Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN HK1 LỚP 4

Total questions: 34

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

2.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

3.

Tính nhẩm:

538 084 - 29 096

a)

509988

b)

508888

c)

508988

d)

519098

4.

Chọn đáp án đúng.

Số: "mười hai triệu không nghìn sáu trăm" viết là:

a)

12600

b)

120600

c)

1200600

d)

12000600

5.

Chữ số 7 trong số 670 903 415 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng triệu, lớp triệu

b)

Hàng nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng chục triệu, lớp triệu

d)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

6.

Tổng hai số là 60, hiệu hai số là 12. Số lớn là:

a)

72

b)

48

c)

36

d)

24

7.

Cho biểu thức a x b, biết a=15; b=5. Vậy a x b = ...

a)

20

b)

25

c)

35

d)

75

8.

Đọc số; 315 700 806

a)

Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu

b)

Ba trăm mười năm triệu bảy nghìn tám trăm linh sáu

c)

Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm sáu mươi

9.

Nêu giá trị của chữ số 5 trong số sau: 715 638

a)

500 000

b)

5000

c)

500

d)

50000

10.

Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ nào?

a)

XVIII

b)

XXI

c)

XX

d)

XIX

11.

2 tấn 85kg = ? kg

a)

2085kg

b)

285kg

c)

2850kg

d)

2805kg

12.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

5 tấn 45kg = ……….. kg là:

a)

A. 5405

b)

B. 5045

c)

C. 5450

d)

D. 545

13.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

3 giờ 25 phút = ...... phút là:

a)

A. 205

b)

B. 180

c)

C. 325

d)

D. 225

14.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:

a)

49 428 546

b)

97 240

c)

78 219 346

d)

78 921

15.

Chữ số 6 trong số 16 354 thuộc:

a)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

b)

Hàng nghìn, lớp trăm

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng nghìn, lớp triệu

16.

Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:

a)

Chữ số 4

b)

Chữ số 5

c)

Chữ số 6

d)

Chữ số 7

17.

Số lớn nhất trong các số 72 385; 72 538; 72 853; 71 999 là:

A. 72 385

B. 72 538

C. 72 853

D. 71 999

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

.Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

19.

7m² 23 cm²= ……. cm²

A. 723 cm²

B. 70203 cm²

C. 70230 cm²

D. 70 023 cm²

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

21.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

22.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

23.

Tìm hai số khi biết tổng là 42 và hiệu của chúng là 18.

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

24.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

25.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

26.

Tuần vừa rồi, Sơn và Hoàng cùng đi khám sức khỏe. Bác sĩ ghi nhận số đo chiều cao của Sơn là 1m 48cm. Hoàng thấp hơn Sơn 8cm. Hỏi Hoàng cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

140cm

b)

142cm

c)

144cm

d)

146cm

27.

Xe gạo có khối lượng 8 tấn 15kg. Khối lượng nào dưới đây bằng với khối lượng của xe gạo?

a)

815kg

b)

8 015kg

c)

8 105kg

d)

A. 8 150kg

28.

Để rèn luyện sức khỏe phòng chống dịch Covid-19, Tâm đã dành ra  13\frac{\ 1}{3}   giờ để tập luyện thể thao. Vậy Tâm tập luyện trong thời gian bao lâu? 

a)

15 phút

b)

35 phút

c)

20 phút

d)

40 phút

29.

Kết quả của phép tính 51 643 – 40 726 là:

a)

11 917

b)

11 927

c)

10 927

d)

10 917

30.

Kết quả của phép tính 9 224 : 4 là:

a)

2 36

b)

2 056

c)

2 306

d)

2365

31.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

32.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng

b)

Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2

33.

Hình vuông là hình:

a)

Có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Có 4 góc vuông.

c)

Có 4 cạnh và 4 góc vuông.

d)

Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.

34.

Một hình chữ nhật có chu vi 228m, chiều dài hơn chiều rộng 18m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

(a)