wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ HỌC HK2

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

15

c)

13

d)

27

2.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

11.

b)

12

c)

13

d)

14.

3.

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p63s23p4.

4.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở thể lỏng?

a)

Mecury (thủy ngân).

b)

Copper (đồng).

c)

Silver (bạc).

d)

Sodium

5.

Trong định nghĩa về liên kết kim loại: “ Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron...(1)... với các ion...(2)... kim loại ở các nút mạng.

Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là

a)

ngoài cùng, dương

b)

tự do, dương.

c)

hóa trị, lưỡng cực.

d)

hóa trị, âm.

6.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều tồn tại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể.

(b) Các cation kim loại và nguyên tử kim loại được sắp xếp trật tự trong tinh thể kim loại.

(c) Electron hóa trị của nguyên tử kim loại chịu lực hút yếu của hạt nguyên tử.

(d) Giống như liên kết ion, liên kết kim loại cũng được hình thành từ tương tác tĩnh điện.

(e) Các electron hóa trị tự do di chuyển trong cấu trúc tinh thể kim loại tạo ra dòng điện.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

7.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Ánh kim

b)

Tính dẻo

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện

8.

Những tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi nguyên nhân nào?

a)

Khối lượng riêng của kim loại.

b)

Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.

c)

Các electron tự do trong tinh thể kim loại.

d)

Tính chất của kim loại.

9.

Người ta có thể sử dụng kim loại làm trang sức nhờ vào tính chất nào của chúng?

a)

Tính dẻo. 

b)

Tính dẫn điện.

c)

Ánh kim.                   

d)

Tính dẫn nhiệt.

10.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

11.

Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo nhất trong dãy trên là

a)

Al

b)

Au

c)

Fe

d)

Cu

12.

Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Al

d)

Cu

13.

Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng phổ biến của đồng?

a)

Làm những bộ phận cấy ghép vào cơ thể người.

b)

Chế tạo thân máy bay siêu nhanh.

c)

Làm đồ trang sức.

d)

Làm lõi dây điện.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

b)

Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.

c)

Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.

d)

Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.

15.

Cho phản ứng hóa học: 4Al + 3O2 2Al2O3. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự oxi hoá Al và sự oxi hoá O2.

b)

sự khử Al và sự khử O2.

c)

sự khử Al và sự oxi hoá O2.

d)

Sự oxi hoá Al và sự khử O2.

16.

Đốt bột sắt với bột lưu huỳnh thu được sản phẩm là iron (III) sulfide.

a)

Đốt dây sắt với khí chlorine thu được sản phẩm là iron(II) chloride.

b)

Ở điều kiện thường, bạc và vàng dễ bị oxi hoá bởi oxygen trong không khí.

c)

Khi phản ứng với kim loại, phi kim thể hiện tính oxi hoá.

d)

Đốt bột sắt với bột lưu huỳnh thu được sản phẩm là iron (III) sulfide.

17.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

a)

Ba

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

18.

Kim loại không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

19.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Ba.

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ag.

d)

kim loại Mg.

20.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Mg

d)

Al

21.

Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và Cl2 đều cùng tạo một muối :

a)

Cu, Fe, Zn

b)

Ni, Fe, Mg

c)

Na, Mg, Cu

d)

Na, Al, Zn

22.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3.

(2) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4.

(3) Cho Zn vào dung dịch CuSO4.

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Thí nghiệm nào thu được kim loại?

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3) và (4).

c)

(1), (2) và (4).

d)

(3) và (4).

23.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong sulfuric acid đặc, nguội?

a)

Ag

b)

Cu

c)

Al

d)

Mg

24.

Cho dãy các nguyên tố: Mg, K, Fe, Na, Al và Cs. Số nguyên tố thuộc nhóm IA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Kim loại nào sau đây được gọi là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Au

c)

Ca

d)

Ag

26.

Trong nước mặt, nước ngầm,…, các nguyên tố sodium, potassium tồn tại ở dạng nào sau đây?

a)

Đơn chất Na và K.

b)

Oxide Na2O và K2O.

c)

Cation Na+ và K+.

d)

NaCl và KCl ở thể rắn.

27.

Mỏ halite chứa nhiều muối nào sau đây?

a)

NaBr

b)

NaCl.

c)

KCl

d)

KCl và NaCl.

28.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1.

b)

ns2.

c)

ns2np1.

d)

(n – 1)dxnsy.

