wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Cơ Sở Dữ Liệu

Total questions: 109

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng cho khái niệm "Cơ sở dữ liệu"

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan đến nhau được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ trên máy tính, do một người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan đến nhau được lưu trữ trên máy tính, do một người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.

2.

Điền từ còn thiếu vào dấu … : "… là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình."

a)

Dữ liệu

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3.

Đâu không là bất thường trong CSDL:

a)

Dư thừa dữ liệu

b)

Dữ liệu không nhất quán

c)

Dị thường khi thêm bộ

d)

Đưa ra danh sách dữ liệu

4.

"Một CSDL biểu thị một khía cạnh nào đó của thế giới thực, những thay đổi của thế giới thực phải được phản ánh một cách trung thực vào trong CSDL." Phát biểu trên đúng với khái niệm nào?

a)

Dữ liệu

b)

Tính chất của cơ sở dữ liệu

c)

Chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Kiến trúc một cơ sở dữ liệu

5.

"Một CSDL là một tập hợp dữ liệu liên kết với nhau một cách lôgic và mang một ý nghĩa nào đó." Phát biểu trên đúng với khái niệm nào?

a)

Dữ liệu

b)

Chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Tính chất của cơ sở dữ liệu

d)

Kiến trúc một cơ sở dữ liệu

6.

"Một CSDL là một tập hợp dữ liệu liên kết với nhau một cách lôgic và mang một ý nghĩa nào đó." Phát biểu trên đúng với khái niệm nào?

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Tính chất của cơ sở dữ liệu

c)

Chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Kiến trúc một cơ sở dữ liệu

7.

Sơ đồ "Kiến trúc của một hệ cơ sở dữ liệu" gồm:

a)

Người sử dụng, khung nhìn, cơ sở dữ liệu mức vật lý

b)

Người sử dụng, cơ sở dữ liệu mức vật lý, cơ sở dữ liệu mức khái niệm

c)

Người sử dụng, khung nhìn, cơ sở dữ liệu mức khái niệm, cơ sở dữ liệu mức vật lý

d)

Khung nhìn, cơ sở dữ liệu mức khái niệm, cơ sở dữ liệu mức vật lý

8.

Phát biểu nào sau đây ứng với: "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"

a)

Các file dữ liệu được lưu trữ theo một cấu trúc nào đó trên các thiết bị nhớ.

b)

Là sự biểu diễn trừu tượng của "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"

c)

Là quan niệm của từng người sử dụng với "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm".

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Phát biểu nào sau đây ứng với: "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm"

a)

Các file dữ liệu được lưu trữ theo một cấu trúc nào đó trên các thiết bị nhớ.

b)

Là sự biểu diễn trừu tượng của "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"

c)

Là quan niệm của từng người sử dụng với "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm".

d)

Tất cả các đáp án trên.

10.

Phát biểu nào sau đây ứng: "Khung nhìn - View"

a)

Các file dữ liệu được lưu trữ theo một cấu trúc nào đó trên các thiết bị nhớ.

b)

Là sự biểu diễn trừu tượng của "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"

c)

Là quan niệm của từng người sử dụng với "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm".

d)

Tất cả các đáp án trên.

11.

Theo ANSI-SPARC, kiến trúc của một hệ CSDL gồm có bao nhiêu mức:

a)

2 mức

b)

4 mức

c)

3 mức

d)

1 mức

12.

Đâu KHÔNG phải là mức biểu diễn một CSDL?

a)

Mức trong

b)

Mức khái niệm

c)

Mức liên kết

d)

Mức ngoài

13.

Mức vật lý còn được gọi là:

a)

Mức khái niệm

b)

Mức trong

c)

Mức ngoài

d)

Mức logic

14.

Mức khung nhìn còn được gọi là

a)

Mức khái niệm

b)

Mức trong

c)

Mức ngoài

d)

Mức logic

15.

Đâu KHÔNG phải là một hệ quản trị CSDL?

a)

Access

b)

Sql Server

c)

Oracle

d)

Word

16.

Thuật ngữ nào chỉ mô hình quan hệ?

a)

Network data model

b)

Relational data model

c)

Relationship data model

d)

E-R model

17.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với một CSDL?

a)

Tất cả người dùng sử dụng một khung nhìn chung

b)

Mỗi người dùng có một khung nhìn riêng của mình

c)

Người dùng có thể thay đổi khung nhìn của họ

d)

Sự thay đổi khung nhìn của người này không làm ảnh hưởng đến khung nhìn của người khác

18.

