wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài làm Hoá Học 100câu

Total questions: 91

Worksheet time: 23hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học, nhưng khác nhau về

a)

tính chất hóa học

b)

số khối

c)

số proton

d)

số electron

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mô hình Rutherford – Bohr?

a)

Electron trên lớp K có năng lượng cao hơn trên lớp L.

b)

Electron trên lớp M có năng lượng cao hơn trên lớp K.

c)

Electron ở lớp K gần hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.

d)

Electron ở lớp M xa hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.

3.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về liên kết trong phân tử HCl?

a)

Các nguyên tử hydrogen và chlorine liên kết nhau bằng liên kết cộng hoá trị.

b)

Các electron liên kết bị hút lệch về một phía.

c)

Cặp electron chung của hydrogen và chlorine nằm giữa 2 nguyên tử.

d)

Phân tử HCl là phân tử phân cực.

4.

Xu hướng biển đổi độ âm điện của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tương tự như

(1) Tính kim loại.                 (2) Tính phi kim.                (3) Bán kính nguyên tử.

a)

(3)

b)

(2)

c)

(1)

d)

(1),(2) và (3)

5.

Liên kết đôi là liên kết hoá học gồm:

a)

hai liên kết xichma (s).

b)

một liên kết xichma (s) và một liên kết pi (p).

c)

hai liên kết pi (p).

d)

một liên kết xichma (s) và hai liên kết pi (p).

6.

Chu kì là

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số neutron tăng dần.

7.

Cho biết độ âm điện của các nguyên tố: O (3,5); Ca (1,0); Mg (1,2); Cl (3,0); Al (1,5) và B (2,8). Phân tử nào sau đây có độ phân cực của liên kết cao nhất?

a)

CaO

b)

AlCl3.

c)

BCl3

d)

MgO

8.

Cho các phân tử: HCl, H2O, NaCl, N2. Phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực là

a)

N2

b)

HCl và H2O.

c)

NaCl

d)

H2O và NaCl.

9.

Các nguyên tử có xu hướng liên kết với nhau thành phân tử để

a)

mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron giống với khí hiếm gần nhất.

b)

mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

10.

X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của BTH. Oxide của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng giấy quỳ tím. Oxide của Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm xanh quỳ tím. Oxide của Z phản ứng được với cả acid lẫn base. Cách phân loại X, Y, Z nào sao đây đúng?

a)

X là kim loại, Y là chất lưỡng tính, Z là phi kim.

b)

. X là phi kim, Y là chất lưỡng tính, Z là kim loại.

c)

X là kim loại, Z là chất lưỡng tính, Y là phi kim.

d)

. X là phi kim, Z là chất lưỡng tính, Y là kim loại.

11.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p53s4

d)

1s22s22p63s1

12.

Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các nguyên tố này đều là các kim loại mạnh nhất trong chu kì.

b)

Các nguyên tố này không cùng thuộc một chu kì.

c)

Thứ tự tăng dần tính base là: X(OH)2, Y(OH)2, Z(OH)2.

d)

Thứ tự tăng dần độ âm điện là: Z, Y, X

13.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng vật lí là

a)

đường cháy thành than

b)

cơm bị ôi thiu

c)

sửa chua lên men

d)

nước hoá đá dưới 0oC

14.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử Y là 52, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Y là

a)

Cl

b)

Na

c)

F

d)

Cu

15.

Số hiệu nguyên tử cho biết

a)

số proton trong hạt nhân nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

số electron trong nguyên tử

d)

cả A,B,C đều đúng

16.

Nguyên tử P có Z = 15, A = 31 nên nguyên tử P có

a)

15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.

b)

15 hạt electron, 31 hạt neutron, 15 hạt proton.

c)

15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.

d)

15 hạt proton, 16 hạt electron, 15 hạt neutron.

17.

Tổng số electron tối đa trong phân lớp p là

a)

2

b)

14

c)

6

d)

10

18.

