Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức kế toán

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức biểu hiện của phương pháp tài khoản kế toán là :

a)

Là các tài khoản kế toán và cách ghi chép, phản ánh trên tài khoán kế toán

b)

Là một tờ số hoặc báng tính giá và trình tự tính giá

c)

Là nguyên tắc kế toán

d)

Là bản chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ

2.

Đối tượng nào dưới đây không phải là đổi tượng kế toán của doanh nghiệp?

a)

Kết quả xác định hoạt đông sản xuất kính doanh

b)

Nợ phải thu

c)

Đơn đặt hàng

d)

Phải trả người bán

3.

Ý nghĩa của phương pháp tài khoản kể toán là :

a)

Thông tin về các hoạt động kinh tế, tải chính được phân loại và hệ thống hóa theo từng đối tượng cụ thể

b)

Đáp ứng yếu cầu quản trị kinh doanh trong đơn vi sản xuất kinh doanh

c)

Phục vu cho công tác quản lý kinh tế tài chính trong đơn vị một cách có hiệu quả

d)

Tất cá các đáp án trên

4.

Đáp án nào dưới đây không phải nội dung của tài khoản kế toán:

a)

Số dư cuối kỳ

b)

Số dư đầu kỳ

c)

Số phát sinh trong kỳ

d)

Định mức chi phí sản xuất trong kỳ

5.

Tải khoản nào dưới đây thuộc loại tài khoản tài sản theo quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC?

a)

Tài khoán Phải trả người bán

b)

Tài khoản Tiền mặt

c)

Tài khoán Giá vốn hàng bản

d)

Tài khoản Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

6.

Tài khoản nào dưới đây thuộc loại tải khoản tài sản theo quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC?

a)

Tải khoản Chi phí bán hàng

b)

Tài khoản Hàng hóa

c)

Tải khoản Phải trả người bán

d)

Tài khoản Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

7.

Tài khoản nào dưới đây có kết cấu ngược với tài khoản Doanh thu bản hàng và cung cấp dịch vụ theo quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC?

a)

Tài khoản Thu nhập khác

b)

Tài khoản Doanh thu hoạt động tài chính

c)

Tài khoản Các khoản giảmtrừ doanh thu

d)

Tài khoản Các khoản giảmtrừ doanh thu và Tài khoản

8.

Tài khoán nào dưới đây thuộc loại tài khoản tài sản theo quy định tại Thông tư 200/2

4 lines
9.

Tài khoán nào dưới đây thuộc loại tài khoản tài sản theo quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC?

a)

Tài khoản Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Tài khoản Chi phí bán hang

c)

Tài khoản Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

d)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng

10.

Kỳ kế toán là:

4 lines
11.

Dựa trên cách thức và xử lý thông tin trên tài khoản kế toán, kế toán được chia thành:

a)

Kế toán đơn và kế toán kép

b)

Kế toán quản trị và kế toán tài chính

c)

Kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp

d)

Kế toán công và kế toán doanh nghiệp

12.

Tài liệu kế toán gồm:

4 lines
13.

Dựa trên cơ sở đặc điểmvà mục đích hoạt động của đơn vị kế toán được chia thành:

a)

Kế toán quản trị và kế toán tài chính

b)

Kế toán đơn và kế toán kép

c)

Kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp

d)

Kế toán công và kế toán doanh nghiệp

14.

Khoản mục nào dưới đây không thuộc “tài sản”:

4 lines
15.

Một công ty có nợ phải trả 100.000.000đ và vốn chủ sở hữu 600.000.000đ thì tài sản của công ty đó là bao nhiêu:

a)

700.000.000đ

b)

500.000.000đ

c)

100.000.000đ

d)

600.000.000đ

16.

Phương án nào sau đây không phải chức năng của kế toán:

a)

Sự thẩmtra

b)

Nhận biết

c)

Ghi nhận

d)

Cunng cấp thông tin

17.

Đối tượng nào dưới đây không phải là đối tượng kế toán của doanh nghiệp:

a)

Chi phí

b)

Kế hoạch kinh doanh

c)

Tài sản

d)

Kết quả xác định hoạt động sản xuất kinh doanh

18.

Đối tượng nào dưới đây không phải là đối tượng kế toán của doanh nghiệp:

a)

Thu nhập

b)

Dự trù kinh ph

19.

