wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GDKTPL 11 CUỐI KÌ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi là nội dung của khái niệm nào?

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

2.

Trên thị trường, khi nhu cầu mua hàng hóa của người tiêu dùng tăng cao, để tận dụng cơ hội này nhằm thu được lợi nhuận các chủ thể sản xuất và kinh doanh nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng lượng cung hàng hóa.

b)

Hạn chế nhập nguyên liệu.

c)

Hạn chế nguồn thu nhập.

d)

Gia tăng chi phí sản xuất.

3.

Khi thị trường lao động ngày càng phong phú và đa dạng sẽ thúc đẩy thị trường việc làm có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

4.

Việc làm nào dưới đây không giúp mỗi cá nhân đáp ứng được với yêu cầu của thị trường việc làm?

a)

Không ngừng nâng cao trình độ bản thân.

b)

Làm việc theo niềm cảm hứng cá nhân.

c)

Thường xuyên theo dõi thông tin việc làm.

d)

Tố cáo hành vi vi phạm hợp đồng lao động.

5.

Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

công ty mới thành lập.

b)

tệ nạn xã hội tiêu cực.

c)

hiện tượng xã hội tốt.

d)

nhiều người thu nhập cao.

6.

Trong chính sách điều hành tiền tệ, việc phát hành thừa tiền trong lưu thông là nguyên nhân gây ra hiện tượng

a)

lạm phát.

b)

cung tăng.

c)

cầu giảm.

d)

tích trữ.

7.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập.

b)

nghệ thuật.

c)

kinh doanh.

d)

công tác.

8.

Chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực học tập.

b)

Năng lực lãnh đạo.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực đầu tư.

9.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Xây dựng thái độ kinh doanh tích cực.

b)

Nâng cao danh tiếng của chủ thể sản xuất.

c)

Đẩy nhanh tiến trình thất nghiệp và khủng hoảng.

d)

Xây dựng quan hệ xã hội lành mạnh, trách nhiệm.

10.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Cần cù.

b)

Trách nhiệm.

c)

Trung thực.

d)

Lừa đảo.

11.

Trong nền kinh tế, mối quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là

a)

A. tỷ lệ thuận.

b)

B. tỷ lệ nghịch.

c)

C. cân bằng.

d)

D. độc lập.

12.

Tổ chức, thiết lập các mối quan hệ trong kinh doanh thuộc năng lực cần thiết gì của người kinh doanh?

a)

Năng lực học tập.

b)

Năng lực lãnh đạo.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực đầu tư.

13.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh được gọi là

a)

lực lượng lao động.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

cơ hội kinh doanh.

d)

năng lực quản trị.

14.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện năng lực cần thiết của người kinh doanh?

a)

Năng lực chuyên môn nghiệp vụ.

b)

Năng lực quản lý và lãnh đạo.

c)

Năng lực làm hàng giả, hàng nhái.

d)

Năng lực phân tích, sáng tạo và dự báo.

15.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thể kinh tế luôn

a)

sử dụng các thủ đoạn phi pháp để kinh doanh.

b)

mở rộng thị trường xuất khẩu ra nước ngoài.

c)

tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường.

d)

tăng cường đầu cơ tích trữ hàng hóa.

16.

Ý tưởng kinh doanh bắt nguồn từ một nhu cầu mới chưa được đáp ứng hoặc lợi thế cạnh tranh, thuận lợi về vị trí triển khai hay thuận lợi từ một chính sách vĩ mô... được gọi là

a)

lợi thế nội tại.

b)

cơ hội bên ngoài.

c)

lợi thế gia đình.

d)

cơ hội từ đối tác.

17.

Trong thông tin trên, chỉ số giá tiêu dùng của Việt Nam năm 2024 là 3,63% phản ánh mức độ lạm phát của nước ta ở mức

a)

siêu lạm phát.

b)

lạm phát vừa phải.

c)

lạm phát phi mã.

d)

lạm phát tuyệt đối.

18.