29.

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại Na (Z = 11)?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p4

30.

Trong tự nhiên, các nguyên tố nhóm IA chỉ tồn tại ở dạng hợp chất là do

a)

các nguyên tố nhóm IA chỉ có thể tìm được trong nước ngầm, nước biển.

b)

các nguyên tốt nhóm IA đều là những kim loại hoạt động hóa học mạnh nên không tồn tại dạng đơn chất.

c)

các nguyên tố nhóm IA thường kết hợp với nhau dể tạo thành các hợp kim bền

d)

các nguyên tố nhóm IA có độ âm điện lớn nên dễ dàng kết hợp với các nguyên tố khác.

31.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là

a)

Na

b)

Cr

c)

Cu

d)

Al

32.

Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Không đổi.

c)

Không có quy luật.

d)

Giảm dần.

33.

Ở điều kiện thường các tinh thể kim loại nhóm IA đều có kiểu cấu trúc.

a)

Lập phương tâm khối.

b)

Lập phương tâm mặt.

c)

Lục phương.

d)

Lập phương đơn giản.

34.

Nhận định nào sau đây về kim loại nhóm IA không đúng?

a)

Độ cứng thấp.

b)

Dễ nóng chảy.

c)

Khối lượng riêng lớn

d)

Dẫn điện tốt

35.

Trong các kim loại Li, Na, K, Cs, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

36.

Khi đốt cháy kim loại potassium trong bình chứa chlorine tạo thành sản phẩm là

a)

K2Cl

b)

KCl

c)

KCl2

d)

KClO3

37.

Ở điều kiện thường. chất rắn nào sau đây dễ tan trong nước và tạo thành chất điện li mạnh?

a)

HF

b)

KOH.

c)

Al(OH)3.

d)

Cu(OH)2

38.

Nhúng dây đầu que đốt bằng platium đã được rửa sạch nước vào dung dịch potassium chloride nồng độ khoảng 25% rồi đưa lên ngon lửa đèn khí thấy ngon lửa cháy có màu

a)

Da cam

b)

Tím nhạt.

c)

Vàng

d)

Đỏ tía.

39.

Nước muối sinh lí là dung dịch của chất X với nồng độ 0,9%, được dùng trong việc ngăn ngừa nguy cơ mất muối do đổ quá nhiều mồ hôi, sau phẫu thuật, mất muối do tiêu chảy hay các nguyên nhân khác. X là muối nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaClO

c)

Na2SO4

d)

NaNO3

40.

Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ, không có màng ngăn xốp) để sản xuất các hóa chất nào sau đây?

a)

NaOH, H2 và Cl2.

b)

NaClO, H2 và Cl2.

c)

Na và Cl2.

d)

Nước Javel.

41.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

Al(NO3)3

b)

NaHCO3

c)

Al

d)

MgCl2

42.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

Al(NO3)3

b)

NaHCO3

c)

Al

d)

MgCl2

43.

Trong phương pháp Solvay để sản xuất soda, giai đoạn tạo sodium hydrogencarbonate xảy ra theo phản ứng nào sau đây?

a)

Na2CO3 + CO2 + H2O ⟶ 2NaHCO3

b)

NaCl + CO2 + NH3 + H2O NaHCO3 + NH4Cl

c)

NaOH + CO2 ⟶ NaHCO3

d)

Na2CO3 + HCl ⟶ NaHCO3 + NaCl

44.

Ở trạng thái cớ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA có dạng chung là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np3

d)

ns2np5

45.

Trong cơ thể người, ion Mg2+ (Z = 12) tham gia cấu trúc tế bào, tổng hợp protein và tổng hợp chất sinh năng lượng ATP. Tổng số hạt proton và electron của ion Mg2+ là

a)

26

b)

24

c)

22

d)

20

46.

Kim loại nào sau đây là kim loại nhóm IIA?

a)

K

b)

Be

c)

Na

d)

Al

47.

Nguyên tố kim loại nào sau đây tạo nên thành phần chính của đá vôi?

a)

Magnesium

b)

Calcium

c)

Strontium

d)

Barium

48.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA từ Be tới Ba?

a)

Bán kính nguyên tử tăng dần

b)

Tồn tại chủ yếu dạng đơn chất trong vỏ Trái Đất

c)

Có hai electron hoá trị.

d)

Thuộc nhóm kim loại nhẹ.

