Font size
Worksheets33333
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Câu 206: Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược
A.Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới nhưng sử dụng công nghệ hiện tại
B. Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật
C.Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật
-D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 205: DN ngành viễn thông mở rộng hoạt động vào ngành giáo dục bằng việc cung cấp các phương tiện liên lạc, đào tạo từ xa. Doanh nghiệp đã thực hiện chiến lược
A. Đa dạng hóa đồng tâm
B. Đa dạng hóa theo chiều ngang
C. Chiến lược thâm nhập thị trường
D. Tất cả đều sai
Câu 204: Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm
A. Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ -> thị trường mới
B.Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường hiện tại
C. Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới-> thị trường mới, hiện tại
D. Tất cả đều sai
Câu 207: Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang
A. Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ -> thị trường mới
B. Kết hợp sp mới + công nghệ mới -> thị trường hiện tại
C.Kết hợp sp mới + công nghệ mới-> thị trường mới, hiện tại
D. Tất cả đều
Câu 208: Kinh Đô – một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall là chiến lược:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang
C. Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp
D. Chiến lược tăng trưởng hội nhập
Câu 209: Chiến lược đa dạng hóa kết hợp là ?
A. Chiến lược hướng tới những sản phẩm mới, ngành nghề mới
C. Chiến lược hướng tới thị trường mới
B. Chiến lược hướng tới những công nghệ mới
D. Chiến lược hướng tới nguồn nhân lực mới
Câu 210: Điều kiện để thực hiện chiến lược đa dạng hóa kết hợp là?
A. Doanh nghiệp có sẵn nguồn tài chính, nguồn nhân lực
B. Doanh nghiệp có đủ quy mô, cơ cấu tổ chức
C. Doanh nghiệp được các cổ đông cho phép
D. Doanh nghiệp được xã hội khuyến khích
Câu 221: Để thực hiện mục tiêu tăng trưởng nhanh và ổn định, cần thực hiện chiến lược.
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B.Chiến lược tăng trưởng hội nhập
C. Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
D. Cả 3 phướng án trên
Câu 222: Ưu điểm của giai đoạn hội nhập dọc toàn cầu hóa?
A. Củng cố và bảo đảm được vị thế của doanh nghiệp.
B.Giảm bớt áp lực của nhà cung cấp, khách hàng, kênh phân phối.
C. Bảo vệ được bí mật công nghệ.
-D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 223: Doanh nghiệp tìm cách sở hữu hoặc gia tăng kiểm soát các hệ thống cung cấp của mình là chiến lược:
A. Chiến lược phát triển hội nhập phía sau
B. Chiến lược phát triển hội nhập phía trước
C. Chiến lược phát triển hội nhập hàng ngang
D. Chiến lược phát triển tập trung
Câu 224: Trong chiến lược hội nhập hàng ngang, doanh nghiệp tìm cách sở hữu hoặc gia tăng kiểm soát của mình đổi với đối tượng:
A. Nhà cung cấp
B. Đối thủ cạnh tranh
C. Nhà phân phối
D. Cả 3 đều đúng
Câu 225: Biện pháp mua lại, sáp nhập, liên minh, liên doanh thuộc nhóm chiến lược nào sau đây:
A. Chiến lược hội nhập phía sau
B. Chiến lược hội nhập hàng ngang
C. Chiến lược hội nhập phía trước
D. Chiến lược phát triển thị trường
Câu 226: Lý do để công ty theo đuổi chiến lược hội nhập dọc không bao gồm:
A.Cho phép công ty tạo lập rào cản với các đối thủ cạnh tranh mới
B. Thúc đẩy đầu tư vào các tài sản chuyên môn hóa nâng cao hiệu quả
C. Bảo vệ an ninh cho công ty
D. Làm cho việc lập kế hoạch được cải thiện
Câu 228: Hạn chế của hội nhập dọc không bao gồm:
A. Thay đổi công nghệ
B. Nhu cầu không chắc chắn
C. Chi phí quản lý
Đ. Phát triển nguồn nhân lực
Câu 229: Các phương án hội nhập dọc bao gồm:
A. Hợp đồng ngắn hạn và đấu giá cạnh tranh
B. Hợp đồng thầu phụ
C. Hợp đồng nguyên tắc
D. Hợp đồng chia sẻ lợi ích
211: chiến lược hội nhaapj là gì?
