wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Sinh lý Máu

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Không được truyền máu nhóm A cho người có nhóm máu nào sau đây

a)

A

b)

O

c)

AB

d)

O, B

2.

Chức năng vận chuyển khí của hồng cầu:

a)

Oxy gắn với Hb tạo ra HB02 là dạng vận chuyển của oxy

b)

Hb02 tạo ra phân áp oxy của máu

c)

HbCO2 là dạng vận chuyển oxy chủ yếu

d)

HbCO có khả năng vận chuyển oxy nhiều nhất

3.

Chức năng của các loại bạch cầu:

a)

Bạch cầu mono có khả năng thực bào

b)

Bạch cầu ưa acid tăng lên khi nhiễm trùng

c)

Bạch cầu ưa hạt trung tính có khả năng ăn những vật có kích thước nhỏ

d)

Bạch cầu lympho B có chức năng miễn dịch tế bào

4.

Điều hòa sản sinh hồng cầu:

a)

Số lượng hồng cầu được điều hòa chủ yếu bởi Erythropoietin

b)

Hormon sinh dục nữ làm tăng sinh hồng cầu

c)

Hormon Insulin làm giảm số lượng hồng cầu

d)

Số lượng hồng cầu được điều hòa chủ yếu bởi hormon T3, T4 của tuyến giáp

5.

Máu là chất lỏng lưu thông trong hệ thống tuần hoàn, máu chiếm:

a)

1/12 thể trọng

b)

1/13 thể trọng

c)

1/14 thể trọng

d)

1/15 thể trọng

6.

Khi máu giàu oxy có màu:

a)

Đỏ tươi

b)

Đỏ thẫm

c)

Đỏ gạch

d)

Hồng

7.

Trong trạng thái sinh lý, động mạch có máu màu đỏ thẫm là:

a)

Động mạch nách

b)

Động mạch cánh tay

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

8.

Đại thực bào là tên gọi khác của:

a)

Bạch cầu hạt ưa acid

b)

Bạch cầu mono

c)

Bạch cầu lympho

d)

Bạch cầu hạt trung tính

9.

Bạch cầu là những tế bào, được sinh ra từ:

a)

Tủy sống

b)

Tủy xương

c)

Gan

d)

Lách

10.

Ở người trưởng thành bình thường số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi là:

a)

2000 - 3000/mm3

b)

3000 - 5000/mm3

c)

5000 - 8000/mm3

d)

10000 - 12000/mm3

11.

Trong công thức Bạch cầu phổ thông, loại bạch cầu chiếm tỷ lệ cao nhất là:

a)

Bạch cầu lympho

b)

Bạch cầu mono

c)

Bạch cầu hạt trung tính

d)

Bạch cầu hạt ưa kiềm

12.

Mỗi bạch cầu hạt trung tính có thể thực bào được:

a)

1 - 5 vi khuẩn

b)

5 - 20 vi khuẩn

c)

20 - 40 vi khuẩn

d)

40 - 60 vi khuẩn

13.

Tiểu cầu là các tế bào được sinh ra từ tủy xương và:

a)

Không có nhân

b)

Có 1 nhân

c)

Có hai nhân

d)

Đa nhân

14.

Số lượng tiểu cầu trong máu ngoại vi là:

a)

50.000 - 100.000/mm3

b)

100.000 - 150.000/mm3

c)

150.000 - 300.000/mm3

d)

300.000 - 500.000/mm3

15.

Chức năng chủ yếu của tiểu cầu là:

a)

Tham gia vào quá trình cầm máu, đông máu

b)

Đóng vai trò che chở tế bào nội mạc

c)

Tham gia vào phản ứng viên

d)

Đóng vai trò trong thực bào

16.

Hệ thống nhóm máu ABO

a)

Nhóm máu A có kháng nguyên A và kháng thể anti A

b)

Nhóm máu B có kháng nguyên B và kháng thể anti B

c)

Nhóm máu AB có kháng nguyên A, B và kháng thể anti A, B

d)

Nhóm máu A có kháng nguyên A và kháng thể anti B

17.

Quá trình cầm máu gồm:

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

18.

Cấu tạo của máu chống đông gồm:

a)

Hai phần

b)

Ba phần

c)

Bốn phần

d)

Năm phần

19.

