Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tt hcm

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: Đảng lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam hành động, tại Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng?

a)

Lần thứ VI

b)

Làn thứ VII

c)

Lần thứ VII

d)

Lần thứ XI

2.

Câu 2. Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống những quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam, kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta, kế thừa và phát triển các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại; là tài sản tinh thần vô cùng to lớn và quý giá của Đảng và dân tộc ta, mãi mãi soi đường cho sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta giành thắng lợi. Đại hội Đại biểu toàn quốc của Đảng nào đã đưa ra định nghĩa về Tư tưởng Hồ Chí Minh trên đâ

a)

Lần thứ XII

b)

Lần thứ IX

c)

Lần thứ XI

d)

Lần thứ X

3.

Câu 3. Định nghĩa Tư tưởng Hồ Chí Minh, tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, bao gồm

a)

Nội dung của tư tưởng HCM

b)

Nguồn gốc của tư tưởng HCM

c)

Giá trị , ý nghĩa của tư tưởng HCM

d)

Cả 3 đáp án

4.

Câu 4. Điền vào chỗ trống: “Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề................. của cách mạng Việt Nam”?

A. Cơ bản

B. Quyết định

C. Quan trọng

D. Cần thiết

a)

Cơ bản

b)

Quyết định

c)

Quan trọng

d)

Cần thiết

5.

Câu 5. Điền vào chỗ trống: “Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm................... về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam”

a)

Toàn diện và chính xác

b)

Toàn diện và sâu sắc

c)

Sâu sắc và có giá trị

d)

Cách mạng và sâu sắc

6.

Câu 6. Điền vào chỗ trống: “Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam, là kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo.................vào điều kiện cụ thể của nước ta, kế thừa và phát triển các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại”?

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Chủ nghĩa cộng sản

7.

Câu 7. Điền vào chỗ trống: “Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam, kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta, kế thừa và phát triển các.............. của dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại”?

a)

. Truyền thống đạo đức

b)

Truyền thống nhân văn

c)

Giá trị truyền thống tốt đẹp

d)

Truyền thống yêu nước

8.

8: Điền vào chỗ trống: “Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam, kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta, kế thừa và phát triển các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tiếp thu tinh hoa..........”?

a)

Nho giáo , phật giáo

b)

Văn hoá phương đông

c)

Văn hoá nhân loại

d)

Văn minh phương tây

9.

9. Đối tượng nghiên cứu của môn học tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

A. Hệ thống quan điểm của Hồ Chí Minh về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội, tư duy

b)

B. Hệ thống quan điểm của Hồ Chí Minh về chủ trương, đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

C. Hệ thống quan điểm của Hồ Chị Minh về cách mạng Việt Nam

d)

D. Hệ thống quan điểm của Hồ Chí Minh về quá trình hình thành, phát triển của Đảng Cộng sản Việt NamI

10.

Câu 10. Đối tượng nghiên cứu của môn học tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

A. Quá trình nhận thức của Đảng ta về tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

B. Quá trình Nhà nước ta vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

C. Quá trình hiện thực hóa tư tưởng Hồ Chí Minh trong cách mạng Việt Nam

d)

D. Quá trình hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

11.

Câu 11. Thời điểm Triều đình nhà Nguyễn ký Hiệp ước Patonot công nhận quyền bảo hộ của Chính phủ Pháp ở Việt Nam ?

a)

1858

b)

1883

c)

1884

d)

1894

12.

Câu 12. Khi trở thành thuộc địa của Pháp, mâu thuẫn chủ yếu nhất trong xã hội Việt Nam?

a)

A. Tư bản với công nhân

b)

B. Địa chủ, phong kiến với nông dân

c)

Dân tộc VN với TD pháp

d)

Tư bản với nông dân

13.

Câu 13. Phong trào yêu nước chống Pháp trước năm 1920 ở Việt Nam chịu ảnh hưởng của ?

a)

Hệ tư tưởng pk

b)

Xu hướng dẫn chủ tư sản

c)

Hệ tư tưởng vô sản

d)

Hệ tư tưởng pk và xu hướng dân chủ tư sản

14.

