wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz K12

Total questions: 165

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.
S1 + as well as + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
2.
S1 + together with + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
3.
S1 + in addition to + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
4.
S1 + accompanied by + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
5.
S1 + along with + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
6.
S1 + no less than + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
7.
S1 + and + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
8.
S1 + or + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
9.
Either + S1 + or + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
10.
Neither + S1 + nor +S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
11.
Each + N số ít
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
12.
Neither + N số ít
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
13.
Every + N số nhiều
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
14.
Several + N số nhiều
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
15.
Some + N ko đếm được
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
16.
Chủ ngữ là "commitee"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
17.
Chủ ngữ là "the military"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
18.
Chủ ngữ là "the wealthy"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
19.
Chủ ngữ là "the assistant"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
20.
Chủ ngữ là "furniture"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
21.
Chủ ngữ là "information"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
22.
Chủ ngữ là "knowledge"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
23.
Chủ ngữ là "A five-minute break"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
24.
Chủ ngữ là "The majority of crashes"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
25.
Chủ ngữ là "Thirty-two kilometers"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
26.
Chủ ngữ là "A quarter of the cake"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
27.
Chủ ngữ là "Half of the tables"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
28.
Chủ ngữ là "The Times megazine"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
29.
Chủ ngữ là "Physics"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
30.
Chủ ngữ là "the United States"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
31.
Chủ ngữ là "eyeglasses"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
32.
Chủ ngữ là "tweezers"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
33.
Chủ ngữ là "A pair of scissors"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
34.
Chủ ngữ là "The number of accidents"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
35.
Chủ ngữ là "A number of accidents"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
36.
Chủ ngữ là "Talking in the class"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
37.
Chủ ngữ là "Nobody"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
38.
Chủ ngữ là "Both the director and the secretary"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
39.
S1 + of + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
40.
S1 + with + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
41.

EACH hay EVERY + danh từ số ít ==> Động từ là số ...

a)

Ít

b)

Nhiều

42.

Danh từ 1 + with/along with /as well as + danh từ 2 --> Động từ .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

43.

All/most /some/ alot/ plenty/half + of + danh từ số ít => Động từ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

44.

All/most /some/ alot/ plenty/half + of + danh từ số nhiều => Động từ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

45.

The number of + danh từ số nhiều => Động từ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

46.

A number of + danh từ số nhiều => Động từ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

47.

Đằng sau Everyone, everybody, everything là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

48.

Đằng sau anybody, anything là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

49.

Đằng sau anybody, anything là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

50.

Danh từ số nhiều nhưng ý nghĩa là số ít (news, maths, physics...) --> sau đó là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

51.

Neither + N(1) + nor + N (2) --> Động từ chia theo danh từ thứ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

chia theo Danh từ thứ 2

52.
The man with all the birds __________ on my street.
a)
live
b)
lives
53.
One of my sisters _________ going on a trip to France.
a)
is
b)
are
54.
The movie, including all the previews, ___________ about two hours to watch.
a)
take
b)
takes
55.
The players, as well as the captain, ____________ to win.
a)
want
b)
wants
56.

Mathematics ___________ my favorite subject. Linguistics ______________ me quite a bit.

a)

are, challenge

b)

are, challenges

c)

is, challenges

d)

is, challenge

57.

Either calculators or a computer _________ approved for the math test. Tools like these _________ useful.

a)

are, are

b)

is, are

c)

are, is

d)

is, is

58.
Every girl and boy ___ in the classroom.
a)
are
b)
is
c)
were
d)
be
59.
My mother or my father _________ coming to the meeting.
a)
is
b)
are
60.

The distance to Bangkok ____ 17 miles.

a)

be

b)

are

c)

is

d)

were

61.
The coffee and the donuts ____ gone.
a)
is
b)
are
c)
be
d)
has
62.
Either the trash can or your socks _________ horrible.
a)
smells
b)
smell
c)
smels
d)
smel
63.

advise sb + __________: khuyên ai làm gì

a)

doing sth

b)

to do sth

c)

not to do sth

d)

do sth

64.

warn + sb + not to inf. có nghĩa là

a)

khuyến khích ai làm gì

b)

đe dọa làm gì

c)

cảnh báo ai đừng làm gĩ

d)

nhắc nhở ai làm gì

65.

