wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa bài 11-16

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)
  • A. Cây lương thực.

b)
  • B. Cây ăn quả.

c)
  • C. Cây công nghiệp.

d)
  • D. Cây rau đậu.

2.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

3.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Đắk Lắk

c)

Gia lai

d)

Lâm Đồng

4.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

5.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

6.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

7.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lý lao động chất lượng cao ở nông thôn.

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

8.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

Khai thác hợp lý các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

b)

Tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp

c)

Tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.

d)

Bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.

9.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra.

b)

Không có các ngư trường cá.

c)

Khí hậu thay đổi thất thường.

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát.

10.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

Phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

Thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

11.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,...

12.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

13.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là:

a)

trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.

b)

diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.

c)

Diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.

d)

chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.

14.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là:

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.

15.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là:

a)

A. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.

b)

B. tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

C. phát triển nông nghiệp xanh gắn với xây dựng nông thôn mới.

d)

D. giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.

16.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do:

a)

A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

B. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

D. Lão động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

17.

Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là:

a)

A. đất dại bị xâm thực, xói mòn mạnh.

b)

B. thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường.

c)

C. mạng lưới cơ sở chế biến còn nhỏ lẻ.

d)

D. thị trường thế giới có nhiều biến động.

18.

Sản lượng lúa nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. cải tạo đất trồng, áp dụng kỹ thuật và thu hút vốn

b)

B. thay đổi giống lúa, thâm canh, lao động có trình độ.

c)

C. mở rộng diện tích, tăng vụ trồng và tăng năng suất

d)

D. thay đổi giống lúa mới, cải tạo đất trồng và tăng vụ.

19.

Công nghiệp nước ta hiện nay.

a)

chỉ có khai thác.

b)

tập trung ở miền núi

c)

có nhiều ngành.

d)

Sản phẩm ít đa dạng

20.

Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta là

a)

Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây nguyên

d)

Đông Nam Bộ

21.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

4 nhóm với 30 ngành.

c)

5 nhóm với 31 ngành.

d)

4 nhóm với 34 ngành

22.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

23.

Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là

a)

quốc doanh.

b)

tập thể.

c)

tư nhân và cá thể.

d)

có vốn đầu tư nước ngoài.

24.

Chiếm 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ

25.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

26.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng

27.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng

b)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng

28.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta hiện nay?

a)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là đối với an ninh quốc phòng

b)

Tập trung phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp dựa vào tiềm năng và lợi thế trong nước, đặc biệt là nguồn lao động phổ thông.

d)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là gắn với tài nguyên của quốc gia.

29.

Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ chú trọng vào phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước

b)

Đẩy mạnh sự chuyển dịch theo hướng đa dạng hoá, khai thác được các nguồn lực của nền kinh tế.

c)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp tạo ra được nhiều mặt hàng xuất khẩu và có sức cạnh tranh cao.

d)

Chuyển dịch theo hướng vừa đa dạng hoá các ngành sản xuất truyền thống vừa chú trọng phát triển các ngành mũi nhọn

30.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây?

a)

Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm.

b)

Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển.

c)

Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.

d)

Chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương.

31.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

32.

Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

33.

Xét về điều kiện sinh thái nông nghiệp, vùng nào sau đây ít chịu khô hạn và thiếu nước về mùa khô?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

34.

Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập mặn hơn các vùng khác?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng

35.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có mật độ dân số cao.

b)

Người dân có kinh nghiệm.

c)

Giao thông ở vùng núi thuận lợi

d)

Chưa có cơ sở chế biến nông sản.

36.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Có mật độ dân số cao.

b)

Công nghệ chế biến phát triển mạnh.

c)

Có nhiều dân tộc ít người.

d)

Điều kiện giao thông rất khó khăn

37.

Điểm giống nhau của hai vùng nông nghiệp đồng bằng sông Hồng và duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đều có đồng bằng châu thổ với nhiều ô trũng.

b)

Đều có nhiều vũng vịnh thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

c)

Có thế mạnh về lúa và nuôi trồng thủy sản.

d)

Có mùa đông lạnh

38.

Các vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long đều có

a)

Nhiều đất phèn, đất mặn.

b)

Trình độ thâm canh cao, sử dụng nhiều vật tư nông nghiệp.

c)

Thế mạnh về lúa và nuôi trồng thủy sản.

d)

Điều kiện giao thông vận tải không thuận lợi

39.

Các vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng đều có

a)

Mật độ dân số cao

b)

Trình độ thâm canh cao

c)

Mùa đông lạnh

d)

Thế mạnh về các cây chè, hồi

40.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sự thay đổi tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nước ta

a)

Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.

b)

Phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.

c)

Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp

d)

Khai thác hợp lý hơn sự đa dạng của điều kiện tự nhiên

41.

