NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KÌ 1 MÔN KT&PL
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.
Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.
Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.
Hạn chế sử dụng nhiên liệu.
Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa thay đổi theo chiều hướng nào dưới đây?
Cung giảm xuống.
Cung tăng lên.
Cung không đổi.
Cung bằng cầu.
Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ
lạm phát vừa phải.
lạm phát phi mã.
siêu lạm phát.
lạm phát tuyệt đối.
Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do
chi phí sản xuất tăng cao.
chi phí sản xuất giảm sâu.
các yếu tố đầu vào giảm.
chi phí sản xuất không đổi.
Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang rơi vào trạng thái
trưởng thành.
phát triển.
thất nghiệp.
tự tin.
Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là
thất nghiệp tự nguyện.
thất nghiệp cơ cấu.
thất nghiệp tự nhiên.
thất nghiệp chu kỳ.
Nguyên nhân chủ quan nào dưới đây dẫn đến người lao động rơi vào tình trạng thất nghiệp?
Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
Mất cân đối cung cầu lao động.
Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.
Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.
Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm
thị trường lao động.
thị trường tài chính.
thị trường tiền tệ.
thị trường công nghệ
Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?
Tăng thu nhập cá nhân.
Tìm kiếm việc làm cho mình.
Tuyển được nhiều lao động mới.
Hưởng phí trung gian môi giới.
Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.
Khó khăn của chủ thể sản xuất.
Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
Tích cực nâng cao trình độ.
Xây dựng chiến lược sản xuất.
Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.
Tổ chức các phòng ban công ty.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?
Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực.
Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.
Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.
Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia.
Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?
Cần cù.
Trách nhiệm.
Trung thực.
Lừa đảo.
Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?
Trung thực.
Trách nhiệm.
Có nguyên tắc.
Gắn kết các lợi ích.
Khẳng định nào dưới đây không thể hiện vai trò của tiêu dùng?
Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh
Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất.
Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
Tiêu dùng làm giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế.
Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
Tính kế thừa.
Tính giá trị.
Tính thời đại
Tính hợp lí.
Yếu tố nào dưới đây đã tác động đến những thay đổi của công ty như ứng dụng công nghệ mới trong việc hoàn thiện sản phẩm, đưa ra mức lương hấp dẫn tuyển dụng được nhà thiết kế có tay nghề cao nhằm ổn định tình hình sản xuất?
Cung.
Lao động.
Cạnh tranh.
Việc làm.
Người tiêu dùng có xu hướng thắt chặt chi tiêu do sự tác động của khủng hoảng kinh tế là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?
Tính kế thừa.
Tính giá trị.
Tính thời đại.
Tính hợp lí.
Người tiêu dùng cân nhắc việc chi tiêu dựa trên mức thu nhập thực tế của bản thân mình là phù hợp đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?
Tính kế thừa.
Tính giá trị.
Tính thời đại.
Tính hợp lý.
Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây tác động trực tiếp tới cầu về hàng hóa của người tiêu dùng?
Giá cả.
Thu nhập.
Xu hướng tiêu dùng.
Hành vi tiêu dùng.
Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
nguyên nhân của sự giàu nghèo.
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
tính chất của cạnh tranh.
Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?
Cung giảm xuống.
Cung tăng lên.
Cung không đổi.
Cung bằng cầu.
Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hàng năm, đồng tiền mất giá nhanh chóng mức lạm phát gây hậu quả xấu tới trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ
lạm phát vừa phải.
lạm phát phi mã.
siêu lạm phát.
lạm phát tượng trưng.
Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của
các yếu tố đầu vào.
các yếu tố đầu ra.
cung tăng quá nhanh.
cầu giảm quá nhanh.
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
Cơ chế tinh giảm lao động.
Thiếu kỹ năng làm việc.
Không hài lòng với công việc.
Do vi phạm hợp đồng lao động.
Tình trạng tồn tại một bộ phận lực lượng lao động muốn làm việc nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Lực lượng lao động.
Thiếu việc làm.
Có việc làm.
