Font size
WorksheetsCâu Hỏi Trắc Nghiệm Cơ Sở Dữ Liệu
Total questions: 109
Worksheet time: 58mins
Chọn đáp án đúng cho khái niệm "Cơ sở dữ liệu"
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan đến nhau được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ trên máy tính, do một người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan đến nhau được lưu trữ trên máy tính, do một người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.
Điền từ còn thiếu vào dấu … : "… là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình."
Dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu quan hệ
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Đâu không là bất thường trong CSDL:
Dư thừa dữ liệu
Dữ liệu không nhất quán
Dị thường khi thêm bộ
Đưa ra danh sách dữ liệu
"Một CSDL biểu thị một khía cạnh nào đó của thế giới thực, những thay đổi của thế giới thực phải được phản ánh một cách trung thực vào trong CSDL." Phát biểu trên đúng với khái niệm nào?
Dữ liệu
Tính chất của cơ sở dữ liệu
Chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Kiến trúc một cơ sở dữ liệu
"Một CSDL là một tập hợp dữ liệu liên kết với nhau một cách lôgic và mang một ý nghĩa nào đó." Phát biểu trên đúng với khái niệm nào?
Dữ liệu
Chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Tính chất của cơ sở dữ liệu
Kiến trúc một cơ sở dữ liệu
"Một CSDL là một tập hợp dữ liệu liên kết với nhau một cách lôgic và mang một ý nghĩa nào đó." Phát biểu trên đúng với khái niệm nào?
Cơ sở dữ liệu
Tính chất của cơ sở dữ liệu
Chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Kiến trúc một cơ sở dữ liệu
Sơ đồ "Kiến trúc của một hệ cơ sở dữ liệu" gồm:
Người sử dụng, khung nhìn, cơ sở dữ liệu mức vật lý
Người sử dụng, cơ sở dữ liệu mức vật lý, cơ sở dữ liệu mức khái niệm
Người sử dụng, khung nhìn, cơ sở dữ liệu mức khái niệm, cơ sở dữ liệu mức vật lý
Khung nhìn, cơ sở dữ liệu mức khái niệm, cơ sở dữ liệu mức vật lý
Phát biểu nào sau đây ứng với: "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"
Các file dữ liệu được lưu trữ theo một cấu trúc nào đó trên các thiết bị nhớ.
Là sự biểu diễn trừu tượng của "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"
Là quan niệm của từng người sử dụng với "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm".
Tất cả các đáp án trên.
Phát biểu nào sau đây ứng với: "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm"
Các file dữ liệu được lưu trữ theo một cấu trúc nào đó trên các thiết bị nhớ.
Là sự biểu diễn trừu tượng của "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"
Là quan niệm của từng người sử dụng với "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm".
Tất cả các đáp án trên.
Phát biểu nào sau đây ứng: "Khung nhìn - View"
Các file dữ liệu được lưu trữ theo một cấu trúc nào đó trên các thiết bị nhớ.
Là sự biểu diễn trừu tượng của "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"
Là quan niệm của từng người sử dụng với "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm".
Tất cả các đáp án trên.
Theo ANSI-SPARC, kiến trúc của một hệ CSDL gồm có bao nhiêu mức:
2 mức
4 mức
3 mức
1 mức
Đâu KHÔNG phải là mức biểu diễn một CSDL?
Mức trong
Mức khái niệm
Mức liên kết
Mức ngoài
Mức vật lý còn được gọi là:
Mức khái niệm
Mức trong
Mức ngoài
Mức logic
Mức khung nhìn còn được gọi là
Mức khái niệm
Mức trong
Mức ngoài
Mức logic
Đâu KHÔNG phải là một hệ quản trị CSDL?
Access
Sql Server
Oracle
Word
Thuật ngữ nào chỉ mô hình quan hệ?
Network data model
Relational data model
Relationship data model
E-R model
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với một CSDL?
Tất cả người dùng sử dụng một khung nhìn chung
Mỗi người dùng có một khung nhìn riêng của mình
Người dùng có thể thay đổi khung nhìn của họ
Sự thay đổi khung nhìn của người này không làm ảnh hưởng đến khung nhìn của người khác
Một bảng (quan hệ) gồm có những thông tin gì?
