wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi triết học xã hội

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Đứng im

b)

Không gian và thời gian

c)

Vận động

d)

Vận động, không gian và thời gian

2.

Vai trò của cách mạng xã hội đối với sự phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp:

a)

Là cơ chế để thay đổi chính quyền nhà nước

b)

Là khuynh hướng chung của sự phát triển xã hội

c)

Là động lực duy nhất của sự phát triển xã hội

d)

Là một trong những phương thức, động lực của sự phát triển xã hội

3.

Sự thay đổi căn bản. toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế - xã hội này bằng một hình thải kinh tế xã - hội khác là

a)

Tiến hóa xã hội

b)

Đột biến xã hội

c)

Cải cách xã hội

d)

Cách mạng xã hội

4.

Nhà nước là của:

a)

Của chung các giai cấp

b)

Toàn xã hội

c)

Của giai cấp thống trị

d)

Của giai cấp thống trị về kinh tế

5.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Kết cấu xã hội - giai cấp là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các ....tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định:

a)

dân tộc

b)

xã hội

c)

loài người

d)

giai cấp

6.

Cơ sở làm phát sinh những mối quan hệ xã hội: chính trị, đạo đức, pháp luật... là do:

a)

Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao

b)

Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp

c)

Ý muốn của giai cấp thông trị xã hội

d)

Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội

7.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội tồn tại trong:

a)

Năm hình thái

b)

Sáu hình thái

c)

Bẩy hình thải

d)

Tám hình thải

8.

Quan hệ sản xuất đóng vai trò là:

a)

Hình thức xã hội của quá trình sản suất

b)

Yếu tố quyết định trong phương thức sản xuất

c)

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

d)

Nội dung tinh thần của quá trình sản xuất

9.

Câu tục ngữ " Quá mù ra mưa" thể hiện tư tưởng triết học :

a)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

b)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

c)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

d)

Sự tích lũy về lượng đạt tới điểm nút dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật

10.

Hình thức thực tiễn có sớm nhất, cơ bản nhất, quan trọng nhất là:

a)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động chính trị xã hội

d)

Tất cá các đáp án đều sai

11.

Từ nguyên lý về sự phát triển , trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần quán triệt quan điểm :

a)

Toàn diện

b)

Phát triển

c)

Phiến diện

d)

Thực tiễn

12.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Lực lượng sản xuất là sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực nhu cầu nhất định của...... làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo..... và xã hội loài người

a)

tư duy - con người

b)

thực tiễn - thực tiễn

c)

con người - con người

d)

thực tiền - con người

13.

Triết học ra đời Ở cả phương Đông và phương Tây trong thời gian:

a)

Khoảng từ thế kỷ X đến thế kỳ VII trước Công nguyên

b)

Khoảng từ thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên

c)

Khoảng từ thể kỷ V đến thế kỷ III trước Công nguyên

d)

Khoang từ thể kỷ VI đến thế kỷ III trước Công nguyên

14.

Trong đời sống xã hội, vai trò quyết định của vật chất đổi với ý thức biểu hiện:

a)

Vai trò của đời sống vật chất đối với đời sống tinh thần

b)

Vai trò của kinh tế đối với chính trị

c)

Vai trò của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thể giới và vị trí của con người trong thế giới đó . Là khoa học về những quy luật vận động, phát triên chung nhất của…

a)

Xã hội và tư duy con người

b)

tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

thế giới tự nhiên

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Câu tục ngữ "Tích tiểu thành đại" thế hiện tư tưởng triết học:

a)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

c)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

d)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật

17.

Các nhà triết học duy vật trước C.Mác, khi xem bản chất con người và xã hội đã:

a)

Xuất phát từ thực tiễn

b)

Thiếu tính thực tiễn , không suất phát từ thực tiễn, không hiểu được vai trò hoạt động thực tiễn có tính cách mạng của con người

c)

Xuất phát từ hoạt động thực tiễn của con người

d)

Xuất phát từ tinh thần thế giới

18.

