wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

marketing căn bản (ĐS)

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

nhu cầu tự nhiên (needs) là cảm giác thiếu hụt đi sự thoả mãn cơ bản

a)

đúng

b)

sai

2.

Nhu cầu tự nhiên (needs) là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định

a)

đúng

b)

sai

3.

Nhu cầu tự nhiên (needs) là mong muốn mà khách hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện

a)

đúng

b)

sai

4.

Mong muốn (Wants) là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định

a)

đúng

b)

sai

5.

Mong muốn (Wants) là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản

a)

đúng

b)

sai

6.

Mong muốn (Wants) là điều mà khách hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện

a)

đúng

b)

sai

7.

Có thu nhập (Income) là đủ điều kiện để mong muốn trở thành nhu cầu tiêu dùng

a)

đúng

b)

sai

8.

Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thực hiện

a)

đúng

b)

sai

9.

Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thanh toán

a)

đúng

b)

sai

10.

Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn

a)

đúng

b)

sai

11.

Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn nhưng phải do lao động tạo ra

a)

đúng

b)

sai

12.

Những thứ không phải do lao động tạo ra hoặc là vô hình thì không được coi là sản phẩm

a)

đúng

b)

sai

13.

Phương pháp giao tiếp qua mạng (online) được coi là tốt nhất trong điều kiện hiện nay

a)

đúng

b)

sai

14.

Giá trị là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

a)

đúng

b)

sai

15.

Giá trị là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra sản phẩm

a)

đúng

b)

sai

16.

Chi phí của khách hàng bao gồm các nguồn lực tiêu tốn để có được sự thỏa mãn

a)

đúng

b)

sai

17.

Chi phí của khách hàng chỉ là số tiền cần thiết đểmua hàng

a)

đúng

b)

sai

18.

Sự thỏa mãn là cảm nhận của con người về kết quảso với mong đợi

a)

đúng

b)

sai

19.

Giá trị và sự thỏa mãn là những khái niệm đồng nhất

a)

đúng

b)

sai

20.

Sự thỏa mãn không bao gồm chi phí

a)

đúng

b)

sai

21.

Sự thỏa mãn chỉ bao gồm giá trị

a)

đúng

b)

sai

22.

Mong đợi của con người càng cao thì càng dễ đạt được sự thỏa mãn

a)

đúng

b)

sai

23.

Trao đổi là cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm

a)

đúng

b)

sai

24.

Từ khi có trao đổi thì mới xuất hiện marketing

a)

đúng

b)

sai

25.

Hiểu một cách đơn giản: Marketing cũng có nghĩa là những nỗ lực để thực hiện việc trao đổi

a)

đúng

b)

sai

26.

Marketing thương vụ và marketing quan hệ là một

a)

đúng

b)

sai

27.

Thị trường là tập hợp những khách hàng tiềm năngcó nhu cầu tiêu dùng

a)

đúng

b)

sai

28.

Khi thành phố mua các xe cứu hỏa, có nghĩa đang đề cập đến thị trường Chính phủ

a)

đúng

b)

sai

29.

Người làm marketing (marketer) là bên tích cực hơn trong trao đổi

a)

đúng

b)

sai

30.

Marketing thuận là bên mua làm marketing

a)

đúng

b)

sai

31.

Marketing thuận là bên bán làm marketing

a)

đúng

b)

sai

32.

mảketing ngược là bên bán làm marketing

a)

đúng

b)

sai

33.

marketing ngược là bên mua làm marketing

a)

đúng

b)

sai

34.

Marketing là một quá trình quản trị và xã hội

a)

đúng

b)

sai

35.

Quan điểm marketing trọng sản phẩm thuộc marketing hiện đại

a)

đúng

b)

sai

36.

Các quan điểm marketing đều có điểm xuất phát như nhau

a)

đúng

b)

sai

37.

Quan điểm marketing trọng xã hội thuộc marketing hiện đại

a)

đúng

b)

sai

38.

Khẩu hiệu “Tất cả để sản xuất nhanh, nhiều, tốt, rẻ” thể hiện tư duy marketing cổ điển

a)

đúng

b)

sai

39.

Quá trình tái sản xuất bao gồm: Sản xuất-Phân phối-Trao đổi-Tiêu dùng thể hiện quan điểm marketing hiện đại

a)

đúng

b)

sai

40.

Các phân hệ đầy đủ của hệ thống thông tin marketing (MIS) bao gồm: Hệ báo cáo nội bộ, hệ nghiên cứu marketing, phân hệ phân tích thông tin

a)

đúng

b)

sai

41.

