Font size
Worksheetsvi sinh 2
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Đặc điểm của HIV 1:
A. Gây bệnh khắp toàn cầu
Chỉ gây bệnh ở châu phi
Gây bệnh ở phụ có thai
D.Chỉ gây bệnh ở châu á.
Virus viêm gan A xâm nhập vào cơ thể qua đường
Máu và các sản phẩm của máu
Quan hệ tình dục
Tiêu hóa
Mẹ truyền cho con
Virus Polio gây bệnh:
Thương hàn
Bại liệt
Lỵ
Viêm gan
Đề phòng bệnh viêm gan A nên
Tiệt trùng bơm tiêm và kim tiêm
Đảm bảo vệ sinh thực phẩm và nguồn nước uống
Kiểm tra kỹ người cho máu
Giáo dục vệ sinh sinh hoạt sinh dục
Các giai đoạn lây truyền HIV từ mẹ sang con:
Khi mang thai
Khi cho con bú
Khi sinh con
Tất cả A,B,C
Virus bại liệt xâm nhập vào cơ thể qua đường:
Mẹ truyền cho con khi mang thai
Tiêu hóa
Máu
Quan hệ tình dục
Rotavirus gây:
Tiêu chảy ở trẻ em < 5 tuổi , đặc biệt trẻ em 6- 24 tháng
Viêm gan B
Liệt
HIV
Virus viêm gan lây qua đường tiêu hóa đó là:
Virus viêm gan D
Virus viêm gan B
Virus viêm gan A
Viêm gan C
Nguyên nhân gây HIV/AIDS là do
Vi khuẩn
Virus
Ký sinh trùng
Nấm
Nguyên nhân gây HIV/AIDS là do:
Nấm
Virus
Vi khuẩn
Ký sinh trùng
Các phương tiện hiện nay để phòng dại khi nhiễm virut dại là:
Vacxin
Kháng sinh.
Hút lấy máu và virut ngay lập tức sau khi bị cắn
Garô chi bị cắn để ngăn không cho virut xâm nhập toàn thân
Virus viêm gan B xâm nhập vào cơ thể qua đường:
Hô hấp
Máu
Tiêu hóa
Tất cả A,B, C
Những đối tượng nào sau đây có nguy cơ bị nhiễm HIV:
Người tiêm chích ma túy
Trẻ mới đẻ có mẹ bị nhiễm HIV
Người mua bán dâm
Tất cả A,B,C
Ký sinh trùng đa thực là những KST có thể lấy thức ăn của:
1 vật chủ nhất định
Nhiều vật chủ
3 vật chủ
5 vật chủ
KST là những sinh vật sống nhờ vào những vật khác
Đang sống
Đã chết
Sống dưới nước
Sống trên cạn
Ký sinh trùng tạm thời là những KST
Sống suốt đời trong cơ thể vật chủ
Bên ngoài cơ thể vật chủ
Chỉ bám vào cơ thể vật chủ khi cần lấy thức ăn
Tất cả A, B,C
Các phương thức sinh sản của KST là:
Phương thức sinh sản vô tính
Phương thức sinh sản hữu tính
Phương thức sinh sản lưỡng tính
Tất cả A,B,C,D
Nội ký sinh trùng là những KST
Sống trên mặt da cơ thể vật chủ
Sống sâu trong cơ thể vật chủ
Sống dưới nước
Sống trên da
Ký sinh trùng đơn thực là những KST lấy thức ăn của:
Một loại vật chủ nhất định
5 loại vật chủ
3 loại vật chủ
4 loại vật chủ
Nhìn tổng thể KST có :
4 kiểu chu kỳ sống
6 kiểu chu kỳ sống.
5 kiểu chu kỳ
7 kiểu chu kỳ sống
Ký sinh trùng đơn ký là những KST chỉ ký sinh trên:
Nhiều vật chủ
1 vật chủ nhất định
3 vật chủ
5 vật chủ
Chu kỳ phức tạp là chu kỳ
Không cần vật chủ nào
Cần một vật chủ
Cần hai vật chủ trở lên
Tất cả A, B, C
Ngoại ký sinh trùng là những KST:
Sống dưới nước
Sống sâu trong cơ thể vật chủ
Lấy thức ăn của một vật chủ nhất định
Sống trên mặt da cơ thể vật chủ
Có 03 loại vật chủ đó là:
Vật chủ chính
Vật chủ phụ.
