wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Ô Tô

Total questions: 63

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình đào tạo Kỹ thuật ô tô hoặc Cơ điện tử ô tô của Khoa có bao nhiêu mục tiêu đào tạo (PEOs - Program Educational Objectives)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Chương trình đào tạo Kỹ thuật ô tô hoặc Cơ điện tử ô tô của Khoa theo Kiểm định ABET có bao nhiêu chuẩn đầu ra (SOs - Student Outcomes)?

a)

8

b)

7

c)

11

d)

12

3.

Theo quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành tại Trường Đại học Phenikaa, thời gian tổ chức hoạt động giảng dạy (trừ các hoạt động đặc thù) trong khung giờ nào?

a)

Từ 06 giờ đến 20 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6

b)

Từ 06 giờ đến 20 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7

c)

Từ 06 giờ 45 phút đến 20 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7

d)

Từ 06 giờ 45 phút đến 21 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7

4.

Theo quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành tại Trường Đại học Phenikaa, mỗi năm Trường tổ chức?

a)

02 học kỳ với tổng số tối thiểu 30 tuần lên lớp

b)

03 học kỳ với tổng số tối thiểu 30 tuần lên lớp

c)

04 học kỳ với tổng số tối thiểu 30 tuần lên lớp

d)

06 học kỳ với tổng số tối thiểu 30 tuần lên lớp

5.

Theo quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành tại Trường Đại học Phenikaa, trong học kỳ chính, khối lượng tín chỉ tối thiểu và tối đa sinh viên được đăng ký lần lượt là?

a)

12/24

b)

08/16

c)

14/24

d)

13/20

6.

Theo quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành tại Trường Đại học Phenikaa, việc phúc khảo bài thi được thực hiện với các hình thức thi nào?

a)

Tất cả các hình thức thi

b)

Chỉ các hình thức thi mà việc tổ chức chấm thi độc lập với coi thi

c)

Tự luận và vấn đáp

d)

Vấn đáp và Trắc nghiệm

7.

Theo quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành tại Trường Đại học Phenikaa, thời gian đào tạo tối đa của chương trình đào tạo Kỹ thuật ô tô hoặc Cơ điện tử ô tô là?

a)

8 năm

b)

9 năm

c)

10 năm

d)

7 năm

8.

Động cơ hơi nước được phát minh bởi nhà phát minh người Scottland, James Watt được xếp vào loại động cơ gì?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ đốt ngoài

c)

Động cơ 4 kỳ

d)

Cả a và b đều đúng

9.

Trên ô tô chạy bằng pin nhiên liệu Hydro, năng lượng hóa học của Hydro được biến đổi trực tiếp thành điện năng. Như vậy, phát thải của ô tô sử dụng pin nhiên liệu Hydoro là gì?

a)

Khí CO2

b)

Nước

c)

Nitơ ôxít

d)

Khí CO

10.

Phát thải của ô tô sử dụng nhiên liệu xăng và diesel bao gồm?

a)

Khí CO2

b)

Khí CO

c)

Nitơ ôxít

d)

Cả 3 phương án trên

11.

Từ tiếng anh “Internal Combustion Engine” có nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ đốt ngoài

c)

Động cơ hơi nước

d)

Động cơ phản lực

12.

Vấn đề của xe điện dẫn tới hiện nay loại xe này vẫn chưa phổ biến trên thị trường là gì?

a)

Xe điện gây ô nhiễm môi trường do quá trình sản xuất pin và điện

b)

Giá thành của xe điện cao hơn so với xe sử nhiên liệu hóa thạch cùng loại

c)

Vấn đề về tuổi thọ ác quy và thời gian sạc điện

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

13.

Năng lượng tái tạo bao gồm những loại nào?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng sinh học

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

14.

Thành phần phát thải nào sau đây của ô tô sử dụng động cơ đốt trong được cho là gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Khí CO2

b)

Khí các bon níc

c)

Khí Cacbon điôxít

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

15.

ô tô sử dụng động cơ đốt trong được cho là gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Khí CO2

b)

Khí các bon níc

c)

Khí Cacbon điôxít

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

16.