Dữ liệu của phân hệ báo cáo nội bộ có thể thu thập qua các phương tiện truyền thông và các niên giám thống kê hàng năm

a)

đúng

b)

sai

42.

Nguồn cung cấp thông tin tình báo marketing có thể là: Hệ thống thông tin đại chúng, lực lượng bán, nhân viên tiếp thị, khách hàng, nhà cung cấp,…

a)

đúng

b)

sai

43.

Thu thập, xử lý thông tin có hệ thống, có chọn lọc để đáp ứng một mục đích marketing xác định. Đó là phân hệ thông tin tình báo

a)

đúng

b)

sai

44.

Hệ phân tích thông tin thường sử dụng các phương pháp phân tích lấy từ ngân hàng mô hình thống kê và ngân hàng mô hình chuyên dụng

a)

đúng

b)

sai

45.

Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: thu thập thông tin sơ bộ giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết

a)

đúng

b)

sai

46.

Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: Nhằm mô tả nội dung về các đối tượng nghiên cứu.

a)

đúng

b)

sai

47.

Mục tiêu mô tả trong nghiên cứu marketing là: Mô tả nội dung về các đối tượng nghiên cứu: Tiềm năng thị trường đối với sản phẩm hoặc thông số nhân khẩu, quan điểm, thái độ của người tiêu dùng khi mua sản phẩm,…

a)

đúng

b)

sai

48.

Mục tiêu mô tả trong nghiên cứu marketing là: Thu thập thông tin sơ bộ giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết

a)

đúng

b)

sai

49.

Mục tiêu nguyên nhân trong nghiên cứu marketing là: Kiểm tra các giả thiết về các mối quan hệ nhân quả

a)

đúng

b)

sai

50.

Mục tiêu nguyên nhân trong nghiên cứu marketing là: Nhằm mô tả nội dung về các đối tượng nghiên cứu.

a)

đúng

b)

sai

51.

Dữ liệu thứ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường

a)

đúng

b)

sai

52.

Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin đã có sẵn và đã được tập hợp

a)

đúng

b)

sai

53.

Dữ liệu thứ cấp có nhược điểm là thu thập chậm và tốn nhiều chi phí

a)

đúng

b)

sai

54.

Dữ liệu thứ cấp có ưu điểm là thu thập nhanh và tốn ít chi phí

a)

đúng

b)

sai

55.

Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường

a)

đúng

b)

sai

56.

Dữ liệu sơ cấp chứa những thông tin đã có sẵn và đã được tập hợp

a)

đúng

b)

sai

57.

Dữ liệu sơ cấp có ưu điểm là phản ánh thông tin chân thực

a)

đúng

b)

sai

58.

Dữ liệu sơ cấp có ưu điểm là thu thập nhanh, tốn ít chi phí

a)

đúng

b)

sai

59.

Dữ liệu sơ cấp có nhược điểm là thu thập thông tin chậm, tốn nhiều chi phí

a)

đúng

b)

sai

60.

 Câu đóng: Câu hỏi bao gồm toàn bộ đáp án trả lời để lựa chọn

a)

đúng

b)

sai

61.

Câu đóng: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình

a)

đúng

b)

sai

62.

Câu hỏi mở: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình

a)

đúng

b)

sai

63.

Câu hỏi mở: Câu hỏi bao gồm toàn bộ đáp án trả lời để lựa chọn

a)

đúng

b)

sai

64.

Trong các phương pháp giao tiếp, phỏng vấn qua thư là tốt nhất vì tiết kiệm được rất nhiều chi phí

a)

đúng

b)

sai

65.

Ngày nay, phương pháp giao tiếp phỏng vấn trực tiếp ít được sử dụng vì thu thập thông tin chậm và tốn nhiều chi phí

a)

đúng

b)

sai

66.

“Giá trị và chi phí thông tin” không được coi là tiêu chuẩn tổng hợp đánh giá quá trình nghiên cứu marketing

a)

đúng

b)

sai

67.

Môi trường marketing bao gồm các nhân tố và lực lượng ảnh hưởng đến hoạt động marketing, ngoại trừ marketing-mix

a)

đúng

b)

sai

68.

Môi trường marketing bao gồm các nhân tố và lực lượng ảnh hưởng đến hoạt động marketing, bao gồm cả marketing-mix

a)

đúng

b)

sai

69.

