wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kháng Sinh và Penicillin

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc cơ bản của các PENICILLIN gồm:

a)

Vòng β-lactam + thiazolidin

b)

Vòng β-lactam + dihydrothiazin

c)

Vòng β-lactam + azetidin-2-on

d)

Chỉ vòng β-lactam

2.

Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng O thì được khung gì:

a)

Carbapenam

b)

Oxapenam

c)

Oxacephem

d)

Carbacephem

3.

Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng C thì được khung gì:

a)

Carbapenam

b)

Oxapenam

c)

Oxacephem

d)

Carbacephem

4.

Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:

a)

Penicilin G

b)

Meticillin

c)

Amoxicilin

d)

Ticarcilin

5.

Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:

a)

Penicilin V

b)

Carbenicilin

c)

Ampicilin

d)

Oxacillin

6.

Penicilin G còn có tên gọi khác là:

a)

Benzylpenicillin

b)

Phenoxybenzylpenicillin

c)

Amoxicillin

d)

Ampicilin

7.

Penicilin V còn có tên gọi khác là:

a)

Benzylpenicillin

b)

Phenoxybenzylpenicillin

c)

Amoxicillin

d)

Ampicilin

8.

Đặc điểm của các Penicillin thiên nhiên:

a)

Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)

b)

Bị β-lactamase phá hủy

c)

Penicillin G bền trong môi trường acid, có thể uống được

d)

Penicillin V: Không bền với acid, chỉ tiêm IM hoặc IV.

9.

Đặc điểm KHÔNG PHẢI của các Penicillin thiên nhiên:

a)

Gây dị ứng thường xuyên và nặng, phải thử (test) trước khi tiêm đủ liều

b)

Bị β-lactamase phá hủy

c)

Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)

d)

Tiêm bắp đau; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu.

10.

Penicillin có khả năng kháng β-lactamase:

a)

Piperacillin

b)

Amoxicillin

c)

Ampicilin

d)

Meticillin

11.

Penicillin nào dễ bị β-lactamase phá hủy:

a)

Meticillin

b)

Oxacillin

c)

Cloxacillin

d)

Penicilin G

12.

Độc tính khi sử dụng Meticilin:

a)

Độc gan

b)

Gây viêm thận

c)

Thường xuyên dị ứng

d)

Loét dạ dày tá tràng

13.

Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của các Penicilin kháng β-lactamase:

a)

Bị β-lactamase phá hủy

b)

Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin kháng acid uống được

c)

Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn gram (+)

d)

Dùng thay thế penicillin thiên nhiên đã bị vi khuẩn kháng.

14.

Penicillin có phổ tác dụng rộng:

a)

Penicilin G

b)

Amoxicilin

c)

Penicilin V

d)

Oxacillin

15.

Kháng sinh nào bền trong môi trường acid có thể dùng bằng đường uống:

a)

Penicilin G

b)

Penicilin V

c)

Meticillin

d)

Ticarcillin

16.

Hóa tính PENICILLIN, Chọn câu ĐÚNG:

a)

Vòng β-lactam không bền bị mở vòng bởi kiềm

b)

Vòng β-lactam bền vững không bị mở vòng bởi kiềm

c)

Có tính chất lưỡng tính

d)

Có tính chất base

17.

Nguồn gốc PENICILLIN G:

a)

Bán tổng hợp

b)

Tổng hợp

c)

Nuôi cấy nấm Penicillium notatum hoặc Penicillium khác.

d)

Ly trích từ virus

18.

Phổ tác dụng của PENICILLIN G:

a)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b)

Chủ yếu trên gram (+). VK gram (-): Lậu cầu, màng não cầu

c)

Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d)

Đề kháng tự nhiên trên gram (+)

19.

PENICILLIN G được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhiễm khuẩn: Vết thương, hô hấp và phổi

b)

Lậu, giang mai

c)

Viêm màng não, nhiễm trùng máu

d)

Nhiễm Pseudomonas aeruginosa

20.

Phổ tác dụng của CLOXACILLIN:

a)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b)

Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase

c)

Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d)

Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-)

21.

Phổ tác dụng của AMOXICILLIN:

a)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b)

Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase

c)

Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d)

Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-), Nhạy cảm với H. pylori

22.