Lược đồ quan hệ, thể hiện
Tên quan hệ, tên các thuộc tính
Lược đồ quan hệ, các dòng dữ liệu
Tên quan hệ, các dòng dữ liệu
Đâu không phải là một quan hệ?
Lược đồ, thể hiện
Lược đồ, các dòng dữ liệu
Tên quan hệ, tên thuộc tính, các dòng dữ liệu
Tên quan hệ, tên thuộc tính
Lược đồ quan hệ chỉ đề cập đến những thông tin gì?
Tên các thuộc tính và các dòng dữ liệu
Tên quan hệ và tên các thuộc tính
Tên quan hệ và các dòng dữ liệu
Tên thuộc tính và các bộ giá trị
Chọn phát biểu đúng với thuật ngữ "Thuộc tính":
Thuộc tính là một đặc trưng của quan hệ. Mỗi thuộc tính bao giờ cũng có tên và một miền giá trị gọi là miền xác định của thuộc tính.
Thuộc tính là một đặc trưng của quan hệ.
Mỗi thuộc tính bao giờ cũng có tên và một miền giá trị gọi là miền xác định của thuộc tính.
Thuộc tính là một tập con của tích Đề-các của một hoặc nhiều miền thuộc tính.
Miền giá trị để chỉ?
Tên của một cột
Một hàng trong bảng
Một bảng
Kiểu dữ liệu của một cột
Miền giá trị của thuộc tính A ký hiệu là gì?
Dim(A)
Dom(A)
Dam(A)
Dem(A)
Một tập con của tích Descartes của một hay nhiều miền thuộc tính là:
Một quan hệ trên một tập các thuộc tính
Một miền
Một CSDL
Một lược đồ quan hệ
Để chỉ một quan hệ r xác định trên tập thuộc tính R dùng ký hiệu nào?
r(R)
r*R
r x R
R(r)
Tính chất tăng trưởng (augmentation) của hệ tiên đề Amstrong: với điều kiện nào dưới đây thì YZ là phụ thuộc hàm vào XZ?
X là phụ thuộc hàm vào Y
Y là phụ thuộc hàm vào X
X không là phụ thuộc hàm vào Y
Y không là phụ thuộc hàm vào X
Tính chất: nếu Y là phụ thuộc hàm vào X, Z là phụ thuộc hàm vào Y thì Z là phụ thuộc vào X là tính chất gì trong hệ tiên đề Amstrong?
Phản xạ (reflexivity)
Tăng trưởng(augmentation)
Bắc cầu(transitivity)
Kết hợp(associativity)
Tính chất Phản xạ (reflexivity) của hệ tiên đề Amstrong: với điều kiện nào dưới đây thì Y là phụ thuộc hàm vào X?
X là con của Y
Y là con của X
X không là con của Y
Y không là con của X
Một quan hệ có chứa một miền giá trị của một thuộc tính nào đó là không nguyên tố được gọi là:
Quan hệ chuẩn hóa
Quan hệ không chuẩn
Quan hệ chuẩn hóa loại 1
Quan hệ chuẩn hóa loại 2
Cho R(U) là sơ đồ quan hệ với U là tập thuộc tính. X, Y, Z là tập con của U. Luật hợp: Nếu Y là phụ thuộc hàm vào X, Z là phụ thuộc hàm vào X thì :
Y là phụ thuộc hàm vào XZ
Z là phụ thuộc hàm vào XY
YZ là phụ thuộc hàm vào X
XZ là phụ thuộc hàm vào YZ
Cho R(U) là sơ đồ quan hệ với U là tập thuộc tính. X, Y, Z, W là tập con của U. Luật tựa bắc cầu: Nếu Y là phụ thuộc hàm vào X, Z là phụ thuộc hàm vào WY thì :
XW là phụ thuộc hàm vào Z
Z là phụ thuộc hàm vào XW
XZ là phụ thuộc hàm vào W
W là phụ thuộc hàm vào XZ
B phụ thuộc hàm vào A (A->B) được suy dẫn logic từ F bằng cách:
Áp dụng các quy tắc tách/hợp
Áp dụng các quy tắc phản xạ
Áp dụng các quy tắc bắc cầu
Áp dụng hệ tiên đề Amstrong
Phát biểu nào đúng với khái niệm Phụ thuộc hàm?
