Font size
Worksheetsông tiếng 5
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
衣服 yīfú
Quần áo
Nói
Bóng đèn
Cài đặt
醫院 yīyuàn
Bác sĩ
Bệnh viện
Ca sĩ
Nhà hát
一共 yígòng
tổng cộng
Như thế
Bao nhiêu
Tính
以後 yǐhòu
sau này, sau khi
Trước đây
Xoá
Bắt đầu
已經 yǐjīng
đã
Đi
Hoặc
Chính xác
以前 yǐqián
trước đây, trước khi
sau này, sau khi
Đúng
椅子 yǐzi
Ghế
Con Trai
Tóc
Bàn
一起 yìqǐ
Cùng nhau
Và
Hoặc
Anh
一些 yìxiē
Một vài
Giống nhau
Đại học
Bức ảnh
一樣 yíyàng
Giống nhau
Khác nhau
Có thể
一直 yìzhí
cứ, hoài, mãi
Đầy
Đây là
Phương án
意思 yìsī
Ý nghĩa
Màu đen
Răng
Quản lí
銀行 yínháng
Ngân hàng
Nhà hàng
Đúng
Bóng đèn
因為 yīnwèi
Bời vì
Như thế
Thế nào
音樂 yīnyuè
Ấm nhạc
Nghe nhạc
Hát
Nói
英國 yīngguó
Nước Anh
Nước Nga
Việt Nam
英文 yīngwén
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Tiếng Nga
Tiếng Đức
郵局 yóujú
Bưu tiện
Ngân hàng
Thức dậy
Năm nay
郵票 yóupiào
Tem thư
Bức thư
Giấy
Viêtz thư
游泳 yóuyǒng
Bơi lội
Bể bơi
Bắt đầu
Người
游泳池 yóuyǒngchí
Bể bơi
Bơi lội
Giáo viên
Học sinh
有 yǒu
Có
Không
Không có
Quá
有點(兒)
yǒudiǎn(er)
Quá
Hơi hơi
Như thế nào
Như là
有空 yǒukòng
Rãnh
Lạnh
Màu vàng
Dao
有時候 yǒushíhòu
Có khi /có lúc
Ma
Lúc khác
Khi khác
有意思 yǒuyìsī
Thú vị
Nhàm chán
Yên tĩnh
Ồn ào
又 yòu
Không sao
Lại/ nữa
Không vấn đề
Tóc
右邊)
yòubiān
Biên Phải
Bên Trái
Phía dưới
Phía khác
用 yòng
Dùng/xài
Khoonh
Quên
Bắt đầu
魚 yú
Cá
Cơm
Gà
Chó
元 yuán
Đồng ( đơn vị tiền TQ)
Tệ
VND
遠 yuǎn
Xa
Gần
Quá xa
Quá gần
月 yuè
Tháng
Ngày
Mặt trời
Năm
運動 yùndòng
vận động/ thể thao
Bơi lội
Bể bơi
Điện thoại
雨天 yǔtiān
Ngày mưa
Nắng
Khác
Gió
再 zài
Thêm/tiếp
Dừng lại
Bàn
Ở
在 zài (Adv)
Đang
Ở/lúc
Thi
Bài thi
在 zài A1 (Prep)
Ở /lúc
Đang
Tiếp
Là
再見 zàijiàn
Cảm ơn
Tạm biệt
Không có gì
Đừng khách sáo
早 zǎo
Sớm
Mới
Củ
Muộn
早餐 zǎocān
早飯 zǎofàn
Cơm sáng
Cơm trưa
Buổi sáng
Cơm tối
早上 zǎoshàng
Buổi sáng
Buổi tối
Ngủ ngon
Buổi chiều
怎麼 zěnme
Sao
Vì sao
Khác
Như
怎麼辦 zěnme bàn
Làm sao /tính sao
Như thế nào
Như là
Sao
怎麼了 zěnme le
Như thế
Đừng
Không
Bị sao rồi
怎麼樣 zěnmeyàng
Như thế nào
Như thế
Thế nào rồi
Không sao
1.站 zhàn (N)
2.站 zhàn (VA)
Trạm / bến
2.Đứng
1.Dừng
Quay lại
張 zhāng
Tờ/tấm
Chụp ảnh
Xem
找 zhǎo
Tìm
Học
Danh
找到 zhǎodào
Tìm được
Tìm kiếm
Tìm
Không
照片 zhàopiàn
Hình chụp
Chụp hình
Giúp
Tờ
照相 zhàoxiàng
Hình chụp
Chụp ảnh
Ảnh đẹp
Xâú
照相機 zhàoxiàngjī
Máy ảnh
Chụp hình
Hình chụp
Hiêủ
這裡/兒 zhèlǐ/er
Chỗ này
Chụp ảnh
Lời
Hình
這些 zhèxiē
những thứ này
Chăm lo
Chỗ đó
Người
紙 zhǐ
Giấy
Viêts
Cây
Thư
枝 zhī
Cây
Như là
Khác
Tóc
只 zhī
Con( chó ,mèo...)