Câu 14. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của Phong trào đấu tranh chống Pháp cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX ở Việt Nam?

a)

Do khủng hoảng về đường lối cứu nước

b)

Không có sự giúp đỡ của các nước

c)

Thiếu người lãnh đạo cách mạng

d)

Không có lực lượng cách mạng tiên quyết

15.

Câu 15. Sự thất bại của phong trào đấu tranh chống Pháp cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX đặt ra yêu cầu đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Cần có thách thức đấu tranh mới

b)

Tùm ra một con đường cứu nước mới

c)

Cần có 1 tổ chức cách mạng

d)

Không có đáp án đúng

16.

Câu 16. Bối cảnh lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX đặt ra yêu cầu?

a)

Tiếp tục cứu nước hiện thời

b)

Dựa vào giai cấp tư sản Nhật

c)

Dựa vào giai cấp tư sản Pháp

d)

Tìm ra con đường nước mới

17.

Câu 17. Chủ nghĩa đế quốc ra đời làm xuất hiện mâu thuẫn thời đại chủ yếu?

a)

A. Giữa các dân tộc thuộc địa với chủ nghĩa đế quốc

b)

B. Giữa giai cấp nông dân với địa chủ, phong kiến

c)

C. Giữa giai cấp công nhân với địa chủ, phong kiến

d)

D. Giữa các nước phong kiến với các nước tư bản chủ nghĩa

18.

Câu 18. Yếu tố nào của bối cảnh thời đại, đầu thế kỷ XX ảnh hưởng quan trọng tới sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

A. CNTB phát triển mạnh với các thành tựu lớn trong KHKT

b)

B. Cách mạng Tháng Mười Nga thắng lợi

c)

CC. Cách mạng tư sản Mỹ và Pháp thắng lợi

d)

DD. Cách mạng Trung Quốc và Ấn Độ thắng lợi

19.

Câu 19. Quốc tế Cộng sản thành lập vào năm nào?

a)

1819

b)

1909

c)

1919

d)

1929

20.

Câu 20. Tiền đề tư tưởng - lý luận hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

A. Chủ nghĩa yêu nước của dân tộc Việt Nam; tinh hoa văn hóa nhân loại.

b)

B. Chủ nghĩa nhân văn; chủ nghĩa Mác - Lênin; tư tưởng tự do dân chủ phương Tây.

c)

C. Các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam; tinh hoa văn hoá nhân loại; chủ nghĩa

Mác - Lênin.

d)

D. Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn; Chủ nghĩa Mác - Lênin.

21.

Câu 21. Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành từ tiền đề tư tưởng - lý luận?

a)

A. Các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc

b)

B. Tinh hoa văn hóa nhân loại

c)

C. Chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

D. Cả 3 đáp án

22.

Câu 22. Giá trị truyền thống tiêu biểu nhất của dân tộc Việt Nam thôi thúc Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước ?

a)

Lòng nhân ái

b)

Chủ nghĩa yêu nước

c)

Tinh thần hiếu học

d)

Cần cù lao động

23.

Câu 23. Hồ Chí Minh đã tiếp thu trong văn hóa phương Đông ?

a)

A. Những mặt tích cực của Nho giáo

b)

B. Những mặt tích cực của Phật giáo

c)

C. Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn

d)

D. Cả 3 đáp án trên

24.

Câu 24. Cơ sở lý luận có ảnh hưởng trực tiếp đến việc hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

A. Những mặt tích cực của Nho giáo

b)

B. Chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

C. Tư tưởng dân chủ tư sản

d)

D. Các giá trị truyền thống của dân tộc

25.

Câu 25. Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành từ những cơ sở nào?

a)

A. Cơ sở khách quan và lòng yêu nước của Hồ Chí Minh

b)

B. Thắng lợi của cách mạng Nga và nhân tố chủ quan

c)

C. Cơ sở khách quan và nhân tố chủ quan

d)

Cả 3 đáp án

26.

Câu 27. Những phẩm chất cá nhân nổi bật của Hồ Chí Minh?

a)

Yêu nước, thương dân

b)

Ham học khổ công học

c)

Khả năng hoạt động thực tiễn phong phú

d)

Cả 3 đáp án

27.