Thành phần phát thải nào của xe ô tô không ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe con người?

a)

Phát thải CO

b)

Phát thải HC

c)

Phát thải CO2

d)

Phát thải NOx

17.

Đặc điểm của nhiên liệu sinh học là gì?

a)

Nhiên liệu sinh học bao gồm than đá, dầu khí, khí ga tự nhiên, đá phiến dầu, nhựa đường, và cát dầu và dầu nặng.

b)

Nhiên liệu sinh học không phát ra khí thải độc hại trong quá trình sử dụng làm nhiên liệu cho ô tô

c)

Là loại nhiên liệu được hình thành từ các hợp chất có nguồn gốc động thực vật

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

18.

Trong động cơ xăng, kỳ nạp là gì?

a)

Quá trình thải khí qua van xả

b)

Quá trình đốt nhiên liệu

c)

Quá trình hút nhiên liệu và không khí vào động cơ

d)

Quá trình nén hỗn hợp nhiên liệu

19.

Công nghệ nào giúp định vị một chiếc ô tô?

a)

Công nghệ Bluetooth

b)

Công nghệ GPS

c)

Công nghệ Wi-Fi

d)

Công nghệ NFC

20.

Điều hòa không khí (air conditioning) trong ô tô làm việc bằng cách nào?

a)

Sử dụng máy nén khí

b)

Sử dụng năng lượng mặt trời

c)

Sử dụng động cơ dùng bugi

d)

Sử dụng bơm và mô tơ quạt

21.

Tính chất nào của hợp chất R-12 (CFC-12), môi chất lạnh trong hệ thống điều hòa không khí, có hại cho môi trường?

a)

Không phản ứng với không khí

b)

Có khả năng phá hủy tầng ozone

c)

Không dễ cháy

d)

Không ảnh hưởng đến sức khỏe con người

22.

Hộp số tự động (automatic transmission) trong ô tô hoạt động bằng cách nào?

a)

Sử dụng mô tơ tiếp điểm

b)

Sử dụng dây cáp để thay đổi số

c)

Sử dụng cần chuyển số

d)

Dựa trên việc điều chỉnh các bánh răng hành tinh ăn khớp nhằm tạo ra các tỷ số truyền khác nhau

23.

Động cơ xăng hoạt động như thế nào để thay đổi công suất?

a)

Tăng giảm áp suất trong buồng cháy

b)

Tăng giảm lượng nhiên liệu đưa vào buồng cháy

c)

Tăng giảm hỗn hợp nạp vào xilanh động cơ

d)

Tăng giảm đường kính piston và xilanh

24.

Khái niệm về ô tô (Motor Vehicle)?

a)

Là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ có từ 4 bánh xe trở lên và các xe ba bánh có khối lượng bản thân lớn hơn 400 kg.

b)

Là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ có từ 4 bánh xe trở lên.

c)

Là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ có tối thiểu 4 bánh xe trở lên.

d)

Là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ có từ 3 bánh xe trở lên.

25.

Đặc điểm ô tô con kiểu Sedan?

a)

Có từ 4 chỗ ngồi trở lên và có ít nhất là 2 hàng ghế

b)

Có từ 2 chỗ ngồi trở lên.

c)

Có từ 2 chỗ ngồi trở lên và có ít nhất là 1 hàng ghế

d)

Có từ 5 chỗ ngồi trở lên và có ít nhất là 2 hàng ghế

26.

Khái niệm về ô tô tải chuyên dùng?

a)

Là ô tô tải có kết cấu và trang bị đặc biệt để chở hàng.

b)

Là ô tô tải thường chở một loại hàng hóa.

c)

Là ô tô tải có kết cấu và trang bị đặc biệt để chuyên chở một loại hàng hóa nhất định như: ô tô chở ô tô con, ô tô chở xe máy thi công...

d)

Là ô tô tải có trang bị đặc biệt để kéo rơ moóc

27.

Khái niệm về ô tô chuyên dùng?

a)

Là ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện nhiều chức năng cùng một lúc.

b)

Là ô tô tải có kết cấu đặc biệt khi thực hiện chở hàng.

c)

Là ô tô có kết cấu và trang bị đặc biệt để chở hàng.

d)

Là ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng nhất định như: ô tô chữa cháy, ô tô truyền hình lưu động, ô tô phẫu thuật lưu động, … loại xe này không giới hạn việc đặt tên.