Cho R(U). X, Y là các tập con của U, ta nói rằng X → Y nếu trên quan hệ R có t1[X]) = t2[X]) thì t1[Y]) = t2[Y].
Cho R(U). X, Y là các tập con của U, ta nói rằng X → Y nếu trên quan hệ R có t1[X]) = t2[X]) thì t1[Y]) s t2[Y].
Cho R(U). X, Y là các tập con của U, ta nói rằng X → Y nếu trên quan hệ R có t1[X]) s t2[X]) thì t1[Y]) = t2[Y].
Tất cả các đáp án trên.
Chọn phát biểu đúng để tìm tập nguồn (TN)?
Tập TN chứa tất cả các thuộc tính xuất hiện ở vế trái (VT) và không xuất hiện ở vế phải (VP) của các phụ thuộc hàm.
Tập TN chứa tất cả các thuộc tính xuất hiện ở vế trái (VT) và vế phải (VP) của các phụ thuộc hàm.
Tập TN chứa tất cả các thuộc tính không xuất hiện ở VT lẫn VP của các phụ thuộc hàm.
Cả đáp án a và c
Chọn phát biểu đúng để tìm tập trung gian (TG)?
Tập TG chứa tất cả những thuộc tính xuất hiện ở cả VT lẫn VP của các phụ thuộc hàm.
Tập TG chứa tất cả những thuộc tính không xuất hiện ở cả VT lẫn VP của các phụ thuộc hàm.
Tập TG chứa tất cả những thuộc tính xuất hiện ở VT của các phụ thuộc hàm.
Tập TG chứa tất cả những thuộc tính xuất hiện ở VP của các phụ thuộc hàm.
Chọn phát biểu đúng để tìm tập đích (TĐ)?
Tập TĐ chứa tất cả những thuộc tính xuất hiện ở VT của các phụ thuộc hàm.
Tập TĐ chứa tất cả những thuộc tính xuất hiện ở VP và không xuất hiện ở VT của các phụ thuộc hàm.
Tập TĐ chứa tất cả những thuộc tính không xuất hiện ở VP và không xuất hiện ở VT của các phụ thuộc hàm.
Tập TĐ chứa tất cả những thuộc tính không xuất hiện ở VP và chỉ xuất hiện ở VT của các phụ thuộc hàm.
Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:
Bắc cầu.
Phản xạ.
Tăng trưởng.
Cả 3 đáp án trên.
Hệ tiên Amstrong có các hệ quả là:
Luật hợp, luật bắc cầu, luật tách
Luật hợp, luật tựa bắc cầu, luật tăng trưởng
Luật hợp, luật tựa bắc cầu, luật tách
Luật phản xạ, luật tựa bắc cầu, luật tách
Khẳng định nào là phụ thuộc hàm:
Họ và tên → Thành phố
Họ và tên → Địa chỉ
Họ và tên → Số chứng nhân dân
Số chứng nhân dân → Họ và tên
Trong thuật toán tìm tất cả các khóa của lược đồ quan hệ R(U). Sau khi tạo tập TN và tập TG. Nếu TG = ϴ Thì:
Lược đồ quan hệ chỉ có một khóa K = TG
Lược đồ quan hệ chỉ có một khóa K = TN
Lược đồ quan hệ chỉ có một khóa K = ϴ
Lược đồ quan hệ chỉ có một khóa K = U
Chọn phát biểu đúng cho khái niệm dạng chuẩn 1(1NF)?
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 1 (1NF) nếu giá trị của mỗi thuộc tính trong một bộ giá trị là một giá trị nguyên tử (đơn, không phân chia được) lấy từ miền giá trị của thuộc tính đó.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 1(1NF) nếu tồn tại thuộc tính phụ thuộc một phần vào khóa.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 1 (1NF) nếu giá trị của mỗi thuộc tính trong một bộ giá trị có thể phân chia ra được.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 1(1NF) nếu tồn tại thuộc tính phụ thuộc bắc cầu vào khóa.
Chọn phát biểu đúng cho khái niệm dạng chuẩn 2(2NF)?