Câu 28. Gia đình của Hồ Chí Minh là?

a)

Địa chủ hạng trung

b)

Nông dân

c)

Nhà nho yêu nước

d)

Dân nghèo thành thị

28.

Câu 29. Hồ Chí Minh đã từng dạy học ở trường nào?

a)

A. Trường tiểu học Pháp - Việt ở Vịnh

b)

B. Trường tiểu học Đông Ba ở Huế

c)

C. Trường Quốc học Huế

d)

D. Trường Dục Thanh, Phan Thiết, Bình Thuận

29.

Câu 30. Hồ Chí Minh rời Tổ quốc, di tìm con đường cứu nước năm?

a)

1905

b)

1908

c)

1911

d)

1912

30.

Câu 31. Hồ Chí Minh rời Tổ quốc, đi tìm con đường cứu nước từ

a)

Nghệ an

b)

Bình thuận

c)

Sài gòn

d)

Hà tĩnh

31.

Câu 32. Tác phẩm Đường Kách mệnh của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản lần đầu tiên năm?

a)

1920

b)

1925

c)

1927

d)

1930

32.

Câu 33. Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc đã tham gia viết tác phẩm nào dưới đây ?

a)

A. Bản yêu sách của nhân dân An Nam

b)

B. Đường Kách mệnh

c)

C. Chính cương vắn tắt

d)

D. Đông dương cuộc kháng chiến

33.

Câu 34. Tháng 7 năm 1920, Hồ Chí Minh đọc tác phẩm nào của V.I. Lênin?

a)

A. Nhà nước và cách mang

b)

B. Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền Xô Viết

c)

C. Thường thức chính trị

d)

D. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa

34.

Câu 35. Nguyễn Ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc đia” vào thời điểm?

a)

2/1920

b)

7/1920

c)

8/1920

d)

12/1920

35.

Câu 36. Bản Tuyên ngôn độc lập của Hồ Chí Minh khẳng định?

a)

A. Vai trò của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B. Vai trò của Mặt trận Việt Minh

c)

C. Quyền tự do, độc lập của dân tộc Việt Nam

d)

Cả 3 đáp án

36.

Câu 37. Quá trình hình thành và phát triển Tư tưởng Hồ Chí Minh bao gồm?

a)

3 thời kỳ

b)

4 thời kỳ

c)

5 thời kỳ

d)

6 thời kỳ

37.

Câu 38. Hồ Chí Minh tiếp thu trong Phật giáo?

a)

A. Tư tưởng vị tha

b)

B. Tinh thần cứu khổ, cứu nạn

c)

C. Tinh thần từ bi, bác ái

d)

Cả 3 đáp án

38.

Câu 39. Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

A. Thế giới quan duy tâm

b)

B. Phương pháp luận siêu hình

c)

C. Thuyết không thể biết

d)

D. Phương pháp làm việc biện chứng

39.

Câu 40. Thời kỳ thứ nhất của quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

A. Thời kỳ nghiên cứu, khảo sát thực tế, đến với chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

B. Thời kỳ hình thành tư tưởng yêu nước, chí hướng cứu nước

c)

C. Thời kỳ hình thành cơ bản tư tưởng về con đường cách mạng Việt Nam

d)

D. Thời kỳ vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững lập trường cách mạng

40.

Câu 41. Một trong các thời kỳ của quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

A. Thời kỳ trước năm 1911: Thời kỳ nghiên cứu, khảo sát thực tế, đến với chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

B. Thời kỳ 1911 - 1920: Thời kỳ hình thành tư tưởng yêu nước, chí hướng cứu nước

c)

C. Thời kỳ 1921 - 1930: Thời kỳ hình thành cơ bản tư tưởng về con đường cách mạng Việt Nam

d)

D. Thời kỳ 1945 - 1969: Thời kỳ vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững lập trường cách mạng

41.

Câu 42. Sự hình thành cơ bản tư tưởng về con đường cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh thể hiện qua các tác phẩm?

a)

A. Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

B. Đường Kách mệnh

c)

C. Chánh cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Chương trình tóm tắt

d)

Cả 3 đáp án

42.