Môi trường marketing tạo thời cơ và tiềm ẩn những đe dọa cho các hoạt động marketing

a)

đúng

b)

sai

70.

Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến môi trường vi mô

a)

đúng

b)

sai

71.

Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.

a)

đúng

b)

sai

72.

Môi trường marketing vĩ mô chỉ ảnh hưởng trực tiếp tới doanh nghiệp

a)

đúng

b)

sai

73.

Khi thu nhập thực tế bị giảm sút, người tiêu dùng hạn chế chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu và tập trung cho việc gửi tiết kiệm

a)

đúng

b)

sai

74.

Môi trường tự nhiên ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh của doanh nghiệp

a)

đúng

b)

sai

75.

Các quyết định marketing không ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên

a)

đúng

b)

sai

76.

Môi trường công nghệ tạo điều kiện cho doanh nghiệp tìm kiếm cơ hội phát triển sản phẩm mới

a)

đúng

b)

sai

77.

Các doanh nghiệp thường không quan tâm đến môi trường văn hóa vì các giá trị văn hóa hầu như không biến đổi

a)

đúng

b)

sai

78.

Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.

a)

đúng

b)

sai

79.

Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến các nhân tố và lực lượng môi trường vĩ mô

a)

đúng

b)

sai

80.

Môi trường marketing vi mô gồm các lực lượng: Khách hàng, Doanh nghiệp, Chính trị-Luật, Kinh tế-Dân cư.

a)

đúng

b)

sai

81.

Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp.

a)

đúng

b)

sai

82.

Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Nhà cung cấp.

a)

đúng

b)

sai

83.

Khi phân tích môi trường marketing, trước hết phải nghiên cứu môi trường vĩ mô trước rồi mới đến môi trường vi mô

a)

đúng

b)

sai

84.

Suy cho cùng thì chỉ cần nghiên cứu môi trường marketing vi mô, vì chúng mới là những lực lượng ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp.

a)

đúng

b)

sai

85.

Khi nghiên cứu các lực lượng cạnh tranh, doanh nghiệp chỉ cần tập trung cho đối thủ cạnh tranh trực tiếp

a)

đúng

b)

sai

86.

Khi rào cản gia nhập ngành cao và rào cản thoát ly ngành thấp thì cường độ cạnh tranh của ngành sẽ tăng lên

a)

đúng

b)

sai

87.

Các nhà cung cấp và khách hàng cũng có thể trở thành lực lượng cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

đúng

b)

sai

88.

. Để nghiên cứu khách hàng – người tiêu dùng, phải sử dụng mô hình “hộp đen”

a)

đúng

b)

sai

89.

Nghiên cứu khách hàng – người tiêu dùng, có nghĩa phải phân tích những đặc điểm cá nhân khách hàng và phân tích quá trình quyết định mua của khách hàng

a)

đúng

b)

sai

90.

Tầng lớp xã hội không phải là đặc điểm văn hóa của cá nhân người tiêu dùng

a)

đúng

b)

sai

91.

Người tiêu dùng quyết định mua sắm không phụ thuộc vào vai trò và địa vị của mình trong xã hội

a)

đúng

b)

sai

92.

Tuổi tác và thu nhập không ảnh hưởng đến quyết định mua sắm của người tiêu dùng

a)

đúng

b)

sai

93.

Khi nhu cầu có đủ áp lực thì sẽ kích hoạt động cơ mua hàng của khách hàng

a)

đúng

b)

sai

94.

Nghiên cứu quá trình quyết định mua của người tiêu dùng nhằm đưa ra những giải pháp marketing phù hợp với từng giai đoạn

a)

đúng

b)

Sai

95.

Cảm nhận và hành động sau mua không thuộc vào quá trình quyết định mua của khách hàng vì nó diễn ra sau mua

a)

đúng

b)

sai

96.

Có các mô hình đánh giá lựa chọn nhãn hiệu sản phẩm mua của khách hàng: Mô hình giá trị cao nhất, mô hình giá trị tối thiểu, mô hình giá trị phân biệt

a)

đúng

b)

sai

97.

Người có thu nhập thấp thường mua hàng theo mô hình “giá trị mong đợi”

a)

đúng

b)

sai

98.

Người có thu nhập cao thường mua hàng theo mô hình “giá trị tối thiểu”

a)

đúng

b)

sai

99.

Doanh nghiệp cần khai thác những cơ hội trong các tình thế mua của khách hàng tổ chức để trở thành nhà cung cấp cho khách hàng tổ chức.

a)

đúng

b)

sai