wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập môn toán - LỚP 2

Total questions: 45

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

3.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

4.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

5.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

6.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

7.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

8.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

9.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cử hàng đã nghỉ.

10.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

11.

Trong tờ lịch trên, các ngày chủ nhật trong tháng 12 là ngày nào?

a)

Ngày 7, ngày 14, ngày 25.

b)

Ngày 7, ngày 14, ngày 21, ngày 28.

c)

Ngày 21, ngày 28.

12.

Đâu là số hạng trong phép tính sau:

16 + 43 = 59

a)

16

b)

43

c)

59

d)

16 và 43

13.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

(a)   + 70 = 90

14.

25 + 14 = 39

Vậy số 39 gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số trừ

15.

Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

2 + 40

b)

23 + 54

c)

76 - 5

16.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

17.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

18.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54

19.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

20.

97 - 56 =

a)

11

b)

21

c)

31

d)

41

21.

Hiệu của 6020

a)

40

b)

30

c)

20

22.

Bà có 15 quả ổi. Bà cho em 5 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả ổi ?

a)

10 quả

b)

15 quả

c)

8 quả

d)

20 quả

23.

Mẹ cho em 10 cái kẹo. Ba cho em thêm 7 cái kẹo. Hỏi em có bao nhiêu cái kẹo ?

a)

10 cái kẹo

b)

17 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

3 cái kẹo

24.

9 + 6

a)

13

b)

15

c)

14

25.

Thùng thứ nhất đựng 8 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 5 lít dầu. Hỏi thùng hai đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

14 lít dầu

b)

13 lít dầu

c)

11 lít dầu

26.

Anh 9 tuổi, em ít hơn anh 3 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi ?

a)

4 tuổi

b)

5 tuổi

c)

6 tuổi

27.

7 + 7 .......7 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

28.

6 + 5 .....13

a)

<

b)

>

c)

=

29.

Số hạng là 9 và 8. Tổng là ?

a)

1

b)

17

c)

16

30.

16 - 6 + 4 =....

a)

12

b)

13

c)

14

31.

Số bé nhất có một chữ số cộng với số lớn nhất có một chữ số có kết quả là bao nhiêu?

a)

10

b)

9

c)

8

32.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

33.

Số tròn chục điền vào chỗ chấm:

30 <....< 60

a)

25, 26

b)

40, 50

c)

30, 60

d)

50, 60

34.

85 gồm ..................

a)

5 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 5 đơn vị

c)

8 chục

d)

5 chục

35.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

d)

100

36.

số bé nhất có hai chữ số là

a)

20

b)

10

c)

80

d)

0

37.

Số tròn chục lớn nhất là

a)

100

b)

90

c)

99

d)

10

38.

ý nào đúng?

a)

45 gồm 4 chục và 0 đơn vị

b)

45 gồm 5 chục và 4 đơn vị

c)

45 gồm 5 chục và 5 đơn vị

d)

45 gồm 4 chục và 5 đơn vị

39.

Kết quả của phép tính 75 + 14 là

a)

78

b)

88

c)

89

d)

79

40.

78.........82

a)

<

b)

+

c)

>

41.

Cho hình vẽ:

có bao nhiêu hìn tam giác

a)

6 hình

b)

4 hình

c)

5 hình

d)

3 hình

42.

. Một cửa hàng buổi sáng bán được 78 kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam đường?

a)

91kg đường

b)

92kg đường

c)

77kg đường

d)

75kg đường

43.

Đoạn thẳng AB dài 34 cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB 10 cm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

25cm

b)

24cm

c)

22cm

d)

54cm

44.

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm

a)

70cm

b)

27cm

c)

22cm

d)

92 cm

45.

số liền sau của 99 là :

a)

100

b)

90

c)

95

d)

98