Câu 43. Chọn đáp án đúng về thời kỳ của quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

A. Thời kỳ trước năm 1911: Thời kỳ hình thành tư tưởng yêu nước, chí hướng cứu nước

b)

B. Thời kỳ 1911 - 1920: Thời kỳ hình thành cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

C. Thời kỳ 1921 - 1930: Thời kỳ hình thành tư tưởng chiến tranh nhân dân

d)

D. Thời kỳ 1945 - 1969: Thời kỳ vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững lập trường cách mạng

43.

Câu 44. Thời kỳ Hồ Chí Minh hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướng cách mạng?

a)

Trước 1911

b)

1911-1920

c)

1921-1930

d)

1945-1969

44.

Câu 45. Thời kỳ Hồ Chí Minh hình thành cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam?

a)

Trước 1911

b)

1911-1920

c)

1921-1930

d)

1930-1945

45.

Câu 46. Thời kỳ Hồ Chí Minh tìm thấy con đường cứu nước giải phóng dân tộc?

a)

Trước 1911

b)

1911-1920

c)

1921-1930

d)

1930-1945

46.

Câu 47.Thời kỳ Hồ Chí Minh vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững lập trường cách mạng?

a)

Trước 1911

b)

1911-1920

c)

1921-1930

d)

1930-1945

47.

Câu 48. Thời kỳ Hồ Chí Minh tiếp tục phát triển, hoàn thiện tư tưởng của mình?

a)

1930-1945

b)

1945-1969

c)

1911-1920

d)

1921-1945

48.

Câu 49. Chọn đáp án đúng về thời kỳ của quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

A. Thời kỳ trước năm 1911: Thời kỳ nghiên cứu, khảo sát thực tế, đến với chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

B. Thời kỳ 1911 - 1920: hình thành tư tưởng yêu nước, chí hướng cứu nước

c)

C. Thời kỳ 1930 - 1945: vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững lập trường cách mạng

d)

D. Thời kỳ 1945 - 1969; lãnh đạo cách mạng, tổ chức thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

49.

Câu 50. Chọn đáp án đúng về thời kỳ của quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

A. Thời kỳ trước năm 1911; nghiên cứu, khảo sát thực tế, đến với chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

B. Thời kỳ 1911 - 1920: hình thành tư tưởng yêu nước, chí hướng cứu nước

c)

C. Thời kỳ 1921 - 1930: hình thành tư tưởng về xây dựng con người mới

d)

D. Thời kỳ 1945 - 1969: tư tưởng Hồ Chí Minh tiếp tục phát triển, hoàn thiện

50.

Câu 51. Hồ Chí Minh tập trung nghiên cứu?

a)

A. Vấn đề dân tộc nói chung

b)

B. Vấn đề dân tộc thuộc địa

c)

C. Vấn đề đấu tranh giai cấp

d)

D. Vấn đề giải phóng giai cấp công nhân

51.

Câu 52. Điền vào chỗ trống: "Nước Việt Nam có quyền hưởng............., và sự thật đã trở thành một nước tự do độc lập”?

M

a)

A. Tự do và độc lập

b)

B. Thống nhất và hòa bình

c)

C. Hòa binh và độc lập

d)

D. Tư do và hạnh phúc

52.

Câu 53. Đoạn trích: "Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy" trong tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?

a)

A. Thư kêu gọi Tổng khởi nghĩa

b)

B. Tuyên ngôn Độc lập

c)

C. Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến

d)

D. Thư gửi đồng bào Nam bộ

53.

Câu 54. Điền vào chỗ trống: "Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã trở thành một nước... "?

a)

Tự do dân chủ

b)

Tự do - độc lập

c)

Độc lập- thống nhất

d)

Độc lập - hoà bình

54.

Câu 55. Điền vào chỗ trống: "Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem........ để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy"?

a)

A. Lòng dũng cảm và sự hy sinh

b)

B. Toàn bộ sức lực và của cải

c)

C. Tất cả lực lượng tinh thần và vật chất

d)

D. Tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải

55.

