wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giá trị và công thức lượng giác

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

0 1 rad 1 .

b)

0 1 rad 60 .

c)

0 1 rad 180 .

d)

0 180 1 rad .

2.

Với góc α bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

sin cos 1.αα +=

b)

22 sin cos 1.αα +=

c)

22 sin cos 1.αα −=

d)

33 sin cos 1.αα +=

3.

Để tan x có nghĩa khi

a)

. 2 x π =±

b)

0. x =

c)

. 2 xk π π ≠+

d)

. xk π ≠

4.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

5.

Tính độ dài của cung trên đường tròn có bán kính bằng và số đo

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

6.

Tính số đo cung có độ dài của cung bằng trên đường tròn có bán kính.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

7.

Cho thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

8.

Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu cùng dấu?

a)

Thứ

b)

Thứ

c)

Thứ hoặc

d)

Thứ hoặc

9.

Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu trái dấu?

a)

Thứ

b)

Thứ hoặc

c)

Thứ hoặc

d)

Thứ hoặc

10.

Công thức nào sau đây sai?

a)

() cossin sincos cos .a babab− =+

b)

() cossin sincos cos .a babab+ =−

c)

( ) sin sin cos cos sin .a b a b a b − = −

d)

( ) sin sin cos cos sin .a b a b a b + = +

11.

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

a)

sin cos 2 sin . 4 a a a π ( ) + = −

b)

sin cos 2 sin . 4 a a a π ( ) + = +

c)

sin cos 2 sin . 4 a a a π ( ) + = − −

d)

sin cos 2 sin . 4 a a a π ( ) + = − +

12.

Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

a)

22 cos 2cossinxxx=−

b)

2 cos 22 cos1xx=+

c)

2 1 cos 22 cosxx+=

d)

2 cos 21 2 sinxx=−

13.

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

a)

22 cos 2sincosxxx=−

b)

2 cos 22 sin1xx=−

c)

2 cos 22 cos1xx=−

d)

cos 2 cos sin x x x =−

14.

Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

a)

sin a cos a2 sin a 4

b)

cos a sin a2 cos a 4

15.

Nghiệm của phương trình sin1x= là:

a)

2 2 xk π π= − +.

b)

2 xk π π=+.

c)

xkπ=.

d)

2 2 xk π π=+.

16.

Nghiệm của phương trình sin 1 x =− là:

a)

2 xk π π= − +.

b)

2 2 xk π π= − +.

c)

xkπ=.

d)

3 2 xk π π=+.

17.

Nghiệm của phương trình cos 1 x = là:

a)

xk π =.

b)

2 2 xk π π = +.

c)

2 xk π =.

d)

2 xk π π = +.

18.

Nghiệm của phương trình cos 1 x =− là:

a)

xk π π = +.

b)

2 2 xk π π = − +.

c)

2xkππ = +.

d)

3 2 xk π π = +.

19.

Cho dãy số ( ), n u biết 2 2 21 . 3 n n u n − = + Tìm số hạng 5 . u

a)

5 1 . 4 u =

b)

5 17 . 12 u =

c)

5 7 . 4 u =

d)

5 71 . 39 u =

20.

Cho dãy số , n u biết 2 1

4 lines
21.

Câu 1(NB) Cho dãy số ( ) , n u biết 2 2 21 . 3 n n u n − = + Tìm số hạng 5 . u

a)

5 1 . 4 u =

b)

5 17 . 12 u =

c)

5 7 . 4 u =

d)

5 71 . 39 u =

22.

Câu 2(NB) Cho dãy số , n u biết 2 1 .. n n n u n Tìm số hạng 3 . u

a)

3 8 . 3 u

b)

3 2.u

c)

3 2.u

d)

3 8 . 3 u

23.

Câu 3(NB) Cho dãy số , n u biết ( 1) sin( ) 2 n n n un  =− . Số hạng thứ 9 của dãy số đó là:

a)

0.

b)

9.

c)

− 1.

d)

− 9.

24.

Câu 4(NB) Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

a)

1; 1; 1; 1; 1; 1;

b)

1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 −−

c)

1; 3; 5; 7; 9;

d)

1 1 1 1 1; ; ; ; 2 4 8 16

25.