Sai lầm khi không quán triệt ý nghĩa phương pháp luận của quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất và ngược lại là:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Chủ quan nóng vội, không chú ý thoả đáng đến sự tích luỹ về lượng

c)

Dập khuôn,máy móc giáo điều khi thực hiện bước nhảy

d)

Bao thủ trì trệ, không dám thực hiện bước nhảy khi đã lượng đã đạt tới điểm nút

19.

Trong Ý thức của chủ thể, sự phù hợp giữa tri thức và khách thể

a)

Không có sự phù hợp

b)

Tuyệt đối

c)

tương đối

d)

Có phân tương đối , có phân tuyệt đối

20.

Cuộc cách mạng xã hội lần thứ hai trong lịch sử đã thực hiện bước chuyển xã hội từ:

a)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến lên hình thái kinh tế xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản lên hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ lên hình thái kinh tế xã hội phong kiến

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

21.

Chân lý có tính khách quan vì:

a)

Chân lý phụ thuộc vào con người

b)

Chân lý phụ thuộc vào tính chặt chẽ của logic, và lợi ích của con người

c)

Chân lý là bản thân hiện thực khách quan

d)

Chân lý là trí thức phản ánh đúng hiện thực khách quan. Nội dung phản ánh của chân lý là khách quan, phù hợp với khách thể của nhận thức

22.

Cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm:

a)

Quan hệ sản xuất tàn dư

b)

Quan hệ sản xuất mần mống

c)

Quan hệ sản xuất thống trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

Bước nhảy dần dần là:

a)

Bước nhảy làm cho tất cả các mặt. các bộ phận, các yếu tố,... của sự vật hiện tượng thay đổi

b)

Bước nhảy chỉ làm thay đổi một số mặt, một số yếu tố, một số bộ phận,.... của sự vật hiện tượng

c)

Bước nhảy làm cho chất của sự vật, hiện tượng biến đổi mau chóng ở tất cả các bộ phận

d)

Bước nhảy là quá trình thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng diễn ra bằng cách tích lũy dần những yếu tổ của chất mới và loại bôy dần các yếu tổ của chất cũ, sự vật hiện tượng biến đổi chậm, trong khoảng thời gian lâu dài

24.

Nguồn gốc xã hội của Ý thức có vai trò là

a)

Điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

b)

Điều kiện cần để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

c)

Điều kiện đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

d)

Điều kiện duy nhất để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

25.

Ý thức xã hội thông thường:

a)

Phản ánh một cách sinh động và trực tiếp các mặt khác nhau của cuộc sống hằng ngày của con người

b)

Phản ánh sâu sắc, chính xác, bao quát

c)

Phản ánh vẻ bề ngoài

d)

Phản ánh nội dung đời sống xã hội

26.

Trong xã hội chủ nghĩa, sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất đòi hỏi:

a)

Phát triển công cụ sản xuất

b)

Tất yếu phải thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Giữ nguyên quan hệ sản xuất cũ

d)

Thay thế quan hệ sản xuất khác

27.

Cơ sở của sự hình thành, biến đổi và phát triển xã hội của loài người là:

a)

Dân số và mật độ dân cư

b)

Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý

c)

Sản suất vật chất

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Ý niệm hay Ý niệm tuyệt đối là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực, là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

29.

Thời kỳ C.Mác và Ph. Ăngghen bổ sung và phát triển toàn điện lý luận triết học là:

a)

Thời kỳ 1848 - 1895

b)

Thời kỳ 1844 - 1848

c)

Thời kỳ 1841 - 1844

d)

Thời kỳ đến nay

30.