Truyền máu khác nhóm được áp dụng trong:

a)

Cấp cứu

b)

Mọi trường hợp

c)

Viêm phế quản

d)

Viêm khớp

20.

Hầu hết các yếu tố đông máu ở dạng:

a)

Hoạt động mạnh

b)

Hoạt động yếu

c)

Không hoạt động

d)

Ít hoạt động

21.

Không được truyền nhóm máu B cho

a)

Người có nhóm máu AB

b)

Người có nhóm máu Rh+

c)

Người có nhóm máu Rh-

d)

Người có nhóm máu O

22.

Tình huống: Người bệnh nam, 50 tuổi, có nhóm máu AB, bị tai nạn giao thông trên đường đi làm, được người đi đường đưa vào khoa cấp cứu ngoại, bệnh viện X trong tình trạng đa chấn thương, chảy máu trong. Dấu hiệu sinh tồn: Huyết áp 50/30 mg Hg, mạch 180 lần/phút, nhịp thở 28 lần/phút, nhiệt độ 36 độ C. Sau khi thăm khám bác sỹ chỉ định truyền máu cấp cứu cho người bệnh trên. Trong ngân hàng máu của bệnh viện, hiện còn đầy đủ tất cả các nhóm máu. Anh/chị hãy cho biết nhóm máu phù hợp nhất được bác sỹ chỉ định để truyền cho người bệnh trong tình huống trên là:

a)

Nhóm máu 0

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

23.

Vitamin B12 KHÔNG được sử dụng trong trường hợp nào:

a)

U ác tính

b)

Bệnh nhân cắt toàn bộ dạ dày

c)

Viêm khớp gối

d)

Tiêu chảy

24.

Sắt (III) dextran được hướng dẫn dùng theo đường:

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm dưới da

c)

Uống

d)

Tiêm tĩnh mạch nhanh

25.

Bệnh nào sau đây gây thiếu máu mãn tính:

a)

Viêm dạ dày, tá tràng

b)

Mất mau sau chấn thương

c)

Nhiễm giun móc

d)

Đái tháo đường

26.

Chỉ số xét nghiệm đánh giá tình trạng thiếu máu của người bệnh:

a)

Bạch cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Hematocrit

d)

Máu chảy, máu đông

27.

Tác dụng Vitamin C với điều trị bệnh nhân bị thiếu máu:

a)

Tăng khả năng hấp thụ Acid folic

b)

Tăng khả năng hấp thụ Sắt

c)

Bổ sung Vitamin C

d)

Tăng hấp thụ Vitamin C

28.

Với trường hợp bệnh nhân đã phẫu thuật cắt dạ dày tá tràng phải bổ sung thuốc nào sau đây:

a)

Acid folic

b)

Vitamin B12

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

29.

Vì sao thuốc sắt không uống kèm với nước chè?

a)

Gây kết tủa Sắt ở dạ dày

b)

Gây tiêu chảy

c)

Gây suy thận

d)

Gây thiếu máu tán huyết

30.

Nguyên tắc điều trị bệnh Đa u tủy xương bao gồm?

a)

Điều trị tấn công với mục tiêu ghép tủy

b)

Điều trị tái phát sau ghép tủy

c)

Điều trị không với mục đích ghép tủy

d)

Cả 3 phướng án trên đều đúng

31.

Có bao nhiêu nguyên tắc trong điều trị bệnh Lơ xê mi cấp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Điều trị hỗ trợ trong bệnh Đa u tủy xương trong trường hợp nào?

a)

Thiếu máu

b)

Trước khi ghép tủy

c)

Tăng acid uric

d)

Tránh tái phát

33.

Bắt đầu điều trị cho bệnh nhân Lơ xê mi dòng Lympho khi nào?

a)

Giai đoạn mạn tính và tăng tốc

b)

Bệnh có dấu hiệu tiến triển

c)

Giai đoạn sớm, bệnh ổn định

d)

Bệnh chuyển Lơ xê mi cấp

34.

Imatinib được sử dụng trong điều trị bệnh gì sau đây?

a)

Đa u tủy xương

b)

Lơ xê mi cấp

c)

Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt

d)

Lơ xê mi dòng Lympho

35.

