NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊA LÝ 10 CK1
Total questions: 62
Worksheet time: 47mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khoa học Địa lí cần cho những người hoạt động
a)
A. Ở tất cả các lĩnh vực sản xuất.
b)
B. chỉ ở phạm vi ngoài thiên nhiên.
c)
C. chỉ ở lĩnh vực công tác xã hội.
d)
D. chỉ thuộc phạm vi ở biển đảo.
2.
Câu 2. Môn Địa lí không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Cung cấp kiến thức cơ bản về môi trường sống xung quanh ta.
b)
B. Định hướng nghề nghiệp, đào tạo các ngành không gian vũ trụ.
c)
C. Giúp chúng ta thích nghi được với những thay đổi đang diễn ra.
d)
D. Góp phần hình thành phẩm chất và năng lực địa lí cho người học.
3.
Câu 3. Ngoại lực là?
a)
A. lực phát sinh từ lớp vỏ Trái Đất.
b)
B. lực phát sinh từ bên trong Trái Đất.
c)
C. lực phát sinh từ các thiên thể trong hệ Mặt Trời.
d)
D. lực phát sinh từ bên ngoài trên bề mặt Trái Đất.
4.
Câu 4. Ngoại lực là những lực sinh ra
a)
A. trong lớp nhân của Trái Đất.
b)
B. ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.
c)
C. từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất.
d)
D. từ tầng trầm tích của lớp vỏ Trái Đất.
5.
Câu 3. Ngoại lực có nguồn gốc từ
a)
A. bên trong Trái Đất.
b)
B. lực hút của Trái Đất.
c)
C. bức xạ của Mặt Trời.
d)
D. nhân của Trái Đất.
6.
Câu 4. Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của
a)
A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.
b)
B. sự dịch chuyển các dòng vật chất.
c)
C. các phản ứng hoá học khác nhau.
d)
D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.
7.
Câu 5. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
a)
A. xích đạo, chí tuyến.
b)
B. chí tuyến, ôn đới.
c)
C. ôn đới, cực.
d)
D. cực, chí tuyến.
8.
Câu 6. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
a)
A. xích đạo, chí tuyến.
b)
B. chí tuyến, ôn đới.
c)
C. ôn đới, xích đạo.
d)
D. cực, chí tuyến.
9.
Câu 7. Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ
a)
A. tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên.
b)
B. giảm do hơi nước và không khí khô bằng nhau.
c)
C. giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô.
d)
D. tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô.
10.
Câu 8. Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là do
a)
A. càng lên cao nhiệt độ càng thấp.
b)
B. càng lên cao gió thổi càng mạnh.
c)
C. càng lên cao không khí càng loãng.
d)
D. càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu.
11.
Câu 9. Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không mưa là do
a)
A. vị trí nằm sâu trong đất liền, diện tích lục địa lớn.
b)
B. nhiệt độ thấp, không khí ẩm không bốc lên được.
c)
C. không khí ẩm không bốc lên được lại bị gió thổi đi.
d)
D. nhiệt độ không khí cao, chứa nhiều không khí khô.
12.
Câu 10. Vì sao các khu khí áp thấp thường là nơi có lượng mưa lớn trên thế giới?
a)
A. Nơi đây nhận được độ ẩm từ các nơi thổi đến mang theo mưa.
b)
B. Không khí ở đó loãng, dễ bị lạnh hơi nước ngưng tụ sinh ra mưa.
c)
C. Không khí ở đó bị đẩy lên cao hơi nước gặp lạnh ngưng tụ sinh ra mưa.
d)
D. Nơi đây nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn nhiệt độ cao nước bốc hơi nhiều sinh ra mưa.
13.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
a)
A. Không khí càng loãng, khí áp giảm.
b)
B. Không khí càng khô, khí áp giảm.
c)
C. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.
d)
D. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.
14.
Câu 12. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?
a)
A. Miền có gió Tín phong, nơi có áp thấp.
b)
B. Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.
c)
C. Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.
d)
D. Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.
15.
Câu 13. Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
a)
A. Gió mùa.
b)
B. Gió Tây ôn đới.
c)
C. Gió Mậu dịch.
d)
D. Gió Đông cực.
16.