Đặc điểm chung của phát triển là:

a)

Sự vận động diễn ra theo vòng tròn, luôn lập lại những chu kỳ như

b)

Tính tiến lên theo đường xoáy ốc, có kể thừa, dường như lập lại sự vật hiện tượng cũ, nhưng trên cơ sở cao hơn

c)

Sự vận động luôn diễn ra theo con dường từ cao xuống thấp

d)

Tự vận động luôn diễn ra theo con đường thẳng từ thấp đến cao

31.

Định nghĩa vật chất cua V.I Lênin đã góp phần tạo nên:

a)

Nền tảng lý luận khoa học cho việc phân tích một cách duy vật biện chứng các vấn đề của chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Sự ra đời của vật lý học hiện đại

c)

Bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử triết học

d)

Nền tảng lý luận khoa học cho sự phát

32.

Yếu tố quyết định nhất đến sự biến đổi của quan hệ sản xuất là:

a)

Công cụ lao động hiện đại

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản suất

c)

Sự phong phú của đối tượng lao động

d)

Công cụ lao động hiện đại

33.

Nội dung và phương thức tồn tại cơ bản cua Ý thức là:

a)

Ý chí

b)

Tinh cảm

c)

Tri thức

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

34.

Hình thức của sự vật, hiện tượng là:

a)

Cái biểu hiện cầu trúc bên trong sự vật, hiện tượng

b)

Cái biểu hiện ra bên ngoài sự vật, hiện tượng

c)

Yếu tố bất biến, không có sự thay đổi, phát triển

d)

Không chỉ là cái biểu hiện ra bên ngoài, mà còn là cái biểu hiện cấu trúc bên trong của sự vật, hiện tượng

35.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức được thể hiện:

a)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức

b)

Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

d)

Thực tiễn là cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý

36.

Khái niệm " Ý thức xã hội" dùng để chỉ :

a)

Đời sống tinh thần của xã hội

b)

Mặt tinh thần của đời sống xã hội và là bộ phận hợp thành của văn hóa tinh thần của xã hội

c)

Ý thức của con người trong xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

37.

"Thế giới quan Triết học là hệ thống các quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và về vị trí của….trong thể giới đồ"

a)

con người

b)

xã hội

c)

xã hội loài người

d)

loài người

38.

Phép biện chứng là:

a)

Khoa học về sự liên hệ phổ biến

b)

Môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội loài người và của tư duy

c)

Học thuyết về sự phát triển , dưới hình thức hoàn bị nhất, sâu sắc nhất và không phiến diện, học thuyết về tinh tương đối của nhận thức con người, nhận thức này phản ánh vật chất luôn luôn phát triển không ngừng

d)

Tât cả các đáp án đều đúng

39.

Tính kế thừa trong phủ định biện chứng là:

a)

Sự vật, hiện tượng mới giữ lại toàn bộ những đặc điểm, thuộc tính của sự vật hiện tượng cũ

b)

Loại bỏ các yếu tố không phù hợp, cải tạo các yếu tố của sự vật hiện tượng cũ còn phù hợp để đưa vào sự vật hiện tượng mới

c)

Loại bỏ các yếu tố không phù hợp, giữ nguyên các yêu tố còn phù hợp của sự vật, hiện tượng cũ đưa vào sự vật. hiện tượng mới

d)

Sự vật, hiện tượng mới loại bỏ hoàn toàn những đặc điểm. thuộc tính của sự vật hiện tượng cũ

40.

"linh hồn sống", , "cái quyết định" của chủ nghĩa Mác là:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Câu trúc của một hình thái kinh tế - vã hội gồm các yếu tố cơ bản

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

b)

Quan hệ sản suất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

42.

Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tập đoàn người, lực lượng, xu hướng xã hội có lợi ích cơ bản đối lập nhau và không thế điều hòa được là mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn đối kháng

c)

Mâu thuẫn chủ yếu

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

43.

Câu 146: Ý chí là:

a)

Sự hiểu biết sâu sắc của con người về sự vật

b)

Thái độ của con người đối với đối tượng phản ánh

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Những cố gắng , nỗ lực, khả năng huy động mọi tiềm năng trong mỗi con người vào hoạt động để có thể vượt qua mọi trở ngại, đạt mục đích đề ra.