Đối tượng nào dưới đây không phải là đối tượng kế toán của doanh nghiệp:

a)

Thu nhập

b)

Dự trù kinh phí

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Nợ phải trả

20.

Tài khoản nào dưới đây thuộc loại tài khoản tài sản theo quy định tại Thông tư 200/2014/TTBTC?

a)

Tài khoản Vay và ng thuế tài chính

b)

Tài khoản Chi phí quản lỳ doanh nghiệp

c)

Tài khoản Chứng khoản kinh doanh

d)

Tài khoản Doanh thu hoạt động tài chính

21.

"Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chỉ phí tương ứng, có liên quan đến việc tao ra doanh thu", đó là nội dung của nguyên tắc kế toán nào?

a)

Trọng yếu

b)

Thận trọng

c)

Phù hợp

d)

Nhất quán

22.

“Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kể toán năm", đó là nội dung của nguyên tắc kế toán nào?

a)

Phù hợp

b)

Thận trọng

c)

Trọng yếu

d)

Nhất quán

23.

Một công ty có tổng tài sản 560.000.000đ và vốn chủ sở hữu 400.000.000đ thì nợ phải trà của công ty đó là bao nhiêu?

a)

400,000.000đ

b)

960.000.000

c)

160.000 000đ

d)

560.000,0000

24.

Loại tài khoản nào dưới đây không có số dư cuối kỳ:

a)

Tài khoản chi phí

b)

Tài khoản tài sản

c)

Tài khoản nguồn vốn

d)

Cả 3 phương án trên

25.

Doanh nghiệp xác định giá trị vật liệu xuất kho trong tháng theo phương pháp nào dưới đây:

a)

Phương pháp thực tế đích danh

b)

Phương pháp bình quân gia quyền

c)

Doanh nghiệp lựa chọn 1 trong 3 phương pháp trên

d)

Phương pháp nhập trước xuất trước

26.

Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp nhập trước xuất trước:

a)

Áp dụng đối với doanh nghiệp có ít loại mặt hàng hoặc mặt hàng ổn định và nhận diện được

b)

Áp dụng đối với doanh nghiệp có nhiều loại mặt hàng và giá vốn mặt hàng biến động liên tục

c)

Dựa trên giả định là hàng tồn kho được mua t

27.

Câu 26: Tính giá các đối tượng kế toán là việc:

a)

Sử dụng thước đo tiền tệ để xác định giá trị thực tế của các đối tượng kế toán phù hợp với các nguyên tắc và quy định được Nhà nước ban hành

b)

Ghi nhận giá trị của đối tượng kế toán trên các sổ kế toán

c)

Ghi nhận theo giá thị trường cho các đối tượng kế toán khi lập báo cáo tài chính

d)

Tất cả đáp án đúng

28.

Câu 27: Đối tượng kế toán cụ thể nào dưới đây không phải

a)

Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, hàng hóa

b)

Tài sản cố định

c)

Thành phẩm

d)

Tiền mặt

29.

Câu 28: Công ty cổ phần Loan Thạch mua 1 máy photocopy trị giá 60.000.000đ, sử dụng cho bộ văn phòng. Chi phí vận chuyển máy photocopy từ nơi mua về tới doanh nghiệp được tính vào:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Nguyên giá máy Photocopy

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí bán hàng

30.

Câu 29: Doanh nghiệp mua một lô nguyên vật liệu nhập kho giá mua là 100.000.000 đồng chưa trả tiền cho người bán chi phí vận chuyển bốc xếp lô nguyên vật liệu làm 1.000.000 triệu đồng trị giá lô nguyên vật liệu nhập kho là:

a)

101.000.000đ

b)

99.000.000

c)

100.000.000

d)

110.000.000

31.

Câu 30: Doanh nghiệp chuyển tiền gửi ngân hàng mua một lô công cụ nhập kho giá mua là 15.000.000đ, chi phí vận chuyển 300.000đ. Trị giá công cụ nhập kho là:

a)

13.500.000

b)

14.700.000

c)

15.000.000

d)

15.300.000

32.

Tình hình vật liệu như sau: Tồn đầu kì: 500kg, đơn giá 1.000đ/kg; nhập kho: 1.000kg,đơn giá 1.300đ/kg. Nếu xuất kho 200kg của lô vậy liệu toàn đầu kỳ, 600kg lô vật liệu nhập kho trong kỳ thì giá vật liệu xuất kho:

a)

890.000đ

b)

960.000đ

c)

950.000đ

d)

980.000đ

33.

