tim

b)

Giảm khả năng co bóp của cơ tim

c)

Trong thì tâm trương có một luồng máu trào ngược từ động mạch chủ trở về thất trái.

d)

Trong thì tâm trương có một luồng máu trào ngược từ động mạch chủ trở về thất phải

91.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Bệnh van tim sao cho phù hợp: Cơn khó thở kịch phát về đêm

a)

Hẹp van hai lá

b)

Hở van hai lá cấp tính

c)

Hở van động mạch chủ

d)

Hở van hai lá mạn tính

e)

Hẹp van hai lá mạn tính

92.

Cần hướng dẫn người bệnh bị khó thở khi nằm do tổn thương van tim điều gì?

a)

Nằm tư thế đầu cao ngay từ khi bắt đầu đi ngủ

b)

Uống ít nước

c)

Ngủ ở tư thế ngồi

d)

Uống thuốc giãn cơ trơn phế quản

93.

Trên thực tế lâm sàng hay gặp bốn bệnh lý van tim là hẹp van hai lá, hở van hai lá, hẹp van động mạch chủ và bệnh gì?

a)

Hẹp van động mạch phổi

b)

Hở van động mạch phổi

c)

Hở van động mạch chủ

d)

Hẹp van ba lá

94.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Bệnh van tim sao cho phù hợp: Cảm giác tim đập nhanh trong lồng ngực

a)

Hẹp van hai lá

b)

Hở van hai lá cấp tính

c)

Hở van động mạch chủ

d)

Hở van hai lá mạn tính

e)

Hẹp van hai lá mạn tính

95.

Cần hướng dẫn người bệnh mắc các bệnh van tim về chế độ dinh dưỡng, ngoại trừ vấn đề gì sau đây?

a)

Ăn tăng muối

b)

Hạn chế uống nước

c)

Ăn nhiều bữa nhỏ trong ngày

d)

Không sử dụng các chất kích thích

96.

Ghép mỗi câu ở cột Triệu chứng với một câu ở cột Bệnh van tim sao cho phù hợp: Khó thở khi nghỉ, khi nằm

a)

Hẹp van hai lá

b)

Hở van hai lá cấp tính

c)

Hở van động mạch chủ

d)

Hở van hai lá mạn tính

e)

Hẹp van hai lá mạn tính

97.

Người bệnh nam 64 tuổi, thính lực kém, có tiền sử tăng huyết áp 10 năm. Người bệnh đến khám và muốn được tư vấn về cách đo huyết áp tại nhà. Điều dưỡng cần làm gì để tư vấn có hiệu quả cho người bệnh trên?

a)

Báo người bệnh gọi người nhà đến để hướng dẫn cho người nhà người bệnh

b)

Giới thiệu cho người bệnh loại máy đo phù hợp, hướng dẫn ngắn gọn, gửi kèm theo hướng dẫn sử dụng bằng văn bản

c)

Từ chối hướng dẫn vì người bệnh điếc, nên sẽ mất thời gian

d)

Đưa cho người bệnh một bản hướng dẫn chi tiết và bảo người bệnh về đọc kỹ và làm theo.

98.

Ghép mỗi câu ở cột Phân độ huyết áp với một câu ở cột Chỉ số HA tâm trương trong bệnh Tăng huyết áp sao cho phù hợp: Tăng huyết áp độ 1

a)

≥100

b)

90

c)

> 110

d)

90 – 99

e)

85 – 89