wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lý thuyết Quản trị

Total questions: 101

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm của lý thuyết quản trị khoa học là gì?

a)

Nghiên cứu mối quan hệ giữa nhà quản trị và công nhân

b)

Nhằm nâng cao năng suất, cắt giảm sự lãng phí

c)

Nhấn mạnh sự chuyên môn hóa lao động

d)

Phát triển những nguyên tắc quản trị chung cho cả tổ chức

2.

chủ nghĩa quan liêu do tá giả nào đưa ra?

a)

Max Weber

b)

Henry Fayol

c)

Abraham Maslow

d)

Robert Owen

3.

lý thuyết định lượng trong quản trị đóng góp rất lớn trong việc nâng cao trình độ chức năng quản trị nào?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Sắp xếp nhân sự

4.

thông tin nào thuộc nhóm thông tin thực hiện?

a)

Kế hoạch doanh số nhà thuốc cho tháng tiếp theo là 300 triệu đồng

b)

Nhà thuốc cần phát triển hình thức tư vấn online trong tháng tới

c)

Nhân viên dược lâm sàng cần có chứng chỉ hành nghề

d)

Chuỗi nhà thuốc đã mở thêm được 5 nhà thuốc trong tháng 10

5.

để mua được thuốc với chính sách ưu đãi các nhà thuốc cùng đặt hàng với nhau Đây là biện pháp quản trị bất trắc môi trường nào?

a)

San bằng

b)

Liên kết

c)

Cấp hạn chế

d)

Dùng đệm

6.

phương pháp quyết định dựa trên việc giải quyết các mục tiêu ở giữa, nhỏ hơn trước khi giải quyết mục tiêu chung gọi là gì?

a)

Kịch bản

b)

Ước lượng chuyên gia

c)

Cây mục tiêu

d)

Xây dưng tình huống

7.

mô hình chủ nhà thuốc đề nghị nhân viên cung cấp thông tin về doanh số tháng trước sau đó độc lập quyết định về kế hoạch doanh thu tháng tiếp theo thuộc loại mô hình số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

các công ty sản xuất dược phẩm mua bảo hiểm cháy nổ. Đây là phương pháp phòng ngừa rủi ro nào sau đây?

a)

Tránh khỏi rủi ro

b)

Tự bảo hiểm

c)

Phong tỏa rủi ro

d)

Chuyển giao rủi ro

9.

Lý thuyết quản trị khoa học của tác giả F.W. taylor (1856-1915) trong công tác quản trị tương ứng đặc điểm nào nổi trôi và được áp dụng tới bây giờ?

a)

Trả lương theo sản lượng

b)

Bảo đảm an toàn lao động

c)

Chú trọng lập kế hoạch và

10.

Lý thuyết quản trị khoa học của Frank và LiLian Gilbreth?

a)

Phát triển một hệ thống các thao tác và loại bỏ những động tác dư thừa

b)

Phát triển sơ đồ Gantt và đưa ra các hệ thống chỉ tiêu công việc, khen thưởng

c)

Chuyên môn hóa lao động

11.

Đổi mới của Charles Babbage trong lý thuyết quản trị khoa học?

a)

Phát triển một hệ thống các thao tác và loại bỏ những động tác dư thừa

b)

Phát triển sơ đồ Gantt và đưa ra các hệ thống chỉ tiêu công việc, khen thưởng

c)

Chuyên môn hóa lao động

12.

PP quản trị khoa học nhấn mạnh điều gì?

a)

Nhấn mạnh công tác quản trị chung

b)

Nhấn mạnh đến vai trò của người quản trị

13.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

A&B

d)

Cách nhìn phiến diện

14.

Tư tưởng của lý thuyết quản trị hành chính được thể hiện qua ?

a)

14 nguyên tắc của Henry Fayol

b)

4 nguyên tắc của W.taylor

c)

6 phạm trù của công việc quản lý

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bản giấy

15.

Người đưa ra chủ nghĩa quan liêu là ai?

a)

Max weber

b)

Henry fayol

c)

Robert owen

d)

A.Maslow

16.

Trong lý thuyết cổ điển về quản trị, có những lý thuyết quản trị nào?

a)

Lý thuyết quản trị hành chính

b)

Lý thuyết quản trị khoa học

c)

A&B

17.

Có bao nhiêu lý thuyết về quản trị?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Có những lý thuyết quản trị nào?

a)

Lý thuyết cổ điển về quản trị

b)

Lý thuyết tâm lý

c)

Lý thuyết định lượng trong quản trị

d)

Lý thuyết quản trị hiện đại

e)

All

19.