Tình hình vật liệu như sau tồn đầu kỳ: 500 kg, đơn giá 1.000₫/kg nhập kho 1.000kg đơn giá 1.300₫/kg. Nếu xuất kho 800 kg tính theo phương pháp bình quân cả ký dự trữ thì giá vật liệu xuất kho:

a)

890.000đ

b)

960.000đ

c)

950.000đ

d)

920.000đ

34.

Doanh nghiệp có tình hình tồn kho nguyên vật liệu như sau: Ngày 1/9 tồn đầu kì 500 kg, đơn giá 12000₫/kg Ngày 5/9 nhập kho 300 kg, đơn giá 12.500 đồng trên kilôgamngày 10 tháng 9 xuất kho 200 kg trong đó gồm100 kg lấy từ lô đầu kỳ là 100 kg lấy từ lô nhập ngày 5 tháng 9 trị giá vật liệu xuất kho ngày 10 tháng 9 theo phương pháp thực tế đích danh là:

a)

2.500.000đ

b)

2.350.000đ

c)

2.400.000đ

d)

2.450.000đ

35.

Xuất kho nguyên liệu dùng chung cho phân xưởng sản xuất, giá trị nguyên liệu xuất kho được hạch toán vào:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí hoạt động khác

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

36.

Các loại chi phí tập hợp để tính giá thành phẩm gồm:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí mua hàng, chi phí bán hàng

c)

Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí tài chính

d)

Chi phí khác, chi phí hoạt động tài chính và chi phí bán hàng

37.

Xuất kho quân áo bảo hộ lao động cho công nhân sản xuất trực tiếp, giá trị quần áo bảo hộ lao động xuất kho được hạch toán vào:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí hoạt động khác

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

38.

ng xuất kho được hạch toán vào:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí hoạt động khác

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

39.

Câu 37: Bút toán: Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang/Có TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, Có TK Chi phí nhân công trực tiếp, Có TK Chi phí sản xuất chung thể hiện nội dung: Cuối kỳ, Kết chuyến chi phí vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung sang TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang để tổng hợp chi phí sản xuất

4 lines
40.

Câu 38: Doanh nghiệp tính ra tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: 28.000.000đ, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Phải trả công nhân viên: 280.000.000đ/ Có TK Tiền mặt: 280.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: 280.000.000đ/ Có TK Phải trả công nhân viên: 280.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp: 280.000.000đ/ Có TK Phải trả công nhân viên: 280.000.000đ

41.

Câu 39: Xuất 1 lô công cụ cho bộ phận sản xuất với giá trị là 5.000.000đ, xuất dùng 1 lần, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 5.000.000đ/Có TK Công cụ, dụng cụ: 5.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí khác: 5.000.000đ/Có TK Công cụ, dụng cụ: 5.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: 5.000.000đ/Có TK Công cụ, dụng cụ: 5.000.000đ

42.

Câu 40: Doanh nghiệp xuất kho công cụ dụng cụ trị giá 24.000.000đ cho phân xưởng sản xuất, loại công cụ dụng cụ này phân bổ trong 3 quý, phân bổ cho quý thứ nhất, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: 8.000.000đ/Có TK Công cụ, dụng cụ: 8.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí trả trước: 8.000.000đ/Có TK Công cụ, dụng cụ: 8.000.000đ và Nợ TK Chi phí sản xuất chung: 8.000.000đ/ Có TK 242: 8.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: 24.000.000đ/Có TK Công cụ, dụng cụ: 24.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí trả trước: 24.000.000đ/ Có TK Công dụ, dụng cụ: 24.000.000đ và Nợ TK Chi phí sản xuất chung: 8.000.000đ/Có TK Chi phí trả trước: 8.000.000đ

43.

Câu 41: Doanh nghiệp mua đồ bảo hộ lao động cấp c

4 lines
44.

Doanh nghiệp mua đồ bảo hộ lao động cấp cho công nhân làm việc tại phân xưởng sản xuất, số tiền 8.000.000đ, chưa thanh toán. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp: 8.000.000đ/ Có TK Phải trả người bán: 8.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: 8.000.000đ/ Có TK Phải trả người bán: 8.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 8.000.000đ/ Có TK Phải trả người bán: 8.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 8.000.000đ/ Có TK phải trả người bán 8.000.000đ

45.