Phác đồ hóa chất MP (Melphalan + Prednisolon) được sử dụng trong điều trị bệnh gì sau đây?

a)

Đa u tủy xương

b)

Lơ xê mi cấp

c)

Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt

d)

Lơ xê mi dòng Lympho

36.

Có bao nhiêu nguyên tắc sử dụng các thuốc trong điều trị bệnh Đa u tủy xương và Lơ xê mi cấp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Các thuốc được sử dụng trong điều trị bệnh Đa u tủy xương và Lơ xê mi chủ yếu được sử dụng với đường?

a)

uống, tiêm truyền tĩnh mạch

b)

tiêm dưới da

c)

tiêm bắp

d)

Tất cả đáp án trên

38.

Biểu hiện độc tính của nhóm thuốc điều trị ung thư bao gồm?

a)

Nôn, buồn nôn

b)

Viêm loét miệng

c)

Rụng tóc có hồi phục

d)

Tất cả các biểu hiện trên

39.

Các chất ức chế Protein kinase là thuốc nào sau đây:

a)

Cyclophospamid

b)

Doxorubicin

c)

Imatinib

d)

Daratumumab

40.

Khi truyền các thuốc hóa chất điều trị bệnh máu ác tính cần phải chú ý:

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Tiêm tĩnh mạch có đường kính lớn để tránh thoát mạch

d)

Tiêm dưới da

41.

Hoàn nguyên & pha loãng là 2 bước được sử dụng trong pha chế thuốc:

a)

Cyclophosphamid& Daunorubicin

b)

Imatinib & Nilotinib

c)

Doxorubicin

d)

Melphalan

42.

Thuốc nào sau đây sử dụng Glucose 5% làm dung môi pha loãng:

a)

Daratumumab

b)

Fludarabin

c)

Daunorubicin

d)

Doxorubicin

43.

Thời điểm dùng thuốc Melphalan là:

a)

Uống lúc đói, không nhai thuốc

b)

Uống lúc no, không nhai thuốc

c)

Uống vào bất kì thời điểm nào

d)

Tất cả phương án trên

44.

Nguyên tắc năng lượng một ngày ở người bệnh thiếu máu là

a)

Năng lượng 20 - 25Kcal/kg cân nặng/24h.

b)

Năng lượng 20 - 30Kcal/kg cân nặng/ ngày

c)

Năng lượng 25 - 30Kcal/kg cân nặng/24h.

d)

Năng lượng 30 - 35Kcal/kg cân nặng/24h.

45.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn thiếu máu Protein cần bao nhiêu?

a)

Protein: 1,2 - 1,5g/kg/ngày.

b)

Protein: 1,2 - 1,7g/kg/ngày.

c)

Protein: 1,5 - 2g/kg/ngày.

d)

Protein: 1,7 - 2g/kg/ngày.

46.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn thiếu máu Lipid là

a)

Lipid: 12 - 20% tổng năng lượng.

b)

Lipid: 15 - 20% tổng năng lượng.

c)

Lipid: 20 - 25% tổng năng lượng.

d)

Lipid: 25 - 30% tổng năng lượng.

47.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn thiếu máu Glucid là

a)

Glucid: 40 - 50% tổng năng lượng.

b)

Glucid: 50 - 60% tổng năng lượng.

c)

Glucid: 55 - 65% tổng năng lượng.

d)

Glucid: 60 - 65% tổng năng lượng.

48.

Người bệnh thiếu máu không nên thực hiện trong nguyên tắc dinh dưỡng

a)

Ăn kiwi, cam.

b)

Ăn thịt bò, thịt gà, cá hồi.

c)

Ăn hạt điều, hạt bí.

d)

Uống trà, cà phê.

49.

Nguyên tắc năng lượng một ngày ở bạch cầu lympho cấp là

a)

Năng lượng 20 - 25Kcal/kg cân nặng/24h.

b)

Năng lượng 20 - 30Kcal/kg cân nặng/ ngày

c)

Năng lượng 25 - 30Kcal/kg cân nặng/24h.

d)

Năng lượng 30 - 35Kcal/kg cân nặng/24h.

50.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn bạch cầu lympho cấp Protein cần bao nhiêu?

a)

Protein: 1,0 - 1,2g/kg/ngày.

b)

Protein: 1,2 - 1,7g/kg/ngày.

c)

Protein: 1,5 - 2g/kg/ngày.

d)

Protein: 1,7 - 2g/kg/ngày.