AMOXICILLIN được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori

b)

Nhiễm Pseudomonas aeruginosa

c)

Nhiễm khuẩn hô hấp

d)

Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim

23.

Kháng sinh nào không bền trong môi trường acid chỉ dùng đường tiêm:

a)

Amoxicilin

b)

Penicilin V

c)

Oxacilin

d)

Penicillin G

24.

CHỌN PHÁT BIỂU ĐÚNG:

a)

Tỉ lệ hấp thu Ampicilin cao đạt tới > 90%

b)

Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> ampicillin

c)

Tỉ lệ hấp thu Amoxcilin thấp đạt 30-40%

d)

Amoxcilin, Ampicilin có khả năng kháng β-lactamase

25.

Cách phối hợp nào sau đây thích hợp nhất:

a)

Acid clavuclanic + Amoxicillin

b)

Sulbactam + Amoxicillin

c)

Acid clavuclanic + Oxacilin

d)

Acid clavuclanic + Ampicillin

26.

Chất ức chế β-lactamase bảo vệ cho các hoạt chất penicillin:

a)

Sulfacetamid

b)

Sulfadoxin

c)

Sulbactam

d)

Sulfaguanidin

27.

Cấu trúc cơ bản của các CEPHALOSPORIN gồm:

a)

Vòng β-lactam + thiazolidin

b)

Vòng β-lactam + dihydrothiazin

c)

Vòng β-lactam + azetidin-2-on

d)
28.

Cấu trúc cơ bản của các CEPHALOSPORIN gồm:

a)

Vòng β-lactam + thiazolidin

b)

Vòng β-lactam + dihydrothiazin

c)

Vòng β-lactam + azetidin-2-on

d)

Chỉ vòng β-lactam

29.

Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy thế hệ:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

30.

Đặc điểm Các CEPHALOSPORIN thế hệ I, CHỌN CÂU SAI:

a)

Bị β-lactamase phân hủy

b)

Nhạy cảm với VK gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin

c)

Nhạy cảm với VK gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella.

d)

Nhạy cảm TK mủ xanh (Ps. aeruginosa).

31.

Phổ tác dụng CEPHALOSPORIN thế hệ II, CHỌN CÂU SAI:

a)

VK gram (-): CS II > CS I

b)

VK gram (+): Hoạt lực với tụ cầu vàng thấp hơn CS I.

c)

Không kháng β-lactamase

d)

Kháng tự nhiên: TK mủ xanh

32.

CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực ưu thế với Enterobacter; bị Ps. aeruginosa kháng, NGOẠI TRỪ:

a)

Cefotaxim

b)

Ceftazidim

c)

Ceftriaxon

d)

Ceftizoxim

33.

CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực cao hơn với Ps. aeruginosa; hiệu lực thấp với Enterobacter:

a)

Ceftazidim

b)

Cefotaxime

c)

Cefotiam

d)

Cefpirom

34.

Hóa tính các CEPHALOSPORIN:

a)

Bị Kiềm, alcol phá vòng β-lactam

b)

Có tính base

c)

Có tính lưỡng tính

d)

Bền với acid: Cephalosporin < Penicillin

35.

Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ II:

a)

Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu...

b)

Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh

c)

Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật

d)

A,B,C đúng

36.

Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ III:

a)

Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu...

b)

Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh

c)

Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật

d)

A,B,C đúng

37.

Tác dụng phụ của các CEPHALOSPORIN, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm

b)

Độc tính với thận

c)

Thường xuyên như các penicillin

d)

Độc dây thần kinh thính giác

38.

CEPHALOSPORIN bị chống chỉ đinh khi:

a)

Uống

b)

Tiêm tĩnh mạch (IV)

c)

Tiêm Bắp (IM)

d)

Tất cả đúng

39.

CEPHALOSPORIN bị chống chỉ đinh khi:

a)

Uống

b)

Tiêm tĩnh mạch (IV)

c)

Tiêm Bắp (IM)

d)

Tất cả đúng

40.

Phổ tác dụng của CEPHALOTHIN:

a)

Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)

b)

Chủ yếu Vi khuẩn gram (-)

c)

Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí

d)

Vi khuẩn gram (+) , Gram (-), một phần Vi khuẩn yếm khí

41.

