wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ LỚP 6

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhà ở có vai trò vật chất vì:

a)

A. Nhà ở là nơi con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.

b)

B. Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.

c)

C. Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác thân thuộc.

d)

D. Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư.

2.

Câu 2: Phần nào sau đây của ngôi nhà nằm sâu dưới mặt đất?

a)

A. Dầm nhà

b)

B. Sàn nhà

c)

C. Cột nhà

d)

D. Móng nhà

3.

Câu 3: Công việc nào sau đây thuộc giai đoạn hoàn thiện trong quy trình xây dựng nhà ở:

a)

A. Dựng khung nhà

b)

B. Lợp mái

c)

C. Quét vôi

d)

D. Xây tường

4.

Câu 4: Chỗ ngủ, nghỉ thường được bố trí như sau:

a)

A. Rộng rãi, trang nghiêm.

b)

B. Riêng biệt, ồn ào.

c)

C. Riêng biệt, yên tĩnh.

d)

D. Trang trọng, ấm áp.

5.

Câu 5: Chỗ sinh hoạt chung là nơi:

a)

A. Nên rộng rãi, thoáng mát, đẹp.

b)

B. Cần trang trọng và kín đáo.

c)

C. Nơi kín đáo, chắc chắn, an toàn.

d)

D. Nơi riêng biệt, đẹp, yên tĩnh.

6.

Câu 6. Công việc nào sau đây thuộc giai đoạn chuẩn bị trong quy trình xây dựng nhà ở:

a)

A. Trang trí nội thất

b)

B. Vẽ thiết kế

c)

C. Quét vôi

d)

D. Xây tường

7.

Câu 7. Tính an toàn của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ:

a)

A. Chủ nhà ngồi ở phòng khách có thể tắt các thiết bị ở phòng khác.

b)

B. TV tự động mở chương trình mà chủ nhà yêu thích.

c)

C. Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên

d)

D. Đèn tự động thay đổi độ sáng từ mờ đến sáng rõ theo nhu cầu sử dụng của chủ nhà

8.

Câu 8. Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng của thực phẩm, người ta chia thực phẩm thành:

a)

A. 2 nhóm

b)

B. 3 nhóm.

c)

C. 4 nhóm

d)

D. 5 nhóm.

9.

Câu 9. Thức ăn thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo:

a)

A. Thịt lợn nạc, cá, ốc, mỡ lợn

b)

B. Mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè.

c)

C. Thịt bò, mỡ, bơ, vừng.

d)

D. Lạc, vừng, ốc, cá..

10.

Câu 10. Thực phẩm nào có thể thay thế cá trong bữa ăn?

a)

A. Rau muống.

b)

B. Trứng.

c)

C. Khoai lang.

d)

D. Ngô.

11.

Câu 11. Bữa ăn hợp lí sẽ đảm bảo cung cấp đầy đủ cho cơ thể

a)

A. Năng lượng và chất dinh dưỡng

b)

B. Năng lượng

c)

C. Chất dinh dưỡng

d)

D. Chất đạm, chất béo, chất đường bột

12.

Câu 12. Thay đổi món ăn nhằm mục đích gì?

a)

A. Tránh nhàm chán

b)

B. Dễ tiêu hoá

c)

C. Thay đổi cách chế biến

d)

D. Chọn đủ 4 món ăn

13.

Câu 13. Ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm là:

a)

A. Làm tăng sự hấp dẫn, ngon miệng của món ăn

b)

B. Kéo dài thời gian sử dụng thực phẩm mà vẫn đảm bảo chất lượng và dinh dưỡng

c)

C. Làm tăng khả năng tiêu hóa, hấp thu chất dinh dưỡng cho người sử dụng

d)

D. Rút ngắn thời gian sử dụng thực phẩm

14.

Câu 14. Không ăn bữa sáng có hại gì đến sức khoẻ không?

a)

A. Không có hại.

b)

B. Bình thường.

c)

C. Có lợi cho sức khoẻ.

d)

D. Có hại cho sức khoẻ vì hệ tiêu hoá phải làm việc không bình thường.

15.

