wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật liệu kỹ thuật 2

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích nào dưới đây không phù hợp với nhiệt luyện tôi thép:

a)

Nâng cao độ cứng

b)

Nâng cao tính chống mài mòn với thép ≥ 0,40%C

c)

Nâng cao độ bền và sức chịu tải của chi tiết máy

d)

Nâng cao độ dẻo dai để chịu tải trọng động

2.

Chọn nhiệt độ đúng để tôi thép có hàm lượng C≤ 0.8%

a)

AC3 + (30-500C)

b)

AC3 + (50-700C)

c)

AC1 + (30-500C)

d)

AC1 + (20-300C)

3.

Chọn nhiệt độ đúng để tôi thép có hàm lượng C≥ 0.9%

a)

720-7600C

b)

760-7800C

c)

780-8000C

d)

800-8200C

4.

Xác định nhiệt độ tôi cho thép hợp kim:

a)

Như thép cacbon

b)

Như thép cacbon chỉ với thép hợp kim thấp

c)

Như thép các bon có thành phần C ≤ 0.8%

d)

Như thép cacbon chỉ với thép hợp kim trung bình và cao

5.

Môi trường làm nguội nào được áp dụng khi tôi thép

a)

Nước lạnh

b)

Nước pha 10% muối NaCl hoặc NaOH

c)

Dầu

d)

Tất cả các môi trường làm nguội trên

6.

Phương pháp tôi thể tích được áp dụng khi:

a)

Chỉ bề mặt chi tiết cần độ cứng cao

b)

Bề mặt chi tiết cần độ cứng cao có độ sâu xác định

c)

Toàn thể tiết diện chi tiết cần độ cứng cao

d)

Áp dụng cho tất cả các trường hợp trên

7.

Các phương pháp tôi thể tích gồm:

a)

Tôi trong một môi trường

b)

Tôi trong hai môi trường

c)

Tôi phân cấp

d)

Tất cả các phương pháp tôi trên

8.

Đặc điểm nào thể hiện mục đích của ram thép:

a)

Giảm ứng suất bên trong đến mức không làm thép quá giòn

b)

Khử bỏ hoàn toàn ứng suất bên trong

c)

Điều chỉnh cơ tính phù hợp với điều kiện làm việc của chi tiết máy và dụng cụ

d)

Tất cả các đặc điểm trên

9.

Chọn nhiệt độ ram thép:

a)

Thấp hơn đường A1 (7270C)

b)

Bằng đường A1(7270C)

c)

Cao hơn đường A1 (7270C)

d)

Với tất cả các nhiệt độ trên

10.

Chọn nhiệt độ ram thấp thép:

a)

100-1500C

b)

150-2500C

c)

250-3500C

d)

350-4500C

11.

Chọn nhiệt độ ram trung bình thép:

a)

200-2500C

b)

250-3000C

c)

300-4500C

d)

450-5500C

12.

Chọn nhiệt độ ram cao thép:

a)

500-6500C

b)

650-7000C

c)

700-7500C

d)

750-8000C

13.

Mục đích của ram trung bình là:

a)

Làm giảm độ cứng của thép tôi

b)

Khử bỏ một phần ứng suất trong

c)

Làm giảm độ cứng của thép tôi và khử bỏ một phần ứng suất trong

d)

Làm giảm độ cứng của thép tôi và khử bỏ hoàn toàn ứng suất trong

14.

Các khuyết tật thường xảy ra khi nhiệt luyện thép:

a)

Biến dạng và nứt

b)

Ôxy hoá và thoát các bon

c)

Độ cứng không đạt

d)

Tất cả các khuyết tật trên

15.

Hiện tượng nào thường xảy ra khi tôi, ủ và thường hóa thép.

a)

Biến dạng và nứt

b)

Độ cứng không đạt

c)

Ôxy hoá và thoát các bon

d)

Tính giòn cao

16.

Nung nóng thép, giữ nhiệt và làm nguội trong không khí tĩnh là:

a)

Phương pháp ủ

b)

Phương pháp tôi thép cacbon

c)

Phương pháp thường hóa

d)

Phương pháp ram

17.

Nung nóng thép, giữ nhiệt và làm nguội cùng lò là:

a)

Phương pháp ủ

b)

Phương pháp tôi

c)

Phương pháp thường hóa

d)

Phương pháp ram

18.

Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 150-2500C ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?

a)

Ứng suất và độ cứng chưa thay đổi

b)

Ứng suất giảm ít và độ cứng chưa thay đổi

c)

Ứng suất giảm mạnh và độ cứng thay đổi ít

d)

Ứng suất giảm mạnh và độ cứng chưa thay đổi

19.

Nhiệt độ ủ thấp là:

a)

500-6000C

b)

200-3000C

c)

300-4000C

d)

200-6000C

20.

Ủ hoàn toàn được áp dụng cho loại thép nào?

a)

Thép hợp kim trung bình và cao

b)

Thép trước cùng tích

c)

Thép sau cùng tích

d)

Thép cùng tích

21.

Tôi không hoàn toàn được áp dụng cho loại thép nào?

a)

Thép hợp kim trung bình và cao

b)

Thép trước cùng tích

c)

Thép sau cùng tích (≥0,9%C)

d)

Thép cùng tích

22.

Hóa nhiệt luyện sẽ làm thay đổi:

a)

Thành phần hóa học lớp bề mặt thép làm biến đổi cơ tính

b)

Tổ chức lớp bề mặt thép làm biến đổi cơ tính

c)

Đồng đều thành phần hóa học lớp bề mặt thép làm biến đổi cơ tính

d)

Thành phần hóa học và tổ chức lớp bề mặt thép làm biến đổi cơ tính

23.

Đặc điểm nào đặc trưng cho phương pháp thấm cacbon:

a)

Làm bão hòa cacbon vào bề mặt thép cacbon thấp

b)

Kết hợp tôi và ram thấp tiếp theo

c)

Làm bề mặt cứng, tính chống mài mòn cao còn lõi có độ bền tốt và dẻo dai

d)

Tất cả các đặc điểm trên

24.

Thép thấm cacbon thường có:

a)

0,10 - 0,25 %C

b)

0,26 - 0,35 %C

c)

0,35 - 0,40 %C

d)

0,35 - 0,45 %C

25.

Nhiệt độ thích hợp để thấm cacbon

a)

750-8000C

b)

850-9000C

c)

900-9500C

d)

950-10000C

26.

Nhiệt độ thích hợp để thấm nitơ

a)

350-4500C

b)

480-6500C

c)

650-7500C

d)

750-8500C

27.

Để thuận lợi cho gia công cắt gọt, thép có hàm lượng C ≥0,25% cần:

a)

b)

Tôi

c)

Ram

d)

Thường hóa

28.

Chọn tốc độ nguội khi tôi các chi tiết thép C có hình dạng đơn giản

a)

Nguội nhanh

b)

Nguội chậm cùng lò

c)

Nguội chậm trong không khí tĩnh

d)

Tất cả các đáp án trên

29.

Phương pháp tôi mũi khoan

a)

Tôi tự ram

b)

Tôi thể tích

c)

Tôi bề mặt

d)

Tất cả các phương án trên

30.

Phương pháp nhiệt luyện thép đàn hồi

a)

Tôi và ram trung bình

b)

Tôi và ram cao

c)

Tôi và ram thấp

d)

Ủ và ram cao

31.

Trục, bánh răng bằng thép C thấp (C<0,25%) sau khi gia công cần:

a)

Thấm C sau đó tôi và ram

b)

Tôi và ram sau đó đem thấm C

c)

Ủ và tôi sau đó thấm C

d)

Thấm C sau đó đem ủ và tôi

32.

Thấm Nitơ được áp dụng chủ yếu cho các chi tiết cần:

a)

Độ cứng và tính chống mài mòn rất cao

b)

Độ dẻo cao và chịu va đập

c)

Độ cứng và chịu mài mòn trung bình

d)

Chịu va đập và tải trọng lớn

33.

Mác thép nào không dùng để thấm các bon

a)

C35

b)

C25

c)

C20

d)

20Cr

34.

Chọn mác thép làm lò xo

a)

40Cr

b)

50CrNiMo

c)

40Mn

d)

65Mn

35.

Thép làm dao cắt, sau khi tôi phải

a)

Ram cao

b)

Ram thấp

c)

Ram trung bình

d)

Thường hóa

36.