Một bảng (quan hệ) gồm có những thông tin gì?

a)

Lược đồ quan hệ, thể hiện

b)

Tên quan hệ, tên các thuộc tính

c)

Lược đồ quan hệ, các dòng dữ liệu

d)

Tên quan hệ, các dòng dữ liệu

19.

Đâu không phải là một quan hệ?

a)

Lược đồ, thể hiện

b)

Lược đồ, các dòng dữ liệu

c)

Tên quan hệ, tên thuộc tính, các dòng dữ liệu

d)

Tên quan hệ, tên thuộc tính

20.

Lược đồ quan hệ chỉ đề cập đến những thông tin gì?

a)

Tên các thuộc tính và các dòng dữ liệu

b)

Tên quan hệ và tên các thuộc tính

c)

Tên quan hệ và các dòng dữ liệu

d)

Tên thuộc tính và các bộ giá trị

21.

Chọn phát biểu đúng với thuật ngữ "Thuộc tính":

a)

Thuộc tính là một đặc trưng của quan hệ. Mỗi thuộc tính bao giờ cũng có tên và một miền giá trị gọi là miền xác định của thuộc tính.

b)

Thuộc tính là một đặc trưng của quan hệ.

c)

Mỗi thuộc tính bao giờ cũng có tên và một miền giá trị gọi là miền xác định của thuộc tính.

d)

Thuộc tính là một tập con của tích Đề-các của một hoặc nhiều miền thuộc tính.

22.

Miền giá trị để chỉ?

a)

Tên của một cột

b)

Một hàng trong bảng

c)

Một bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một cột

23.

Miền giá trị của thuộc tính A ký hiệu là gì?

a)

Dim(A)

b)

Dom(A)

c)

Dam(A)

d)

Dem(A)

24.

Một tập con của tích Descartes của một hay nhiều miền thuộc tính là:

a)

Một quan hệ trên một tập các thuộc tính

b)

Một miền

c)

Một CSDL

d)

Một lược đồ quan hệ

25.

Để chỉ một quan hệ r xác định trên tập thuộc tính R dùng ký hiệu nào?

a)

r(R)

b)

r*R

c)

r x R

d)

R(r)

26.

Tính chất tăng trưởng (augmentation) của hệ tiên đề Amstrong: với điều kiện nào dưới đây thì YZ là phụ thuộc hàm vào XZ?

a)

X là phụ thuộc hàm vào Y

b)

Y là phụ thuộc hàm vào X

c)

X không là phụ thuộc hàm vào Y

d)

Y không là phụ thuộc hàm vào X

27.

Tính chất: nếu Y là phụ thuộc hàm vào X, Z là phụ thuộc hàm vào Y thì Z là phụ thuộc vào X là tính chất gì trong hệ tiên đề Amstrong?

a)

Phản xạ (reflexivity)

b)

Tăng trưởng(augmentation)

c)

Bắc cầu(transitivity)

d)

Kết hợp(associativity)

28.

Tính chất Phản xạ (reflexivity) của hệ tiên đề Amstrong: với điều kiện nào dưới đây thì Y là phụ thuộc hàm vào X?

a)

X là con của Y

b)

Y là con của X

c)

X không là con của Y

d)

Y không là con của X

29.

Một quan hệ có chứa một miền giá trị của một thuộc tính nào đó là không nguyên tố được gọi là:

a)

Quan hệ chuẩn hóa

b)

Quan hệ không chuẩn

c)

Quan hệ chuẩn hóa loại 1

d)

Quan hệ chuẩn hóa loại 2

30.

Cho R(U) là sơ đồ quan hệ với U là tập thuộc tính. X, Y, Z là tập con của U. Luật hợp: Nếu Y là phụ thuộc hàm vào X, Z là phụ thuộc hàm vào X thì :

a)

Y là phụ thuộc hàm vào XZ

b)

Z là phụ thuộc hàm vào XY

c)

YZ là phụ thuộc hàm vào X

d)

XZ là phụ thuộc hàm vào YZ

31.

Cho R(U) là sơ đồ quan hệ với U là tập thuộc tính. X, Y, Z, W là tập con của U. Luật tựa bắc cầu: Nếu Y là phụ thuộc hàm vào X, Z là phụ thuộc hàm vào WY thì :

a)

XW là phụ thuộc hàm vào Z

b)

Z là phụ thuộc hàm vào XW

c)

XZ là phụ thuộc hàm vào W

d)

W là phụ thuộc hàm vào XZ

32.

B phụ thuộc hàm vào A (A->B) được suy dẫn logic từ F bằng cách:

a)

Áp dụng các quy tắc tách/hợp

b)

Áp dụng các quy tắc phản xạ

c)

Áp dụng các quy tắc bắc cầu

d)

Áp dụng hệ tiên đề Amstrong

33.

