wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tố hoá học?

a)

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng số nơtron.

b)

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng số khối.

c)

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng số proton trong hạt nhân.

d)

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng khối lượng mol.

2.

Khi phân tử nước được điều chế bằng nhiều cách khác nhau (đốt H₂ trong O₂, phản ứng acid - base, đốt hydrocarbon), tỉ lệ khối lượng H:O trong H₂O luôn là 1:8. Điều này minh chứng cho định luật nào?

a)

Bảo toàn khối lượng.

b)

Thành phần không đổi.

c)

Định luật Boyle - Mariotte.

d)

Định luật Avogadro.

3.

Định luật đương lượng cho biết:

a)

Các chất tham gia phản ứng luôn có số mol bằng nhau.

b)

Khối lượng các chất tham gia phản ứng tỉ lệ thuận với đương lượng của chúng.

c)

Tất cả các nguyên tố đều có khối lượng đương lượng bằng nhau.

d)

Trong

4.

Theo Dalton, giả thuyết nào sau đây ngày nay đã không còn đúng?

a)

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất không thể phân chia.

b)

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng cấu tạo và tính chất.

c)

Các nguyên tử khác nhau kết hợp tạo thành hợp chất.

d)

Trong phản ứng, các nguyên tử chỉ tái sắp xếp.

5.

Theo hệ SI, đơn vị của nồng độ mol (M) là:

a)

mol/kg

b)

mol/L

c)

g/L

d)

g/mol

6.

Phát biểu nào sau đây không phù hợp với định luật Dalton về nguyên tử?

a)

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng khối lượng và tính chất.

b)

Các nguyên tử là hạt nhỏ nhất, không thể phân chia.

c)

Trong phản ứng, nguyên tử có thể kết hợp, tách hoặc tái sắp xếp.

d)

Nguyên tử có thể tham gia phản ứng hạt nhân và bị biến đổi.

7.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ ứng dụng của định luật bảo toàn khối lượng?

a)

Dùng để xác định số mol của khí trong phản ứng.

b)

Dùng để tính thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố trong hợp chất.

c)

Dùng để cân bằng phương trình hóa học.

d)

Dùng để tính hằng số cân bằng phản ứng.

8.

Phát biểu nào sau đây trái với định luật thành phần không đổi?

a)

Nước cất trong phòng thí nghiệm và nước mưa đều có cùng thành phần H và O.

b)

CO₂ từ khí quyển và từ phòng thí nghiệm có cùng thành phần.

c)

Hỗn hợp H₂ và O₂ có thể tạo thành H₂O hoặc H₂O₂.

d)

Tỉ lệ H:O trong nước luôn là 1:8 về khối lượng.

9.

Theo Dalton, nguyên tử không thể bị phân chia. Tuy nhiên, ngày nay điều này bị bác bỏ do:

a)

Sự tồn tại của electron, proton, neutron.

b)

Nguyên tử có thể tham gia phản ứng hóa học.

c)

Nguyên tử có thể chuyển động nhiệt.

d)

Nguyên tử có khối lượng xác định.

10.

Số lượng tử nào xác định mức năng lượng của electron?

a)

n

b)

l

c)

mₗ

d)

mₛ

11.

Số lượng tử phụ (l) xác định:

a)

Hình dạng orbital

b)

Năng lượng orbital

c)

Số lớp electron

d)

Spin electron

12.

Nguyên lý Pauli phát biểu rằng:

a)

Electron luôn chiếm obitan năng lượng thấp trước

b)

Trong một nguyên tử, không có hai electron nào có 4 số lượng tử giống nhau

c)

Electron phân bố vào các ô lượng tử sao cho tổng spin cực đại

d)

Electron có thể quay quanh hạt nhân theo mọi quỹ đạo.

13.

Qui tắc Hund phát biểu rằng:

a)

Các electron điền vào orbital sao cho số electron độc thân cực đại

b)

Các electron điền vào orbital năng lượng thấp trước

c)

Không có 2 electron nào có cùng bộ 4 số lượng tử

d)

Electron chỉ điền vào orbital trống khi orbital đã bão hoà

14.