__________ + to inf.: tự đề nghị làm gì

a)

offer

b)

threaten

c)

promise

d)

agree

66.

apologize (to sb) __________ doing sth: xin lỗi ai vì làm gì

a)

about

b)

on

c)

of

d)

for

67.

deny __________ sth: phủ nhận làm gì

a)

doing

b)

to be done

c)

do

d)

to do

68.

I have to ............... "ao dai" on Monday at school.

a)

wears

b)

wear

c)

wearing

69.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

70.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

71.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to V

b)

V_ing

c)

V

72.

Children ___________ climb trees.

a)

shouldn’t

b)

should

73.

He __________ try to be more punctual; or else, the manager will get angry.

A. must B. should C. need D. may

a)

A. must

b)

B. should

c)

C. need

d)

D. may

74.

You should / have to ask the teacher to help you if you don’t understand the lesson.

a)

should

b)

have to

75.

You look really tired. You _________ take a few days off and have a holiday.

a)

a. should

b)

b. must

c)

c. have to

d)

d. can

76.

Students ___________ cheat at exams.

a)

should

b)

shouldn't

77.

We ________ clean our house before Tet.

a)

should

b)

shouldn't

78.

You _________ keep quiet.

a)

should

b)

shouldn't

79.

You _______ knock before you enter.

a)

should

b)

shouldn't

80.

Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :

I _______ jump.

a)

can

b)

should

c)

must

81.

Em hãy chọn từ để điền vào chỗ chấm cho đúng:

.......... you tell me the way to the post office?

a)

Could

b)

Should

c)

Shall

d)

Must

82.

Em hãy chọn từ để điền vào chỗ chấm cho đúng:

You........... eat too many candies.

a)

should

b)

can

c)

shouldn't

d)

must

83.

Em hãy chọn từ để điền vào chỗ chấm cho đúng:

I can sing well but I ......... play the piano.

a)

will

b)

can't

c)

should

d)

could

84.

Em hãy chọn từ để điền vào chỗ chấm cho đúng:

You....... wash your hands cleanly before eating.

a)

should

b)

can

c)

have to

d)

will

85.

You __________ smoke here. It is not allowed.

a)

mustn't

b)

can

c)

should

d)

don't have to

86.

You ________ bring your umbrella. It's raining outside.

a)

mustn't

b)

can't

c)

should

d)

may

87.

You look tired. I think you _________________ take a break.

a)

can't

b)

could

c)

might

d)

should

88.

You ______ to write them today.

a)

should

b)

ought

c)

must

d)

had

89.

Những từ nào theo sau nó là "sb+ V không chia"?

a)

let

b)

have

c)

help

d)

make

e)

take

90.

CHọn cấu trúc đúng.

a)

would rather + V ko chia + than + V ko chia

b)

would rather + V-ing + than + V ko chia

c)

would rather + V-ing + than + V-ing

d)

would rather + V-ed + than + V-ed

91.

Đâu những công thức đúng?

a)

had better + V ko chia

b)

had not better + V ko chia

c)

had better not + V ko chia

d)

had better + V-ed

92.

Sau các giới từ (on, of, in, at, from.....) là động từ ở dạng gì?

a)

V-ed

b)

V-ing

c)

V không chia

d)

to V

93.

Approve + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

of

c)

on

d)

at

94.

Concentrate + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

from

d)

over

95.

insist + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

over

c)

on

d)

up

96.

Plan + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

at

d)

from

97.

Think + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

up

c)

about

d)

in

98.

