NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetstin học 12a2 giữa kỳ
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
A. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người._x000D_
a)
A. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người._x000D_
b)
B. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử._x000D_
c)
C. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy._x000D_
d)
D. chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó._x000D_
e)
None
2.
A. Không quan trọng
a)
A. Không quan trọng
b)
B. Bình thường _x000D_
c)
C. Không có vai trò gì
d)
D. Rất quan trọng _x000D_
e)
None
3.
A. Một bảng điểm chấm công của công nhân
a)
A. Một bảng điểm chấm công của công nhân
b)
B. Một văn bản _x000D_
c)
C. Một bản vẽ
d)
D. Một bài trình chiếu _x000D_
e)
None
4.
A. Phức tạp, không tiện dụng _x000D_
a)
A. Phức tạp, không tiện dụng _x000D_
b)
B. Có thể cập nhật thường xuyên thông tin học sinh _x000D_
c)
C. Sắp xếp danh sách học sinh theo một tiêu chí nào đó _x000D_
d)
D. Tìm kiếm các học sinh theo ý muốn _x000D_
e)
None
5.
A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu_x000D_
a)
A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu_x000D_
b)
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo_x000D_
c)
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi_x000D_
d)
D. Tạo ra một hay nhiều bảng_x000D_
e)
None
6.
A. Thông tin người đọc
a)
A. Thông tin người đọc
b)
B. Thông tin sách_x000D_
c)
C. Thông tin mượn trả sách.
d)
D. Thông tin khách hàng_x000D_
7.
A. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL._x000D_
a)
A. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL._x000D_
b)
B. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được lưu trên máy tính điện tử._x000D_
c)
C. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ thông tin của CSDL._x000D_
d)
D. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập và khai thác thông tin của CSDL._x000D_
e)
None
8.
A. Bộ nhớ RAM
a)
A. Bộ nhớ RAM
b)
B. Bộ nhớ ROM _x000D_
c)
C. Bộ nhớ ngoài
d)
D. Hồ sơ – sổ sách _x000D_
e)
None
9.
A. Bảng điểm học sinh lưu trữ trên máy tính _x000D_
a)
A. Bảng điểm học sinh lưu trữ trên máy tính _x000D_
b)
B. Bảng điểm học sinh lưu trữ trên giấy _x000D_
c)
C. Danh sách bệnh nhân lưu trữ trên máy tính _x000D_
d)
D. Danh sách khách hàng vay mượn tiền của ngân hàng lưu trữ lên máy chủ mạng LAN _x000D_
e)
None
10.
A. Một bảng điểm của học sinh
a)
A. Một bảng điểm của học sinh
b)
B. Một văn bản _x000D_
c)
C. Một bản vẽ
d)
D. Một bài trình chiếu _x000D_
e)
None
11.
A. không dùng
a)
A. không dùng
b)
B. ít dùng
c)
C. dùng rất phổ biến
d)
D. dùng nhiều vào những năm 1950 _x000D_
e)
None
12.
A. Cơ sở dữ liệu
a)
A. Cơ sở dữ liệu
b)
B.Hệ quản trị cơ sở dữ liêu
c)
C.Cơ sở dữ liệu,hệ quản trị cơ sở dữ liệu
d)
D.Các thiết bị vật lý
e)
None
13.
A.Là công việc quản lý của một tổ chức
a)
A.Là công việc quản lý của một tổ chức
b)
B.Hệ quản trị cơ sở dữ liêu
c)
C.Cơ sở dữ liệu,hệ quản trị cơ sở dữ liệu
d)
D.Các thiết bị vật lý
e)
None
14.
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL_x000D_
a)
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL_x000D_
b)
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu_x000D_
c)
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ_x000D_
d)
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL._x000D_
e)
None
15.
A. Ngôn ngữ lập trình Python_x000D_
a)
A. Ngôn ngữ lập trình Python_x000D_
b)
B. Ngôn ngữ C_x000D_
c)
C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán_x000D_
d)
D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL_x000D_
e)
None
16.
A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin_x000D_
a)
A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin_x000D_
b)
B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin_x000D_
c)
C. Ngôn ngữ SQL_x000D_
d)
D. Ngôn ngữ bậc cao_x000D_
e)
None
17.
A. Duy trì tính nhất quán của CSDL_x000D_
a)
A. Duy trì tính nhất quán của CSDL_x000D_
b)
B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)_x000D_
c)
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố_x000D_
d)
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép_x000D_
e)
None
18.
A. Bộ xử lí truy vân.
a)
A. Bộ xử lí truy vân.
b)
B. Bộ quản lí dữ liệu_x000D_
c)
C. Bộ xử lí truy vân, bộ quản lí dữ liệu
d)
D. Bộ quản lí tệp_x000D_
e)
None
19.
A. Người lập trình
a)
A. Người lập trình
b)
B. Người dùng_x000D_
c)
C. Người lập trình và người dùng
d)
D. Nguời quản trị CSDL _x000D_
e)
None
20.
A. Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí._x000D_
a)
A. Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí._x000D_
b)
B. Xác định các dữ liệu cần lưu trữ._x000D_
c)
C. Phân tích các chức năng cần có của hệ thống._x000D_
d)
D. Thiết kế cơ sở dữ liệu._x000D_
e)
None
21.
A. Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai._x000D_
a)
A. Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai._x000D_
b)
B. Xây dựng hệ thống các chương trình._x000D_
c)
C. Xác định các dữ liệu cần lưu trữ._x000D_
d)
D. Thiết kế cơ sở dữ liệu._x000D_
e)
None
22.
A. Nhập dữ liệu cho CSDL._x000D_
a)
A. Nhập dữ liệu cho CSDL._x000D_
b)
B. Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng._x000D_
c)
C. Nhập dữ liệu cho CSDL. Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng._x000D_
d)
D. Xây dựng hệ thống các chương trình._x000D_
e)
None
23.
A. Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu _x000D_
a)
A. Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu _x000D_
b)
B. Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc _x000D_
c)
C. Thông tin người học, môn học, kết quả học tập _x000D_
d)
D. Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác _x000D_
e)
None
24.
A. Một người
a)
A. Một người
b)
B. Hai người _x000D_
c)
C. Ba người
d)
C. Nhiều người _x000D_
e)
None
25.
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL_x000D_
a)
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL_x000D_
b)
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu_x000D_
c)
C. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL._x000D_
d)
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL._x000D_
e)
None
26.
A. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời_x000D_
a)
A. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời_x000D_
b)
B. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu_x000D_
c)
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm_x000D_
d)
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm_x000D_
e)
None
27.
A. Người dùng
a)
A. Người dùng
b)
B. Người lập trình ứng dụng_x000D_
c)
C. Người QT CSDL
d)
D. Người dùng, người QT CSDL, người lập trình ứng dụng _x000D_
e)
None
28.
A. Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử
a)
A. Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử
b)
B. Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế_x000D_
c)
C. Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát
d)
D. Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử_x000D_
e)
None
29.
A. CSDL, Hệ QTCSDL
a)
A. CSDL, Hệ QTCSDL
b)
B. CSDL, Hệ QTCSDL, khai thác CSDL_x000D_
c)
C. Hệ QTCSDL
d)
D. Khai thác CSDL_x000D_
e)
None
30.
A. Siêu thị
a)
A. Siêu thị
b)
B. Soạn thảo một trang văn bản_x000D_
c)
C. Ngân hàng
d)
D. Giao thông_x000D_
e)
None
31.
A. Phầm mềm quản lí
a)
A. Phầm mềm quản lí
b)
B. Phần mềm soạn thảo_x000D_
c)
C. Phần mềm lập trình
d)
D. Phần mềm xử lí ảnh_x000D_
e)
None
32.
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu _x000D_
a)
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu _x000D_
b)
B. Xác định các đối tượng của tổ chức. _x000D_
c)
C. Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu. _x000D_
d)
D. Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu. _x000D_
e)
None
33.
A. Cấu hình máy tính
a)
A. Cấu hình máy tính
b)
B. Dung lượng bộ nhớ ngoài _x000D_
c)
C. Ram của máy tính
d)
D. Nguồn điện máy tính _x000D_
e)
None
34.
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu _x000D_
a)
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu _x000D_
b)
B. Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng. _x000D_
c)
C. Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu. _x000D_
d)
D. Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu. _x000D_
e)
None
35.
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu _x000D_
a)
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu _x000D_
b)
B. Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng. _x000D_
c)
C. Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu. _x000D_
d)
D. Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập và hiển thị dữ liệu. _x000D_
e)
None
36.
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu _x000D_
a)
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu _x000D_
b)
B. Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng. _x000D_
c)
C. Được thiết kế để định dạng, tính toán, trình bày, tổng hợp các dữ liêu và in ấn. _x000D_
d)
D. Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập và hiển thị dữ liệu. _x000D_
e)
None
37.
A. Tables
a)
A. Tables
b)
B. Queries
c)
C. Form
d)
D. Report_x000D_
e)
None
38.
A. Tables
a)
A. Tables
b)
B. Queries
c)
C. Form
d)
D. Report_x000D_
e)
None
39.
A. Cột của bảng
a)
A. Cột của bảng
b)
B. Hàng của bảng _x000D_
c)
C. Tính chất của trường
d)
D. Mô tả trường _x000D_
e)
None
40.
A. Kiểu dữ liệu của trường
a)
A. Kiểu dữ liệu của trường
b)
C. Tính chất của trường
c)
D. Mô tả trường _x000D_
d)
None
e)
None
41.
A. Cột của bảng
a)
A. Cột của bảng
b)
B. Hàng của bảng _x000D_
c)
C. Tính chất của trường
d)
D. Mô tả trường _x000D_
e)
None
42.