28.

Các tên phương tiện sau đây thuộc nhóm ô tô nào? “Ô tô chở rác, ô tô chở bê tông ướt, ô tô chở bình ga, ô tô chở ô tô con, ô tô chở xe máy thi công”

a)

Ô tô chở hàng (ô tô tải)

b)

Ô tô chuyên dùng

c)

Ô tô tải chuyên dùng

d)

Ô tô khách

29.

Các tên phương tiện sau đây thuộc nhóm ô tô nào? Ô tô quét đường, ô tô hút chất thải, ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông, ô tô bơm bê tông, ô tô cứu hộ (ô tô kéo xe hỏng).

a)

Ô tô chở hàng (ô tô tải)

b)

Ô tô chuyên dùng

c)

Ô tô tải chuyên dùng

d)

Ô tô đầu kéo

30.

Một trong những đặc điểm của ô tô tải VAN là?

a)

Ô tô được thiết kế để kéo sơmi rơ moóc

b)

Tỷ lệ giữa khối lượng hàng hóa cho phép chở (mh) với tổng khối lượng của số người cho phép chở không kể người lái (mng) lớn hơn 1,8

c)

Ô tô được thiết kế dành riêng hoặc chủ yếu để kéo rơ moóc. Ô tô kéo rơ moóc cũng có thể chở hàng trên thùng hoặc sàn chất tải

d)

Diện tích hữu ích của sàn khoang chở hàng (Fh) không nhỏ hơn 1m2 và lớn hơn diện tích hữu ích của sàn khoang chở người (Fng).

31.

Mã nhận dạng phương tiện giao thông (VIN - Vehicle Identification Number) gồm?

a)

17 ký tự.

b)

27 ký tự.

c)

15 ký tự.

d)

16 ký tự.

32.

Tại sao cần trang bị cơ điện tử trên ô tô?

a)

Vì yêu cầu tiêu chuẩn khí thải ngày càng tăng tăng

b)

Vì trình độ khoa học ngày càng tiến bộ

c)

Vì linh kiện điện tử ngày càng rẻ

d)

Vì động cơ ngày càng phức tạp

33.

Ưu điểm hệ thống phun xăng so với chế hòa khí?

a)

Động cơ dễ nổ

b)

Động cơ tiết kiệm nhiên liệu

c)

Chất lượng khí thải cao hơn

d)

Hai phương án B và C

34.

Bộ điều khiển ECU trong động cơ để làm gì?

a)

Để hiển thị cho người lái biết xe đi được bao nhiêu km

b)

Để điều khiển lực phanh

c)

Để hiển thị các thông số làm việc của động cơ

d)

Để điều khiển động cơ

35.

Hệ thống chống bó cứng phanh hoạt động khi nào?

a)

Khi đạp phanh ở tốc độ thấp

b)

Khi đạp phanh và bánh xe bị trượt lết ở tốc độ cao

c)

Khi kéo phanh tay xe ở tốc độ cao

d)

Khi đạp phanh và bánh xe chuẩn bị xuất hiện hiện tượng trượt lết ở tốc độ cao

36.

Các cảm biến của động cơ để làm gì?

a)

Để giúp động cơ cháy tốt hơn

b)

Để đo các thông số làm việc của động cơ

c)

Để xác định tốc độ ô tô

d)

Để giúp động cơ làm việc ổn định

37.

Hiểu thế nào đúng về các bộ điều khiển trên ô tô?

a)

Là thiết bị bao gồm màn hình, bàn phím, ổ cứng giống như máy tính

b)

Là thiết bị bao gồm vi điều khiển, các mạch nhận tín hiệu cảm biến và các mạch điều khiển ra cơ cấu chấp hành

c)

Là thiết bị bao gồm vi xử lý, các mạch nhận tín hiệu cảm biến và các mạch điều khiển ra cơ cấu chấp hành

d)

Là thiết bị bao gồm vi điều khiển và ổ cứng

38.