44.

Câu 147: Tiến trình lịch sử xã hội loài người là kết quả của sự thống nhất giữa:

a)

Logic và lịch sử

b)

Lý luận và thực tiễn

c)

Chủ quan và khách quan

d)

Kinh nghiệm và tự tưởng

45.

Câu 148: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người với tư cách là "người" được bắt đầu bằng tự phân biệt với súc vật ngay khi con người

a)

Bắt đầu sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình

b)

Khi con người biết sử dụng lửa để nấu chín thức ăn

c)

Khi con người có ý thức

d)

Khi con người có ngôn ngữ

46.

Câu 149: "Sự sản xuất xã hội" bao gồm các phương diện:

a)

Sản xuất vật chất và sản xuất ra bản thân con người

b)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

c)

Sản suất vật chất, sản xuất tinh thần, và sản suất ra bản thân con người

d)

Sản xuất tinh thần, và sản xuất ra bản thân con người

47.

Câu 150: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái….đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng

a)

kiến trúc thượng tầng

b)

quan hệ sản xuất

c)

cơ sở hạ tầng

d)

tồn tại xã hội

48.

Câu 151: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng mọi sự vật, hiện tượng đều có tất nhiên và ngẫu nhiên:

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có vai trò như nhau trong quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Ranh giới giữa tất nhiên và ngẫu nhiên có tính tương đối

c)

Ranh giới giữa tất nhiên và ngẫu nhiên chỉ có tính tương đối

d)

Chỉ tất nhiên mới có vai trò trong sự vận động, phát triển của sự vật, ngẫu nhiên không có vai trò trong sự vận động phát triển.

49.

Tiền đề cho sự thống nhất của thế giới là:

a)

Tồn tại của thế giới

b)

Không gian và thời gian

c)

Tinh thân đoàn kết của con người

d)

Vận động của vật chất

50.

Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng với kiến trúc thượng tầng được thể hiện:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định cơ cấu, tính chất của kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng quyết định nguồn gốc của kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng quyết định sự vận động phát triển của kiến trúc thượng tang

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

C.Mác: " Tôi coi sự phát triển của những hình thái..là một quá trình lịch sử tự nhiên"

a)

kinh tế - xã hội

b)

học thuyết chính trị - xã hội

c)

học thuyết kinh tế - xã hội

d)

văn hóa - xã hội

52.

Mối liên hệ nhân quả thể hiện:

a)

Một kết quả do nhiều nguyên nhân sinh ra, các nguyên nhân có vai trò như nhau trong việc sinh ra kết quả

b)

Một kết quả do nhiều nguyên nhân sinh ra, các nguyên nhân có vai trò khác nhau trong việc sinh ra kết quả

c)

Một nguyên nhân chị sinh ra một kêt quả

d)

Một kết quả chỉ do một nguyên nhân gây ra

53.

Quan niệm cua con người trong sự nghiệp cách mạng theo chủ tịch Hồ Chí Minh bao hàm:

a)

Nhân loại

b)

Giai cấp, dân tộc

c)

Cá nhân, cộng đồng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

Nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển xã hội là ở:

a)

Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng

b)

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng

c)

Sự phát triển của lực lượng sản suất

d)

Sự phát triên của quan hệ sân xuất

55.

Cái chung là phạm trù triết học dùng để chi:

a)

Một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

Những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, một hiện tượng nhất định

c)

Mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan

d)

Những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật hiện tượng

56.

Hình thái đặc biệt của sự phản ánh tồn tại là:

a)

Ý chí

b)

Tình cảm

c)

Tri thức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

57.