51.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn bạch cầu lympho cấp Lipid là

a)

Lipid: 12 - 20% tổng năng lượng.

b)

Lipid: 15 - 20% tổng năng lượng.

c)

Lipid: 20 - 25% tổng năng lượng.

d)

Lipid: 25 - 30% tổng năng lượng.

52.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn bạch cầu lympho cấp Glucid là

a)

Glucid: 40 - 50% tổng năng lượng.

b)

Glucid: 50 - 60% tổng năng lượng.

c)

Glucid: 55 - 65% tổng năng lượng.

d)

Glucid: 60 - 65% tổng năng lượng.

53.

Người bệnh bạch cầu lympho cấp không nên thực hiện trong nguyên tắc dinh dưỡng

a)

Ăn kiwi, cam.

b)

BĂn nhiều thịt bò, thịt gà, cá hồi hơn nhu cầu khuyến nghị.

c)

CĂn hạt điều, hạt bí.

d)

DUống nước chín.

54.

Người mắc bệnh bạch cầu cấp, chế độ ăn đảm bảo protein được cung cấp

a)

0,8 - 1g/kg/ngày

b)

1 - 1,2g/kg/ngày

c)

1,2 - 1,4g/kg/ngày

d)

1,4 - 1,5g/kg/ngày

55.

Thực phẩm nên dùng cho người mắc bệnh bạch cầu cấp là

a)

Nhóm mỡ động vật

b)

Nhóm dầu thực vật

c)

Nhóm mỡ động vật và dầu thực vật

d)

Nhóm chất béo bão hòa đa

56.

Thực phẩm nên dùng cho người bệnh thiếu máu là

a)

Nhóm thịt hộp

b)

Nhóm phomai mặn

c)

Nhóm dưa muối

d)

Nhóm họ đậu

57.

Thực phẩm bổ sung cho người bệnh mắc bệnh bạch cầu cấp cần có

a)

Quecitin, vitamin và sắt

b)

Iốt và Fluor

c)

Mangan và cobalt

d)

Selen và crom

58.

Nhân viên phòng điện quang, công nhân các viện nghiên cứu phóng xạ là một trong những nguyên nhân chủ yếu của bệnh:

a)

Ung thư xương

b)

Ung thư gan

c)

Ung thư phổi

d)

Ung thư hạch

59.

Một số thuốc như cloroxit, thuốc chống ung thư, do cơ chế ngộ, hoặc dị ứng có thể gây bệnh:

a)

Suy tuỷ

b)

Bạch huyết

c)

Tan máu bẩm sinh

d)

Ung thư xương

60.

Ông/ bà có bị ngất hoặc có cảm giác như sắp ngất? Để nhận định triệu chứng:

a)

Mệt mỏi

b)

Chóng mặt, hoa mắt

c)

Khó thở khi gắng sức

d)

Hồi hộp, đánh trống ngực

61.

Ông/bà có cảm giác tim đập nhanh? Để nhận định triệu chứng:

a)

Mệt mỏi

b)

Chóng mặt, hoa mắt

c)

Khó thở khi gắng sức

d)

Hồi hộp, đánh trống ngực

62.

Người bệnh da sạm xỉn, củng mạc mắt vàng trong bệnh:

a)

Thiếu máu

b)

Tan máu bẩm sinh

c)

Đa hồng cầu

d)

Rối loạn hồng cầu

63.

Trong một số trường hợp bệnh lý, ta thấy cả hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu ở máu ngoại biên đều giảm:

a)

Hội chứng giảm toàn bộ huyết cầu

b)

Hội chứng xuất huyết

c)

Hội chứng cushing

d)

Hội chứng tim mạch

64.

Mô tả lách to độ I dưới bờ sườn trái:

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3cm

d)

4 cm

65.

Mô tả lách to độ VI:

a)

Ngang rốn

b)

Qúa rốn đên mào chậu

c)

Dưới hạ vị

d)

Đến tiểu khung

66.

Trên 5.000.000 hồng cầu, coi như:

a)

Thiếu máu

b)

Tan máu bẩm sinh

c)

Đa hồng cầu

d)

Lơxêmi kinh

67.