Doanh nghiệp thuê dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy ép nhựa thủy lực tại phân xưởng sản xuất, chi phí phải trả 20.000.000đ, chưa thanh toán. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp: 20.000.000đ/ Có TK Phải trả người bán: 20.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: 20.000.000đ/ Có TK Phải trả người bán: 20.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 20.000.000đ/ Có TK Phải trả người bán: 20.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 20.000.000đ/ Có TK Phải trả người bán: 20.000.000đ

46.

Doanh nghiệp xuất kho giẻ lau công nghiệp phục vụ bảo dưỡng máy móc tại phân xưởng sản xuất, trị giá 800.000đ. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 800.000đ/ Có TK Nguyên vật liệu: 800.000đ

b)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 800.000đ/ Có TK Nguyên vật liệu: 800.000đ

c)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: 800.000đ/ Có TK Nguyên vật liệu: 800.000đ

47.

Doanh nghiệp trích khấu hao ô tô phục vụ cho phòng Hành chính quản lý, chi phí khấu hao của tài sản này được hạch toán vào:

a)

Chi phí hoạt động khác

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí tài chính

48.

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ bằng:

a)

Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ khoản hàng bán bị trả lại

b)

Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ các khoản

49.

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ bằng:

a)

Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ khoản hàng bán bị trả lại

b)

Tống doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ các khoản giảmtrừ doanh thu

c)

Tống doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ chi phí

d)

Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ giá vốn

50.

Doanh nghiệp thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng cho chi phí quảng cáo sản phẩm, số tiền 50.000.000đ. Kê toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 50.000.000đ/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: 50.000.000đ/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí tài chính: 50.000.000đ/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí quán lý doanh nghiệp: 50.000.000đ/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000đ

51.

Chi phí tiếp khách ở bộ phận quản lý doanh nghiệp chi bằng tiên mặt 3.000.000đ, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí khác: 3.000.000đ/Có TK Tiền mặt: 3.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 3.000.000đ/Có TK Phái trá người bán: 3.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 3.000.000đ/Có TK Tiền mặt: 3.000.000đ

52.

Xuất một lô công cụ cho bộ phận bán hàng với trị giá là 3.000.000đ, xuất dùng 1 lần, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 3.000.000đ/Có TK Công cụ, dụng cụ: 3.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 3.000.000đ/Có TK Công cụ, dụng cụ: 3.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: 3.000.000đ/Có TK Công cụ, dụng cụ: 3.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí khác: : 3.000.000đ/Có TK Công cụ dụng cụ: 3.000.000đ

53.

Doanh nghiệp trích khấu hao tài sản cố định đang dùng ở bộ phận bán hàng: 6.500.000đ, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Hao mòn tài sản cố định: 6.500.000đ/Có TK Chi phí bán hàng: 6.500.000đ

b)

Nợ TK Tài sản cố định hữu hình: 6.500.000đ/Có TK Chi phí bán hàng: 6.500.000đ

c)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 6.500.000đ/Có TK Hao mòn tài sản cố định: 6.500.000đ

54.

Câu 50: Công ty TNHH Hưng Thịnh bán một lô thành phẩm với giá vốn là 3.000.000đ, giá bán là 4.500.000đ, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt kế toán ghi: Nợ TK Tiền mặt: 4.500.000đ/Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 4.500.000đ

a)

Nợ TK Thành phẩm: 3.000.000đ/Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 3.000.000đ

b)

Nợ TK Thành phẩm: 3.000.000đ/Có TK Giá vốn hàng bán 3.000.000đ

c)

Nợ TK Tiên gửi ngân hàng: 1.500.000đ/ Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 1.500.000đ

d)

Nợ TK Giá vốn hàng bán: 3.000.000đ/Có TK Thành phẩm: 3.000.000đ và Nợ TK Tiền mặt: 4.500.000đ/Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 4.500.000đ

55.

Câu 51: Doanh nghiệp trích khẩu hao tài sản cố định đang dùng ở bộ phận bán hàng: 8.000.000đ, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 8.000.000đ/Có TK Tài sản cố định hữu hình: 8.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 8.000.000đ/Có TK Hao mòn tài sản cố định: 8.000.000đ

c)

Nợ TK Hao mòn tài sản cố định: 8.000.000đ/Có TK Chi phí bán hàng: 8.000.000đ

d)

Nợ TK Tài sản cố định hữu hình: 8.000.000đ/Có TK Chi phí bán hàng: 8.000.000đ

56.