Thất nghiệp
Việc người lao động đang trong quá trình chuyển việc nên chưa có việc làm được gọi là
thất nghiệp tạm thời
thất nghiệp chu kì
thất nghiệp cơ cấu.
thất nghiệp cơ cấu.
Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
Tự nguyện.
Cưỡng chế.
Cưỡng bức.
Tự giác.
Một trong những nhiệm vụ của việc xây dựng và phát triển thị trường việc làm ở nước ta là nhằm
giảm tỷ lệ thất nghiệp.
chia đều của cải xã hội.
san bằng thu nhập cá nhân.
chia đều lợi nhuận thường niên.
Yếu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt?
Hấp dẫn.
Ổn định.
Đúng thời điểm.
Lỗi thời.
Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
Nắm bắt kiến thức sản xuất.
Nắm bắt cơ hội kinh doanh.
Tổ chức nhân sự, hành chính.
Bổ sung kiến thức chuyên ngành.
Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?
Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.
Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả.
Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.
Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng
Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?
Công bằng.
Liêm chính.
Nguyên tắc.
Vụ lợi.
Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới dưới đây?
Cần cù.
Gắn kết.
Trách nhiệm.
Hợp tác.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế?
Khiến cho sản xuất hàng hóa ngày càng đơn điệu về mẫu mã, chung loại.
Định hướng hoạt động sản xuất; thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng.
Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất, mang lại lợi nhuận cho người tiêu dùng.
Là yếu tố đầu vào của sản xuất, kích thích sản xuất, thúc đẩy kinh tế phát triển.
Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
Tính kế thừa.
Tính giá trị.
Tính thời đại.
Tính hợp lí.
Hành vi thắt chặt chi tiêu trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?
Tính kế thừa.
Tính giá trị.
Tính thời đại
Tính hợp lí.
Công ty chủ động ứng dụng công nghệ mới trong việc hoàn thiện sản phẩm, đưa ra mức lương hấp dẫn tuyển dụng được nhà thiết kế có tay nghề cao nhằm ổn định tình hình sản xuất là thể hiện vai trò của
lao động.
thị trường.
cạnh tranh.
việc làm.
Cầu về hàng hóa của người tiêu dùng trong thông tin trên bị tác động trực tiếp bởi yếu tố nào dưới đây?
Giá cả.
Việc làm.
Cạnh tranh.
Thu nhập.
Người tiêu dùng căn cứ vào đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt để điều chỉnh hành vi tiêu dùng của bản thân?
Tính kế thừa.
Tính hợp lí.
Tính thời đại.
Tính giá trị.
Cả anh D và chị H đều là người đang trong tình trạng thất nghiệp.
Đúng
Sai
Đại dịch đã tác động to lớn tới thị trường lao động trong nước, tuy nhiên thị trường việc làm không bị ảnh hưởng.
Đúng
Sai
Kinh nghiệm làm công nhân may của hai vợ chồng là nguồn giúp anh D tạo nên ý tưởng kinh doanh.
Đúng
Sai
Kinh nghiệm làm công nhân may của hai vợ chồng là nguồn giúp anh D tạo nên ý tưởng kinh doanh cho mình.
ĐÚNG
SAI
Chăm lo lợi ích cho người lao động là phù hợp với đạo đức kinh doanh của chủ doanh nghiệp.
ĐÚNG
SAI
Anh D là người đang trong tình trạng thất nghiệp, chị H là người có việc làm.
Đúng
Sai
Đại dịch đã tác động to lớn tới thị trường việc làm trong nước, tuy nhiên thị trường lao động không bị ảnh hưởng. SAI
Đúng
Sai
Ý tưởng kinh doanh của anh D được xây dựng dựa trên lợi thế nội tại đó là kinh nghiệm nhiều năm trong nghề của hai vợ chồng. ĐÚNG
Đúng
Sai
Thực hiện đúng cam kết trả nợ và nộp thuế đầy đủ là phù hợp với đạo đức kinh doanh của chủ doanh nghiệp. ĐÚNG
Đúng
Sai