Giảm số lượng hồng cầu, huyết sắc tố trong máu ngoại vi xuống dưới mức bình thường người bệnh trên lâm sàng có biểu hiện:

a)

Thiếu máu

b)

Vàng da

c)

Phù

d)

Mệt mỏi, sốt

68.

Tiểu cầu của người bệnh giảm thấp dưới 10 G/L người bệnh dễ có nguy cơ:

a)

Viêm màng não

b)

Xuất huyết não

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Tắc mạch

69.

Bạch cầu của người bệnh giảm thấp dưới 1G/L người bệnh dễ có nguy cơ:

a)

Shock nhiễm khuẩn

b)

Shock phản vệ

c)

Shock chấn thương

d)

Shock giảm thể tích

70.

Người bệnh đa hồng nếu không được điều trị dễ có nguy cơ:

a)

Tắc mạch

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Sốt

d)

Xuất huyết

71.

Kết quả xét nghiệm của người bệnh trong máu ngoại có tế bào blast và trong tủy đồ trong bệnh:

a)

Lơxê kinh

b)

Lơxê mi cấp

c)

Đa hồng cầu

d)

Đa u tủy xương

72.

Thiếu máu là tình trạng: (chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Giảm thể tích hồng cầu

b)

Giảm lượng huyết sắc tố

c)

Giảm hematocrit

d)

Giám bạch cầu

73.

Nguyên nhân thiếu máu do rối loạn tạo máu: (chọn câu trả lời sai)

a)

Suy tủy xương

b)

Rối loạn sinh tủy

c)

Rong kinh

d)

Lơ xê mi

74.

Triệu chứng lâm sàng thiếu máu bao gồm: (chọn câu trả lời đúng)

a)

Đỏ da và niêm mạc

b)

Hoa mắt chóng mặt

c)

Vô niệu

d)

Táo bón

75.

Triệu chứng lâm sàng thiếu máu bao gồm: (chọn câu trả lời đúng)

a)

Đỏ da và niêm mạc

b)

Hoa mắt chóng mặt

c)

Vô niệu

d)

Táo bón

76.

Để đánh giá tình trạng thiếu máu, cần làm xét nghiệm gì

a)

Định lượng huyết sắc tố, số lượng hồng cầu, hematocrit

b)

Đếm số lượng bạch cầu

c)

Đếm số lượng tiểu cầu

d)

Định lượng sắt huyết thanh

77.

Người bệnh nữ bị rong kinh 3 tháng nay, đi khám phát hiện bị u xơ tử cung, xét nghiệm huyết sắc tố là 70g/l, bạch cầu và tiểu cầu bình thường. Chẩn đoán nào sau đây được nghĩ tới nhiều nhất.

a)

Suy tủy xương

b)

Lơ xê mi cấp

c)

Thiếu máu thiếu sắt

d)

Tan máu bẩm sinh.

78.

Nguyên nhân gây thiếu máu do hủy hoại hồng cầu

a)

bệnh thalasemie

b)

ung thư dạ dày

c)

suy tủy xương

d)

u xơ tử cung

79.

Người bệnh Đoàn Thanh H, 49 tuổi bị "Thiếu máu mạn tính". Hiện tại: Người bệnh tỉnh, mệt mỏi, da xanh xao, niêm mạc môi và lưỡi nhợt, gai lưỡi mất, đau đầu, chóng mặt khi thay đổi tư thế, ngủ kém, ăn kém, xét nghiệm công thức máu: huyết sắc tố 45G/L, anh/ chị hãy nhận định mức độ thiếu máu của người bệnh

a)

mức độ nhẹ

b)

mức độ vừa

c)

mức độ nặng

d)

mức độ rất nặng

80.

Thiếu máu là tình trạng: (chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Giảm thể tích hồng cầu

b)

Giảm lượng huyết sắc tố

c)

Giảm hematocrit

d)

Cả 3 ý trên

81.

Triệu chứng lâm sàng giống nhau giữa thiếu máu cấp tính và thiếu máu mạn tính

a)

phụ nữ kinh nguyệt ít

b)

nam giới liệt dương, sút cân

c)

gầy sút cân

d)

mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt

82.