Tại sao đến năm 1990 thế giới hạn chế chế tạo và ứng dụng chế hòa khí?

a)

Do hết nhôm để chế tạo chế hòa khí

b)

Do nhiên liệu không phù hợp với chế hòa khí

c)

Do không đáp ứng được tiêu chuẩn khí thải

d)

Do dùng chế hòa khí gây tốn xăng

39.

Khi so sánh giá thành giữa chế tạo bộ chế hòa khí và hệ thống phun xăng điện tử áp dụng cho dòng xe mới, câu nào sau đây là đúng?

a)

Chi phí thay đổi chương trình điều khiển rẻ hơn rất nhiều so với thiết kế mới bộ chế hòa khí

b)

Chi phí thay đổi chương trình điều khiển đắt hơn rất nhiều so với thiết kế mới bộ chế hòa khí

c)

Giá thành chế tạo chế hòa khí rẻ hơn

d)

Giá thành chế tạo hệ thống phun xăng rẻ hơn

40.

Hệ thống điều khiển lực kéo nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm giúp xe kéo khỏe hơn khi kéo những vật nặng

b)

Nhằm phân phối lực kéo đồng đều lên các bánh xe. Giúp xe ổn đinh khi chuyển động trên đường trơn trượt

c)

Nhằm giúp hệ thống phanh chống bó cứng hoạt động hiệu quả hơn

d)

Nhằm tăng công suất của động cơ khi xe làm việc trên đường trơn trượt

41.

Thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm các thiết bị cơ bản cho dây chuyền lắp ráp ô tô?

a)

Kích cá sấu

b)

Đồ gá lắp gầm ô tô

c)

Robot hàn

d)

Đường thử

42.

Các góc đặt bánh xe: (1) Góc Camber; (2) Độ chụm Toe; (3) Góc nghiêng của trụ xoay đứng (góc King Pin); (4)..., Tên của góc thứ 4 còn trống là gì?

a)

Góc Caster (góc nghiêng)

b)

Góc chịu tải

c)

Góc ngã

d)

Góc chụm

43.

Biểu trưng cấp cho xe cơ giới đã được cấp Giấy chứng nhận kiểm định và được phép tham gia giao thông đường bộ được gọi là?

a)

Giấy chứng nhận kiểm định

b)

Phiếu kiểm định

c)

Ấn chỉ kiểm định

d)

Tem kiểm định

44.

Với 1 dây chuyền tiêu chuẩn cần phải có đầy đủ bao nhiêu thiết bị đăng kiểm xe cơ giới?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

45.

Câu nào dưới đây nói về ô tô sát xi (Motor Vehicle Chassis)?

a)

Là ô tô ở dạng bán thành phẩm, có thể tự di chuyển, có buồng lái hoặc không có buồng lái, không có thùng chở hàng, không có khoang chở hành khách và không gắn các thiết bị chuyên dùng

b)

Là ô tô ở dạng bán thành phẩm, không thể tự di chuyển, không có buồng lái, không có thùng chở hàng, không có khoang chở hành khách và không gắn các thiết bị chuyên dùng

c)

Là ô tô ở dạng bán thành phẩm, không thể tự di chuyển, không có thùng chở hàng, không có khoang chở hành khách

d)

Là ô tô ở dạng thành phẩm, không thể tự di chuyển, không có thùng chở hàng, không có khoang chở hành khách

46.

Quá trình sản xuất bên trong nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô bao gồm mấy quá trình cơ bản?

a)

3 quá trình: Quản lý và điều hành sản xuất; chuẩn bị tư liệu sản xuất; và công nghệ sản xuất

b)

4 quá trình: Chế tạo chi tiết; quản lý; điều hành sản xuất; và chuẩn bị tư liệu sản xuất

c)

5 quá trình: Chế tạo chi tiết; quản lý; điều hành sản xuất; chuẩn bị tư liệu sản xuất; và công nghệ sản xuất.

d)

6 quá trình: Chế tạo chi tiết; quản lý; điều hành sản xuất; chuẩn bị tư liệu sản xuất; công nghệ sản xuất; và thử nghiệm.

47.

Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất lắp ráp ô tô?

a)

Quá trình công nghệ chế tạo chi tiết

b)

Quá trình công nghệ lắp ráp

c)

Quá trình kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

48.