Trong một chu kỳ, nguyên tố nào có năng lượng ion hoá lớn nhất?

a)

Nguyên tố đầu chu kỳ

b)

Nguyên tố cuối chu kỳ (khí hiếm)

c)

Nguyên tố giữa chu kỳ

d)

Kim loại kiềm

15.

Số lượng tử nào không thể có giá trị bằng nhau cho 2 electron trong cùng một nguyên tử?

a)

n

b)

l

c)

mₗ

d)

Cả n, l, mₗ, mₛ

16.

Liên kết ion hình thành khi:

a)

Hai nguyên tử dùng chung một cặp electron

b)

Một nguyên tử nhường electron cho nguyên tử khác

c)

Hai nguyên tử dùng chung hai cặp electron

d)

Hai nguyên tử dùng chung ba cặp electron

17.

Liên kết cộng hoá trị không cực được hình thành khi:

a)

Hai nguyên tử có độ âm điện chênh lệch lớn

b)

Hai nguyên tử có độ âm điện bằng nhau hoặc gần bằng nhau

c)

Giữa kim loại và phi kim

d)

Trong các hợp chất ion

18.

Trong phân tử NH₃, cặp electron không liên kết nằm trên nguyên tử nào?

a)

H

b)

N

c)

Cả H và N

d)

Không có cặp electron tự do

19.

Liên kết hidro yếu hơn nhiều so với liên kết cộng hoá trị, vì:

a)

Liên kết hidro không phải liên kết thật sự

b)

Liên kết hidro hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa δ⁺ của H và nguyên tử có cặp e tự do

c)

Liên kết hidro chỉ xuất hiện trong dung dịch

d)

Liên kết hidro là liên kết ion đặc biệt

20.

Trong phân tử CO₂, số liên kết đôi là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Quy tắc bát tử (octet) phát biểu rằng:

a)

Các nguyên tử có xu hướng đạt 8 proton ngoài cùng

b)

Các nguyên tử có xu hướng đạt 8 electron ngoài cùng

c)

Các nguyên tử kim loại luôn có 8 electron lớp ngoài cùng

d)

Các ion âm luôn có 8 neutron ngoài cùng.

22.

Trong các chất: H₂O, NH₃, HF, chất nào có liên kết hidro bền nhất?

a)

H₂O

b)

NH₃

c)

HF

d)

Tất cả giống nhau

23.

Số electron dùng chung trong phân tử CH₄ là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

24.

Hợp chất nào sau đây có liên kết ion chiếm ưu thế?

a)

H₂O

b)

CO₂

c)

NaCl

d)

NH₃

25.

Liên kết nào có độ bền lớn nhất?

a)

N≡N

b)

O=O

c)

F-F

d)

C=C

26.

Phân tử nào có trật tự liên kết bằng 3 theo MO?

a)

N₂

b)

O₂

c)

F₂

d)

Be₂

27.

Nguyên tử C trong phân tử CO có lai hoá:

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

dsp²

28.

Hiện tượng thăng hoa là:

a)

Chuyển từ rắn → lỏng

b)

Chuyển từ lỏng → khí

c)

Chuyển từ rắn → khí

d)

Chuyển từ khí → r

29.

Nhiệt độ tới hạn của một chất là:

a)

Nhiệt độ cao nhất mà chất có thể tồn tại ở trạng thái lỏng

b)

Nhiệt độ thấp nhất để chất rắn nóng chảy

c)

Nhiệt độ khi áp suất hơi bằng 0

d)

Nhiệt độ đông đặc

30.

Nhiệt hoá hơi của nước cao bất thường so với các hợp chất cùng nhóm là do:

a)

Nước nhẹ hơn

b)

Có liên kết hidro mạnh

c)

Nước có M lớn

d)

Tác dụng với CO₂ trong khí quyển

31.

Kim cương và than chì đều là dạng thù hình của C. Sự khác biệt do:

a)

Khối lượng nguyên tử khác nhau

b)

Số proton khác nhau

c)

Cách sắp xếp mạng tinh thể khác nhau

d)

Liên kết ion khác nhau

32.

Áp suất hơi bão hoà của chất lỏng phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất ngoài

c)

Thể tích lỏng

d)

Khối lượng lỏng

33.

