wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NCKH của Quỳnh ( 101-200 )

Total questions: 100

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Một trong các tiêu chuẩn của một thiết kế mẫu tốt là:

a)

Mẫu rất lớn

b)

Mẫu nhỏ hơn 30

c)

Mẫu lớn hơn 100

d)

Mẫu đủ lớn

2.

Một trong các tiêu chuẩn của một thiết kế mẫu tốt là:

a)

Tính thực tế và tiện lợi

b)

Chỉ cần tính thực tế, khắc phục các khó khăn để hoàn thành

c)

Chỉ cần tính tiện lợi, lấy mẫu ít sẽ tốt nhất

d)

Không quan tâm đến tính thực tế và tính tiện lợi chỉ quan tâm đến thời gian thực hiện

3.

Một trong các tiêu chuẩn của một thiết kế mẫu tốt là

a)

Chỉ quan tâm đến chi phí, ít khi xét đến hiệu quả

b)

Tính kinh tế và hiệu quả

c)

Chỉ quan tâm đến hiệu qủa, lấy mẫu nhiều nhất có thể

d)

Không  quan tâm đến chi phí và hiệu quả, chỉ quan tâm đến thời gian thực hiện

4.

Kỹ thuật chọn mẫu nào là kỹ thuật chọn mẫu xác suất

a)

Mẫu thuận tiện

b)

Mẫu ngẫu nhiên đơn

c)

Mẫu chỉ tiêu

d)

Mẫu có chủ đích

5.

Kỹ thuật chọn mẫu nào là kỹ thuật chọn mẫu xác suất

a)

Mẫu thuận tiện

b)

Mẫu chi tiêu

c)

Mẫu ngẫu nhiên phân tầng

d)

Mẫu có chủ đích

6.

Ưu điểm của kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên đơn là:

a)

Cách làm đơn giản, tính ngẫu nhiên và tính đại diện cao

b)

Mẫu được chọn từ mỗi tầng có tính đại diện và khái quát hóa cho tầng đó

c)

Cách làm đơn giản nhưng không cần tính ngẫu nhiên

d)

Cách làm đơn giản không cần tính đại diện

7.

Kỹ thuật chọn mẫu nào là kỹ thuật chọn mẫu xác suất

a)

Mẫu có chủ đích

b)

Mẫu chỉ tiêu

c)

Mẫu chùm

d)

Mẫu thuận tiện

8.

Kỹ thuật chọn mẫu mà mẫu đạt được bởi việc phân chia các cá thể của quần thể nghiên cứu thành các nhóm riêng rẽ được gọi là tầng. Quá trình chọn mẫu được thực hiện độc lập trong các tầng là:

a)

Mẫu ngẫu nhiên đơn

b)

Mẫu ngẫu nhiên phân tầng

c)

Mẫu ngẫu nhiên có chủ đích

d)

Mẫu hệ thống

9.

Kỹ thuật chọn mẫu mà mỗi cá thể trong 1 danh sách được chọn phải tuân theo một hệ thống  trật tự được xác định bởi 1 hằng số k và cá thể đầu tiên được chọn một cách ngẫu nhiên từ 1 đến k là

a)

Mẫu ngẫu nhiên đơn

b)

Mẫu hệ thống

c)

Mẫu ngẫu nhiên có chủ đích

d)

Mẫu ngẫu nhiên phân tầng

10.

Kỹ thuật chọn mẫu nào là kỹ thuật chọn mẫu xác suất

a)

Mẫu hệ thống

b)

Mẫu chỉ tiêu

c)

Mẫu có chủ đích

d)

Mẫu thuận tiện

11.

Kỹ thuật chọn mẫu nào là kỹ thuật chọn mẫu KHÔNG xác suất

a)

Mẫu chỉ tiêu

b)

Mẫu ngẫu nhiên đơn

c)

Mẫu ngẫu nhiên phân tầng

d)

Mẫu hệ thống

12.

Kỹ thuật chọn mẫu nào là kỹ thuật chọn mẫu KHÔNG xác suất

a)

Mẫu ngẫu nhiên đơn

b)

Mẫu thuận tiện

c)

Mẫu ngẫu nhiên phân tầng

d)

Mẫu hệ thống

13.

