wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vi khuẩn Enterobacteriaceae

Total questions: 104

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nội độc tố của vi khuẩn họ Enterobacteriaceae có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Tính độc yếu.

b)

Tính độc mạnh.

c)

Không gây sốt nhưng thường gây tình trạng sốc phản vệ.

d)

Độc tố bị mất tính độc ở 100C sau 10 phút.

2.

Đặc điểm độc tố nào sau đây của vi khuẩn họ Enterobacteriaceae ?

a)

Tất cả họ này đều có khả năng sinh ngoại độc tố.

b)

Một số trong họ này có khả năng sinh ngoại độc tố.

c)

Tất cả họ này đều không có khả năng sinh ngoại độc tố.

d)

Hầu hết họ này đều có khả năng sinh ngoại độc tố.

3.

Đặc điểm nào dưới đây mô tả cấu trúc kháng nguyên O của vi khuẩn họ Enterobacteriaceae ?

a)

Là kháng nguyên thân của vi khuẩn.

b)

Là kháng nguyên lông của vi khuẩn.

c)

Là kháng nguyên vỏ của vi khuẩn.

d)

Là kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn.

4.

Kháng nguyên O của vi khuẩn họ Enterobacteriaceae là một phức hợp protein, polyozid và lipid, hãy xác định phành phần nào sau đây của kháng nguyên O quyết định tính độc ?

a)

Phức hợp Lipoprotein.

b)

Lipid.

c)

Polyozid.

d)

Protein.

5.

Kháng nguyên H của vi khuẩn họ Enterobacteriaceae có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Có ở tất cả các vi khuẩn thuộc họ này.

b)

Có ở hầu hết các vi khuẩn thuộc họ này.

c)

Chỉ có ở những vi khuẩn có lông.

d)

Chỉ có ở những vi khuẩn có vỏ.

6.

Vi khuẩn nào không thuộc họ trực khuẩn đường ruột ?

a)

Salmonella Typhi

b)

Yersinia enterocolitica

c)

Klebsiella pneumonia

d)

Vibrio cholera

7.

Đặc điểm nào sau đây của kháng nguyên O vi khuẩn họ Enterobacteriaceae ?

a)

Không bền với nhiệt, bị mất tính kháng nguyên ở 70C sau 30 phút.

b)

Bị phá hủy trong cồn nồng độ 50%

c)

Bị mất tính kháng nguyên khi bị xử lý bằng formol 0,05%

d)

Bị mất tính kháng nguyên khi bị xử lý bằng formol 0.5%

8.

Kháng nguyên O của vi khuẩn họ Enterobacteriaceae có đặc điểm nào sau đây ?

4 lines
9.

Kháng nguyên O của vi khuẩn họ Enterobacteriaceae có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Tính đặc hiệu kháng nguyên cao nên được sử dụng để phân loại vi khuẩn.

b)

Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp nên không dùng để điều chế vaccine.

c)

Đa số thành viên họ vi khuẩn này có kháng nguyên O.

d)

Dựa vào kháng nguyên O, có thể chia một loài vi khuẩn thành nhiều typ sinh học.

10.

Vi khuẩn họ Enterobacteriaceae trên môi trường đặc có đặc điểm khuẩn lạc nào dưới đây ?

a)

Những vi khuẩn có hình cầu thì khuẩn lạc sẽ có dạng S: tròn, lồi, bờ đều.

b)

Những vi khuẩn có hình que thì khuẩn lạc có dạng R: bề mặt khô, bờ không đều.

c)

Khuẩn lạc dạng M: khuẩn lạc tròn lồi, bóng, bở đều.

d)

Khuẩn lạc dạng S có thể chuyển thành dạng R khi nuôi cấy vi khuẩn lâu ngày.

11.

Kháng nguyên H của vi khuẩn họ Enterobacteriaceae có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Không bị hủy ở nhiệt độ cao 100C

b)

Không bị hủy trong cồn 50%

c)

Bị ngưng kết khi gặp kháng thể H.

d)

Bị ngưng kết khi gặp kháng thể O.

12.

Kháng nguyên K của vi khuẩn họ Enterobacteriaceae có tính chất nào sau đây ?

a)

Là kháng nguyên thân của vi khuẩn.

b)

Là kháng nguyên vỏ hay bề mặt của vi khuẩn.

c)

Là kháng nguyên vỏ của vi khuẩn.

d)

Là kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn.

13.

Kháng nguyên K của vi khuẩn họ Enterobacteriaceae có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Nằm phía trong lớp vách của vi khuẩn.

b)

Nằm bên ngoài lớp vách của vi khuẩn.

c)

Chỉ hiện diện khi có mặt kháng nguyên Vi.

d)

Chỉ hiện diện khi có mặt kháng nguyên H.

14.

Khả năng gây bệnh của vi khuẩn họ Enterobacteriaceae được thể hiện ở mô tả nào dưới đây ?

a)

Một số vi khuẩn trong họ này gây các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.

b)

Toàn bộ vi khuẩn trong họ này gây các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.

c)

Đa số vi khuẩn trong họ này gây bệnh nhiễm khuẩn đường t

15.

Đặc tính sinh vật học nào không phải của vi khuẩn thương hàn ?

a)

Hô hấp hiếu - kị khí tùy ngộ.

b)

Trực khuẩn, Gram âm.

c)

Ký sinh nội bào bắt buộc.

d)

Có thể sống được trong môi trường có muối mật.