Giải pháp nào dưới đây không phù hợp với chính sách kiểm soát và kiềm chế lạm phát mà chính phủ đang thực hiện năm 2024?

a)

Chỉ đạo cung ứng hàng hóa thông suốt.

b)

Kiểm soát giá cả tại những nơi bị lũ lụt.

c)

Xuất cấp hàng bình ổn để cân đối cung cầu.

d)

Xuất cấp tiền mặt hỗ trợ trực tiếp người dân.

19.

Anh D và chị H đã thể hiện năng lực nào dưới đây trong quá trình kinh doanh?

a)

Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ.

b)

Năng lực nắm bắt cơ hội kinh doanh.

c)

Năng lực tổ chức và lãnh đạo.

d)

Năng lực quản lý sản xuất.

20.

Trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định cơ hội kinh doanh của vợ chồng anh D và chị H?

a)

Xây dựng phòng trọ cho thuê.

b)

Phân chia thu nhập trong gia đình.

c)

Mở rộng hoạt động sản xuất.

d)

Gửi tiết kiệm để hưởng lãi suất.

21.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn có sự

a)

ganh đua.

b)

thỏa hiệp.

c)

thỏa mãn.

d)

ký kết.

22.

Trên thị trường, khi nhu cầu mua hàng hóa của người tiêu dùng giảm, để tránh bị thua lỗ các chủ thể sản xuất và kinh doanh nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

đẩy mạnh nhập nguyên liệu

b)

giảm lượng cung hàng hóa

c)

hạn chế nguồn thu nhập

d)

gia tăng chi phí sản

23.

Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

24.

Việc làm nào dưới đây không giúp mỗi cá nhân đáp ứng với yêu cầu của thị trường việc làm?

a)

Không ngừng nâng cao trình độ bản thân.

b)

Làm việc theo sự điều hành của gia đình.

c)

Thường xuyên theo dõi thông tin việc làm.

d)

Tố cáo hành vi vi phạm hợp đồng lao động.

25.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Thu nhập.

b)

B. Địa vị.

c)

C. Thăng tiến.

d)

D. Tuổi thọ.

26.

Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hóa, làm cho giá cả hàng hóa leo thang sẽ gây ra hiện tượng

a)

cạnh tranh.

b)

nghèo đói.

c)

thất nghiệp.

d)

lạm phát.

27.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng nghệ thuật.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

ý tưởng hội họa.

d)

ý tưởng kiến trúc.

28.

Việc xây dựng phương án phân bổ đúng nguồn lực, đúng thời điểm trong quá trình sản xuất kinh doanh và giải quyết mối quan hệ nội tại của doanh nghiệp là thể hiện năng lực nào sau đây của người kinh doanh?

a)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

b)

Năng lực sáng tạo.

c)

Năng lực giao tiếp.

d)

Năng lực chuyên môn.

29.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh.

b)

Nâng cao chất lượng và uy tín của doanh nghiệp.

c)

Tạo nên sự vững mạnh của nền kinh tế quốc gia.

d)

Thúc đẩy tình trạng lạm phát và thất nghiệp.

30.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

nhẫn nhượng.

b)

trách nhiệm.

c)

vô tư.

d)

tư lợi.

31.

Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ

a)

tăng theo.

b)

giảm xuống.

c)

không đổi.

d)

sinh lời.

32.

Định hướng chiến lược, năng động, sáng tạo, nắm bắt cơ hội kinh doanh thuộc năng lực cần thiết gì của người kinh doanh?

a)

Năng lực rèn luyện.

b)

Năng lực học tập.

c)

Năng lực lãnh đạo.

d)

Năng lực chuyên môn.

33.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

cơ hội kinh doanh.

c)

mục tiêu kinh doanh.

d)

chiến lược kinh doanh.

34.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện năng lực cần thiết của người kinh doanh?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội kinh doanh.

b)

Năng lực thiết lập quan hệ kinh doanh.

c)

Năng lực phân tích, sáng tạo và dự báo

d)

Năng lực lách luật để trốn

35.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

36.