Trong chuyển biến Mactenxit, đặc điểm nào là sai

a)

Chuyển biến xảy ra không hoàn toàn

b)

Chuyển biến chỉ xảy ra ở nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ Mf

c)

Chuyển biến là không khuếch tán

d)

Chuyển biến

37.

Trong chuyển biến Mactenxit, đặc điểm nào là sai

a)

Chuyển biến xảy ra không hoàn toàn

b)

Chuyển biến chỉ xảy ra ở nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ Mf

c)

Chuyển biến là không khuếch tán

d)

Chuyển biến chỉ xảy ra khi làm nguội liên tục γ với tốc độ V > Vth

38.

Ram thấp áp dụng cho các chi tiết

a)

Cần độ cứng cao

b)

Cần cơ tính tổng hợp cao

c)

Cần khử ứng suất bên trong

d)

Cần tính đàn hồi

39.

Đâu không phải là phương pháp tôi thể tích

a)

Tôi một môi trường

b)

Tôi bề mặt

c)

Tôi phân cấp

d)

Tôi trong hai môi trường

40.

Ngoài Fe các nguyên tố nào dưới đây thường có ở trong thép cacbon

a)

C ≤ 2,14%

b)

Mn, Si < 0,8%

c)

S, P ≤ 0,05%

d)

Thường có tất cả các nguyên tố

41.

Các tạp chất có hại trong thép cacbon là:

a)

Mn

b)

Si

c)

S, P

d)

Tất cả các yếu tố trên

42.

Trong thép cacbon thì nguyên tố cacbon quyết định đến:

a)

Tổ chức của thép

b)

Cơ tính của thép

c)

Công dụng của thép

d)

Tất cả các yếu tố trên

43.

Ảnh hưởng của hàm lượng cacbon đến cơ tính của thép:

a)

Hàm lượng cacbon tăng làm tăng độ cứng

b)

Hàm lượng cacbon tăng làm giảm độ dẻo

c)

Hàm lượng cacbon tăng làm giảm độ dai va đập

d)

Tất cả các ảnh hưởng trên

44.

Đặc điểm nào không phù hợp với thép cacbon thấp:

a)

Hàm lượng C ≤ 0,25%

b)

Độ dẻo, dai cao

c)

Độ bền, độ cứng thấp

d)

Hiệu quả nhiệt luyện tôi và ram tốt

45.

Đặc điểm nào không phù hợp với thép cacbon trung bình:

a)

Hàm lượng C: (0,30 - 0,50%)

b)

Độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai đều khá cao

c)

Chế tạo các chi tiết làm việc chịu mài mòn

d)

Hiệu quả nhiệt luyện tôi và ram tốt

46.

Đặc điểm nào không phù hợp với thép cacbon cao:

a)

Hàm lượng C ≥ 0,70%

b)

Độ cứng và tính chống mài mòn cao

c)

Độ bền rất cao

d)

Chế tạo dụng cụ như đục kim loại, dũa, khuôn dập nguội

47.

Đặc điểm không đúng trong ký hiệu các mác thép cacbon chất lượng thường nhóm A theo TCVN 1765-75

a)

Ký hiệu bằng chữ CT

b)

Số tiếp theo quy định cơ tính theo giới hạn bền kéo tối thiểu (kG/mm2)

c)

Số tiếp theo quy định thành phần cacbon tính theo phần nghìn

d)

Chữ sau cùng: s chỉ t

48.

Các đặc điểm đúng của mác thép CT38 theo TCVN 1765-75

a)

Là thép kết cấu cacbon chất lượng thường loại lặng

b)

Có giới hạn bền kéo tối thiểu là 38kG/mm2

c)

Thuộc phân nhóm A

d)

Tất cả các đặc điểm trên

49.

Các đặc điểm đúng của mác thép BCT42 theo TCVN1765-75

a)

Là thép kết cấu cacbon chất lượng thường loại lặng

b)

Thuộc phân nhóm B quy định về thành phần hóa học

c)

Không quy định về cơ tính

d)

Tất cả các đặc điểm trên

50.

Các đặc điểm đúng của mác thép CCT42 theo TCVN1765-75

a)

Là thép kết cấu cacbon chất lượng thường loại lặng

b)

Thuộc phân nhóm C quy định cả cơ tính và thành phần hóa học

c)

Có giới hạn bền kéo tối thiểu là 42kG/mm2

d)

Tất cả các đặc điểm trên

51.