Các vùng chuyên canh được định hướng phát triển thành

a)

Vùng sản xuất lâm sản.

b)

Vùng sản xuất nông sản

c)

Vùng sản xuất hàng hóa

d)

Vùng sản xuất thủy sản

42.

Vùng nông nghiệp là vùng:

a)

Có sự tương đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp.

b)

Có sự tương đồng về điều kiện sinh thái công nghiệp.

c)

Có sự tương đồng về điều kiện xã hội nông nghiệp.

d)

Có sự tương đồng về điều kiện xã hội công nghiệp

43.

Điều kiện sinh thái của vùng nông nghiệp Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Địa hình đồi núi, đất feralit

b)

Đồng bằng châu thổ, đất phù sa

c)

Địa hình phân hóa

d)

Địa hình bằng phẳng, đất đổ badan

44.

Điều kiện sinh thái của đồng bằng sông Hồng là

a)

Địa hình đồi núi, đất feralit

b)

Đồng bằng châu thổ, đất phù sa

c)

Địa hình phân hóa

d)

Địa hình bằng phẳng, đất đổ badan

45.

Điều kiện sinh thái của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Địa hình đồi núi, đất feralit

b)

Địa hình phân hóa

c)

Địa hình bằng phẳng, đất đổ badan

d)

Đồng bằng châu thổ, đất phù sa

46.

Điều kiện sinh thái của Đông Nam Bộ là

a)

Địa hình đồi núi, đất feralit

b)

Đồng bằng châu thổ, đất phù sa

c)

Địa hình bằng phẳng, đất đổ badan

d)

Địa hình phân hoá

47.

Trang trại là hình thức

a)

Tổ chức khai thác trong nông nghiệp

b)

Tổ chức sản xuất trong nông nghiệp

c)

Tổ chức khai thác trong công nghiệp

d)

Tổ chức sản xuất trong công nghiệp

48.

Hình thức tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những hộ sản xuất nông nghiệp hàng hoá quy mô lớn và đang chuyển hướng sang tổ chức sản xuất kinh doanh

b)

Hình thành và phát triển một số loại nông sản phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp của từng địa phương

c)

Có tính đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái, kinh tế – xã hội và hướng chuyên môn hoá trong sản xuất

d)

Phát triển một số sản phẩm nông sản dựa vào điều kiện kinh tế – xã hội ở trong nước và thị trường xuất khẩu

49.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

Khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng

b)

Tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn

c)

Tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến

d)

Đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

50.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển

c)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng

d)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.

51.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

b)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm

c)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

d)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

52.

Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là

a)

Khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

Khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế

c)

Chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

d)

Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

53.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?

a)

Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú

b)

Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.

c)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.

54.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng trồng

55.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng

a)

Tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

Giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng

c)

Tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.

d)

Tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể

56.

Nước ta dẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

Hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm

b)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

Đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện.

d)

Ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm

57.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn thấp do

a)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế.

b)

Chú trọng việc đánh bắt gần bờ

c)

Ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

d)

Nguồn lợi của thủy sản suy giảm.

58.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

b)

Trùng rộng lớn ở các đồng bằng

c)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo.

d)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

59.

Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là

a)

Phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

b)

Chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế.

c)

Các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu

d)

Ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc.

60.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?

a)

Giá trị thương phẩm nâng cao nhờ có công nghiệp chế biến

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kỹ thuật nuôi được cải tiến hơn

c)

Mở rộng thị trường ngoài nước và nhu cầu thị trường lớn.

d)

Chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước ta.

61.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

Nhiều vũng, vịnh nước sâu.

b)

Dải bờ biển dài, nhiều hải sản.

c)

Có nhiều sông , suối , áo , hồ.

d)

Có nhiều đầm phá và ngư trường

62.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là:

a)

khai thác bừa bãi, quá mức.

b)

tình trạng du canh, du cư.

c)

nạn cháy rừng diễn ra rộng.

d)

sự tàn phá của chiến tranh.

63.

Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu cho:

a)

đường bờ biển dài, nhiều đảo nằm ven bờ.

b)

nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú.

c)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

ven bờ có nhiều đảo, vùng vịnh, đầm phá.

64.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là:

a)

thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên biển.

b)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu.

c)

tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản.

d)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp, thu hút vốn ở ngoài nước

65.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là:

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

d)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

66.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?

a)

Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

b)

Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

c)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

d)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

67.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường

d)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.