Chủ nghĩa chiết trung là:

a)

Đánh vào các mối quan hệ cơ bản thành không cơ bản và ngược lại

b)

Chú ý đến nhiều mặt nhưng lại xem xét dàn trải , không thấy mặt bản chất của đối tượng

c)

Lắp ghép vô nguyên tắc các mối quan hệ trái ngược nhau vào một mối liên hệ phổ biến

d)

Xem xét một chiều , chỉ thấy mặt này mà không thấy mặt khác

58.

Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là:

a)

Nguyên nhân chính trị

b)

Nguyên nhân tư tưởng

c)

Nguyên nhân kinh tế

d)

Nguyên nhân tâm lý

59.

Tự ý thức giúp con người:

a)

Tự đánh giá năng lực và trình độ hiểu biết của bản thân về thể giới. cũng như các quan điểm , tư tưởng, tình cảm . nguyện vọng. hành vi.đạo đức và lợi ích của mình

b)

Xác định đúng vị trí, điểm mạnh, điểm yêu của mình, ý thức về mình như một cá nhân - chủ thể có Ý thức đầy đủ về hành động của mình

c)

Luôn làm chủ bản thân ,chủ động điều chỉnh hành vi của mình trong tác động qua lại với thế giới khách quan

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

60.

Thành tố quan trọng nhất của ý thức đánh dấu trình độ phát triển của ý thức là:

a)

Vô thức

b)

Tự ý thức

c)

Tiềm thức

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

61.

Câu 164: Ý thức lý luận phân ánh hiện thực khách quan:

a)

Phân ánh nội dung, đời sống xã hội

b)

Phản ánh một cách sinh động và trực tiếp

c)

Phản ánh sâu sắc ,chính xác ,bao quát và vạch ra được những mối liên hệ khách quan, bản chất, tất yếu mang tính quy luật

d)

Phản ánh vẻ bề ngoài

62.

Câu 165: Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố:

a)

Người lao động và tự liệu sản xuất

b)

Người lao động và công cụ lao động

c)

Người lao động và đối tượng lao động

d)

Người lao động và tư liệu lao động

63.

Câu 166: Đặc trưng bản chất nhất của ý thức là:

a)

Kể thừa

b)

Phát triển

c)

Sao chép

d)

Sáng tạo

64.

Câu 167: Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:

a)

Giải quyết mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại

b)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để

c)

Nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

65.

Câu 168: Theo nguồn gốc xã hội, Triết học ra đời khi:

a)

Khi nền sản xuất xã hội phát triển mạnh mẽ

b)

Khi có sự phân công lao động mạnh mẽ trong giai cấp thống trị

c)

Khi nền sản xuất xã hội đã có sự phân công lao động và loài người đã xuất hiện giai cấp

d)

Khi phương thức sản xuất mới ra đời và nền sản xuất xã hội có sự phân công lao động

66.

Câu 169: Đặc điểm cơ bản của thời kỳ 1841-1844 trong Triết học Mác là:

a)

Kể tục phép biện chứng trong triết học Heghen

b)

Thời kỳ phê phán chủ nghĩa duy vật của Phoiobắc

c)

Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản

d)

Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

67.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ 1844-1848 trong Triết học Mác là:

a)

Kế tục phép biện chứng trong triết học Heghen

b)

Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng

c)

Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản

d)

Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học

68.

Quá trình hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác - Lênin gồm mấy giai đoạn?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

69.

Theo quan niệm của phép biện chứng duy vật: "Mối liên hệ là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ.....lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau"

a)

quy định và ảnh hưởng

b)

quyết định và ảnh hưởng

c)

gắn bó và ảnh hưởng

d)

quy định và chi phổi

70.

Quan điểm toàn diện đối lập với:

a)

Chủ nghĩa chiết trung

b)

Thuật ngụy biện

c)

Quan điểm phiến diện

d)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

71.

Theo quan điểm của phép biện chứng duy vật: "Phát triển là quá trình ... từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn"

a)

Vận động

b)

thay đổi

c)

đổi mới

d)

vươn lên

72.