Câu 56. Điền vào chỗ trống: "Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả ......... tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy"?

a)

A. Lòng dũng cảm và sự hy sinh

b)

B. Toàn bộ sức lực, tỉnh mạng và của cải

c)

C. Tinh thần và lực lượng

d)

D. Sức mạnh dân tộc

56.

Câu 58. Điền vào chỗ trống: "Không! Chúng ta thà................... chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ.

a)

Hi sinh tất cả

b)

Hi sinh tính mạng

c)

Chiến đấu đến cùng

d)

Kháng chiến đến cùng

57.

Câu 59, Hồ Chí Minh viết Tuyên ngôn Độc lập năm?

a)

1945

b)

1941

c)

1946

d)

1930

58.

Câu 60. Địa điểm Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập?

a)

Cao bằng

b)

Tuyên quang

c)

Hà nội

d)

Bắc kạn

59.

Câu 61. Hồ Chí Minh đọc “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” chống thực dân Pháp vào thời điểm

a)

19/12/1945

b)

19/12/1946

c)

19/12/1947

d)

19/12/1948

60.

Câu 62. Tác phẩm “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” chống thực dân Pháp của Hồ Chí Minh?

a)

A. Khẳng định quyết tâm giành độc lập dân tộc

b)

B. Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập dân tộc

c)

C. Khẳng định quyết tâm xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Cả 3 đáp án

61.

Câu 63. Theo Hồ Chí Minh, khát vọng lớn nhất của các dân tộc thuộc địa là?

a)

Công nhân có nhà máy

b)

Nông dân có ruộng đất

c)

Độc lập dân tộc

d)

Nhân dân có ăn có mặc

62.

Câu 64. Theo Hồ Chí Minh, động lực lớn của đất nước là?

a)

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

b)

Chủ nghĩa dân tộc vụ kỷ

c)

Chủ nghĩa dân tộc nước lớn

d)

Chủ nghĩa yêu nước chân chính

63.

Câu 65. Theo Hồ Chí Minh, trong mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp ở các nước thuộc địa thì vấn đề dân tộc được?

a)

A. Giải quyết đồng thời với vấn đề giai cấp

b)

B. Giải quyết trước vấn đề giai cấp

c)

C. Giải quyết sau vấn đề giai cấp

d)

Không coi trọng

64.

Câu 66. Theo Hồ Chí Minh:

a)

A. Giải phóng dân tộc là trên hết, trước hết

b)

B. Giải phóng giai cấp là trên hết, trước hết

c)

C. Giải phóng giai cấp công – nông

d)

Cả 3 đáp án

65.

Câu 67. Theo Hồ Chí Minh:

a)

A. Độc lập, tự do là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm

b)

B. Giải phóng giai cấp công nhân là nhiệm vụ hàng đầu

c)

C. Thực hiện mục tiêu người cầy có ruộng

d)

D. Giải phóng các tầng lớp nhân dân

66.

Câu 68. Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành thắng lợi phải?

a)

A. Đi theo con đường cách mạng vô sản

b)

B. Có Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Tiến hành bằng bạo lực cách mạng

d)

Cả 3 đáp án

67.

Câu 69. Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành thắng lợi phải đi theo con đường?

a)

Cách mạng vô sản

b)

Cách mạng tư sản

c)

Cách mạng ruộng đất

d)

Cả 3 đáp án

68.

Câu 70. Hồ Chí Minh xác định cách mạng giải phóng dân tộc phải đi theo con đường cách mạng vô sản dựa trên cơ sở?

a)

A. Bài học kinh nghiệm từ phong trào yêu nước của nhân dân ta

b)

B. Bài học từ các cuộc cách mạng tư sản ở Anh, Pháp, Mỹ

c)

C. Chủ nghĩa Mác – Lênin và thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga

d)

Cả 3 đáp án

69.

Câu 71. Căn cứ có ý nghĩa quyết định để Hồ Chí Minh xác định cách mạng giải phóng dân tộc phải đi theo con đường cách mạng vô sản?

a)

A.BàihọctừCôngxãPa—ri

b)

B. Bài học từ phong trào đấu tranh ở châu Á

c)

C. Chủ nghĩa Mác - Lênin và thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga

d)

D. Các đáp án trên

70.