Kỹ thuật chọn mẫu nào là kỹ thuật chọn mẫu KHÔNG xác suất

a)

Mẫu ngẫu nhiên đơn

b)

Mẫu ngẫu nhiên phân tầng

c)

Mẫu có chủ đích

d)

Mẫu hệ thống

14.

Trong nghiên cứu khoa học giá trị mốt ( mode ) là

a)

Giá trị nhỏ nhất trong bộ số liệu được quan sát

b)

Giá trị lớn nhất trong bộ số liệu được quan sát

c)

Giá trị xuất hiện thường xuyên nhất ( lặp lại nhiều lần nhất ) trong bộ số liệu được quan sát

d)

Giá trị nằm ở giữa bộ số liệu, chia sự phân bố của số liệu thành 2 phần bằng nhau

15.

Trong nghiên cứu khoa học giá trị khung vị là

a)

Giá trị nằm ở giữa bộ số liệu, chia số liệu thành 2 phần bằng nhau

b)

Giá trị xuất hiện lặp lại nhiều lần nhất của bộ số liệu

c)

Giá trị giữa của bộ số liệu khi chúng được xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Giá trị này chia sự phân bố số liệu thành hai phần bằng nhau

d)

Giá trị nằm ở cuối bộ số liệu ( giá trị lớn nhất ) của bộ số liệu

16.

Trong nghiên cứu khoa học giá trị trung bình ( hay trung bình cộng ) được tính bằng

a)

Tổng số các giá trị quan  sát chia cho số lần quan sát, giá trị trung bình chỉ được tính với các số liệu với các biến định tính

b)

Tổng số các giá trị quan  sát, giá trị trung bình chỉ được tính với các số liệu dạng số (định lượng)

c)

Tổng số các giá trị quan  sát chia cho số lần quan sát, giá trị trung bình chỉ được tính với các số liệu dạng số (định lượng)

d)

Trung bình cộng của 2 số ở giữa dãy số liệu

17.

Trong nghiên cứu khoa học khái niệm tần số là

a)

Biểu thị số lần xuất hiện của 1 vài quan sát ở đầu dãy số liệu

b)

Biểu thị số lần xuất hiện nhiều nhất ở cuối dãy số liệu

c)

Biểu thị số lần xuất hiện của 1 quan sát nào đó

d)

Biểu thị bằng trung bình cộng 2 giá trị ở giữa dãy số liệu

18.

Trong nghiên cứu khoa học khái niệm tần số tuyệt đối là

a)

Tần số xuất hiện của 1 vài quan sát

b)

Tần số xuất hiện ít nhất của dãy số liệu

c)

Tần số thực của quan sát. Nó không phụ thuộc vào cỡ mẫu lớn hay bé

d)

Tần số xuất hiện của nhiều quan sát

19.

Trong nghiên cứu khoa học khái niệm tỷ lệ là

a)

Một phân số mẫu không bao hàm tử số

b)

Một phân số mà tử và mẫu có đơn vị đo khác nhau

c)

Một phân số mẫu bao hàm tử số, vì vậy cả tử và mẫu phải cùng đơn vị đo lường

d)

Một phân số được cân nhắc trong một khoảng thời gian nhất định

20.

Trong nghiên cứu khoa học khái niệm tỷ suất là

a)

Một dạng đặc biệt của tỷ lệ khi nó được cân nhắc trong 1 khoảng thời gian nhất định

b)

Một dạng đặc biệt của tần số  khi nó được cân nhắc trong 1 khoảng thời gian nhất định

c)

Một dạng đặc biệt của tỷ số khi nó được cân nhắc trong 1 khoảng thời gian nhất định

d)

Một dạng đặc biệt của tần số tuyệt đối khi nó được cân nhắc trong 1 khoảng thời gian nhất định

21.

Trong nghiên cứu khoa học biết  p là độ tin cậy thì mức ý nghĩa α =?

a)

α=1+p

b)

α=-1+p

c)

α=1-p

d)

α=-1-p

22.

Trong nghiên cứu  khoa học biết mức ý nghĩa α thì độ tin cậy p =?

a)

p=a-1

b)

p=1-a

c)

p=1+a

d)

p=-a-1

23.

