wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dịch tễ - CHP2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố quyết định vi sinh vật gây bệnh ra khỏi vật chủ cũ là

a)

Độc lực của vi sinh vật gây bệnh

b)

Cơ chế truyền nhiễm

c)

Vị trí cảm nhiễm thứ nhất của vi sinh vật gây bệnh

d)

Vị trí cảm nhiễm thứ hai của vi sinh vật gây bệnh

2.

Những người mang mầm bệnh thương hàn mãn tính phải

a)

Cách ly

b)

Cắt bỏ túi mật

c)

Đăng ký theo dõi ở trung tâm y tế dự phòng nơi họ ở

d)

Cách ly tại trung tâm y tế dự phòng và theo dõi 21 ngày

3.

Đối với bệnh truyền nhiễm đường hô hấp có hiện tượng tảng băng biện pháp phòng chống quan trọng là:

a)

Cách ly và khử trùng chất thải bỏ của bệnh nhân

b)

Phát hiện sớm và điều trị triệt để cho bệnh nhân

c)

Tăng cường giáo dục sức khỏe và biện pháp dự phòng cấp 1

d)

Chẩn đoán và cách ly sớm

4.

Những bệnh nào dưới đây tác nhân gây bệnh không phải virus

a)

Bệnh sởi

b)

Bệnh ho gà

c)

Bệnh thủy đậu

d)

Bệnh quai bị

5.

Không tiêm vaccine uốn ván trong những trường hợp sau

a)

Đang bị bệnh cấp tính

b)

Đang mắc lao

c)

Có bệnh về máu

d)

Tất cả các trường hợp trên

6.

Bệnh lây truyền theo đường phân miệng là

a)

Bệnh tả

b)

Bệnh sốt phát ban

c)

Bệnh sốt rét

d)

Bệnh dại

7.

Nhìn chung biện pháp phòng chống có hiệu quả nhất đối với các bệnh truyền nhiễm đường hô hấp là

a)

Phát hiện sớm và điều trị bệnh nhân

b)

Cách ly và khử trùng chất thải bỏ của bệnh nhân

c)

Cắt đường truyền nhiễm

d)

Tiêm vaccine phòng bệnh

8.

Phương pháp có hiệu quả trong phòng chống HIV/ AIDS là

a)

Phát hiện, cách ly và điều trị sớm người nhiễm HIV

b)

Thực hiện tốt kiểm dịch biên giới

c)

Thanh toán các tệ nạn xã hội như ma túy, mại dâm

d)

Giáo dục thay đổi hành vi và xây dựng hành vi an toàn

9.

Đối với bệnh truyền nhiễm đường hô hấp có hiện tượng tảng băng biện pháp phòng chống quan trọng là:

a)

Cách ly và khử trùng chất thải bỏ của bệnh nhân

b)

Phát hiện sớm và điều trị triệt để cho bệnh nhân

c)

Tăng cường giáo dục sức khỏe và biện pháp dự phòng cấp 1

d)

Chẩn đoán và cách ly sớm

10.

Phương thức lây truyền HIV chủ yếu hiện nay ở Việt Nam là

a)

Tình dục đồng giới

b)

Tình dục khác giới

c)

Truyền máu và các sản phẩm của máu

d)

Tiêm chích ma túy

11.

Nguồn truyền nhiễm là

a)

Người bệnh

b)

Muỗi mang vi sinh vật gây bệnh

c)

Đất có chứa nha bào than

d)

Sữa bị nhiếm vi khuẩn

12.

Các bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa lây truyền qua

a)

Giọt nước bọt

b)

Bụi

c)

Thực phẩm

d)

Muỗi

13.

Đối với bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa có hiện tượng tảng băng biện pháp phòng chống quan trọng là:

a)

Cách ly và khử trùng chất thải bỏ của bệnh nhân

b)

Phát hiện sớm và điều trị triệt để cho bệnh nhân

c)

Tăng cường giáo dục sức khỏe và biện pháp dự phòng cấp 1

d)

Diệt côn trùng truyền bệnh

14.

Bệnh sốt xuất huyết Dengue thường gặp ở

a)

Tất cả các nước trên thế giới

b)

Các nước có khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới

c)

Các nước có khí hậu ôn đới

d)

Nước có khí hậu nhiệt đới

15.