Câu 52: Công ty TNHH Hùng Vương bán một lô thành phẩm, giá vốn là 80.000.000đ, giá bán là 110.000.000đ (chưa thuế GTGT), khách hàng chưa thanh toán. Kế toán ghi: và Nợ TK Phải thu khách hàng: 110.000.000đ/ Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 110.000.000đ và Nợ TK Thành phẩm: 80.000.000đ/ Có TK Giá vốn hàng bán: 80.000.000đ và Nợ TK Giá vốn hàng bán: 80.000.000đ/ Có TK Thành phẩm: 80.000.000đ và Nợ TK Phải thu khách hàng: 110.000.000đ/ Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 110.000.000đ

a)

Nợ TK Giá vốn hàng bán: 80.000.000đ/ Có TK Thành phẩm: 80.000.000đ

b)

Nợ TK Phải trả người bán: 110.000.000đ/ Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 110.000.000đ

57.

Câu 52: Công ty TNHH Hùng Vương vừa là khách hàng, vừa là nhà cung cấp của Công ty A. Hai bên thống nhất bù trừ công nợ, số tiên 150.000.000đ. Kế toán Công ty Hùng Vương ghi:

a)

Nợ TK Phải trả người bán: 150.000.000đ/ Có TK Phái thu khách hàng: 150.000.000đ

b)

Nợ TK Phái thu khách hàng: 150.000.000đ/ Có TK Phải trả người bán: 150.000.000đ

c)

Nợ TK Phái trá người bán: 150.000.000đ/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 150.000.000đ

58.

Câu 53: Doanh nghiệp áp dụng mua một tài sản cố định hữu hình với giá là 50.000.000đ. Chi phí vận chuyển là 2.000.000đ. Theo nguyên tắc giá gốc, nguyên giá của tài sán này là:

a)

54.000.000đ

b)

48.000.000đ

c)

50.000.000đ

d)

52.000.000đ

59.

Câu 54: Có thông tin về tình hình vật liệu như sau: Tôn đầu kì: 200kg, đơn giá 100.000đ/kg; nhập kho: 300kg, đơn giá 120.000đ/kg. Nếu xuất kho400kg tính theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ thì trị giá vật liệu xuất kho là:

a)

44.800.000đ

b)

44.000.000đ

c)

46.000.000đ

d)

48.000.000đ

60.

Câu 55: Công ty TNHH PlasticPro chuyên sản xuất vỏ chai nhựa, nơi nguyên vật liệu chú yêu là nhựa nguyên sinh và có tính ổn định cao về giá trị trong suốt quá trình sản xuất. Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho nào dưới đây sẽ được áp dụng phù hợp nhất cho công ty này?

a)

Phương pháp thực tế đích danh

b)

Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ

c)

Phương pháp bình quân liên hoàn

d)

Phương pháp nhập trước, xuất trước

61.

Câu 56: Ngày 6/2/N, công ty TNHH Tịnh Tiến nhận được một bộ ghế sofa gồ hiện đại GHS-8257 có đơn vị bạn biếu tặng. Tại thời điểm nhận được hàng, bộ sofa gỗ GHS-8257 có giá trên thị

4 lines
62.

Ngày 6/2/N, công ty TNHH Tịnh Tiến nhận được một bộ ghế sofa gồ hiện đại GHS-8257 có đơn vị bạn biếu tặng. Tại thời điểm nhận được hàng, bộ sofa gỗ GHS-8257 có giá trên thị trường là 30.000.000đ. Kế toán công ty TNHH Tịnh Tiến ghi nhận giá của bộ bàn ghê này là 30.000.000đ, giá này được gọi là giá:

a)

Giá hợp lý

b)

Giá gốc

c)

Giá hiện tại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

63.

Doanh nghiệp có tình hình tồn kho nguyên vật liệu như sau: Ngày 01/9: Tồn đầu kỳ 500kg, đơn giá 12.000đ/kg Ngày 05/9: Nhập kho 300kg, đơn giá 12.500đ/kg Ngày 10/9: Xuất kho 200kg, trong đó gồm 100kg lấy từ lô tồn đầu kỳ và 100kg lấy từ lô nhập ngày 05/9. Trị giá nguyên vật liệu xuất kho ngày 10/9 theo phương pháp thực tế đích danh là:

a)

2.450.000đ

b)

2.400.000đ

c)

2.350.000đ

d)

2.500.000đ

64.