Câu 72. Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành được thắng lợi phải do?

a)

A. Việt Nam quốc dân đảng lãnh đạo

b)

B. Mặt trận Việt Minh lãnh đạo

c)

C. Việt Nam cách mạng đồng minh hội lãnh đạo

d)

D. Đảng Cộng sản lãnh đạo

71.

Câu 73. Theo Hồ Chí Minh, lực lượng của cách mạng giải phóng dân tộc là

a)

Công nhân , nông dân

b)

Công nhân , trí thức

c)

Tiểu tư sản , tư sản dân tộc

d)

Toàn dân tộc

72.

Câu 74. Theo Hồ Chí Minh, lực lượng là “gốc”, là “cốt” của cách mạng giải phóng dân tộc?

a)

Công nhân , trí thức

b)

Công nhân nông dân

c)

Tiểu tư sản , tư sản dân tộc

d)

Toàn dân tộc

73.

Câu 75. Theo Hồ Chí Minh, đối với chủ nghĩa tư bản quốc tế, thuộc địa là nơi cung cấp?

a)

A. Nguyên liệu, nhiên liệu cho nhà máy

b)

B. Thị trường tiêu thụ hàng hóa

c)

C. Nhân công lao động và binh lính

d)

Cả 3 đáp án

74.

Câu 76. Điền vào chỗ trống: “Nọc độc và sức sống của..................... tư bản chủ nghĩa đang tập trung ở các thuộc địa.”

A. Con quái vật

B. Con rắn độc

C. Con bo cap

D. Con bạch tuộc

a)

Con rắn độc

b)

Con quái vật

c)

Con bọ cạp

d)

Con bạch tuộc

75.

Câu 77. Chọn đáp án đúng về quan điểm của Hồ Chí Minh?

a)

A. Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa giành được thắng lợi đồng thời với cách mạng vô sản ở chính quốc.

b)

B. Thắng lợi của cách mạng vô sản ở thuộc địa phải phụ thuộc vào thắng lợi của cách mang vô sản ở chính quốc.

c)

C. Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa có khả năng giành được thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính quốc.

d)

Cả 3 đáp án

76.

Câu 78. Điền vào chỗ trống: "Toàn quốc đồng bảo hãy đứng dậy.............. mà tự giải phóng cho ta"?

a)

Bằng khả năng

b)

Đoàn kết toàn dân

c)

Dưới sự lãnh đạo của đảng

d)

Đem sức ta

77.

Câu 79. Điền vào chỗ trống: “Một dân tộc không............... mà cứ ngồi chờ dân tộc khác giúp đỡ thì không xứng đáng được độc lập.”?

a)

Tự lực cánh sinh

b)

Tự giải phóng

c)

Kháng chiến trường kỳ

d)

Gian khổ , hy sinh

78.

Câu 80. Điền vào chỗ trống: “Một dân tộc không tự lực cánh sinh mà cử ngồi chờ dân tộc khác giúp đỡ thì không xứng đáng được.............."?

a)

Tự do

b)

Độc lập

c)

Hoà bình

d)

Thống nhất

79.

Câu 81. Theo Hồ Chí Minh, hình thức của bạo lực cách mạng?

a)

A. Đấu tranh vũ trang và đấu tranh quân sự

b)

B. Đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao

c)

C. Đấu tranh vũ trang và đấu tranh chính trị

d)

D. Bạo động cách mạng và cướp chính quyền

80.

Cây 92. Theo Hồ Chí Minh, tư tưởng bạo lực cách mạng gắn bó hữu cơ với tư tưởng nhân đạo, hòa bình nghĩa là ?

a)

A. Thương yêu, quý trọng sinh mạng con người

b)

B. Tranh thủ mọi cơ hội để giải quyết xung đột bằng biện pháp hòa bình

c)

C chiến tranh là giải pháp bắt buộc cuối cùng

d)

Cả 3 đáp ná

81.

Câu 83. Hồ Chí Minh khẳng định tính tất yếu của CNXH ở Việt Nam dựa trên cơ sở

a)

A. Chủ nghĩa Mác-Lênin

b)

B. Thực tiễn nước Nga Xô – viết, Việt Nam

c)

C. Nghiên cứu kinh nghiệm của các nước xã hội chủ nghĩa

d)

D. Chủ nghĩa Mác-Lênin, thực tiễn nước Nga Xô – viết và Việt Nam

82.