Để đảm bảo các yêu cầu cơ bản đối với tổ chức sản xuất lắp ráp ô tô, có bao nhiêu nguyên tắc tổ chức sản xuất trong nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

49.

Hình thức lắp ráp CBU là chữ viết tắt từ?

a)

Completely Body Unit

b)

Computed Body Unit

c)

Chassis Body Unit

d)

Completely Bridge Unit

50.

Hình thức lắp ráp SKD là chữ viết tắt từ?

a)

Semi Knock Down

b)

Semi Knick Design

c)

Semi Knock Development

d)

Self-Body Knock Design

51.

Hình thức lắp ráp CKD là chữ viết tắt từ?

a)

Completely Knock Down

b)

Computed Knick Design

c)

Chassis Knock Down

d)

Completely Knock Design

52.

ADAS là gì?

a)

Hệ thống hỗ trợ người lái

b)

Hệ thống phanh khẩn cấp

c)

Hệ thống giữ làn

d)

Hệ thống hỗ trợ chuyển làn

53.

Tại sao phải sinh ra ADAS?

a)

Tăng tiện nghi cho xe

b)

Làm đẹp xe

c)

Tăng tính an toàn cho xe khi tham gia giao thông

d)

Để tăng tính công nghệ cho xe

54.

ADAS có mấy cấp, trong đó cấp độ 0 là hoàn toàn do người lái?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Hệ thống tự lái hoàn toàn không phụ thuộc vào vị trí địa lý nằm ở cấp độ nào của hệ thống ADAS, trong đó cấp độ 0 là hoàn toàn do người lái?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Thường hệ thống ADAS sử dụng tín hiệu đầu vào là gì?

a)

GPS

b)

Lidar

c)

Radar

d)

Nhiều loại cảm biến khác nhau

57.

ADAS mức độ 1 (cấp độ 0) nghĩa là?

a)

Có cảnh báo làn đường

b)

Chỉ có các cảnh bảo

c)

Có khả năng phanh

d)

Có khả năng tránh va chạm

58.

Xe có hệ thống ADAS còn được gọi là gì?

a)

Xe thông minh

b)

Xe bình thường

c)

Xe điện

d)

Xe chạy xăng

59.

What is Engineering Economics? (Tính kinh tế kỹ thuật là gì?)

a)

It involves the systematic evaluation of the economic merits of proposed solutions to engineering problems.

b)

It involves decisions and tradeoffs.

c)

It involves decisions and alternative solutions.

d)

It is the amount of money that needs to solve the engineering problem.

60.

Định nghĩa nào dưới đây nói về “Vốn đầu tư cơ bản” đầy đủ nhất?

a)

Vốn đầu tư cơ bản là tổng chi phí phải bỏ ra ban đầu nhằm tái tạo ra tài sản cố định cho nền kinh tế quốc dân nói chung hoặc cho hoạt động sản xuất kinh doanh của một hãng, doanh nghiệp, công ty nói riêng.

b)

Vốn đầu tư cơ bản là tổng chi phí phải bỏ ra ban đầu nhằm tái tạo ra tài sản cố định cho 1 công ty.

c)

Vốn đầu tư cơ bản là tổng chi phí phải bỏ ra ban đầu để công ty hoạt động.

d)

Vốn đầu tư cơ bản là tổng chi phí phải bỏ ra ban đầu nhằm hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.

61.

Chi phí về máy, thiết bị và dụng cụ công nghệ bao gồm bao nhiêu khoản chi phí thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

62.

Khái niệm PBP - Payback period là gì?

a)

Thời gian hoàn vốn

b)

Thời gian thu hồi vốn

c)

Thời gian hoàn vốn hoặc Thời gian thu hồi vốn

d)

Thời gian đáo hạn vốn

63.

Đáp án nào sau đây không dùng để đánh giá hiệu quả kinh tế của đề án thiết kế?

a)

Thời gian thu hồi vốn PBP (Payback period)

b)

Chỉ số sinh lời PI (Profitability index)

c)

Tỷ suất thu lợi nội bộ IRR (Internal rate of return)

d)

Giá thành sản phẩm