Phát biểu nào đúng với khái niệm Phụ thuộc hàm?

a)

Cho R(U). X, Y là các tập con của U, ta nói rằng X → Y nếu trên quan hệ R có t1[X]) = t2[X]) thì t1[Y]) = t2[Y].

b)

Cho R(U). X, Y là các tập con của U, ta nói rằng X → Y nếu trên quan hệ R có t1[X]) = t2[X]) thì t1[Y]) s t2[Y].

c)

Cho R(U). X, Y là các tập con của U, ta nói rằng X → Y nếu trên quan hệ R có t1[X]) s t2[X]) thì t1[Y]) = t2[Y].

d)

Tất cả các đáp án trên.

34.

Chọn phát biểu đúng để tìm tập nguồn (TN)?

a)

Tập TN chứa tất cả các thuộc tính xuất hiện ở vế trái (VT) và không xuất hiện ở vế phải (VP) của các phụ thuộc hàm.

b)

Tập TN chứa tất cả các thuộc tính xuất hiện ở vế trái (VT) và vế phải (VP) của các phụ thuộc hàm.

c)

Tập TN chứa tất cả các thuộc tính không xuất hiện ở VT lẫn VP của các phụ thuộc hàm.

d)

Cả đáp án a và c

35.

Chọn phát biểu đúng để tìm tập trung gian (TG)?


a)

Tập TG chứa tất cả những thuộc tính xuất hiện ở cả VT lẫn VP của các phụ thuộc hàm.

b)

Tập TG chứa tất cả những thuộc tính không xuất hiện ở cả VT lẫn VP của các phụ thuộc hàm.

c)

Tập TG chứa tất cả những thuộc tính xuất hiện ở VT của các phụ thuộc hàm.

d)

Tập TG chứa tất cả những thuộc tính xuất hiện ở VP của các phụ thuộc hàm.

36.

Chọn phát biểu đúng để tìm tập đích (TĐ)?

a)

Tập TĐ chứa tất cả những thuộc tính xuất hiện ở VT của các phụ thuộc hàm.

b)

Tập TĐ chứa tất cả những thuộc tính xuất hiện ở VP và không xuất hiện ở VT của các phụ thuộc hàm.

c)

Tập TĐ chứa tất cả những thuộc tính không xuất hiện ở VP và không xuất hiện ở VT của các phụ thuộc hàm.

d)

Tập TĐ chứa tất cả những thuộc tính không xuất hiện ở VP và chỉ xuất hiện ở VT của các phụ thuộc hàm.

37.

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

a)

Bắc cầu.

b)

Phản xạ.

c)

Tăng trưởng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

38.

Hệ tiên Amstrong có các hệ quả là:

a)

Luật hợp, luật bắc cầu, luật tách

b)

Luật hợp, luật tựa bắc cầu, luật tăng trưởng

c)

Luật hợp, luật tựa bắc cầu, luật tách

d)

Luật phản xạ, luật tựa bắc cầu, luật tách

39.

Khẳng định nào là phụ thuộc hàm:

a)

Họ và tên → Thành phố

b)

Họ và tên → Địa chỉ

c)

Họ và tên → Số chứng nhân dân

d)

Số chứng nhân dân → Họ và tên

40.

Trong thuật toán tìm tất cả các khóa của lược đồ quan hệ R(U). Sau khi tạo tập TN và tập TG. Nếu TG = ϴ Thì:

a)

Lược đồ quan hệ chỉ có một khóa K = TG

b)

Lược đồ quan hệ chỉ có một khóa K = TN

c)

Lược đồ quan hệ chỉ có một khóa K = ϴ

d)

Lược đồ quan hệ chỉ có một khóa K = U

41.

Chọn phát biểu đúng cho khái niệm dạng chuẩn 1(1NF)?

a)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 1 (1NF) nếu giá trị của mỗi thuộc tính trong một bộ giá trị là một giá trị nguyên tử (đơn, không phân chia được) lấy từ miền giá trị của thuộc tính đó.

b)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 1(1NF) nếu tồn tại thuộc tính phụ thuộc một phần vào khóa.

c)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 1 (1NF) nếu giá trị của mỗi thuộc tính trong một bộ giá trị có thể phân chia ra được.

d)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 1(1NF) nếu tồn tại thuộc tính phụ thuộc bắc cầu vào khóa.

42.