Trong nghiên cứu khoa học biết α mức ý nghĩa thống kê  và  p  là độ tin cậy thì:

a)

a+p= -1

b)

a+p= 1

c)

a+p= 0

d)

a+p= 100

24.

Trong  nghiên cứu khoa học biết  α = 0,05 thì Zα/2 =?:

a)

1.69

b)

9.16

c)

1.96

d)

6.19

25.

Trong nghiên cứu khoa học biết độ tin cậy p=95% thì Zα/2 =?

a)

1.69

b)

1.66

c)

1.99

d)

1.96

26.

Trong nghiên cứu khoa học biết mức ý nghĩa α = 5% thì Zα/2 =?

a)

1.69

b)

1.06

c)

1.96

d)

1.09

27.

Giả sử số liệu mẫu đã được trình bày dưới dạng bảng tần số và có trung bình mẫu là x ,  phương sai của mẫu đó kí hiệu là s^2 thì độ lệch chuẩn của mẫu bằng:

a)
b)
c)
d)
28.

Tham số quần thể là biểu thị của một hiện tượng sức khỏe nào đó có được khi .. …

a)

Quan sát toàn bộ quần thể  đích

b)

Quan sát một vài đại diện của quần thể nghiên cứu

c)

Quan sát toàn bộ một quần thể nghiên cứu

d)

Quan sát 50% quần thể nghiên cứu

29.

Tham số mẫu là biểu thị của một hiện tượng sức khỏe có được khi …

a)

Quan sát một mẫu được rút ra từ quần thể đích

b)

Quan sát một quần thể

c)

Quan sát một mẫu được rút ra từ quần thể nghiên cứu

d)

Quan sát quần thể nghiên cứu

30.

Tài liệu tham khảo đề câp đến danh mục:

a)

Hệ thống các tác phẩm của một tác giả

b)

Tổ hợp các tác phẩm của một tác giả

c)

Thứ tự các tác phẩm của một tác giả

d)

Các tác phẩm của một tác giả

31.

Mục đích quan trọng nhất của phần tổng quan tài liệu tham khảo là:

a)

Để cập nhật kiến thức về vấn đề nghiên cứu

b)

Định hướng cho đề tài nghiên cứu

c)

Để cập nhật kiến thức về vấn đề nghiên cứu

d)

Cung cấp cho người đọc những kiến thức cơ bản về vấn dề nghiên cứu

32.

Đọc tài liệu tham khảo phần Vấn đề nghiên cứu để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Vì sao tác giả thực hiện nghiên cứu này

b)

Có hấp dẫn và lý thú không

c)

Câu hỏi nghiên cứu là gì

d)

Các biến số chính là gì

33.

Đọc tài liệu tham khảo phần Vấn đề nghiên cứu để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Có liên quan đến đề tài của bạn không

b)

Cỡ mẫu có phù hợp không

c)

Câu hỏi nghiên cứu là gì

d)

Các biến số chính là gì

34.

Đọc tài liệu tham khảo phần tóm tắt nghiên cứu để có thông tin trả lời câu hỏi

a)

Vì sao tác giả thực hiện nghiên cứu này

b)

Có dựa trên giả thuyết nghiên cứu nào không

c)

Kết quả có phục vụ cho nghiên cứu của bạn không

d)

Có sử dụng tài liệu tham khảo từ các chuyên gia không

35.

Đọc tài liệu tham khảo phần tóm tắt nghiên cứu để có thông tin trả lời câu hỏi

a)

Vì sao tác giả thực hiện nghiên cứu này

b)

Có dựa trên giả thuyết nghiên cứu nào không

c)

Có sử dụng tài liệu tham khảo từ các chuyên gia không

d)

Bạn có muốn biết thêm về nghiên cứu này không

36.

Đọc tài liệu tham khảo phần giới thiệu để có thông tin trả lời câu hỏi

a)

Các biến số chính là gì

b)

Có hấp dẫn và lý thú không

c)

Dữ liệu nào đã được thu thập

d)

Bạn có muốn biết thêm về nghiên cứu này không

37.