Câu 14. Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
a)
A. Gió đất, biển; gió phơn.
b)
B. Gió Mậu dịch; gió mùa.
c)
C. Gió Tây ôn đới, gió phơn.
d)
D. Gió Đông cực; gió đất, biển.
17.
Câu 15. Tính chất của gió Mậu dịch là
a)
A. khô.
b)
B. ẩm.
c)
C. nóng ẩm.
d)
D. lạnh khô.
18.
Câu 16. Tính chất của gió Tây ôn đới là
a)
A. khô.
b)
B. ẩm.
c)
C. nóng ẩm.
d)
D. lạnh khô.
19.
Câu 17. Đặc điểm của gió mùa là
a)
A. hướng gió thay đổi theo mùa.
b)
B. tính chất không đổi theo mùa.
c)
C. nhiệt độ các mùa giống nhau.
d)
D. độ ẩm các mùa tương tự nhau.
20.
Câu 18. Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
a)
A. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
b)
B. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
c)
C. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
d)
D. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
21.
Câu 19. Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
a)
A. sườn khuất gió.
b)
B. sườn núi cao.
c)
C. đỉnh núi cao.
d)
D. sườn đón gió.
22.
Câu 20. Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do
a)
A. các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.
b)
B. các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.
c)
C. có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.
d)
D. có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.
23.
Câu 21. Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là
a)
A. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
b)
B. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.
c)
C. dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.
d)
D. dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.
24.
Câu 22. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
a)
A. Chế độ mưa.
b)
B. Băng tuyết.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Dòng biển.
25.
Câu 23. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
a)
A. nước ngầm.
b)
B. chế độ mưa.
c)
C. địa hình.
d)
D. thực vật.
26.
Câu 24. Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
a)
A. địa hình.
b)
B. chế độ mưa.
c)
C. băng tuyết.
d)
D. thực vật.
27.
Câu 25. Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
a)
A. Nước ngầm.
b)
B. Băng tuyết.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Thực vật.
28.
Câu 26. Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?
a)
A. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.
b)
B. Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
c)
C. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
d)
D. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.
29.
Câu 27. Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
a)
A. địa hình dốc.
b)
B. nhiều thung lũng.
c)
C. điều hoà chế độ nước sông.
d)
D. giảm lưu lượng nước sông.
30.
Câu 28. Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
a)
A. địa hình dốc.
b)
B. địa hình phức tạp.
c)
C. nhiều thung lũng.
d)
D. nhiều đỉnh núi cao.
31.
Câu 29. Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước
a)
A. theo mùa.
b)
B. vào mùa hạ.
c)
C. vào mùa xuân.
d)
D. quanh năm.
32.
Câu 30. Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa
a)
A. xuân và hạ.
b)
B. hạ và thu.
c)
C. thu và đông.
d)
D. đông và xuân.
33.
Câu 31. Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa
a)
A. xuân và hạ.
b)
B. hạ và thu.
c)
C. thu và đông.
d)
D. đông và xuân.
34.
Câu 32. Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là
a)
A. nước mặt.
b)
B. nước ngầm.
c)
C. băng tuyết.
d)
D. nước mưa.
35.
Câu 33. Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?
a)
A. Khí hậu xích đạo.
b)
B. Khí hậu ôn đới lục địa.
c)
C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
36.
Câu 34. Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?
a)
A. Mùa hạ.
b)
B. Mùa đông.
c)
C. Mùa xuân.
d)
D. Mùa thu.
37.
Câu 35. Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Chí tuyến.
c)
C. Ôn đới.
d)
D. Vùng cực.
38.
Câu 36. Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều
a)
A. ngược chiều kim đồng hồ.
b)
B. cùng chiều kim đồng hồ.
c)
C. từ bắc xuống nam.
d)
D. từ nam lên bắc.
39.
Câu 37. Các dòng biển nóng thường phát sinh từ
a)
A. hai bên chí tuyến.
b)
B. hai bên xích đạo.
c)
C. khoảng vĩ tuyến 30 - 400.
d)
D. chí tuyến Bắc và Nam.
40.
Câu 38. Các dòng biển nóng và dòng biển có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Ảnh hưởng đến gió.
b)
B. Ảnh hưởng đến khí áp.
c)
C. Ảnh hưởng đến nhiệt độ.
d)
D. Ảnh hưởng đến lượng mưa.
41.