Tác nhân gây bệnh có thể lan truyền theo đường tình dục là

a)

Leptospira

b)

Treponema pallidum

c)

Samonella

d)

Staphylococcus aureus

16.

Nhìn chung các biện pháp phòng chống hiệu quả nhất đối với bệnh truyền nhiễm qua da và niêm mạc là:

a)

Phát hiện sớm và điều trị triệt để

b)

Cách ly và khử trùng chất thải bỏ của bệnh nhân

c)

Tiêm vaccine phòng bệnh

d)

Giáo dục sức khỏe và vệ sinh cá nhân

17.

Bệnh lây truyền theo phương thức trực tiếp

a)

Dại

b)

Lỵ

c)

Viêm gan B

d)

Thương hàn

18.

Bệnh giun chỉ chủ yếu lây qua đường

a)

Da, niêm mạc

b)

Muỗi đốt

c)

Tiêu hóa

d)

Truyền máu

19.

Đường lây truyền chính của bệnh giang mai

a)

Máu

b)

Tiêu hóa

c)

Da

d)

Niêm mạc

20.

Tác nhân gây bệnh xuất huyết Dengue bởi nhóm virus sau

a)

Dicimaviridae

b)

Plavivididae

c)

Paramuyxoviridae

d)

Retrovirus

21.

Nguồn truyền nhiễm của nhóm bệnh lây truyền theo đường tiêu hóa là:

a)

Người bệnh thể điển hình

b)

Người bệnh thể không điển hình

c)

Người mang mầm bệnh

d)

Tất cả các loại kể trên

22.

Tiêu chuẩn của một căn nguyên đối với bệnh nhiễm trùng theo dịch tễ Koch, trừ

a)

Chỉ thấy ở bệnh đó

b)

Không thấy ở bệnh khác

c)

Phân lập nuôi cấy và gây bệnh thực nghiệm được

d)

Có thể thay đổi theo địa dư

23.

Chẩn đoán phát hiện sớm một bệnh nhân trong một vụ dịch không dựa vào

a)

Chẩn đoán lâm sàng

b)

Chẩn đoán xét nghiệm

c)

Điều tra dịch tễ học

d)

Các nghiên cứu dịch tễ học phân tích

24.

Mục đích điều tra dịch tễ học tại khu dịch là:

a)

Đánh giá hiệu quả của các biện pháp can thiệp

b)

Tính tỷ suất hiện mắc

c)

Chọn biện pháp thích hợp nhất để xử lý khu dịch

d)

Đánh giá trình độ chuyên môn của cán bộ y tế cơ sở

25.

Bệnh chỉ lây truyền từ người sang người

a)

Bệnh viêm não nhật bản

b)

Bệnh giang mai

c)

Bệnh dại

d)

Bệnh than

26.

Bệnh lây truyền qua đường máu không có ổ dịch thiên nhiên

a)

Bệnh viêm não nhật bản

b)

Bệnh sốt rét

c)

Bệnh viêm gan B, C

d)

Bệnh dịch hạch

27.

Biện pháp hiệu quả nhất trong điều trị dự phòng viêm gan b là

a)

Sàng lọc máu trước khi truyền

b)

Thực hiện an toàn trong môi trường chăm sóc

c)

Thực hiện tốt vô trùng - tiệt trùng

d)

Tiêm vaccine viêm gan b

28.

Ở việt nam bệnh nào có tỷ suất tử vong cao nhất

a)

Thương hàn

b)

Aids

c)

Dại

d)

Lao

29.

Nguồn truyền nhiễm chính của bệnh thương hàn

a)

Người khỏi mang vi khuẩn thương hàn

b)

Sữa nhiễm vi khuẩn

c)

Nước nhiễm vi khuẩn

d)

Người khỏe mạnh

30.

Các yếu tố trực tiếp của quá trình dịch là

a)

Nguồn truyền nhiễm

b)

Đường truyền nhiễm

c)

Yếu tố thiên nhiên

d)

Cả A và B đều đúng

31.

Tác động gián tiếp ảnh hưởng đến từng yếu tố trực tiếp của quá trình dịch là

a)

Yếu tố thiên nhiên

b)

Yếu tố xã hội

c)

Khối cảm nhiễm

d)

Cả A và B đều đúng

32.

Nguồn truyền nhiễm của các bệnh tả, lỵ, thương hàn là:

a)

Người mắc bệnh

b)

Thực phẩm ô nhiễm

c)

Nguồn nước nhiễm vi sinh vật gây bệnh

d)

Động vật mắc bệnh

33.

Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

a)

Tiêm phòng cho súc vật

b)

Kiểm tra vệ sinh các nguồn nước

c)

Xử lý phân đúng qui cách

d)

Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly và điều trị triệt để

34.

Nguồn lây có ý nghĩa quan trọng trong phát sinh dịch đối với bệnh tả là:

a)

Người bệnh

b)

Người mang trùng

c)

Người mang trùng mạn tính

d)

Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn tả

35.

Về lâu dài biện pháp tốt nhất để phòng chống các bệnh lây qua đường tiêu hóa là

a)

Quản lý tốt nguồn truyền nhiễm

b)

Quản lý tốt người mang trùng mạn tính

c)

Dùng vắc xin

d)

Đảm bảo cung cấp nước an toàn và vệ sinh môi trường

36.

Bệnh nào sau đây có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh:

a)

Bệnh tả

b)

Bệnh thương hàn

c)

Viêm gan A

d)

Tiêu chảy

37.

Bệnh sốt xuất huyết dengue lây truyền qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Máu

c)

Tiêu hóa

d)

Da

38.

Bệnh nhiễm trùng chiếm vị trí quan trọng trong dịch tễ học hiện đại vì các lý do sau đây ngoại trừ lý do

a)

Bệnh nhiễm trùng là nguyên nhân hàng đầu của bệnh tật tử vong trên thế giới

b)

Có những biến đổi mới về mặt chủng loại và độc lực của vi sinh vật gây bệnh

c)

Nghiên cứu dịch tễ học bệnh nhiễm trùng sẽ góp phần ngăn ngừa và tiêu diệt các bệnh này trong tương lai

d)

Công tác phòng chống bệnh nhiễm trùng ít có hiệu quả

39.

Nhiễm trùng là

a)

Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan khác nhau trong cơ thể

b)

Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào bên trong một cơ thể ký chủ

c)

Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh

d)

Sự truyền một bệnh nhiễm trùng cho một cơ thể ký chủ

40.

Truyền nhiễm là

a)

Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan trong cơ thể

b)

Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào trong cơ thể ký chủ

c)

Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh

d)

Sự truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác

41.

Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh sởi là

a)

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

b)

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính cao

c)

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

d)

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

42.

Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh bại liệt là

a)

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

b)

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình

c)

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

d)

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

43.

Đối với bệnh nhiễm trùng ở người, trong số những tác nhân liệt kê sau đây, tác nhân có khả năng lây lan thấp hơn cả là

a)

Trực khuẩn lao

b)

Trực khuẩn thương hàn

c)

Nảo mô cầu

d)

Virus dại

44.

Thể bệnh không triệu chứng lâm sàng thường xảy ra trong trường hợp bệnh

a)

Thủy đậu

b)

Sởi

c)

Bại liệt

d)

Ho gà

45.

Yếu tố chính gây bệnh sốt xuất huyết là

a)

Muỗi culex tritaeniorhuynchus

b)

Muỗi aedes aegypti

c)

Muỗi ades albopictus

d)

Muỗi ades niveus

46.

Bệnh lây truyền theo đường da và niêm mạc

a)

Bệnh thương hàn

b)

Bệnh bạch hầu

c)

Bệnh dại

d)

Bệnh viêm não nhật bản

47.

Nhận xét nào sau đây không đúng, nhiễm trùng bệnh viện là

a)

Do dụng cụ y tế chưa vô trùng

b)

Ô nhiễm môi trường bệnh viện

c)

Nhân viên y tế vận chuyển mầm bệnh khi đi lại khi thăm khám

d)

Do sự kháng thuốc của vi khuẩn

48.

Tụ cầu thường gây bội nhiễm nhiều nhất ở khoa

a)

Nhi và ngoại

b)

Sản và ngoại

c)

Nội và nhi

d)

Nhiễm và nội

49.

Hiện nay vi khuẩn ít kháng thuốc nhất là

a)

Trực khuẩn mủ xanh

b)

Trực khuẩn lao

c)

Tụ cầu vàng

d)

Liên cầu nhóm a

50.

Con vi khuẩn gây "nhiễm trùng cơ hội" điển hình là

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu nhóm a

c)

Trực khuẩn lao

d)

Trực khuẩn mủ xanh

51.