16.

Đặc điểm sinh vật học nào sau đây là đặc tính của Salmonella ?

a)

Vi khuẩn chỉ phát triển được ở nhiệt độ 37C.

b)

Có khả năng sinh nha bào nếu điều kiện môi trường ngoại cảnh không thuận lợi.

c)

H2S (-).

d)

Oxidase (-).

17.

Chủng Salmonella nào không phải là tác nhân chủ yếu gây bệnh sốt thương hàn ?

a)

S.Typhi.

b)

S.Paratyphi A.

c)

S.Paratyphi B.

d)

S.Typhimurium

18.

Đặc điểm bệnh học nào sau đây của vi khuẩn Salmonella ?

a)

Cơ thể có tình trạng nhiễm khuẩn huyết và tác động của nội độc tố khi vi khuẩn xâm nhập.

b)

Bệnh chỉ giới hạn tại đại tràng, vi khuẩn không vào máu.

c)

Vi khuẩn gây bệnh bằng nội độc tố và ngoại độc tố.

d)

Nội độc tố chỉ tác động lên thần kinh giao cảm ở ruột.

19.

Trong bệnh sốt thương hàn, tại thời kỳ ủ bệnh vi khuẩn Salmonella tăng sinh ở cơ quan nào của cơ thể ?

a)

Gan.

b)

Hạch bạch huyết.

c)

Đại tràng.

d)

Túi mật.

20.

Salmonella có đặc điểm sinh vật học nào dưới đây ?

a)

Glucose ()

b)

Lactose (+)

c)

Catalase (-)

d)

Hiếu - kỵ khí tùy ngộ.

21.

Trong phương pháp xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán bệnh sốt thương hàn, phải lấy máu 2 lần, có ý mục đích gì ?

a)

Tìm vi khuẩn gây bệnh.

b)

Xác định động lực kháng nguyên.

c)

Tìm hiệu giá kháng nguyên.

d)

Xác định động lực kháng thể.

22.

ương hàn, phải lấy máu 2 lần, có ý mục đích gì ?

a)

Tìm vi khuẩn gây bệnh.

b)

Xác định động lực kháng nguyên.

c)

Tìm hiệu giá kháng nguyên.

d)

Xác định động lực kháng thể.

23.

Nguyên tắc điều trị bệnh sốt thương hàn cho bệnh nhân, điều gì sau đây cần chú trọng ?

a)

Dùng kháng độc tố để trung hòa độc tố.

b)

Điều trị dự phòng bằng Vaccine Typhi Vi.

c)

Dùng kháng sinh hợp lý, đề phòng sốc do nội độc tố.

d)

Bệnh nhân bị nôn và tiêu chảy cấp dữ dội, dễ tử vong do mất nước và điện giải, vì vậy phải nhanh chóng bồi phụ nước và điện giải.

24.

Trong phòng bệnh thương hàn, nội dung nào dưới đây không đúng ?

a)

Vệ sinh ăn uống, sử dụng nước sạch.

b)

Phát hiện người lành mang vi khuẩn.

c)

Sử dụng vaccine TAB là vaccine sống, giảm độc lực kích thích miễn dịch tiết IgA.

d)

Sử dụng vaccine chứa kháng nguyên Vi của Salmonella typhi có hiệu lực bảo vệ >70%

25.

Tính chất sốt trong bệnh sốt thương hàn có đặc tính nào sau đây ?

a)

Bệnh khởi phát với triệu chứng sốt cao đột ngột, liên tục 3-7 ngày, đáp ứng với thuốc hạ sốt.

b)

Bệnh khởi phát với sốt lạnh run, nhiệt độ tăng dần, sốt hình cao nguyên.

c)

Đặc điểm sốt: sốt từng cơn, giữa các cơn sốt nhiệt độ bình thường.

d)

Đặc điểm sốt: sốt hai pha hình yên ngựa.

26.

Độc tố của Salmonella typhi có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Có bản chất là protein.

b)

Được tiết ra trong quá trình nhân lên của vi khuẩn.

c)

Gây bệnh bằng cách hoạt hóa adenylcyclase làm tăng AMP vòng.

d)

Kích thích thần kinh giao cảm ruột gây hoại tử chảy máu, có thể gây hậu quả thủng ruột.

27.

Kháng nguyên của vi khuẩn thương hàn có đặc điểm cấu trúc nào dưới đây ?

a)

Toàn bộ các typ có kháng nguyên H.

b)

Toàn bộ các typ có kháng nguyên O, V.

c)

Toàn bộ các typ có kháng nguyên O, đa số các typ có kháng nguyên H.

d)

Toàn bộ các typ có kháng nguyên O, đa số các typ có kháng nguyên Vi.

28.

Trong bệnh sốt thương hàn bởi tác nhân vi khuấn Salnonella, có đặc điểm bệnh học nào dưới đây ?

a)

Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hóa, cũng có thể qua đường hô hấp.

b)

Vi khuẩn bám trên bề mặt niêm mạc ruột non, tiết ngoại độc tố làm hoại tử niêm mạc.

c)

Vi khuẩn nhân lên tại hạch mạc treo ruột.

d)

Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu bằng ngoại độc tố.

29.