49.

Trong tự nhiên, magnesium có nhiều ở khoáng vật nào sau đây?

a)

Dolomite

b)

Calcite

c)

Phosphorite

d)

Phosphorite

50.

Trong chế độ dinh dưỡng hàng ngày, khi cơ thể không hấp thu được hoặc thiếu nguyên tố nào dưới đây sẽ dẫn đến nguy cơ loãng xương?

a)

Ba

b)

Mg

c)

Be

d)

Ca

51.

Trong các kim loại nhóm IIA, từ Be đến Ba, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần

c)

Không đổi.

d)

Không có quy luật.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất vật lí của các kim loại nhóm IIA?

a)

Thuộc nhóm kim loại nặng.

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với kim loại nhóm IA nhưng tương đối thấp so với kim loại khác.

c)

Một số tính chất vật lí không tuân theo quy luật do kim loại nhóm IIA không có cùng một kiểu mạng tinh thể.

d)

Khối lượng riêng tăng dần theo dãy sau: Li < Be < Mg < Ca < Sr < Ba < Os.

53.

Nhận định nào không đúng về cấu tạo và tính chất của các kim loại nhóm IIA?

a)

Khối lượng riêng tương đối nhỏ, là những kim loại nhẹ hơn nhôm (trừ Ba).

b)

Độ cứng cao hơn kim loại nhóm IA, nhưng mềm hơn kim loại nhôm.

c)

Mạng tinh thể của chúng đều có kiểu lập phương tâm khối.

d)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp ( trừ Be).

54.

Trong nhóm kim loại nhóm IIA:

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm.

b)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng.

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng.

d)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm.

55.

Sự sắp xếp theo chiều tăng dần về tính khử nào sau đây là đúng?

a)

Be < Mg < Ca < Sr < Ba.

b)

Ba < Sr < Ca < Mg < Be.

c)

Mg < Sr < Na < Mg < Be.

d)

Be < Mg < Sr < Ca < Ba.

56.

Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng nhanh với nước ở điều kiện thường?

a)

Be, Na, Ba.

b)

Mg, Ca, Ba.

c)

Li, Ca, Ba.

d)

Sr, Sn, Ba.

57.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước dù đun nóng?

a)

Mg

b)

Na

c)

Be

d)

Ca

58.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứng chậm với nước, phản ứng mạnh hơn khi đun nóng?

a)

Sr

b)

Ba

c)

Mg

d)

Ca

59.

Ở nhiệt độ phòng, hydroxide nào sau đây có độ tan lớn nhất?

a)

Mg(OH)2.

b)

Ca(OH)2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Sr(OH)2.

60.

Cho một mẩu Na vào dung dịch MgSO4 dư, thu được kết tủa X và chất khí Y. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Mg và H2.

b)

Mg(OH)2 và H2.

c)

Mg và O2.

d)

Na2SO4 và H2.

61.

Khi cháy, đơn chất và hợp chất nào sau đây cháy với ngọn lửa màu đỏ cam?

a)

Ca2+

b)

Sr2+

c)

Ba2+

d)

K+

62.

Khi đốt nóng tinh thể BaCl2 trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu

a)

tím nhạt.

b)

Đỏ son.

c)

Ðo cam.

d)

Lục vàng.

63.

Muối nào sulfate nào sau đây có khả năng hoà tan trong nước kém nhất?

a)

MgSO4

b)

BeSO4

c)

CaSO4

d)

BaSO4

64.

Muối nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

BaCO3

b)

CaCO3

c)

Mg(NO3)2

d)

SrSO4

65.

Nước cứng là nước chứa nhiều các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Ca2+, Mg2+.

b)

Mg2+, Na+.

c)

Ca2+, Ba2+.

d)

Ca2+, K+.

66.

Khi phân tích 1 mẫu nước tự nhiên thấy chứa các ion K+; Na+; HCO3- ;SO42-. Mẫu nước ở trên thuộc loại:

a)

Nước cứng tạm thời

b)

Nước mềm

c)

Nước cứng toàn phần

d)

Nước cứng vĩnh cửu.

67.

Bình thuỷ dùng để đun nước lâu ngày bị đóng cặn, có thể dùng dung dịch nào sau đây để hoà tan lớp cặn?

a)

Nước vôi.

b)

Rượu uống.

c)

Giấm ăn.

d)

Muối ăn.