Argue + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

about

b)

at

c)

in

d)

from

99.

decide + ________ + V-ing: quyết định

điền giới từ vào chỗ trống

a)

up

b)

in

c)

over

d)

on

100.

keep + ________ + V-ing: duy trì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

about

d)

at

101.

rely + ________ + V-ing: tin tưởng

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

at

c)

in

d)

about

102.

Worry + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

on

c)

about

d)

in

103.

Complain + ________ + V-ing: phàn nàn

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

of

c)

off

d)

about

104.

Depend + ________ + V-ing: phụ thuộc

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

at

c)

on

d)

about

105.

object + ________ + V-ing: phản đối

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

at

c)

to

d)

from

106.

succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

in

c)

about

d)

from

107.

Be accustomed + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

to

c)

about

d)

in

108.

Be capable + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

of

c)

at

d)

in

109.

Be fond + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

at

c)

in

d)

of

110.

Be interested + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

at

111.

Be responsible + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

for

b)

in

112.

Be successful + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

in

113.

Be afraid + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

above

b)

of

c)

at

114.

Be bored + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

with

c)

at

115.

Be hopeful + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

to

b)

of

c)

in

116.

Be opposed + ________ + V-ing: phản đối

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

to

c)

above

117.

Be surprised + ________ + V-ing: ngạc nhiên

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

about

c)

in

118.

Be tired+ ________ + V-ing: mệt mỏi vì cái gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

in

c)

at

119.

Be worried + ________ + V-ing: lo lắng

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

about

c)

at

120.

Be ashamed + ________ + V-ing: xấu hổ

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

of

c)

at

121.

Be disappointed + ________ + V-ing: thất vọng

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

with

c)

on

122.

Be proud + ________ + V-ing: tự hào

điền giới từ vào chỗ trống

a)

of

b)

in

c)

at

123.

Be sorry + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

about

b)

in

c)

at

124.

Be tired + ________ + V-ing: chán ngấy cái gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

of

b)

at

c)

above

125.

Trông thấy ai làm toàn bộ hành động?

a)

see/hear/notice/feel + sb + V không chia

b)

see/hear/notice/feel + sb + V-ing

126.

Trông thấy ai làm 1 phần hành động?

a)

see/hear/notice/feel/watch + sb + V-ing

b)

see/hear/notice/feel/watch + sb + V không chia

c)

see/hear/notice/feel/watch + sb + to V

127.

Khuyên đối tượng cụ thể làm gì?

a)

advise sb to V/ not to V

b)

advise V-ing

128.

Khuyên đối tượng chung chung?

a)

advise V-ing

b)

advise sb to V/not to V

129.

Cho phép ai làm gì? (đối tượng cụ thể)

a)

allow/permit + sb + to V

b)

allow/permit + V-ing

130.

Khuyến khích/yêu cầu đối tượng cụ thể làm gì?

a)

encourage/require + sb + to V

b)

encourage/require + sb + to V-ing

c)

encourage/require + V-ing

131.

Nhớ đã làm gì?

a)

Remember to V

b)

Remember V-ing

132.

Nhớ phải làm gì

a)

Remember to V

b)

Remember V-ing

133.

Tiếc phải làm gì

a)

Regret to V

b)

Regret V-ing

134.

Tiếc ĐÃ làm gì?

a)

regret V-ing

b)

regret to V

135.

Quên phải làm gì?

a)

forget to V

b)

forget V-ing

136.

Quên đã làm gì

a)

forget to V

b)

forget V-ing

137.

Chấm dứt việc đó không làm nữa?

a)

stop V-ing

b)

stop to V

138.

Dừng lại 1 việc để làm gì, sau đấy làm tiếp?

a)

stop to V

b)

stop V-ing

139.

Cố gắng làm gì?

a)

try to V

b)

try V-ing

140.

Thử làm gì?

a)

try V-ing

b)

try to V

141.

Cần được làm gì (nghĩa bị động)?

a)

need V-ing

b)

need to V

c)

need to be PP

142.

Cần làm gì (nghĩa bị động)

a)

need to V

b)

need V-ing

143.