Câu 5(TH) Trong các dãy số n u cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào là dãy số tăng?

a)

1 . 2 n n u

b)

1 . n u n

c)

5 . 31 n n u n

d)

21 . 1 n n u n

26.

Câu 6(TH) Cho dãy số n u , biết 31 . 31 n n u n Dãy số n u bị chặn trên bởi số nào dưới đây?

a)

1 . 3

b)

1.

c)

1 . 2

d)

0.

27.

Câu 7 (NB) Cho dãy số ( ) n u với 2 . = n n u Tìm số hạng 1 . + n u

a)

1 2 .2. + = n n u

b)

1 21. + = + n n u

c)

( ) 1 2 1 . + = + n un

d)

1 2 2. + = + n n u

28.

Câu 8 (NB) Cho dãy số ( ) n u với 23 = + n un . Tìm số hạng thứ 6 của dãy số.

a)

17.

b)

5.

c)

15.

d)

7.

29.

Câu 9 (NB) Cho dãy số () , n u biết () 1 .2 .=− n n un Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

1 2. =− u

b)

2 4. = u

c)

3 6. =− u

d)

4 8.=−u

30.

Câu 10 (NB) Cho dãy số () , n u biết 2 = n n n u . Chọn đáp án đúng.

a)

4 1 . 4 = u

b)

5 1 . 16 = u

c)

5 1 . 32 = u

d)

3 1 . 8 = u

31.

Câu 11 (NB) Cho dãy số () n u với 2 .= n n u Tìm số hạng 1 . + n u

a)

1 2 .2. + = n n u

b)

1 21. + = + n n u

c)

( ) 1 21 . + = + n un

d)

1 22. + = + n n u

32.

Câu 1(NB) Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

a)

1 ; 3; 7; 11; 15;

b)

1; 3; 6; 9; 12;

c)

1; 2; 4;

33.

Câu 1(NB) Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

a)

1 ; 3; 7; 11; 15;

b)

1; 3; 6; 9; 12;

c)

1; 2; 4; 6; 8;

d)

1; 3; 5; 7; 9;

34.

Câu 2(NB) Cho dãy số 1 1 3 ;0; ; 1; ;..... 2 2 2 là cấp số cộng với:

a)

Số hạng đầu tiên là 1 2 , công sai là 1 . 2

b)

Số hạng đầu tiên là 1 2 , công sai là 1 . 2

c)

Số hạng đầu tiên là 0 , công sai là 1 . 2

d)

Số hạng đầu tiên là 0 , công sai là 1 . 2

35.

Câu 3(NB) Cho các số 4; 1; 6; x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tìm . x

a)

7.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

36.

Câu 4(NB) Cho cấp số cộng ( ) n u với 52 n un =− . Tìm công sai của cấp số cộng

a)

3 d = .

b)

2 d =− .

c)

1 d = .

d)

2 d = .

37.

Câu 8 (NB) Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 1 = u và 2 3 = u . Giá trị của 3 u bằng

a)

6.

b)

9.

c)

4.

d)

5.

38.

Câu 9 (NB) Cho cấp số cộng () n u với 1 11 u = và công sai 3 d = . Giá trị của 2 u bằng

a)

8.

b)

33.

c)

11 3 .

d)

14.

39.

Câu 10 (NB) Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 9 u = và công sai 2 d = . Giá trị của 2 u bằng

a)

11.

b)

9 2 .

c)

18.

d)

7.

40.

Câu 11 (NB) Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 8 u = và công sai 3 d = . Giá trị của 2 u bằng

a)

8 3 .

b)

24.

c)

5.

d)

11.

41.

Câu 1( NB) Tính giới hạn 2 2023 lim 3 2024 n I n + = + .

a)

2 3 I = .

b)

3 2 I = .

c)

2023 2024 I = .

d)

1 I = .

42.

Câu 2( NB) Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

lim n uc = ( n uc = là hằng số ).

b)

lim 0 n q = ( ) 1 q  .

c)

1 lim0 n = .

d)

1

43.