Đọc tài liệu tham khảo phần giới thiệu để có thông tin trả lời câu hỏi

a)

Có liên quan đến đề tài ngân cứu của bạn không

b)

Vì sao tác giả thực hiện nghiên cứu này

c)

Môi trường có ảnh hưởng đến độ chính xác của dữ liệu

d)

Kết quả có phục vụ nghiên cứu của bạn không

38.

Đọc tài liệu tham khảo phần giới thiệu để có thông tin trả lời câu hỏi

a)

Kết quả chính là gì

b)

Có liên quan đến đề tài của bạn không

c)

Các tài liệu tham khảo có cập nhật không

d)

Phương pháp phân tích nào đã được sử dụng

39.

Đọc tài liệu tham khảo phần giới thiệu để có thông tin trả lời câu hỏi

a)

Có hấp dẫn và lý thú không

b)

Mẫu nghiên cứu có đại diện cho quân thì không

c)

Có dựa trên giả thuyết nghiên cứu nào không

d)

Độ tin cậy của công cụ thu thập dữ liệu

40.

Đọc tài liệu tham khảo phần Mẫu nghiên cứu để có thông tin trả lời câu hỏi

a)

Các biến số chính về mẫu là gì?

b)

Quy trình chọn mẫu như thế nào?

c)

Câu hỏi nghiên cứu có phù hợp với mẫu không?

d)

Thông tin về mẫu có được thu thập đầy đủ không?

41.

Đọc tài liệu tham khảo phần Mẫu nghiên cứu để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Thu thập dữ liệu đó như thế nào?

b)

Thông tin về mẫu có đầy đủ không?

c)

Cách chọn mẫu có tác động đến kết quả không?

d)

Thông tin về mẫu có được thu thập đầy đủ không?

42.

Đọc tài liệu tham khảo phần Mẫu nghiên cứu để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Mẫu có độ tin cậy cao?

b)

Thông tin về mẫu có được thu thập đầy đủ không?

c)

Thông tin về mẫu có đầy đủ không?

d)

Cách chọn mẫu có tác động đến kết quả không?

43.

Đọc tài liệu tham khảo phần Thu thập dữ liệu để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Dữ liệu nào đã thu thập?

b)

Dữ liệu có được cập nhật không?

c)

Quy trình lấy mẫu có đảm bảo đúng quy trình không?

d)

Có sử dụng tài liệu tham khảo từ các chuyên gia không?

44.

Đọc tài liệu tham khảo phần Thu thập dữ liệu để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Dữ liệu được phân tích như thế nào?

b)

Dữ liệu có cập nhật không?

c)

Độ tin cậy của công cụ thu thập dữ liệu?

d)

Dữ liệu được lưu trữ bởi phần mềm nào?

45.

Đọc tài liệu tham khảo phần Thu thập dữ liệu để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Dữ liệu được phân tích như thế nào?

b)

Thu thập dữ liệu đó như thế nào?

c)

Dữ liệu có được cập nhật không?

d)

Dữ liệu được lưu trữ bởi phần mềm nào?

46.

Đọc tài liệu tham khảo phần Phân tích dữ liệu để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Dự liệu nào đã thu thập?

b)

Thu thập dữ liệu đó như thế nào?

c)

Độ tin cậy của công cụ thu thập dữ liệu?

d)

Phương pháp phân tích nào được sử dụng?

47.

Đọc tài liệu tham khảo phần Phân tích dữ liệu để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Có độ tin cậy cao?

b)

Kết quả chính là gì?

c)

Có hấp dẫn và lý thú?

d)

Có dựa trên tài liệu nào?

48.

Đọc tài liệu tham khảo phần Bàn luận để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Có sử dụng tài liệu tham khảo từ các chuyên gia không?

b)

Môi trường có ảnh hưởng đến độ chính xác của dữ liệu?

c)

Bạn có đồng tình với quan điểm của tác giả không?

d)

Có dựa trên giả thuyết nghiên cứu nào không?

49.

Đọc tài liệu tham khảo phần Bàn luận để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Kết quả nghiên cứu có thống nhất với các nghiên cứu trước đây không?

b)

Có sử dụng tài liệu tham khảo từ các chuyên gia không?

c)

Môi trường có ảnh hưởng đến độ chính xác của dữ liệu?

d)

Vì sao tác giả thực hiện nghiên cứu này?

50.