Bút toán: Nợ TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ/Có TK Xác định kết quả kinh doanh thể hiện nội dung:

a)

Kết chuyển doanh thu thuần trong kỳ của doanh nghiệp

b)

Kết chuyển doanh thu trong kỳ của doanh nghiệp

c)

Kết chuyển lỗ trong kỳ của doanh nghiệp

d)

Kết chuyển lãi trong kỳ của doanh nghiệp

65.

Bút toán: Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối/Có TK Xác định kết quả kinh doanh thể hiện nội dung:

a)

Kết chuyển lỗ trong kỳ của doanh nghiệp

b)

Kết chuyển doanh thu trong kỳ của doanh nghiệp

c)

Kết chuyển lãi (Lợi nhuận sau thuế TNDN) trong kỳ của doanh nghiệp

d)

Kết chuyển chi phí trong kỳ của doanh nghiệp

66.

Các loại chi phí phải kết chuyển sang tài khoản "Xác định kết quả kinh doanh" để xác định kết quả kinh doanh:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Chi phí hoạt động tài chính, chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí khác, chi phí bán hàng

d)

Giá vốn hàng bán

67.

Bút toán: Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang/Có TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, Có TK Chi phí nhân công trực tiếp, Có TK Chi phí sản xuất chung thể hiện nội dung:

4 lines
68.

Có TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, Có TK Chi phí nhân công trực tiếp, Có TK Chi phí sản xuất chung thể hiện nội dung:

a)

Cuối kỳ, Kết chuyến chi phí vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung sang TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang để tổng hợp chi phí sản xuất

b)

Đầu kỳ, Kết chuyển chi phí vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung sang TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang để tổng hợp chi phí sản xuất

c)

Cuối kỳ, Kết chuyển TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang vào chi phí vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung để đánh giá sản phẩmdở dang cuối kỳ

d)

Đầu kỳ, Kết chuyển TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang vào chi phí vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung để đánh giá sản phẩmdở dang đầu kỳ

69.

Các loại chi phí không liên quan đến giá thành sản phẩmsản xuất gồm:

a)

Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

d)

Chi phí khác, chi phí bán hàng, chi phí hoạt động tài chính, chi phí quản lý doanh nghiệp

70.

Tình hình nguyên vật liệu như sau: Tôn đầu kỳ: 800kg, đơn giá 10.000đ/kg; Nhập kho: 1.200kg, đơn giá 11.000đ/kg. Nếu xuất kho 1.000kg theo phương pháp Nhập trước - Xuất trước thì trị giá nguyên vật liệu xuất kho là:

a)

10.200.000đ

b)

10.500.000đ

c)

11.000.000đ

d)

10.000.000đ

71.

Doanh nghiệp có tình hình tôn kho nguyên vật liệu như sau: Ngày 01/9: Tôn đầu kỳ 500kg, đơn giá 12.000đ/kg Ngày 05/9: Nhập kho 300kg, đơn giá 12.500đ/kg Ngày 10/9: Xuất kho 200kg, trong đó gồm100kg lấy từ lô tồn đầu kỳ và 100kg lấy từ lô nhập ngày 05/9. Trị giá nguyên vật liệu xuất kho ngày 10/9 theo phương pháp thực tế đích danh là:

a)

2.350.000đ

b)

2.500.000đ

72.

Xuất kho 200kg, trong đó gồm100kg lấy từ lô tồn đầu kỳ và 100kg lấy từ lô nhập ngày 05/9. Trị giá nguyên vật liệu xuất kho ngày 10/9 theo phương pháp thực tế đích danh là:

a)

2.350.000đ

b)

2.500.000đ

c)

2.400.000đ

d)

2.450.000đ

73.

Bảng tổng hợp - cân đối kế toán bộ phận là hình thức biểu hiện của:

a)

Phương pháp chứng từ kế toán

b)

Phương pháp tài khoản kế toán

c)

Phương pháp tính giá

d)

Phương pháp tổng hợp - cân đối kế toán

74.