Câu 2( NB) Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

lim n uc = (n uc = là hằng số ).

b)

lim 0 n q = () 1 q > .

c)

1 lim0 n = .

d)

1 lim0 k n = () 1 k > .

44.

Câu 3( NB) Giá trị của 2 lim 1 − + n n bằng

a)

1.

b)

2.

c)

1 − .

d)

0.

45.

Câu 4( NB) Cho lim 3 n u = và lim 5 n v = . Tính giá trị của lim(2.3. ) nn uv− bằng

a)

1.

b)

-2.

c)

9− .

d)

9.

46.

Câu 1( NB) Giá trị của giới hạn 2 2 lim 3711 x xx là:

a)

37.

b)

38.

c)

39.

d)

40.

47.

Câu 2( NB) Giá trị của giới hạn () 3 lim1 x xx →− −+ là:

a)

1.

b)

.

c)

0.

d)

.

48.

Câu 3( NB) Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Nếu 1 lim ( )2 x fx và 1 lim ( ) x gx thì 1 lim ( ). ( ) x fxgx

b)

Nếu 1 lim ( )2 x fx và 1 lim ( ) x gx thì 1 lim ( ). ( ) x fxgx

c)

Nếu 1 lim ( ) x gx thì 1 2 lim0 () x gx

d)

Nếu 1 lim ( ) 0 x fx và 1 lim ( ) x gx thì 1 lim ( ). ( ) 0 x fxgx

49.

Câu 4( NB) Nếu 1 lim f( ) 3 x x thì 1 lim 2 3 ( ) x xfx bằng bao nhiêu?

a)

6.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

50.

Câu 1. (NB) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

b)

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

c)

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

d)

Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

51.

Câu 2. (NB) Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

a)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.

b)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

d)

Hai mặt phẳn

52.

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Ba điểm phân biệt

b)

Một điểm và một đường thẳng

c)

Hai đường thẳng cắt nhau

d)

Bốn điểm phân biệt

54.

Trong các hình sau: (I) (II) (III) (IV) Hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình tứ diện ? (Chọn Câu đúng nhất)

a)

(I)

b)

(I), (II), (IV)

c)

(I), (II), (III)

d)

(I), (II), (III), (IV)

55.

Trong hình học không gian:

a)

Điểm luôn phải thuộc mặt phẳng.

b)

Điểm luôn luôn không thuộc mặt phẳng.

c)

Điểm vừa thuộc mặt phẳng đồng thời vừa không thuộc mặt phẳng.

d)

Điểm có thể thuộc mặt phẳng, có thể không thuộc mặt phẳng.

56.

Cho 2 đường thẳng cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi a, b và A?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì

a)

Cùng thuộc đường tròn.

b)

Cùng thuộc đường elip.

c)

Cùng thuộc đường thẳng.

d)

Cùng thuộc mặt cầu.

58.

Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho đường thẳng a nằm trong mpα và đường thẳng bα. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu bα thì / / .ba

b)

Nếu b cắt α thì b cắt a.

c)

Nếu //ba thì ()/ /.bα

d)

Nếu b cắt α và mpβ chứa b thì giao tuyến của α và β là đường thẳng cắt cả a và b.

60.

Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Có duy nhất một mặt phẳng song song với a và b.

b)

Có duy nhất một mặt phẳng qua a và song song với b.

c)

Có duy nhất một mặt phẳng qua điểm M, song song với a và b (với M là điểm cho trước).

d)

Có vô số đường thẳng song song với a và cắt b.

61.

Cho d, mặt phẳng qua d cắt theo giao tuyến d. Khi đó:

a)

d cắt d.

b)

d và d chéo nhau.

c)

Hai mặt phẳng song song.

d)

d không cắt d.

62.

Chọn Câu đúng:

a)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.

b)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

c)

Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

d)

Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau.

63.

Cho một đường thẳng song song với mặt phẳng. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa và song song với?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

vô số.

64.

Cho một điểm nằm ngoài mp. Qua vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

vô số.

65.

Cho đường thẳng P và đường thẳng Q. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

P cắt Q.

b)

P song song với Q.

c)

P và Q không cắt nhau.

d)

a và b cắt nhau.