Vật chủ trung gian
Tất cả A, B, C
Chu kỳ càng đơn giản :
Càng dễ mắc
Gây sốt
Khó mắc
Gây tan máu
Vật chủ chính là vật chủ mang KST ……hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính:
Ở thể trưởng thành
Già
Trẻ
Non
Đặc điểm chung của nấm ký sinh:
Nấm phát triển không cần ánh sáng mặt trời
Nấm cần hai điều kiện rất quan trọng là nhiệt độ và ẩm độ thích hợp
Nấm rất dễ phát triển trong mọi môi trường
Tất cả A,B,C
Viêm thực quản do candida gặp ở đối tượng nào sau đây
Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối
Bệnh nhân bị bệnh béo phì
Trẻ bị tưa miệng nặng hoặc người già suy kiệt
Tất cả A,B,C
Nấm da gặp nhiều ở :
Người trẻ bị nấm da nhiều hơn người già
Nam giới bị nhiều hơn nữ giới
Người suy giảm miễn dịch, HIV/AIDS
Tất cả A,B,C
Nấm có:
1 phương thức sinh sản
2 phương thức sinh sản
. 4 phương thức sinh sản
3 phương thức sinh sản
Vi khuẩn có:
2 phương thức sinh sản
1 phương thức sinh sản
3 phương thức sinh sản
4 phương thức sinh sản
Đặc điểm nấm:
Là thực vật cấp thấp
Không có chất diệp lục
Là bệnh lây lan
Tất cả A,B,C
Đặc điểm nấm
Là thực vật cấp thấp
Không có chất diệp lục
Là bệnh lây lan
Tất cả A,B,C
Yếu tố sinh lý thuận lợi để vi nấm candida gây bệnh là:
Phụ nữ tiền mãn kinh
Nữ giới tuổi dậy thì
Phụ nữ có thai
Béo phì
Nấm có 2 phương thức sinh sản đó là:
Hữu tính- lưỡng tính
Vô tính- hữu tính
Lưỡng tính- Vô tính
Tất cả sai
Nấm nào là nấm cơ hội :
Candida albicans
Trichophyton rubrum
Epidermophyton floccosum
Microsporum canis
Cách phòng bệnh do vi nấm
Tăng cường vệ sinh thân thể
Khống chế các đường lây lan của nấm
Điều trị người mắc bệnh vi nấm
Tất cả A,B,C
Người bị nhiễm loại nấm nào qua đường niêm mạc:
Trichophyton rubrum
Candida albicans
Aspergillus fumigatus
Sporothrix schenckii
Nấm y học thuộc về giới :
Thực vật
Vi khuẩn
Động vật
Virus
Nguyên tắc điều trị do vi nấm
Sử dụng các thuốc và hóa chất chống vi nấm
Kết hợp chữa bệnh vi nấm và phòng bệnh
Ngăn ngừa sự phát triển của nấm
Tất cả A,B,C
Plasmodium ký sinh ở người có
2 loại
4 loại
3 loại
5 loại
Các loại Plasmodium đó là:
P. falciparum
P. Vivax
P. Malariae
Tất cả A,B,C
Bệnh sốt rét là:
Bệnh động vật truyền sang người
Bệnh ký sinh trùng cơ hội
Bệnh do KSTSR được truyền từ muỗi anopheles sang người
Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch
Thể ngủ trong tế bào gan có ở:
P. vivax
P. ovale
P. falciparum
A,B đúng
Ở Việt Nam loại Plasmodium gây bệnh chiếm tỉ lệ cao nhất
P. falciparum
P.virax
P. Ovanle
P. malaria
Cấu tạo KST sốt rét:
Nhân và nguyên sinh chất
Vách
B,C,đúng
Nhân
Muỗi nào sau đây truyền bệnh sốt rét:
Mansonia
Aedes aegypti
Culex
Anopheles
Cơn sốt tái phát xa gặp ở KST loại:
P. falciparum
P. vivax
P. Malaria
Tất cả A,B,C
Chu kỳ sinh sản hữu tính của KST sốt rét được thực hiện trên cơ thể
Động vật
Người
Muỗi
Thực vật
Trong cơ thể người KSTSR ký sinh ở
Tế bào da
Tế bào hồng cầu
Phổi
Mắt
Các thể của KST sốt rét
Thể tư dưỡng
Thể phân liệt
Thể giao bào
Tất cả A,B,C
Trong cơ thể người KSTSR ký sinh ở:
Tế bào gan
Mắt
Phổi
Tế bào da