Đọc tài liệu tham khảo phần Bàn luận để có thông tin trả lời câu hỏi:

a)

Có dựa trên giả thuyết nghiên cứu nào không?

b)

Có tham khảo các tài liệu cập nhật không?

c)

Những điểm mạnh và yếu của nghiên cứu đó là gì?

d)

Kết quả có phục vụ cho nghiên cứu của bạn không?

51.

Nguyên tắc sắp xếp tài liệu tham khảo theo ngôn ngữ:

a)

Việt – Anh – Đức – Pháp –Nga – Trung – Nhật

b)

Việt – Nga – Anh – Pháp – Đức– Trung – Nhật

c)

Việt – Anh – Pháp – Đức – Nga – Trung – Nhật

d)

Việt – Nga – Trung – Anh – Pháp – Đức – Nhật

52.

Nguyên tắc sắp xếp tài liệu tham khảo theo họ tên tác giả:

a)

Cả tác giả người Việt và nước ngoài xếp theo thứ tự A, B, C… theo họ

b)

Cả tác giả người Việt và nước ngoài xếp theo thứ tự A, B, C… theo tên

c)

Tác giả người Việt xếp theo thứ tự A, B, C… theo tên còn tác giả người nước ngoài xếp theo thứ tự A, B, C theo họ

d)

Tác giả người Việt xếp theo thứ tự A, B, C… theo họ còn tác giả người nước ngoài xếp theo thứ tự A, B, C theo tên

53.

Thứ tự trích dẫn tài liệu tham khảo là sách như sau:

  1. Tên các tác giả hoặc cơ quan ban hành

  2. Tên sách, luận án, báo cáo

  3. Năm xuất bản

  4. Nhà xuất bản

  5. Nơi xuất bản

a)

1-2-3-4-5

b)

1-2-4-3-5

c)

1-3-2-4-5

d)

1-3-2-5-4

54.

Trích dẫn tài liệu tham khảo là sách thì tên của sách được:

a)

Đặt trong ngoặc kép

b)

Đặt trong ngoặc đơn

c)

In nghiêng

d)

In đậm

55.

Thứ tự trích dẫn tài liệu tham khảo là luận án như sau:

  1. Tên các tác giả hoặc cơ quan ban hành 

  2. Tên sách, luận án, báo cáo

  3. Năm xuất bản

  4. Nhà xuất bản

  5. Nơi xuất bản

a)

1-2-3-4-5

b)

1-2-4-3-5

c)

1-3-2-4-5

d)

1-3-2-5-4

56.

Trích dẫn tài liệu tham khảo là luận án thì tên của luận án được:

a)

Đặt trong ngoặc kép

b)

Đặt trong ngoặc đơn

c)

In nghiêng

d)

In đậm

57.

Thứ tự trích dẫn tài liệu tham khảo là báo cáo như sau:

  1. Tên các tác giả hoặc cơ quan ban hành 

  2. Tên sách, luận án, báo cáo

  3. Năm xuất bản

  4. Nhà xuất bản

  5. Nơi xuất bản

a)

1-2-3-4-5

b)

1-2-4-3-5

c)

1-3-2-4-5

d)

1-3-2-5-4

58.

Trích dẫn tài liệu tham khảo là báo cáo thì tên của báo cáo được:

a)

Đặt trong ngoặc kép

b)

Đặt trong ngoặc đơn

c)

In nghiêng

d)

In đậm

59.

Thứ tự trích dẫn tài liệu tham khảo là bài báo trong tạp chí như sau:

  1. Tên tác giả 

  2. Năm công bố

  3. Tên bài báo

  4. Tên tạp chí hoặc tên sách 

  5. Tập 

  6. Số

  7. Các số trang

a)

1-2-3-4-5-6-7

b)

1-2-3-4-6-5-7

c)

1-2-4-3-5-6-7

d)

1-2-4-3-6-5-7

60.

Trích dẫn tài liệu tham khảo là bài trong một cuốn sách thì tên bài báo được:

a)

Đặt trong ngoặc kép

b)

Đặt trong ngoặc đơn

c)

In nghiêng

d)

In đậm

61.