Chọn phát biểu đúng cho khái niệm dạng chuẩn 2(2NF)?

a)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 2(2NF) nếu nó ở dạng chuẩn 1 và không tồn tại thuộc tính phụ thuộc bắc cầu vào khóa.

b)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 2(2NF) nếu nó ở dạng chuẩn 1 và không tồn tại thuộc tính phụ thuộc một phần vào khóa.

c)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 2 (2NF) nếu giá trị của mỗi thuộc tính trong một bộ giá trị là một giá trị nguyên tử (đơn, không phân chia được) lấy từ miền giá trị của thuộc tính đó.

d)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 2(2NF) nếu nó ở dạng chuẩn 1 và không tồn tại thuộc tính khóa phụ thuộc hàm vào thuộc tính không phải là khóa.

43.

Chọn phát biểu đúng cho khái niệm dạng chuẩn 3(3NF)?

a)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 3(3NF) nếu nó ở dạng chuẩn 2 và không tồn tại thuộc tính khóa phụ thuộc hàm vào thuộc tính không phải là khóa.

b)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 3 (3NF) nếu giá trị của mỗi thuộc tính trong một bộ giá trị là một giá trị nguyên tử (đơn, không phân chia được) lấy từ miền giá trị của thuộc tính đó.

c)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 3(3NF) nếu nó ở dạng chuẩn 2 và không tồn tại thuộc tính phụ thuộc bắc cầu vào khóa.

d)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 3(3NF) nếu nó ở dạng chuẩn 2 và không tồn tại thuộc tính khóa phụ thuộc hàm vào thuộc tính không phải là khóa.

44.

Chọn phát biểu đúng cho khái niệm dạng chuẩn Boyce - Codd (BCNF)?

a)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn BCNF nếu nó ở dạng chuẩn 3 và không tồn tại thuộc tính khóa phụ thuộc hàm vào thuộc tính không phải là khóa.

b)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn BCNF nếu giá trị của mỗi thuộc tính trong một bộ giá trị là một giá trị nguyên tử (đơn, không phân chia được) lấy từ miền giá trị của thuộc tính đó.

c)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn BCNF nếu nó ở dạng chuẩn 3 và không tồn tại thuộc tính phụ thuộc bắc cầu vào khóa.

d)

Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn BCNF nếu nó ở dạng chuẩn 3 và không tồn tại thuộc tính khóa phụ thuộc hàm vào thuộc tính không phải là khóa.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với Phụ thuộc hàm đầy đủ?

a)

Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu loại bỏ bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm luôn đúng.

b)

Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu loại bỏ bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm không còn đúng nữa.

c)

Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu thêm bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm luôn đúng.

d)

Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu thêm bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm không còn đúng nữa.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với Phụ thuộc hàm bộ phận?

a)

Một phụ thuộc hàm X→ Y là phụ thuộc hàm bộ phận nếu có thể bỏ đi 1 thuộc tính A ϵ X ra khỏi X mà phụ thuộc hàm vẫn còn đúng.

b)

Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu loại bỏ bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm không còn đúng nữa.

c)

Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu thêm bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm luôn đúng.

d)

Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu thêm bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm không còn đúng nữa.

47.

Tìm phủ tối thiểu (Phủ không dư thừa) có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cho quan hệ R (A, B, C, D, E); Khóa là AB Tập phụ thuộc hàm F= {AB →CD, C→E} Quan hệ trên ở dạng chuẩn nào?

a)

1NF

b)

2NF

c)

3NF

d)

BCNF

49.

Cho R (A, B, C, D, E, F); Khóa là AB Tập phụ thuộc hàm F= {AB →CD, AB→E, E →F} Quan hệ trên ở dạng chuẩn nào?

a)

1NF

b)

2NF

c)

3NF

d)

BCNF

50.

Cho R (A, B, C, D, E); Khóa là AB Tập phụ thuộc hàm F= {AB →CDE, D→B} Quan hệ trên ở dạng chuẩn nào?

a)

1NF

b)

2NF

c)

3NF

d)

BCNF

51.

SQL là tên viết tắt của:

a)

Structured Query Language

b)

Structure Query Language

c)

Stored Queation Language

d)

Standard Question Layer

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với Phép chọn?

a)

Phép chọn dùng để trích rút các bộ giá trị thỏa mãn điều kiện chọn từ một quan hệ.

b)

Phép chọn dùng để trích rút các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ.

c)

Phép chọn là phép kết nối bằng tại thuộc tính cùng tên của 2 quan hệ.

d)

Phép chọn là phép nối các bộ giá trị của hai quan hệ đã cho.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với Phép chiếu?

a)

Phép chiếu dùng để trích rút các bộ giá trị thỏa mãn điều kiện chọn từ một quan hệ.

b)

Phép chiếu dùng để trích rút các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ.

c)

Phép chiếu là phép kết nối bằng tại thuộc tính cùng tên của 2 quan hệ.

d)

Phép chiếu là phép nối các bộ giá trị của hai quan hệ đã cho.