Đặc điểm gây bệnh nào dưới đây của vi khuẩn Salmonella ?

a)

Gây bệnh bằng nội độc tố.

b)

Gây bệnh bằng ngoại độc tố.

c)

Gây bệnh bằng nội và ngoại độc tố.

d)

Gây bệnh vì xâm lấn màng niêm ruột non gây xuất huyết tiêu hóa.

30.

Vi khuẩn Salmonella có thể gây ra những bệnh cảnh nào sau đây ?

a)

Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn.

b)

Viêm não xơ chai bán cấp.

c)

Viêm bàng quang mạn tính.

d)

Viêm đại tràng, viêm hạch mạc treo ruột.

31.

Sau khi qua được hàng rào bảo vệ là dạ dày, vi khuẩn salmonella xâm nhập và nhân lên tại vị trí nào trong đường tiêu hóa ?

a)

Niêm mạc đại tràng.

b)

Niêm mạc hành tá tràng và niêm mạc ruột non.

c)

Hạch mạc treo ruột.

d)

Các tế bào biểu mô thành mạch máu nhỏ tại ruột non.

32.

Với tính chất sinh hóa của một loài vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriaceae như sau: trực khuẩn Gram âm, lactose (-), di động (+), citrate (+), urease (-), H2S (+), ta có thể nghi ngờ đây là vi khuẩn nào ?

a)

Escherichia coli

b)

Shigella dysenteria

c)

Shigella flexneri

d)

Salmonella

33.

Trong bệnh sốt thương hàn, sau khi khỏi bệnh vẫn còn một số người lành mang bệnh, vi khuẩn hiện diện chủ yếu tại các cơ quan nào trong cơ thể ?

a)

Thận, bàng quang.

b)

Gan, mật, mảng payer.

c)

Bàng quang, mật.

d)

Mảng payer, đại tràng.

34.

diện chủ yếu tại các cơ quan nào trong cơ thể ?

a)

Thận, bàng quang.

b)

Gan, mật, mảng payer.

c)

Bàng quang, mật.

d)

Mảng payer, đại tràng.

35.

Trong chẩn đoán trực tiếp bệnh thương hàn, tùy theo giai đoạn tiến triển của bệnh để lấy bệnh phẩm nuôi cấy sẽ cho tỷ lệ dương tính cao, vậy loại bệnh phẩm và thời điểm lấy bệnh phẩm nào cho tỷ lệ dương tính cao nhất ?

a)

Cấy máu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao.

b)

Cấy phân ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao.

c)

Cấy nước tiểu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao.

d)

Cấy máu từ ngày 12-14 của bệnh trở đi mới cho tỷ lệ dương tính cao.

36.

Trong bệnh sốt thương hàn, khi có biểu hiện bệnh trên lâm sàng, thời gian sớm nhất xuất hiện các kháng thể trong máu để có thể phát hiện thấy trong thử nghiệm Widal là khi nào ?

a)

Kháng thể H xuất hiện sau 2-4 ngày.

b)

Kháng thể H xuất hiện sau 7-10 ngày.

c)

Kháng thể O xuất hiện sau 2-4 ngày.

d)

Kháng thể O xuất hiện sau 7-10 ngày.

37.

Sau khi khỏi bệnh sốt thương hàn, thời gian tồn tại của các kháng thể trong cơ thể không như nhau, diễn tiến miễn dịch nào dưới đây là đúng trong bệnh sốt thương hàn ?

a)

Kháng thể H tồn tại khoảng 1-2 tháng.

b)

Kháng thể H tồn tại khoảng 3 năm.

c)

Kháng thể Vi tồn tại khoảng 3 tháng.

d)

Kháng thể O tồn tại khoảng 3 tháng.

38.

Nội dung nào dưới đây là đúng trong các phương pháp vi sinh chẩn đoán bệnh sốt thương hàn ?

a)

Cấy phân cho kết quả sớm và chính xác.

b)

Cấy máu là phương pháp để phát hiện người lành mang khuẩn.

c)

Cấy phân là phương pháp để phát hiện người lành mang khuẩn.

d)

Thử nghiệm Widal cho kết quả sớm và chính xác.

39.

Sau sốt thương hàn, trong huyết thanh bệnh nhân có các kháng thể chống lại kháng nguyên O và H, trong đó vai trò quan trọng trong cơ chế bảo vệ cơ thể chống lại vi khuẩn thương hàn là lớp kháng thể nào ?

(a)  

40.

Trong huyết thanh bệnh nhân có các kháng thể chống lại kháng nguyên O và H, trong đó vai trò quan trọng trong cơ chế bảo vệ cơ thể chống lại vi khuẩn thương hàn là lớp kháng thể nào ?

a)

Ig M.

b)

IgG.

c)

IgA tuần hoàn.

d)

IgA tiết.

41.

Trong bệnh sốt thương hàn, vi khuẩn Salmonella có thể gây biến chứng nào dưới đây ?

a)

Đông máu nội mạch lan tỏa.

b)

Viêm loét, hoại tử đại tràng.

c)

Thủng dạ dày.

d)

Gây tràn dịch màng phổi.

42.

Đặc điểm bệnh học nào sau đây của vi khuẩn Salmonella ?

a)

Vi khuẩn không vào máu, chỉ phát triển ở niêm mạc ruột.

b)

Phóng thích ngoại độc tố vào máu.

c)

Có thể gây biến chứng thủng ruột.

d)

Sau khi khỏi bệnh, cơ thể có miễn dịch lâu dài với vi khuẩn.