Câu 39. Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm
a)
A. Thẳng hàng nhau.
b)
B. Đối xứng nhau.
c)
C. Xen kẽ nhau.
d)
D. Song song nhau.
42.
Câu 40. Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển
a)
A. thay đổi nhiệt độ theo mùa.
b)
B. thay đổi độ ẩm theo mùa.
c)
C. thay đổi chiều theo mùa.
d)
D. thay đổi tốc độ theo mùa.
43.
Câu 41. Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là
a)
A. đất.
b)
B. khí hậu.
c)
C. địa hình.
d)
D. nguồn nước.
44.
Câu 42. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng
a)
A. ôn đới, nhiệt đới.
b)
B. nhiệt đới, cận nhiệt.
c)
C. nhiệt đới, xích đạo.
d)
D. cận nhiệt, ôn đới.
45.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
a)
A. Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
b)
B. Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
c)
C. Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
d)
D. Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
46.
Câu 44. Ảnh hưởng tiêu cực của con người đối với sự phân bố sinh vật là
a)
A. giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật.
b)
B. thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.
c)
C. đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.
d)
D. trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.
47.
Câu 45. Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là
a)
A. lượng mưa và độ ẩm.
b)
B. ánh nắng và nhiệt độ.
c)
C. nhiệt độ và độ ẩm.
d)
D. lượng mưa và sức gió.
48.
Câu 46. Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố
a)
A. nhiệt độ, ánh sáng, đất.
b)
B. nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng.
c)
C. nhiệt độ, khí áp, ánh sáng.
d)
D. nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
49.
Câu 47. Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là
a)
A. khí hậu, đất, (dòng biển), sinh vật, động vật.
b)
B. khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.
c)
C. khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.
d)
D. khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.
50.
Câu 48. Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Con người.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Đá mẹ.
51.
Câu 49. Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp toi sự phát triển và phân bố của sinh vật?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Gió.
c)
C. Nước.
d)
D. Độ ẩm.
52.
Câu 50. Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
a)
A. Độ cao và hướng nghieng
b)
B. Hướng nghiệng và độ dốc.
c)
C. Độ dốc và hướng sườn.
d)
D. Hướng sườn và độ cao.
53.
Câu 51. Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
a)
A. Độ cao.
b)
B. Hướng nghiệng.
c)
C. Hướng sườn.
d)
D. Độ dốc.
54.
Câu 52. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?
a)
A. Độ cao.
b)
B. Hướng nghiệng.
c)
C. Hướng sườn.
d)
D. Độ dốc.
55.
Câu 53. Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua
a)
A. nhiệt độ và độ ẩm.
b)
B. độ ẩm và lượng mưa.
c)
C. lượng mưa và gió.
d)
D. độ ẩm và khí áp.
56.
Câu 54. Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
a)
A. nhiệt độ.
b)
B. độ ẩm.
c)
C. thức ăn.
d)
D. nơi sống.
57.
Câu 55. Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở
a)
A. các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới.
b)
B. các vĩ độ cao và các vùng núi cao.
c)
C. các vùng quanh cực Bắc và Nam.
d)
D. các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng.
58.
Câu 56. Động, thực vật ở vùng cực nghèo nàn là do
a)
A. Mưa ít.
b)
B. Quá lạnh.
c)
C. Độ ẩm cao.
d)
D. Thiếu ánh sáng.
59.
Câu 57. Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?
a)
A. Nước.
b)
B. Ánh sáng.
c)
C. Nhiệt độ.
d)
D. Ánh sáng, nhiệt độ.
60.
Câu 58. Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là
a)
A. đất.
b)
B. khí hậu.
c)
C. con người.
d)
D. Nguồn nước.
61.
Câu 59. Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.
b)
B. Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.
c)
C. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
d)
D. Cung cấp vật chất hữu cơ cho đất.
62.
Câu 60. Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
a)
A. quá trình phá hủy đá yếu, lớp đất phủ dày.
b)
B. quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày.
c)
C. đá bị phá hủy mạnh, quá trình hình thành đất nhanh.
d)
D. quá trình phá hủy đá xảy ra chậm, làm cho quá trình hình thành đất yếu.
Reset