Các phương pháp quản trị hiện đại?

a)

PP quản trị theo quá trình

b)

PP quản trị theo tình huống

c)

Trường phải quản trị nhật bản

d)

All

20.

Lý thuyết Z nằm trong?

a)

Pp quản trị theo quá trình

b)

Pp quản trị theo tình huống

c)

Trường phải quản trị nhật bản

d)

All

21.

Đặc điểm nhấn mạnh trong pp quản trị theo quá trình?

a)

Thỏa mãn nhu cầu của từng khách hàng

b)

Nhân viên phải được trang bị kiến thức tổng hợp, tự đưa ra được quyết định

c)

Toàn bộ các hoạt động thống nhất thành một quá trình

22.

Các yếu tố ảnh hưởng đến lựa chọn pp quản trị theo tình huống?

a)

Tiền lương

b)

Nhân sự

c)

Môi trường bên ngoài

d)

B&C

23.

Ưu điểm của lý thuyết định lượng trong quản trị?

a)

Sử dụng công nghệ hiện đại vào hoạt động quản trị (mô hình thống kê, mô hình tối ưu hóa, ứng dụng máy vi tính)

b)

Đem đến sự thỏa mãn nhu cầu tâm lý của con người có ảnh hưởng đến năng suất

c)

Quan tâm nhiều đến nhu cầu xã hội

d)

Công việc được phân tích chu đáo hợp với kỹ năng và tâm lý

24.

Đóng góp của lý thuyết định lượng trong quản trị?

a)

Coi doanh nghiệp là một hệ thống xã hội

b)

Nâng cao trình độ hoạch định và kiểm tra hoạt động

c)

Quan tâm đến các yếu tố bên ngoài của tổ chức

25.

Yếu tố của PP định lượng?

a)

Yếu tố hoạt định

b)

Yếu tố kiểm tra

c)

all

26.

Hạn chế của PP định lượng trong quản trị?

a)

Quá chú ý đến yếu tố xã hội

b)

Ít quan tâm đến con người và xã hội

c)

Khó áp dụng trong các lĩnh vực nhân sự, tổ chức, lãnh đạo

d)

Chỉ áp dụng trong môi trường ổn định

27.

Đặc điểm của lý thuyết tâm lý?

a)

Năng suất lao động còn do thỏa mãn các nhu cầu tâm lý xã hội

b)

Công nhân làm việc tốt hơn khi được tự chủ trong công việc

c)

A&B

d)

Năng lực công nhân thấp

28.

Các tác giả trong lý thuyết tâm lý?

a)

Max Weber, Henry Fayol

b)

W.Taylor, Charles Babbage, Frank, Henry Grant

c)

A.Maslow, Douglas McGregor, Robert Owen, Hugo Munsterberg

d)

Lilian Gilbreth

29.

Người đưa ra nguyên tắc thống nhất 1 cấp trên(lãnh đạo)?

a)

Henry Fayol

b)

W.Taylor, Charles babbage, Frank , henry grant

c)

A.maslow , Donghlas Mc Gregor, Robert owen, Hugo Munsterberg

d)

Lilian girbreth

30.

Trong đặc tính về tâm lý, thang Maslow bao gồm mấy bậc?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

Đâu là phương pháp dự báo định lượng?

a)

Phương pháp nghiên cứu khoa học

b)

Phương pháp Delphi

c)

Pp mô hình hóa

d)

All sai

32.

Môi trường của tổ chức có bn ploai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

'bao gồm các yếu tố từ bên ngoài tổ chức mà nhà quản trị kh kiểm soát được nhưng lại có ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của tổ chức' - là của môi trường nào?

a)

Môitrường vĩ mô

b)

Môi trường nội bộ

c)

Môi trường vi mô

d)

All sai

34.

Môi trường vĩ mô có bao nhiêu yếu tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

35.

Các yếu tố vĩ mô mà doanh nghiêp kh kiểm soát được?

a)

Đối thủ cạnh tranh, nhà cung ứng, khách hàng, sản phẩm thay thế, các giới khác

b)

Kinh tế, chính trị-pháp luật, dân số và xã hội, tự nhiên, công nghệ

c)

Tài chính kế toán, nhân lực, marketing, nghiên cứu và phát triển, văn hóa tổ chức

36.

'bao gồm các yếu tố bên trong ngành liên quan đến việc hoàn thành những mục tiêu của doanh nghiệp' - là của môi trường nào?