43.

Trong bệnh sốt thương hàn, bệnh nhân sốt cao li bì là do yếu tố nào sau đây ?

a)

Vi khuẩn xâm nhập vào máu gây tình trạng nhiễm khuẩn huyết.

b)

Vi khuẩn vào máu, tới trung tâm thần kinh thực vật ở não thất ba và gây tổn thương tế bào thần kinh thực vật.

c)

Nội độc tố tác động trung tâm thần kinh thực vật ở não thất ba.

d)

Ngoại độc tố tác động trung tâm thần kinh thực vật ở não thất ba.

44.

Đặc điểm bệnh học nào sau đây của vi khuẩn Salmonella ?

a)

Vi khuẩn ly giải phóng thích nội độc tố vào máu, hậu quả: nhiều cơ quan trong cơ thể bị tổn thương.

b)

Vi khuẩn gây bệnh do xâm lấn niêm mạc ruột, gây hủy hoại tế bào, hậu quả thủng ruột.

c)

Vi khuẩn sản xuất và phóng thích ngoại độc tố vào máu, hậu quả: nếu bệnh nặng có thể gây đông máu nội mạch lan tỏa.

d)

Vi khuẩn có thể xâm nhập vào máu gây nhiễm trùng huyết, mặc dù thể bệnh này ít gặp.

45.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về thử nghiệm Widal trong chẩn đoán sốt thương hàn ?

a)

Phải lấy máu 2 lần, lần 1 khi bệnh nhân còn trong thời kỳ ủ bệnh, lần 2 cách lần 1 từ 7-10 ngày, để xác định động lực kháng thể.

b)

Là phản ứng ngưng kết.

c)

Để tìm kháng nguyên O và kháng nguyên H.

46.

Đặc điểm bệnh học nào dưới đây là đặctính của bệnh sốt thương hàn ?

a)

Số lượng bạch cầu trong máu bình thường hoặc giảm nhẹ.

b)

Thời gian ủ bệnh ngắn: trung bình khoảng 10-48 giờ sau khi nhiễm vi khuẩn.

c)

Bệnh thường nhẹ, tự khỏi sau vài ngày sau khi đào thải hết vi khuẩn và độc tố.

d)

Sau khi khỏi bệnh không có thể người lành mang bệnh (carrier).

47.

Vi khuẩn salmonella có đặc điểm sinh học, bệnh học nào dưới đây ?

a)

Tất cả các chủng salmonella đều không có lông nên không có kháng nguyên H, chỉ trừ 2 chủng S.gallinarum và S.pullorum có lông nên có kháng nguyên H.

b)

Thử nghiệm Widal để tìm kháng nguyên O, H trong huyết thanh bệnh nhân.

c)

Gây bệnh tiêu chảy cấp giống như bệnh tiêu chảy do vi khuẩn Vibrio cholerae.

d)

Có trên 1500 typ huyết thanh Salmonella.

48.

Liên quan đến Escherichia coli gồm yếu tố nào dưới đây ?

a)

Sống cộng sinh ở đại tràng người, thường không gây bệnh.

b)

Vi khuẩn hiện diện nhiều nhất ở ruột non.

c)

Dễ chết khi ra khỏi cơ thể người do sức đề kháng kém.

d)

Chỉ gây bệnh đường tiêu hóa.

49.

Vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriaceae nào sau đây có khả năng lên men lactose ?

a)

Salmonella Typhi

b)

Shigella dysenteriae

c)

Escherichia coli

d)

Proteus

50.

Trong các loại vi khuẩn Escherichia coli gây bệnh đường tiêu hóa dưới đây, loại nào có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn Vibrio cholerae ?

a)

Enteroinvasive E. coli (EIEC)

b)

Enterotoxigenic E. coli (ETEC)

c)

Enterohaemorragic E. coli (EHEC)

d)

Enteropathogenic E. coli (EPEC)

51.

có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn Vibrio cholerae ?

a)

Enteroinvasive E. coli (EIEC)

b)

Enterotoxigenic E. coli (ETEC)

c)

Enterohaemorragic E. coli (EHEC)

d)

Enteropathogenic E. coli (EPEC)

52.

Khả năng gây bệnh của chủng vi khuẩn Enterotoxigenic E. coli (ETEC) phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Khả năng bám dính của ETEC vào niêm mạc ruột non.

b)

Khả năng sinh ngoại độc tố ruột LT.

c)

Khả năng xâm nhập vào tế bào biểu mô đại tràng của vi khuẩn.

d)

Khả năng bám vào thụ thể ở ruột của nội độc tố LT.

53.

Enteroinvasive E. coli (EIEC) gây bệnh bằng cơ chế nào sau đây ?

a)

Sinh độc tố ruột LT, gây tiêu chảy cấp.

b)

Xâm nhập niêm mạc đại tràng, gây hoại tử và xuất huyết đại tràng.

c)

Cơ chế chưa rõ.

d)

Sinh độc tố Verotoxin, gây hoại tử ruột.

54.

Độc tố Labil toxin của Escherichia coli thuộc chủng ETEC có cấu trúc và chức năng giống độc tố của loài vi sinh vật nào sau đây ?

a)

Shigella

b)

Salmonella

c)

Vibrio cholera

d)

Rota virus

55.