Câu 15. Bảo quản thoáng là phương pháp bảo quản:

a)

A. Các loại rau tươi và tiếp xúc trực tiếp với không khí.

b)

B. Các loại rau tươi và được đóng kín.

c)

C. Các loại hạt khô và tiếp xúc trực tiếp với không khí.

d)

D. Các loại hạt đậu khô và được đóng kín.

16.

Câu 16. Thực phẩm được làm chín mềm trong môi trường ít nước và có vị mặn đậm đà là món ăn nào sau đây?

a)

A. Món nấu.

b)

B. Món luộc.

c)

C. Món kho.

d)

D. Món xào.

17.

Câu 17. Bữa ăn nào sau đây là hợp lí

a)

A. Cơm, canh khổ qua nhồi thịt, rau cải luộc, cá kho.

b)

B. Cơm, canh khổ qua nhồi thịt, thịt kho.

c)

C. Cơm, cá hố chiên, trứng chiên.

d)

D. Cơm, canh cải, thịt bò xào cải, bưởi.

18.

Câu 18. Chất đường bột có nhiều trong thực phẩm nào?

a)

A. Tôm

b)

B. Cá

c)

C. Rau muống

d)

D. Sắn.

19.

Câu 19. Các phương pháp làm chín thực phẩm có sử dụng nhiệt là:

a)

A. Rang, muối chua, xào.

b)

B. Trộn hỗn hợp thực phẩm, rán (chiên), hấp.

c)

C. Luộc, nấu, kho.

d)

D. Luộc, gỏi, hấp.

20.

Câu 20. Loại thực phẩm nên ăn hạn chế hoặc ăn ít là:

a)

A. Gạo, khoai.

b)

B. Đường, muối.

c)

C. Thịt, cá.

d)

D. Rau, quả tươi.

21.

Câu 21. Loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất đường bột nhất?

a)

A Bánh mì

b)

B. Thịt bò

c)

C. Bơ

d)

D. Sữa bò

22.

Câu 22. Bữa ăn đủ chất dinh dưỡng là bữa ăn.

a)

A. Nhiều chất đạm.

b)

B. Nhiều thức ăn đắt tiền.

c)

C. Nhiều chất khoáng.

d)

D. Đủ thức ăn của 4 nhóm thức ăn.

23.

Câu 23. Cơ thể thừa chất đạm sẽ:

a)

A. Tích luỹ dưới dạng nạc

b)

B. Tích luỹ dưới dạng mỡ

c)

C. Tích luỹ ở gan

d)

D. Tích luỹ ở mật

24.

Câu 24. Rán lâu sẽ mất nhiều vitamin:

a)

A. Vitamin C

b)

B. Vitamin B1

c)

C. Vitamin B2

d)

D. Vitamin A, D, E, K

25.

Câu 25. Các phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo là:

a)

A. Rang, rán (chiên), xào

b)

B. Rang, rán (chiên), hấp

c)

C. Luộc, nấu, hấp

d)

D. Luộc, nấu, hấp

26.

Câu 26. Việc sử dụng điện quá mức cần thiết có thể gây tác động:

a)

A. Cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Tăng lượng khí các-bo-nic trong không khí

c)

C. Gây ô nhiễm môi trường

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

27.

Câu 27. Những việc làm nào gây lãng phí điện năng:

a)

A. Tắt đèn khi không sử dụng

b)

B. Mở tivi nhưng không xem

c)

C. Bật máy lạnh ở nhiệt độ vừa phải

d)

D. Mở loa âm lượng đủ nghe

28.

Câu 28. Việc sử dụng pin năng lượng mặt trời khiến ngôi nhà thông minh có ưu điểm gì so với

ngôi nhà thông thường?

a)

A. Tiết kiệm năng lượng

b)

B. Tăng vẻ đẹp ngôi nhà

c)

B. Tận dụng năng lượng tự nhiên gió và ánh sáng

d)

D. Cả A và C đều đúng