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 2(2NF) nếu nó ở dạng chuẩn 1 và không tồn tại thuộc tính phụ thuộc bắc cầu vào khóa.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 2(2NF) nếu nó ở dạng chuẩn 1 và không tồn tại thuộc tính phụ thuộc một phần vào khóa.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 2 (2NF) nếu giá trị của mỗi thuộc tính trong một bộ giá trị là một giá trị nguyên tử (đơn, không phân chia được) lấy từ miền giá trị của thuộc tính đó.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 2(2NF) nếu nó ở dạng chuẩn 1 và không tồn tại thuộc tính khóa phụ thuộc hàm vào thuộc tính không phải là khóa.
Chọn phát biểu đúng cho khái niệm dạng chuẩn 3(3NF)?
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 3(3NF) nếu nó ở dạng chuẩn 2 và không tồn tại thuộc tính khóa phụ thuộc hàm vào thuộc tính không phải là khóa.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 3 (3NF) nếu giá trị của mỗi thuộc tính trong một bộ giá trị là một giá trị nguyên tử (đơn, không phân chia được) lấy từ miền giá trị của thuộc tính đó.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 3(3NF) nếu nó ở dạng chuẩn 2 và không tồn tại thuộc tính phụ thuộc bắc cầu vào khóa.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 3(3NF) nếu nó ở dạng chuẩn 2 và không tồn tại thuộc tính khóa phụ thuộc hàm vào thuộc tính không phải là khóa.
Chọn phát biểu đúng cho khái niệm dạng chuẩn Boyce - Codd (BCNF)?
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn BCNF nếu nó ở dạng chuẩn 3 và không tồn tại thuộc tính khóa phụ thuộc hàm vào thuộc tính không phải là khóa.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn BCNF nếu giá trị của mỗi thuộc tính trong một bộ giá trị là một giá trị nguyên tử (đơn, không phân chia được) lấy từ miền giá trị của thuộc tính đó.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn BCNF nếu nó ở dạng chuẩn 3 và không tồn tại thuộc tính phụ thuộc bắc cầu vào khóa.
Một quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn BCNF nếu nó ở dạng chuẩn 3 và không tồn tại thuộc tính khóa phụ thuộc hàm vào thuộc tính không phải là khóa.
Phát biểu nào sau đây đúng với Phụ thuộc hàm đầy đủ?
Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu loại bỏ bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm luôn đúng.
Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu loại bỏ bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm không còn đúng nữa.
Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu thêm bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm luôn đúng.
Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu thêm bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm không còn đúng nữa.
Phát biểu nào sau đây đúng với Phụ thuộc hàm bộ phận?
Một phụ thuộc hàm X→ Y là phụ thuộc hàm bộ phận nếu có thể bỏ đi 1 thuộc tính A ϵ X ra khỏi X mà phụ thuộc hàm vẫn còn đúng.
Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu loại bỏ bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm không còn đúng nữa.
Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu thêm bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm luôn đúng.
Một phụ thuộc hàm X→ Y là một phụ thuộc hàm đầy đủ nếu thêm bất kỳ thuộc tính A nào ra khỏi X thì phụ thuộc hàm không còn đúng nữa.
Tìm phủ tối thiểu (Phủ không dư thừa) có mấy bước?
1
2
3
4
Cho quan hệ R (A, B, C, D, E); Khóa là AB Tập phụ thuộc hàm F= {AB →CD, C→E} Quan hệ trên ở dạng chuẩn nào?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho R (A, B, C, D, E, F); Khóa là AB Tập phụ thuộc hàm F= {AB →CD, AB→E, E →F} Quan hệ trên ở dạng chuẩn nào?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho R (A, B, C, D, E); Khóa là AB Tập phụ thuộc hàm F= {AB →CDE, D→B} Quan hệ trên ở dạng chuẩn nào?
1NF
2NF
3NF
BCNF
SQL là tên viết tắt của:
Structured Query Language
Structure Query Language
Stored Queation Language
Standard Question Layer
Phát biểu nào sau đây đúng với Phép chọn?
Phép chọn dùng để trích rút các bộ giá trị thỏa mãn điều kiện chọn từ một quan hệ.
Phép chọn dùng để trích rút các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ.
Phép chọn là phép kết nối bằng tại thuộc tính cùng tên của 2 quan hệ.
Phép chọn là phép nối các bộ giá trị của hai quan hệ đã cho.