Cấu trúc câu bị động có dạng:_________

a)

to be + Ving

b)

to be + V

c)

Vp2

d)

to be + Vp2

144.

Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"

a)

S + is/are/am + V...

b)

S + Vp2 ...

c)

S + is/are/am + Ving ...

d)

S + is/are/am + Vp2 ...

145.

Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"

a)

S + is/are/am + Ving...

b)

S + is/are/am + being + Vp2...

c)

S + is/are/am + Vp2...

d)

S + being + Vp2

146.

"Peter was taught an English lesson."

Đây là câu:

a)

Chủ động thì quá khứ đơn

b)

Bị động thì quá khứ đơn

c)

Bị động thì quá khứ tiếp diễn

d)

Chủ động thì quá khứ hoàn thành

147.

Many people begin new projects in January.

a)

New projects are begun in January.

b)

New projects are began in January.

c)

New projects is begun in January.

d)

New projects is began in January.

148.

They make shoes in that factory.

a)

Shoes are made in that factory.

b)

Shoes will be made in that factory.

c)

Shoes were made in that factory.

d)

Shoes are being made in that factory.

149.

My father bought the house. The passive is...

a)

The house were bought by my father.

b)

The house is bought by my father.

c)

The house was bought by my father.

150.

Many people begin new projects in January.

a)

New projects are begun in January.

b)

New projects are began in January.

c)

New projects is begun in January.

d)

New projects is began in January.

151.

Chuyển sang câu bị động:

We plant many trees in the school garden.

a)

We are planted many trees in the school garden.

b)

Many trees are planted in the school garden by us.

c)

We plant many trees in the school garden.

d)

Many trees was planted in the school garden by us.

152.

Chuyển sang câu bị động:

They make these cars in the USA.

a)

These cars were made in the USA by them.

b)

These cars was made in the USA by them.

c)

These cars are made in the USA by them.

153.

The chef cooks food every day. The passive is...

a)

Food was cooked by the chef every day.

b)

Food is cooked by the chef every day.

c)

Food were cooked every day by the chef.

154.

Tia and Joe broke the TV last night

a)

The TV were broken last night by Tia and Joe

b)

The TV were broken by Tia and Joe last night

c)

The TV was broken last night by Tia and Joe

d)

The TV was broken by Tia and Joe last night

155.

My parents always teach me how to cook.

a)

I am taught how to cook by my parents.

b)

I was taught how to cook by my parents.

c)

I am teached how to cook by my parents.

d)

I was teached how to cook by my parents.

156.

Millions of tourists visit Spain every year. The passive is...

a)

Spain is visited by millions of tourists every year.

b)

Spain was visited by millions of tourists every year.

c)

Spain are visited every year by millions of tourists.

157.

Tom opens the door. The passive is ...

a)

The door was opened by Tom

b)

The door is opened by Tom

c)

The door is being opened by Tom

158.

Mary helped the boy. The passive is ...

a)

The boy is helped by Mary

b)

The boy was helped by Mary

c)

The boy helps by Mary

159.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

Breakfast/ is/ at/ served/ 8.30.

(a)  

160.

This house has been sold __________

a)

by he

b)

by him

c)

by his

d)

by she

161.

Serena made a delicious cheesecake.

Đây là câu:

a)

Active (chủ động)

b)

Passive (bị động)

162.

My dress was designed by my sister.

a)

active (chủ động)

b)

passive (bị động)

163.

Chuyển sang câu bị động:

My mother bought a car last year.

a)

My mother was bought a car last year.

b)

A car was buy by my mother last year.

c)

My car was bought last year by a mother.

d)

A car was bought by my mother last year.

164.

Chuyển sang câu bị động:

We planted many trees in the school garden.

a)

We were planted many trees in the school garden.

b)

Many trees were planted in the school garden by us.

c)

We plant many trees in the school garden.

d)

Many trees was planted in the school garden by us.

165.

Tìm lỗi sai

A novel are being read by Jim.

a)

are

b)

being

c)

read

d)

Jim