Đặc điểm sinh học nào sau đây là của vi khuẩn Escherichia coli ?

a)

Có khả năng sinh nha bào.

b)

Không có lông nên không di động.

c)

Đòi hỏi môi trường giàu chất dinh dưỡng mới phát triển được.

d)

Tại đường ruột, vi khuẩn hiện diện nhiều nhất ở ruột già (vùng hồi manh tràng).

56.

Đặc điểm sinh học nào dưới đây của vi khuẩn Escherichia coli ?

a)

Hô hấp hiếu khí tuyệt đối.

b)

Lên men đường glucose, lactose và đồng thời sinh hơi mạnh.

c)

Vi khuẩn chỉ phát triển ở nhiệt độ từ 35C - 37C.

d)

Phát triển khó khăn trong môi trường chọn lọc khá Shi-Sal (SS).

57.

Các vi khuẩn nào sau đây là tác nhân gây tiêu chảy cấp ở người bằng cơ chế sinh độc tố ruột ?

a)

Enteropathogenic E. coli, Enteroinvasive E. coli

b)

Enterotoxigenic E. coli, Vibrio cholera

c)

Salmonella, Shigella, Enterohaemorragic E. coli

d)

Enteroinvasive E. coli, Vibrio cholerae, Shigella

58.

Trong các loại vi khuẩn Escherichia coli gây bệnh đường tiêu hóa dưới đây, loại nào có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn Shigella ?

a)

Enteroinvasive E. coli (EIEC)

b)

Enterotoxigenic E. coli (ETEC)

c)

Enterohaemorragic E. coli (EHEC)

d)

Enteropathogenic E. coli (EPEC)

59.

Đặc điểm sinh học và cơ chế gây bệnh nào sau đây của Escherichia coli ?

a)

Là vi khuẩn chí, chỉ gây bệnh khi vi khuẩn đi lạc chỗ vào các cơ quan khác trong cơ thể.

b)

Ít kháng thuốc, vì vi khuẩn rất dễ bị các thuốc kháng sinh bất hoạt chỉ với nồng độ thấp.

c)

Dựa vào cấu trúc kháng nguyên, E. coli được chia thành các loại: EPEC, ETEC, EIEC, EAEC, EHEC.

d)

Trong đường tiêu hóa, E. coli chiếm tỷ lệ cao nhất trong số các vi khuẩn hiếu khí.

60.

Bệnh nhân tiêu chảy cấp, phân nhầy máu, lấy bệnh phẩm phân nuôi cấy trên môi trường Mac Conkey (có thành phần đường lactose), sau 24h thu được kết quả: khuẩn lạc dạng S, 1mm, màu hồng. Ta có thể nghi ngờ đây là khuẩn lạc của vi khuẩn nào ?

a)

Escherichia coli

b)

Salmonella

c)

Shigella

d)

Vibrio cholera

61.

Trong bệnh lỵ trực khuẩn, chẩn đoán huyết thanh có giá trị nào dưới đây ?

a)

Chẩn đoán sơ bộ.

b)

Tiên lượng bệnh.

c)

Nghiên cứu dịch tễ học.

d)

Theo dõi diễn tiến bệnh.

62.

Đặc điểm bệnh học nào dưới đây của Shigella ?

a)

Không gây thành dịch địa phương, chỉ gây bệnh lẻ tẻ.

b)

Hiện nay bệnh ít gặp ở Việt Nam.

c)

Là tác nhân gây ra bệnh viêm dạ dày- ruột cấp, xuất huyết tiêu hóa.

d)

Là vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriaceae.

63.

Bệnh lỵ trực khuẩn diễn tiến nặng thường do nhóm vi khuẩn Shigella nào gây nên ?

a)

Shigella dysenteriae typ 1

b)

Shigella dysenteriae typ 2

64.

Bệnh lỵ trực khuẩn diễn tiến nặng thường do nhóm vi khuẩn Shigella nào gây nên ?

a)

Shigella dysenteriae typ 1

b)

Shigella dysenteriae typ 2

c)

Shigella boydii

d)

Shigella sonnei

65.

Đặc điểm độc tố nào sau đây của vi khuẩn Shigella ?

a)

Tất cả loài Shigella đều có ngoại độc tố.

b)

Chỉ một số loài Shigella có nội độc tố.

c)

Triệu chứng đau bụng quặn, buồn đi ngoài và đi ngoài nhiều lần, phân có nhầy lẫn máu do nội độc tố của vi khuẩn gây ra.

d)

Triệu chứng đau bụng quặn, buồn đi ngoài và đi ngoài nhiều lần, phân có nhầy lẫn máu do ngoại độc tố của vi khuẩn gây ra.

66.

Yếu tố nào sau đây đề cập đến khả năng gây bệnh của Shigella ?

a)

Vị trí tổn thương trong bệnh lỵ trực khuẩn là ruột non.

b)

Triệu chứng đi cầu trong hội chứng lỵ do Shigella thường kèm đau quặn bụng.

c)

Vi khuẩn gây bệnh bằng độc tố ruột enterotoxin.

d)

Số lượng vi khuẩn 105-107 xâm nhập đường tiêu hóa mới có khả năng gây bệnh.

67.

Tính chất sinh vật hóa học chủ yếu để phân biệt Shigella với Salmonella là tính chất nào dưới đây ?

a)

Shigella lên men đường glucose thường sinh hơi.

b)

Lactose (+)

c)

H2S (+)

d)

Citrat (-)

68.