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường nội bộ

c)

Môi trường vi mô

d)

All sai

37.

Các yếu tố nào nằm trong môi trường vi mô?

a)

Đối thủ cạnh tranh, nhà cung ứng, khách hàng, sản phẩm thay thế, các giới khác

b)

Kinh tế, chính trị-pháp luật, dân số và xã hội, tự nhiên, công nghệ

c)

Tài chính kế toán, nhân lực, marketing, nghiên cứu và phát triển, văn hóa tổ chức

38.

Các pp dùng để quản trị bất trắc của mội trường?

a)

dùng đệm,san bằng, tiên đoán, cấp hạn chế, hợp đồng, kết nạp, liên kết, qua trung gian, quảng cáo

b)

san bằng, tiên đoán, hợp đồng, kết nạp, liên kết, qua trun

c)

Tiên đoán , hợp đồng, kết nạp, liên kết, qua trung gian, quảng cáo

d)

Dùng đệm, san bằng, tiên đoán, cấp hạn chế, hợp đồng, qua trung gian, quảng cáo

39.

'khả năng đoán trước những biến đổi và ảnh hưởng của môi trường để giảm bớt sự bất trắc' - là biện pháp quản trị bất trắc nào ?

a)

Qua trung gian

b)

Quản cáo

c)

Tiênđoán

d)

Cấp hạn chế

40.

' khi nhu cầu vượt quá mức cung cấp thì sử dụng ….các sản phẩm- dịch vụ hoặc cấp phát có yêu tiên'-là biện pháp quản trị bất trắc nào ?

a)

Hợp đồng

b)

Cấp hạn chế

c)

Dùng đệm

d)

San bằng

41.

' là nhằm giảm bớt do ảnh hưởng của môi trường gây ra cho cả hai phía đầu vào và đầu ra' -là biện pháp quản trị bất trắc nào ?

a)

Dùng đệm

b)

San bằng

c)

Quảng cáo

d)

Cấp hạn chế

42.

' san đều ảnh hưởng của môi trường' -là biện pháp quản trị bất trắc nào ?

a)

Dùng đệm

b)

San bằng

c)

Quảng cáo

d)

Cấp hạn chế

43.

' …nhằm giảm bất trắc đầu vào, đầu ra' -là biện pháp quản trị bất trắc nào ?

a)

Dùng đệm

b)

Hợp đồng

c)

Quảng cáo

d)

Cấp hạn chế

44.

' thu hút những cá nhân, tổ chức cùng tham gia để giảm bớt các mối đe dọa từ môi trường' - là biện pháp quản trị bất trắc nào ?

a)

Dùng đệm

b)

Hợp đồng

c)

Kết nạp

d)

Cấp hạn chế

45.

'nhiều tổ chức hợp lại trong một hành động chung nào đó' - là biện pháp quản trị bất trắc nào ?

a)

Liên kết

b)

Hợp đồng

c)

Kết nạp

d)

Cấp hạn chế

46.

' sử dụng cá nhân hoặc tổ chức khác để giúp đạt kết quả thuận lợi. Chẳng hạn tranh thủ sự ủng hộ của báo chí, chính quyền…' - là biện pháp quản trị bất trắc nào ?

a)

Liên kết

b)

Hợp đồng

c)

Kết nạp

d)

Qua trung gian

47.

' là phương tiện quen thuộc để quản trị môi trường' - là biện pháp quản trị bất trắc nào ?

a)

Dùng đệm

b)

San bằng

c)

Quảng cáo

d)

Cấp hạn chế

48.

' thông tin bên trong và thông tin bên ngoài' - là phân loại thông tin trong quản trị xét theo yếu tố nào ?

a)

Xét theo chức năng của thông tin

b)

Xét theo cách truyền tin

c)

Xét theo mối hệ giữa bên trong và ngoài doanh nghiệp

d)

Xét theo tính chất pháp lý

49.

' thông tin theo chiều ngang và thông tin theo chiều dọc' - là phân loại thông tin trong quản trị xét theo yếu tố nào ?

a)

Xét theo hướng chuyển của thông tin

b)

Xét theo cách truyền tin

c)

Xét theo mối hệ giữa bên trong và ngoài doanh nghiệp

d)

Xét theo tính chất pháp lý

50.

'thông tin chính thức và thông tin không chính thức' - là phân loại thông tin trong quản trị xét theo yếu tố nào ?

a)

Xét theo hướng chuyển của thông tin

b)

Xét theo cách truyền tin

c)

Xét theo mối hệ giữa bên trong và ngoài doanh nghiệp

d)

Xét theo tính chất pháp lý

51.