Nguyên nhân thiếu máu do tan máu: (chọn câu trả lời đúng)

a)

Thalassemia

b)

Trĩ

c)

Lơ xê mi

d)

Suy tủy

83.

Người bệnh nữ, 20 tuổi, tiền sử rong kinh kéo dài. Người bệnh vào viện vì mệt mỏi, da xanh, hoa mắt chóng mặt, không sốt, không hoàng đảm, không xuất huyết dưới da. Khám người bệnh không có gan lách hạch to. Chẩn đoán nào sau đây được nghĩ đến nhiều nhất:

a)

Lơ xê mi cấp

b)

Rối loạn sinh tủy

c)

Thiếu máu thiếu sắt.

d)

Tan máu tự miễn

84.

Người bệnh Đinh Huy B, 35 tuổi chẩn đoán thiếu máu. Là điều dưỡng chăm sóc người bệnh anh (chị) sẽ tư vấn cho người bệnh cần sử dụng chế độ ăn

a)

Tăng đường

b)

Tăng protid

c)

Tăng lipid

d)

Tăng glucid

85.

Người bệnh Nguyễn Văn Q, 25 tuổi chẩn đoán thiếu máu. Là điều dưỡng chăm sóc người bệnh anh (chị) sẽ tư vấn cho người bệnh cần sử dụng chế độ ăn

a)

giàu vitamin A

b)

giàu vitamin B12

c)

giàu vitamin B1

d)

giàu vitamin C

86.

Người bệnh Phạm Đình H, 65 tuổi chẩn đoán thiếu máu mạn tính. Là điều dưỡng chăm sóc người bệnh anh (chị) sẽ hướng dẫn tư vấn chế độ ăn

a)

nhiều canxi

b)

nhiều sắt

c)

nhiều natri

d)

nhiều kali

87.

Lơ xê mi cấp là bệnh có đặc điểm

a)

Tăng sinh tế bào hồng cầu

b)

Tăng sinh tế bào bạch cầu non ác tính

c)

Tăng sinh tế bào bạch cẩu trưởng thành nhưng mất chức năng

d)

Tăng sinh tế bào bạch cầu

88.

Các yếu tố làm tăng nguy cơ mắc bệnh Lơ xê mi cấp dòng tủy, TRỪ:

a)

Bệnh tiểu đường

b)

Yếu tố di truyền

c)

Hóa chất

d)

Xạ trị

89.

Khi người bệnh có tình trạng chảy máu chân răng, việc cần phải làm là:

a)

Không đánh răng nữa

b)

Sử dụng bàn chải mềm, tránh gây tổn thương thêm lợi và nướu răng

c)

Tiếp tục đánh răng như cũ

d)

Xịt thuốc vào họng

90.

Xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất trong việc chẩn đoán bệnh lơ xê mi cấp

a)

Công thức máu

b)

Đông máu

c)

Sinh hóa máu

d)

Huyết tủy đồ

91.

Trường hợp người bệnh có xuất huyết do giảm tiểu cầu, điều dưỡng cần hướng dẫn gì cho người bệnh

a)

Vận động nhẹ nhàng tránh va đập

b)

Tuân thủ chế độ dinh dưỡng của Bác sỹ

c)

Tuân thủ chế độ thuốc

d)

Tất cả các ý trên

92.

Người bệnh Nguyễn Văn H chẩn đoán lơ xe mi cấp, tình trạng người bệnh hiện tại: người bệnh mệt mỏi, sốt 39.5 0 C liên quan đến tình trạng nhiễm khuẩn, anh/ chị hãy lựa chọn hành động chăm sóc ưu tiên với người bệnh H

a)

Cho người bệnh uống nhiều nước Oresol

b)

Thực hiện thuốc hạ sốt theo y lệnh

c)

Chuẩn bị dụng cụ chườm ấm cho người bệnh

d)

Tiếp tục theo dõi nhiệt độ

93.