Trong chẩn đoán Shigella, chỉ dẫn nào dưới đây đáp ứng đúng yêu cầu và nguyên tắc chẩn đoán bệnh ?

a)

Lấy bệnh phẩm phân: nơi có nhầy máu, hoặc lấy trực tiếp từ trực tràl.

b)

Trong bệnh lỵ trực khuẩn, chẩn đoán huyết thanh có giá trị chẩn đoán xác định bệnh.

c)

Cấy máu trong tuần đầu có tỉ lệ dương tính cao.

d)

Dựa vào triệu chứng lâm sàng để chẩn đoán là phương pháp tốt nhất.

69.

Vi khuẩn Shigella gây bệnh lỵ trực khuẩn với đặc điểm nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy kèm theo xuất huyết đường ruột, phân có máu, tỷ lệ tử vong cao.

b)

Nhiễm trùng toàn thân, có tổn thương ở ruột.

c)

Vi khuẩn gây bệnh thường chỉ giới hạn tại đường tiêu hóa.

d)

Bệnh chỉ diễn tiến cấp tính.

70.

Trong phòng bệnh và điều trị lỵ trực khuẩn, biện pháp nào sau đây không đúng ?

a)

Vệ sinh thực phẩm, nâng cao ý thức phòng bệnh.

b)

Hiện nay vaccine phòng bệnh lỵ trực khuẩn đang được sử dụng phổ biến.

c)

Chẩn đoán sớm, cách ly bệnh nhân.

d)

Do tỷ lệ kháng kháng sinh cao, nên chỉ định kháng sinh đồ chọn kháng sinh thích hợp là rất cần thiết.

71.

Shigella có đặc điểm sinh vật học nào dưới đây ?

a)

Trực khuẩn Gram âm, di động, thuộc họ Enterobacteriaceae.

b)

Chỉ phát triển được trên các môi trường có muối mật như Mac Conkey, SS (Shi-Sal).

c)

Trên môi trường phân biệt Mac Conkey có lactose, khuẩn lạc không màu lactose (-).

d)

Hiếu khí tuyệt đối.

72.

Triệu chứng đau quặn bụng, đi cầu nhiều lần, phân nhầy máu trong bệnh lỵ trực khuẩn là do tác động của yếu tố nào sau đây ?

a)

Nội độc tố và sự xâm lấn của vi khuẩn vào niêm mạc đại tràng.

b)

Ngoại độc tố và sự xâm lấn vào niêm mạc đại tràng.

c)

Cả nội, ngoại độc tố và sự xâm lấn vào niêm mạc đại tràng.

d)

Sự xâm lấn của vi khuẩn vào niêm mạc đại tràng.

73.

Đặc điểm bệnh học nào sau đây của vi khuẩn Shigella ?

a)

Nhiễm khuẩn Shigella có thể gây biến chứng viêm màng não mủ.

b)

Sau khi khỏi bệnh, miễn dịch được hình thành và hiệu lực bảo vệ cao.

c)

Ngoại độc tố Shigella shiga có thể đi vào máu.

d)

Shigella gây bệnh ở niêm mạc hành tá tràng và ruột non.

74.

Đặc điểm nào sau đây phản ánh miễn dịch của cơ thể với trực khuẩn Shigella ?

a)

Hiệu lực bảo vệ của kháng thể với vi khuẩn cao và bền vững.

b)

Miễn dịch tế bào có vai trò chống lại sự xâm nhập của Shigella vào niêm mạc ruột.

c)

Sau khi nhiễm khuẩn, cơ thể có đáp ứng miễn dịch, vai trò bảo

d)

vai tro chu yeu bao ve nho igA

75.

Đặc điểm sinh vật học nào sau đây của vi khuẩn Vibrio cholerae ?

a)

Trực khuẩn, Gram âm, di động (+).

b)

Trực khuẩn, Gram âm, di động (-).

c)

Trực khuẩn Gram dương, có một lông ở một đầu nên di động rất nhanh.

d)

Trực khuẩn, Gram âm, có nhiều lông quanh thân nên di động được.

76.

Đặc điểm sinh vật học nào dưới đây của vi khuẩn Vibrio cholerhọc?

a)

H2S (-).

b)

Di động ().

c)

Có vỏ, không sinh nha bào.

d)

Trực khuẩn Gram dương, di dộng (+).

77.

Bệnh phẩm trong chẩn đoán trực tiếp vi khuẩn tả có thể là loại nào dưới đây ?

a)

Phân hoặc nước tiểu của bệnh nhân.

b)

Nước tiểu, chất nôn của bệnh nhân..

c)

Phân, chất nôn của bệnh nhân.

d)

Phân hoặc máu của bệnh nhân.

78.

Bệnh phẩm nào sau đây có thể lấy để phân lập tìm vi khuẩn tả ?

a)

Máu, phân.

b)

Nước tiểu, phân.

c)

Chất nôn, nước tiểu.

d)

Chất nôn, phân.

79.

Điều nào sau đây không đúng trong phòng bệnh dịch tả ?

a)

Phát hiện người lành mang khuẩn.

b)

Đề cao biện pháp vệ sinh, an toàn trong bảo quản và sử dụng thực ptr.

c)

Xử lý tốt phân, nước, rác thải.

d)

Dùng huyết thanh trị liệu cho những người có nguy cơ mắc bệnh tiêu chảy cấp do tả.