Phát biểu nào sau đây đúng với Phép chiếu?
Phép chiếu dùng để trích rút các bộ giá trị thỏa mãn điều kiện chọn từ một quan hệ.
Phép chiếu dùng để trích rút các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ.
Phép chiếu là phép kết nối bằng tại thuộc tính cùng tên của 2 quan hệ.
Phép chiếu là phép nối các bộ giá trị của hai quan hệ đã cho.
Phép chiếu còn được gọi là phép gì?
Phép tìm kiếm
Phép tìm kiếm theo chiều ngang
Phép tìm kiếm theo chiều dọc
Tất cả các đáp án trên
Phép chọn còn được gọi là phép gì?
Phép tìm kiếm
Phép tìm kiếm theo chiều ngang
Phép tìm kiếm theo chiều dọc
Tất cả các đáp án trên
Điều kiện trong mệnh đề Having tác động trên…?
Toàn bộ các bản ghi của bảng
Các bản ghi của một nhóm
Một bản ghi
Cả đáp án a và b
Các thuộc tính trong mệnh đề Group by phải được xuất hiện trong mệnh đề… ?
Select
From
Where
Having
Chọn cú pháp đúng cho lệnh tạo View trong SQL?
Create view [(DS cột)] AS mệnh_đề Select
Create view Tên_View [(DS cột)] mệnh_đề Select
Create view Tên_View [(DS cột)] AS mệnh_đề Select
Create view Tên_View [(DS cột)] AS mệnh_đề Where
Chọn cú pháp đúng cho lệnh INSERT trong SQL?
INSERT INTO (
INSERT INTO
INSERT INTO
INSERT INTO
Chọn cú pháp đúng cho lệnh DELETE trong SQL?
DELETE FROM [WHERE <điều kiện>]
DELETE FROM<tên bảng> [WHERE <điều kiện>]
DELETE
Cả đáp án a và c
Khi thực hiện lệnh DELETE trong SQL thì số lượng dòng bị xóa phụ thuộc vào điều kiện ở mệnh đề nào?
DELETE
FROM
WHERE
Cả đáp án a và c
hiện lệnh DELETE trong SQL nếu không chỉ định điều kiện ở mệnh đề WHERE thì… ?
Tất cả các bản ghi trong bảng sẽ bị xóa
Một số bản ghi trong bảng sẽ bị xóa
Một bản ghi trong bảng sẽ bị xóa
Không bản ghi nào trong bảng bị xóa
Chọn cú pháp đúng cho lệnh UPDATE trong SQL?
UPDATE SET
UPDATE
UPDATE
UPDATE <tb> SET<tên tt> =<gtri moi>,<tên tt> =<gt mơi>, … [WHERE <điều kiện>]
Cho CSDL sau: NCC (MaNCC, TenNCC, Tinhtrang, NoiSX) MH (MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSx) NM (MaNCC, MaMH, Soluong) Cho danh sách các mặt hàng được sản xuất tại Nam Định?
δNoiSX = 'Nam Định'(MH)
δNoiSX = 'NĐ'(MH)
δNơi sản xuất = 'Nam Định'(MH)
δ (MH) NoiSX = 'Nam Định'
Cho CSDL sau: NCC (MaNCC, TenNCC, Tinhtrang, NoiSX) MH (MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSx) NM (MaNCC, MaMH, Soluong) Cho biết tên các NCC đã cung cấp ít nhất 1 mặt hàng?
ΠTenNCC (NCC * NM)
ΠTenNCC (NCC ^ NM)
ΠTenNCC (NCC)
ΠTenNCC (NCC * MH)
Cho CSDL sau: NCC (MaNCC, TenNCC, Tinhtrang, NoiSX) MH (MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSx) NM (MaNCC, MaMH, Soluong) Cho biết tổng số các NCC đã bán được hàng?
Count(NM, MaNCC)
Count(MaNCC)
Sum(NM, MaNCC)
Count(MH, MaNCC)
Cho CSDL sau: NCC (MaNCC, TenNCC, Tinhtrang, NoiSX) MH (MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSx) NM (MaNCC, MaMH, Soluong) Tìm số lượng cung cấp lớn nhất của mặt hàng P1?