Trong chất rắn kim loại, tính dẫn điện là do:

a)

Proton chuyển động tự do

b)

Electron tự do chuyển động trong mạng tinh thể

c)

Ion kim loại chuyển động tự do

d)

Cặp electron liên kết

34.

Hiện tượng siêu dẫn xảy ra khi:

a)

Điện trở tăng đột ngột khi nhiệt độ giảm

b)

Điện thế bằng 0 ở nhiệt độ cực thấp

c)

Nhiệt độ tăng làm mất từ tính

d)

Tất cả sai

35.

Chất rắn phân tử (như iod, naphtalen) có đặc điểm:

a)

Tương tác yếu, dễ bay hơi

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Dẫn điện tốt

d)

Rất cứng, khó vỡ

36.

Nhiệt độ tới hạn của CO₂ là 31°C. Điều này có nghĩa:

a)

Trên 31°C không thể hoá lỏng CO₂, dù tăng áp suất

b)

CO₂ chỉ tồn tại ở thể khí dưới 31°C

c)

CO₂ bị phân hủy trên 31°C

d)

CO₂ không thể tồn tại ở thể rắn trên 31°C

37.

Hơi nước trong khí quyển ngưng tụ thành giọt là do:

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Áp suất giảm

c)

Nhiệt độ giảm, hơi nước đạt tới áp suất bão hòa

d)

Gió mạnh

38.

Rắn ion (như NaCl) có tính chất:

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao, tan trong dung môi phân cực, dẫn điện khi nóng chảy

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp, tan trong dung môi hữu cơ, không dẫn điện

c)

Dẫn điện tốt ở trạng thái rắn

d)

Mềm, dẻo

39.

Định nghĩa đúng về số phối trí là:

a)

Số ion trung tâm trong phức chất

b)

Số electron mà ion trung tâm nhận

c)

Số phối tử trực tiếp liên kết với ion trung tâm

d)

Số cặp electron tự do của phối tử

40.

Phức [Ag(NH₃)₂]⁺ thường dùng trong:

a)

Phản ứng Tollens để nhận biết andehide

b)

Điều chế muối clorua

c)

Phản ứng oxi hóa khử của phenol

d)

Nhận biết amin thơm

41.

Sự tạo phức chất giúp:

a)

Tăng độ tan của ion kim loại trong dung dịch

b)

Giảm độ tan của ion kim loại

c)

Không ảnh hưởng đến độ tan

d)

Làm kết tủa kim loại

42.

Câu 58. Tính thuận từ của phức phụ thuộc vào:

a)

Số electron độc thân trong ion trung tâm

b)

Bản chất phối tử

c)

Hình học phức

d)

Cả A, B, C

43.

Câu 59. Hằng số bền của phức càng lớn chứng tỏ:

a)

Phức càng kém bền

b)

Phức càng bền

c)

Không liên quan đến độ bền

d)

Phức dễ bị thủy phân

44.

Câu 60. Phức [Fe(CN)₆]⁴⁻ có từ tính gì?

a)

Thuận từ

b)

Đối từ

c)

Không xác định

d)

Lưỡng tính từ

45.

Câu 61. Hệ nhiệt động học là gì?

a)

Phần không gian đang được nghiên cứu

b)

Môi trường xung quanh hệ

c)

Toàn bộ không gian

d)

Phần không gian có nhiệt độ cao

46.

Câu 62. Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Nung nóng khí trong bình kín

b)

Đun sôi nước trong nồi hở

c)

Nén khí piston di động

d)

Bay hơi dung môi trong cốc

47.

Câu 63. Đại lượng nào thuộc hàm trạng thái?

a)

Công (W)

b)

Nhiệt (Q)

c)

Nội năng (U)

d)

Cả A, B, C

48.

Câu 64. Định luật nhiệt động học thứ nhất phát biểu:

a)

Năng lượng không tự sinh ra hay mất đi, chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác

b)

Entropy luôn luôn tăng

c)

ΔG < 0 thì phản ứng tự xảy ra

d)

Ở 0 K, entropy của tinh thể hoàn hảo bằng 0

49.