80.

Đặc điểm sinh vật học nào dưới đây của vi khuẩn Vibrio cholerae ?

a)

Chỉ tồn tại được ở pH 8,5-9,5.

b)

Hiếu khí nhưng vẫn tồn tại được trong điều kiện kỵ khí.

c)

Kỵ khí tuyệt đối.

d)

Oxidase (-).

81.

Độc tố labil toxin của Vibrio cholerae tác động niêm mạc ruột, tế bào niêm mạc ruột sẽ có hậu quả nào ?

a)

Tăng hấp thu Na+

b)

Giảm hấp thu Na+

c)

Giảm hấp thu Cl-

d)

Tăng tiết nước và Na+

82.

Đặc điểm nào dưới đây mô tả miễn dịch-dịch tễ học bệnh tả ?

a)

Kháng thể chống LPS ngăn cản độc tố này gắn vào thụ thể GM1.

b)

Kháng thể chống LT ngăn cản sự bám của vi khuẩn vào niêm mạc ruột.

c)

Sau khi mắc bệnh tả, cơ thể có khả năng tạo được miễn dịch khá vững bền.

d)

Vai trò chủ chốt của miễn dịch đặc hiệu chống vi khuẩn tả là miễn dịch tế bào.

83.

Trong phòng bệnh đặc hiệu ngừa bệnh tả, nguyên tắc nào dưới đây là đúng ?

a)

Dùng kháng sinh dự phòng cho mọi người trong vùng lưu hành dịch.

b)

Vaccine tả dùng theo đường tiêm.

c)

Vaccine tả dùng theo đường uống hoặc tiêm.

d)

Kháng thể hình thành sau khi dùng vaccine có vai trò chính bảo vệ cơ thể là IgG.

84.

Đặc điểm miễn dịch-dịch tễ học nào dưới đây là của bệnh tiêu chảy cấp do tả ?

a)

Bệnh nhân bắt đầu đào thải vi khuẩn theo phân ngay khi bệnh phát.

b)

Sau khi khỏi bệnh, vi khuẩn vẫn còn trong phân trong nhiều tháng.

c)

Trong nước, vi khuẩn tả bị chết nhanh chóng.

d)

Miễn dịch của cơ thể với tả tồn tại không vững bền.

85.

Nội dung nào dưới đây mô tả đặc điểm gây bệnh của vi khuẩn tả ?

a)

Vi khuẩn xâm lấn niêm mạc ruột non, phá hủy tế bào niêm mạc ruột.

b)

Vi khuẩn chỉ bám lên bề mặt tế bào niêm mạc ruột non chứ không xâm nhập vào trong tế bào.

c)

Vi khuẩn tả chỉ có một loại độc tố, chính là nội độc tố có trên vách của vi khuẩn.

d)

Chỉ có tả thuộc nhóm phụ O1 mới gây bệnh tả ở người.

86.

Trong bệnh tiêu chảy cấp do tả, dịch ruột, nước và chất điện giải đổ vào lòng ruột nhiều nhất ở vị trí nào tại đường ruột ?

a)

Dạ dày và ruột non.

b)

Ruột non.

c)

Ruột non và đại tràng.

d)

Tại tất cả các vị trí.

87.

tiêu chảy cấp do tả, dịch ruột, nước và chất điện giải đổ vào lòng ruột nhiều nhất ở vị trí nào tại đường ruột ?

a)

Dạ dày và ruột non.

b)

Ruột non.

c)

Ruột non và đại tràng.

d)

Tại tất cả các vị trí của đường ruột.

88.

Triệu chứng lâm sàng nào không phải của bệnh tiêu chảy cấp do tả ?

a)

Tiêu chảy dữ dội.

b)

Buồn nôn, nôn, co thắt cơ bụng.

c)

Phân giống nước vo gạo.

d)

Thời gian ủ bệnh trung bình từ 4-7 ngày.

89.

Khả năng gây bệnh của vi khuẩn Vibrio cholerae chủ yếu dựa vào yếu tố nào ?

a)

Ngoại độc tố gây rối loạn hấp thu nước và điện giải.

b)

Sự xâm lấn của vi khuẩn này vào tế bào niêm mạc ruột làm hoại tử niêm mạc.

c)

Nội độc tố gây hủy hoại niêm mạc ruột.

d)

Các enzym của của vi khuẩn này gây rối loạn hấp thu tinh bột ở niêm mạc ruột.

90.

Đặc điểm nào mô tả khả năng gây bệnh của độc tố Labin toxin của vi khẩn tả ?

a)

Tiểu phần A hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng AMP vòng.

b)

Tiểu phần A gắn vào thụ thể GM1 của niêm mạc ruột.

c)

Tiểu phần B hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng AMP vòng.

d)

Độc tố LT gồm 1 tiểu phần B và 5 tiểu phần A.

91.

Độc tố LT của Vibrio cholerae có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Tiểu phần B chức năng gắn lên màng tế bào niêm mạc ruột non để tiểu phần A hoạt động.

b)

Tiểu phần A hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng AMP vòng.

c)

Hậu quả tác động của LT: tế bào niêm mạc ruột giảm hấp thu Cl-, tăng tiết Na+.

d)

Tiểu phần A hoạt hóa AMP vòng, làm cho tế bào niêm mạc ruột giảm hấp thu Na+, tăng tiết nước và Cl-

92.