Người bệnh vào viện biết mình mắc bệnh Lơ xê mi nên kiên quyết không điều trị, xin về. Hiện tại: người bệnh da xanh, niêm mạc nhợt, sốt 390C, rỉ máu chân răng. Bạn sẽ phải giải quyết tình huống này như thế nào?

a)

Tìm hiểu nguyên nhân người bệnh từ chối điều trị, đưa dẫn chứng các ca đã hợp tác điều trị có kết quả tốt. Động viên, khích lệ người bệnh tin tưởng để nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Hướng dẫn người bệnh dùng thuốc tại nhà.

c)

Động viên, hướng dẫn người nhà đưa người bệnh điều trị tại cơ sở y tế gần nơi cư trú.

d)

Hướng dẫn người bệnh về mua thẻ bảo hiểm y tế, khi có thẻ quay lại điều trị vẫn không muộn.

94.

Triệu chứng của đa u tủy xương là:

a)

Đau xương, gãy xương tự nhiên

b)

Thiếu máu

c)

Suy thận

d)

Tất cả các đáp án trên

95.

Người bệnh Phạm Thị D, chẩn đoán đa u tủy xương hôm nay xuất viện, anh/chị là điều dưỡng chăm sóc cần hướng dẫn người bệnh cách tự chăm sóc để tránh:

a)

Gãy xương

b)

Thiếu máu

c)

Gãy xương, thiếu máu, nhiễm trùng

d)

Nhiễm trùng

96.

Người bệnh Đinh Tiến K, 49 tuổi, chẩn đoán y khoa "Đa u tủy xương". Hiện tại: Người bệnh tỉnh, mệt mỏi, da xanh xao, đau xương, hạn chế vận động, gầy sút cân, ăn kém. Nhiệt độ: 390C; huyết áp: 130/80 mmHg. Chẩn đoán chăm sóc ưu tiên với người bệnh là

a)

đau đầu, chóng mặt khi thay đổi tư thế do thiếu máu cung cấp lên não

b)

dinh dưỡng không đáp ứng đủ nhu cầu cơ thể do ăn kém

c)

tăng thân nhiệt liên quan đến tình trạng nhiễm trùng, giảm số lượng bạch cầu.

d)

thiếu kiến thức về tự chăm sóc và phòng bệnh

97.

Phản ứng truyền máu nào do bất đồng hệ nhóm máu ABO (chọn câu trả lời đúng nhất):

a)

Phản ứng truyền máu gây tan máu cấp tính

b)

Các bệnh nhiễm trùng truyền qua đường truyền máu

c)

Tổn thương phổi cấp do truyền máu

d)

Phản ứng sốt rét do truyền máu không gây tan máu

98.

Tai biến truyền máu nào KHÔNG là phản ứng truyền máu cấp tính ( chọn câu trả lời đúng nhất):

a)

Phản ứng truyền máu gây tan máu cấp tính

b)

Các bệnh nhiễm trùng truyền qua đường truyền máu

c)

Tổn thương phổi cấp do truyền máu

d)

Phản ứng sốt rét do truyền máu không gây tan máu

99.

Phản ứng truyền máu nào do cơ thể phản ứng với các protein có trong huyết tương của chế phẩm được truyền (chọn câu trả lời đúng nhất):

a)

Các bệnh nhiễm trùng truyền qua đường truyền máu

b)

Tổn thương phổi cấp do truyền máu

c)

Phản ứng dị ứng

d)

Phản ứng sốt rét do truyền máu không gây tan máu

100.

Triệu chứng lâm sàng nào của phản ứng truyền máu thể hiện mức độ nặng: (chọn câu trả lời đúng nhất):

a)

Sẩn ngứa

b)

Nổi mày đay

c)

Sốt 38 độ C

d)

Kích thích, vật vã

101.

Các biến chứng do truyền máu khối lượng lớn là:

a)

Toan chuyển hóa

b)

Hạ thân nhiệt

c)

Đông máu rải rác trong lòng mạch

d)

Tất cả đều đúng

102.

Triệu chứng lâm sàng của tan máu muộn

a)

Sốt

b)

Vàng da, thiếu máu

c)

Đái đỏ

d)

tất cả các triệu chứng trên

103.

Người bệnh Hoàng Thị P, đang truyền khối tiểu cầu thì kêu khó chịu, nổi mày đay, rét run, là điều dưỡng chăm sóc người bệnh H điều cần xử trí đầu tiên là

a)

Thở oxy

b)

Truyền kháng sinh

c)

Ngừng truyền máu ngay lập tức

d)

Tiêm thuốc corticoid