Ý tưởng kinh doanh xuất phát từ đam mê, hiểu biết, khả năng huy động các nguồn lực... của chủ thể kinh doanh được gọi là

a)

cơ hội từ đối tác.

b)

cơ hội bên ngoài.

c)

lợi thế nội tại.

d)

lợi thế gia đình.

37.

Thông tin trên cho thấy mức lạm phát của Việt Nam trong năm 2024 là mức

a)

siêu lạm phát.

b)

lạm phát vừa phải.

c)

lạm phát phi mã.

d)

lạm phát tuyệt đối.

38.

Giải pháp nào dưới đây không được Chính phủ thực hiện để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát trong năm 2024?

a)

Đảm bảo cung ứng hàng hóa thông suốt.

b)

Tăng cường công tác quản lý về giá.

c)

Xuất tiền để hỗ trợ giá hàng hóa tăng.

d)

Xuất cấp hàng hóa dự trữ quốc gia.

39.

Những kết quả ban đầu đạt được của anh D và chị H, thể hiện năng lực nào dưới đây trong quá trình kinh doanh?

a)

Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ.

b)

Năng lực nắm bắt cơ hội kinh doanh.

40.

Trong thông tin trên, quyết định xây dựng phòng trọ cho thuê giá rẻ là phù hợp với việc xác định nội dung nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực kinh doanh.

b)

Cơ hội kinh doanh.

c)

Đạo đức kinh doanh.

d)

Văn hóa tiêu dùng.

41.

Chủ thể kinh doanh trong trường hợp trên lựa chọn kinh doanh mặt hàng gì?

a)

Thiết bị gia dụng.

b)

Thiết kế thời trang.

c)

Mỹ phẩm.

d)

Thực phẩm chức năng.

42.

Sự khéo léo trong giao tiếp và thuyết phục khách hàng của anh B trong thông tin trên thể hiện năng lực gì của người kinh doanh?

a)

Năng lực lãnh đạo.

b)

Năng lực tư duy.

c)

Năng lực hợp tác.

d)

Năng lực quản lý.

43.

Với sự phát triển của thương mại điện tử, anh B đã đưa ra giải pháp để phát triển việc kinh doanh của mình theo hướng

a)

mở thêm hội chợ trực tuyến.

b)

phát triển kinh doanh online.

c)

mở chi nhánh mới.

d)

kinh doanh trực tiếp kết hợp trực tuyến.

44.

Việc anh B quyết định chuyển từ kinh doanh trực tiếp sang kinh doanh trực tiếp kết hợp trực tuyến là không thể hiện năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực hợp tác.

b)

B. Năng lực nắm bắt cơ hội.

c)

C. Năng lực chuyên môn.

d)

D.Năng lực quản

45.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

A. Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

B. Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

C. Không hài lòng với công việc.

d)

D. Do vi phạm hợp đồng lao động.

46.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

nâng cao năng lực cạnh tranh.

b)

gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

c)

giảm bớt lợi nhuận kinh doanh.

d)

không bị thanh tra kiểm toán.

47.

Tận dụng được cơ hội kinh doanh sẽ làm cho doanh nghiệp

a)

trì hoãn sản xuất.

b)

phát triển sản xuất.

c)

thu hẹp sản xuất.

d)

loại bỏ sản xuất.

48.

Lạm phát thường được tính bằng chỉ số gì?

a)

Chỉ số dòng tiền với nợ.

b)

Chỉ số chi tiêu vốn.

c)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI.

d)

Chỉ số trung bình ngành.

49.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không gồm các khoản thu nào?

a)

Thu viện trợ.

b)

Thu từ dầu thô.

c)

Thu từ đầu tư phát triển.

d)

Thu nội địa.

50.

Nội dung nào sau đây được cho là cơ hội kinh doanh?

a)

A. Tìm các nguồn hàng có giá cả đắt.

b)

B. Kiến thức chuyên môn nông cạn.

c)

C. Tìm các nguồn hàng có chất lượng thấp.

d)

D. Xác định được thị hiếu khách hàng.