Lớp thứ 3 (lớp M) gồm những phân lớp là:

a)

3s, 3p.

b)

3s, 3d, 3f.

c)

3s, 3p, 3d.

d)

3p, 3d, 3f.

19.

Cho biết cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại.

b)

X và Y đều là các phi kim.

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là phi kim, Y là kimloại.

20.

So sánh nguyên tử Potassium với nguyên tử Calcium nhận thấy nguyên tử Potassium có

a)

Bán kính nguyên tử lớn hơn và độ âm điện lớn hơn.

b)

Bán kính nguyên tử lớn hơn và độ âm điện bé hơn.

c)

Bán kính nguyên tử bé hơn và độ âm điện lớn hơn.

d)

Bán kính nguyên tử bé hơn và độ âm điện thấp hơn.

21.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium (Mg) đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

nhận 1e

b)

cho 3e

c)

cho 2e

d)

nhận 2e

22.

Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể

b)

Hợp chất ion dễ bay hơi.

c)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.

23.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Tính acid của dãy các hydroxide: H2SiO3, H2SO4, HClO4biến đổi như thế nào?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

vừa giảm vừa tăng

25.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?

a)

Li, Na, C, O, F

b)

Na, Li, F, C, O.

c)

Na, Li, C, O, F.

d)

Li, Na, F, C, O.

26.

Khi hình thành ion âm nguyên tử oxygen có xu hướng

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhận 1 electron

d)

nhường 2 electron

27.

Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa các

a)

phân tử khác với nhau tạo thành tinh thể bền vững hơn.

b)

nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

electron của các phân tử.

d)

electron ngoài cùng của các phân tử.

28.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z = 7) phải nhận thêm

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

29.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +20. Khi hình thành liên kết hóa học X có xu hướng

a)

nhường 8 electron

b)

nhận 6 electron

c)

nhận 2 electron

d)

nhường 2 electron

30.

Liên kết trong phân tử NH3 thuộc loại liên kết

a)

kim loại

b)

cho-nhận,có cực

c)

cộng hoá trị có cực

d)

ion

31.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến 1,7.

c)

Liên kết cộng hoá trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hoá học

d)

hHiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

32.

Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), P (Z = 15), Na (Z = 11).

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

a)

N, P, Na, K.

b)

Na, K, P, N.

c)

K, Na, P, N.

d)

K, Na, N, P.

33.

Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur

a)

Lớp ngoài cùng của sulfur có 6 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron.

c)

Trong bảng tuần hoàn sulfur nằm ở chu kì 3.

d)

Sulfur nằm ở nhóm VIA.

34.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron

b)

3 electron

c)

1 electron

d)

4 electron

35.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố chlorine (Z = 17) phải nhận thêm

a)

2 electron

b)

3 electron

c)

1 electron

d)

4 electron

36.

Nhà Hóa học nào sau đây phát minh ra bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a)

Mendeleev

b)

Newton

c)

Pitago

d)

Democritus

37.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?

a)

F, Li, Na, C, N.

b)

Na, Li, C, N, F.

c)

N, F, Li, C, Na.

d)

Li, F, N, Na, C.

38.

Liên kết cộng hoá trị là

a)

lực hút tỉnh điện giữa các cặp electron chung.

b)

liên kết được hình thành do sự cho nhận electron giữa các ion.

c)

liên kết được hình thành do lực hấp dẫn giữa các ion

d)

liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiều cặp electron chung.

39.

Liên kết trong phân tử H2O thuộc loại liên kết

a)

kim loại

b)

cho-nhận, có cực

c)

cộng hoá trị có cực

d)

ion

40.

Công thức electron của phân tử NH3

a)
b)
c)
d)
41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết bội có hai liên kết (p).

b)

Liên kết ba gồm 2 liên kết (s) và một liên kết (p).

c)

Liên kết bội là liên kết đôi.

d)

Liên kết đơn bao giờ cũng là liên kết (s).