Nghiệp vụ "Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán" làmảnh hưởng đến:

a)

Giá trị phần "Tài sản" của Bảng cân đối kế toán

b)

Làmcho Bảng cân đối kế toán không còn cân đối

c)

Giá trị cả phần "Tài sản" và phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán

d)

Giá trị phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán

75.

Nghiệp vụ "Chuyển tiền gửi ngân hàng thanh toán cho người bán" làmảnh hưởng đến:

a)

Giá trị cả phần "Tài sản" và phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán

b)

Giá trị phần "Tài sản" của Bảng cân đối kế toán

c)

Giá trị phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán

d)

Làmcho Bảng cân đối kế toán không còn cân đối

76.

Nghiệp vụ "Doanh nghiệp nhận vốn góp liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng" làmảnh hưởng đến:

a)

Giá trị phần "Tài sản" của Bảng cân đối kế

b)

Giá trị phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối

c)

Làmcho Bảng cân đối kế toán không còn

d)

Giá trị cả phần "Tài sản" và phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán

77.

Nghiệp vụ "Mua tài sản cố định hữu hình chưa trả tiền người bán" làmảnh hưởng đến:

a)

Giá trị cả phần "Tài sản" và phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán

b)

Giá trị phần "Tài sản" của Bảng cân đối kế toán

c)

Làmcho Bảng cân đối kế toán không còn cân đối

d)

Giá trị phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán

78.

Trường hợp nào sau đây làmkhông làmthay đổi số tổng cộng cuối cùng bên cột "Tài sản" của "Bảng cân đối kế toán":

a)

Mua nguyên vật liệu nhập kho chưa trả tiền cho người bán

b)

Tạmứng cho cán bộ đi mua hàng bằng tiền gử

79.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi các chỉ tiêu trên Bảng cân đối kế toán?

a)

Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ Trần Anh đi công tác 30.000.000đ

b)

Vật tư nhận gia công trị giá 30.000.000đ

c)

Mua tài sản cố định 30.000.000đ bằng tiền gửi ngân hàng

d)

Người mua ứng trước tiền hàng 30.000.000đ bằng tiền gửi ngân hàng

80.

Bảng cân đối kế toán sử dụng loại thước đo:

a)

Giá trị

b)

Lao động

c)

Tất cả các thước đo

d)

Hiện vật

81.

Nghiệp vụ "Tạm ứng cho cán bộ đi công tác bằng tiền mặt" làm ảnh hưởng đến kết cấu của:

a)

Cả phần "Tài sản" và phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán

b)

Làm cho Bảng cân đối kế toán không còn cân đối

c)

Phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán

d)

Phần "Tài sản" của Bảng cân đối kế toán

82.

Nghiệp vụ "Vay ngân hàng trả nợ người bán" làm ảnh hưởng đến kết cấu của:

a)

Phần "Tài sản" của Bảng cân đối kế toán

b)

Phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán

c)

Cả phần "Tài sản" và phần "Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán

d)

Làm cho Bảng cân đối kế toán không còn cân đối

83.

Số liệu trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh doanh thu, chi phí của đơn vị:

a)

Tại một thời điểm

b)

Trong một thời kỳ

c)

Cả (A) và (B)

d)

Tại thời điểm cuối năm

84.

Nguồn cơ sở số liệu lập Bảng cân đối kế toán:

a)

Bảng cân đối kế toán năm trước

b)

Sổ (thẻ) kế toán chi tiết

c)

Sổ (thẻ) kế toán tổng hợp

d)

Tất cả các đáp án

85.

Nghiệp vụ "Bán hàng cho khách hàng, chưa thu tiền" sẽ ảnh hưởng đến chỉ tiêu trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Doanh thu hoạt động tài chính

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí tài chính

86.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi tổng cộng trên Bảng cân đối kế toán?

a)

Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu trị giá 50.000.000đ chưa thanh toán

b)

Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp: 50.000.000đ

c)

Vay ngắn hạn ngân hàng 50.000.000đ nhập quỹ tiên mặt

d)

Khách hàng trả nợ 50.000.000đ bằng tiền mặt

87.

Căn cứ vào cấu trúc mẫu sổ, sổ kế toán chia thành:

a)

Sổ kiểu 1 bên, 2 bên

b)

Sổ kiểu 1 bên, 2 bên, sổ nhiều cột

c)

Sổ kiểu nhiều cột, sổ kiểu bàn cờ

d)

Cả A và B

88.

