wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ông tiếng 5

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

衣服 yīfú

a)

Quần áo

b)

Nói

c)

Bóng đèn

d)

Cài đặt

2.

醫院 yīyuàn

a)

Bác sĩ

b)

Bệnh viện

c)

Ca sĩ

d)

Nhà hát

3.

一共 yígòng

a)

tổng cộng

b)

Như thế

c)

Bao nhiêu

d)

Tính

4.

以後 yǐhòu

a)

sau này, sau khi

b)

Trước đây

c)

Xoá

d)

Bắt đầu

5.

已經 yǐjīng

a)

đã

b)

Đi

c)

Hoặc

d)

Chính xác

6.

以前 yǐqián

a)

trước đây, trước khi

b)

sau này, sau khi

c)

Đúng

7.

椅子 yǐzi

a)

Ghế

b)

Con Trai

c)

Tóc

d)

Bàn

8.

一起 yìqǐ

a)

Cùng nhau

b)

c)

Hoặc

d)

Anh

9.

一些 yìxiē

a)

Một vài

b)

Giống nhau

c)

Đại học

d)

Bức ảnh

10.

一樣 yíyàng

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Có thể

11.

一直 yìzhí

a)

cứ, hoài, mãi

b)

Đầy

c)

Đây là

d)

Phương án

12.

意思 yìsī

a)

Ý nghĩa

b)

Màu đen

c)

Răng

d)

Quản lí

13.

銀行 yínháng

a)

Ngân hàng

b)

Nhà hàng

c)

Đúng

d)

Bóng đèn

14.

因為 yīnwèi

a)

Bời vì

b)

Như thế

c)

Thế nào

15.

音樂 yīnyuè

a)

Ấm nhạc

b)

Nghe nhạc

c)

Hát

d)

Nói

16.

英國 yīngguó

a)

Nước Anh

b)

Nước Nga

c)

Việt Nam

17.

英文 yīngwén

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Nga

d)

Tiếng Đức

18.

郵局 yóujú

a)

Bưu tiện

b)

Ngân hàng

c)

Thức dậy

d)

Năm nay

19.

郵票 yóupiào

a)

Tem thư

b)

Bức thư

c)

Giấy

d)

Viêtz thư

20.

游泳 yóuyǒng

a)

Bơi lội

b)

Bể bơi

c)

Bắt đầu

d)

Người

21.

游泳池 yóuyǒngchí

a)

Bể bơi

b)

Bơi lội

c)

Giáo viên

d)

Học sinh

22.

有 yǒu

a)

b)

Không

c)

Không có

d)

Quá

23.

有點(兒)

yǒudiǎn(er)

a)

Quá

b)

Hơi hơi

c)

Như thế nào

d)

Như là

24.

有空 yǒukòng

a)

Rãnh

b)

Lạnh

c)

Màu vàng

d)

Dao

25.

有時候 yǒushíhòu

a)

Có khi /có lúc

b)

Ma

c)

Lúc khác

d)

Khi khác

26.

有意思 yǒuyìsī

a)

Thú vị

b)

Nhàm chán

c)

Yên tĩnh

d)

Ồn ào

27.

又 yòu

a)

Không sao

b)

Lại/ nữa

c)

Không vấn đề

d)

Tóc

28.

右邊)

yòubiān

a)

Biên Phải

b)

Bên Trái

c)

Phía dưới

d)

Phía khác

29.

用 yòng

a)

Dùng/xài

b)

Khoonh

c)

Quên

d)

Bắt đầu

30.

魚 yú

a)

b)

Cơm

c)

d)

Chó

31.

元 yuán

a)

Đồng ( đơn vị tiền TQ)

b)

Tệ

c)

VND

32.

遠 yuǎn

a)

Xa

b)

Gần

c)

Quá xa

d)

Quá gần

33.

月 yuè

a)

Tháng

b)

Ngày

c)

Mặt trời

d)

Năm

34.