42.

Nguyên tố A có 2 electron hoá trị và nguyên tố B có 5 electron hoá trị. Công thức của hợp chất tạo bởi A và B có thể là

a)

A2B3

b)

A3O2

c)

A2B5

d)

A5B2

43.

Nguyên tố A có 2 electron hoá trị và nguyên tố B có 5 electron hoá trị. Công thức của hợp chất tạo bởi A và B có thể là

a)

A5B2

b)

A2B3

c)

A3O2

d)

A2B5

44.

Hiện tượng hóa học là:

a)

cầu vòng xuất hiện sau khi mưa

b)

quá trình quan hợp

c)

nước đun sôi để nguội

d)

rữa rau bằng nước lạnh

45.

Số electron tối đa trong một orbital nguyên tử (AO) là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

46.

Công thức electron của phân tử NH3

a)
b)
c)
d)
47.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

ion âm hoặc dương

b)

hạt không mang điện

c)

ion âm

d)

ion dương

48.

Lớp thứ nhất (lớp K) gồm những phân lớp là

a)

1s

b)

1s,1p

c)

1s,1p,1d

d)

1p,1d

49.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần

a)

HClO4, H3PO4, H2SO4, H2SiO3.

b)

H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4.

c)

H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4.

d)

H2SO4, H3PO4, HClO4, H2SiO3.

50.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z) theo công thức:

a)

Z = N + E

b)

N = A – Z.

c)

​A = Z – N.

d)

A = N – Z.

51.

Tính base của dãy các hydroxide: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3biến đổi như thế nào?

a)

giảm

b)

không thay đổi

c)

tăng

d)

vừa giảm vừa tăng

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

liên kết bọi là liên kết đôi

b)

liên kết bội là liên kết (p)

c)

Liên kết ba gồm 2 liên kết (s) và một liên kết (p).

d)

Liên kết đơn bao giờ cũng là liên kết (s)

53.

Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là

a)

1s22s22p63s23p34s2

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23d5

d)

1s22s22p63s23p44s1

54.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

a)

Mg, K, Rb, Cs.

b)

Al, Na, K, Ca.

c)

Mg, Na, Rb,

d)

Li, Be, Na, K.

55.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là , trong đó A, Z và X lần lượt là:

a)

số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử.

b)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.

c)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.

d)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.

56.

Dãy các oxide nào sau đây được xếp theo chiều giảm tính base và tăng tính acid?

a)

SO2, Al2O3, MgO, Na2O.

b)

Na2O, SO2, MgO, Al2O3.

c)

Na2O, MgO, Al2O3, SO2

d)

Na2O, MgO, SO2, Al2O3.

57.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân,

a)

bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.

b)

bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

c)

bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

58.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt proton​

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

59.

. Số khối của hạt nhân bằng

a)

tổng số proton và neutron.

b)

tổng số proton và electron

c)

tổng khối lượng proton và electron

d)

tổng khối lượng proton và neutron

60.

em yêu

a)

C và E

b)

C và D

c)

A và B

d)

B và C

61.

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng

a)

tổng số proton và neutron.

b)

số proton

c)

tổng số proton và electron.

d)

số neutron

62.

Cho các nguyên tố: K (Z = 19), Rb (Z=37), Ca (Z=20), Mg (Z=12). Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg < K < Ca < Rb.

b)

Rb < K < Ca < Mg

c)

Mg < Ca < K < Rb.

d)

Rb <Ca < K < Mg.

63.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử

64.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e.

b)

Al → Al3+ + 3e.

c)

Al + 3e → Al3+.

d)

Al + 2e → Al3+.

65.

Các electron được điền theo mức năng lượng nào sau đây?

a)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …

b)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …

c)

1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …

d)

1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …

66.