Chu kỳ sinh sản vô tính của KST sốt rét được thực hiện trên cơ thể
Muỗi
Người
Động vật
Thực vật
A míp thường gây abces ở :
Ruột non
Gan
Não
Phổi
Đường lây trùng roi âm đạo:
Qua da
Qua đường tiêm chích
Qua đường tiêu hoá
Qua đường sinh dục
Hình thể của A míp
Hình cầu
Hình Trực
Hình đối xứng
Thay đổi tuỳ theo từng giai đoạn phát triển trong chu kỳ
A míp có :
2 hình thể
3 hình thể
5 hình thể
7 hình thể
Hình thể của A míp :
Thể tư dưỡng
Thể phân liệt
Thể hoạt động
A,B đúng
Bào nang của A míp nhiễm vào người:
Tất cả đều đúng
Qua đường tiêu hoá
Qua đường da
Qua đường hô hấp
Tên khoa học của trùng roi âm đạo là:
Balantidium Coli
Entamoeba histolytica
Trichomonas vaginalis
Trypanosoma
Đường lây của trùng lông
Qua đường sinh dục
Qua đường tiêm chích
Qua đường tiêu hoá
Qua da
Tên khoa học của a míp gây bệnh là:
Balantidium Coli
Entamoeba histolytica
Trichomonas vaginalis
Trypanosoma
Biện pháp tốt nhất để phòng bệnh cá nhân trong lỵ amip là
Diệt bọ chét
Phát hiện và điều trị người mang kén
Cho các đối tượng dễ mắc bệnh uống thuốc
Vệ sinh ăn uống
Giun ĐŨA có tên khoa học là:
Ascaris lumbricoides
Trichuris trichiura
Enterobius vermicularis
Ancylostoma duodenale
Giun TÓC có tên khoa học là:
Ascaris lumbricoides
Trichuris trichiura
Enterobius vermicularis
Trichuris trichiura
Giun KIM có tên khoa học là:
Ascaris lumbricoides
Trichuris trichiura
Enterobius vermicularis
Ancylostoma duodenale
Giun MÓC có tên khoa học là:
Ascaris lumbricoides
Ancylostoma duodenale
Enterobius vermicularis
Trichuris trichiura
Giun đũa là loại giun:
Có kích thước to, hình giống chiếc đũa
Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
Kích thước nhỏ như cây kim may
Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối
Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
Ăn cá gỏi
Ăn tôm cua sống
Ăn rau quả tươi không sạch
Ăn thịt lợn tái
Đường xâm nhập của bệnh giun đũa vào cơ thể là:
Đường tiêu hoá
Đường hô hấp
Đường sinh dục
Đường máu
Giun tóc trưởng thành ký sinh ở:
Đường bạch huyết
Ruột non
Đại tràng
Ống mật
Giun móc/mỏ trưởng thành ký sinh ở:
Ở manh tràng
Đường bạch huyết
Ở tá tràng
Đường mật
Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu
Phức tạp
Đơn giản
Phải qua nhiều vật chủ trung gian
Phải có môi trường nước
Người bị bệnh sán lá ruột do ăn
Rau sống
Thực vật thủy sinh nấu chưa chín
Gỏi cá
Tôm, cua
Chu kỳ của sán lá đều có:
2 vật chủ
3 vật chủ
4 vật chủ
5 vật chủ
3 vật chủ của sán lá gan nhỏ là:
Người, ốc, cá
Người, ốc, cua (tôm)
Người, ốc, thực vật thủy sinh
Người, cá, cua
3 vật chủ của sán lá phổi là:
Người, ốc, cá
Người, ốc, cua (tôm)
Người, ốc, thực vật thủy sinh
Người, cá, cua
3 vật chủ của sán lá ruột là:
Người, ốc, cá
Người, ốc, cua (tôm)
Người, ốc, thực vật thủy sinh
Người, cá, cua
Sán lá ruột trưởng thành ký sinh ở:
Gan
Ruột non
Phế quản
Não
Phòng bệnh sán lá gan nhỏ:
Không ăn gỏi cá
Không ăn tôm sống
Không ăn cua chưa chín
Không ăn ốc
Sán dây lợn trưởng thành ký sinh ở:
Các mô
Dạ dày
Ruột non
Đại tràng
Sán lá gan nhỏ trưởng thành ký sinh ở :
Đường dẫn mật trong gan
Ruột non
Phế quản
Não
