wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Động vật và Hoạt động

Total questions: 104

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đây là cái gì

4 lines
2.

Gấu trúc

4 lines
3.

Hươu cao cổ

4 lines
4.

sư tử

4 lines
5.

cá heo

4 lines
6.

Hổ

4 lines
7.

Ngựa vằn

4 lines
8.

cá sấu

4 lines
9.

COn dơi

4 lines
10.

cá mập

4 lines
11.

chim cánh cụt

4 lines
12.

nhảy

4 lines
13.

hát

4 lines
14.

gõ bàn phím

4 lines
15.

sơn, quét sơn

4 lines
16.

vẽ tranh ( bằng bút chì)

4 lines
17.

đóng vai 1 vở kịch

4 lines
18.

nhảy lò cò

4 lines
19.

bay

4 lines
20.

nhảy dây

4 lines
21.

Bơi

4 lines
22.

Chạy

4 lines
23.

Trời có nắng

4 lines
24.

Trời có mưa

4 lines
25.

Trời có tuyết

4 lines
26.

Trời có mây

4 lines
27.

Trời có gió

4 lines
28.

Trời có sương

4 lines
29.

làm đồ thủ công

4 lines
30.

Mình đang thả diều

4 lines
31.

Mình thích đi dã ngoại

4 lines
32.

Mình có thể làm người tuyết.

4 lines
33.

Mình có thể trượt tuyết

4 lines
34.

Mình đang đi dạo

4 lines
35.

Mình đang chơi trò chơi bàn cờ

4 lines
36.

Mình thích chơi trò xếp hình

4 lines
37.

Cô ấy thích đọc truyện tranh

4 lines
38.

Mình thích ăn đồ ăn vặt

4 lines
39.

Anh ấy đang chụp ảnh

4 lines
40.

Mình thích chơi trò chơi điện tử

4 lines
41.

Mình thích nghe nhạc

4 lines
42.

Mình thích chơi cờ vua

4 lines
43.

Mình thích chơi bóng bàn

4 lines
44.

Mình thích tập võ, học võ

4 lines
45.

trượt ván

4 lines
46.

mình thích xem ti vi vào cuối tuần

4 lines
47.

chuột túi

4 lines
48.

Con voi

4 lines
49.

Chim có 2 cánh

4 lines
50.

lông vũ

4 lines
51.

Con voi có cái đuôi dài

4 lines
52.

Vây cá

4 lines
53.

bộ lông thú

4 lines
54.

móng vuốt

4 lines
55.

Mèo thích trèo cây

4 lines
56.

Mình có thể chơi đàn ghi-ta

4 lines
57.

Play the piano : chơi đàn pi-a-no

4 lines
58.

Mẹ mình có thể lái ô tô

4 lines
59.

Mình đạp xe đến trường mỗi sáng

4 lines
60.

Mình thường xuyên tập thể dục

4 lines
61.

EM gái mình có thể chơi trống

4 lines
62.

mình thích ăn xa lát

4 lines
63.

mình không thích ăn mỳ ống

4 lines
64.

mình thích ăn bánh kép

4 lines
65.

mình thích ăn nem rán

4 lines
66.

canh

4 lines
67.

mình có 2 chiếc kính râm

4 lines
68.

Mình có 1 chiếc áo khoác màu đỏ

4 lines
69.

mình có 2 chiêc mũ lưỡi trai màu xanh

4 lines
70.

Áo mưa của mình màu đỏ

4 lines
71.

Umbrella : cái ô

4 lines
72.

Đôi gang tay của mẹ mình màu đen

4 lines
73.

Trời nóng quá

4 lines
74.

Trời lạnh quá

4 lines
75.

Trời ấm áp

4 lines
76.

Trười hôm nay mát mẻ

4 lines
77.

Mình lạnh cóng rồi

4 lines
78.

Trời có bão

4 lines
79.

Trường mình có một thư viện

4 lines
80.

Trường mình có một sân vận động

4 lines
81.

trường mình không có bể bơi

4 lines
82.

Kia là chợ

4 lines
83.

Mình thích đi công viên nước

4 lines
84.

Park : công viên

4 lines
85.

Đây là phòng tập

4 lines
86.

Kia là sân bóng đá

4 lines
87.

Kia là khu vực máy giải trí

4 lines
88.

Ở trong thành phố của mình không có khu trượt ván

4 lines
89.

Mình thích đi đến hiệu sách cùng mẹ

4 lines
90.

Đây là con gì? D·

4 lines
91.

Kia là con gì? Đó là cá heo

4 lines
92.

Đây là những con gì vậy?

4 lines
93.

Chúng là con gì vậy?

4 lines
94.

Chim có 2 cánh, 2 chân và lông vũ

4 lines
95.

Can Lucy hop? -

a)

Có, cô ấy có thể.

b)

Không, cô ấy không thể.

c)

Lucy có thể nhảy lò cò không?

96.

What can you do? -

a)

Tôi có thể chơi đàn pi-a-no.

b)

Tôi không thể vẽ.

c)

Bạn có thể làm gì?

d)

Bạn có thể chơi gì?

97.

What's the weather like today? - Thời tiết hôm nay như thế nào?

a)

Trời có nắng.

b)

Hôm nay trời có gió.

98.

Would you like to fly a kite with me? -

a)

Có, mình thích lắm.

b)

Không, mình cảm ơn.

c)

Bạn có muốn đi chơi cùng với mình không

d)

Bạn có muốn đi thả diều cùng với mình không

99.

What do you like doing when it's hot?

a)

Tôi thích đi bơi.

b)

Tôi không thích làm gì.

c)

Khi trời nóng bạn muốn làm gì?

d)

Khi trời nóng bạn muốn ở đâu?

100.

Are you reading a comic book?

a)

Vâng, đúng rồi.

b)

Không, chúng tớ đang chơi trò chơi có bàn cờ.

c)

Bạn đang đọc truyện tranh phải không

d)

Bạn đang đọc truyện cổ tích phải không

101.

Is he playing chess?

a)

Vâng, đúng rồi.

b)

Không, anh ấy không chơi.

c)

Anh ấy đang chơi cờ vua phải không?

d)

Anh ấy đang đi đâu

102.

Are they doing martial arts?

a)

Không, các bạn ấy đang trượt ván.

b)

Có, họ đang tập võ.

c)

Các bạn ấy đang tập võ phải không?

103.

What are you doing?

a)

Bạn đang đi đâu

b)

Mình đang đọc sách.

c)

Bạn đang làm gì vậy?

104.

What are they doing?

a)

Họ đang làm gì vậy?

b)

Họ đang đọc sách.

c)

Họ đang ăn gì