Trong cùng chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử giảm xuống, tính phi kim tăng lên.

b)

bán kính nguyên tử tăng lên và tính phi kim giảm xuống

c)

bán kính nguyên tử và tính phi kim tăng lên.

d)

. bán kính nguyên tử và tính phi kim giảm xuống

67.

Cho các phân lớp sau: 1s1, 2s2, 3d9, 3p4. Phân lớp đã bão hòa là

a)

3p4

b)

3d9

c)

2s2

d)

1s1

68.

Câu 7. Những nguyên tố được xếp riêng bên dưới bảng tuần hoàn thuộc khối nguyên tố nào?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

69.

Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

số khói của hạt nhân

b)

số hiệu nguyên tử

c)

kí hiệu nguyên tố

d)

tên nguyên tố

70.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

biến đổi không theo quy luật

d)

không thay đổi

71.

Cho các nguyên tố 8O, 9F, 14Si, 16S. Nguyên tố có tính phi kim lớn nhất trong số các nguyên tố trên là

a)

O

b)

F

c)

S

d)

Si

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố

a)

được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

b)

có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

c)

có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng được xếp thành một cột.

d)

được chia thành 8 nhóm, mỗi nhóm gồm 8 - 18 nguyên tố.

73.

Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Chọn đáp án đúng: Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là?

a)

Cl2 ; O3 ; H2O.

b)

K2O ; Cl2 ; O3.

c)

O2 ; O3 ; H2O.

d)

O3 ; O2 ; H2.

75.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na

b)

F, Na, O, Li.

c)

Li, Na, O, F.

d)

Na, Li, O, F.

76.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

77.

Nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d104s24p5, Nguyên tố Y:

a)

thuộc chu kỳ 5

b)

là kim loại

c)

ở ô thứ 37 trong BTH

d)

thuộc chu kỳ 4

78.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4. Số hiệu nguyên tử của X

a)

15

b)

16

c)

6

d)

4

79.

Điện hóa trị của Ca và F trong CaF2 lần lượt là

a)

2 và 1

b)

2+ và 1-

c)

+2 và -1

d)

1 và 2.

80.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử O2?

a)

O-

b)

O=

c)
d)
81.

Khi cho 18,4g một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng hoàn toàn với nước thì có 9,916 lít H2 (đkc) thoát ra. Kim loại đó là:

a)

Li

b)

K

c)

Na

d)

Rb

82.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIA.

b)

số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

c)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA.

d)

số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA.

83.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là

a)

1s22s22p53s2

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p43s1

84.

Một nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt proton, neutron và electron là 82. Số khối bằng 56. Số hiệu nguyên tử của Y là

a)

30

b)

56

c)

26

d)

82

85.

Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63Cu 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 65Cu là

a)

73%

b)

50%

c)

54%

d)

27%

86.

Hợp chất khí với H của R có dạng RH4, công thức oxit cao nhất của R có dạng:

a)

R2O5

b)

RO2

c)

R2O3

d)

R2O7

87.

Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 —>cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là

a)

1:3

b)

2:3

c)

2:5

d)

1:4

88.

Trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, dẫn điện,… là

a)

tính chất vật lý

b)

tính chất tự nhiên

c)

tính chất khác

d)

tính chất hóa học

89.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu một nguyên tử có 17 electron thì nguyên tử đó cũng có 17 proton.

b)

Nếu một nguyên tử có 17 electron thì nguyên tử đó cũng có 17 neutron.

c)

Nếu một nguyên tử có 17 electron thì ion tạo ra từ nguyên tử đó có 17 electron.

d)

Nếu một nguyên tử có 17 electron thì ion tạo ra từ nguyên tử đó có 17 neutron.

90.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?

a)

liên kết cộng hóa trị không cực

b)

liên kết cộng hóa trị có cực

c)

liên kết ion

d)

liên kết kim loại

91.

Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

H2O

b)

NH3

c)

NCl3

d)

CO2