chiến lược mở rộng doanh nghiệp
chiến lược mở rộng thị trường
chiến lược mở rộng đầu tư
chiến lược mua lại nhà cung cấp hoặc nhà phân phối
câu 212 mục tiêu của chiến lược tăng trưởng hội nhập
tăng doanh số
tăng khả năng cạnh tranh
tăng thị phần
tất cả đều đúng
câu 213 chiến lược tăng trưởng hội nhập bao gồm:
hội nhập theo chiều dọc
hội nhập thôn tính
hội nhập liên kết
cả a,b,c đều đúng
câu 214 chiến lược tập trung là một chiến lược nằm trong
chiến lược vĩ mô
chiến lược vi mô
chiến lược hội nhập
tất cả đều sai
câu 215 thị trường phát triển chiến lược hội nhập hàng dọc là
phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh yếu
phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh mạnh
phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh yếu
phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh mạnh
câu 216 chiến lược nào không nằm trong nhóm chiến lược hội nhập theo chiều ngang
chiến lược hợp nhất
chiến lược hội nhập nội bộ
chiến lược thôn tính
chiến lược liên doanh và liên kết kinh tế
câu 217 để bảo vệ chất lượng sản phẩm của mình tại các cửa hàng tạo mat-cơ-va, McDonalds lập các trang trại sản xuất bơ sữa , trại chăn nuôi, các vườn rau của mình cũng như các xưởng chế biến thực phẩm ở Nga. McDonalds đã thực hiện chiến lược:
Hội nhập dọc thuận chiều
hội nhập dọc ngược chiều
chiến lược liên doanh liên kết
a và c đều đúng
câu 218 Kinh Đô - một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall là chiến lược:
chiến lược tăng trưởng tập trung
chiến lược đa dạng hóa hàng ngang
chiến lược đa dang hóa hỗn hợp
chiến lược tăng trưởng hội nhập
câu 219 việc một công ty sản xuất giấy đường đầu tư trồng cây lấy gỗ, trồng mía thể hiện chiến lược họ đang theo đuổi :
hội nhập phía sau
hội nhập phía trước
đa dạng hóa hàng ngang
hội nhập hàng ngang
câu 220 đâu là thứ tự đúng về các giai đoạn phát triển của 1 công ty ?
mở rộng lĩnh vực kinh doanh mới , tập trung 1 lĩnh vực kinh doanh , hội nhập dọc - toàn cầu hóa
hội nhập dọc- toàn cầu hóa , mở rộng lĩnh vực kinh doanh tập trung 1 lĩnh vực kinh doah mới
tập trung 1 lĩnh vực kinh doanh, hội nhập dọc- toàn cầu hóa , mở rộng lĩnh vực kinh doanh mới
cả a,b,c đều sai
Câu 230: Các phương án hội nhập dọc không bao gồm:
A. Các hợp đồng ngắn hạn và đấu giá cạnh tranh:
B. Liên minh chiến lược
C. Mua lại công ty đối thủ
D. Khai thác nguồn ngoại lực bên ngoài chiến lược
Câu 231: Thuật ngữ “Công ty ào” là gì?
A. Công ty không có thật
B. Công ty ma chỉ buôn bán hóa đơn
C. Công ty không có trụ sở hoạt động
Đ, Công ty chuyên khác khác các nguồn ngoại lực
Câu 232: Liên minh chiến lược là gì?
A. Là những thỏa thuận giữa hai hay nhiều công ty để chia sẻ rủi ro, chi phí, lợi ích liên quan đến việc phát triển các cơ hội kinh doanh mới.