Ký hiệu mác thép kết cấu các bon chất lượng tốt theo TCVN 1766-75.

a)

Mác thép được ký hiệu bằng chữ C và số chỉ phần vạn cacbon trung bình.

b)

Mác thép được ký hiệu bằng chữ C và số chỉ phần nghìn cacbon trung bình.

c)

Mác thép được ký hiệu bằng chữ C và số chỉ phần trăm cacbon trung bình.

d)

Tất cả các quy định trên

52.

Xác định hàm lượng cacbon trung bình cho mác thép C40

a)

C = 0,04%

b)

C = 0,004%

c)

C = 0,40%

d)

C = 4,0%

53.

Xác định hàm lượng cacbon trung bình cho mác thép C65

a)

C = 0,065%

b)

C = 0,0065%

c)

C = 0,65%

d)

C = 6,5%

54.

Ký hiệu mác thép dụng cụ các bon theo TCVN1822-76.

a)

Mác thép ký hiệu bằng CD với số tiếp theo chỉ lượng cacbon trung bình theo phần vạn

b)

Mác thép ký hiệu bằng CD với số tiếp theo chỉ lượng cacbon trung bình theo phần nghìn

c)

Mác ký thép hiệu bằng CD với số tiếp theo chỉ lượng cacbon trung bình theo phần trăm

d)

Tất cả các quy định trên

55.

Xác định hàm lượng cacbon trung bình cho mác thép CD80

a)

C = 0,080%

b)

C = 0,008%

c)

C = 0,80%

d)

C = 8,0%

56.

Xác định hàm lượng cacbon trung bình cho mác thép CD120

a)

C = 1,20%

b)

C = 0,12%

c)

C = 0,012%

d)

C = 0,0012%

57.

Tính chất nào không đúng đối với thép cacbon:

a)

Có tính công nghệ tốt

b)

Có độ thấm tôi tốt

c)

Có cơ tính tổng hợp nhất định

d)

Không có tính chịu nhiệt độ cao

58.

Mác thép kết cấu các bon chất lượng tốt theo tiêu chuẩn ГOCT ký hiệu bằng số chỉ hàm lượng cacbon trung bình:

a)

Tính theo phần %

b)

Tính theo phần nghìn

c)

Tính theo phần vạn

d)

Tất cả các trường hợp trên

59.

Nhược điểm của thép các bon:

a)

Rẻ, dễ kiếm không phải dùng các nguyên tố đắt tiền

b)

Có cơ tính tổng hợp nhất định phù hợp các với điều kiện thông dụng

c)

Có tính công nghệ tốt như dễ đúc, cán, rèn, kéo sợi, hàn..

d)

Tính chịu nhiệt độ cao kém, hiệu quá nhiệt luyện tôi+ram thấp

60.

Thành phần cacbon trung bình của thép 45 theo tiêu chuẩn ГOCT:

a)

C = 0,045%

b)

C = 0,0045%

c)

C = 0,45%

d)

C = 4,5%

61.

Ký hiệu mác thép dụng cụ các bon theo tiêu chuẩn ГOCT.

a)

Mác thép ký hiệu bằng Y với số tiếp theo chỉ lượng cacbon trung bình theo phần vạn

b)

Mác thép ký hiệu bằng Y với số tiếp theo chỉ lượng cacbon trung bình theo phần nghìn

c)

Mác thép ký hiệu bằng Y với số tiếp theo chỉ lượng cacbon trung bình theo phần trăm

d)

Tất cả các quy định trên

62.

Thành phần cacbon trung bình thép Y9 theo tiêu chuẩn ГOCT:

a)

C = 0,09%

b)

C = 0,009%

c)

C = 0,9%

d)

C = 0,95%

63.

Chọn mác thép thường làm trục trơn, kích thước nhỏ

a)

40Cr

b)

CT38

c)

C45

d)

CD80

64.

Công dụng của mác vật liệu CD80

a)

Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản

b)

Làm các chi tiết chịu tải trọng thay đổi

c)

Dùng trong xây dựng, các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt

d)

Dụng cụ cắt năng suất thấp, khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé

65.

Để dễ gia công cắt gọt thép C45 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào

a)

Ủ đẳng nhiệt

b)

Ủ hoàn toàn

c)

Ủ không hoàn toàn

d)

Thường hóa

66.