' thông tin chỉ đạo và thông tin thực hiện' -- là phân loại thông tin trong quản trị xét theo yếu tố nào ?

a)

Xét theo hướng chuyển của thông tin

b)

Xét theo cách truyền tin

c)

Xét theo chức năng của thông tin

d)

Xét theo tính chất pháp lý

52.

' thông tin có hệ thống và thông tin không có hệ thống'-- là phân loại thông tin trong quản trị xét theo yếu tố nào ?

a)

Xét theo hướng chuyển của thông tin

b)

Xét theo cách truyền tin

c)

Xét theo số lần xử lý

d)

Xét theo tính chất pháp lý

53.

'thông tin ban đầu và thông tin thứ cấp' -- là phân loại thông tin trong quản trị xét theo yếu tố nào ?

a)

Xét theo hướng chuyển của thông tin

b)

Xét theo cách truyền tin

c)

Xét theo số lần xử lý

d)

Xét theo tính chất pháp lý

54.

Có bao nhiêu cách phân loại thông tin trong quản trị ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

55.

Sự cần thiết tổ chức chức hệ thống thông tin quản trị ?

a)

Mở rộng khả năng thu thập thông tin. Nhanh chóng nắm được những thông tin chính xác và tiết kiệm thời gian chi phí thu thập thông tin

b)

Thu thập và xử lý có giá trị. Càng cần thiết càng quý giá. Chính xác đầy đủ kịp thời

c)

Thuận tiện cho việc sử dụng, đưa tin vào một lần và sử dụng nhiều lần, đảm bảo sự trao đổi qua lại của các hệ thống

d)

Thu thập, xử lý, lưu trữ, cung cấp thông tin ; ktra và đánh giá các hoạt động quản trị và làm cơ sở cho việc ra quyết định quản trị

56.

Chức năng của hệ thống thông tin quản trị :

a)

Mở rộng khả năng thu thập thông tin. Nhanh chóng nắm được những thông tin chính xác và tiết kiệm thời gian chi phí thu thập thông tin

b)

Thu thập và xử lý có giá trị. Càng cần thiết càng quý giá. Chính xác đầy đủ kịp thời

c)

Thuận tiện cho việc sử dụng, đưa tin vào một lần và sử dụng nhiều lần, đảm bảo sự trao đổi qua lại của các hệ thống

d)

Thu thập, xử lý, lưu trữ, cung cấp thông tin ; ktra và đánh giá các hoạt động quản trị và làm cơ sở cho việc ra quyết định quản trị

57.

Phân loại theo tính chất của các quyết định :

a)

Quyết định toàn cục, quyết định bộ phận, quyết định chuyên đề

b)

Quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật, quyết định tác nghiệp

c)

Quyết định dài hạn, quyết định trung hạn, quyết định ngắn hạn

d)

Quyết định kế hoạch, quyết định về tổ chức, quyết định về điều hành, quyết định về kiểm tra

e)

Quyết định trực giác, quyết định có lý giải

58.

Có bao nhiêu cách phân loại quyết định

a)

9

b)

8

c)

7

d)

5

59.

Có bao nhiêu bước tổ chức quá trình ra quyết định ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

5

60.

Có bao nhiêu pp để hộ trợ ra quyết định

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Các pp được sử dụng để hỗ trợ ra quyết định ?

a)

PP họp bàn, PP mục tiêu, PP tiếp nối

b)

PP ước lượng chuyên gia, PP tính toán, PP mục tiêu

c)

PP cây mục tiêu, PP ước lượng chuyên gia, PP AI

d)

PP kịch bản, PP ước lượng chuyên gia, PP cây mục tiêu

62.

' tiến hành bàn bạc với tập thể, quyết định dựa trên số đông' - thuộc loại mô hình số mấy ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

63.

' đề nghị cấp dưới cung cấp thông tin sau đó độc lập quyết định' - thuộc loại mô hình số mấy ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

64.

' trao đôi chung công khai với cấp dưới, sau đó đưa ra quyết định cuối cùng' - thuộc loại mô hình số mấy ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

65.

' đưa ra quyết định và thông báo cho nhân viên thực hiện' - thuộc loại mô hình số mấy ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

66.

'trao đổi riêng lẻ với cấp dưới liên quan, sau đó ra quyết định cuối cùng' - thuộc loại mô hình số mấy ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

67.

Có bao nhiêu cách để phân loại rủi ro ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

68.