54.

Phép chiếu còn được gọi là phép gì?

a)

Phép tìm kiếm

b)

Phép tìm kiếm theo chiều ngang

c)

Phép tìm kiếm theo chiều dọc

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Phép chọn còn được gọi là phép gì?

a)

Phép tìm kiếm

b)

Phép tìm kiếm theo chiều ngang

c)

Phép tìm kiếm theo chiều dọc

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Điều kiện trong mệnh đề Having tác động trên…?

a)

Toàn bộ các bản ghi của bảng

b)

Các bản ghi của một nhóm

c)

Một bản ghi

d)

Cả đáp án a và b

57.

Các thuộc tính trong mệnh đề Group by phải được xuất hiện trong mệnh đề… ?

a)

Select

b)

From

c)

Where

d)

Having

58.

Chọn cú pháp đúng cho lệnh tạo View trong SQL?

a)

Create view [(DS cột)] AS mệnh_đề Select

b)

Create view Tên_View [(DS cột)] mệnh_đề Select

c)

Create view Tên_View [(DS cột)] AS mệnh_đề Select

d)

Create view Tên_View [(DS cột)] AS mệnh_đề Where

59.

Chọn cú pháp đúng cho lệnh INSERT trong SQL?

a)

INSERT INTO () VALUES ()

b)

INSERT INTO ()

c)

INSERT INTO () VALUE ()

d)

INSERT INTO () VALUES ()

60.

Chọn cú pháp đúng cho lệnh DELETE trong SQL?

a)

DELETE FROM [WHERE <điều kiện>]

b)

DELETE FROM<tên bảng> [WHERE <điều kiện>]

c)

DELETE [WHERE <điều kiện>]

d)

Cả đáp án a và c

61.

Khi thực hiện lệnh DELETE trong SQL thì số lượng dòng bị xóa phụ thuộc vào điều kiện ở mệnh đề nào?

a)

DELETE

b)

FROM

c)

WHERE

d)

Cả đáp án a và c

62.

hiện lệnh DELETE trong SQL nếu không chỉ định điều kiện ở mệnh đề WHERE thì… ?

a)

Tất cả các bản ghi trong bảng sẽ bị xóa

b)

Một số bản ghi trong bảng sẽ bị xóa

c)

Một bản ghi trong bảng sẽ bị xóa

d)

Không bản ghi nào trong bảng bị xóa

63.

Chọn cú pháp đúng cho lệnh UPDATE trong SQL?

a)

UPDATE SET =, =, … [WHERE <điều kiện>]

b)

UPDATE =, =, … [WHERE <điều kiện>]

c)

UPDATE [WHERE <điều kiện>]

d)

UPDATE <tb> SET<tên tt> =<gtri moi>,<tên tt> =<gt mơi>, … [WHERE <điều kiện>]

64.

Cho CSDL sau: NCC (MaNCC, TenNCC, Tinhtrang, NoiSX) MH (MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSx) NM (MaNCC, MaMH, Soluong) Cho danh sách các mặt hàng được sản xuất tại Nam Định?

a)

δNoiSX = 'Nam Định'(MH)

b)

δNoiSX = 'NĐ'(MH)

c)

δNơi sản xuất = 'Nam Định'(MH)

d)

δ (MH) NoiSX = 'Nam Định'

65.

Cho CSDL sau: NCC (MaNCC, TenNCC, Tinhtrang, NoiSX) MH (MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSx) NM (MaNCC, MaMH, Soluong) Cho biết tên các NCC đã cung cấp ít nhất 1 mặt hàng?

a)

ΠTenNCC (NCC * NM)

b)

ΠTenNCC (NCC ^ NM)

c)

ΠTenNCC (NCC)

d)

ΠTenNCC (NCC * MH)

66.

Cho CSDL sau: NCC (MaNCC, TenNCC, Tinhtrang, NoiSX) MH (MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSx) NM (MaNCC, MaMH, Soluong) Cho biết tổng số các NCC đã bán được hàng?

a)

Count(NM, MaNCC)

b)

Count(MaNCC)

c)

Sum(NM, MaNCC)

d)

Count(MH, MaNCC)

67.

Cho CSDL sau: NCC (MaNCC, TenNCC, Tinhtrang, NoiSX) MH (MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSx) NM (MaNCC, MaMH, Soluong) Tìm số lượng cung cấp lớn nhất của mặt hàng P1?

a)

Max(δMaMH = 'P1'(NM), Soluong)

b)

Max(δMaMH = 'P1'(NM))

c)

Max(δMaMH = 'P1'(Soluong))

d)

Max(δMaMH = 'P1'(MH), Soluong)

68.