運動 yùndòng

a)

vận động/ thể thao

b)

Bơi lội

c)

Bể bơi

d)

Điện thoại

35.

雨天 yǔtiān

a)

Ngày mưa

b)

Nắng

c)

Khác

d)

Gió

36.

再 zài

a)

Thêm/tiếp

b)

Dừng lại

c)

Bàn

d)

37.

在 zài (Adv)

a)

Đang

b)

Ở/lúc

c)

Thi

d)

Bài thi

38.

在 zài A1 (Prep)

a)

Ở /lúc

b)

Đang

c)

Tiếp

d)

39.

再見 zàijiàn

a)

Cảm ơn

b)

Tạm biệt

c)

Không có gì

d)

Đừng khách sáo

40.

早 zǎo

a)

Sớm

b)

Mới

c)

Củ

d)

Muộn

41.

早餐 zǎocān

早飯 zǎofàn

a)

Cơm sáng

b)

Cơm trưa

c)

Buổi sáng

d)

Cơm tối

42.

早上 zǎoshàng

a)

Buổi sáng

b)

Buổi tối

c)

Ngủ ngon

d)

Buổi chiều

43.

怎麼 zěnme

a)

Sao

b)

Vì sao

c)

Khác

d)

Như

44.

怎麼辦 zěnme bàn

a)

Làm sao /tính sao

b)

Như thế nào

c)

Như là

d)

Sao

45.

怎麼了 zěnme le

a)

Như thế

b)

Đừng

c)

Không

d)

Bị sao rồi

46.

怎麼樣 zěnmeyàng

a)

Như thế nào

b)

Như thế

c)

Thế nào rồi

d)

Không sao

47.

1.站 zhàn (N)

2.站 zhàn (VA)

a)
  1. Trạm / bến

b)

2.Đứng

c)

1.Dừng

d)
  1. Quay lại

48.

張 zhāng

a)

Tờ/tấm

b)

Chụp ảnh

c)

Xem

49.

找 zhǎo

a)

Tìm

b)

Học

c)

Danh

50.

找到 zhǎodào

a)

Tìm được

b)

Tìm kiếm

c)

Tìm

d)

Không

51.

照片 zhàopiàn

a)

Hình chụp

b)

Chụp hình

c)

Giúp

d)

Tờ

52.

照相 zhàoxiàng

a)

Hình chụp

b)

Chụp ảnh

c)

Ảnh đẹp

d)

Xâú

53.

照相機 zhàoxiàngjī

a)

Máy ảnh

b)

Chụp hình

c)

Hình chụp

d)

Hiêủ

54.

這裡/兒 zhèlǐ/er

a)

Chỗ này

b)

Chụp ảnh

c)

Lời

d)

Hình

55.

這些 zhèxiē

a)

những thứ này

b)

Chăm lo

c)

Chỗ đó

d)

Người

56.

紙 zhǐ

a)

Giấy

b)

Viêts

c)

Cây

d)

Thư

57.

枝 zhī

a)

Cây

b)

Như là

c)

Khác

d)

Tóc

58.

只 zhī

a)

Con( chó ,mèo...)

b)

Cin gái

c)

Con cái

d)

Con trai

59.

知道 zhīdào

a)

Biết

b)

Lo sợ

c)

Khác

d)

Chăm

60.

中國 zhōngguó

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Nga

d)

Đức

61.

中文 zhōngwén

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Trung

c)

Tiếng Việt

d)

Tiếng Nga

62.

中午 zhōngwǔ

a)

Buổi chiều

b)

Buổi trưa

c)

Buổi sáng

d)

Buổi chiều

63.

重要 zhòngyào

a)

Quan Trọng

b)

Không

c)

Hay

64.

週末 zhōumò

a)

Cuối tuần

b)

Tuần sau

c)

Tuần này

d)

Xem

65.

住 zhù

a)

Sống/ở

b)

Khác

c)

Kính

d)

Chính xác

66.

桌子 zhuōzi

a)

Ghế

b)

Cái bàn

c)

Chăn

d)

Sách

67.