Max(δMaMH = 'P1'(NM), Soluong)
Max(δMaMH = 'P1'(NM))
Max(δMaMH = 'P1'(Soluong))
Max(δMaMH = 'P1'(MH), Soluong)
Cho thông tin về các mặt hàng màu đỏ được sản xuất ở Hà Nội?
δ(Mau = 'Đỏ')^(NoiSX = 'HN')(MH)
δ(Màu = 'Đỏ')^(NoiSX = 'HN')(MH)
δ(Màu = 'Đỏ')^(Nơi sản xuất = 'HN')(MH)
δ(Mau = 'Đỏ')v(NoiSX = 'HN')(MH)
Cho biết tên các mặt hàng đã được bán với số lượng lớn hơn 10?
ΠTenMH(δsoluong > 10(MH*NM))
ΠTenMH(δsoluong > 10(MH^NM))
ΠTenMH(δsoluong > 10(NM))
ΠTenMH(δsoluong > 10(MH))
Cho danh sách các nhà cung cấp tại TP Hồ Chí Minh?
δNoisx = 'TPHCM'(NCC)
δNơi sản xuất = 'TPHCM'(NCC)
δNoisx = TPHCM(NCC)
δNoisx = 'TPHCM'(MH)
Đưa ra mã những nhà cung cấp đã cung cấp mặt hàng có mã SM02 với số lượng >2?
Select MaNCC from NM where MaMH='SM02' and Soluong>2
Select * from NM where MaMH='SM02' and Soluong>2
Select MaNCC from MH where MaMH='SM02' and Soluong>2
Select MaMH from NM where MaMH=02 and Soluong>2
Đưa ra tên các nhà cung cấp đã cung cấp mặt hàng có mã SM02?
Select TenNCC from NCC, NM Where ( NCC.MaNCC= NM.NCC)
Select NCC.TenNCC from NCC, NM Where ( NCC.MaNCC= NM.MaNCC) and (NM.MaMH='SM02')
Select TenNCC from NCC, NM Where ( NCC.MaNCC= MH.MaNCC)
Select TenNCC from NCC, MH Where
Cho cơ sở dữ liệu sau:NCC(MaNCC, TenNCC,Tinhtrang, NoiSX); MH(MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSX); NM(MaNCC, MaMH, Soluong). Đưa ra tên các mặt hàng bắt đầu bằng chữ "S" sản xuất tại Hà Nội?
Select * from MH
Select * from MH where TenMH='S
Select TenMH from MH where TenMH like 'S%' and NoiSX='Hà Nội'
Select TenMH from MH where TenMH like 'S_' and NoiSX = 'Hà Nội'
Cho cơ sở dữ liệu sau:NCC(MaNCC, TenNCC,Tinhtrang, NoiSX); MH(MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSX); NM(MaNCC, MaMH, Soluong). Cho biết tổng số các nhà cung cấp đã cung cấp mặt hàng SM02?
Select count(*) from NM where MaMH='MS 02'
Select count(*) from NM where MaMH='SM02'
Select count(*) from NM where MaNCC like 'SM02'
Select Sum(MaNCC) from NM where MaMH = 'SM02'
Cho cơ sở dữ liệu sau:NCC(MaNCC, TenNCC,Tinhtrang, NoiSX); MH(MaMH, TenMH, Mau, Khoiluong, NoiSX); NM(MaNCC, MaMH, Soluong). Đưa ra mã những nhà cung cấp đã cung cấp mặt hàng có mã SM02 và sắp xếp theo thứ tự giảm dần của mã NCC?
Select MaNCC from NCC where MaMH='SM02%'
Select MaNCC from NM where MaMH= 'SM02' order by MaNCC
Select MaNCC from NCC where MaMH='SM02_'
Select MaNCC from NM Where MaMH='SM02' order by MaNCC DESC
Quá trình tối ưu hoá các câu hỏi truy vấn dữ liệu là quá trình:
Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý
Chi phí thời gian thực hiện các phép toán là ít nhất.
Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý sao cho chi phí thời gian thực hiện các phép toán là ít nhất.
Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ.
Ý nghĩa của biểu thức π TTC ( σ MC# ='Việt nam' (TUYEN X L_DAT) X CAP))
Liệt kê tên tất cả loại cáp Việt nam.