Trực quan sinh động là giai đoạn:

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Nhận thức trừu tượng

73.

"Linh hồn sống" "cái quyết định" của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Tất cả đều đúng

74.

Triết học Mác - Lênin là:

a)

Hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Thể giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cái tạo thể giới

d)

Tất cả đều đúng

75.

Phát minh trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỉ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật là

a)

Học thuyết tế bào của Mattias Jackob Schleiden và Theodor Schwann

b)

Học thuyết tiến hóa của Charles Dawin

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng của R.Mayer

d)

Tất cả đều đúng

76.

Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo chiều hướng:

a)

Thúc đầy hoặc làm hãm sự phát triển của LLSX

b)

Mâu thuẫn với sự phát triển của LLSX

c)

Đổi lập với sự phát triển của LLSX

d)

Cùng chiều với sự phát triển của LLSX

77.

Điều kiện cho sự phát triển "bỏ qua" một hay một vài hình thái kinh tế - xã hội nhất định trong lịch sử:

a)

Điều kiện khách quan nhất định

b)

Điều kiện chủ quan nhất định

c)

Điều kiện khách quan của thời đại và nhân tổ chủ quan của mỗi quốc gia, dân tộc

d)

Theo ý muốn của giai cấp thống trị xã hội

78.

Cách mạng vô sản là cuộc cách mạng vĩ đại nhất, sâu sắc nhất trong lịch sử nhân loại vì:

a)

Thay thể chế bóc lột này bằng chế độ bóc lột khác tinh vi hơn

b)

Làm thay đổi hoàn toàn bản chất chế độ chính trị xã hội cũ

c)

Tất cả đều đúng

79.

…đời sống vật chất quyết định các quá trình sinh hoạt xã hội, chính trị, và tinh thần nói chung

a)

Phương thức sản xuất

b)

Sản xuất vật chất

c)

Tái sản xuất

d)

Quá trình

80.

Sự kích thích chủ yếu làm chuyển biến dần bộ óc của loài vượn người thành bộ óc con người và tâm lý động vật thành ý thức con người, là:

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Thể giới khách quan

81.

Vai trò của cách mạng xã hội đối với tiến hóa xã hội:

a)

Cách mạng xã hội mở đường cho quá trình tiến hóa xã hội lên giai đoạn cao hơn

b)

Cách mạng xã hội làm gián đoạn quá trình tiến hóa xã hội

c)

Cách mạng xã hội không có quan hệ với tiến hóa xã hội

d)

Cách mạng xã hội phủ định tiến hóa xã hội

82.

Vận dụng quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng , Đảng ta đã đưa ra đường lối đổi mới là :

a)

Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau

b)

Đổi mới chính trị trước, đổi mới kinh tế sau

c)

Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị

d)

Đổi mới từng bước

83.

Hạt nhân hợp lý trong tiết học của Heghen là:

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

(Tư tưởng biện chứng ) Phép biện chứng như lý luận về sự phát

d)

Tư tưởng vệ vận động

84.

Nguồn gốc lý luận cho sự ra đời triết học Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức; kinh tế chính trị học, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Thuyết tiến hóa của Charles Darvin; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng của R.Mayer, Học thuyết tế bào của Mattias Jakob Schleiden và Theodor Schwann

c)

Logic học của Heghen: Thuyết tương đối của Anh-xtanh

d)

Tất cả đều đúng

85.