B.Là những thỏa thuận giữa hai hay nhiều công ty để thực hiện cùng một dự án
C.Là những thỏa thuận giữa hai hay nhiều công ty để thực hiện cùng chiếm lĩnh thị trường
D.Là những thỏa thuận giữa hai hay nhiều công ty để mở rộng thị trường
Câu 233: Các hình thức liên minh chiến lược
A. Liên doanh liên kết
B. Thỏa thuận làm việc
C. Hợp đồng thầu phụ
-Đ. Tất cả câu trên là đúng
Câu 234: Mục tiêu của chiến lược cấp doanh nghiệp là:
A Tăng doanh số, tăng lợi nhuận
B Tồn tại và phát triển công ty lâu dài
C Cạnh tranh với đối thủ
Đ. a, b đúng
Câu 235: Chiến lược phát triển công ty dựa trên cơ sở nào?
A. Ý muốn của ban lãnh đạo công ty
B. Kết quả của việc soát xét là danh mục kinh doanh
C. Nghị quyết của đại hội đồng cổ đông
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 236: Phương pháp soát xét danh mục của công ty
A. Sử dụng kỹ thuật "Ma trận hoạch định danh mục"
B. Sử dụng kỹ thuật trực quan
C. Thuê chuyên gia
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 237: Các đơn vị kinh doanh chiến lược là gì?
A. Là danh mục các lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp
B. Là đơn vị kinh doanh có lãi
C. Là đơn vị kinh doanh có triển vọng phát triển
D. Là đơn vị kinh doanh có lợi nhuận cao nhất
Câu 238: Soát xét danh mục không bao gồm các bước sau:
Câu 239. Tiêu chuẩn để đánh giá và so sánh các đơn vị kinh doanh chiến lược - SBU:
A. Thị phần tương đối là tỷ lệ giữa thị phần của đơn vị kinh doanh chiến lược với thị phần của đối thủ cạnh tranh lớn nhất trong ngành đó.
B.Mức tăng trưởng trong ngành có được xem là nhanh hơn hay chậm hơn so với mức tăng trưởng của nền kinh tế.
C. Mức tăng trưởng kinh tế khu vực
D. Mức tăng trưởng tín dụng trong ngành
Câu 240: Ma trận BCG có mấy trạng thái của doanh nghiệp
1
2
3
4
Câu 241: Trong ma trận BCG, khi nào thì doanh nghiệp có thể bị giải thể:
A. Dấu hỏi (Question Marks)
B. Ngôi sao (Stars)
C. Bò Sữa (Cash Cow)
D.Con chó (Dogs)
Câu 201: Chiến lược đa dạng hóa là gì
A.Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác biệt
B.Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác từ những sản phẩm sẵn có
C.Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác nhau
D.Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm giống các đối thủ cạnh tranh
Câu 202: Chiến lược đa dạng hóa có mấy hình thức đa dạng hóa
1
2
3
4
Câu 203: Chiến lược đa dạng hóa bao gồm
A. Đa dạng hóa đồng tâm
B. Đa dạng hóa hàng ngang
C. Đa dạng hóa kết hợp
D. A, B,C đều đúng
Câu 242: Theo ma trận BCG, một đơn vị kinh doanh chiến lược có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:
A Dâu hỏi (Question Marks)
B. Ngôi sao (Stars)
C. Bò Sữa (Cash Cow)
D. Con chó (Dogs)
Câu 243: Trong ma trận BCG ô Bò sữa(Cash Cow) là ô có thị phần và mức tăng trưởng :
A. Cao-Cao
B: Cao - Thấp
C. Thấp – Thấp
D. Thấp - Cao Câu
Câu 244: Theo ma trận BCG, trong danh mục của một công ty, các SBU dẫn đầu là các
A. Dấu hỏi ( Question Marks)
B. Ngôi sao (Stars)
C. Bò Sữa ( Cash Cow)
D. Con chó (Dogs)
Câu 245: Trục tung - trục hoành của ma trận BCG thể hiện
A. Thị phần – Mức tăng trưởng của thị trường
B. Thị phần - Doanh thu
C. Doanh thu - Mức tăng trưởng của thị trường