Trong các vật liệu sau, đâu là thép C kết cấu chất lượng tốt

a)

CD80

b)

CD120A

c)

C45

d)

CT38

67.

Nhiệt độ ủ của thép CD80

a)

820-8300C

b)

830-8400C

c)

750-7600C

d)

790-8000C

68.

Nguyên tố Cr trong thép gió có tác dụng:

a)

Tăng tính chống mài mòn

b)

Tăng tính cứng nóng

c)

Tăng độ bền

d)

Tăng độ thấm tôi

69.

Chọn khái niệm đúng nhất cho thép hợp kim:

a)

Là thép mà thành phần cho thêm các nguyên tố hợp kim

b)

Là thép mà thành phần cho thêm các nguyên tố hợp kim với lượng đủ lớn để làm thay đổi tổ chức và cải thiện tính chất cơ, lý, hoá của thép

c)

Là thép mà thành phần cho thêm các nguyên tố hợp kim Mn, Si để cải thiện cơ tính thép

d)

Tất cả các khái niệm trên

70.

Thép hợp kim thấp có tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim:

a)

< 2,5%

b)

< 4,0%

c)

≤ 3,5%

d)

≤ 4,5%

71.

Thép hợp kim trung bình có tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim từ:

a)

4,0 - 12%

b)

5,0 - 14%

c)

2,5 - 10%

d)

6,0 - 16%

72.

TCVN 1759-75 quy định ký hiệu mác thép hợp kim là:

a)

Số đầu ký hiệu chỉ hàm lượng cacbon trung bình theo phần vạn, nếu hàm lượng cacbon ≥1,0% không cần biểu thị

b)

Các nguyên tố hợp kim theo ký hiệu hoá học, số sau đó chỉ hàm lượng (%) trung bình của nguyên tố.

c)

Hàm lượng của nguyên tố khoảng 1% thì không cần biểu thị

d)

Tất cả các quy định trên

73.

Thành phần hóa học của mác thép 40Cr:

a)

C ≈ 0,40%, Cr ≈ 1%

b)

C ≈ 0,040%, Cr ≈ 1%

c)

C ≈ 0,40%, Cr < 1%

d)

Tất cả các thành phần trên đều đúng

74.

Thành phần hóa học của mác thép 12CrNi3:

a)

C ≈ 0,012%, Cr ≈ 1%, Ni ≈ 3%

b)

C ≈ 1,2%, Cr ≈ 1%, Ni < 3%

c)

C ≈ 0,12%, Cr ≈ 1%, Ni ≈ 3%

d)

C ≈ 1,2%, Cr ≈ 1%, Ni ≈ 3%

75.

Thành phần hóa học của mác thép 140CrW5:

a)

C ≈ 0,014%, Cr ≈ 1%, W ≈ 5%

b)

C ≈ 0,14%, Cr > 1%, W ≈ 5%

c)

C ≈ 0,14%, Cr < 1%, W ≈ 5%

d)

C ≈ 1,4%, Cr ≈ 1%, W ≈ 5%

76.

Mác thép nào dưới đây thuộc loại thép hợp kim thấp:

a)

90CrSi

b)

12CrNi3

c)

140CrW5

d)

Tất cả các mác thép trên

77.

Mác thép nào dưới đây thuộc loại thép hợp kim trung bình :

a)

40Cr

b)

90CrSi

c)

12CrNi3

d)

Tất cả các mác thép trên

78.

Mác thép nào dưới đây thuộc loại thép hợp kim cao :

a)

12Cr13

b)

40CrW2Si

c)

90CrSi

d)

12CrNi3

79.

Ứng dụng nào dưới đây không nên sử dụng thép hợp kim:

a)

Chế tạo các chi tiết cần độ bền cao, chịu tải lớn

b)

Chế tạo các chi tiết cần độ cứng cao và chịu mài mòn

c)

Chế tạo các chi tiết làm việc trong môi trường nhiệt độ cao, chịu ăn mòn.

d)

Chế tạo các chi tiết nhỏ, hình dạng đơn giản

80.

Mác thép nào dưới dây có tính đàn hồi tốt nhất:

a)

C70

b)

60Mn

c)

60Si2Ni2A

d)

60Si2

81.

