wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về rừng và thủy sản

Total questions: 19

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cho thông tin sau: Ngành trồng trọt chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, những năm qua ngành trồng trọt đã áp dụng nhiều thành tựu khoa học - công nghệ trong sản xuất như cơ giới hóa, tự động hóa; ứng dụng giống mới trong canh tác; kỹ thuật gen; … giúp hiệu quả sản xuất ngày càng được nâng cao. Nhiều sản phẩm ngành trồng trọt trở thành mặt hàng xuất khẩu có giá trị cao. Cơ cấu cây trồng ở nước ta khá đa dạng, trong đó chủ yếu chủ yếu tập trung phát triển nhóm cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả và một số cây khác.

a)

Cây lương thực là nhóm cây trồng chiếm tỉ lệ diện tích gieo trồng lớn nhất nước ta

b)

Trong nhóm cây lương thực, lúa là cây trồng chủ đạo và có diện tích ngày càng tăng

c)

Việc áp dụng khoa học-công nghệ giúp cho năng suất ngành trồng trọt ngày một tăng

d)

Tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu nông nghiệp đang có xu hướng giảm

2.

.

a)

Diện tích gieo trồng lúa của nước ta đang có xu hướng tăng dần

b)

Năng suất trồng lúa của nước ta từ 2021 tăng gấp 1,2 lần so với năm 2005 tăng

c)

Năng suất trồng lúa năm 2021 của nước ta đạt 5,76 tấn/ha

d)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2005-2021 là biểu đồ tròn

3.

Năm 2023, diện tích trồng lúa cả nước là 7119,3 nghìn ha, sảnlượng lúa thu hoạch đạt 43497,7 nghìn tấn. Cho biết năng suất gieotrồng lúa năm 2023 là bao nhiêu tấn/ha (làm tròn kết quả đến mộtchữ số thập phân).

(a)  

4.

. Năm 2023, diện tích trồng lúa cả nước là 7119,3 nghìn ha; so với năm 2015, diện tích trồng lúa của nước ta năm 2023 giảm 9,1 %, tính diện tích trồng lúa đã giảm của nước ta giai đoạn 2015 – 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

5.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết số lượng trâu từ năm 2015 đếnnăm 2023 mỗi năm trung giảm bao nhiêu nghìn con (làm tròn kết quảđến hàng đơn vị).

(a)  

6.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng số lượng đàn lợntừ năm 2019 đến năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của%).

 

(a)  

7.

. Điều kiện khí hậu giúp nền nông nghiệp nước ta có khả năng

a)

A. phát triển nhiều loại cây trồng, vật nuôi quí hiếm, giá trị kinh tếcao

b)

B. phát triển rộng rãi nhiều nhiều loại cây nhiệt đới, cận nhiệt và ônđới.

c)

C. đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp với nhiều nông sản nhiệtđới, cận nhiệt.

d)

D. phát triển đa dạng nền nông nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt và ônđới quanh năm.

8.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nôngnghiệp nước ta hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng trồng trọt và dịch vụnông nghiệp

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụnông nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉtrọng trồng trọt.

d)

giảm tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọngngành chăn nuôi.

9.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loạicây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây công nghiệp

c)

cây rau đậu

10.

Cây lúa ở nước ta hiện nay

a)

đang giảm diện tích và sản lg

b)

dag giảm dtich và năng suất

c)

đag giảm dtich, tăng năng suất

d)

ổn định dtich và sản lượng

11.

Vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

ĐBS Cửu Long

b)

ĐB duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đb ven biển Bắc Trung Bộ

d)

ĐBS Hồng

12.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

TDMN Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

13.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

TDMN Bắc Bộ

b)

ĐB sông Hồng

c)

ĐBS Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

14.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

. Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

15.

Vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta là

a)

Tây Nguyên

b)

TDMN Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất nôngnghiệp.

b)

tất cả các loài vật nuôi ở đều có số lượng tăng ổn định.

c)

cơ cấu đa dạng và hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổbiến.

d)

phát triển phương thức chăn nuôi hữu cơ, chế biến sâu gắn vớithị trường.

17.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiệnnay là từ chăn nuôi

a)

lợn và bò

b)

lợn và gia cầm

c)

bò và gia cầm

d)

bò và trâu

18.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theohướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Nhu cầu thị trường được tăng nhanh

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

19.

Ba thành tố quan trọng tạo nên nền nông nghiệp phát triểnmạnh và bền vững là

a)

nông nghiệp nông sản và nông cụ

b)

nông nghiệp nông thôn và nông dân

c)

nông nghiệp nông thôn và nông sản

d)

nông nghiệp nông cụ và nông dân