Phổ tác dụng của CEFEPIM:

a)

Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)

b)

Không nhạy cảm với Trực khuẩn mủ xanh.

c)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

d)

Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-) chủ yếu,TK mủ xanh.

42.

Độc tính của aminosid, NGOẠI TRỪ:

a)

Tổn thương thần kinh thính giác

b)

Hoại tử ống thận gây bí đái, phù

c)

Dị ứng thuốc, giảm thị lực...

d)

Gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ sơ sinh

43.

Aminosid chủ yếu gây độc trên tiền đình:

a)

Streptomycin

b)

Amikacin

c)

Gentamicin

d)

Netilmicin

44.

Aminosid chủ yếu gây độc trên ốc tai:

a)

Streptomycin

b)

Amikacin

c)

Gentamicin

d)

Netilmicin

45.

Aminosid ít gây độc trên ốc tai nhất:

a)

Streptomycin

b)

Amikacin

c)

Gentamicin

d)

Netilmicin

46.

Aminosid gây độc trên cả ốc tai và tiền đình:

a)

Streptomycin

b)

Amikacin

c)

Gentamicin

d)

Netilmicin

47.

Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm Aminosid :

a)

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+)

b)

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí

c)

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d)

Phổ rộng cả gram (-) và gram (+)

48.

Aminosid dùng phối hợp điều trị lao:

a)

Streptomycin

b)

Gentamicin

c)

Paramomycin

d)

Spectinomycin

49.

Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu :

a)

Streptomycin

b)

Gentamicin

c)

Paramomycin

d)

Spectinomycin

50.

Aminosid có tác dụng diệt amip và tẩy sán ruột:

a)

Streptomycin

b)

Gentamicin

c)

Paramomycin

d)

Spectinomycin

51.

Chọn câu sai, các phương pháp định tính GENTAMICIN SULFAT:

a)

Cho màu tím với ninhydrin

b)

Phản ứng của ion SO4 2-

c)

Sắc ký lớp mỏng

d)

Phản ứng tạo phẩm màu Nitơ

52.

Chọn câu sai, cho biết đặc điểm cấu trúc:

a)

Nhóm OH phenol

b)

Nhóm N base

c)

Nhóm ceton

d)

Không có Carbon bất đối

53.

Phương pháp định tính TETRACYCLIN HYDROCLORID, chọn câu SAI:

a)

Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV

b)

Tạo màu với FeCl3 và H2SO4 đậm đặc

c)

Phản ứng tạo phẩm màu Nitơ

d)

Sắc ký lớp mỏng so với phổ chuẩn

54.

Phương pháp định tính nhóm chức – OH phenol trong Tetracyclin ?

a)

T/d với FeCl3 tạo màu

b)

Tính khử: T/d với tác nhân oxy hóa tạo màu

c)

A & B

55.

Phương pháp định tính nhóm chức – OH phenol trong Tetracyclin ?

a)

T/d với FeCl3 tạo màu

b)

Tính khử: T/d với tác nhân oxy hóa tạo màu

c)

A & B đúng

d)

A & B sai

56.

Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:

a)

Vi khuẩn gram (+)

b)

Vi khuẩn gram (-)

c)

Vi khuẩn yếm khí

d)

A,B,C đúng

57.

Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:

a)

Xỉn màu răng, hư men răng

b)

Cản trở phát triển xương, trẻ em chậm lớn

c)

Gây dị ứng nặng,phải thử (test) trước khi sử dụng

d)

Gây sạm vùng da hở

58.

Kháng sinh nhóm TETRACYCLIN dùng trị tiêu chảy du lịch:

a)

Clotetracyclin

b)

Doxycyclin

c)

Minocyclin

d)

Tetracyclin

59.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DOXYCYCLIN:

a)

Ít ảnh hưởng đến sự phát triển xương và răng của trẻ

b)

Hiệu lực kháng khuẩn cao hơn Tetracyclin 2 lần

c)

Thời hạn tác dụng kéo dài

d)

Phổ hẹp

60.

Chọn câu sai, đặc điểm cấu trúc CLORAMPHENICOL:

a)

Có nhóm p – nitrophenyl

b)

Có nhân benzene

c)

Có phần dicloroacetyl

d)

Có 1 carbon bất đối

61.