Câu 84. Chọn đáp án đúng về cơ sở Hồ Chí Minh khẳng định tính tất yếu của CNXH ở Việt Nam?

a)

A. Chủ nghĩa Mác – Lê nin và Quốc tế Cộng sản

b)

B. Chủ nghĩa Mác – Lê nin và thực tiễn của nước Nga

c)

C. Chủ nghĩa Mác – Lê nin và thực tiễn của các nước XHCN

d)

D. Thực tiễn Việt Nam, nước Nga và các nước XHCN

83.

Câu 85. Miền Bắc bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội năm?

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1986

84.

Câu 86. Cả nước bắt đầu quá độ lên chủ nghĩa xã hội năm?

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1986

85.

Câu 87. Nội dung Tư tưởng Hồ Chí Minh về CNXH ở Việt Nam bao gồm?

a)

A. Tính tất yếu của CNXH ở Việt Nam

b)

B. Đặc trưng, bản chất của CNXH ở Việt Nam

c)

C. Mục tiêu, động lực của CNXH ở Việt Nam

d)

Cả 3 đáp án

86.

Câu 88. Điền vào chỗ trống: “chỉ có .......................,chủ nghĩa cộng sản mới giải phóng được các dân tộc bị áp bức và những người lao động trên thế giới khỏi ách nô lệ”?

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

d)

Chủ nghĩa xã hội tiểu tư sản

87.

Câu 89. Điền vào chỗ chỗ trống: “chủ nghĩa xã hội là lấy ..........v.v làm của chung”

a)

A. Tư liệu lao động

b)

B. Nhà máy, cửa hàng, cửa hiệu

c)

C. Công cụ lao động

d)

D. Nhà máy, xe lửa, ngân hàng

88.

Câu 90. Điền vào chỗ trống: chủ nghĩa xã hội là “một xã hội công bằng và bình đẳng, nghĩa là ai cũng phải lao động và có quyền lao động, ai làm nhiều............, làm ít hưởng ít, không làm thì không hưởng”?

a)

Hưởng nhiều

b)

Lương ít

c)

Nhiều tiền

d)

Nhiều công

89.

Câu 92. Điền vào chỗ trống: chủ nghĩa xã hội là “một xã hội công bằng và bình đẳng, nghĩa là ai cũng phải lao động và có quyền lao động, ai làm nhiều hưởng nhiều, ai làm ít hưởng ít,.............."?

a)

A. Không làm thì vẫn hưởng

b)

B. Làm ít thì không ăn

c)

C. Không làm thì không hưởng

d)

D. Làm tốt thì ăn nhiều

90.

Câu 94. Điền vào chỗ trống: “Ai làm nhiều thì ăn nhiều, làm ít thì ăn ít, không làm thì không ăn,.................và trẻ con”?

a)

A. Tất nhiên là trừ những người già cả, đau yếu và trẻ con

b)

B. Tất nhiên là trừ những người già cả, khuyết tật

c)

C. Tất nhiên là trừ những người già cả, bệnh tật

d)

D. Tất nhiên là trừ những người giả cả, đau yếu

91.

Câu 95. Điền vào chỗ trống: “Chủ nghĩa xã hội là cái gì? Là mọi người được ..................,sung sướng, tự do”

a)

Ăn ngon mặc ấm

b)

Ăn ngon mặc đẹp

c)

Ăn lo ăn ngon

d)

Mắc ấm mặc đẹp

92.

Câu 96. Điền vào chỗ trống: “Xây dựng chủ nghĩa xã hội là một cuộc đấu tranh cách mạng.............. và lâu dài"?

a)

Kiên trì, bền bỉ

b)

Khó khăn , gian khổ

c)

Phức tạp, gian khổ

d)

Phức tạp, hi sinh

93.

Câu 97. Điền vào chỗ trống: “Tiến lên chủ nghĩa xã hội là một công cuộc............”?

a)

A. Nhiều thuận lợi và nhiều bước đi

b)

B. Trường kỳ và rất gian khổ

c)

C. Đầy chông gai và thử thách

d)

D. Rất phức tạp và nhiều gian khổ

94.