D. Tất cả đều sai
Câu 247: Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi
A. Thị phần tương đối cao
B.Tốc độ tăng trưởng ngành cao
C.Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
:Đ. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa
Câu 248: Trong mô hình BCG. Một doanh nghiệp ở vị trí ô con chó(Dogs), có thể chuyển vị trí sang ô ngôi sao(Stars) do thực hiện:
A. Chiến lược tăng trưởng và hội nhập
B. Chiến lược tăng trưởng tập trung
C.Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
Đ Chiến lược sáp nhập
Câu 249: Hạn chế của mô hình BCG là
A. Mô hình không có nhiều ý nghĩa chiến lược
B.Mô hình tĩnh không thể hiện sự năng động trong ngành
C. Mô hình không thể hiện mức độ cạnh tranh
D.Mô hình quá đơn giản
Câu 250: Chiến lược thâm nhập thị trường thuộc chiến lược nào?
A Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược tăng trưởng hội nhập
C. Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 251: Chiến lược thâm nhập nhanh trong chiến lược cấp doanh nghiệp có mục tiêu là:
A. Lợi nhuận cao trong môi trường ít cạnh tranh
B. Doanh thu thấp trong quy mô nhỏ, ít cạnh tranh -
-C.Tăng doanh thu trong thị trường lớn, đang cạnh tranh
D.Lợi nhuận thấp trong môi trường ít cạnh tranh, có quy mô nhỏ
Câu 252: Chiến lược thâm nhập thị trường bao gồm những chiến lược gì
A. Chiến lược liên doanh liên kết
B. Chiến lược đầu tư bên ngoài
C. Chiến lược đầu tư bên trong
D. Chiến lược phát triển nhân sự
Câu 253: Thất bại của chiến lược đầu tư từ bên không phải do:
A. Thâm nhập thị trường với quy mô nhỏ.
B. Thương mại hóa sản phẩm mới đầu tư kém.
C. Quản trị quá trình đầu tư kém.
D. Thiếu kỹ năng, kinh nghiệm cần thiết
Câu 254: Các nguyên tắc cơ bản để đạt được thành công không bao gồm:
A. Đầu tư mới từ bên trong phải được bắt đầu từ khâu nghiên cứu phát triển (R&D) và phải bám sát vào mục tiêu chiến lược.
B. Đề cao hình thái hoạt động nhóm dự án.
C.Lựa chọn các dự án phù hợp để sử dụng nguồn lực hiệu quả nhất.
D:Thâm nhập thị trường với quy mô nhỏ để làm giảm rủi ro
Câu 255: Lợi ích của việc "Mua Lại"
A- Tăng sức mạnh thị trường
B. Gây sức ép lên đối thủ cạnh tranh
C. Tăng nguồn vốn đầu tư
D. Mở ra cơ hội đầu tư ngoài ngành
Câu 256: Lợi ích của việc "Mua Lại” không bao gồm
A. Tăng sức mạnh thị trường.
B. Vượt qua các rào cản nhập cuộc.
Tạo ra nguồn vốn mới cho doanh nghiệp
D. Tăng cường đa dạng hóa.
Câu 257: Các khó khăn từ việc mua lại không bao gồm:
A. Rào cản tích hợp sau khi mua lại.
B. Yếu tố may mắn
C. Chi phí mua lại.
D. Tỷ lệ nợ cao.
Câu 258: Nguyên tắc cơ bản để mua lại thành công không bao gồm:
A. Kiểm tra kỹ lưỡng:
B. Chiến lược đấu giá
C. Chiến lược cạnh tranh
D. Khả năng tích hợp
Câu 259: Ưu điểm của chiến lược liên doanh liên kết
A .Liên doanh cho phép công ty chia sẻ đáng kể rủi ro và chi phí
B.Liên doanh cho phép công ty có cơ hội nhận thên nguồn vốn đầu tư
C. Liên doanh cho phép công ty mở rộng thị trường
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 260: Nhược điểm của chiến lược liên doanh không bao gồm:
A.Một dự án liên doanh cho phép công ty chia sẻ rủi ro và cũng chia sẻ cả lợi nhuận nếu thành công.