Trong nhóm vi khuẩn gram (+) loại vi khuẩn gây nhiễm trùng phổ biến nhất là:

a)

Lao

b)

Tụ cầu

c)

Liên cầu

d)

Tương đương nhau

52.

Trường hợp nào sau đây không phải là nhiễm trùng bệnh viện

a)

Bệnh nhân vào viện để điều trị sốt rét được 1.5 ngày thì mắc chứng tiêu chảy, xét nghiệm phân có shigella.

b)

1 bé gái 5 tuổi vào khoa nhiễm điều trị bệnh viêm gan siêu vi được 5 ngày thì bị thêm bệnh cúm

c)

1 bệnh nhân vào nằm viện đã điều trị tại khoa ngoại chấn thương với lí do gãy xương đùi thì lên cơn sốt, xét nghiệm thấy kst sốt rét trong máu

d)

1 bệnh nhân mổ sỏi mật được 5 ngày thì thấy nhiễm trùng ở chỗ dẫn lưu

53.

Nhiễm trùng bệnh viện là

a)

Những bệnh nhiễm trùng đang nằm điều trị trong bệnh viện

b)

Những bệnh nhiễm trùng mà tác nhân gây bệnh vào cơ thể bệnh nhân trong lúc họ đang nằm viện

c)

Những bệnh nhiễm trùng mà bệnh nhân khởi phát trong thời gian nằm viện

d)

Những bệnh nhiễm trùng nặng cần phải đưa vào điều trị trong bệnh viện

54.

Đối với các bệnh lây qua đường hô hấp muốn phòng dịch tốt quan trọng nhất là

a)

Cách ly người bệnh

b)

Uống thuốc dự phòng

c)

Gây miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu

d)

Vệ sinh môi trường

55.

Trường hợp nào sau đây được gọi là nguồn truyền nhiễm bệnh dịch hạch

a)

Chuột sống

b)

Chuột chết tự nhiên

c)

Bọ chét

d)

1 bệnh nhân bị bệnh dịch hạch có hạch ở bẹn vừa vào viện

56.

Những yếu tố sau yếu tố nào không phải là yếu tố trung gian truyền nhiễm

a)

Động vật chân đốt

b)

Nước

c)

Thực phẩm

d)

Gió

57.

Một bệnh được gây ra bao giờ cũng do

a)

Tác nhân gây bệnh gây nên

b)

Sức đề kháng của cơ thể yếu

c)

Chủ yếu do các yếu tố bên ngoài (yếu tố nguy cơ) tác động vào

d)

1 mạng lưới các nguyên nhân

58.

Những yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là yếu tố trung gian truyền bệnh đối với các bệnh lây qua đường hô hấp

a)

Nước

b)

Đờm

c)

Không khí

d)

Thực phẩm

59.

Bệnh sốt xuất huyết Dengue lây qua đường

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Muỗi đốt

d)

Truyền máu

60.

Là một yếu tố có liên quan về nguyên nhân gây bệnh, 1 yếu tố bệnh căn phải thỏa mãn những điều kiện sau

a)

Yếu tố đó phổ biến ở những bệnh nhân hơn là những người bị bệnh

b)

Phơi nhiễm với yếu tố đó phải xảy ra trước khi phát triển bệnh

c)

Loại trừ yếu tố đó đi sẽ làm giảm nguy cơ mắc bệnh

d)

Yếu tố đó thấy ở tất cả các bệnh nhân

61.

Trong sốt bại liệt thể lâm sàng thường gặp nhất là:

a)

Liệt mềm

b)

Liệt không đồng đều, không đối xứng

c)

Không rối loạn cảm giác khách quan

d)

Teo cơ nhanh nhiều và sớm

62.

Điều nào sau đây không phù hợp cho vi khuẩn Shigella

a)

Thuộc gia đình Enterobacter

b)

Có thể tiết ra nội độc tố lipopolisaccharide gây sốc

c)

Dòng Shigella typ huyết thanh 01 gây bệnh cảnh nặng nhất

d)

Gây tổn thương chủ yếu là các ổ loét hoại tử ở niêm mạc ruột non

63.

Nguồn truyền nhiễm của bệnh sởi là:

a)

Người bệnh

b)

Người khỏi mang virus sởi

c)

Người lành mang virus sởi

d)

Người bệnh thể không điển hình

64.

Loại plasmodium nào dưới đây là nguyên nhân chính gây bệnh sốt rét ác tính

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malarie

d)

P. ovale

65.