Các bước của quá trình thông tin?

a)

Kênh truyền thông tin - gửi thông tin - nhận thông tin - thông tin phản hồi

b)

Thông tin phản hồi - gửi thông tin - kênh truyền thông tin - nhận thông tin

c)

Thông tin phản hồi - nhận thông tin - gửi thông tin - kênh truyền thông tin

d)

Nhận thông tin - thông tin phản hồi - gửi thông tin - kênh truyền thông tin

69.

Tiến trình quản trị rủi ro:

a)

Lập kế hoạch quản trị rủi ro - xác định rủi ro - phân tích định lượng rủi ro - phân tích định tính rủi ro - lập kế hoạch đối phó với rủi ro - kiểm soát và điều chính rủi ro

b)

Xác định rủi ro - lập kế hoạch

70.

Để thiết lập được mục tiêu trong chức năng hoạch định, phương thức mà nhà quản trị có thể sử dụng là

a)

SMAMT

b)

SMART

c)

SAMRT

d)

TRAMT

71.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng trước khi hoạch định chiến lược

a)

SWOS

b)

SWOC

c)

SOWQ

d)

SWOT

72.

Ví dụ nào thể hiện rõ nhất về quản trị

a)

Dàn nhạc giao hưởng

b)

Chạy điền kinh

c)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

d)

Không có hoạt động nào thể hiện rõ nét được hoạt động quản trị

73.

Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những "…" chung. Điền vào "…" là:

a)

Mục đích

b)

Kế hoạch

c)

Mục tiêu

d)

Công việc.

74.

Câu nào sau đây không phải là đặc điểm của quản trị họ

4 lines
75.

Điền vào "…" là:

a)

Mục đích

b)

Kế hoạch

c)

Mục tiêu

d)

Công việc.

76.

Câu nào sau đây không phải là đặc điểm của quản trị học?

a)

Quản trị là những hoạt động hướng về mục tiêu

b)

Quản trị là sử dụng hiệu quả nguồn lực để đạt được mục tiêu

c)

Hoạt động quản trị ít chịu sự ảnh hưởng của các biến động của môi trường bên ngoài.

d)

Quản trị là những hoạt động chỉ phát sinh khi con người cùng làm việc với nhau

77.

Chức năng hoạch định của quản trị học liên quan đến:

a)

Dự báo và tiên liệu tương lai

b)

Những phương thức để đạt mục tiêu

c)

Những mục tiêu cần đạt được

d)

Dự báo và tiên liệu tương lai, những mục tiêu cần đạt được và những phương thức để đạt mục tiêu đó.

78.

Chức năng tổ chức của quản trị học có mục đích:

a)

Phân công nhiệm vụ

b)

Phân phối ngân sách cần thiết để thực hiện kế hoạch

c)

Tạo dựng cơ cấu tổ chức, thiết lập thẩm quyền

d)

Phân công nhiệm vụ, tạo dựng cơ cấu tổ chức, thiết lập thẩm quyền và phân phối ngân sách cần thiết để thực hiện kế hoạch.

79.

Câu nào sau đây không thuộc chức năng lãnh đạo của quản trị học?

a)

Quản trị nguồn nhân lực thông qua tuyển dụng, đào tạo và bố trí nhân sự

b)

Quản trị quá trình thông tin và truyền thông trong tổ chức.

c)

Thúc đẩy quan hệ cá nhân và nhóm trong mối quan hệ quản trị nhằm xây dựng một bản sắc văn hóa cho tổ chức

d)

Xác định xem ai sẽ hoàn thành nhiệm vụ nào, ở đâu và khi nào thì xong

80.

Chức năng kiểm tra của quản trị học có mục đích:

a)

Đo lường những hoạt động, kết quả hoạt động

b)

Tìm ra các nguyên nhân gây sai lệch

c)

Tìm ra các giải pháp điều chỉnh

d)

Đo lường những hoạt động, kết quả hoạt động, tìm ra các nguyên nhân gây sai lệch và tìm các giải pháp điều chỉnh thích hợp.

81.

Theo quản trị học, nhàquản trị được chia thành mấy cấp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Theo quản trị học, nhàquản trị có bao nhiêu vai trò?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

83.

Hoạch định là :

a)

Xác định mục tiêu, hình thành chiến lược tổng thể, xây dựng kế hoạch

b)

Xác định mục tiêu, hình thành chiến lược

c)

Xác định mục tiêu, xây dựng các kế hoạch hành động

d)

Hình thành chiến lược, xây dựng các kế hoạch hành động

84.