68.

Để làm mềm nước cứng tạm thời, không thể dùng chất nào sau đây?

a)

Na3PO4

b)

Na2CO3

c)

H2SO4

d)

NaOH

69.

Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

a)

HCl

b)

Ca(OH)2

c)

NaNO3

d)

NaCl

70.

Các nguyên tố có số hiệu nguyên tử trong khoảng nào được gọi là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất?

a)

21 đến 30.

b)

20 đến 29

c)

22 đến 30

d)

21 đến 29.

71.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

a)

[Ar]3d104s24p¹.

b)

[Ar]3d64s²

c)

[Ar]4s²

d)

[Ar]3d104s24p6.

72.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

73.

Các nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có số lớp electron bằng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

Nguyên tử chromium (Cr) có cấu hình electron 1s22s22p63s²3p63d54s¹. Số electron độc thân trong nguyên tử Cr là

a)

7

b)

5

c)

6

d)

4

75.

Nguyên tố kim loại nào sau đây không thuộc kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là

a)

26Fe

b)

28Ni

c)

30Zn

d)

27Co

76.

Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở

a)

phân lớp 3d và phân lớp 4s.

b)

phân lớp 3d.

c)

lớp 4s.

d)

phân lớp 3p và phân lớp 3d.

77.

Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

Dẫn điện tốt

b)

Tính dẻo

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Ánh kim

78.

Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế,…) là

a)

Na

b)

Cr

c)

Mg

d)

Ca

79.

Các số oxi hoá phổ biến của chromium trong hợp chất là

a)

+2, +4, +6.

b)

+3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

80.

Số oxi hoá phổ biến của copper (Cu) trong hợp chất là

a)

+2

b)

+1

c)

+3

d)

0

81.

Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hóa của nguyên tử Cr là

a)

+2

b)

+3

c)

+6

d)

0

82.

Hợp chất iron (III) có khả năng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử. Quá trình khử ion Fe3+ được biểu diễn là

a)

Fe3+ + 1e ⟶ Fe2+

b)

Fe2+⟶ Fe3+ + 1e

c)

Fe2+ + 2e ⟶ Fe

d)

Fe ⟶ Fe2+ + 1e

83.

Từ cấu hình electron của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d104s1, xác định được cấu hình electron của ion Cu2+ là

a)

[Ar]3d9

b)

[Ar]3d84s1

c)

[Ar]3d10

d)

[Ar]3d8

84.

Dung dịch nào sau đây có màu vàng chanh?

a)

CuSO4

b)

FeCl3

c)

KMnO4

d)

FeSO4

85.

Trong dung dịch muối sulfate, ion kim loại nào sau đây có màu xanh?

a)

Mn2+

b)

Fe3+

c)

Ti3+

d)

Cu2+

86.

Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa có màu?

a)

keo trắng

b)

nâu đỏ.

c)

xanh lam

d)

tím đen.

87.

Muối nào sau đây có khả năng làm mất màu thuốc tím trong môi trường sulfuric acid loãng?

a)

Na2SO4

b)

FeSO4

c)

MgSO4

d)

Fe2(SO4)3

88.

Để xác định nồng độ của muối iron (II) sulfate, người ta có thể sử dụng phương pháp chuẩn độ permanganate trong môi trường acid. Phương trình phân tử của phản ứng như sau:

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ⟶ Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng trên bằng

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

89.

Kim loại nào sau đây thể hiện hai hóa trị khi tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 (toC)

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Magnesium

90.

Trong phân tử phức chất K3[Fe(CN)6], sắt (iron) được gọi là

a)

phối tử

b)

base

c)

chất khử

d)

nguyên tử trung tâm

91.

Cho biết số lượng phối tử có trong phức chất [Cu(H2O)6]2+ là

a)

2

b)

6

c)

4

d)

5

92.

Phân tử phức chất cis-dichloro(ethylendiammine)platinium(II) có cấu tạo như hình sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

Cl và C

b)

Pt và Fe

c)

Cl– và CO

d)

Cl và CO

94.

Cho phát biểu sau: “Phức chất đơn giản thường có một ...(1)... liên kết với các phối tử bao quanh. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất là liên kết ...(2)...”. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

cation kim loại, ion. 

b)

nguyên tử kim loại, cho – nhận. 

c)

nguyên tử trung tâm, cho – nhận.

d)

phối tử, ion.

95.