Tiêu chuẩn của một căn nguyên đối với bệnh không nhiễm trùng

a)

Không có yếu tố căn nguyên rõ ràng

b)

Căn nguyên là yếu tố

c)

Bệnh là yếu tố

d)

Thời kỳ ủ bệnh kéo dài

66.

Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư đại tràng là

a)

Thức ăn dầu mỡ và đạm động vật

b)

Thức ăn có nhiều rau

c)

Hoa quả

d)

Vi rút viêm gan B

67.

Biện pháp có hiệu quả phòng bệnh ung thư gan nguyên phát là:

a)

Tiêm vaccine viêm gan B cho trẻ con

b)

Tập thể dục

c)

Thức ăn có nhiều rau

d)

Chẩn đoán phát hiện sớm

68.

Biện pháp phát hiện sớm ung thư cổ tử cung

a)

Khám lâm sàng

b)

Xét nghiệm tế bào cổ tử cung

c)

Siêu âm

d)

Xét nghiệm máu

69.

Bệnh tai biến mạch máu não là bệnh có các biểu hiện sau

a)

Tổn thương chức năng thần kinh khu trú đột ngột do chấn thương, tồn tại ngắn

b)

Tổn thương chức năng thần kinh khu trú đột ngột không do chấn thương tồn tại dưới 24h

c)

Tổn thương chức năng thần kinh khu trú đột ngột không do chấn thương kéo dài hơn 24h có thể để lại di chứng

d)

Tổn thương chức năng thần kinh khu trú đột ngột do chấn thương, kéo dài để lại di chứng

70.

Virus gây u nhú là yếu tố nguy cơ gây ung thư

a)

Cổ tử cung

b)

Dạ dày

c)

Phổi

d)

Thực quản

71.

Các yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành là:

a)

Ăn nhiều chất béo

b)

Tiểu đường

c)

Tăng huyết áp

d)

Tất cả các loại kể trên

72.

Các biện pháp phòng chống tăng huyết áp là

a)

Ăn nhiều rau

b)

Tăng cường vận động

c)

Phát hiện sớm và điều trị bệnh tiểu đường

d)

Tất cả các loại kể trên

73.

Biện pháp có hiệu quả phòng bệnh ung thư phổi

a)

Không hút thuốc lá

b)

Tập thể dục

c)

Phát hiện sớm

d)

Tăng nguồn vitamin A và C trong thức ăn

74.

Các yếu tố không làm tăng nguy cơ ung thư phổi

a)

Thuốc lá

b)

Bụi amiang

c)

Khí radon

d)

Các loại rau và hoa quả

75.

Các yếu tố nguy cơ của bệnh tăng huyết áp tiên phát

a)

Ăn mặn

b)

Ít vận động

c)

Béo phì

d)

Tất cả

76.

Yếu tố phổ biến làm tăng nguy cơ ung thư gan:

a)

Tia xạ

b)

Virus viêm gan b

c)

Giới tính

d)

Di truyền

77.

Nếu được yêu cầu đến để điều tra một vụ dịch, điều đầu tiên anh/chị cần xác định là:

a)

Phương thức lây truyền

b)

Kiểm tra lại chẩn đoán, xác định ca bệnh

c)

Phương pháp phòng chống

d)

Giới hạn khu dịch

78.

Giai đoạn III trong thử nghiệm thuốc điều trị không bao gồm:

a)

Thử nghiệm trên phạm vi lớn

b)

Thử nghiệm trên phạm vi nhỏ

c)

So sánh hai nhóm điều trị

d)

Quyết định có đưa thuốc và sử dụng lâm sàng hay không

79.

Trong 1 nghiên cứu thuần tập tính được RR = 2.3 điều này có nghĩa là

a)

1 người tiếp xúc có nguy cơ mắc bệnh nhiều hơn người không tiếp xúc 2.3 lần

b)

Cứ 10 người tiếp xúc thì 2.3 người mắc bệnh

c)

Cứ 2.3 người tiếp xúc mắc bệnh thì kể 1 người tiếp xúc không mắc bệnh

d)

Số người tiếp xúc mắc bệnh nhiều hơn số người không tiếp xúc 2.3 lần

80.

Yếu tố phổ biến làm tăng nguy cơ ung thư gan

a)

Tia xạ

b)

Virus viêm gan b

c)

Bụi gỗ

d)

Di truyền

81.