Câu 65. ΔH < 0 đặc trưng cho phản ứng:

a)

Thu nhiệt

b)

Tỏa nhiệt

c)

Trung hòa

d)

Không trao đổi nhiệt

50.

Câu 66. Nhiệt động học không thể dự đoán được:

a)

Chiều phản ứng

b)

Khả năng tự xảy ra của phản ứng

c)

Tốc độ phản ứng

d)

Biến đổi năng lượng

51.

Câu 67. Vì sao entropy của chất khí thường lớn hơn entropy của chất rắn ở cùng điều kiện?

a)

Vì chất khí có thể tích nhỏ hơn

b)

Vì chất khí có khối lượng mol nhỏ hơn

c)

Vì chất khí có nhiều vi trạng thái hơn, độ mất trật tự cao hơn

d)

Vì chất khí có ΔH < 0

52.

Câu 68. Nước có nhiệt dung riêng lớn bất thường so với nhiều chất lỏng khác. Điều này có ý nghĩa sinh học quan trọng vì:

a)

Giúp duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định

b)

Giúp nước dễ bay hơi

c)

Giúp nước dễ đóng băng

d)

Giúp nước ít dẫn điện

53.

Khi chuyển từ đá (H₂O rắn) sang hơi nước (H₂O khí), entropy thay đổi như thế nào?

a)

Giảm mạnh

b)

Không đổi

c)

Tăng mạnh

d)

Bằng 0

54.

Trong các quá trình sau, quá trình nào có entropy giảm?

a)

Bay hơi xăng

b)

Hòa tan NaCl vào nước

c)

Ngưng tụ hơi nước thành lỏng

d)

Thăng hoa iod

55.

Entropy của hệ cô lập luôn tăng cho đến khi nào?

a)

Phản ứng dừng lại

b)

Hệ đạt trạng thái cân bằng

c)

ΔH = 0

d)

ΔG < 0

56.

Khi một tinh thể ion (NaCl) tan vào nước, entropy của hệ:

a)

Giảm vì ion bị hydrat hóa

b)

Không đổi

c)

Tăng vì ion phân tán đều hơn trong dung môi

d)

Bằng 0

57.

Tốc độ phản ứng là gì?

a)

Lượng chất phản ứng giảm đi trong 1 đơn vị thời gian

b)

Lượng sản phẩm tạo thành trong 1 đơn vị thời gian

c)

Thay đổi nồng độ theo thời gian

d)

Cả A, B, C đều đúng.

58.

Phương trình tốc độ có dạng: v = k[A]m[B]n. Tổng m + n được gọi là:

a)

Số mol phản ứng

b)

Bậc phản ứng

c)

Hệ số phản ứng

d)

Năng lượng hoạt hóa

59.

Đối với phản ứng bậc nhất: A → sản phẩm, tốc độ phản ứng phụ thuộc vào:

a)

[A]²

b)

[A]

c)

Không phụ thuộc [A]

d)

Nhiệt độ

60.

Đối với phản ứng bậc nhất, đồ thị nào tuyến tính?

a)

[A] theo t

b)

1/[A] theo t

c)

ln[A] theo t

d)

[A]² theo t

61.

Trong cơ chế phản ứng nhiều giai đoạn, tốc độ chung được quyết định bởi:

a)

Giai đoạn nhanh nhất

b)

Giai đoạn chậm nhất

c)

Trung bình cộng các giai đoạn

d)

Giai đoạn đầu tiên

62.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ chất phản ứng

b)

Nhiệt độ

c)

Chất xúc tác

d)

ΔG phản ứng

63.

Để xác định bậc phản ứng thực nghiệm, ta cần:

a)

Cân bằng phương trình hóa học

b)

Đo tốc độ phản ứng ở các nồng độ khác nhau

c)

Tính ΔH

d)

Xác định ΔG

64.

Trong cơ chế phản ứng đa bước, chất trung gian (intermediate) đặc trưng bởi:

a)

Xuất hiện trong cơ chế nhưng không có trong phương trình tổng

b)

Được tạo ra ở bước trước và tiêu thụ ở bước sau

c)

Bền vững, có thể tách riêng

d)

Giống chất xúc tác

65.

Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng chủ yếu do:

a)

Tăng tần số va chạm

b)

Tăng phần trăm va chạm có năng lượng

c)

Giảm ΔH

d)

Giảm ΔG

66.

Trong cơ chế nhiều bước, chất xúc tác khác chất trung gian ở chỗ:

a)

Cùng bị tiêu thụ và tái tạo

b)

Xúc tác có mặt từ đầu, được tái tạo; trung gian chỉ xuất hiện trong quá trình

c)

Cả hai đều bền vững

d)

Trung gian có mặt trong phương trình tổng quát

67.

Phản ứng nào thường nhanh nhất trong dung dịch nước?

a)

Phản ứng ion - ion cùng dấu

b)

Phản ứng ion - phân tử trung hòa

c)

Phản ứng ion - ion trái dấu

d)

Phản ứng phân tử - phân tử

68.

Cân bằng hóa học là:

a)

Cân bằng tĩnh

b)

Cân bằng động, trong đó tốc độ thuận = tốc độ nghịch

c)

Trạng thái không còn phản ứng xảy ra

d)

Trạng thái ΔG > 0

69.

Nếu Kc rất lớn (Kc ≫ 1), phản ứng ở trạng thái cân bằng sẽ:

a)

Có nhiều chất phản ứng

b)

Có nhiều sản phẩm

c)

Có [A] ≈ [B]

d)

Không xảy ra

70.

Theo nguyên lý Lê Châtelier, khi tăng nồng độ chất phản ứng thì cân bằng:

a)

Không đổi

b)

Dịch chuyển theo chiều thuận

c)

Dịch chuyển theo chiều nghịch

d)

Tăng áp suất

71.

Với phản ứng N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g), khi tăng áp suất, cân bằng sẽ:

a)

Dịch chuyển nghịch

b)

Không đổi

c)

Dịch chuyển thuận (về phía ít mol khí hơn)

d)

Tùy thuộc ΔH

72.

Phản ứng N₂O₄(g) ⇌ 2NO₂(g) có ΔH > 0. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng:

a)

Dịch chuyển nghịch

b)

Dịch chuyển thuận (theo chiều thu nhiệt)

c)

Không đổi

d)

Tăng tốc độ nhưng không đổi cân bằng

73.

Để tăng hiệu suất tạo NH₃ trong công nghiệp Haber, cần:

a)

Tăng nhiệt độ, giảm áp suất

b)

Giảm nhiệt độ, tăng áp suất, dùng xúc tác

c)

Giữ nguyên điều kiện

d)

Tăng nồng độ NH₃

74.

Khi thêm xúc tác, trạng thái cân bằng:

a)

Không thay đổi vị trí cân bằng

b)

Chuyển dịch thuận

c)

Chuyển dịch nghịch

d)

K thay đổi

75.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở cân bằng, tốc độ thuận = tốc độ nghịch

b)

Ở cân bằng, nồng độ chất phản ứng và sản phẩm không đổi theo thời gian

c)

Hằng số cân bằng chỉ phụ thuộc nhiệt độ

d)

Xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng

76.

Cho phản ứng 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g), ΔH < 0. Để tăng hiệu suất SO₃, cần:

a)

Tăng T, giảm P

b)

Giảm T, tăng P

c)

Tăng T, tăng P

d)

Giảm T, giảm P

77.

Với phản ứng A ⇌ B, ΔG° = 0. Điều này có nghĩa là:

a)

A bền hơn B

b)

B bền hơn A

c)

Cân bằng A ⇌ B có [A] ≈ [B]

d)

Phản ứng không xảy ra

78.

Một phản ứng thuận nghịch, thêm trơ (He) vào thể tích không đổi, cân bằng:

a)

Dịch chuyển thuận

b)

Dịch chuyển nghịch

c)

Không thay đổi

d)

Phụ thuộc ΔH

79.

Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?

a)

CH₃COOH

b)

NH₃

c)

HCl

d)

H₂O

80.

Hằng số điện ly axit yếu HA:

a)

Ka = [H⁺]/[HA]

b)

Ka = [H⁺][A⁻]/[HA]

c)

Ka = [HA]/[H⁺][A⁻]

d)

Ka = [OH⁻][A⁻]/[HA]

81.