自己 zìjǐ

a)

Tự mình

b)

Tôi

c)

Không

d)

Chúng tôi

68.

姊姊/姐姐 jiějie

a)

Chị gái

b)

Em gái

c)

Anh trai

d)

Em trai

69.

走 zǒu

a)

Đi

b)

Ông

c)

Đi bộ

70.

走路 zǒulù

a)

Đi

b)

Chào

c)

Đi bộ

d)

Nhà

71.

足球 zúqiú

a)

Bóng chuyền

b)

Bóng chày

c)

Bóng đá

d)

Tenis

72.

足球 zúqiú

a)

Bóng chuyền

b)

Bóng chày

c)

Bóng đá

d)

Tenis

73.

最 zuì

a)

Nhất

b)

Nhì

c)

Thích

d)

Ngồi

74.

最近 zuìjìn

a)

Đây là

b)

dạo này/gần nhất

c)

Những

d)

Bắt đầu

75.

昨天 zuótiān

a)

Hôm qua

b)

Hôm nay

c)

Hôm kia

d)

Hôm sau

76.

左(邊)

zuǒbiān

a)

Phía sau

b)

Biên phải

c)

Bên trái

d)

Phía dưới

77.

坐 zuò

a)

Ngồi

b)

Sáu

c)

Sau

d)

Mời

78.

做 zuò

a)

Làm

b)

Ngồi

c)

Khác

d)

Như

79.

做飯 zuòfàn

a)

Đầu bếp

b)

Làm cơm

c)

Náu ăn

d)

80.

做完 zuòwán

a)

Làm xong

b)

Làm cơm

c)

Khác

81.

阿姨 āyí

a)

b)

Chú

c)

Bác

d)

Ông

82.

矮 ǎi

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Thấp hơn

d)

Cao hơn

83.

安全 ānquán

a)

Nguy hiểm

b)

An toàn

c)

Dừng lại

d)

Tiếp tục

84.

白 bái

a)

Trắng

b)

Đen

c)

Xám

d)

Vàng

85.

辦法 bànfǎ

a)

Biện Pháp/ cách

b)

Nhiều

c)

Khác

86.

棒 bàng

a)

Giỏi / tuyệt

b)

Khá

c)

Học

d)

Tiêps

87.

幫忙 bāngmáng

a)

Giúp

b)

Giúp đỡ

c)

Máy lạnh

d)

Quạt

88.

包 bāo

a)

Ghế

b)

Gói/bao

c)

Bánh bao

d)

Nhiều

89.

抱 bào

a)

Nghỉ ngơi

b)

Ôm/bòng

c)

Thế

d)

Nhưng

90.

必須 bìxū

a)

Như thế

b)

Làm sao

c)

Thế nào

d)

Cần phải

91.

邊(兒)

biān(er)

a)

Bên/ cạnh

b)

Ở đó

c)

Chỗ khác

d)

92.

遍 biàn

a)

Lần/bận

b)

Những

c)

Nếu

d)

Trong

93.

表 biǎo

a)

Đồng hồ

b)

Điện thoại

c)

Máy vi tính

d)

Khác

94.

別 bié

a)

Đường

b)

Đừng

c)

Để

d)

Đầu

95.

餅乾 bǐnggān

a)

Bánh quy

b)

Bánh kem

c)

Bánh ngọt

d)

Bánh mì

96.

別人 biérén

a)

Người khác

b)

Thế nào

c)

Người yêu

d)

Người

97.

冰箱 bīngxiāng

a)

Tủ lạnh

b)

Lò vi sóng

c)

Máy ép

d)

Tivi

98.

病 bìng

a)

Bệnh

b)

Bệnh viêm

c)

Người bệnh

d)

Bệnh viện

99.

病人 bìngrén

a)

Người bệnh

b)

Bệnh viện

c)

Bênhj

d)

Giường bệnh

100.

不錯 búcuò

a)

Khá/ không tệ

b)

Giỏi

c)

Tốt

d)

Đen