wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kỳ I

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong những thập kỷ tới, chăn nuôi sẽ phát triển theo mấy xu hướng chính?

a)

6 xu hướng

b)

7 xu hướng

c)

8 xu hướng

d)

9 xu hướng

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

c)

Đảm bảo an toàn sinh học

d)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi.

3.

Công nghệ thị giác máy tính thuộc đặc điểm nào của mô hình chăn nuôi thông minh?

a)

Minh bạch chuỗi cung ứng

b)

Chuồng nuôi thông minh

c)

Đảm bảo an toàn sinh học

d)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa.

4.

Chăn nuôi bán công nghiệp là phương thức chăn nuôi có đặc điểm:

a)

Tồn tại ở hầu hết các vùng nông thôn Việt Nam với mức đầu tư thấp.

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp.

c)

Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận nuôi vận động, kiếm thức ăn.

d)

Năng suất chăn nuôi thấp, hiệu quả kinh tế thấp.

5.

Chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn nước ta vì:

a)

Phù hợp với điều kiện kinh tế và đặc điểm địa lí ở địa phương của hộ nông dân.

b)

Phù hợp với các giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao.

c)

Hợp thị hiếu người tiêu dùng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

6.

Phương thức chăn nuôi khó kiểm soát dịch bệnh là:

a)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

b)

Chăn nuôi công nghiệp.

c)

Chăn thả tự do.

d)

Chăn nuôi bán công nghiệp và chăn thả tự do.

7.

Hình ảnh dưới đây nói đến phương thức chăn nuôi nào?

a)

Chăn thả tự do.

b)

Chăn nuôi công nghiệp.

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

Cả A, B, C đều sai.

8.

Đâu không phải là đặc điểm của phương pháp chăn nuôi công nghiệp?

a)

Sử dụng thức ăn do con người cung cấp

b)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại.

c)

Mức đầu tư thấp.

d)

Năng suất chăn nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao.

9.

Phương thức chăn nuôi với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín là:

a)

Chăn thả tự do.

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

Chăn nuôi công nghiệp.

d)

Chăn nuôi bán công nghiệp và chăn nuôi công nghiệp.

10.

Phương thức chăn nuôi tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường là:

a)

Chăn nuôi công nghiệp.

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

Chăn thả tự do.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

11.

Thức ăn giàu protein cho vật nuôi là.

a)

bột xương, bột vỏ sò, bột đá

b)

hạt ngũ cốc và các loại củ

c)

bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc…

d)

các loại rau, củ, quả

12.

Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn là gì.

a)

Sấy khô.

b)

Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt.

c)

Cân đo theo tỉ lệ.

d)

làm sạch nguyên liệu.

13.

Khả năng lây truyền của bệnh đóng dấu lợn như thế nào.

a)

Chỉ lây truyền sang các loài động vật khác

b)

Có thể lây sang người và một số loài động vật khác

c)

Chỉ lây truyền sang con người

d)

Không lây truyền

14.

Nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh KHÔNG có liên quan đến yếu tố nào sau đây.

a)

Con giống

b)

Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc

c)

Yếu tố môi trường

d)

Chi phí đầu tư nguyên vật liệu

15.

Chế biến thức ăn bằng dây chuyền tự động gồm mấy bước.

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

16.

Nội dung nào sau đây không đúng về vai trò của thức ăn chăn nuôi.

a)

Tạo ra các sản phẩm chăn nuôi

b)

Điều trị bệnh ở vật nuôi

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết để sinh trưởng, phát triển

17.

Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chỉ 3 "KHÔNG".

a)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.

b)

Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.

c)

Không bụi, không mùi và không chất thải.

d)

Không ăn, không uống, không làm sao.

18.

Bệnh lợn. Đóng dấu là .

a)

bệnh truyền nhiễm do virus gây nên, thường xuất hiện ở lợn trên 10 tháng tuổi và thường ghép với bệnh nở huyết trùng.

b)

bệnh kí sinh trùng tác động lên vùng mông của lợn, khiến cho lợn gặp các vấn đề sinh sản, tiêu hoá.

c)

bệnh kí sinh trùng tác động lên vùng đầu của lợn, khiến cho lợn gặp các vấn đề về nghe - nhìn, ăn uống.

d)

bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn gây nên, thường xuất hiện ở lợn trên 3 tháng tuổi và thường ghép với bệnh tụ huyết trùng.

19.

Hạt đậu nành (đậu tương) sau khi làm chín sẽ giúp vật nuôi .

a)

Tổng hợp protit.

b)

Ăn ngon miệng hơn.

c)

Tiêu hóa tốt hơn.

d)

Khử bỏ chất độc hại.

20.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, trị bệnh hiệu quả KHÔNG mang lại tác dụng nào sau đây .

a)

Giảm tỉ lệ chết và loại thải vật nuôi

b)

Giảm thiệt hại trong chăn nuôi

c)

Chất lượng sản phẩm vật nuôi được nâng cao

d)

Giúp con vật nhanh chóng phục hồi

21.