Liệt kê tên tất cả các loại cáp Việt nam có lắp đặt trên câc tuyến
Liệt kê tên tất cả các tuyến có lắp đặt các loại cáp Việt nam.
Liệt kê tên tất cả các tuyến cáp
Hai biểu thức nào sau đây tương đương với nhau
π TTC (σ MC# ='Việt nam' (L_DAT) X (σ MC# ='Việt nam'( CAP ) X TUYEN))
π TTC ( σ MC# ='Việt nam' (TUYEN X L_DAT) X CAP))
π TTC (σ MC# ='Việt nam' (L_DAT) X σ MC# ='Việt nam'( CAP ) X TUYEN))
π TTC ( σ MC# ='Việt nam' (CAP X L_DAT) X TUYEN))
Biểu thức nào dưới đây biểu diễn câu truy vấn: Tên các loại cáp sử dụng trên tuyến Hà nội- Hải phòng "T03" ?
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Tối ưu hoá câu hỏi không những tối ưu về thời gian truy xuất thông tin mà là nhân tố quan trọng trong việc bảo đảm với các chiến lược tìm kiếm, truy xuất dữ liệu.
Tính khả thi của dữ liệu
Tính toàn vẹn dữ liệu
Tính độc lập của dữ liệu
Tính nhất quán của dữ liệu
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Có nhiều kỹ thuật khác nhau để tối ưu hoá các câu hỏi, trong đó có kỹ thuật phân rã câu hỏi dựa trên..........
Ngôn ngữ của đại số quan hệ.
Ngôn ngữ dữ liệu.
Biểu thức đại số quan hệ.
Suy dẫn logic từ các tiên đề Armstrong
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ về một biểu thức đại số quan hệ tương đương theo nghĩa sẽ cho cùng một kết quả nhưng với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn rất nhiều
Ngữ nghĩa dữ liệu
Tối ưu
Thực hiện
Tiết kiệm bộ nhớ
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Cách tiếp cận cơ bản để đánh giá tối ưu hóa biểu thức quan hệ thường cây kết nối trái theo chiều sâu, là phương án ưu hóa câu hỏi R không quan tâm tới thứ tự kết nối khi các toán hạng bên phải của mỗi phép kết nối . Cây kết nối trái theo chiều sâu rất có.......
Chi phí rất nhỏ.
Chi phí bằng chi phí biểu thức ban đầu.
Cho phí thời gian nhỏ.
Chí phí bộ nhớ nhỏ
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Trong biểu thức quan hệ các toán hạng là và các phép toán là các phép toán trong đại số quan hệ.
Các quan hệ trong một CSDL
Các thuộc tính.
Các phụ thuộc hàm.
Các phần tử
Biểu thức E1 và E2 tương đương với nhau (E1 ≅ E2) , nếu chúng biểu diễn cùng một ánh xạ, nghĩa là .......... giống nhau trong biểu thức, thì kết quả cũng giống nhau.
Các quan hệ.
Các thuộc tính.
Các bản ghi.
Các toán hạng
An toàn dữ liệu có thể hiểu là:
Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu
Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu
Dễ dàng cho công việc bảo trì
Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào…
Người sử dụng có thể truy cập:
Môt phần cơ sở dữ liệu
Toàn bộ cơ sở dữ liệu
Hạn chế
Phụ thuộc vào quyền truy nhập
Cơ sở dữ liêu cần thiết phải bảo vệ vì:
Rất nhiều loai dữ liệu được tải về giữ trên các máy cục bộ để khai thác
Một bô sưu tâp rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp
Truy suất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau
Tài nguyên chung, nhiều người sử dụng
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hình thức thông dụng nhất để nhận biết người sử dụng là mật khẩu......
Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu
Và các quy tắc bảo vệ cơ sở dữ liệu
Mới được phép truy nhập CSDL
Chỉ có hệ thống và người sử dụng biết
Không nhất quán dữ liệu:
Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin
Không thể sửa đổi, cập nhật, bổ sung dữ liêu
Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm
Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn ven của nó
Rằng buộc dữ liệu là:
Các định nghĩa, tiên đề, định lý
Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liêu
Các quy tắc quy định
Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu
Rằng buộc kiểu:
Quy tắc đăt tên cơ sở dữ liêu
Mối quan hê giữa các thưc thể dữ liệu
Quy tắc truy nhập CSDL
Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lâp CSDL
Rằng buộc giải tích
Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lâp CSDL
Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu
Các phép toán đai số quan hê
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học
Rằng buộc logic:
Các phép so sánh
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học
Các phép toán quan hệ
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm
Bảo vệ an toàn cơ sở dữ liệu có thể là:
Không cho phép ghi đè dữ liệu
Không cho phép cập nhât dữ liệu
Không cho phép sửa đổi dữ liệu
Không cho phép đọc, sửa, ghi, xóa dữ liệu…
Câu 12. Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toàn vẹn dữ liệu nghĩa là ......
Có thể thực hiện các chiến lược truy nhập dữ liệu.
Bảo đảm tính độc lập dữ liệu tại mọi thời điểm
Có thể tìm kiếm tại mọi thời điểm
Dữ liệu trong CSDL luôn luôn chính xác tại mọi thời điểm
Câu 13. An toàn dữ liệu có thể là:
Chống sửa đổi hay phá hoai
Cần thiết phải quản trị, bảo vệ tập trung
Chống vi phạm có chủ định
Cần phải được bảo vệ chống truy nhập trái phép
Câu 14. Mức độ an toàn hệ thống CSDL:
Có thể được phép thực hiện các câu hỏi truy vấn
Người quản trị CSDL cấp phép truy nhập cho bất kỳ người sử dụng
Phụ thuộc vào người sử dụng không cần cấp phép của người quản trị
Người quản trị cấp phép truy nhập cho người sử dụng khi có nhu cầu
Câu 15. Mức bảo vệ vật lý:
Nhận diện bằng các phương pháp trao quyền.
Nhận diện bằng mặt khẩu
Nhận diện bằng cách kiểm tra
Nhận diện qua nhân viên bảo vệ, hoặc các quy định về hành chính...
Câu 16. Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Người sử dụng được quyền ghi và đọc bao gồm các quyền như:
GRANT SELECT ON R TO GROUP /WORLD
GRANT READ ON R TO GROUP /WORLD
GRANT ALL ON R TO GROUP /WORLD
GRANT READ/WRITE ON R TO GROUP /WORLD
Câu 17. Dạng thu hồi quyền truy nhập:
REVOKE ON
REVOKE
REVOKE ON FROM
REVOKE
Câu 18. Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất
Tổ chức lưu trữ theo lý thuyết cơ sở dữ liệu, các thuộc tính có thể lặp lại.
Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo dữ liệu luôn luôn đúng
Tính nhất quán dữ liệu đảm bảo cho sự cập nhật, bổ
Sự không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn
Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:
Tính toàn vẹn dữ liệu
Tính phụ thuộc dữ liệu
Phản ánh thế giới thực dữ liệu
Tính độc lập dữ liệu
Để bảo vệ cơ sở dữ liệu, phải thực hiện biện pháp an toàn :
An toàn hệ thống điều hành
Mạng
Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập
Hệ thống, người quản trị cấp phép, an toàn mạng.....
Một số biện pháp bảo vệ cơ sở dữ liệu:
Người quản trị CSDL cấp phép truy nhập
Kiểm tra truy nhập người sử dụng
Kiểm tra Password
Nhận diện người sử dụng, bảo vệ mức vật lý, kiểm tra truy nhập…
An toàn mức độ mạng:
Không cho phép truy cập từ xa
Cho phép truy cập từ xa, có kiểm soát
Cho phép truy cập từ xa
Bảo vệ thông tin trên đường truyền
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Cấp quyền READ người sử dụng chỉ được quyền.......
Sử dụng trong các câu vấn tin và cập nhật, lưu trữ dữ liệu.
Sửa đổi, bổ sung và cập nhật dữ liệu
Chỉ được đọc và ghi
Vấn tin, không được phép sửa đổi, bổ sung
Khẳng định nào sau đây là đúng:
GRANT SELECT ON ACCOUNT
GRANT READ ON R
GRANT ON R TO GROUP/WORD
GRANT ALL ON R TO GROUP/WORD
Dạng cấp quyền truy xuất trong SQL
GRANT
GRANT READ ON R
GRANT
GRANT