Hình thức Nhật ký chung gồmcác sổ chủ yếu:

a)

Sổ Nhật ký chung

b)

Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết

c)

Sổ Cái

d)

Tất cả các đáp án

89.

Trong điều kiện doanh nghiệp không có điều kiện áp dụng kế toán trên máy vi tính mà doanh nghiệp muốn chọn hình thức kế toán có mẫu sổ đơn giản, dễ ghi chép, thuận tiện cho việc phân công lao động, doanh nghiệp nên chọn hình thức kế toán nào dưới đây:

a)

Chứng từ ghi số

b)

Nhật ký chung

c)

Nhật ký chứng từ

d)

Nhật ký sổ cái

90.

Sổ kế toán là hình thức biểu hiện của:

a)

Phương pháp tính giá

b)

Phương pháp chứng từ kế toán

c)

Phương pháp tổng hợp - cân đối kế toán

d)

Phương pháp tài khoản kế toán

91.

Sổ kế toán phải có những nội dung chủ yếu nào?

a)

Ngày, tháng ghi sổ;

b)

Nội dung nghiệp vụ và số tiền

c)

Thông tin về chứng từ làmcăn cứ ghi số

d)

Tất cả các đáp án

92.

Căn cứ vào hình thức tổ chức sổ, sổ kế toán chia thành:

a)

Sổ ngang, sổ dọc

b)

Sổ thủ công và sổ kế toán trên máy vi tính

c)

Sổ đóng thành quyển và sổ tờ rời

d)

Sổ đơn giản và sổ phức tạp

93.

Căn cứ pháp lý để ghi sổ kế toán là:

a)

Phiêu mua hàng

b)

Hợp đồng kinh tế

c)

Chứng từ kế toán

d)

Đơn đặt hàng

94.

Căn cứ pháp lý để ghi sổ kế toán là:

a)

Phiêu mua hàng

b)

Hợp đồng kinh tế

c)

Chứng từ kế toán

d)

Đơn đặt hàng

95.

Theo hình thức Nhật ký - Chứng từ, Báo cáo tài chính được lập dựa trên:

a)

Số liệu từ Bảng cân đối tài khoản, Sổ cái

b)

Các Bảng kê, Biên bản kiểm kê

c)

Số liệu trên Nhật ký - Chứng từ, Số Cái và Bảng tổng hợp chi tiết

d)

Các sổ kế toán chi tiết

96.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào phát sinh nghiệp vụ kinh tế - tài chính đủ điều kiện đế ghi nhận vào số kế toán?

a)

Mua nguyên vật liệu nhập kho chưa trả tiền cho người bán.

b)

Ký hợp đồng thuê văn phòng trưng bày sản phẩm giá trị hợp đồng.

c)

Nhận lệnh xuất kho, xuất nguyên vật liệu cho bộ phận sản xuất (chưa xuất)

97.

Căn cứ vào mức độ thông tin trên sổ kế toán, sổ kế toán chia thành:

a)

Sổ tổng hợp, sổ chi tiết, sổ kết hợp

b)

Sổ Nhật ký chung và Sổ Cái

c)

Sổ tổng hợp và sổ chi tiết

d)

Sổ Cái và Sổ chi tiết các khoản phải thu

98.

Ưu điểm lớn nhất của hình thức kế toán trên máy vi tính là gì?

a)

Không cần lưu trữ dữ liệu kế toán

b)

Tự động xử lý, tổng hợp và cung cấp thông tin nhanh chóng, chính xác

c)

Không cần nhân viên kế toán chuyên trách

d)

Giảm hoàn toàn chi phí kế toán

99.

Đặc trưng cơ bản của sổ cái là:

a)

Ghi theo đối tượng kế toán cụ thể

b)

Ghi theo trình tự thời gian tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Ghi theo các tài khoản chi tiết

d)

Tất cả các đáp án

100.

Sổ Nhật ký - Sổ cái là loại sổ kế toán:

a)

Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian và theo hệ thống

b)

Sổ tổng hợp

c)

Sổ nhiều cột

d)

Tất cả các đáp án

101.

Khi xây dựng số kế toán phải đảm bảo:

a)

Kết cấu khoa học, hợp lý

b)

Thuận tiện trong ghi chép số liệu

c)

Cung cấp thông tin dễ dàng

d)

Tất cả các phương án

102.

Yêu cầu của kế toán gồm

4 lines