Trích dẫn tài liệu tham khảo là bài trong một cuốn sách thì tên tạp chí được:

a)

Đặt trong ngoặc kép

b)

Đặt trong ngoặc đơn

c)

In nghiêng

d)

In đậm

62.

Thứ tự trích dẫn tài liệu tham khảo là bài trong một cuốn sách như sau:

  1. Tên tác giả

  2. Năm công bố

  3. Tên bài báo

  4. Tên tạp chí hoặc tên sách

  5. Số

  6. Tập

  7. Các số trang

a)

1-2-3-4-5-6-7

b)

1-2-3-4-6-5-7

c)

1-2-4-3-5-6-7

d)

1-2-4-3-6-5-7

63.

Trích dẫn tài liệu tham khảo là bài trong một cuốn sách thì tên bài được:

a)

Đặt trong ngoặc kép

b)

Đặt trong ngoặc đơn

c)

In nghiêng

d)

In đậm

64.

Trích dẫn tài liệu tham khảo là bài trong một cuốn sách thì tên sách được:

a)

Đặt trong ngoặc kép

b)

Đặt trong ngoặc đơn

c)

In nghiêng

d)

In đậm

65.

Thứ tự trích dẫn tài liệu tham khảo là bài trong một cuốn sách như sau:

a)

Tập ( số ),

b)

Tập, (số),

c)

(Tập) số,

d)

(Tập), số,

66.

Một trong những tiêu chuẩn của tên đề tài nghiên cứu là:

a)

Gắn với mục tiêu cụ thể của đề tài

b)

Gắn với mục tiêu tổng quát của đề tài

c)

Gắn với mục tiêu để lượng hóa vấn đề của đề tài

d)

Gắn với mục tiêu để cụ thể hóa vấn đề của đề tài

67.

Tiêu chuẩn về độ dài của tên đề tài nghiên cứu là:

a)

Độ dài tuỳ ý

b)

Càng ngắn gọn càng tốt

c)

Dưới 34 từ

d)

Dưới 44 từ

68.

Một trong 4 thành phần phải thể hiện trong tên đề tài là:

a)

Mục tiêu nghiên cứu

b)

Biến số nghiên cứu

c)

Công cụ nghiên cứu

d)

Vấn đề nghiên cứu

69.

Thành phần không thể hiện trong tên đề tài là:

a)

Mục tiêu nghiên cứu

b)

Thời gian nghiên cứu

c)

Đối tượng nghiên cứu

d)

Vấn đề nghiên cứu

70.

Một trong 4 thành phần phải thể hiện trong tên đề tài là:

a)

Đối tượng nghiên cứu

b)

Biến số nghiên cứu

c)

Mục tiêu nghiên cứu

d)

Công cụ nghiên cứu

71.

Một trong 4 thành phần phải thể hiện trong tên đề tài là:

a)

Mục tiêu nghiên cứu

b)

Biến số nghiên cứu

c)

Công cụ nghiên cứu

d)

Địa điểm nghiên cứu

72.

Một trong 4 thành phần phải thể hiện trong tên đề tài là:

a)

Mục tiêu nghiên cứu

b)

Thời gian nghiên cứu

c)

Công cụ nghiên cứu

d)

Biến số nghiên cứu

73.

Khái niệm về mục tiêu nghiên cứu đề cập đến đặc điểm:

a)

Là phần tóm tắt nhất những gì mà nghiên cứu mong muốn đạt được

b)

Là phần tóm tắt nhất những gì mà nghiên cứu phải đạt được.

c)

Là phần tóm tắt nhất những gì mà nghiên cứu cần đạt được

d)

Là phần tóm tắt nhất những gì mà nghiên cứu nên đạt được.

74.

Khái niệm về mục tiêu nghiên cứu đề cập đến tiêu chuẩn:

a)

Phải phù hợp với tên và khả năng giải quyết của đề tài.

b)

Phải phù hợp với nội dung và khả năng giải quyết của đề tài.

c)

Phải phù hợp với nội dung và khả năng tài lực của đề tài.

d)

Phải phù hợp với tên và khả năng nhân lực của đề tài.

75.