Có bao nhiêu carbon bất đối trong cấu trúc CLORAMPHENICOL:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

62.

Phương pháp định tính CLORAMPHENICOL:

a)

Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV

b)

Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ

c)

Phản ứng tạo phức với CuSO4

d)

Phản ứng tạo phức với FeCl3

63.

Phương pháp định lượng CLORAMPHENICOL:

a)

Quang phổ UV

b)

Đo Iod

c)

Acid-Base

d)

Chuẩn độ tạo phức

64.

Đề xuất phương pháp định lượng nhóm Nitro thơm ( Ar-NO2) trong CLORAMPHENICOL:

a)

Đo nitrit

b)

Đo acid trong môi trường khan

c)

Đo kiềm trong môi trường khan

d)

Khử hóa bằng H2 mới sinh amin thơm bậc 1, định lượng bằng phương pháp đo Nitrit

65.

Phổ tác dụng của CLORAMPHENICOL:

a)

Phổ hẹp chủ yếu VK gram (+)

b)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

c)

Phổ rộng, nhưng đặc hiệu VK gram (-)

d)

Phổ hẹp chủ yếu VK gram (-)

66.

Tác dụng phụ điển hình của CLORAMPHENICOL:

a)

Xỉn màu răng, hư men răng

b)

Độc cho tai

c)

Suy tủy khó hồi phục

d)

Gây dị ứng thường xuyên và nặng

67.

MACROLID có vòng lacton 16 nguyên tử:

a)

Erythromycin

b)

Roxithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

68.

Phổ tác dụng của kháng sinh MACROLID :

a)

Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (+)

b)

Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

69.

lacton 16 nguyên tử:

a)

Erythromycin

b)

Roxithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

70.

Phổ tác dụng của kháng sinh MACROLID :

a)

Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (+)

b)

Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

c)

Phổ hẹp

d)

Không nhạy cảm vi khuẩn yếm khí

71.

Phương pháp định tính ERYTHROMYCIN:

a)

Phản ứng tạo màu với HCl đặc đậm

b)

Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV

c)

Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ

d)

Phản ứng tạo phức với CuSO4

72.

Kháng sinh nhóm MACROLID nhạy cảm đặc hiệu với H. pylori:

a)

Erythromycin

b)

Azithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

73.

Kháng sinh nhóm MACROLID trị nhiễm khuẩn tủy răng, nướu:

a)

Erythromycin

b)

Azithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

74.

Kháng sinh nhóm nào có thể dùng thay thế cho nhóm Penicilin:

a)

Aminosid

b)

Macrolid

c)

Cloramphenicol

d)

Cephalosporin

75.

Kháng sinh nào dùng đặc hiệu trị trực khuẩn lao và trực khuẩn phong:

a)

Polymixin B

b)

Rifampicin

c)

Vancomycin

d)

Penicilin G

76.

Sulfamid dùng trong điều trị sốt rét:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfadoxin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfamethoxazol

77.

Sulfamid làm dung dịch tra dung dịch tra mắt trị nhiễm khuẩn mắt:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfadoxin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfamethoxazol

78.

Phương pháp định lượng SULFAMETHOXAZOL:

a)

Acid-Base

b)

Đo Ceri

c)

Đo iod

d)

Đo nitrit do nhóm amin thơm I

79.

Loại Sulfamid kết hợp tác dụng kháng khuẩn của sulfamid và bạc trị nhiễm khuẩn ngoài da:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfacetamid

c)

Sulfamethizol

d)

Ag-sulfadiazin

80.

Thuốc đầu tiên trong nhóm quinolon trị nhiễm trùng tiểu:

a)

Ofloxacin

b)

Ciprofloxacin

c)

Acid nalidixic

d)

Norfloxacin

81.

Phổ kháng khuẩn của các Flouoroquinolon, CHỌN CÂU SAI:

a)

Vi khuẩn yếm khí

b)

VK gram (-)

c)

VK gram (+)

d)

Một vài chất nhạy cảm TK phong, Protozoa và P. falciparum (KST sốt rét)

82.

Cơ chế tác dụng của các kháng sinh Flouoroquinolon:

a)

Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả

b)

Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn

c)

Ức chế tổng hợp A.nucleic

d)

Ức chế tổng hợp Protein