Ma trận SWOT là:

a)

Một công cụ hoạch định

b)

Một công cụ giải các bài toán kinh doanh phức tạp

c)

Một phương pháp phân tích chi phí sản xuất

d)

Một phương pháp toán học để tối ưu trong sản xuất

85.

.Phát biểu phù hợp nhất về ma trận SWOT:

a)

Không phù hợp doanh nghiệp vừa và nhỏ

b)

Không chính xác

c)

Không áp dụng trong ngành giáo dục

d)

Có thể áp dụng rộng rãi.

86.

S là từ viết tắt của mô hình SWOT, có nghĩa:

a)

Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh

b)

Các điểm yếu của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh

c)

Các đe dọa doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

87.

W là từ viết tắt của mô hình SWOT, có nghĩa:

a)

Các điểm yếu của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh

b)

Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh

c)

Các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

d)

Các đe dọa doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

88.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Khách hàng

d)

Kỹ thuật -công nghệ.

89.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Các nhà cung cấp

c)

Sản phẩm thay thế.

90.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Các nhà cung cấp

b)

Sản phẩm thay thế.

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Các yếu tố dân số, xã hội

91.

Nghiên cứu môi trường bên trong (nội bộ) nhằm:

a)

Tìm ra các cơ hội mà tổ chức, doanh nghiệp cần tận dụng

b)

Nhận thức các nguy cơ mà tổ chức, doanh nghiệp phải đối phó

c)

Xác định các điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức, doanh nghiệp

d)

Nhận thức các cơ hội và nguy cơ có thể gặp phải trong quá trình hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp.

92.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường nội bộ?

a)

Các nhóm áp lực

b)

Nguồn nhân lực

c)

Khả năng tài chính

d)

Khả năng nghiên cứu và phát triển.

93.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường nội bộ?

a)

Các yếu tố tự nhiên

b)

Môi trường chính trị - luật pháp

c)

Môi trường văn hóa, xã hội.

d)

Môi trường dân số kinh tế

94.

Người dân Việt Nam ngày càng quan tâm hơn đến vấn đề môi trường và sức khỏe là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp đến từ:

a)

Môi trường dân số

b)

Môi trường chính trị - luật pháp

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường văn hóa, xã hội.

95.

Nhà nước ban hành nhiều chính sách nhằm khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới, hiện đại hóa công nghệ sản xuất là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp đến từ:

a)

Môi trường công nghệ, kỹ thuật

b)

Môi trường chính trị - luật pháp

c)

Môi trường kinh tế

d)

Môi trường văn hóa, xã hội.

96.

Các doanh nghiệp có xu hướng chuyển dần từ sử dụng các nguồn tài nguyên không thể tái sinh trong tự nhiên sang sử dụng các vật liệu nhân tạo là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động doanh nghiệp đến từ:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường công

97.

tài nguyên không thể tái sinh trong tự nhiên sang sử dụng các vật liệu nhân tạo là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động doanh nghiệp đến từ:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường công nghệ, kỹ thuật

d)

Môi trường văn hóa, xã hội.

98.

Việt Nam đang trong thời kỳ "cơ cấu dân số vàng" là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế. Đây là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp đến từ:

a)

Môi trường dân số

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường kinh tế

d)

Môi trường văn hóa, xã hội.

99.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố của môi trường vi mô?

a)

Phản ứng của người tiêu dùng sau sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa

b)

Chính sách lãi suất cho vay ưu đãi dành cho doanh nghiệp.

c)

Dân số Việt Nam đang trong thời kỳ "cơ cấu dân số vàng"

d)

Giá vàng trên thế giới và trong nước tiếp tục giảm giá

100.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố của môi trường vĩ mô?

a)

Phản ứng của người tiêu dùng đối với việc gây ô nhiễm môi trường của công ty Vedan

b)

Đại dịch SAR ảnh hưởng xấu đến kinh tế các nước Đông Nam Á

c)

Tổ chức y tế và người tiêu dùng Canada buộc các nhà sản xuất thuốc lá phải công bố thành phần mà họ đã sử dụng để sản xuất thuốc lá

d)

Đối thủ cạnh tranh của công ty đang tung ra chính sách chiết khấu hấp dẫn dành cho khách hàng mua số lượng lớn.

101.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường kinh tế?

a)

Lãi suất và xu hướng của lãi suất trong nền kinh tế

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP và GNP hàng năm

c)

Xu hướng của tỷ giá hôi đoái

d)

Chính sách thuế và chi tiêu của Nhà nước.