Một trong những nguyên tắc về viết mục tiêu nghiên cứu là:

a)

Đề cập đến khía cạnh của vấn đề nghiên cứu và các yếu tố liên quan

b)

Đề cập đến tất cả các khía cạnh của vấn đề nghiên cứu

c)

Đề cập đến tất cả các yếu tố liên quan

d)

Đề cập đến tất cả các khía cạnh của vấn đề nghiên cứu và các yếu tố liên quan

76.

Một trong những nguyên tắc về viết mục tiêu nghiên cứu là:

a)

Mục tiêu nghiên cứu phải mô tả được

b)

Mục tiêu nghiên cứu phải đo lường được

c)

Mục tiêu nghiên cứu phải so sánh được

d)

Mục tiêu nghiên cứu phải tính toán được

77.

Một trong những nguyên tắc về viết mục tiêu nghiên cứu là:

a)

Bắt đầu mục tiêu bằng một danh từ xác định

b)

Bắt đầu mục tiêu bằng một tính từ rõ ràng

c)

Bắt đầu mục tiêu bằng một động từ hành động

d)

Bắt đầu mục tiêu bằng một trạng từ cụ thể

78.

Trong nghiên cứu y học, phương pháp thu thập số liệu là:

a)

Một hệ thống nội dung công việc cần triển khai

b)

Một chuỗi hành động tìm kiếm số liệu

c)

Các kỹ thuật áp dụng để thu thập thông tin

d)

Việc gặp gỡ đối tượng nghiên cứu để phỏng vấn

79.

Một trong những cơ sở để lựa chọn phương pháp thu thập số liệu là:

a)

Mục tiêu nghiên cứu

b)

Thiết kế nghiên cứu

c)

Địa điểm nghiên cứu

d)

Thời điểm nghiên cứu

80.

Một trong những cơ sở để lựa chọn phương pháp thu thập số liệu là:

a)

Đối tượng, quy mô nghiên cứu

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Địa điểm nghiên cứu

d)

Thời gian nghiên cứu

81.

Một trong những cơ sở để lựa chọn phương pháp thu thập số liệu là:

a)

Loại thông tin cần thu thập

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Địa điểm nghiên cứu

d)

Thời gian nghiên cứu

82.

Liệt kê nào dưới đây là 1 trong những phương pháp thu thập số liệu:

a)

Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

Xét nghiệm máu

c)

Đo chiều cao

d)

Hỏi chuyện

83.

Liệt kê nào dưới đây là 1 trong những phương pháp thu thập số liệu:

a)

Xác định trọng lượng

b)

Xét nghiệm máu

c)

Quan sát

d)

Hỏi chuyện

84.

Liệt kê nào dưới đây là 1 trong những phương pháp thu thập số liệu:

a)

Chụp Xquang

b)

Xét nghiệm máu

c)

Đo chiều cao

d)

Khám lâm sàng/xét nghiệm sàng lọc

85.

Liệt kê nào dưới đây là 1 trong những phương pháp thu thập số liệu:

a)

Mít tinh

b)

Hỏi chuyện

c)

Tư vấn

d)

Thảo luận nhóm

86.

Liệt kê nào dưới đây là 1 trong những phương pháp thu thập số liệu:

a)

Sử dụng thông tin có sẵn

b)

Sử dụng các kết quả nghiên cứu trước

c)

Sử dụng các hình ảnh có sẵn

d)

Sử dụng các số liệu về bệnh tật tại địa phương

87.

Liệt kê nào dưới đây là 1 trong những phương pháp thu thập số liệu:

a)

Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

Sử dụng bảng kiểm

c)

Sử dụng các hình ảnh có sẵn

d)

Sử dụng các số liệu về bệnh tật tại địa phương

88.

Mô tả nào dưới đây là đúng với đặc điểm của phương pháp quan sát thu thập số liệu:

a)

Sử dụng chủ yếu giác quan thị giác

b)

Chỉ sử dụng duy nhất giác quan thị giác

c)

Bắt buộc phải nhìn đối tượng nghiên cứu

d)

Bắt buộc phải làm cùng đối tượng nghiên cứu

89.

Số lượng người tham gia thảo luận nhóm nên là:

a)

2-4 người

b)

2-6 người

c)

6-8 người

d)

6-12 người

90.