Cho thông tin về các mặt hàng màu đỏ được sản xuất ở Hà Nội?

a)

δ(Mau = 'Đỏ')^(NoiSX = 'HN')(MH)

b)

δ(Màu = 'Đỏ')^(NoiSX = 'HN')(MH)

c)

δ(Màu = 'Đỏ')^(Nơi sản xuất = 'HN')(MH)

d)

δ(Mau = 'Đỏ')v(NoiSX = 'HN')(MH)

69.

Cho biết tên các mặt hàng đã được bán với số lượng lớn hơn 10?

a)

ΠTenMH(δsoluong > 10(MH*NM))

b)

ΠTenMH(δsoluong > 10(MH^NM))

c)

ΠTenMH(δsoluong > 10(NM))

d)

ΠTenMH(δsoluong > 10(MH))

70.

Cho danh sách các nhà cung cấp tại TP Hồ Chí Minh?

a)

δNoisx = 'TPHCM'(NCC)

b)

δNơi sản xuất = 'TPHCM'(NCC)

c)

δNoisx = TPHCM(NCC)

d)

δNoisx = 'TPHCM'(MH)

71.

Đưa ra mã những nhà cung cấp đã cung cấp mặt hàng có mã SM02 với số lượng >2?

a)

Select MaNCC from NM where MaMH='SM02' and Soluong>2

b)

Select * from NM where MaMH='SM02' and Soluong>2

c)

Select MaNCC from MH where MaMH='SM02' and Soluong>2

d)

Select MaMH from NM where MaMH=02 and Soluong>2

72.

Đưa ra tên các nhà cung cấp đã cung cấp mặt hàng có mã SM02?

a)

Select TenNCC from NCC, NM Where ( NCC.MaNCC= NM.NCC)

b)

Select NCC.TenNCC from NCC, NM Where ( NCC.MaNCC= NM.MaNCC) and (NM.MaMH='SM02')

c)

Select TenNCC from NCC, NM Where ( NCC.MaNCC= MH.MaNCC)

d)

Select TenNCC from NCC, MH Where

73.

Cho cơ sở dữ liệu sau:NCC(MaNCC, TenNCC,Tinhtrang, NoiSX); MH(MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSX); NM(MaNCC, MaMH, Soluong). Đưa ra tên các mặt hàng bắt đầu bằng chữ "S" sản xuất tại Hà Nội?

a)

Select * from MH

b)

Select * from MH where TenMH='S

c)

Select TenMH from MH where TenMH like 'S%' and NoiSX='Hà Nội'

d)

Select TenMH from MH where TenMH like 'S_' and NoiSX = 'Hà Nội'

74.

Cho cơ sở dữ liệu sau:NCC(MaNCC, TenNCC,Tinhtrang, NoiSX); MH(MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSX); NM(MaNCC, MaMH, Soluong). Cho biết tổng số các nhà cung cấp đã cung cấp mặt hàng SM02?

a)

Select count(*) from NM where MaMH='MS 02'

b)

Select count(*) from NM where MaMH='SM02'

c)

Select count(*) from NM where MaNCC like 'SM02'

d)

Select Sum(MaNCC) from NM where MaMH = 'SM02'

75.

Cho cơ sở dữ liệu sau:NCC(MaNCC, TenNCC,Tinhtrang, NoiSX); MH(MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSX); NM(MaNCC, MaMH, Soluong). Đưa ra mã những nhà cung cấp đã cung cấp mặt hàng có mã SM02 và sắp xếp theo thứ tự giảm dần của mã NCC?

a)

Select MaNCC from NCC where MaMH='SM02%'

b)

Select MaNCC from NM where MaMH= 'SM02' order by MaNCC

c)

Select MaNCC from NCC where MaMH='SM02_'

d)

Select MaNCC from NM Where MaMH='SM02' order by MaNCC DESC

76.

Quá trình tối ưu hoá các câu hỏi truy vấn dữ liệu là quá trình:

a)

Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý

b)

Chi phí thời gian thực hiện các phép toán là ít nhất.

c)

Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý sao cho chi phí thời gian thực hiện các phép toán là ít nhất.

d)

Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ.

77.

Ý nghĩa của biểu thức π TTC ( σ MC# ='Việt nam' (TUYEN X L_DAT) X CAP))

a)

Liệt kê tên tất cả loại cáp Việt nam.

b)

Liệt kê tên tất cả các loại cáp Việt nam có lắp đặt trên câc tuyến

c)

Liệt kê tên tất cả các tuyến có lắp đặt các loại cáp Việt nam.

d)

Liệt kê tên tất cả các tuyến cáp

78.