Cin gái
Con cái
Con trai
知道 zhīdào
Biết
Lo sợ
Khác
Chăm
中國 zhōngguó
Việt Nam
Trung Quốc
Nga
Đức
中文 zhōngwén
Tiếng Anh
Tiếng Trung
Tiếng Việt
Tiếng Nga
中午 zhōngwǔ
Buổi chiều
Buổi trưa
Buổi sáng
Buổi chiều
重要 zhòngyào
Quan Trọng
Không
Hay
週末 zhōumò
Cuối tuần
Tuần sau
Tuần này
Xem
住 zhù
Sống/ở
Khác
Kính
Chính xác
桌子 zhuōzi
Ghế
Cái bàn
Chăn
Sách
自己 zìjǐ
Tự mình
Tôi
Không
Chúng tôi
姊姊/姐姐 jiějie
Chị gái
Em gái
Anh trai
Em trai
走 zǒu
Đi
Ông
Đi bộ
走路 zǒulù
Đi
Chào
Đi bộ
Nhà
足球 zúqiú
Bóng chuyền
Bóng chày
Bóng đá
Tenis
足球 zúqiú
Bóng chuyền
Bóng chày
Bóng đá
Tenis
最 zuì
Nhất
Nhì
Thích
Ngồi
最近 zuìjìn
Đây là
dạo này/gần nhất
Những
Bắt đầu
昨天 zuótiān
Hôm qua
Hôm nay
Hôm kia
Hôm sau
左(邊)
zuǒbiān
Phía sau
Biên phải
Bên trái
Phía dưới
坐 zuò
Ngồi
Sáu
Sau
Mời
做 zuò
Làm
Ngồi
Khác
Như
做飯 zuòfàn
Đầu bếp
Làm cơm
Náu ăn
Gõ
做完 zuòwán
Làm xong
Làm cơm
Khác
阿姨 āyí
Dì
Chú
Bác
Ông
矮 ǎi
Cao
Thấp
Thấp hơn
Cao hơn
安全 ānquán
Nguy hiểm
An toàn
Dừng lại
Tiếp tục
白 bái
Trắng
Đen
Xám
Vàng
辦法 bànfǎ
Biện Pháp/ cách
Nhiều
Khác
棒 bàng
Giỏi / tuyệt
Khá
Học
Tiêps
幫忙 bāngmáng
Giúp
Giúp đỡ
Máy lạnh
Quạt
包 bāo
Ghế
Gói/bao
Bánh bao
Nhiều
抱 bào
Nghỉ ngơi
Ôm/bòng
Thế
Nhưng
必須 bìxū
Như thế
Làm sao
Thế nào
Cần phải
邊(兒)
biān(er)
Bên/ cạnh
Ở đó
Chỗ khác
Là
遍 biàn
Lần/bận
Những
Nếu
Trong
表 biǎo
Đồng hồ
Điện thoại
Máy vi tính
Khác
別 bié
Đường
Đừng
Để
Đầu
餅乾 bǐnggān
Bánh quy
Bánh kem
Bánh ngọt
Bánh mì
別人 biérén
Người khác
Thế nào
Người yêu
Người
冰箱 bīngxiāng
Tủ lạnh
Lò vi sóng
Máy ép
Tivi
病 bìng
Bệnh
Bệnh viêm
Người bệnh
Bệnh viện
病人 bìngrén
Người bệnh
Bệnh viện
Bênhj
Giường bệnh
不錯 búcuò
Khá/ không tệ
Giỏi
Tốt
Đen