Trong nước, Kw ở 25°C có giá trị:

a)

10⁻¹²

b)

10⁻¹³

c)

10⁻¹⁴

d)

10⁻¹⁵

82.

Một dung dịch có [H⁺] = 1·10⁻⁶ M. Dung dịch này:

a)

Axit mạnh

b)

Axit yếu (pH ≈ 6)

c)

Trung tính

d)

Bazơ

83.

Quan hệ giữa Ka và Kb của một cặp axit-bazơ liên hợp là:

a)

Ka = Kb

b)

Ka·Kb = Kw

c)

Ka + Kb = Kw

d)

Ka/Kb = Kw

84.

Dung dịch đệm gồm:

a)

Axit mạnh + muối của nó

b)

Axit yếu + muối của nó (hoặc bazơ yếu + muối của nó)

c)

Axit mạnh + bazơ mạnh

d)

Nước + muối trung tính

85.

Dung dịch đệm có tác dụng gì?

a)

Trung hòa axit mạnh

b)

Trung hòa bazơ mạnh

c)

Giữ pH gần như không đổi khi thêm lượng nhỏ axit/bazơ

d)

Tăng nồng độ ion

86.

Hiện tượng "hiệu ứng ion chung" làm:

a)

Độ tan của muối giảm

b)

Độ tan tăng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Kết tủa tan hết

87.

Dung dịch đệm axit yếu 0,1 M và muối 0,1 M. Khi thêm 0,01 mol HCl vào 1L dung dịch, pH thay đổi:

a)

Giảm mạnh

b)

Giảm rất ít

c)

Không đổi

d)

Tăng mạnh

88.

Thế điện cực chuẩn E° càng dương thì:

a)

Khả năng oxi hóa càng yếu, khả năng khử càng mạnh

b)

Khả năng oxi hóa càng mạnh

c)

Không liên quan đến tính oxi hóa - khử

d)

Chỉ đúng với kim loại kiềm

89.

Suất điện động chuẩn của pin Galvani tính theo:

a)

E°pin = E°anot − E°catot

b)

E°pin = E°catot − E°anot

c)

E°pin = E°oxh + E°khử

d)

E°pin = ΔH/F

90.

Trong pin Zn-Cu, phản ứng xảy ra ở catot là:

a)

Zn → Zn²⁺ + 2e⁻

b)

Cu²⁺ + 2e⁻ → Cu

c)

Cu → Cu²⁺ + 2e⁻

d)

Zn²⁺ + 2e⁻ → Zn

91.

Nếu E°pin > 0 thì phản ứng trong pin:

a)

Tự xảy ra

b)

Không xảy ra

c)

Chỉ xảy ra khi có dòng điện ngoài

d)

ΔG° > 0

92.

Nếu E°pin = 0 thì:

a)

ΔG° < 0

b)

Hệ đang ở cân bằng

c)

Phản ứng nghịch ưu thế

d)

Phản ứng không bao giờ xảy ra

93.

Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, khí thoát ra ở anot là:

a)

Na

b)

Cl₂

c)

H₂

d)

O₂

94.

Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, khí thoát ra ở catot là:

a)

Na

b)

Cl₂

c)

H₂

d)

O₂

95.

Ứng dụng nào sau đây không thuộc điện hóa học?

a)

Pin, ắc quy

b)

Mạ điện

c)

Chuẩn độ điện thế

d)

Đo nhiệt dung

96.

Phát biểu nào đúng?

a)

Anot luôn là cực dương

b)

Catot luôn là cực âm

c)

Trong pin Galvani: anot (oxi hóa) là cực âm, catot (khử) là cực dương

d)

Trong điện phân, anot là cực âm

97.

Điện cực chuẩn hydro (SHE) dùng để:

a)

Định nghĩa pH

b)

Đo E° tương đối của cặp oxy-khử khác

c)

Cả A và B

d)

Không dùng trong thực hành

98.

Một tế bào điện hoá đảo chiều (điện phân) khi:

a)

E°cell lớn dương

b)

Đưa dòng điện ngoài đủ lớn (điện áp vượt quá E°cell)

c)

T ngược chiều

d)

Không thể đảo