Hai biểu thức nào sau đây tương đương với nhau

a)

π TTC (σ MC# ='Việt nam' (L_DAT) X (σ MC# ='Việt nam'( CAP ) X TUYEN))

b)

π TTC ( σ MC# ='Việt nam' (TUYEN X L_DAT) X CAP))

c)

π TTC (σ MC# ='Việt nam' (L_DAT) X σ MC# ='Việt nam'( CAP ) X TUYEN))

d)

π TTC ( σ MC# ='Việt nam' (CAP X L_DAT) X TUYEN))

79.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn câu truy vấn: Tên các loại cáp sử dụng trên tuyến Hà nội- Hải phòng "T03" ?

4 lines
80.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Tối ưu hoá câu hỏi không những tối ưu về thời gian truy xuất thông tin mà là nhân tố quan trọng trong việc bảo đảm với các chiến lược tìm kiếm, truy xuất dữ liệu.

a)

Tính khả thi của dữ liệu

b)

Tính toàn vẹn dữ liệu

c)

Tính độc lập của dữ liệu

d)

Tính nhất quán của dữ liệu

81.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Có nhiều kỹ thuật khác nhau để tối ưu hoá các câu hỏi, trong đó có kỹ thuật phân rã câu hỏi dựa trên..........

a)

Ngôn ngữ của đại số quan hệ.

b)

Ngôn ngữ dữ liệu.

c)

Biểu thức đại số quan hệ.

d)

Suy dẫn logic từ các tiên đề Armstrong

82.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ về một biểu thức đại số quan hệ tương đương theo nghĩa sẽ cho cùng một kết quả nhưng với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn rất nhiều

a)

Ngữ nghĩa dữ liệu

b)

Tối ưu

c)

Thực hiện

d)

Tiết kiệm bộ nhớ

83.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Cách tiếp cận cơ bản để đánh giá tối ưu hóa biểu thức quan hệ thường cây kết nối trái theo chiều sâu, là phương án ưu hóa câu hỏi R không quan tâm tới thứ tự kết nối khi các toán hạng bên phải của mỗi phép kết nối . Cây kết nối trái theo chiều sâu rất có.......

a)

Chi phí rất nhỏ.

b)

Chi phí bằng chi phí biểu thức ban đầu.

c)

Cho phí thời gian nhỏ.

d)

Chí phí bộ nhớ nhỏ

84.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Trong biểu thức quan hệ các toán hạng là và các phép toán là các phép toán trong đại số quan hệ.

a)

Các quan hệ trong một CSDL

b)

Các thuộc tính.

c)

Các phụ thuộc hàm.

d)

Các phần tử

85.

Biểu thức E1 và E2 tương đương với nhau (E1 ≅ E2) , nếu chúng biểu diễn cùng một ánh xạ, nghĩa là .......... giống nhau trong biểu thức, thì kết quả cũng giống nhau.

a)

Các quan hệ.

b)

Các thuộc tính.

c)

Các bản ghi.

d)

Các toán hạng

86.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

a)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

b)

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

c)

Dễ dàng cho công việc bảo trì

d)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào…

87.

Người sử dụng có thể truy cập:

a)

Môt phần cơ sở dữ liệu

b)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

c)

Hạn chế

d)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

88.

Cơ sở dữ liêu cần thiết phải bảo vệ vì:

a)

Rất nhiều loai dữ liệu được tải về giữ trên các máy cục bộ để khai thác

b)

Một bô sưu tâp rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

c)

Truy suất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau

d)

Tài nguyên chung, nhiều người sử dụng

89.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hình thức thông dụng nhất để nhận biết người sử dụng là mật khẩu......

a)

Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu

b)

Và các quy tắc bảo vệ cơ sở dữ liệu

c)

Mới được phép truy nhập CSDL

d)

Chỉ có hệ thống và người sử dụng biết

90.

Không nhất quán dữ liệu:

a)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

b)

Không thể sửa đổi, cập nhật, bổ sung dữ liêu

c)

Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm

d)

Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn ven của nó

91.

Rằng buộc dữ liệu là:

a)

Các định nghĩa, tiên đề, định lý

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liêu

c)

Các quy tắc quy định

d)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu

92.

Rằng buộc kiểu:

a)

Quy tắc đăt tên cơ sở dữ liêu

b)

Mối quan hê giữa các thưc thể dữ liệu

c)

Quy tắc truy nhập CSDL

d)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lâp CSDL

93.