Trong phức chất, giữa phối tử và nguyên tử trung tâm có loại liên kết nào sau đây ?

a)

Ion

b)

Hydrogen

c)

Cho - nhận.

d)

Kim loại.

96.

Dạng hình học của phức chất [CoCl4]2- và của phức chất [PtCl4]2- là dạng hình học gì?

a)

Tứ diện và vuông phẳng.        

b)

Tứ diện và bát diện.      

c)

Vuông phẳng và bát diện.   

d)

Tứ diện hoặc vuông phẳng.

97.

Phức chất [Cu(H2O)6] 2+ có dạng hình học là

a)

[Vuông phẳng.

b)

Tứ diện.

c)

Bát diện.

d)

Đường thẳng.

98.

Cho phát biểu sau: “Hầu hết các phức chất aqua của ion kim loại chuyển tiếp thứ nhất đều …(1)…, chúng thường có dạng hình học …(2)…

Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

không màu, tứ diện [M(OH2)4]n+.

b)

không màu, bát diện [M(OH2)6]n+.

c)

có màu, bát diện [M(OH2)6]n+.

d)

có màu, vuông phẳn [M(OH2)4]n+.

99.

Dung dịch phức chất aqua không thể có màu xanh là

a)

[Cr(H₂O)6]3+.

b)

[Zn(H₂O)6]2+.

c)

[Ni(H₂O)6]2+.

d)

[Cu(H₂O)6]2+.

100.

Phức chất [Cu(H2O)6]2+có màu xanh; phức chất [Cu(NH3)4(H2O)2] có màu xanh lam và phức chất [CuCl4]2- có màu vàng. Màu sẳc của ba phức chất khác nhau là do chúng khác nhau về

a)

nguyên tử trung tâm.

b)

phối tử.

c)

cả nguyên tử trung tâm và phối tử.

d)

số lượng phối tử.

101.

Nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào dung dịch CuSO4 tạo thành phức chất có công thức là [CuCl4]2-. Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ phức chất [CuCl4]2- tạo thành?

a)

Hoà tan kết tủa.

b)

Đổi màu dung dịch từ màu xanh sang màu vàng.

c)

Xuất hiện kết tủa.

d)

Đổi màu dung dịch từ màu xanh lam sang màu vàng.

102.

Phản ứng thay thế phối tử trong các phân tử phức chất thường kèm theo su thay đổi

a)

màu sắc phức chất.

b)

số oxi hoá của phối tử.

c)

số oxi hoá của nguyên tử trung tâm.

d)

khối lượng dung dịch.

103.

Các phối tử H2O trong phức chất [Ni(H2O)6]2+ có thể bị thế hết bởi sáu phối tử NH3 tạo thành phức chất là

a)

[Ni(NH3)6]2+.

b)

[Ni(NH3)2(H2O)4].

c)

[Ni(NH3)(H2O)5]2+.

d)

[Ni(NH3)5(H2O)]2+.

104.

Trong các mẫu nước cứng sau đây, nước cứng tạm thời là

a)

dung dịch Ca(HCO3)2

b)

dung dịch MgSO4

c)

dung dịch CaCl2

d)

dung dịch Mg(NO3)2

105.

Nước cứng vĩnh cửu thời có chứa chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2

b)

NaHCO3

c)

K2SO4. 

d)

MgCl2.

106.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của nước cứng?

a)

Làm tăng tính acid của nước, gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm giảm tác dụng của xà phòng.

c)

Làm tắc các đường ống dẫn nước nóng trong sản xuất và trong đời sống.

d)

Nấu đồ ăn bằng nước cứng sẽ giảm mùi vị thực phẩm.

107.

Cho các nhận định sau về tác hại của nước cứng:

(1) làm giảm bọt khi giặt quần áo bằng xà phòng; làm hại quần áo.

(2) làm đường ống dẫn nước đóng cặn, giảm lưu lượng nước;

(3) làm thức ăn lâu chín và giảm mùi vị;

(4) làm nồi hơi phủ cặn, gây tốn nhiên liệu và có nguy cơ gây nổ.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3.

d)

4.

108.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

a)

ion Ca2+, Mg2+.

b)

ion HCO3-.

c)

ion Cl-, SO42-.

d)

ion Ca2+.

109.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn là

a)

CaCl2

b)

CaCO3 và MgCO3

c)

Na2CO3

d)

CaO