Mác thép nào dưới đây làm dao cắt kim loại tốt nhất:

a)

CD100

b)

90CrSi

c)

140CrW5

d)

80W18Cr4V (P18)

82.

Thép gió năng suất cao có tính cứng nóng đến:

a)

700 ÷ 7500C

b)

615 ÷ 6200C

c)

400 ÷ 4500C

d)

630 ÷ 6500C

83.

Để khử bỏ Austenit dư trong thép gió sau khi tôi cần:

a)

Ram cao

b)

Gia công lạnh

c)

Ram trung bình

d)

Ram thấp

84.

Trong thép gió nguyên tố nào có tác dụng làm tăng tính cứng nóng :

a)

Co

b)

Cr

c)

W

d)

D,V

85.

Trong thép gió nguyên tố nào có tác dụng tăng mạnh độ thấm tôi:

a)

Mo

b)

Cr

c)

C

d)

V

e)

D,W

86.

Mác thép nào là thép đàn hồi:

a)

40CrMn

b)

60Si2

c)

40Cr

d)

C45

87.

Mác thép nào không thuộc nhóm thép hợp kim hóa tốt:

a)

20CrNi

b)

40CrMn

c)

40Cr

d)

30CrNi3A

88.

Thép cacbon hóa tốt thường dùng để:

a)

Làm các chi tiết máy lớn, hình dạng phức tạp

b)

Làm các chi tiết máy nhỏ, hình dạng phức tạp

c)

Làm các chi tiết máy lớn, hình dạng đơn giản

d)

Làm các chi tiết máy nhỏ, hình dạng đơn giản

89.

Mác thép nào chống ăn mòn tốt nhất

a)

12Cr18Ni9

b)

20Cr13

c)

15Cr25Ti

d)

80W18Cr4VMo

90.

Nguyên tố Ti trong thép 18CrMnTi có tác dụng

a)

Tăng độ bền

b)

Tăng độ thấm tôi

c)

Tăng khả năng chịu mài mòn

d)

Giữ hạt nhỏ khi thấm C

91.

Chọn mác thép thấm C tốt nhất

a)

C20

b)

18CrMnTi

c)

20Cr

d)

20CrNi

92.

Mác thép 12Cr18Ni9 sử dụng để làm:

a)

Dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo

b)

Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu

c)

Trục bơm, ốc vít không gỉ

d)

Thiết bị trong ngành hóa học

93.

Mác thép 20Cr2Ni4A sử dụng tốt nhất để làm chi tiết:

a)

Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản

b)

Kích thước lớn, hình dạng phức tạp

c)

Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình

d)

Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn

94.

Chọn mác vật liệu làm khuôn dập nguội kích thước trung bình

a)

CD80

b)

90CrSi

c)

160Cr12Mo

d)

100CrWMn

95.

Chọn mác vật liệu dùng làm dao cắt năng suất thấp:

a)

50CrNiMo

b)

90CrSi

c)

WCCo25

d)

18CrMnTi

96.

Mác thép 60Si2 thuộc nhóm thép có các đặc trưng cơ tính:

a)

Cơ tính tổng hợp tốt

b)

Đàn hồi cao

c)

Chống ăn mòn tốt

d)

Chịu mài mòn cao

97.

Chọn mác thép làm nhíp ô tô tốt nhất:

a)

60Si2

b)

60Mn

c)

50CrNiMo

d)

C65

98.

Chọn mác thép làm trục kích thước lớn, chịu tải trọng cao

a)

38Cr2Ni3MoA

b)

40Cr9Si2

c)

30CrNi3A

d)

40CrNiMo

99.

Chọn mác thép gió làm dao có năng suất cao

a)

100CrWMn

b)

50CrNiMo

c)

155W12Co5V5Cr4

d)

80W18Cr4V

100.

Chọn mác thép làm dụng cụ đo cấp chính xác cao

a)

100CrWMn

b)

50CrNiMo

c)

155W12Co5V5Cr4

d)

80W18Cr4V

101.

Tính cứng nóng của thép gió do nguyên tố nào quyết định

a)

V và W

b)

W và Mo

c)

Mo

d)

D V

102.

Theo TCVN mác thép nào không phải là thép cacbon hóa tốt:

a)

C45

b)

C65

c)

C30

d)

C40