Cho biết loại enzyme được sử dụng trong nhóm phân giải xơ.

a)

Fructozo

b)

Lactozo

c)

Glucozo

d)

Cellulase

22.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi.

a)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

b)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn.

23.

Vai trò của các nguyên tố khoáng trong cơ thể là.

a)

chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất.

b)

dự trữ năng lượng.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

tham gia cấu trúc của xương, tham gia điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

24.

Những câu phát biểu nào dưới đây không đúng về phương pháp chọn lọc hàng loạt?

a)

chọn những gà trống to, khỏe mạnh trong đàn để làm giống

b)

chọn trong đàn những con gà mái đẻ nhiều trứng để làm giống

c)

chọn trong đàn lấy những con trâu "sừng cảnh ná, dạ bình vôi, mắt ốc nhồi, tai lá mít, đít lồng bàn…" để làm giống.

d)

Loại thải những con "gà trắng, chân chì", giữ lại những con "mình đen, chân trắng" để làm giống.

25.

Đâu không phải là ưu điểm của phương pháp chọn giống hàng loạt?

a)

Phương pháp chọn lọc đơn giản

b)

Dễ thực hiện, ít tốn kém

c)

Áp dụng trong thời gian ngắn

d)

Hiệu quả chọn lọc cao

26.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong:

a)

1 đêm.

b)

1 ngày.

c)

1 ngày đêm.

d)

2 ngày đêm.

27.

Vai trò của khoáng trong cơ thể là?

a)

tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể

b)

chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất

c)

cung cấp năng lượng

d)

dự trữ năng lượng

28.

Trong chế biến thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại, thức ăn thô, xanh sau khi được lên men kị khí với các vi khuẩn lactic được phối trộn với thành phần nào sau đây để thành thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

a)

Thức ăn tinh, khoáng, vitamin, phụ gia

b)

Bột ngũ cốc, chất bảo quản.

c)

Thức ăn tinh, bột ngũ cốc

d)

Dung dịch chất dinh dưỡng nồng độ cao

29.

Đâu không phải vai trò của phòng, trị bệnh cho vật nuôi trong chăn nuôi.

a)

Về khoa học: đóng góp những tri thức và kinh nghiệm quý báu cho nghiên cứu về chăn nuôi.

b)

Đối với sức khoẻ cộng đồng: cung cấp thực phẩm đảm bảo dinh dưỡng và an toàn; ngăn ngừa bệnh lây từ động vật sang người.

c)

Về bảo vệ môi trường: giảm nguy cơ tồn tại, phát tán mầm bệnh, giảm sử dụng các biện pháp chống dịch; tăng hiệu quả sử dụng thức ăn và rút ngắn thời gian nuôi.

d)

Về kinh tế: giảm chi phí trị bệnh và chống dịch, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.

30.

Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì.

a)

Thức ăn không cần qua chế biến

b)

Thức ăn tươi

c)

Thức ăn hỗn hợp.

d)

Thức ăn hỗ hợp hoàn chỉnh.

31.

Địa điểm đặt trang trại chăn nuôi phải:

a)

Gần trường học

b)

Gần đường quốc lộ

c)

Gần khu dân cư

d)

Xa khu dân cư

32.

Thức ăn ủ chua sau 3 - 4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu.

a)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ

b)

Có màu trắng hoặc nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc

c)

Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng.

d)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc.

33.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện đúng mục đích của việc chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ công nghệ vi sinh là.

a)

Giúp bảo quản thức ăn trong thời gian ngắn

b)

Tăng tỉ lệ nạc ở vật nuôi

c)

Kích thích vị giác giúp vật nuôi ăn ngon hơn

d)

Biến thức ăn nghèo protein thành thức ăn giàu protein

34.

Biểu hiện của bệnh phân trắng lợn con ở giai đoạn đầu là.

a)

Con vật trở nên yếu hẳn về thị giác và thính giác

b)

Con vật vẫn bú mẹ phân màu trắng vón lại

c)

Con vẫn bú mẹ, phân màu vàng vón lại như hạt đậu, sau đó phân loãng dần và có màu trắng

d)

Con vật bỏ bú, run rẩy, hạ thân nhiệt

35.

Cách phòng bệnh lợn đóng dấu ở biện pháp nào sau đây không đúng.

a)

Tiêm vaccine phòng bệnh theo chỉ dẫn của bác sĩ thú y, thường là tiêm lúc lợn 10 tháng tuổi, sau đó tiêm nhắc lại 5 tháng một lần.

b)

Nuôi dưỡng, chăm sóc đúng kĩ thuật.

c)

Chăn thả tự do ngoài tự nhiên

d)

Sử dụng các loại thức ăn công thức khi thấy lợn có biểu hiện không tốt về sức khoẻ.

36.

Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột ở quy mô công nghiệp, công việc nào cần làm trước công việc "phối trộn nguyên liệu".

a)

Ép viên, làm nguội

b)

Sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu

c)

Đóng bao, bảo quản

d)

lựa chọn nguyên liệu

37.

Mục đích của việc băm, thái nguyên liệu thành từng đoạn ngắn 3cm đến 5cm rồi đem phơi trong quy trình chế biến và bảo quản thức ăn thô, xanh bằng phương pháp ủ chua là gì.

a)

Để giảm bớt độ ẩm trong nguyên liệu.

b)

Dễ tiến hành bảo quản, chế biến.

c)

Tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn.

d)

Cho vật nuôi dễ ăn.

38.

Khẩu phần ăn là gì?

a)

là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng

b)

là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn.

c)

là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm

d)

là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển.

39.

Có mấy bước để xây dựng khẩu phần ăn cho vật nuôi?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

40.

Tác dụng của vitamin là:

a)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

b)

Tổng hợp các chất sinh học.

c)

Tái tạo mô.

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

41.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)

giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

b)

loài, giống,

c)

loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

d)

sức sản xuất

42.

Đâu không phải một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

Bệnh nội khoa

b)

Bệnh truyền nhiễm

c)

Bệnh kí sinh trùng

d)

Bệnh giao tiếp

43.

Có khoảng bao nhiêu bệnh truyền lây chung giữa động vật và người?

a)

80

b)

180

c)

800

d)

1800

44.

Những thập niên gần đây, có khoảng bao nhiêu % số bệnh mới nổi ở người là có liên quan đến động vật?

a)

20%

b)

45%

45.

Những thập niên gần đây, có khoảng bao nhiêu % số bệnh mới nổi ở người là có liên quan đến động vật?

a)

20%

b)

45%

c)

75%

d)

92%

46.

Nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh không có liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Chi phí đầu tư nguyên vật liệu

b)

Con giống

c)

Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc

d)

Yếu tố môi trường

47.

Khi chọn giống vật nuôi, người ta không dựa vào chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng và phát dục

c)

Năng suất, chất lượng sản phẩm

d)

Giá thị trường

48.

Con vật còn sống sót sau khi bị bệnh dịch tả lợn cổ điển thường có một số điều cần lưu ý:

a)

Phát triển nhanh đột biến nhưng chất lượng thịt có thể gây hại cho người tiêu dùng

b)

Lợn sẽ còi cọc, chậm lớn hơn trước khi bị bệnh.

c)

Cần tiến hành nuôi lại lứa tiếp theo để chúng sớm thích nghi với chuồng trại.

d)

Hạn chế người lạ vào khu vực chăn nuôi

49.

Câu 4: "Trộn đều nguyên liệu với men giống theo tỉ lệ 1 kg men giống cho 200 kg thức ăn" là nằm trong bước nào của quy trình ủ men nguyên liệu thức ăn tinh bột?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Xử lí

c)

Tiến hành ủ

d)

Bảo quản

50.

Câu 5: Khi ủ men bột sắn thì khi ủ xong phải có màu gì?

a)

Vàng nâu

b)

Vàng ươm

c)

Vàng rơm

d)

Trắng xám

51.

Câu 6: Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô?

a)

Bảo quản bằng phương pháp oxi hoá - khử

b)

Bảo quản bằng phương pháp đóng băng

c)

Bảo quản bằng phương pháp vôi hoá

d)

Bảo quản bằng phương pháp kiềm hoá

52.

Câu 7: Đâu là công thức ủ chua thức ăn thô, xanh hợp lí?

a)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

b)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

c)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

d)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

53.

Câu 8: Cho quy trình các bước bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng silo dưới dây:

a)

Có thể sử dụng tất cả vi sinh vật phân hủy chất hữu cơ để hổ trợ quá trình bảo quản bằng silo.

b)

Phương pháp bảo quản bằng silo có thể dùng để bảo quản hạt ngũ cốc, bột cám và trái cây các loại tại gia đình.

c)

Bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng kho silo là phương pháp bảo quản ứng dụng công nghệ cao

d)

Các loại nguyên liệu thức ăn thô đã đóng bao được lưu trữ và đóng bao trong kho silo

54.

Câu 9: Bệnh kí sinh trùng phổ biến, xảy ra quanh năm, nhất là ở lợn nuôi thả rông và ăn rau bèo thuỷ sinh tươi sống là bệnh gì?

a)

Bệnh dịch tả lợn hiện đại

b)

Bệnh mở dấu lợn

c)

Bệnh giun đũa lợn

d)

Bệnh phân trắng lợn con

55.

Đối với bệnh đóng dấu lợn, mầm bệnh là:

a)

A. Vi khuẩn Gram dương Bacterial crixiopathrix

b)

. B Vi khuẩn Gram dương Erysipelothrix rhusiopathiae

c)

C. Vi khuẩn Gram âm Bacterial crixiopathrix

d)

D. Vi khuẩn Gram âm Erysipelothrix rhusiopathiae