B. Các bí quyết cơ bản đcó thể mất vào tay đối tác liên doanh
C.Các đối tác liên doanh chia sẻ quyền kiểm soát dự án sẽ nẩy sinh ra các xung đột không đáng có.
D.Liên doanh cho phép công ty chia sẻ đáng kể rủi ro và chi phí
Câu 261: Chiến lược tái cấu trúc là gì?
A.Là chiến lược mà công ty thay đổi tập hợp các đơn vị kinh doanh chiến lược
B. Là chiến lược tái cơ cấu nguồn vốn của công ty
C. Là chiến lược tái cơ cấu nhân sự của công ty
D. Là chiến lược rút lui của doanh nghiệp
Câu 262: Tại sao doanh nghiệp lại tái cấu trúc ?
A. Đa dạng hóa quá mức.
B.Lĩnh vực kinh doanh cốt lõi của công ty chịu sự tấn công của nhiều đối thủ cạnh tranh mới.
C. Các cải tiến trong quá trình quản trị và chiến lược đã làm giảm lợi thế của hội nhập dọc hay đa dạng hóa.
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 263: cách thực hiện tái cấu trúc doanh nghiệp không bao gồm:
A. Giảm quy mô
B. thu hẹp phạm vi.
C. bán đi các đơn vị kinh doanh.
D. Chấm dứt kinh doanh
Câu 264: Chiến lược hạn chế suy thoái được áp dụng khi
A. Tái cấu trúc doanh nghiệp để thu hẹp quy mô
B. Giai đoạn thâm nhập thị trường đạt hiệu quả
C.Sự biến động của môi trường kinh doanh có lợi cho doanh nghiệp
D. Tất cả đều đúng
Câu 265: Trong thời khủng hoảng kinh tế như hiện nay DN thường không áp dụng những chiến lược tái cấu trúc nào sau đây:
A. Cắt giảm nhân sự
B. Thu hẹp ngành nghề -
C. Mở rộng quy mô
D. Đổi chủ sở hữu;
Câu 266: Doanh nghiệp nào sau đây bị xem là có sự tái cấu trúc thất bại nặng nề?
A. Tập Đoàn FPT
B. Hãng hàng không Pacific
C. Bông Bạch Tuyết
D.KS Omni - Movenpick
Câu 267: Tại sao doanh nghiệp phải tiến hành cải tổ
: 1. Quản lý kém
2. Không thực hiện kiểm toán hàng năm
3. Không kiểm soát được chi phí
4. Tính trì trệ của tổ chức
Câu 268: Các bước đi của cải tổ:
A. Thay đổi lãnh đạo
B. Lập lại tiêu điểm chiến lược
C. Cải thiện khả năng sinh lợi, mua lại
-Đ. Tất cả ý trên đều đúng
Câu 269: Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào các luồng quyền lực và thông tin theo chiêu dọc và chiều ngang.
A. Cơ cấu chức năng.
B. Cơ cấu bộ phận
C. Cơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược
Đ. Cơ cấu ma trận
Câu 270: Các nguyên tắc triển khai thực hiện chiến lược không bao gồm
A. Các chính sách kinh doanh phải được xây dựng trên cơ sở và hướng vào thực hiện hệ thống mục tiêu chiến lược.
B.Trong trường hợp môi trường kinh doanh không biến động ngoài giới hạn đã dự báo, các kế hoạch triển khai phải nhất quán và nhằm thực hiện các mục tiêu chiến lược.
c. Kế hoạch càng ngắn hạn hơn, càng mang tính khái quát hơn; kế hoạch càng ngắn hạn hơn thì tính cụ thể càng phải cao hơn.