98. Điền vào chỗ trống: “xây dựng một nước Việt Nam........., và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng thế giới”?

a)

A. Hòa bình, thống nhất, độc lập và thịnh vượng

b)

B. Độc lập, tự do, hạnh phúc

c)

C. Độc lập cho Việt Nam và hạnh phúc cho nhân loại

d)

D. Hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh

95.

Câu 99. Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu chung của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là?

a)

A. Khoa học kỹ thuật tiên tiến

b)

B. Kinh tế phát triển

c)

C. Không ngừng nâng cao đời sống nhân dân

d)

D. Xây dựng nhà nước dân chủ mới

96.

Câu 100. Điền vào chỗ trống: “Mục đích của chủ nghĩa xã hội là không ngừng nâng cao mức sống của...........”?

a)

Công nhân, trí thức

b)

Công nhân , nông dân

c)

Nhân dân

d)

Nông dân , trí thức

97.

Câu 101. Điền vào chỗ trống: “Mục đích của chủ nghĩa xã hội là gì? Nói một cách giản đơn và

dễ hiểu là: Không ngừng nâng cao....................của nhân dân, trước hết là nhân dân lao động”.

a)

Đời sống vật chất

b)

Đời sống tinh thần

c)

Đời sống vật chất và đời sống tinh thàn

d)

Cả 3 đáp án

98.

Câu 102. Theo Hồ Chí Minh, nền kinh tế trong chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là nền kinh tế?

a)

A. Có công nghiệp hiện đại, khoa học - kỹ thuật tiên tiến

b)

B. Có công nghiệp hiện đại, nông nghiệp hiện đại

c)

C. Có khoa học - kỹ thuật tiên tiến, nông nghiệp hiện đại

d)

D. Có công - nông nghiệp hiện đại, khoa học - kỹ thuật tiên tiến

99.

Câu 103. Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu kinh tế trong chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là?

a)

A. Đời sống vật chất của nhân dân ngày càng được cải thiện

b)

B. Sinh hoạt văn hóa của nhân dân ngày càng được cải thiện

c)

C. Đời sống chính trị của nhân dân ngày càng được cải thiện

d)

D. Đời sống xã hội của nhân dân ngày càng được cải thiện

100.

Câu 104. Điền vào chỗ trống, trong cơ cấu ngành kinh tế của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam: ”công nghiệp và nông nghiệp là...................của nền kinh tế nước nhà”

a)

Hai lĩnh vực

b)

Hai chân

c)

Hai bộ phận

d)

Hai nghành

101.

Câu 105. Theo Hồ Chí Minh, hai chân của nền kinh tế nước nhà là?

a)

Nông nghiệp- công nghiệp

b)

Nông nghiệp- thương nghiệp

c)

Công nghiệp- thương nghiệp

d)

Công nghiệp- dịch vụ

102.

Câu 106. Theo Hồ Chí Minh, cơ cấu kinh tế của CNXH ở Việt Nam gồm?

a)

Công nghiệp- nông nghiệp

b)

Công nghiệp- thương nghiệp

c)

Nông nghiệp- thương nghiệp

d)

Nồng nghiệp- công nghiệp- thương nghiệp

103.

Câu 107. Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu chính trị của chủ nghĩa xã hội là?

a)

A. Xây dựng chế độ chính trị do nhân dân làm chủ

b)

B. Phát triển văn hóa, giáo dục

c)

C. Xây dựng con người xã hội chủ nghĩa

d)

D. Xã hội không còn người bóc lột người

104.

Câu 108. Theo Hồ Chí Minh, động lực quan trọng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là?

a)

A. Nguồn tài nguyên rồi rào

b)

B. Cơ sở vật chất - kỹ thuật hiện đại

c)

Con người

d)

Quan hệ quốc tế rộng rãi

105.

Câu 109. Theo Hồ Chí Minh, trong xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thì động lực quyết định là?

a)

Động lực bên trong

b)

Động lực bên ngoài

c)

Cả 2 động lực

d)

Không xác định