Rằng buộc giải tích

a)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lâp CSDL

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu

c)

Các phép toán đai số quan hê

d)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học

94.

Rằng buộc logic:

a)

Các phép so sánh

b)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học

c)

Các phép toán quan hệ

d)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm

95.

Bảo vệ an toàn cơ sở dữ liệu có thể là:

a)

Không cho phép ghi đè dữ liệu

b)

Không cho phép cập nhât dữ liệu

c)

Không cho phép sửa đổi dữ liệu

d)

Không cho phép đọc, sửa, ghi, xóa dữ liệu…

96.

Câu 12. Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toàn vẹn dữ liệu nghĩa là ......

a)

Có thể thực hiện các chiến lược truy nhập dữ liệu.

b)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu tại mọi thời điểm

c)

Có thể tìm kiếm tại mọi thời điểm

d)

Dữ liệu trong CSDL luôn luôn chính xác tại mọi thời điểm

97.

Câu 13. An toàn dữ liệu có thể là:

a)

Chống sửa đổi hay phá hoai

b)

Cần thiết phải quản trị, bảo vệ tập trung

c)

Chống vi phạm có chủ định

d)

Cần phải được bảo vệ chống truy nhập trái phép

98.

Câu 14. Mức độ an toàn hệ thống CSDL:

a)

Có thể được phép thực hiện các câu hỏi truy vấn

b)

Người quản trị CSDL cấp phép truy nhập cho bất kỳ người sử dụng

c)

Phụ thuộc vào người sử dụng không cần cấp phép của người quản trị

d)

Người quản trị cấp phép truy nhập cho người sử dụng khi có nhu cầu

99.

Câu 15. Mức bảo vệ vật lý:

a)

Nhận diện bằng các phương pháp trao quyền.

b)

Nhận diện bằng mặt khẩu

c)

Nhận diện bằng cách kiểm tra

d)

Nhận diện qua nhân viên bảo vệ, hoặc các quy định về hành chính...

100.

Câu 16. Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Người sử dụng được quyền ghi và đọc bao gồm các quyền như:

a)

GRANT SELECT ON R TO GROUP /WORLD

b)

GRANT READ ON R TO GROUP /WORLD

c)

GRANT ALL ON R TO GROUP /WORLD

d)

GRANT READ/WRITE ON R TO GROUP /WORLD

101.

Câu 17. Dạng thu hồi quyền truy nhập:

a)

REVOKE ON FROM

b)

REVOKE ON FROM

c)

REVOKE ON FROM

d)

REVOKE ON FROM

102.

Câu 18. Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất

a)

Tổ chức lưu trữ theo lý thuyết cơ sở dữ liệu, các thuộc tính có thể lặp lại.

b)

Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo dữ liệu luôn luôn đúng

c)

Tính nhất quán dữ liệu đảm bảo cho sự cập nhật, bổ

d)

Sự không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn

103.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Tính phụ thuộc dữ liệu

c)

Phản ánh thế giới thực dữ liệu

d)

Tính độc lập dữ liệu

104.

Để bảo vệ cơ sở dữ liệu, phải thực hiện biện pháp an toàn :

a)

An toàn hệ thống điều hành

b)

Mạng

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập

d)

Hệ thống, người quản trị cấp phép, an toàn mạng.....

105.

Một số biện pháp bảo vệ cơ sở dữ liệu:

a)

Người quản trị CSDL cấp phép truy nhập

b)

Kiểm tra truy nhập người sử dụng

c)

Kiểm tra Password

d)

Nhận diện người sử dụng, bảo vệ mức vật lý, kiểm tra truy nhập…

106.

An toàn mức độ mạng:

a)

Không cho phép truy cập từ xa

b)

Cho phép truy cập từ xa, có kiểm soát

c)

Cho phép truy cập từ xa

d)

Bảo vệ thông tin trên đường truyền

107.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Cấp quyền READ người sử dụng chỉ được quyền.......

a)

Sử dụng trong các câu vấn tin và cập nhật, lưu trữ dữ liệu.

b)

Sửa đổi, bổ sung và cập nhật dữ liệu

c)

Chỉ được đọc và ghi

d)

Vấn tin, không được phép sửa đổi, bổ sung

108.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

GRANT SELECT ON ACCOUNT

b)

GRANT READ ON R

c)

GRANT ON R TO GROUP/WORD

d)

GRANT ALL ON R TO GROUP/WORD

109.

Dạng cấp quyền truy xuất trong SQL

a)

GRANT ON R TO

b)

GRANT READ ON R

c)

GRANT ON R TO

d)

GRANT ON R TO