D. Doanh nghiệp phải đảm bảo dự trữ đủ các nguồn lực cần thiết trong suốt quá trình triển khai chiến lược một cách có hiệu quả.
Câu 271: Công tác thực thi chiến lược gồm mấy bước
5
2
3
4
Câu 272: Có mấy nguyên tắc khi thực hiện đánh chiến lược:
2
3
4
5
Câu 274: Các yêu cầu với đánh giá chiến lược không bao gồm
A. Các hoạt động phải mang tính kinh tế
B. Yêu cầu cung cấp thông tin
C. Cân bằng kiểm soát
D. Có mối liên hệ với mục tiêu của doanh nghiệp
Câu 273: Quá trình đánh giá chiến lược gồm mấy bước
2
3
4
5
Câu 275: Các yếu tố cần đánh giá cơ sở chiến lược:
A. Ứng phó của đối thủ cạnh tranh
B. Sự thay đổi trong chiến lược của đối thủ
C. Nguyên nhân đối thủ cạnh tranh thay đối chiến lược
-Đ. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 276: Đo lường hoạt động của doanh nghiệp không bao gồm
A. So sánh thực tế với kỳ vọng
B. Kiểm tra độ chênh lệch giữa thực tế với kế hoạch
C. Đánh giá các chỉ tiêu kết quả
D) Đánh giá hiệu quả tài chính
Câu 277: Các phương pháp đánh giá chiến lược
A. Phương pháp phân tích danh mục kinh doanh
B. Phương pháp giá trị cổ đông
C. Phương pháp phân tích đơn vị kinh doanh chiến lược
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 278: Kiểm soát chiến lược là gì?
A. Là quá trình kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp
B. Là quá trình giám sát việc thực hiện chiến lược
C. Là quá trình giám sát hoạt động của doanh nghiệp
D. Là quá trình kiểm soát việc chi tiêu của doanh nghiệp
Câu 279: Kiểm soát chiến lược là công cụ để...
A. Kiểm soát hoạt động của doanh nghiệp
B. Đánh giá các hoạt động của doanh nghiệp
Ứng phó với các thay đổi phát sinh
D. Điều chỉnh chiến lược nếu cần
Câu 280: Các phương pháp kiểm soát chiến lược:
A. Kiểm soát hiệu quả hoạt động
B. Kiểm soát chi tiêu của doanh nghiệp
C. Kiểm soát nhân sự của doanh nghiệp
D. Kiểm soát an ninh của doanh nghiệp
Câu 281: Các phương pháp kiểm soát chiến lược không bao gồm:
A. Kiểm soát hiệu quả hoạt động
B. Kiểm soát nhân sự của doanh nghiệp
C. Kiểm soát khả năng cải tiến
D. Kiểm soát khả năng đáp ứng khách hàng
Câu 282: Các bước thiết lập hệ thống kiểm soát chiến lược:
A.Thiết lập các tiêu chuẩn và mục tiêu mà có thể đánh giá việc thực hiện (định lượng và định tính)
B.Thiết lập các hệ thống giám sát và đo lường báo hiệu các tiêu chuẩn và mục tiêu có đạt được hay không
C.So sánh việc thực hiện với các mục tiêu đã được thiết lập
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 283: Các cấp của kiểm soát chiến lược không bao gồm:
A. Cấp công ty
B. Cấp bộ phận
C. Cấp chức năng
D. Cấp đảm bảo an ninh
Câu 284: Các hình thức kiểm soát:
A. Kiểm soát tài chính
B. Kiểm soát an ninh
C. Kiểm soát lời nói
D. Kiểm soát thông tin
Câu 285: Có mấy giai đoạn trong quá trình điều chỉnh chiến lược
2
3
4
5
Câu 286: Khó khăn trong quá trình điều chỉnh chiến lược không bao gồm
A. Sự khác biệt trong định hướng
B. Sự khác biệt về địa vị
C. Các mối quan hệ, nhiệm vụ chồng chéo
Đ. Năng lực tài chính
Câu 287: Vai trò chủ yếu của cơ cấu tổ chức và hệ thống kiểm soát:
A. Phối hợp các hoạt động của các nhân viên sao cho họ làm việc hiệu quả để thực hiện chiến lược và tăng cường lợi thế cạnh tranh
B. Động viên nhân viên,
C.Đảm bảo khả năng đạt được sự vượt trội về hiệu quả, chất lượng và đáp ứng khách hàng
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 288: Chiến lược được thực hiện thông qua?