Thành viên tham gia thảo luận nhóm cần có đặc điểm sau:

a)

Có những đặc điểm tương tự nhau

b)

Cùng giới tính

c)

Cùng nhóm tuổi

d)

Cùng trình độ học vấn

91.

Trong các nội dung sau, nội dung nào KHÔNG PHẢI là phương pháp thu thập số liệu:

a)

Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

Quan sát

c)

Khám lâm sàng

d)

Hỏi chuyện

92.

Trong các nội dung sau, nội dung nào KHÔNG PHẢI là phương pháp thu thập số liệu:

a)

Khám lâm sàng

b)

Phỏng vấn

c)

Xác định chiều cao, cân nặng

d)

Quan sát

93.

Trong các nội dung sau, nội dung nào KHÔNG PHẢI là phương pháp thu thập số liệu:

a)

Khám lâm sàng

b)

Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

c)

Xét nghiệm công thức máu

d)

Quan sát

94.

Bộ câu hỏi thiết kế sẵn sử dụng phù hợp nhất trong phạm vi nghiên cứu nào dưới đây:

a)

Xác định tỷ lệ mắc bệnh tại cộng đồng

b)

Mô tả thực trạng sức khoẻ cộng đồng

c)

Mô tả sự hưởng ứng với nghiên cứu của cộng đồng

d)

Mô tả những yếu tố thuận lợi cho nghiên cứu của cộng đồng

95.

Bộ câu hỏi thiết kế sẵn sử dụng phù hợp nhất trong phạm vi nghiên cứu nào dưới đây:

a)

Đánh giá các chương trình y tế

b)

Đánh giá sự hợp tác của đối tượng nghiên cứu

c)

Đánh giá hoạt động của tuyến y tế cơ sở

d)

Đánh giá sự tham gia của cộng đồng trong phòng chống dịch bệnh

96.

Bộ câu hỏi thiết kế sẵn sử dụng phù hợp nhất trong phạm vi nghiên cứu nào dưới đây:

a)

Đánh giá tình trạng mắc bệnh tại cộng đồng

b)

Đánh giá sự hợp tác của đối tượng nghiên cứu

c)

Đánh giá hoạt động của tuyến y tế cơ sở

d)

Đánh giá kiến thức, kỹ năng, thái độ của nhóm đối tượng nghiên cứu

97.

Đặc điểm của loại câu hỏi đóng là:

a)

Dễ trả lời, dễ mã hoá, dễ phân tích, hạn chế lượng thông tin thu được

b)

Dễ trả lời, nhưng khó mã hoá, hạn chế lượng thông tin thu được

c)

Dễ trả lời, dễ mã hoá, khó phân tích, hạn chế lượng thông tin thu được

d)

Dễ trả lời, dễ mã hoá, dễ phân tích, lượng thông tin thu được phong phú.

98.

Đặc điểm của loại câu hỏi đóng là:

a)

Liệt kê sẵn các nội dung trả lời, người trả lời chỉ được chọn một hay nhiều nội dung trả lời đã có sẵn

b)

Liệt kê sẵn các nội dung trả lời và chỗ trống để ghi lại câu trả lời của đối tượng nghiên cứu

c)

Liệt kê 3 nội dung trả lời chính và chỗ trống để ghi lại câu trả lời của đối tượng nghiên cứu.

d)

Để 03 chỗ trống để ghi lại các câu trả lời của đối tượng

99.

Đặc điểm của loại câu hỏi mở là:

a)

Liệt kê 3 nội dung trả lời chính và chỗ trống để ghi lại câu trả lời của đối tượng nghiên cứu

b)

Không có câu trả lời sẵn, đối tượng trả lời theo sự hiểu biết và ngôn ngữ của mình.

c)

Liệt kê sẵn các nội dung trả lời và chỗ trống để ghi lại câu trả lời của đối tượng nghiên cứu.

d)

Để 03 chỗ trống để ghi lại các câu trả lời của đối tượng

100.

Đặc điểm của loại câu hỏi mở là:

a)

Thích hợp với các nghiên cứu về tâm lý, thái độ, kiến thức

b)

Thích hợp với các nghiên cứu xác định tỷ lệ mắc bệnh

c)

Thích hợp với các nghiên cứu về tình hình bệnh tật

d)

Thích hợp với các nghiên cứu về đánh giá thực hành