Vi khuẩn nào dưới đây không bị ức chế bởi NaCl 9% ?

a)

Vibrio cholerae

b)

Escherichia coli

c)

Staphylococci

d)

Streptococci

93.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn tụ cầu gây bệnh lan tràn vào mô ?

a)

Catalase.

b)

Coagulase.

c)

Hyaluronidase.

d)

Staphylokinase.

94.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn tụ cầu gây bệnh lan tràn vào mô ?

a)

Catalase.

b)

Coagulase.

c)

Hyaluronidase.

d)

Staphylokinase.

95.

Enzyme coagulase của vi khuẩn Staphylococcus aureus có tác dụng gì ?

a)

Thủy phân hydroperoxid (H2O2) thành nước và oxy.

b)

Đông kết huyết tương.

c)

Tan sợi huyết.

d)

Phá hủy protein.

96.

Bệnh nhân bị viêm họng, làm phiến phết từ bệnh phẩm ngoáy cổ họng, nhuộm Gram phát hiện cầu khuẩn Gram dương phân bố rải rác trong vi trường. Có thể kết luận bệnh nhân viêm họng do vi khuẩn nào dưới đây ?

a)

Staphylococcus aureus.

b)

Staphylococcus.sp

c)

Streptococci

d)

Chưa thể kết luận được

97.

Đặc điểm sinh học nào dưới đây của Staphylococcus aureus ?

a)

Là loại cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, đôi khi thành chuỗi.

b)

Enzyme coagulase (+).

c)

Do có độc lực cao nên ngay khi xâm nhập vào cơ thể thể sẽ nhanh chóng gây ra các bệnh cảnh nhiễm trùng rất trầm trọng.

d)

Chỉ khi làm thử nghiệm catalase cho kết quả (+) mới chẩn đoán xác định được đây là Staphylococcus aureus.

98.

Độc tố ruột của tụ cầu có tính chất nào sau đây ?

a)

Dễ bị hủy bởi nhiệt độ.

b)

Bản chất là nội độc tố.

c)

Dễ bị hủy bởi enzyme ruột.

d)

Bản chất là ngoại độc tố.

99.

Tính chất nuôi cấy nào dưới đây là đặc tính của vi khuẩn Staphylococci ?

a)

Trên môi trường đặc: sau 24 giờ xuất hiện khuẩn lạc dạng R.

b)

Tùy theo chủng vi khuẩn, có 3 dạng tan máu (tiêu huyết) trên môi trường BA.

c)

Staphylococcus aureus sinh sắc tố màu vàng rơm, tiêu huyết β.

d)

Staphylococcus epidermidis sinh sắc tố màu vàng rơm, tiêu huyết γ.

100.

Yếu tố nào dưới đây liên quan đến độc tố và enzym của vi khuẩn Staphylococci ?

a)

Hyaluronidase phá hủy protein.

b)

Fibrinolysin gây đông kết huyết tương, tránh thực bào.

c)

Β-toxin gây thoái hóa bao sợi thần kinh,gây độc nhiều loại tế bào.

d)

Enterotoxin tiêu diệt bạch cầu

101.

Đặc điểm nào sau đây là đặc tính khả năng gây bệnh của Staphylococci ?

a)

Staphylococci không xâm nhập vào máu.

b)

Staphylococci có thể gây nhiễm trùng cơ hội sau các thủ thuật ngoại khoa.

c)

Staphylococci gây ngộ độc thức ăn do nội độc tố.

d)

Tất cả các loài Staphylococci đều có khả năng gây bệnh ở người.

102.

Đặc điểm bệnh học nào sau đây của Staphylococcus aureus ?

a)

Coagulase là enzyme do Staphylococcus aureus tiết ra, có tác dụng làm tan fibrin, giúp vi khuẩn lan tràn.

b)

Độc tố do Staphylococcus aureus tiết ra gây ngộ độc thực phẩm là enterotoxin.

c)

Fibrinolysin của Staphylococcus aureus có tác dụng làm tan fibrin.

d)

Ngoại độc tố -toxin gây thoái hóa bao sợi thần kinh, gây độc nhiều loại tế bào, hồng cầu.

103.

Tính chất nuôi cấy nào dưới đây của vi khuẩn staphylococci ?

a)

Phát triển dễ dàng trên môi trường NA, BA.

b)

Ở nhiệt độ 37oC vi khuẩn sẽ sinh sắc tố màu vàng rơm.

c)

Chỉ phát triển được khi môi trường có khí trường 5% CO2.

d)

Trên môi trường thạch máu tươi vi khuẩn gây tan máu dạng β.

104.

Điều nào không đúng với bệnh học của vi khuẩn Staphylococcus aureus ?

a)

Staphylococcus aureus là một trong những vi khuẩn đứng đầu trong các căn nguyên gây nhiễm khuẩn bệnh viện.

b)

Tỷ lệ kháng penicillin của Staphylococcus aureus rất cao (gần 100%).

c)

Hiện nay nhóm kháng sinh cephalosporin thế hệ 3 vẫn có tác dụng rất tốt lên Staphylococcus aureus, nên chưa cần phải khảo sát kháng sinh đồ với vi khuẩn này.