A. Giá trị Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất_x000D_
a)
A. Giá trị Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất_x000D_
b)
B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số_x000D_
c)
C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN_x000D_
d)
D. Trường SOBH là trường ngắn hơn_x000D_
e)
None
43.
A. Có tên giống nhau _x000D_
a)
A. Có tên giống nhau _x000D_
b)
B. Có kiểu dữ liệu giống nhau_x000D_
c)
C. Có ít nhất một trường là khóa chính _x000D_
d)
D. Có tên giống nhau, kiểu dữ liệu giống nhau, có ít nhất một trường là khóa chính._x000D_
e)
None
44.
A. Trường Số báo danh (SBD)_x000D_
a)
A. Trường Số báo danh (SBD)_x000D_
b)
B. Trường Họ tên (Ho_ten)_x000D_
c)
C. Trường Ngày sinh (Ngay_sinh)_x000D_
d)
D. Trường Giới tính (Gioi_tinh)_x000D_
e)
None
45.
A. Number
a)
A. Number
b)
B. Text_x000D_
c)
C. Menmo
d)
D. Date/time_x000D_
e)
None
46.
A. 1 ( 2 ( 3 ( 4
a)
A. 1 ( 2 ( 3 ( 4
b)
B. 2 ( 4 ( 3 ( 1_x000D_
c)
C. 1 ( 3 ( 2 (4
d)
D. 4 ( 3 ( 2 (1
e)
None
47.
A. Chọn Design ( Rows ( Gõ tên trường_x000D_
a)
A. Chọn Design ( Rows ( Gõ tên trường_x000D_
b)
B. Chọn Design( Rows ( Gõ tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả của trường._x000D_
c)
C. Chọn Design ( Insert Rows ( Gõ tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả của trường._x000D_
d)
D. Chọn Insert ( Colum ( Gõ tên trường._x000D_
e)
None
48.
A. File → Primary key
a)
A. File → Primary key
b)
B. Insert → Primary key _x000D_
c)
C. Home → Primary key
d)
D. Design → Primary key _x000D_
e)
None
49.
A. File → Primary key
a)
A. File → Primary key
b)
B. Insert → Primary key _x000D_
c)
C. Home → New Record
d)
D. Design → New Record_x000D_
e)
None
50.
A. File → Primary key
a)
A. File → Primary key
b)
B. Insert → Primary key _x000D_
c)
C. Home → Delete
d)
D. Design → Delete_x000D_
e)
None
51.
A. File → Primary key
a)
A. File → Primary key
b)
B. Home → Ascending
c)
C. Home → Delete
d)
D. Design → Delete_x000D_
e)
None
52.
A. File → Primary key
a)
A. File → Primary key
b)
B. Home → Descending
c)
C. Home → Delete
d)
D. Design → Delete_x000D_
e)
None
53.
A. /
a)
A. /
b)
B. /
c)
C. _x0001_
d)
D. /_x000D_
e)
None
54.
A. /
a)
A. /
b)
B. /
c)
C. _x0001_
d)
D. /_x000D_
e)
None
55.
A. Find
a)
A. Find
b)
B. Descending
c)
C. Replace
d)
D. Design _x000D_
e)
None
56.
A. Find
a)
A. Find
b)
B. Descending
c)
C. Replace
d)
D. Design _x000D_
e)
None
57.
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( chọn Home ( Ascending_x000D_
a)
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( chọn Home ( Ascending_x000D_
b)
B. Thao tác trên trường HOC_KY ( Ascending ( chọn Home_x000D_
c)
C. Thao tác trên trường MOT_TIET( chọn Home ( Ascending_x000D_
d)
D. Thao tác trên trường MOT_TIET ( Ascending ( chọn Home_x000D_
e)
None
58.
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( chọn Home ( Ascending_x000D_
a)
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( chọn Home ( Ascending_x000D_
b)
B. Thao tác trên trường HOC_KY ( Ascending ( chọn Home_x000D_
c)
C. Thao tác trên trường MOT_TIET( chọn Home ( Ascending_x000D_
d)
D. Thao tác trên trường MOT_TIET ( Ascending ( chọn Home_x000D_
e)
None
59.
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( nhập điều kiện >="08"_x000D_
a)
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( nhập điều kiện >="08"_x000D_
b)
B. Thao tác trên trường HOC_KY ( nhập điều kiện > "08"_x000D_
c)
C. Thao tác trên trường MOT_TIET( nhập điều kiện >= "08"_x000D_
d)
D. Thao tác trên trường MOT_TIET ( nhập điều kiện > "08"_x000D_
e)
None
60.
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( nhập điều kiện >="08"_x000D_
a)
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( nhập điều kiện >="08"_x000D_
b)
B. Thao tác trên trường HOC_KY ( nhập điều kiện > "08"_x000D_
c)
C. Thao tác trên trường MOT_TIET( nhập điều kiện >= "08"_x000D_
d)
D. Thao tác trên trường MOT_TIET ( nhập điều kiện > "08"_x000D_
e)
None
Reset