Sự thay thế và phát triển của các phương thức sản xuất phản ánh:

a)

Xu hướng tất yếu khách quan của quá trình phát triển xã hội loài người tử trình độ thấp đến trình độ ngày càng cao hơn

b)

Mong muốn chủ quan của giai cấp thống trị xã hội về kinh tế

c)

Mong muốn chủ quan của các giai cấp, tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội

d)

D. Tất cả đều sai

86.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức đã dẫn đến sai lầm trong thực tiễn là:

a)

Phủ nhận tính khách quan, cường điệu vai trò của nhân tố chủ quan, duy ý chí, hành động bất chấp điều kiện, quy luật khách quan

b)

Thái độ "khách quan chủ nghĩa", thụ động, ỷ lại, trông chờ, không đem lại hiệu quả trong hoạt động thực tiễn

c)

Không dẫn đến sai lầm gì

d)

Tất cả đều đúng

87.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý luôn là cụ thể nên:

a)

Phải có quan điểm lịch sử cụ thể trong nhận thức và hành động

b)

Nhận thức sự vật phải gắn với điều kiện ,hoàn cảnh cụ thể

c)

Chủ thể nhận thức phải sáng tạo trong hoạt động thực tiễn

d)

Tất cả đều đúng

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, mỗi phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa:

a)

Vật chất và tinh thần

b)

Lực lượng sản xuất với một trình độ nhất định và quan hệ sân suất

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Tự nhiên và xã hội

89.

Thể giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Triết học tự nhiên

90.

Tư liệu sản xuất gồm:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Vật chất và tinh thần

c)

Lý luận và thực tiễn

d)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

91.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Cái chung và cái đơn nhất là cải toàn bộ

b)

Cái chung và cái đơn nhất là bộ phận

c)

Cái chung là cải toàn bộ và cái đơn nhất là bộ phận

d)

Cái chung là bộ phận và cái đơn nhất là cái toàn bộ

92.

Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức la:

a)

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan

b)

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan

c)

Nguyên tắc phát huy tính năng động chủ quan

d)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

93.

Nguyên lý về sự phát triển là cơ sở lý luận của:

a)

Nguyên tắc toàn diện

b)

Nguyên tắc phát triển

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

94.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mả là ở chỗ chúng ... với những tư liệu lao động nào"

a)

thực hiện như thế nào

b)

có giá trị bao nhiêu

c)

sản xuất bằng cách nào

d)

sản xuất như thể nao

95.

"Giai cấp là những tập đoàn người, mà tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác. do chỗ các tập đoàn đó có .... khác nhau trong một ch�� độ kinh tế xã hội nhất định"

a)

vị tri

b)

địa vị

c)

hoàn cảnh

d)

thu nhập

96.

Chủ nghĩa chiết trung là:

a)

Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản và ngược lại

b)

Chú ý đến nhiều mặt nhưng lại xem xét dàn trái, không thấy mặt bản chất của đối tượng

c)

Lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau vào một mối liên hệ phổ biến

d)

Xem xét một chiều, chỉ thấy mặt này mà không thấy mặt khác

97.

Nhân tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Khoa học và công nghệ

98.

Quan hệ giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Tất cả đều đúng

99.

C.Mác: "Trong tính hiện thực của nó, bán chất con người là tông

a)

những quan hệ sản xuất

b)

những quan hệ xã hội

c)

những quan hệ giao tiếp

d)

những quan hệ giai cấp

100.

Cơ sở của sự hình thành, biển đổi và phát triển của xã hội loài người là:

a)

Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý

b)

Dân số và mật độ dân cư

c)

Sản xuất vật chất

d)

Tất cả đều sai

101.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng

a)

Cái chung và cái đơn nhất là cải toàn bộ

b)

Cái chung và cái đơn nhất là bộ phận

c)

Cái chung là cái toàn bộ và cái đơn nhất là bộ phận

d)

Cái chung là bộ phận và cái đơn nhất là cái toàn bộ

102.

Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là:

a)

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan

b)

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan

c)

Nguyên tắc phát huy tinh năng động chủ quan

d)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

103.

Nguyên lý về sự phát triển là cơ sở lý luận của:

a)

Nguyên tắc toàn diện

b)

Nguyên tắc phát triển

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

104.

Câu tục ngữ: "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" thế hiện tư tưởng triết học;

a)

Thực tiễn là cơ số, động lực của nhận thức

b)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Tồn tại và hội quyết định ý thức xã hội