A. Cơ cấu tổ chức
B. Ban lãnh đạo doanh nghiệp
C. Các phòng ban chức năng
D. Nhân viên cấp thấp
Câu 289: Sự phối kết hợp trong cơ cấu tổ chức là:
A. Sự phân công nhiệm vụ phù hợp cho mọi nhân viên
B. Sự phối hợp giữa con người và máy móc
C.Sự phối hợp giữa con người và chức năng
D. Sự phối hợp giữa các bộ phận trong doanh nghiệp
Câu 290: Sự phân công theo chiều dọc là?
A. Sự phân quyền
B. Sự chia sẻ nhiệm vụ
C. Sự phân chia công việc
D. Việc xác định mối quan hệ báo cáo
Câu 291: Các vấn đề với cơ cấu tổ chức phân công theo chiều dọc:
A. Các vấn đề về phối hợp, méo mó thông tin
B. Các vấn đề về công nghệ thông tin
C. Các vấn đề về chia sẻ ý tưởng
D. Các vấn đề về quan hệ công tác
Câu 292: Các phân công theo chiều ngang là:
A. Sự phân quyền
B. Sự chia sẻ nhiệm vụ
-C. Sự phân chia nhóm gộc các chức năng có liên quan
D. Việc xác định mối quan hệ báo cáo
Câu 293: Loại cơ cấu công ty sử dụng
A. Cơ cấu chức năng
B. Cơ cấu máy móc
C. Cơ cấu liên kết
D. Cơ cấu theo quy trình công nghệ
Câu 294: Kết hợp có mấy dạng trong cơ cấu tổ chức
2
3
4
5
Câu 295: Điểm cần lưu ý để đảm bảo việc kết hợp hiệu quả nhất:
A Vai trò liên lạc trong bộ phận hỗ trợ, nhóm công việc tạm thời
B. Nhóm dự án
C. Nhóm lãnh đạo
D. Cơ chết kết hợp
Câu 296: Kết hợp và kiểm soát làm tăng mức độ.
A. Phân công công việc
B. Phân công chức năng
C. Phân công tài chính
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 297: Văn hóa tổ chức là gì?
A. Các giá trị chuẩn mực đạo đức
B. Các giá trị chuẩn mực của tổ chức
C. Các giá trị chuẩn mực của địa phương
D. Các giá trị chuẩn mực văn hóa dân gian
Câu 298: Văn hóa tổ chức có ảnh hưởng thế nào đến người lao động
-A Sâu rộng
B. Ít ảnh hưởng
C. Ảnh hưởng mức độ vừa vừa
D. Tùy theo tính cách từng người
Câu 299: Văn hóa tổ chức được chia sẻ bởi ?
A. Cán bộ công nhân viên của tổ chức
B. Ban lãnh đạo doanh nghiệp
C. Nhân viên cấp thấp
D. Dân cư địa phương
Câu 300: Hệ thống thù lao khen thưởng cá nhân không bao gồm:
A. Trả lương sản phẩm
B. Hệ thống hoa hồng cho đại lý, cho cá nhân
C. Thưởng trực tiếp
Đ. Quỹ phúc lợi