Điều trị đái đường là dự phòng

a)

Cấp 0

b)

Cấp 1

c)

Cấp 3

d)

Cấp 2

82.

Bệnh tim mạch là mô hình bệnh tật của

a)

Các nước phát triển giàu có

b)

Các nước kém, nghèo đói

c)

Các nước đang phát triển, thu nhập tăng

d)

Các nước đang trong giai đoạn chuyển đổi n

83.

Bệnh tim mạch là mô hình bệnh tật của

a)

Các nước phát triển giàu có

b)

Các nước kém, nghèo đói

c)

Các nước đang phát triển, thu nhập tăng

d)

Các nước đang trong giai đoạn chuyển đổi nền kinh tế sang kinh tế thị trường

84.

Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư cổ tử cung

a)

Tia CIV

b)

Virus gây u nhú ở người

c)

Hoàn cảnh kinh tế xã hội cao

d)

Điện trường và từ trường

85.

Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư vú

a)

Vitamin A

b)

Thức ăn giàu mỡ

c)

Thức ăn nhiều đạm động vật

d)

Thức ăn nhiều rau

86.

Các yếu tố không làm tăng nguy cơ ung thư phổi

a)

Thuốc lá

b)

Bụi amiang

c)

Khí radon

d)

Các loại rau và hoa quả

87.

Các tác nhân bên trong của nguyên nhân gây ung thư là

a)

Yếu tố di truyền

b)

Yếu tố nội tiết

c)

Tác nhân vật lý

d)

Tất cả đều đúng

88.

Các tác nhân bên ngoài của nguyên nhân ung thư là

a)

Yếu tố di truyền

b)

Yếu tố nội tiết

c)

Yếu tố giới tính

d)

Tác nhân vật lý

89.

Tác nhân hóa học gây nên ung thư là

a)

Thuốc lá

b)

Bức xạ cực tím

c)

Bức xạ ion hóa

d)

Tất cả đều đúng

90.

Tác nhân vật lý gây nên ung thư là

a)

Bức xạ cực tím

b)

Thuốc lá

c)

Chế độ ăn uống

d)

Ung thư nghề nghiệp

91.

Tác nhân hóa học gây nên ung thư, ngoại trừ

a)

Ung thư nghề nghiệp

b)

Thuốc lá

c)

Chế độ ăn uống

d)

Bức xạ cực tím

92.

Các tác nhân sinh học gây nên bệnh ung thư là

a)

Virus sinh ung thư

b)

Ký sinh trùng có liên quan đến ung thư

c)

Bức xạ ion hóa

d)

Cả a và b đều đúng

93.

Có mấy cấp độ dự phòng ung thư

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Dự phòng ung thư cấp 1

a)

Không hút thuốc lá, không uống rượu

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư

d)

Đào tạo và xây dựng hệ thống chăm sóc y tế cho bệnh nhân ung thư giai đoạn muộn

95.

Dự phòng ung thư cấp 2

a)

Không hút thuốc lá, không uống rượu

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư

d)

Đào tạo và xây dựng hệ thống chăm sóc y tế cho bệnh nhân ung thư giai đoạn muộn

96.

Dự phòng ung thư cấp 3

a)

Không hút thuốc lá, không uống rượu

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư

d)

Tiêm ngừa viêm gan B cho trẻ em

97.

Dự phòng ung thư cấp 3, ngoại trừ:

a)

Tìm kiếm và nghiên cứu các biện pháp chống đau cho bệnh nhân ung thư

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư

d)

Đào tạo và xây dựng hệ thống chăm sóc y tế cho bệnh nhân ung thư giai đoạn muộn

98.

Dự phòng ung thư cấp 1, ngoại trừ

a)

Không hút thuốc lá, không uống rượu

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Ngăn ngừa ung thư vú xảy ra

d)

Duy trì chế độ ăn giảm béo, tăng cường rau, hoa quả

99.

Dự phòng ung thư cấp 2, ngoại trừ

a)

Tăng tỷ lệ chữa khỏi bệnh ung thư thông qua phát hiện bệnh sớm

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư

d)

Sàng tuyển phát hiện ung thư cổ tử cung sớm và phát hiện

100.

Các yếu tố nguy cơ của bệnh mạch vành là

a)

Hút thuốc lá

b)

Ít vận động

c)

Béo phì

d)

Tất cả đều đúng